1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ke hoach bo mon Ngu van 7 1213

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 27,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kÕ ho¹ch cô thÓ Nội dung kiến thức cần đạt * KiÕn thøc: - Hiểu, cảm nhận đợc những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của một số truyện ngắn hiện đại Việt Nam1900-1930Những trò lè hay lµ [r]

Trang 1

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Kế hoạch môn : Ngữ văn 7 Năm học 2012-2013

Ngời thực hiện: Nguyễn Phơng Bắc

A Phần chung

I Đặc điểm tình hình

1 Những thuận lợi và khó khăn

a Bản thân

* Ưu điểm:

- Là một giáo viên trẻ giảng dạy nhiệt tình, trách nhiệm, ham học hỏi, cầu tiến bộ, đợc phân công giảng dạy môn mình đợc đào tạo chính qui

- Bản thân luôn tích cực tự học, tự rèn,thờng xuyên tự nghiên cứu những tài liệu thay sách để cập nhật thông tin, ứng dụng CNTT

* Hạn chế:

- Kinh nghiệm giảng dạy cha nhiều, hiệu quả giảng dạy cha cao, trong công tác vẫn phải tiếp tục rèn tay nghề, bồi dỡng CMNV

b Học sinh

* Ưu điểm: Hầu hết ngoan, có ý thức học tập tốt, có đầy đủ đồ dùng Bản thân nhiều em rất cố gắng, có ý thức vơn lên, ham học.

* Hạn chế: Vẫn còn một số ít học sinh học yếu, lời học tiếp thu chậm, còn hay mất tập trung trong giờ học.

c Nhà trờng

* Ưu điểm: Cơ sở vật chất khá đầy đủ BGH luôn luôn quan tâm sát sao, tạo điều kiện cho GV trong giảng dạy

* Hạn chế: Tài liệu tham khảo còn hạn chế, đồ dùng dạy học của bộ môn còn ít.

d Bộ môn

* Ưu điểm: Chơng trình Ngữ văn 7 đợc xây dựng trên quan điểm mang tính hệ thống kế thừa và phát triển nâng cao Việc bố trí chơng trình cấu trúc theo

ph-ơng pháp tích hợp Các chph-ơng trình logic, các văn bản mang tính khoa học,đặc biệt chú trọng phần ứng dụng, đã phát huy năng lực chủ động tích cực, sáng tạo của học sinh

* Hạn chế: Chơng trình ngữ văn 7 còn nhiều bài khó(phàn văn bản thơ Đờng luật) nội dung phần tập làm văn là thể loại văn Nghị luận nên GV và HS còn

gặp nhiều khó khăn trong việc dạy và học

2 Chất lợng khảo sát đầu năm

*Kỹ năng

- Trình bày đạt: 50% - Viết đoạn đạt: 50% - Viết câu đạt: 45% - Chính tả đạt: 55% - Chấm câu đạt: 62%

II Chỉ tiêu phấn đấu trong năm học 2012-2013

1 Giáo viên:

- Tổ chức lớp : Tốt

- Tinh thần thái độ chuyên môn : Tốt

- Kiến thức : khá

- Xếp loại tay nghề : Khá

2 Học sinh

Trang 2

Chăm học 25% 40% 20% 15%

- Học sinh giỏi: 3 Phụ đạo học sinh yếu kém chuyển loại: 2

- Học sinh hứng thú và tích cực hơn nữa trong quá trình tiếp cận văn bản, ham học

III Biện pháp thực hiện:

1 Giáo viên:

- Thực hiện tốt quy chế chuyên môn: Soạn bài đầy đủ, đúng phân phối chơng trình Trong soạn giảng chú ý đổi mới phơng pháp sao cho phù hợp với từng đối tợng học sinh và đáp ứng đợc mục tiêu của việc dạy - học Ngữ văn trong trờng trung học cơ sở hiện nay Giáo án phải phát huy đợc tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh

- Tích cực tham khảo những tài liệu có liên quan đến nội dung bài dạy để bài soạn giảng đạt hiệu quả cao

