Kiểm tra bài cũ:GV đưa ra một số tình huống ứng xử trong hoạt động ứng dụng bài 9 và yêu cầu HS trả lời. - GV nhận xét, đánh giá.[r]
Trang 1TUẦN 31
Ngày soạn: Ngày 19 tháng 4 năm 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 22 tháng 4 năm 2019
Toán Tiết 151: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Ôn tập về chu vi của hình tam giác
- Ôn tập về giải bài toán về nhiều hơn
III Hoạt động dạy học
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
- Yêu cầu HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào nháp
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc bài trước lớp Bạnnhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS đặt tính và thực hiện phéptính Sửa bài, bạn nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS trả lời
- HS làm bài, 1 hs làm bảng phụ Bài giải
- Theodõi
- Theodõi vàlàmđược từ
3 phéptính
- Theodõi
- Theodõi
Trang 2- Gọi 1 HS đọc đề bài toán.
- Hãy nêu cách tính chu vi của hình
tam giác?
- Yêu cầu HS nêu độ dài các cạnh
của hình tam giác ABC
+ Vậy chu vi của hình tam giác
ABC là bao nhiêu cm?
- Nhận xét HS
* Giúp HS nhớ lại cách tính chu vi
hình tam giác
Bài 5 (6p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
- HS nêu yêu cầu
- Chu vi của một hình tam giácbằng tổng độ dài các cạnh củahình tam giác đó
+ Cạnh AB dài 125cm,+ Cạnh BC dài 211cm,+ Cạnh CA dài 143cm Bài giảiChu vi của hình tam giác ABC là:
125 + 211 + 143 = 479 (cm)
Đáp số: 479cm
- HS nêu yêu cầu
- HS tham gia trò chơi
- Theodõi
- Theodõi
-Tập đọc Tiết 91, 92: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
* GDBVMT: Việc làm của Bác Hồ đã nêu tấm gương sáng về việc nâng niu, gìn
giữ vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, góp phần phục vụ cs của con người (HĐ3)
Trang 3* QTE: Quyền được người lớn quan tâm, quyền được vui chơi, được hưởng những
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p) Cháu nhớ Bác Hồ.
- HS đọc bài thơ Cháu nhớ Bác
Hồ và trả lời câu hỏi về nội dung
của bài
+ Nội dung bài thơ nói gì?
+ Nhận xét HS
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p) ƯDCNTT
- GV chiếu tranh, bức tranh vẽ
- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng
câu văn thứ 2 của đoạn
- Hướng dẫn HS cách ngắt giọng
câu văn dài
- Gọi 1 HS đọc bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo
đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- HS dưới lớp theo dõi và nhậnxét
- HS trả lời+ Bác Hồ và chú cần vụ đang nóichuyện về một cái rễ cây
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc cả bàitheo hình thức nối tiếp
- 1 HS khá đọc bài
- Luyện ngắt giọng câu:
- Đến gần cây đa,/ Bác chợt thấymột chiếc rễ đa nhỏ/ và dài ngoằnngoèo/ nằm trên mặt đất.//
- Luyện ngắt giọng câu văn:
Nói rồi, Bác cuộn chiếc rễ thànhmột vòng tròn/ và bảo chú cần vụbuộc nó tựa vào hai cái cọc,/ sau
đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất.//
- Luyệnđọc nốitiếp câu
- Theo dõi
Trang 4- Gọi 1 HS đọc toàn bài.
+ Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt
đất Bác bảo chú cần vụ làm gì?
+ Chú cần vụ trồng chiếc rễ đa
như thế nào?
+ Bác hướng dẫn chú cần vụ
trồng chiếc rễ đa như thế nào?
+ Chiếc rễ đa ấy trở thành một
cây đa có hình dáng thế nào?
+ Các bạn nhỏ thích chơi trò gì
bên cây đa?
