Bµi tËp 2: “ Chúng ta không thể nói tiếng ta đẹp nh thế nào cũng nh ta không thể nào phân tích cái đẹp của ánh sáng của thiên nhiên...Nhng đối với chúng ta là ngời Việt nam , chúng ta cả[r]
Trang 2BÀI 16 – TIẾT 61
Trang 3Tiết 61 Ôn tập tiếng việt
KIỂM TRA BÀI CŨ
? Hãy kể tên các kiến thức Tiếng Việt
đã học ở Lớp 8
Tiếng Việt
Nói quá
Tr ờng
từ
vựng
Cấp
độ
khái
quát
nghĩa
Trợ
từ
Các biện pháp
tu từ
Từ địa
ph ơng
và biệt ngữ xã
hội
Từ
t ợng hình
t ợng thanh Nói giảm nói tránh
Từ loại Câu ghép
Thán
từ
Tình thái
từ
Dâu câu
Dấu ngoặc kép
Dấu hai Chấm
Dấu ngoăc
đơn
Trang 4Nối cột A với cột B để hoàn thành khái niệm các kiến thức từ vựng đã học.( Vd: 1b …)
(CỘT A)
1 Cấp độ khái quát của nghĩa từ
ngữ
2 Trường từ vựng
3 Từ tượng hình.
4 Từ tượng thanh.
5 Từ ngữ địa phương
6 Biệt ngữ xã hội
7 Biện pháp tu từ nói quá.
8 Biện pháp tu từ nói giảm, nói
tránh
(CỘT B) Kh¸i niÖm
a Là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người.
b Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) nghĩa của từ khác.
c Là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
d Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
e Là từ ngữ chỉ được dùng trong một tầng lớp XH nhấtđịnh.
f Là từ ngữ chỉ sử dụng ở một (hoặc số) địa phươngnhấtđịnh.
g Là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự.
h Là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của
sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.
i Dấu ngoặc đơn dùng để đánh dấu phần chú thích (giải thích, thuyết minh, bổ sung thêm)
TiÕt 61 ¤n tËp tiÕng viÖt
I Tõ vùng
§¸p ¸n : 1b, 2c,3d 4a,5f,6e,7h,8g
Trang 5Giải mã bức tranh bí ẩn
3
5
4
6
Hãy tìm câu ca dao có sử dụng biện pháp nói quá.
Thế nào là nói quá, nói giảm nói tránh?
Câu ca dao sau là của vùng (miền) nào? Vì sao em biết
điều đó?
Một trăm chiếc nốc chèo xuôi
Không có chiếc mô chèo ng ợc để ta gửi lời viếng thăm
Thế nào là từ địa ph ơng
và biệt ngữ xã hội?
Tìm biệt ngữ xã hội trong đoạn trích sau:
“…Tôi cũng c ời đáp lại cô tôi:
- Không! Cháu không muốn vào Cuối năm thế nào
mợ cháu cũng về.”
(Nguyên Hồng - Trong lòng mẹ)
Nói giảm nói tránh
có tác dụng
gì?
Trang 6“ … Dù ta tới đây vào lúc nào, ban ngày hay ban đêm, chúng cũng vẫn nghiêng ngả thân cây, lay động lá cành, không ngớt tiếng rì rào theo nhiều cung bậc khác nhau …
có khi lại nghe nh một tiếng thì thầm thiết tha nồng thắm truyền qua lá cành nh một đốm lửa vô hình … Và khi mây
đen kéo đến cùng với bão dông, xô gãy cành, tỉa trụi lá, hai cây phong nghiêng ngả tấm thân dẻo dai và reo vù vù nh
một ngọn lửa bốc cháy rừng rực ”(Hai cây phong –
Ai-Ma-Tốp)
-Từ t ợng hình : nghiêng ngả ,rừng rực
-Từ t ợng thanh : rì rào, thì thầm , vi vu,rì rào
-Tác dụng : gợi hình dáng âm thanh cụ thể , sinh động tăng tính biểu cảm
Trang 76
11
10
8
4
2 1
* Nhóm 1 : Tìm trong các văn bản đã học( ở lớp 8) 3 ví dụ về phép nói quá , phân tích tác dụng của các phép nói quá trong các ví dụ đó
* Nhóm 2 : Tìm trong các văn bản đã học ( ở lớp 8)3 ví dụ về phép nói giảm nói tránh , phân tích tác dụng của các phép tu từ nói giảm nói tránh trong các ví dụ đó .
* Nhóm 3 : Tìm 3 thành ngữ có sử dụng về phép nói quá, phân tích tác dụng của các phép nói quá trong các ví dụ đó .