- Trong quá trình giảng dạy cần chú ý khai thác triệt để nguyên tắc tích hợp nhng vẫn đảm bảo đợc đặc trng của phân môn Tích hợp với giáo dục bảo vệ môi trờng vào từng bài một cách phù hợp

- Tích cực dự giờ, thăm lớp học hỏi bạn bè, đồng nghiệp để nâng cao trình độ chuyên môn

- Thờng xuyên đôn đốc nhắc nhở học sinh rèn luyện ý thức học tập ở lớp cũng nh ở nhà Luôn kiểm tra, tuyên dơng, phê bình,uốn nắn kịp thời, đánh giá công bằng những tiến bộ của học sinh trong học tập

- Lập kế hoạch bồi dỡng học sinh giỏi -phụ đạo học sinh yếu; Nghiên cứu phơng pháp bồi dỡng phù hợp với từng đối tợng

2 Học sinh:

- Thực hiện nghiêm túc nội quy quy định của trờng, lớp và yêu cầu của giáo viên :

+ Có đầy đủ sách giáo khoa, vở ghi ở lớp và vở làm bài tập ở nhà, mua thêm những tài liệu tham khảo cần thiết cho bộ môn

+ Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp, tích cực phát biểu trong giờ học

+ Có ý thức giữ gìn sách vở sạch sẽ, rèn luyện viết chữ đẹp

+ Tích cực học hỏi bạn bè, rèn luyện kỹ năng diễn đạt trớc đông ngời

+ Mỗi em cần có một cuốn "Sổ tay văn học" để ghi chép những câu văn, câu thơ hay, những câu danh ngôn có ý nghĩa tích luỹ làm t liệu để học tốt bộ môn ngữ văn Rèn thói quen ghi nhật kí để luyện cách viết văn

Trang 3

B kế hoạch cụ thể

1 Phần Văn học:

Chuẩn bị

Kết quả Rút KN

1.Văn

bản:

- Văn bản

văn học.

+ Truyện

Việt Nam

1900-1945

28-29

* Kiến thức:

- Hiểu, cảm nhận đợc những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của một số truyện ngắn hiện đại Việt Nam1900-1930(Những trò

lố hay là Va-ren và PBC- Nguyễn ái Quốc; Sống chết mặc bay-Phạm Duy Tốn); hiện thực xã hội thực dân nửa phong kiến xấu

xa tàn bạo, nghệ thuật tự sự hiện đại, cách sử dụng tự ngữ mới

mẻ, sinh động

* Kỹ năng:

- Kỹ năng phân tích, cảm thụ truyện ngắn

- Nhớ đợc cốt truyện nhân vật, sự kiện, ý nghĩa và nét đặc sắc của từng truyện: tố cáo đ/s cùng cực của ngời dân, sự vô trách nhiệm của quan lại, cách sử dụng phép tăng cấp, tơng phản(Sống chết mặc bay; tố cáo Chính quyền thực dân Pháp

*Thái độ:

- Nhận thức đợc hiện thực xã hội thực dân nửa phong kiến Việt Nam đầu thế kỉ XX

- Đọc tác phẩm, tài liệu có liên quan

- Soạn bài Chuẩn bị phơng tiện

đồ dùng dạy học

- Soạn bài

- Trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

Tóm tắt nội dung văn bản

- Tìm đọc thêm

về tác giả, tác phẩm đợc học

+ Kí Việt

Nam

1900-1945 15-16

* Kiến thức:

- Hiểu cảm nhận đợc những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của một số bài (hoặc trích đoạn) tuỳ bút hiện đại Việt Nam(Một thứ quà của lúa non:Cốm-Thạch Lam; Sài Gòn tôi yêu-Minh

H-ơng); tình yêu thiên nhiên, đất nớc, nghệ thuật biểu cảm, ngôn ngữ tinh tế

- Nhận biết cách bộc lộ tình cảm, cảm xúc đan xen với kể, tả

trong các bài tuỳ bút

* Kỹ năng:

