- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; Biết đọc với giọng kể chậm rãi - Hiểu nội dung : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa , thôn gminh thật sự là bạn của [r]
Trang 1Tuần thứ 17:
Thứ hai, ngày 19 tháng 12 năm 2011
Chào cờ
Tập đọc
I mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu ; Biết đọc với giọng kể chậm rói
- Hiểu nội dung : Cõu chuyện kể về những con vật nuụi trong nhà rất tỡnh nghĩa , thụn gminh thật sự là bạn của con người
- Trả lời được cõu hỏi trong SGK
- HS khỏ , giỏi trả lời được cõu hỏi 4
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ.
- Đọc thuộc lòng bài: Thời gian biểu - 2 HS đọc
- Phương Thảo ghi cỏc việc cần
làm vào thời gian biểu để làm gỡ ?
- HS trả lời
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
2.2 GV hớng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- GV theo dõi uốn nắn HS đọc - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trong bài
- GV hớng dẫn ngắt giọng nhấn
giọng một số câu trên bảng phụ - 1 HS đọc trên bảng phụ.- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
tr-ớc lớp
+ Giải nghĩa từ: Long vơng - Vua của sông biển trong truyện xa
- Thơ kim hoàn - Ngời làm đồ vàng bạc
- Đánh tháo - Lấy trọn vật tốt thay nó bằng vật xấu
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 6
d Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét – bình điểm cho các
nhóm, cá nhân đọc
- Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài
e Cả lớp đọc ĐT đoạn 1, 2
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- Do đâu chàng trai cho viên ngọc
quý ? là con của Long Vơng Long Vơng tặn- Chàng cứu con rắn nớc con rắn ấy
chàng viên ngọc quý
Câu 2: - 1 HS đọc yêu cầu
Trang 2- Ai đánh tráo viên ngọc - Một ngời thợ kim hoàn khi biết đó
là viên ngọc quý
Câu 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Mèo và chó đã làm cách nào để lấy
lại viên ngọc ?
- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc Con chuột tìm đợc
- ở nhà ngời thợ kim hoàn Mèo nghĩ
ra kế gì để lấy lại viên ngọc ? ngời đánh đợc con cá lớn, mở ruột ra- Mèo và chó rình bèn sông thấy có
có viên ngọc, mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy
Câu 4:
- Tìm trong bài những từ khen ngợi
mèo và chó ? - Thông minh tình nghĩa
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? - Chó và mèo là những vật nuôi
trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời ?
4 Luyện đọc lại:
- Thi đọc lại chuyện
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc lại chuyện
Toán
i Mục tiêu:
- Thuộc được bảng cộng , trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm
- Thực hiện được phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toàn về nhiều hơn
- Làm được BT1 , BT2 , BT3 a/b , BT4
ii Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ: - Lớp làm vào bảng con
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài tập:
Bài 1: Tính nhẩm - 1 HS đọc yêu cầu
* MT: HS làm tính nhẩm thành
thạo,nhận biếtđợc tính chất giao hoán
của phép cộng,nhận biết mối quan hệ
của phép cộng và phép trừ
- Yêu cầu HS tự nhậm và ghi kết
quả vào sách miệng.- HS làm bài sau đó nhiều HS nêu
9 + 7 = 16 8 + 4 = 12
7 + 9=16 4 + 8 = 12
16 – 9 = 7 12 – 8 = 4
16 – 7 = 9 12 – 4 = 8
- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm - Vài
Bài 2:
*MT: HS đặt đợc phép tính và tính
về cộng trừ có nhớ một cách thành
thạo
- Đặt tính rồi tính
Trang 3- Bài toán yêu cầu gì ? 38 47 36 81 63 100
- Yêu cầu HS làm bảng con 42 35 64 27 18 42
80 82 100 54 45 058
- Vài HS nêu lại
- Nêu cách đặt tính và tính
Bài 3: Số
*MT: HS làm đợc phép tính cộng ba
số liên tiếp
- Viết lên bảng ý a - Nhẩm
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi kết quả
- 9 cộng 8 bằng mấy ? 9 + 8 = 17
- Hãy so sánh 1+7 và 8 ? - Không cần vì 9+8 = 9+1+7 ta ghi
ngay kết quả
- Vậy khi biết 9+1+7=17 có cần
nhẩn 9+8 không ? vì sao ?