* Nhóm 4 : Tìm 3 câu ca dao có sử dụng phép nói quá hoặc nói giảm nói tránh , phân tích tác dụng của các phép tu từ trong các ví dụ đó .
Trang 8Tiết 61 Ôn tập tiếng việt
II.Ng pháp ữ
I Từ vựng
- Tr ờng từ vựng: tập hợp của những từ có ít
nhất một nét chung về nghĩa
- Từ t ợng thanh : từ mô phỏng âm thanh
trong thực tế
- Từ ngữ địa ph ơng: từ ngữ đ ợc dùng ở
một hoặc một số địa ph ơng nhất định
- Từ t ợng hình : từ gợi tả dáng vẻ hình ảnh
-Nói quá : bptt c ờng điệu quy mô tính chất của
sự vật hiện t ơng để nhấn mạnh …
-Nói giảm nói tránh ;bptt dùng cách diễn đạt
tế nhị uyển chuyển đẻ tránh đau buồn …
c Con chó là của cháu nó mua đấy chứ !
( Lão Hạc “ ” – Nam cao)
Bài tập1: Xác định trợ từ thán từ , tình tháI từ trong các ví dụ sau :
-Trợ từ : những từ chuyên đikèm với từ ngữ
để nhấn mạnh , bày tỏ tháI độ …
-Thán từ: là những từ đ ợc dùng để bộc lộ
cảm xúc hoặc để gọi đáp
-Tình tháI từ : nhữngđ ợc dùng để tạo câu
nghi vấn câu cảm thán , câu cầu khiến
cả
Vâng
chứ
a.Tính ra cậu vàng ăn khỏe hơn cả tôi
đấy ông giáo ạ ( …Lão Hạc… … Nam cao )
b Vâng ông giáo dạy phảI Đối với chúng mình thế là sung s ớng
( …Lão Hạc… … Nam cao)
ạ
+Tình thái từ : ạ
+Thán từ : vâng
+Tình tháI từ : Chứ +Trợ từ : cả
Trang 9Tiết 61 Ôn tập tiếng việt
II.Ng pháp ữ
I Từ vựng
1 Từ loại
- Tr ờng từ vựng: tập hợp của những từ có ít
nhất một nét chung về nghĩa
- Từ t ợng thanh : từ mô phỏng âm thanh
trong thực tế
- Từ ngữ địa ph ơng: từ ngữ đ ợc dùng ở
một hoặc một số địa ph ơngnhất định
- Từ t ợng hình : từ gợi tả dáng vẻ hình ảnh
-Nói quá : bptt c ờng điệu quy mô tính chất của
sự vật hiện t ơng để nhấn mạnh …
-Nói giảm nói tránh ;bptt dùng cách diễn đạt
tế nhị uyển chuyển đẻ tránh đau buồn
-Trợ từ : những từ chuyên đikèm với từ ngữ
để nhấn mạnh , tháI độ đánh giá sự vật sự
việc đ ợc nói đến
-Thán từ: là những từ đ ợc dùng để bộc lộ
cảm xúc hoặc để gọi đáp
-Tình tháI từ : nhữngĐ ợc dùng để tạo câu
nghi vấn câu cảm thán , câu cầu khiến
Bài tập 2:Đặt hai câu
- Một câu có sử dụng trợ từ và tình tháI từ.
( ví dụ : Có những ba bài tập khó cơ à ! )
- Một câu có sử dụng trợ từ và thán từ.
( ví dụ :Ôi trời ,Nó ăn những ba bát cơm.)
Trang 10Pháp chạy, Nhật đầu hàng ,vua Bảo Đại thoáivị Dân ta đã đánh
đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm để gây dựng nên n ớc Việt Nam độc lập Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy m ơi thế kỉ
mà lập nên chế độ Dân chủ cộng hòa
( Hồ Chí Minh , Tuyên ngôn độc lập.)
Pháp chạy, Nhật đầu hàng ,vua Bảo Đại thoáivị
Pháp chạy Nhật đầu hàng Vua Bảo Đại thoáivị Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm để gây dựng nên n ớc Việt Nam
độc lập Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy m ơi thế kỉ mà lập nên chế độ Dân chủ cộng hòa
( Hồ Chí Minh , Tuyên ngôn độc lập.)