- Kỹ năng cảm thụ tác phẩm văn học

-Nhớ đợc chủ đề cảm hứng chủ đạo, ý nghĩa và nét đặc sắc của từng bài: niềm tự hào về một thứ quà mang nét đẹp văn hoá, giọng văn tinh tế nhẹ nhàng(Một thứ quà của ); ngòi bút tả

cảnh tài hoa Sài Gòn tôi yêu)

*Thái độ:

- Nhớ đợc những câu văn hay trong các văn bản

- Những đặc sản của quê hơng mình

- ý thức bảo vệ tài nguyên môi trờng

- Nghiên cứu tài liệu

Soạn bài, chuẩn bị đồ dùng

- Soạn bài, su tầm tranh ảnh về

Hà Nội, Sài Gòn

+ Thơ

dân gian

Việt Nam

3-4 * Kiến thức:

- Hiểu cảm nhận đợc những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của một số bài ca dao về tình cảm gia đình, tình yêu quê hơng

đất nớc, những câu hát than thân, châm biếm:Đời sống sinh hoạt

và tình cảm của ngời lao động, nghệ thuật sủ dụng thể thơ lục bát, cách xng hô phiếm chỉ, các thủ pháp nghệ thuật thờng dùng, cách diễn xớng

- Soạn bài

- Su tầm tài liệu về tục ngữ, ca dao, dân ca

- Soạn kỹ bài

- Tìm tài liệu trong thực tế cuộc sống

- Làm đầy đủ

Trang 4

Chủ đề Nội dung kiến thức cần đạt Thầy Trò

- Hiểu khái quát đặc trng cơ bản của ca dao, phân biệt sự khác nhau giữa ca dao với các sáng tác thơ bằng thể lục bát

* Kỹ năng:

- Biết cách đọc –hiểu bài ca dao theo đặc trng thể loại

- Rèn kỹ năng: Nghe, nói, đọc, viết

- Kỹ năng phân tích và cảm thụ ca dao, dân ca

- Kỹ năng tự sáng tác tục ngữ, ca dao, dân ca

- Đọc thuộc lòng những bài ca dao đợc học

- Kết hợp với chơng trình địa phơng: học các bài ca dao của địa phơng

*Thái độ:

- Biết cảm thông, trân trọng ngời nông dân, lên án xã hội thực dân nửa phong kiến

- Trân trọng cuộc sống hiện tại

- Bồi dỡng tình cảm quốc tế

- Nghiên cứu bài giảng

bài tập

+ Thơ

trung đại

Việt Nam

5-6 7-8

* Kiến thức:

- Hiểu, cảm nhận đợc những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của một số bài thơ (hoặc đoạn thơ) trung đại Việt Nam (Nam quốc sơn hà; tụng giá hoàn kinh s- Trần Quang Khải; Thiên Tr-ờng vãn vọng- Trần Nhân Tông; Côn Sơn Ca – Nguyễn Trãi;

Bánh trôi nớc- Hồ Xuân Hơng; Chinh phụ ngâm khúc; Qua Đèo Ngang- Bà Huyện Thanh Quan; Bạn đến chơi nhà- Nguyễn Khuyến): khát vọng và tình cảm cao đẹp, nghệ thuật ớc lệ tợng trng, ngôn ngữ hàm xúc

-Nhận biết mối quan hệ giữa tình và cảnh; một vài đặc điểm thể loại của các bài thơ trữ tình trung đại

* Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng đọc diễn cảm, phân tích và cảm thụ tác phẩm thơ

trữ tình

-Hiểu nét đặc sắc của từng bài: tình yêu nớc, khí phách hào hùng, tự hào dân tộc, tình yêu TN, nghệ thuật tả cảnh ngụ tình, tâm trạng cô đơn hoài cổ, tình bạn thân thiết và vẻ đẹp kjhát vọng hạnh phúc của ngời phụ nữ trong xã hội PK

*Thái độ:

- Giáo dục học sinh tự hào về truyền thống yêu nớc, có ý thức phát huy truyền thống đó trong cuộc sống hiện tại

