Hãy chỉ ra những lỗi mắc phải trong những câu sau và nêu cách sửa?. * Danh từDT là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm… DT là gì?. Có mấy loại DT Có hai loại DT : DT chỉ đơn
Trang 1TIẾT 68
Trang 2Theo cấu tạo, từ trong tiếng Việt được chia làm mấy
loại?
C u t o t ấu tạo từ ạo từ ừ
ph c ức
T láy ừ
T ừ ghép 1- Cấu tạo từ tiếng Việt:
Trang 3Nghĩa của từ là gì? thế nào là nghĩa gốc, nghĩa
chuyển?
I- Nội dung ôn tập:
1- Cấu tạo từ tiếng Việt:
2- Nghĩa của từ:
Nghĩa của từ là nội dung từ biểu thị:
Từ có thể có 1 hoặc nhiều nghĩa Có mấy cách giải
thích nghĩa của từ Có hai cách giải thích nghĩa của từ :
+ Trình bày khái niệm mà từ biểu thị
+ Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích
Trang 4I- Nội dung ôn tập:
1- Cấu tạo từ tiếng Việt:
2- Nghĩa của từ:
3.Từ mượn
Phân loại từ theo nguồn gốc, chúng
ta có mấy loại từ?
Có hai loại từ :
+ Từ thuần Việt
+ Từ mượn
Thế nào là từ thuần Việt?
Từ thuần Việt là những từ do cha ông ta sáng tạo nên
Chúng ta vay mượn từ những nguồn ngôn ngữ
nào?
- Từ mượn gốc Hán
- Từ mượn ngôn ngữ
khác
Từ gốc Hán Từ Hán Việt
Trang 5I- Nội dung ôn tập:
1- Cấu tạo từ tiếng Việt:
2- Nghĩa của từ:
3.Từ mượn
4.Lỗi dùng từ
Những lỗi dùng từ thường gặp?
Lặp từ, lẫn lộn các từ gần âm, dùng từ không đúng nghĩa.
Trang 6Hãy chỉ ra những lỗi mắc phải trong những câu sau và
nêu cách sửa ?
a.Em rất yêu con mèo nhà em, vì con mèo nhà em rất hay bắt chuột
b Truyện cổ tích đã tái hiện rất linh động cuộc sống của người dân VN xưa kia
c Cả lớp lẳng lặng nghe cô giáo giảng bài
Trang 7=> Sửa :
a.Em rất yêu con mèo nhà em, vì con mèo
nhà em rất hay bắt chuột => Lặp từ
Em rất yêu con mèo nhà em, vì nó hay bắt chuột
b Truyện cổ tích đã tái hiện rất linh động cuộc sống của người dân VN xưa kia
=>Sửa : Cả lớp im lặng nghe cô giáo giảng
bài
=>Sửa : Truyện cổ tích đã tái hiện rất sinh động cuộc sống của người dân VN xưa kia
c Cả lớp lẳng lặng nghe cô giáo giảng bài
=> Dùng từ không đúng nghĩa
=> Lẫn lộn từ gần âm
Trang 81- Cấu tạo từ tiếng Việt:
2- Nghĩa của từ:
3.Từ mượn
5 Từ loại và cụm từ
Chúng ta đã học những từ loại và cụm từ nào?
4.Lỗi dùng từ
Trang 9Từ loại và cụm từ
Danh từ Động từ Tình từ Số từ Lượng từ Chỉ từ
Trang 10* Danh từ
DT là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái
niệm…
DT là gì?
Có mấy loại DT Có hai loại DT : DT chỉ đơn vị và DT chỉ sự vật
DT chỉ đơn vị gồm mấy nhóm
DT chỉ đơn vị gồm hai nhóm
-DT chỉ đơn vị tự nhiên ( còn gọi là loại từ)
-DT chỉ đơn vị qui ước
+ DT chỉ đơn vị chính xác
+ DT chỉ đơn vị ước chừng
Chức vụ điển hình trong câu Chức vụ điển hình trong câu của DT là chủ ngữ Khi làm vị ngữ, DT cần có từ là
Trang 11* Danh từ
* Cụm danh từ
Cụm DT là gì?
Cụm DT là loại tổ hợp từ do DT với từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
Nêu mô hình cấu tạo
cụm DT
Mô hình cụm DT gồm 3 phần : Phần trước (t1, t2), phần trung tâm (T1, T2), phần sau (s1, s2)
Nêu ý nghĩa phần trước và phần sau của cụm
DT
-Phần phụ trước bổ sung cho DT ý nghĩa về số và lượng (số từ và lượng từ)
- Phần phụ sau nêu tên đặc điểm của sự vật mà DT biểu thị hoặc xác định vị trí
của sự vật trong không gian hoặc thời gian
Xác định cụm DT trong câu sau và chép cụm
DT đó vào mô hình
cụm DT Lan là một học sinh giỏi của lớp tôi Cụm DT : là một học sinh giỏi của lớp tôi
Trang 12Phần trước Phầntrung
tâm Phần sau
là một học sinh giỏi của lớp tôi
Trang 13* Động từ và cụm ĐT
ĐT là gì?
Đt là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
Nêu khả năng kết hợp
của ĐT
ĐT thường kết hợp với : đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, đừng chớ… để tạo thành cụm ĐT
Chức vụ điển hình trong câu của ĐT
Chức vụ điển hình : Làm VN Khi làm chủ ngữ, Đt mất khả năng kết hợp
Gạch chân cụm ĐT trong câu sau và điền
vào mô hình
Chú ấy từng chiến đấu dũng cảm ở chiến trường
Trang 14Chú ấy từng chiến đấu dũng cảm ở chiến
trường
Phần trước Phần trung
từng chiến đấu dũng cảm ở chiến trường
Trang 15*Tính từ và cụm TT
Thế nào là tính từ
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất
của sự vật, hành động, trạng thái
Nêu khả năng kết hợp
của tính từ
TT có thể kết hợp với các từ : đã, sẽ, đang….để tạo thành cụm TT Khả năng kết hợp với hãy, đừng, chớ rất hạn chế
Nêu chức vụ NP của
TT
TT có thể làm VN, CN trong câu Tuy vậy khả năng làm VN của TT hạn chế hơn ĐT
Xác định cụm TT trong câu sau và điền vào mô hình cụm TT
Sau này, em sẽ khoẻ hơn chị
Trang 16Sau này, em sẽ khoẻ hơn chị
Phần trung
tâm
Phần
trước
Phần sau
Trang 17Củng cố, dặn dò
5 nội dung đã được ôn tập
Nghĩacủa
từ
Cấu tạo
từ
Phân loại từ theo nguồn gốc
Lỗi dùng
từ
Từ và cụm từ
VN : Chữa lỗi dùng từ trong bài TLV gần nhất : Lặp từ, lẫn lộn từ gần âm, dùng từ không đúng nghĩa