1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Đại số 9 - GV: Nguyễn Tấn Thế Hoàng - Tiết 44: Ôn tập chương III (tiết 1)

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 98,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỢNG CỦA HS GHI BẢNG HĐ1: Ôn tập lý thuyết & bài tập trắc nghiệm:  Hãy khoanh trịn chữ đứng trước câu trả trả lời đúng nhất: Câu 1: Phương trình nào sa[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 9

Tuần: 22 Tiết: 44

Gv: Nguyễn Tấn Thế Hoàng

Soạn: 13 - 02 - 2006

ÔN TẬP CHƯƠNG III (tiết 1)

A) MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chương, đặc biệt chú ý:

○ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng

○ Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: phương pháp thế và phương pháp cộng đại số

○ Củng cố và nâng cao kỹ năng giải phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

B) CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ: để ghi các câu hỏi và bài giải mẫu.

2) Học sinh: - Thước thẳng có chia khoảng, máy tính bỏ túi, ôn tập kiến thức chương III, làm các

câu hỏi ôn tập, bài ôn tập chương

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG

15’

HĐ1: Ôn tập lý thuyết & bài tập trắc nghiệm:

 Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả trả lời đúng nhất:

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn:

A x – 3y = 5 B 0x – 4y = 7 C x – 0 y = 0 D Cả 3 p/trình trên

Câu 2: Phương trình bậc nhất 2 ẩn: ax + by = c

A Luôn luôn vô nghiệm

B Luôn luôn có 1 nghiệm Điểm (x; y) duy nhất thoả mãn p/trình này được gọi là

nghiệm

C Luôn luôn có vô số nghiệm Các điểm (x; y) thoả mãn phương trình này được biểu diễn hình học bằng một đường thẳng

D Luôn luôn có 2 nghiệm

E Là phương trình không giải được với mọi a, b

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình: 4x – 3y = - 1 được biểu diễn bởi đường thẳng:

3



Câu 4: Cho hệ phương trình: ( I ) ax by c (1)

a'x b'y c' (2)



A Cặp số (x0; y0) là nghiệm chung của 2 phương trình (1) và (2) thì được gọi là nghiệm của hệ I

B Hệ phương trình ( I ) có thể có: 1 nghiệm duy nhất, vô nghiệm hoặc vô số nghiệm

C Số nghiệm của hệ ( I ) bằng số giao điểm của 2 đường thẳng (1) và (2)

D Cả 3 câu A, B, C

Câu 5: Hệ phương trình: 2x 2y 9 có nghiệm là:

2x 3y 4



2





2







Câu 6: Với giá trị nào của a, b thì hệ phương trình ax 3y 1 nhận cặp số (–2; 3 ) làm nghiệm



 

A a = 4 ; b = 0 B a = 0 ; b = 4 C a = 2 ; b = 2 D a = -2 ; b = -2

Lop8.net

Trang 2

10’

HĐ2: Bài tập tự luận

 Làm bài tập 41 a trang 27 Sgk:

- Gv tổ chức cho HS giải theo nhóm

- 4 nhóm giải bằng phương pháp thế

 Gợi ý: Rút x từ phương trình thứ

nhất, thay thế vào phương trình thứ

hai

- 4 nhóm còn lại giải bằng phương

pháp cộng đại số

 Gợi ý: Nhân phương trình thứ nhất

cho (1 – 3), nhân phương trình thứ

hai cho 5

 Gv chốt lại 2 phương pháp đã học

để giải hệ phương trình

 Làm bài tập 42a trang 27 Sgk:

- Gv tổ chức cho HS giải theo 3 nhóm

mỗi nhóm 1 câu

- HS thảo luận nhóm

- 2 HS đại diện lên bằng trình bày

 Cả lớp nhận xét

- HS thảo luận nhóm

 Đại diện 3 HS lên bảng trình bày

 Cả lớp nhận xét bổ sung

II) Bài tập:

1) Bài 41:

a)





x

3

y

3





 



2) Bài 42:

a) Với m = - 2 ta có HPT:

4x 2y 2 2





KQ: hệ vô nghiệm b) Với m = 2 ta có HPT:

4x 2y 2 2





KQ: hệ vô số nghiệm:

x R







c) Với m = -1 ta có HPT:

2x y 1 4x y 2 2









KQ: hệ có nghiệm duy nhất

2 2 1 x

2

y 2 2 1

 

 2’

HĐ3: HDVN - Học thuộc và nắm chắc các kiến thức cần nhớ trong chương.

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập: 43, 45 trang 27 Sgk, bài tập: 51, 52, 53 trang 11 SBT

- Chuẩn bị tốt bài tập, tiết sau tiếp tục ôn tập

Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

với minh hoạ hình học của chúng. - Giáo án Đại số 9 - GV: Nguyễn Tấn Thế Hoàng - Tiết 44: Ôn tập chương III (tiết 1)
v ới minh hoạ hình học của chúng (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w