- Yêu cầu HS làm tiếp phần b
4 + 8 = 15
9 + 6 = 15 6 + 5 = 11
9 + 1 + 5 = 15 6 + 4 + 1 = 11
- HS làm SGK Bài 4: - 2A trồng 48 cây, 3B nhiều hơn 12 cây
*MT: HS tóm tắt và giải đợc bài
toán về nhiều hơn
- Bài toán cho biết gì ? - Hỏi 2B trồng đợc ? cây
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán thuộc dạng gì ? Tóm tắt:
2A trồng : 48 cây 2B trồng nhiều hơn: 12 cây 2B trồng nhiều hơn: …cây ?
Bài giải:
Lớp 2B trồng đợc số cây là:
48 + 12 = 60 (cây)
Đáp số: 60 cây
- 1 HS đọc yêu cầu Bài 5: - Điền số thích hợp vào ô trống
*MT: HS biết vận dụng vào quy tắc
tìm số hạng cha biết và số trừ cha biết,
để thực hiện phép tính
- Bài toán yêu cầu gì ?
Viết bảng: 72 + = 72 - Điền số 0 vì 72 + 0 = 72
- Điền số nào vào tại sao ? - Lấy tổng là 72 trừ đi số hạng đã
biết là 72: 72 – 72 = 0
- Làm thế nào để tính ra không ? b 85 - = 85
- Tơng tự phần b - Kết quả bằng chính số đó
*Kết luận: Khi cộng một số với 0
thì kết quả nh thế nào ? đó.- Một số trừ đi 0 vẫn bằng chính số
- Khi trừ một số với 0 thì kết quả
nh thế nào ?
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2011
Trang 4Kể chuyện
I Mục tiêu – yêu cầu:
- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn cõu chuyện
- HS khỏ , giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa truyện Tìm ngọc
iII hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Con chó nhà
hàng xóm - 2 HS kể.
- Nêu ý nghĩa câu chuyện ? - Khen ngợi những nhân vật nuôi
trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực
sự là bạn của con ngời
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh
hoạ - HS quan sát tranh
- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 6
- Kể trớc lớp - Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp
- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình
chọn ngời kể hay nhất
2.2 Kể toàn bộ câu chuyện
- Mời đại diện các nhóm thi kể toàn
bộ câu chuyện
- Cả lớp bình chọn HS nhóm kể hay
nhất - Các nhóm thi kể chuyện
C Củng cố – dặn dò:
- Khen ngợi những HS nhớ chuyện
kể tự nhiên
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe
- Nhận xét tiết học
Toán
I Mục tiêu:
- Thuộc được bảng cộng , trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm
- Thực hiện được phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toàn về ớt hơn
- Làm được BT1 , BT2 , BT3 a/c , BT4
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính - Cả lớp làm bảng con
- Nhận xét – chữa bài
38 63 100
B Bài mới:
Bài 1: - 1 đọc yêu cầu
Trang 5*Mục tiêu: HS thực hiện đợc phép
tính và ghi đợc kết quả
- Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự nhẩm và kết quả
vào sách
12 – 6 = 6 6 + 6 = 12
9 + 9 = 18 13 – 5 = 8
14 – 7 = 7 8 + 7 = 15
17 – 8 = 9 16 – 8 = 8
- Nêu cách tính nhẩm - Vài HS nêu
Bài 2: - 1 đọc yêu cầu
*Mục tiêu: HS biết đặt tính và tính
về cộng trừ có nhớ một cách thành
thạo
- Bài yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con 68 56 82 90 100
27 44 48 32 7
95 100 34 58 093
- Nêu cách đặt tính rồi tính - Vài HS nêu
Bài 3: Số - 1 HS đọc yêu cầu
*Mục tiêu: HS thực hiện đợc phép
trừ 3 số liên tiếp nhanh đúng
- Viết bảng ý a
- Yêu cầu HS nhẩm rồi ghi kết quả - Nhẩm
17 trừ 3 bằng mấy ? - 17 trừ 3 bằng 14
- Hãy so sánh 3 + 6 và 9 Vậy khi
biết 17 – 3 – 6 = 8 có cần nhẩm 17
-9 không ? vì sao ?