+ Các con hãy nói 1 câu về tình
cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi,
về thái độ của Bác Hồ đối với mọi
vật xung quanh
* GDTGĐĐHCM: Bác Hồ luôn
quan tâm đến mọi người, đặc biệt
là với thiếu nhi, Bác luôn nghĩ tới
thiếu nhi điều này được thể hiện
rất rõ qua hình ảnh chiếc rễ đa
tròn Thiếu nhi các em phải luôn
biết ơn và kính trọng Bác
* QTE: Các em có quyền được
tham gia vui chơi và được người
lớn quan tâm chăm sóc
- Nhận xét, sửa lỗi câu cho HS,
- 1 HS đọc bài+ Bác bảo chú cần vụ trồng chochiếc rễ mọc tiếp
+ Chú xới đất, vùi chiếc rễ xuống
+ Bác hướng dẫn chú cần vụ cuộnchiếc rễ… xuống đất
+ Chiếc rễ đa trở thành một cây đacon có vòng là tròn
+ Các bạn vào thăm nhà Bác thíchchui qua lại vòng lá tròn được tạonên từ rễ đa
+ HS suy nghĩ và nối tiếp nhauphát biểu:
+ Bác Hồ rất yêu quý thiếu nhi./
Bác Hồ luôn nghĩ đến thiếu nhi./
Bác rất quan tâm đến thiếu nhi/…
+ Bác luôn thương cỏ cây, hoa lá./
Bác luôn nâng niu từng vật./ Bácquan tâm đến mọi vật xungquanh./…
- HS đọc phân vai
- Theo dõi
- Quan sát
Trang 5- Gọi 3 HS đọc lại bài theo vai
(vai người dẫn chuyện, vai Bác
-Ngày soạn: -Ngày 19 tháng 4 năm 2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2019
Tự nhiên - Xã hội Tiết 31: MẶT TRỜI
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p) Nhận biết cây
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Hát và vẽ về Mặt
Trời theo hiểu biết.
- 1 HS lên cho các bạn hát bài
“Cháu vẽ ông Mặt Trời” (5p)
Trang 6có học được không? Vì sao?
+ Vào những ngày nắng, nhiệt
độ cao hay thấp, ta thấy nóng
hay lạnh?
+ Vậy Mặt Trời có tác dụng gì?
3 HĐ3: Thảo luận nhóm (9p)
PHTM
- GV chiếu tranh vào máy tính
học sinh và yêu cầu HS thảo
+ Tại sao lúc trời nắng to,
không nên nhìn trực tiếp vào
Mặt Trời?
+ Khi muốn quan sát Mặt Trời,
em làm thế nào?
- Yêu cầu HS trình bày
+ Không được nhìn trực tiếp
vào Mặt Trời, phải đeo kính
râm hoặc nhìn qua chậu nước,
vẽ ông Mặt Trời”
- HS dưới lớp nhận xét hình vẽ củabạn đẹp/ xấu, đúng/ sai
- Cá nhân HS trả lời Mỗi HS chỉ nêu
- Trả lời theo hiểu biết
+ Khi đi nắng em cảm thấy rát vàđau đầu
+ Nên đội mũ mặc áo dày để tránhnắng và khi không có việc cần thgiếtthì không nên ra ngoài khi trời nắng+ Vì có thể làm hại mắt
+ Khi muốn quan sát MT ta nên đeokính râm
- Theo dõi
- Quan sát
- Lắngnghe vàghi nhớ
Trang 7phải đội mũ khi đi nắng.
các biển gắn tên hành tinh Mặt
Trời đứng tại chỗ, quay tại chỗ
Các HS khác chuyển dịch mô
phỏng hoạt động của các hành
tinh trong hệ Mặt Trời Khi HS
Chuẩn bị xong, HS nào chạy
hình tinh đó đều chuyển động
xung quanh Mặt Trời và được
Mặt Trời chiếu sáng và sưởi
- Vào mùa hè, cây cối xanh
tươi, ra hoa kết quả nhiều – Có
ai biết vì sao không?
- Vào mùa đông, thiếu ánh sáng
Mặt Trời, cây cối thế nào?