- Kính trọng, biết ơn Đảng, Bác

- Đọc tài liệu

- Soạn bài

- Xây dựng

hệ thống câu hỏi phù hợp với từng đối t-ợng học sinh

- Đọc tài liệu có liên quan

- Soạn bài

- Tìm hiểu thêm

về tác giả, tác phẩm, thể thơ

+ Thơ

Đ-ờng

9-10-11 * Kiến thức:

- Hiểu cảm nhận đợc những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của một số bài thơ Đờng (Tĩnh dạ tứ, Vọng L sơn bộc bố- Lí Bạch; Mao ốc vi thu phong sở phá ca- Đỗ Phủ; Hồi hơng ngẫu th- Hạ Tri Chơng; Phong Kiều dạ bạc- Trơng Kế): tình cảm cao

đẹp, ngôn ngữ hàm xúc

- Đọc tài liệu

- Soạn bài

- Xây dựng

hệ thống câu hỏi phù

- Soạn bài

- Tìm hiểu thêm

về tác giả, tác phẩm, thể thơ

Trang 5

Chủ đề Tuần Nội dung kiến thức cần đạt Thầy Chuẩn bị Trò Kết quả Rút KN

- Bớc đầu biết đợc mối quan hệ giữa tình và cảnh, phép đối trong thơ Đờng và một vài đặc điểm của thể thơ tứ tuyệt

- Hiểu nét đặc sắc của từng bài thơ: tình yêu TN, hình ảnh tơi sáng tráng lệ, tình yêu quê hơng, tình cảm nhân đạo cao cả, tâm trạng đau xót trớc cuộc đời, sự kết hợp nhuần nhuyễn các yếu tố

tự sự, miêu tả và biểu cảm

* Kỹ năng:

-Nhớ đợc những hình ảnh thơ hay trong các bài thơ đã học

*Thái độ:

- Giáo dục học sinh có tình yêu quê hơng yêu thiên nhiên và có tình cảm nhân đạo cao cả

- Thuộc lòng các bản nguyên tác thơ Đờng

- So sánh thơ Đờng với các thể thơ dân tộc

hợp với từng đối t-ợng học sinh

- Đọc tài liệu có liên quan

+ Thơ

hiện đại

Việt Nam.

+ Kịch

dân gian

Việt Nam.

12;14

* Kiến thức:

- Hiểu ,cảm nhận đợc những nét đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của một số bài thơ hiện đại Việt Nam (Cảnh khuya, Nguyên tiêu-Hồ Chí Minh; Tiếng gà tra-Xuân Quỳnh): tình yêu thiên nhiên, đất nớc, nghệ thuâth thể hiện tình cảm, cách sử dụng ngôn ngữ vừa hiện đại vừa bình dị, gợi cảm

- Hiểu những nét chính về nội dung , tóm tắt đợc vở chèo Quan

Âm Thị Kính

- Hiểu, cảm nhận đợc những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của trích đoạn “Nỗi oan hại chồng”: thân phận và bi kịch của

ng-ời phụ nữ nông dân trong XHPK, những đặc sắc của nghệ thuật sân khấu chèo truyền thống

- Hiểu nét đặc sắc của từng bài thơ: tình yêu TN gắn với tình yêu

ĐN và phong thái ung dung tự tại(Cảnh khuya, Nguyên tiêu); sự gắn bó giữa tình yêu ĐN và tình cảm gia đình(Tiếng gà tra)

* Kỹ năng:

- Kỹ năng đọc cảm thụ, tóm tắt tác phẩm chèo

*Thái độ:

- Trân trọng và giữ gìn các loại hình văn hóa dân gian

- Đọc tài liệu

- Soạn bài

- Xây dựng

hệ thống câu hỏi phù hợp với từng đối t-ợng học sinh

- Đọc tài liệu có liên quan

- Soạn bài, tìm hiểu đặc

điểm của sân khấu chèo

- Soạn bài

- Tìm hiểu thêm

về tác giả, tác phẩm, thể thơ

- Đọc bài, soạn bài Xem một số

vở chèo

+ Nghị

luận dân

gian Việt

Nam

(Tục ngữ)

20-21 * Kiến thức:

-Hiểu cảm nhận đợc những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của một số câu tục ngữ Việt Nam: dạng nghị luận ngắn gọn , khúc chiết, đúc kết những bài học kinh nghiệm về tự nhiên, xã

hội, con ngời, nghệ thuật sử dụng các biện pháp tu từ, nghệ thuật

đối, hiệp vần

- Bớc đầu nhận biết đợc sự khác biệt giữa tục ngữ và thành ngữ

- Hiểu cảm nhận đợc NT lập luận, cách bố cục chặt chẽ, ngôn ngữ thuyết phục, giàu cảm xúc, ý nghĩa thực tiễn và giá trị nội dung của một số tác phẩm hoặc trích đoạnnghị luận hiện đại bàn luận về những vấn đề xã hội(Tinh thần yêu nớc của ND ta-HCM;

Đức tính giản dị của Bác Hồ-PVĐ) hoặc văn học(Sự giàu đẹp

- Đọc tài liệu

- Soạn bài

- Xây dựng

hệ thống câu hỏi phù hợp với từng đối t-ợng học sinh

- Đọc tài liệu có liên

- Soạn bài -Tìm đọc tục ngữ Việt Nam

Trang 6

Chủ đề Nội dung kiến thức cần đạt Thầy Trò

của Tiếng Việt- Đặng Thai Mai - Nhớ những câu tục ngữ đã

học

* Kỹ năng:

- Kết hợp chơng trình địa phơng: học một số câu tục ngữ ở địa phơng

-Nhớ đợc những câu nghị luận hay và các luận điểm chính trong các văn bản

*Thái độ:

- Giáo dục học sinh có ý thức tự bồi dỡng những phẩm chất đạo

đức tốt

-Su tầm những câu tục ngữ ở địa phơng

- Giáo dục HS lòng yêu nớc, có lối sống giản dị; trân trọng và giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt

-Biết ơn Đảng và Bác Hồ

quan

+Nghị

luận hiện

đại Việt

Nam

22-23 25-26

* Kiến thức:

-Hiểu cảm nhận đợc những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của một số câu tục ngữ Việt Nam: dạng nghị luận ngắn gọn , khúc chiết, đúc kết những bài học kinh nghiệm về tự nhiên, xã

hội, con ngời, nghệ thuật sử dụng các biện pháp tu từ, nghệ thuật

đối, hiệp vần

- Bớc đầu nhận biết đợc sự khác biệt giữa tục ngữ và thành ngữ

- Hiểu cảm nhận đợc NT lập luận, cách bố cục chặt chẽ, ngôn ngữ thuyết phục, giàu cảm xúc, ý nghĩa thực tiễn và giá trị nội dung của một số tác phẩm hoặc trích đoạnnghị luận hiện đại bàn luận về những vấn đề xã hội(Tinh thần yêu nớc của ND ta-HCM;

Đức tính giản dị của Bác Hồ-PVĐ) hoặc văn học(Sự giàu đẹp của Tiếng Việt- Đặng Thai Mai - Nhớ những câu tục ngữ đã

học

* Kỹ năng:

-Kết hợp chơng trình địa phơng: học một số câu tục ngữ ở địa phơng

-Nhớ đợc những câu nghị luận hay và các luận điểm chính trong các văn bản

*Thái độ:

- Giáo dục học sinh có ý thức tự bồi dỡng những phẩm chất đạo

đức tốt

-Su tầm những câu tục ngữ ở địa phơng

- Giáo dục HS lòng yêu nớc, có lối sống giản dị; trân trọng và giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt

-Biết ơn Đảng và Bác Hồ

- Đọc tài liệu

- Soạn bài

- Xây dựng

hệ thống câu hỏi phù hợp với từng đối t-ợng học sinh

- Đọc tài liệu có liên quan

- Soạn bài

- Tìm hiểu thêm

về tác giả, tác phẩm, thể thơ

- Văn bản

nhật

dụng

1-2 30

* Kiến thức:

-Hiểu những tình cảm cao quý, ý thức trách nhiệm đối với trẻ

em, phụ nữ, hạnh phúc gia đình, tơng lai nhân loại và những đặc sắc về nghệ thuật của một số văn bản nhật dụng đề cập đến các