- Không cần vì 17 – 3 – 6 = 17 - 9
- Yêu cầu HS làm tiếp phần b
15 – 6 = 9
16 – 9 = 7 14 – 8 = 6
16 – 6 – 3 = 7 14 – 4 – 4 = 6 Bài 4: - 1 HS đọc đề toán
*Mục tiêu: Biết tóm và giải đợc bài
toán về ít hơn
- Bài toán cho biết gì ? - Thùng lớn đựng 60l nớc thùng bé
ít hơn 22l
- Bài toán hỏi gì ? - Thùng bé đựng bao nhiêu lít nớc
- Bài toán thuộc dạng gì ? - Bài toán về ít hơn
- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và
giải
Bài giải:
Thùng bé đựng số lít là:
60 – 22 = 38 (lít)
Đáp số: 38 lít Bài 5:
- Viết phép cộng có tổng bằng 1 số
hạng
- Hớng dẫn HS nêu các phép cộng
khác nhau 36 + 0 = 3654 + 0 = 54 0 + 19 = 190 + 45 = 45
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Chính tả: (nghe-viết)
Trang 6Tiết 33: Tìm ngọc
I Mục đích - yêu cầu:
- Nghe - viết chớnh xỏc bài CT , trỡnh bày đỳng bài túm tắt cõu chuyện Tỡm ngọc
- Làm đỳng BT 2; BT3 a/b
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2, 3
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho cả lớp viết bảng con
các từ sau quản công.- HS viết bảng con: trâu, nông gia,
- Nhận xét bảng của HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc đoạn văn một lần
- Gọi HS đọc lại đoạn văn - 2 HS đọc lại
- Chữ đầu đoạn viết nh thế nào ? - Viết hoa lùi vào một ô
- Tìm những chữ trong bài chính tả
em dễ viết sai - Long Vơng, mu mẹo, tình nghĩa.
- Viết từ khó - HS viết bảng con: Long Vơng, mu
mẹo… 2.2 GV đọc cho HS viết vở - HS viết vào vở
- GV đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi
- Nhận xét lỗi của học sinh - Đổi chéo vở kiểm tra
3 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5, 7 bài nhận xét
4 Hớng dần làm bài tập:
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- Điền vào chỗ trống vần ui hay uy
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm - HS làm bài sau đó đọc bài
- Cả lớp làm vào sách
- Nhận xét
Bài 3: Điền vào chỗ trống - 1 HS đọc yêu cầu
a r, d hay gi ? a Rừng núi, dừng lại, cây giang,
rang tôm
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Đạo đức
I Mục tiêu:
- Nờu được lợi ớch của việc giữ trật tự vệ sinh nơi cụng cộng
- Nờu được những việc cần làn phự hợp với lứa tuổi để giữ trật tự vệ sinh nơi cụng cộng
- Thực hiện giữ trật tự vệ sinh ở nơi trường , lớp , đường làng , ngừ xúm
- Hiểu được lợi ớch của việc giữ trật tự vệ sing nơi cụng cộng
- Nhắc nhở bạn bố cựng giữ trật tự vệ sinh ở trường , lớp , đường làng , ngừ xúm và những nơi cụng cộng khỏc