+ Mặt Trời rất cần thiết cho sự
sống Nhưng chúng ta phải biết
bảo vệ mình để tránh ánh nắng
Mặt Trời làm ta bị cảm, sốt và
tổn thương đến mắt
+ Xung quanh Mặt Trời có mây
+ Xung quanh Mặt Trời có các hànhtinh khác
+ Xung quanh Mặt Trời không có gìcả
- HS đóng kịch dưới dạng đối thoại(1 em làm người hỏi, các bạn trongnhóm lần lượt trả lời)
- Vì có Mặt Trời chiếu sáng, cungcấp độ ẩm
- Rụng lá, héo khô
- 2 HS nhắc lại
- Theo dõi
Trang 8- HS phát triển tư duy
* HSKT: Biết cách đặt và thực hiện được phép trừ không nhớ
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: HD trừ các số có 3 chữ
số (không nhớ) (10p)
a Giới thiệu phép trừ:
- GV vừa nêu bài toán, vừa gắn
hình biểu diễn số như phần bài học
trong SGK
Bài toán: Có 635 hình vuông, bớt
đi 214 hình vuông Hỏi còn lại bao
nhiêu hình vuông?
+ Muốn biết còn lại bao nhiêu hình
- 3 HS làm bài trên bảng, cả lớplàm bài ra giấy nháp
- Theo dõi và tìm hiểu bài toán
- HS phân tích bài toán
+ Ta thực hiện phép trừ 635 –
- Theo dõi
- Theo dõi
Trang 9vuông, ta làm thế nào?
- Nhắc lại bài toán và đánh dấu
gạch 214 hình vuông như phần bài
học
b Đi tìm kết quả:
- Yêu cầu HS quan sát hình biểu
diễn phép trừ và hỏi:
+ Phần còn lại có tất cả mấy trăm,
mấy chục và mấy hình vuông?
+ 4 trăm, 2 chục, 1 hình vuông là
bao nhiêu hình vuông?
+ Vậy 635 trừ 214 bằng bao nhiêu?
c Đặt tính và thực hiện tính:
- HS đặt tính trừ 635 – 214
+ Đặt tính: Viết trăm dưới trăm,
chục dưới chục, đơn vị dưới đơn
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó
đổi chéo vở để kiểm tra bài của
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng, sau đó yêu cầu HS vừa
lên bảng làm bài nêu cách đặt tính
và thực hiện phép tính của mình
- Nhận xét HS
* Bài tập củng cố lại cho các em
cách đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính nhẩm (theo mẫu)
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau tính
nhẩm trước lớp, mỗi HS chỉ thực
214
+ Còn lại 4 trăm, 2 chục, 1 hìnhvuông
- 2 HS lên bảng làm bài HS cảlớp làm bài ra giấy nháp
635
- 214 421
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài, sau đó HS nốitiếp nhau báo cáo kết quả
- HS nêu yêu cầu+ Đặt tính rồi tính
- 5HS lên bảng lớp làm bài, cảlớp làm bài vào vở bài tập
567 738 752 865
- 425 - 207 - 140 - 814
142 531 612 051
- HS nêu yêu cầu
- Tính nhẩm, sau đó ghi kết quả
- Theo dõi
và làmVBT
- Theo dõi
và làmVBT
- Theo dõi
Trang 10- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
sau đó viết lời giải
287 – 35 = 252 (học sinh) Đáp số: 252 học sinh
- Theo dõi
-Chính tả (Nghe viết) Tiết 61: VIỆT NAM CÓ BÁC
* TT Hồ Chí Minh: Bồi dưỡng tình cảm của thiếu nhi đối với Bác (HĐ1)
* HSKT: Nhìn sách chép lại được bài chính tả
II Chuẩn bị
- Bảng phụ, bảng con
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p) Cháu nhớ Bác Hồ.
- 5 HS lên bảng đặt câu có từ
chứa tiếng bắt đầu bằng ch/tr hoặc
từ chứa tiếng có vần êt/êch
- Dưới lớp đọc bài làm của bài tập
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: HD viết chính tả (22p)
- Thực hiện yêu cầu của GV - Theo dõi
Trang 11a Ghi nhớ nội dung
- GV đọc toàn bài thơ
- Gọi 2 HS đọc lại bài
+ Bài thơ nói về ai?
+ Công lao của Bác Hồ được so
+ Bài thơ cá mấy dòng thơ?
+ Đây là thể thơ gì? Vì sao con
biết?
+ Các chữ đầu dòng được viết
như thế nào?