- Đọc tác phẩm, tài liệu có liên

- Soạn bài

- Trả lời câu hỏi

Trang 7

Chủ đề Tuần Nội dung kiến thức cần đạt Thầy Chuẩn bị Trò Kết quả Rút KN

vấn đề văn hoá, giáo dục, quyền trẻ em gia đình và xã hội

* Kỹ năng:

- Đọc diễn cảm, tóm tắt truyện

- Phân tích hình ảnh, chi tiết nhân vật

- Cảm thụ cái hay, cái đẹp của tác phẩm văn chơng

- PBCN về nhân vật, hình ảnh đẹp

*Thái độ:

- Liên hệ thực tế bản thân mình

Tâm trạng của mình trớc ngày khai trờng

Thái độ đối với bố mẹ, thầy cô

- Trách nhiệm bảo vệ di sản văn hoá, môi trờng

quan

- Soạn bài Chuẩn bị phơng tiện

đồ dùng dạy học

trong sách giáo khoa

Tóm tắt nội dung văn bản

- Tìm đọc thêm

về tác giả, tác phẩm đợc học

2 Lí luận

* Kiến thức:

- Biết một số khái niệm lí luận văn học dùng trong phân tích, tiếp nhận văn học: hình ảnh, nhịp điệu, tiết tấu, trong thơ

- Biết một vài đặc điểm cơ bản của một số thể loại thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn(tứ tuyệt và bát cú), thơ lục bát, thơ song thất lục bát

* Kỹ năng:

- Nhận diện một số thể thơ đã học

*Thái độ:

- Tập sáng tác thơ

- So sánh để thấy đợc đặc sắc của từng thể thơ

- Soạn bài

- Su tầm tài liệu có liên quan

- Chuẩn bị

đồ dùng

- Học bài cũ, làm bài tập

- Đọc trớc bài mới

2.Phần tiếng việt :

1 Từ

vựng

- Cấu tạo

từ

1;3

* Kiến thức:

-Hiểu cấu tạo của các loại từ ghép, từ láy và nghĩa của từ láy, từ ghép

- Nhận biết và bớc đầu phân tích đợc giá trị của dùng từ láy trong văn bản

-Hiếu giá trị tợng thanh, gợi hình, gợi cảm của từ láy

* Kỹ năng:

-Biết cách sử dụng từ ghép từ láy

- Biết 2 loại từ ghép: từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập

-Biết 2 loại t láy: láy toàn bộ và láy bộ phận

*Thái độ:

- Vận dụng trong giao tiếp dùng từ đúng, hay, diễn đạt có hiệu quả áp dụng để tạo lập VB

- Soạn bài

- Chuẩn bị đồ dùng

- Su tầm tài liệu có liên quan đến bài dạy

- Đọc trớc bài

- Làm bài tập

- Su tầm tài liệu mở rộng cho bài học

-Các lớp

từ 5-6 * Kiến thức:-Hiểu thế nào là yếu tố Hán Việt và cách cấu tạo đặc biệt

của một số loại từ ghép Hán Việt

- Bớc đầu biết cách sử dụng từ Hán Việt đúng nghĩa, phù

- Soạn bài

- Su tầm tài liệu có liên

- Học bài cũ, làm bài tập

- Đọc trớc bài

Trang 8

hợp với yêu cầu giao tiếp; tránh lạm dụng từ Hán Việt

* Kỹ năng:

- Nhớ đặc điểm của từ ghép Hán Việt Biết 2 loại từ ghép HánViệt

-Hiểu và sử dụng từ HV trong các văn bản NV7

*Thái độ:

- Biết nghĩa 50 yếu tố thông dụng xuất hiện nhiều trong các văn bản học ở lớp 7

- Sử dụng từ HV khi nói và viết phù hợp

quan

- Chuẩn bị đồ dùng

mới

- Nghĩa

* Kiến thức:

-Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa , từ trái nghĩa, từ đồng âm

- Nhận biết và bớc đầu phân tích đợc giá trị của việc dùng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa và chơI chữ bằng từ