Trang 7A Kiểm tra bãi cũ:
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn bài tập:
- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi
ích cho bản thân em ? chúng ta học tập kết quả hơn.- Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Biết nhân lỗi và sửa lỗi giúp em mau
tiến bộ và đợc mọi ngời quý mến
- Sống gọn gàng ngăn nắp có tác
dụng nh thế nào ? cần sử dụng không mất công tìm kiếm.- Làm cho nhà cửa thêm đẹp, khi
- Trẻ em có đợc tham gia vào việc
nhà không ? - …là quyền và bổn phận của trẻ
em, là thể hiện tình yêu thơng đối với
ông bà cha mẹ
- Tại sao cần phải quan tâm giúp đỡ
bạn bè ? làm cần thiết của mỗi HS Sẽ mang lại- Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc
niềm vui cho bạn cho mình
- Các em cần làm gì để giữ gìn trờng
lớp sạch đẹp ? bôi bẩn vẽ bậy lên bàn ghế…- Làm trực nhật hàng ngày, không
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại các bài đã học
Thứ t ngày 21 tháng 12 năm 2011
Tập đọc
I Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu
- Hiểu ND : Loài gà cũng cú tỡnh cảm với nhau : che chở , bảo vệ
yờu thương nhau như con người
- Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK
II đồ dùng – dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Tìm Ngọc - 2 HS đọc, mỗi em đọc 3 đoạn
- Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
2.2 Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu - 1 HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
b Đọc từng đoạn trớc lớp
- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 3 đoạn
- Đoạn 1: các câu 1, 2 ( từ đầu đến
Trang 8nũng nịu đáp lời mẹ)
- Đoạn 2: Các câu 3, 4
- Đoạn 3: Còn lại
- Chú ý ngắt giọng đúng các câu trên
bảng phụ
- 1 HS đọc trên bảng phụ
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
tr-ớc lớp
- Giảng từ:
- Tỉ lệ - Nói chuyện lâu, nhẹ nhàng, thân
mật
- Tín hiệu - Âm thanh, cử chỉ, hình vẽ dùng để
báo tin
- Hớn hở - Vui mừng lộ rõ, ở nét mặt
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- GV quan sát các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc cá nhân
từng đoạn, cả bài
3 Tìm hiểu bài: - HS đọc thâm cả bài
Câu 1:
- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ
khi nào ? chúng em nằm trong trứng.- Gà con biết trò chuyện từ khi
- Khi đó gà mẹ và gà con nói
chuyện với nhau bằng cách nào ?
- Gà mẹ gõ mỏ lên quả trứng, gà con phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ Câu 2:
- Nói lại cách gà mẹ báo cho em
biết?