-Tách đ ợc nh ng không nên tách vì nếu tách nó sẽ không thể hiện đ
ợc sự đồng thời diễn ra cùng một lúc của ba sự việc : Pháp chạy Nhật đầu hàng Vua Bảo đại thoáivị
Trang 11Bài tập 2:
“ Chúng ta không thể nói tiếng ta đẹp nh thế nào cũng nh ta không thể nào phân tích
cái đẹp của ánh sáng của thiên nhiên Nh ng đối với chúng ta là ng ời Việt nam , chúng
ta cảm thấy và th ởng thức một cách tự nhiên cáI đệp của tiếng nói n ớc ta ,tiếng nói của quần chúng nhân dân trong ca dao dân ca Có lẽ tiếng Việt của chúng ta đẹp …
bởi vì tâm hồn của ng ời Việt Nam ta rất đẹp, bởi vì đời sống, cuộc đấu tranh của nhân
dân ta từ tr ớc tới nay là cao quí, là vĩ đại, nghĩa là rất đẹp.”
(Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
1 Xác định các câu ghép.
2 Phân tích ngữ pháp các câu ghép.
3 Nêu cách nối các vế trong câu ghép.
(1): Chúng ta không thể nói tiếng ta đẹp nh thế nào cũng nh ta không thể nào phân tích cái đẹp của ánh sáng của thiên nhiên
- Có hai vế câu ,
- Hai vế câu nối với nhau bằng quan hệ từ “ Cũng nh ”
(2): Có lẽ tiếng Việt của chúng ta đẹp bởi vì tâm hồn của ng ời Việt Nam ta
rất đẹp, bởi vì đời sống, cuộc đấu tranh của nhân dân ta từ tr ớc tới nay là
cao quí, là vĩ đại, nghĩa là rất đẹp
- Có ba vế câu nối
- Các vế câu nối bằng quan hệ từ … bởi vì….
cũng nh
bởi vì
bởi vì
Trang 12Câu ghép
Cách nối các vế câu
Câu do hai hay nhiều cụm c-v không bao chứa nhau tạo thành
Quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu Dấu câu
Dùng từ ngữ có tác dụng nối
Dấu Phẩy
Dấu hai chấm
Quan hệ
đồng thời
Quan hệ nguyên nhân
Quan hệ nối tiếp
Phó từ cặp phó từ
Đại từ cặp đại
từ, chỉ từ
Quan
hệ từ ,
cặp
quan
hệ từ
Dấu chấm phảy
Quan hệ
điiều kiện
( …)
Trang 13Tiết 61 Ôn tập tiếng việt
II.Ng pháp ữ
I Từ vựng
-Tr ờng từ vựng: tập hợp của những từ có ít
Nhất một nét chung về nghĩa
- Từ t ợng thanh : từ mô phỏng âm thanh trong
thực tế
- Từ ngữ địa ph ơng: từ ngữ đ ợc dùng ởmột
hoặc một số địa ph ơngnhất định
- Từ t ợng hình : từ gợi tả dáng vẻ hình ảnh
-Nói quá : bptt c ờng điệu quy mô tính chất
của sự vật hiện t ơng để nhấn mạnh …
-Nói giảm nói tránh ;bptt dùng cách diễn đạt
tế nhị uyển chuyển để tránh đau buồn , tránh
thô tục và tỏ ý lịch sự khi giao tiếp
-Trợ từ : những từ chuyên đikèm với từ ngữ để
nhấn mạnh , tháI độ đánh giá sự vật sự việc đ
ợc nói đến
-Thán từ: là những từ đ ợc dùng để bộc lộ
cảm xúc hoặc để gọi đáp
-Tình tháI từ : nhữngđ ợc dùng để tạo câu
nghi vấn câu cảm thán , câu cầu khiến
- Câu ghép: Là câu do hai hay nhiều cụm
cv không bao chứa nhau tạo thành
Bài tập vận dụng : Em hãy viết một
đoạn văn nói việc cần phảI hạn chế dùng bao bì ni lông Trong đoạn văn em
có sử dụng ít nhất một câu ghép
Đoạn văn:
Do tính chất khó phân hủy ,rác thải là baobì ni lông lẫn vào đất , rơI xuống cống làm tắc cống gây ô nhiễm môI tr ờng Bạn muốn môI tr ờng sống của chúng ta không bị ô nhiễm ,bạn hãy hạn chế sử dungj bao bì ni lông
Trang 14Tiết 61 Ôn tập tiếng việt
Tiếng Việt
Nói quá
Tr ờng
từ
vựng
Cấp
độ
khái
quát
nghĩa
Trợ
từ
Các biện pháp
tu từ
Từ địa
ph ơng
và biệt ngữ xã
hội
Từ
t ợng hình
t ợng thanh Nói giảm nói tránh
Từ loại Câu ghép
Thán
từ
Tình thái
từ
Dâu câu
Dấu ngoặc kép
Dấu hai Chấm
Dấu ngoăc
đơn
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
2.Làm bài tập
3 Làm đề c ơng ôn tập phần tập làm văn.