1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

GA Đại số 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 64: Ôn tập chương IV

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU:  Hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức..  Rèn kĩ năng nhận biết đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức, [r]

Trang 1

Ngày

Ngày  : / /2009 PPCT  : 64

I   TIÊU:

 Rèn

II #"? @A:

GV: Giáo án, SGK,

HS:

III CÁC @PQ LÊN RQ

1

2 E/= tra 6 &

3

Hoạt động 1: ôn 8H lí %

GV : @/ %+) 0 & là gì?

Cho ví Y

-

GV : Hãy

nhau

- Hãy tìm

%+) trên

-Tìm

x; ; 0

2

1

-

- ` %+) là gì?

- C =9 0 %+) )> =9

c do là 3

- @8) )> 0 %+) là gì?

HS câu %g và cho ví Y

HS có %/ nêu:

2x2y; xy3; -2x4y2…

3 1

-HS : 2x2y là

xy3 là

3 1

-2x4y2 là HS:x là

2 1

%+) không có 8)

HS có %/ , : –2x3 + x2 - x + 3

2 1

Trang 2

- Tìm 8) )> 0 %+) ,;

,

- Hãy , =9 0 %+) 8) 5 HS có %/ ,

-3x5 + 2x3 + 4x2 – x

Sau 0] GV yêu ) HS làm

bài trên o% %) 8Hp

1) Các câu sau

a) 5x là

b) 2x3y là

c) x2yz –1 là

2

1

d) x2 + x3 là 0 %+) 8)

5

e) 3x2 – xy là 0 %+) 8)

2

f) 3x4 – x3 –2 –3x4 là 0

%+) 8) 4

2) Hai

a) 2x3 và 3x2

b) (xy)2 và y2x2

c) x2y và xy2

2 1

d) –x2y3 và xy2 2xy

Bài tập 59/49 SGK

Yêu ) HS 0) 0- bài

GV:

Bài tập 61 trang 50

B HS 0) 0-

GV yêu ) 2HS làm bài

GV thêm 1 yêu )

2) Hai tích tìm 0Fd) có H%U

là hai

không?  sao?

Yêu

- HS 0) 0- bài

4HS: Lên HS:

- HS 0) 0-

2HS làm bài

HS:

1) a) b) Sai

c) Sai

d) Sai

e) f) Sai

2) a) Sai

b) c) Sai

d)

Dạng 1: Thu gọn đơn thức, tính tích của đơn thức.

Bài 59 (Tr 49 - SGK)

5xyz 15x3y2z = 45x4y3z2 5xyz 25 x4yz =125x5y2z2 5xyz (-x2yz) = - 5 x3y2z2 5xyz = - x2y4z2

 xy3z

2

1

2 5

Bài tập 61/50

a) – x3y4z2

2 1

có %$ & là -

2 1

b) 6x3y4z2

có %$ & là 6

2) Hai tích tìm

Trang 3

GV:

Bài tập 58 trang 49

GV yêu ) HS 0) 0-

Yêu

GV:

Bài tập 62 (Tr 50- SGK)

– Hãy cho

2y

–  x = –1 và y = 1, giá :N

10 thì các

nào?

- GV yêu ) HS làm bài

HS 0) 0-

4HS: Lên

HS:

HS: Các

2y H%U có %$ & khác 0

– Giá

1 là (–1)2.1 = 1 – Vì giá

H%U là các G c nhiên

khác 0 và có cùng

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức Bài 58 tr.49 SGK

a) Thay x=1; y=-1; z= -2 vào / %+)

2.1.(-1)[5.12.(-1)+3.1-(-2)]

= -2 [-5 + 3 + 2]

= 0 b) Thay x = 1; y = -1; z = -2 vào / %+)

1.(-1)2 +(-1)2.(-2)3+(-2)3.14

= 1.1 + 1.(-8) + (-8) 1

= 1 – 8 – 8

= -15

Bài tập 62 (Tr 50- SGK)

2x2y ; 3x2y; 4x2y; 5x2y ; 6x2y;

7 x2y; 8x2y ; 9 x2y ;

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

#) bài và xem K các bài 8H

1 

HS:

IV RÚT KINH B#€

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w