a Không có gì nguy hiểm ? - Gà mẹ kêu đều đều "cúc, cúc, cúc"
b Có mồi ngon lại đây ? - Gà mẹ vừa bới, vừa kêu nhanh
"cúc, cúc, cúc"
b Tai hoạ, nấp nhanh - Gà mẹ xù lông, miêng kêu liên tục,
gấp gáp "roóc, roóc"
4 Luyện đọc lại:
- Thi đọc lại bài - Gà cũng có tình cảm với nhau
chẳng khác gì con ngời
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Bài văn giúp em hiểu điều gì ? - Gà cũng có tình cảm với nhau
chẳng khác gì con ngời
Toán
I Mục tiêu:
- Thuộc được bảng cộng , trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm
- Thực hiện được phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toàn về ớt hơn , tỡm số bị trừ , số trừ , số hạng của một tổng
- Làm được BT1 , BT2 , BT3 , BT4
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính - Cả lớp làm bảng con
- Nhận xét chữa bài
90 56 100
58 100 093
Trang 9b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài tập:
Bài 1: Tính nhẩm - 1 HS đọc yêu cầu
*Mục tiêu: HS thực hiện phép tính
nhẩm một cách thành thạo
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả 5 + 9 = 149 + 5 = 14 8 + 6 = 146 + 8 = 14
14 – 7 = 7 12 – 6 = 6
16 – 8 = 8 18 – 9 = 9
- Nhận xét chữa bài
Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu
*Mục tiêu: HS biết đặt tính và thực
hiện phép tính cộng trừ có nhớ
- Đặt tính rồi tính 36 100 48 100 45
36 75 48 2 45
72 025 96 098 90 Bài 3: Tìm x
*Mục tiêu: HS nắm đợc quy tắc tìm
số hạng, số bị trừ, số trừ cha biết đợc
thực hiện phép tính thành thạo
- Yêu cầu HS làm vào nháp
- Gọi 3 em lên bảng x + 16 = 20 x = 20 - 16
x = 4
x - 28 = 14
x = 28 + 14
x = 42
35 - x = 15
x = 35 – 15
x = 20 Bài 4: - 1 HS đọc yêu cầu
*Mục tiêu: Biết tóm tắt và giải đợc
bài toán về ít hơn
- Bài toán cho biết gì ? - Anh nặng 50kg, em nhẹ hơn 16kg
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi em cân nặng ? kg
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải bài
toán Anh nặng Tóm tắt: : 50 kg
Em nhẹ hơn: 16kg
Em : …kg?
Bài giải:
Em cân nặng là:
50 + 16 = 34 (kg)
Đáp số: 34 kg Bài 5: - 1 HS đọc yêu cầu
*Mục tiêu: Nhận biết đợc hình tứ
giác
- Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả
đúng
- Yêu cầu HS quan sát hình và đếm
số hình tam giác - Khoanh chữ D
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Luyện từ và câu
Trang 10Tiết 17: Mở rộng vốn từ, từ ngữ về vật nuôi câu
kiểu ai thế nào ?
I mục đích yêu cầu:
- Nờu được cỏc từ chỉ đặc điểm của cỏc loài vật được vẽ trong tranh ( BT1 )
- Bước đầu thờm được hỡnh ảnh so sỏnh vào sau từ cho trước và núi cõu cú hỡnh ảnh so sỏnh ( BT2 , BT3 )
III hoạt động dạy học:
- Tranh minh họa phóng to các con vật trong bài tập 1
- Bảng phụ viết các từ ở bài tập 2 và bài tập 3
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Tốt, ngoan, nhanh, nhanh, trắng, cao,
khoẻ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dãn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- GV treo thanh 4 con vật
- Gọi 1 HS lên bảng bạng chọn thơ
từ gắn bên tranh minh hoạ nuôi con
vật
- HS lên bảng Trâu khoẻ, rùa chậm, chó trung thành, 4 Thỏ nhanh
- Các thành ngữ nhấn mạnh đặc
điểm của mỗi con vật
VD: Khoẻ nh trâu, chậm nh rùa, nhanh nh thỏ…
Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Thêm hình ảnh so sánh vào sau
mỗi từ sau - Đẹp nh tranh (nh hoa )
…
- Cao nh Sếu ( nh cái sào…)
- Khoẻ nh trâu ( nh voi…)
- Nhanh nh chớp ( nh điện…)
- Chậm nh sên ( nh rùa…)
- Hiền nh đất ( nh bụt…)
- Trắng nh tuyết ( nh bột lọc…)
- Xanh nh tầu lá
- Đỏ nh gấc ( nh con…) Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS đọc bài, làm bài - Nhiều HS đọc bài của mình tròn
nh hòn bi ve/ tròn nh hạt nhãn
b Toàn thân nó phủ một lớp lông
màu tro, mớt… - Nh nhung, mợt nh tơ.
c Hai cái tai nó nhỏ xíu… … hai búp lá non.nh
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Thủ công
chỉ chiều xe đi (t2)
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thụng cấm đỗ xe