1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Ngữ văn 7 - Tuần 1 đến tuần 29

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 275,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ChiÒu MÜ thuËt + Thực hành Vẽ tranh: Đề tài vườn hoa hoặc công viên I: Môc tiªu - HS thấy được vẻ đẹp và ích lợi của vườn hoa và công viên - Vẽ được 1 bức tranh đề tài Vườn hoa hay công [r]

Trang 1

Tuần 13 Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009

Tập đọc Bông hoa niềm vui

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời các nhân vật ( Chi, cô giáo ) + Rèn kĩ năng đọc - hiểu

- Hiểu nghĩa của các từ mới : lộng lẫy, chần chừ, hiếu thảo, đẹp mê hồn

- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc, bông hoa cúc đại doá

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc lòng bài thơ : Mẹ

- Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc ?

- Người mẹ được so sánh với hình ảnh

nào?

- GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu ghi đầu bài

b Luyện đọc

+ GV đọc mẫu toàn bài

- HD HS cách đọc, giọng đọc : Lời

người kể thong thả, lời Chi cầu khẩn,

lời cô giáo dịu dàng, trìu mến

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Từ dễ sai : sáng tinh mơ, lộng lẫy,

chần chừ, ốm nặng, hai bông nữa

* Đọc từng đoạn trước lớp

+ HD HS đọc đúng một số câu VD :

- GV giải thích: cúc đại đoá là 1 loài

hoa cúc to gần bằng cái bát ăn cơm

Sáng tinh mơ: sáng sớm

dịu cơn đau: giảm cơn đau

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét

* Cả lớp đồng thanh ( đoạn 1, 2 )

- 2 HS đọc bài

- HS trả lời

- Nhận xét bạn

+ HS theo dõi SGK

+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- HS luyện đọc từ khó

+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- Những bông hoa màu xanh / lộng

lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng //

- Em hãy nữa, / Chi ạ ! // Một bông cho em, / vì trái tim nhân hậu của

em // Một mẹ, / vì cả bố và mẹ / đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu

thảo //

- HS đọc từ chú giải cuối bài + HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Đại diện nhóm thi đọc

- Nhận xét + Cả lớp đọc

Trang 2

Tiết 2

c HD tìm hiểu bài

- Mới sáng tinh mơ Chi đã vào vườn

hoa để làm gì ?

- Vì sao Chi không dám tự ý hái bông

hoa Niềm Vui ?

- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô

giáo nói thế nào ?

- Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo

như thế nào ?

- Theo em, bạn Chi có những đức tính

gì đáng quý ?

d Luyện đọc lại

+ HS đọc đoạn 1

- Tìm bông hoa niềm vui để đem vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố

+ HS đọc đoạn 2

- Theo nội quy của trường, không ai

được ngắt hoa trong vườn + HS đọc đoạn 3

- Em hãy hái thêm hai bông nữa

- Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi, rất khen ngợi em + HS đọc thầm toàn bài

- Thương bố, tôn trọng nội quy, thật thà

+ các nhóm tự phân vai ( người dẫn chuyện, Chi, cô giáo ) thi đọc toàn chuyện

IV Củng cố, dặn dò

- Nhận xét về các nhân vật : Chi, cô giáo, bố của Chi ? ( Chi hiếu thảo, tôn trọng quy định chung, thật thà Cô giáo thông cảm với HS, biết khuyến khích HS làm việc tốt Bố rất chu đáo, khi khỏi ốm đã không quên đến cảm ơn cô giáo và nhà trường )

- Yêu cầu HS về nhà đọc lại chuyện, nhớ nội dung để chuẩn bị học tốt giờ kể chuyện

Toán

14 trừ đi một số : 14 - 8

A Mục tiêu

- Thành lập bảng trừ có nhớ dạng 14 trừ đi một số và thuộc bảng trừ Vận dụng làm tính và giải toán

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HS chăm học toán

B Đồ dùng : 1 bó 1 chục và 4 que tính rời.

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

63 - 28 = 83 - 59 =

3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Lập bảng trừ

- Nêu bài toán: Có 14 que tính, bớt đi 8

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính?

14 - 8 = ?