đồng âm trong văn bản -Biết cách sử dụng từ đồng nghĩa tráI nghĩa phù hợp với tình huống và yêu cầu giao tiếp

* Kỹ năng:

-Biết sửa lỗi dùng từ

- Nhớ đặc điểm của từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng

âm

-Biết hai loại từ đồng nghĩa: hoàn toàn và không hoàn toàn

*Thái độ:

-HS biết vận dụng sử dụng từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ

đồng âm khi nói và viết đúng và hay góp phần mở rộng vốn từ

- Nghiên cứu tài liệu Soạn bài, chuẩn bị

đồ dùng

- Soạn bài, làm bài trớc khi đến lớp

- Su tầm thơ

văn có liên quan

2 Ngữ

pháp

* Kiến thức:

-Hiểu thế nào là đại từ, quan hệ từ

-Biết tác dụng của đại từ và quan hệ từ trong văn bản biết cách sử dụng đại từ, QHT trong khi nói và viết Biết các lỗi thờng gặp và cách sửa các lỗi về đại từ và QHT

* Kỹ năng:

-Nhận biết đại từ và các loại đại từ: đại từ để trỏ, đại từ để hỏi

*Thái độ:

-Sử dụng đại từ đúng khi nói và viết

-Vận dụng mở rộng vốn từ

- Nghiên cứu tài liệu Soạn bài, chuẩn bị

đồ dùng

- Soạn bài, làm bài trớc khi đến lớp

- Su tầm thơ

văn có liên quan

-Hiểu thế nào là thành ngữ

-Hiểu nghĩa và bớc đầu phân tích đợc giá trị của việc dùng thành ngữ trong văn bản

* Kỹ năng:

-Biết cách sử dụng thành ngữ trong nói và viết

-Nhớ đặc điểm của thành ngữ, lấy đợc ví dụ minh hoạ

- Soạn bài

- Su tầm tài liệu có liên quan

- Chuẩn bị đồ dùng

- Học bài cũ, làm bài tập

- Đọc trớc bài mới

Trang 9

Chủ đề Tuần Nội dung kiến thức cần đạt Thầy Chuẩn bị Trò Kết quả Rút KN

*Thái độ:

-Sử dụng thành ngữ trong giao tiếp

-Các loại

câu

21-22 25-26

* Kiến thức:

-Hiểu thế nào là câu rút gọn và câu đặc biệt

-Nhận biết và bớc đầu phân tích đợc giá trị của việc dùng câu rút gọn và câu đặc biệt.Biết cách sử dụng trong nói

và viết

-Hiểu thế nào là câu chủ động và câu bị động

* Kỹ năng:

-Biết cách chuyển đổi câu chủ động và câu bị động theo mục đích giao tiếp

- Nhớ đặc điểm của câu rút gọn câu đặc biệt, câu chủ

động và bị động

-Nhận biết chúng trong văn bản

*Thái độ:

- HS biết đặt các kiểu câu đó và sử dụng chính xác theo mục đích giao tiếp

- Nghiên cứu tài liệu Soạn bài, chuẩn bị

đồ dùng

- Soạn bài, làm bài trớc khi đến lớp

- Biến đổi

* Kiến thức:

-Hiểu thế nào là trạng ngữ

-Biết biến đổi câu bằng cách tách thành phần trạng ngữ

trong câu thành câu riêng

-Hiểu thế nào là dùng cụm chủ vị để mở rộng câu.Biết

mở rộng câu bằng cách chuyển các thành phần nòng cốt câu thành cụm chủ vị

* Kỹ năng:

- Nhớ đặc điểm và công dụng của trạng ngữ.Nhận biết trạng ngữ;cụm chủ vị làm thành phần câu trong văn bản trong câu

*Thái độ:

- Biết sử dụng các kiểu câu phù hợp với ngữ cảnh giao tiếp

- Nghiên cứu tài liệu Soạn bài, chuẩn bị

đồ dùng

- Soạn bài, làm bài trớc khi đến lớp

- Dấu câu 31-32

* Kiến thức:

- Hiểu công dụng của một số dấu câu: chấm phẩy, dấu chấm lửng, dấu gạch ngang

* Kỹ năng:

-Biết sử dụng các loại dấu câu; biết các lỗi thờng gặp về dấu câu và cách sửa chữa

- Giải thích đợc cách sử dụng dấu chấm phẩy, dấu chấm

lửng, dấu gạch ngang trong văn bản

*Thái độ:

- Sử dụng thành thạo các loại dấu câu trong văn bản

- Soạn bài

- Su tầm tài liệu có liên quan

- Chuẩn bị đồ dùng

- Học bài cũ, làm bài tập

- Đọc trớc bài mới

3 Phong

* Kiến thức:

- Hiểu thế nào là chơi chữ, điệp ngữ, liệt kê và tác dụng của các biện pháp tu từ đó

- Nghiên cứu tài liệu Soạn bài, chuẩn bị

- Soạn bài, làm bài trớc khi đến lớp

Trang 10

cách ngôn

ngữ và

biện pháp

tu từ

14-15 30

* Kỹ năng:

-Biết cách vận dụng các biện pháp tu từ chơi chữ, điệp ngữ, liệt kê vào thực tiễn nói và viết

- Nhận biết và hiểu giá trị của biện pháp tu từ chơI chữ,

điệp ngữ, liệt kê trong văn bản

*Thái độ:

- HS biết sử dụng các biện pháp tu từ chơi chữ, liệt kê,

điệp ngữ khi nói và viết chính xác và biểu cảm

đồ dùng

3.Phần tập làm văn:

Chuẩn bị

KN Giáo viên

Học sinh

1.Nhữngvấn

đề chung về

văn bản và

tạo lập văn

bản: Liên

kết, mạch

lạc,và bố

cục trong

văn bản

2-3

* Kiến thức:

-Hiểu thế nào là liên kết , mạch lạc, bố cục và vai trò của chúng trong văn bản

* Kỹ năng:

-Biết các bớc tạo lập một văn bản:định hớng, lập đề

c-ơng, viết, đọc và sửa chữa văn bản Biết viết đoạn-bài văn

có bố cục, mạch lạc và kiên kết chặt chẽ

- Tạo lập văn bản viết và nói Biết vận dụng các kiến thức

về liên kết mạch lạc bố cục vào đọc hiểu văn bản

*Thái độ:

-Biết vận dụng tạo lập các kiểu văn bản

-Rèn khả năng nói và viết mạch lạc, lôgíc

-Đọc kĩ bài, soạn giáo án

-Chuẩn bị đồ dùng

- Su tầm ngữ

liệu liên quan bài giảng

- Đọc kĩ bài soạn bài -Học bài cũ và chuẩn bị bài mới

2 Các kiểu

văn bản:

- Biểu cảm

5-6-7 * Kiến thức:

-Hiểu thế nào là văn biểu cảm

-Biết cách vận dụng những kiến thức về văn biểu cảm vào đọc hiểu văn bản

-Hiểu vai trò của các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm

* Kỹ năng:

-Nắm đợc bố cục cách thức xây dựng đoạn và lời văn trong bài văn biểu cảm Biết viết đoạn văn, bài văn biểu cảm Biết trình bày cảm nghĩ về một sự vật sự việc hoặc con ngời có thật trong đời sóng; về một nhân vật một tác phẩm văn học đã học

- Trình bày đặc điểm văn biểu cảm, lấy đợc ví dụ minh hoạ

- Rèn kỹ năng làm văn biểu cảm

*Thái độ:

- Biết viết đoạn văn có độ dài khoảng 70-80 chữ, bài văn khoảng 300 chữ phát biểu cảm nghĩ về một sự vật sự việc hoặc con ngời có thật; một nhân vật, một tác phẩm văn

- Soạn bài

- Chuẩn bị đồ dùng

Su tầm một

số bài văn biểu cảm tham khảo

- Học bài cũ

- Xem trớc bài mới

- Hoàn thành bài tập

Ngày đăng: 21/06/2021, 03:53

w