+ Ngoài các chữ đầu dòng thơ,
trong bài chúng ta còn phải viết
hoa những chữ nào?
c Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc các tiếng khó
viết
- Yêu cầu HS viết các từ này
- Chỉnh sửa lỗi cho những HS viết
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm bài, mỗi
+ Bài thơ nói về Bác Hồ
+ Công lao của Bác Hồ được sosánh với non nước, trời mây vàđỉnh Trường Sơn
+ Nhân dân ta coi Bác là ViệtNam, Việt Nam là Bác
+ Bài thơ có 6 dòng thơ
+ Đây là thể thơ lục bát vì dòngđầu có 6 tiếng, dòng sau có 8tiếng
+ Các chữ đầu dòng thì phải viếthoa, chữ ở dòng 6 tiếng lùi vào 1
ô, chữ ở dòng 8 tiếng viết sát lề
+ Viết hoa các chữ Việt Nam,Trường Sơn vì là tên riêng Viếthoa chữ Bác để thể hiện sự kínhtrọng với Bác
- Tìm và đọc các từ ngữ: nonnước, Trường Sơn, nghìn năm, lụcbát
- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớpviết vào nháp
- HS viết bài vào vở
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- 3 HS làm bài nối tiếp, HS dướilớp làm vào Vở Bài tập Tiếng Việt
2, tập hai
Có bưởi cam thơm, mát bóng dừa
Có rào râm bụt đỏ hoa quê
Có bốn mùa rau tươi tốt láNhư những ngày cháo bẹ măng
- Theo dõi
- Chépvào vở
- Theo dõi
Trang 12Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Dán 2 tờ giấy có ghi đề bài lên
bảng, yêu cầu 2 nhóm thi làm bài
theo hình thức nối tiếp Mỗi HS
chỉ điền 1 từ rồi đưa phấn cho
Giường mây chiếu cói, đơn chăngối…
- HS nêu yêu cầu
- Điền tiếng thích hợp vào chỗtrống
- 2 nhóm cùng làm bài
a Tàu rời ga Sơn Tinh dời từng dãy núi đi
Hổ là loài thú dữ
Bộ đội canh giữ biển trời
b Con cò bay lả bay la Không uống nước lã Anh trai em tập võ
Vỏ cây sung xù xì
-Kể chuyện Tiết 31: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
* GDBVMT: Việc làm của Bác Hồ đã nêu tấm gương sáng về việc nâng niu, gìn
giữ vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, góp phần phục vụ cuộc sống của con người (HĐ2)
* HSKT: Biết lắng nghe bạn kể chuyện
II Chuẩn bị
- Tranh SGK
Trang 13III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p) Ai ngoan sẽ được
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Sắp xếp lại các tranh theo
trật tự (5p)
- Yêu cầu HS nêu nội dung của từng
bức tranh gv chiếu trên màn hình máy
tính (Nếu HS không nêu được thì GV
nói)
- Yêu cầu HS suy nghĩ và sắp xếp lại
thứ tự các bức tranh theo trình tự câu
dõi, dựa vào tranh minh hoạ và các
câu hỏi gợi ý
- Quan sát tranh
+ Tranh 1: Bác Hồ đanghướng dẫn chú cần vụ cáchtrồng rễ đa
+ Tranh 2: Các bạn thiếu nhithích thú chui qua vòng tròn,xanh tốt của cây đa non
+ Tranh 3: Bác Hồ chỉ vàochiếc rễ đa nhỏ nằm trên mặtđất và bảo chú cần vụ đemtrồng nó
- Quan sát
- Lắngnghe
Trang 14* BVMT: Kết quả việc trồng rễ đa
của Bác như thế nào?
+ Mọi người hiểu Bác cho trồng chiếc
rễ đa thành vòng tròn để làm gì?