- HD HS đặt tính theo cột dọc và nêu

cách tính

- Hát

- Làm bảng con

- Chữa bài

- Nêu lại bài toán

- Thao tác trên que tính để tìm KQ:

14 - 8 = 6

- HS nêu lại nhiều em

- Thao tác trên que tính tìm KQ để

Trang 3

* Lập bảng công thức:

- Gv ghi lại KQ lên bảng

- Xoá dần các phép tính

b- HĐ 2: Thực hành

- Khi biết 5 + 9 = 14 có cần tính 9 + 5

không? Vì sao?

- Khi đặt tính cần chú ý gì? Thứ thự

thực hiện?

- Muốn tính hiệu ta làm ntn?

* Bài 4:

- Đọc đề? Tóm tắt?

- Bán đi nghĩa là ntn?

- Chấm điểm - Nhận xét

4/ Các hoạt động nối tiếp:

* Củng cố: Thi đọc bảng trừ

* Dặn dò: Ôn lại bài

lập bảng trừ

- Đọc thuộc lòng bảng trừ

* Bài 1:

- HS nhẩm KQ- Nêu miệng

* Bài 2: Tính

- Làm phiếu HT

- Nêu lại cách tính

* Bài 3:

- Đọc đề bài

- Ta lấy SBT trừ đi số trừ

- Làm vở BT

14 14 12

- 5 - 7 - 9

7 7 3

* Bài 4: Làm vở

- Bán đi nghĩa là bớt đi

- HS tự giải vào vở

Trang 4

Chiều Thể dục (+)

Trò chơi “bỏ khăn và nhóm ba nhóm bảy”

I Mục tiêu:

- Ôn 2 trò chơi: “Bỏ khăn” và “nhóm ba nhóm bảy” Yêu cầu biết được

cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động

II Đồ dùng dạy học: - Vệ sinh an toàn nơi tập.

- 1 còi, 1- 2 khăn

III Hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu

cầu giờ học

2 Phần cở bản:

- Trò chơi “Bỏ khăn”

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách

chơi

- Trò chơi Nhóm ba nhóm bảy

- GV quan sát, sửa sai

3 Phần kết thúc:

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học

- Giao bài tập về nhà

- HS tập trung

- Đứng vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa hình từ hàng dọc trên địa hình tự nhiên 60 

80 m  vòng tròn

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

* Ôn bài thể dục phát triển chung 1 lần

- HS bước về phía trước 5 6 bước để thu nhỏ hình tròn

- HS chơi trò chơi

- HS giãn rộng vòng tròn rồi cho HS đi hoặc chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn Vừa đọc vần

điệu vừa chơi trò chơi

- Cúi người thả lỏng: 5 đến 6 lần

- Nhảy thả lỏng: 5 đến 6 lần

Trang 5

Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2008

Toán

34 - 8

A Mục tiêu

- HS biết thực hiện phép trừ dạng 34 - 8.Vận dụng làm tính và giải toán

- Cúng cố cách tìm số hạng và tìm SBT

- Rèn KN tính toán cho HS

- GD HS chăm học toán

B Đồ dùng :3 thẻ chục và 4 que tính rời

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra: - Đọc bảng 14 trừ đi một

số?

3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Thực hiẹn phép trừ 34 - 8

- Nêu bài toán: Có 34 qe tính, bớt đi 8

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính? - Muốn biết còn lại bao nhiêu

que tính ta làm gì?

34 - 8 = ?

- HD dạt tính và thực hiện phép tính

theo cột dọc

b - HĐ 2: Thực hành

* Bài 1

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 2:

- Muốn tìm hiệu ta làm NTN?

- Chữa bài

* Bài 3

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 4:

- x là số gì?

- Cách tính x?

- Chữa bài

* Củng cố: - Đọc bảng 14 trừ đi một

số?

* Dặn dò: Ôn lại bài.

- Hát

- Thi đọc

- Nhận xét

- Nêu bài toán

34 - 8

- Thao tác trên que tính để tìm KQ

34 - 8 = 26

- Nhiều HS nêu lại cách đặt tính và tính theo cột dọc

* Bài 1: Làm miệng

- HS nêu miệng KQ

* Bài 2: Làm phiếu HT

- Lấy SBT trừ đi số trừ

64 84 94

- 6 - 8 - 9

58 76 85

* Bài 3: Làm vở

- Đọc đề- Tóm tắt

- Làm bài vào vở

Số con gà nhà bạn Ly nuôi là:

34 - 9 = 23( con gà) Đáp số: 23 con gà

* Bài 4: Làm vở BT

x + 7 = 34 x - 14 = 36

x = 34 - 7 x= 36 + 14

x = 27 x= 50

Kể chuyện Bông hoa niềm vui

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng nói :

Trang 6

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện Bông hoa Niềm Vui theo hai cách : theo trình tự trong câu chuyện và thây đổi một phần trình tự

- Dựa vào tranh và trí nhớ, biết kể lại nội dung chính của câu chuyện (

đoạn 1, 2 ) bằng lời của mình

- Biết tưởng tượng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện

+ Rèn kĩ năng nghe :

- Lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ trong SGK,

3 bông hoa cúc giấy màu xanh để đóng hoạt cảnh

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Kể lại chuyện : Sự tích cây vú sữa

- GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b HD kể chuyện

Bài 1 ( SGK trang 105 )

* Kể đoạn mở đầu theo 2 cách

+ HD HS tập kể theo cách 1 : đúng

trình tự như câu chuyện

+ HD HS tập kể theo cách 2 : đảo vị

trí các ý của đoạn 1 VD :

Bố của Chi bị ốm, phải nằm viện Chi

rất thương bố Em muốn hái tặng bố

một bông hoa Niềm Vui trong vườn

trường, hi vọng bông hoa sẽ giúp bố

mau khỏi bệnh Vì vậy mới sáng tinh

Bài 2 ( SGK trang 105 )

- Đọc yêu cầu của bài

- Nhắc HS kể bằng lời của mình

không kể theo cách đọc chuyện

- GV nhận xét

Bài 3 ( SGK trang 105 )

- Đọc yêu cầu của bài

- GV nhận xét

- 2 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện

- Nhận xét bạn kể

+ HS tập kể theo cách 1

- Nhận xét bạn kể

+ HS tập kể theo cách 2

- Nhận xét bạn kể

+ Dựa vào tranh kể lại đoạn 2, 3 bằng lời của mình

- HS quan sát tranh vẽ

- HS tập kể theo nhóm

- Đại diện 2, 3 nhóm thi kể

- Nhận xét bạn kể + Kể lại đoạn cuối, tưởng tượng thêm lời cảm ơn của bố Chi

- Nhiều HS nối tiếp nhau kể đoạn cuối

- Nhận xét bạn kể

- Bình chọn người kể theo tưởng tượng hay nhất

IV Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học

- Về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe

Chính tả ( tập chép )

Bông hoa Niềm Vui

I Mục tiêu

Trang 7

- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài : Bông hoa Niềm Vui

- Làm đúng các bài tập phân biệt iê / yê, r / d, thanh ngã / thanh hỏi

II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết bài tập chép - HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Viết : lặng yên, tiếng nói, đêm

khuya, ngọn gió, lời ru

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b HD tập chép

* HD HS chuẩn bị

- GV treo bảng phụ, đọc đoạn viết

+ Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai

bông hoa nữa cho những ai ? Vì sao ?

+ Những chữ nào trong bài chính tả

được viết hoa ?

- Tiếng khó : hãy hái, nữa, trái tim,

nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo

* HS chép bài vào vở

* Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

c HD làm bài tập chính tả

* Bài tập 2 ( SGK trang 106 )

- Đọc yêu cầu bài tập

+ GV giới thiệu các bảng viết đúng

- Trái nghĩa với khoẻ : yếu

- Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn, rất

chăm chỉ : kiến

- Cùng nghĩa với bảo ban : khuyên

* Bài tập 3 ( SGK trang 106 )

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV nhận xét giúp HS sửa câu cho