3 HĐ3: Kể lại toàn bộ truyện (14p)
- Yêu cầu 3 HS nối tiếp nhau kể lại
toàn bộ câu chuyện
+ Chú cần vụ xới đất rồi vùichiếc rễ xuống
+ Bác cuốn chiếc rễ thành mộtvòng tròn rồi bảo chú cần vụbuộc nó tựa vào hai cái cọc,sau đó mới vùi hai đầu rễxuống đất
+ Chiếc rễ đa lớn thành mộtcây đa có vòng lá tròn
+ Bác trồng rễ đa như vậy đểlàm chỗ vui chơi mát mẻ vàđẹp cho các cháu thiếu nhi
- 3HS thực hành kể chuyện
- Nhận xét bạn theo tiêu chí đãnêu ở tuần 1
- 3 HS đóng 3 vai: người dẫnchuyện, Bác Hồ, chú cần vụ
để kể lại truyện
- Nhận xét
- Lắngnghe
-Bồi dưỡng Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC BÀI: QUẢ TÁO CỦA BÁC HỒ I: Mục tiêu.
Trang 15II: Chuẩn bị
- VBT thực hành toán - tiếng việt, bảng phụ
III: Hoạt động dạy học
A KTBC (5p)
- Y/c 2 hs đọc và trả lời câu hỏi
bài Chiếc vòng bạc
B: Bài mới: (33p)
*)Giới thiệu bài:
- Gv nêu nội dung của tiết học
*) Dạy bài mới
1)Hoạt động 1 : Đọc câu
truyện“Quả táo của Bác Hồ”
- Y/c hs luyện đọc nối tiếp câu
- Y/c 1-2hs đọc câu truyện
“Quả táo của Bác Hồ”
- Nêu nội dung câu truyện?
=> GV chốt nội dung câu
Câu truyện nói về điều gì?
- 1- 2 hs đọc lại câu truyên
- Câu truyện nói về điều gì…
- 1- 2hs đọc lại câu truyên
C: Củng cố dặn dò(2p)
- Y/c hs về nhà chuẩn bị bài sau
- Gv nhận xét tiết học
- 2 hs đọc và trả lời câu hỏi
- Luyện đọc nối tiếp câu
- Lắng nghe
Trang 16III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài (2p)
- GV nêu mục tiêu của giờ học
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi HS đọc bài làm của mình
Đọc số:321,144,, 205,315,666
- HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vàoVBT
- Chữa bài:
921.922,923,924,925,926,927,928,929,930
701,702,703,704,705,706,707,708,709,710
- HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS lên bảng làm bài, chữa bài
- Nhận xét Đ/S
102, 120, 210,201
- Theodõi vàlàmVBT
- Theodõi
- Theodõi
- Theodõi
- Theodõi
Trang 17- GV cùng HS hệ thống lại bài.
- GV nhận xét giờ học
-Ngày soạn: -Ngày 19 tháng 4 năm 2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2019
Toán Tiết 153: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Ôn luyện về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Ôn luyện cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu
- Ôn luyện về giải bài toán về ít hơn
2 Kỹ năng
- Luyện kĩ năng thực hiện tính trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) theo cột dọc
- Củng cố biểu tượng, kĩ năng nhận dạng hình tứ giác
III Hoạt động dạy học
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
Bài 1 (7p)
-Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó
gọi HS nối tiếp nhau đọc kết
quả của bài toán
- Yêu cầu HS cả lớp làm bài
- Chữa bài cho HS
- 3 HS làm bài trên bảng, cả lớp làmbài ra giấy nháp
- HS nêu yêu cầu
- HS cả lớp làm bài, sau đó 2 HS ngồicạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bàilẫn nhau
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS trả lời
- 2HS lên bảng làm bài Cả lớp làmbài vào vở bài tập
- Theodõi
- Theodõi vàlàm vàoVBT
- Theodõi
Trang 18- Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài cho HS
* Củng cố cách tìm SBT, ST,
hiệu
Bài 4 (8p)
- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích bài
toán sau đó viết lời giải
- HS nêu yêu cầu
+ Muốn tìm hiệu ta lấy số bị trừ, trừ
đi số trừ
+ Ta lấy hiệu cộng với số trừ
+ Ta lấy số bị trừ, trừ đi hiệu
- 1 HS làm bài bảng phụ, cả lớp làmbài vào vở bài tập
- HS nêu yêu cầu Bài giải:
Cây cam có số quả là:
230 – 20 = 210 (quả) Đáp số: 210 quả cam
- HS lắng nghe
- Theodõi
- Theodõi
-Luyện từ và câu Tiết 31: TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p) Từ ngữ về Bác
Hồ