đúng

a Cuộn chỉ bị rối

Bố rất ghét nói dối

Mẹ lấy rạ đun bếp

Bé Lan dạ một tiếng rõ to

b Bát canh có nhiều mỡ

Bé mở cửa đón mẹ về

Bé ăn thêm hai thìa bột nữa

Bệnh của bố em đã giảm một nửa

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét bạn viết

+ HS theo dõi

- 2, 3 HS đọc đoạn viết

- Hái thêm hai bông nữa cho em và cho mẹ Vì trái tim nhân hậu của em

và cả bố và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo

- Viết hoa tiếng : Em, Một + HS viết bảng con

+ HS chép bài vào vở chính tả

- Soát lỗi

+ Tìm những từ chứa tiếng có iê, hoặc yê

- HS đọc thầm yêu cầu

- Làm vào bảng con

- Nhận xét bài bạn

+ Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp

- HS làm bài vào VBT

- Đổi vở nhận xét bài của bạn

IV Củng cố, dặn dò - GV khen những HS chép bài làm bài tập đúng

- Về nhà xem lại bài soát, sửa hết lỗi

Trang 8

Chiều Tự nhiên và xã hội

Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở

I Mục tiêu

- HS kể được tên những công việc cần làm để giữ sạch sân, vườn, khu

vệ sinh và chuồng gia súc

- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở

- HS có ý thức : thực hiện giữ vệ sinh sân, vườn, khu vệ sinh

- Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở

II Đồ dùng GV : Hình vẽ SGK trang 28, 29, phiếu bài tập HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Kể tên các đồ dùng có trong gia

đình em?

2 Bài mới

* Khởi động : trò chơi : Bắt muỗi

+ Bước 1 : GV HD cách chơi

- GV hô: muỗi bay muỗi đốt

- GV nói : muỗi đậu vào má

- GV hô : Đập cho nó một cái

+ Bước 2 : HS chơi

- GV tiếp tục lập lại trò chơi từ đầu,

nhớ thay đổi động tác

+ Trò chơi muốn nói lên điều gì ?

- Làm thế nào để nơi ở của chúng ta

không có muỗi ?

a HĐ 1 : Làm việc với SGK theo cặp

- HS kể

+ Cả lớp đứng tại chỗ

- Cả lớp hô : vo ve, vo ve

- HS chụm tay vào má của mình thể hiện

" muỗi đậu "

- cả lớp cùng lấy tay đập vào má mình

và hô " muỗi chết, muỗi chết "

- HS chơi trò chơi

- Nhà cửa luôn luôn phải sạch sẽ

* Cách tiến hành

+ Bước 1 : Làm việc theo cặp

- Mọi người trong quanh nhà ở sạch

sẽ ?

- Những hình nào cho vệ sinh xung

quanh nhà ở ?

- Giữ vệ sinh môi trường xung quanh

nhà ở có lợi gì ?

+ Bước 2 : Làm việc cả lớp

- HS quan sát hình 1, 2, 3, 4, 5 SGK trang 28, 29 và thảo luận theo nhóm

+ Một số nhóm trình bày, các nhóm khác bổ xung

GVKL : Để đảm bảo được sức khoẻ và phòng tránh được bệnh tật mỗi người

trong gia đình cần góp sức mình để giữ sạch môi trường xung thối do phân, rác gây ra

b HĐ 2 : Đóng vai

* Cách tiến hành

+ Bước 1 : Làm việc cả lớp

- ở nhà, các em đã làm gì để giữ môi

trường xung quanh nhà ở sạch sẽ ?

- ở xóm em có tổ chức làm vệ sinh

ngõ xóm hàng tuần không ?

- HS trả lời

- Các nhóm bàn nhau, đưa ra tình huống nhận vai

Trang 9

- Nói về tình trạng vệ sinh ở đường

làng, ngõ xóm nơi em ở ?

+ Bước 2 : Làm việc theo nhóm

+ Bước 3 : Đóng va

- GV nhận xét

+ HS lên đóng vai

- HS khác theo dõi và đặt mình vào

địa vị nhân vật trong tình huống nhóm bạn đưa ra, cùng thảo luận lựa chọn cách ứng sử có hiệu quả

IV Củng cố, dặn dò - GV nhận xét chung tiết học

- Nhắc nhở HS tự giác không vứt rác bừa bãi và nói lại với những người trong gia đình về ích lợi của việc giữ sạch môi tường xung quanh nhà ở

Tiếng việt ( + ) Luyện viết bài : Bông hoa niềm vui

I Mục tiêu

- HS luyện viết bài : Bông hoa nềm vui ( đoạn 1 )

- Rèn kĩ năng viết, trình bày cho HS

- GD HS ý thức rèn chữ giữ vử

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ ghi đoạn viết

HS : vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Bông hoa niềm vui

- GV nhận xét

2 Bài mới

a HĐ 1 : HD chuẩn bị

- GV treo bảng phụ

- Đọc đoạn viết 1 lượt

- Đoạn viết có mấy câu ?

- Chữ nào được viết hoa ?

- GV nhận xét HS viết

b HĐ 2 : Luyện viết

+ GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

- HS đọc bài

- Nhận xét bạn đọc

+ HS theo dõi

- Đoạn viết có 4 câu

- Chữ : Mới, Chi, Em, bố, Niềm Vui + HS viết bảng con : Niềm Vui, bông hoa màu xanh, cơn đau

- Nhận xét + HS viết bài vào vở

- Soát lỗi, ghi ra lề vở

IV Củng cố, dặn dò - GV nhận xét chung giờ học

- Tuyên dương một số em viết đẹp

- Dặn HS : về nhà luyện viết thêm

Âm nhạc (+) HỌC HÁT BÀI: CHIẾN SĨ TÍ HON

Nhạc: Đinh Nhu Lời mới: Việt Anh

Mục tiêu:

- Học sinh hỏt đỳng giai điệu và lời ca

- Hỏt đồng đều rừ lời

Trang 10

- Biết bài hỏt Chiến Sĩ Tớ Hon là sỏng tỏc của Đinh Nhu, lời mới Việt Anh

II Chuẩn bị: - Đàn – Tranh về nội dung bài - nhạc cụ gừ

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

- Em hóy hỏt bài Cộc Cỏch Tựng Cheng?

- 01 học sinh hỏt

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Dạy hỏt

- Treo tranh và thuyết trỡnh

- Chộp tờn bài học lờn bảng

- Đàn + Hỏt mẫu

- Treo bảng phụ

- Cho học sinh đọc + gừ tiết tấu

- Đàn từng cõu đến hết

- Chia tổ, đàn, cỏ nhõn hỏt

Hoạt động 2: - Hỏt + gừ đệm

Kốn vang đõy đoàn quõn

+ Phỏch: x x x

+ Nhịp: x x

- Nhận xột

- Nghe – phỏt biểu

- Ghi vở

- Cú 7 cõu hỏt

- Thực hiện

- Nghe

- Thực hiện

- Nghe

4 Củng cố:

- Cho từng nhúm lờn bảng hỏt

- Cỏc nhúm ở dưới gừ đệm theo phỏch,

theo nhịp

- Thực hiện

- Nghe

5 Dặn dũ - Họct tốt bài hỏt trờn - Nghe

Thứ tư ngày 19 tháng 11 năm 2008 Sâng Thể dục

Trò chơi :bỏ khăn và Nhóm ba, nhóm bảy

I Mục tiêu

- Học trò chơi : Nhóm ba, nhóm bảy Yêu cầu biết cách chơi và bước

đầu tham gia vào trò chơi

- Ôn đi đều Yêu cầu thực hiện động tác tưng đối chính xác, đều, đẹp

II Địa điểm, phương tiện - Địa điểm : Trên sân trườg, Vệ siinh an toàn nơi

tập

- Phương tiện : còi

III Nội dung và phương pháp lên lớp

Phần mở đầu

+ GV nhận lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu của giờ học

- GV điều khiển lớp

Phần cơ bản

+ Trò chơi : Nhóm ba, nhóm bảy

- GV nêu tên trò chơi

+ Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

- Đi thường theo vòng tròn hít thở sâu Sau đó đứng lại, quay trái giãn cách một sải tay

- Ôn bài thể dục phát triển chung + HS đứng tại chỗ hình thành nhóm 3 người, nhóm bảy người

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w