Là những từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.. Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói…
Trang 1Chµo mõng
Líp 8C
Trang 2TIẾT 63
«n tËp tiÕng
viÖt
1 0
10
10
Trang 3Ôn tập Tiếng Việt
Cấp
độ
khái
quát
của
nghĩa
từ ngữ
Trường
từ vựng
Từ tư
ợng hình
và
Từ tư
ợng thanh
Từ địa phương
và Biệt ngữ
xã
hội
Câu ghép
Tình thái từ
Thán từ
Trợ từ
Nói quá
và Nói giảm nói tránh
Trang 4Câu hỏi:
Trường từ vựng và cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ khác nhau như thế nào?
Quan hệ về nghĩa từ
Bao hàm
(Giữa các từ cùng loại)
Nét nghĩa chung
(Khác về từ loại)
Cấp độ khái quát
của nghĩa từ ngữ
Trường Từ vựng
Trang 5I - Từ vựng
Cấp độ khái quát
của nghĩa từ ngữ
Trường từ vựng
Từ tượng hình
Từ tượng thanh
Từ địa phương
Biệt ngữ xã hội
Nói quá
Nói giảm nói
tránh
Nghĩa của một từ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ khác.
Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
Trang 6“… Dù ta tới đây vào lúc nào, ban ngày hay ban đêm, chúng cũng vẫn nghiêng ngả thân cây, lay động lá cành,
có khi lại nghe như một tiếng thì thầm thiết tha nồng
khi mây đen kéo đến cùng với bão dông, xô gãy cành, tỉa trụi lá, hai cây phong nghiêng ngả tấm thân dẻo dai và reo vù vù như một ngọn lửa bốc cháy rừng rực ”
(Hai cây phong Ai-Ma-Tốp) –
Tìm các từ tượng hình và tượng thanh và cho biết tác dụng diễn tả của những từ ấy trong đoạn văn bản?
Trang 7kiến thức Khái niệm
1 Là từ chỉ được sử dụng ở một số địa phương nhất định.
2 Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở một số tầng lớp xã hội nhất định.
3 Là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh gây ấn tượng, tăng
sức biểu cảm.
4 Là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị uyển chuyển, tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránh thô tục
thiếu lịch sự.
Nói giảm, nói
tránh
Biệt ngữ xã hội
Nói quá
Từ địa phương
Trang 8Khi nói hoặc viết sử dụng các từ vựng, các biện pháp tu từ có tác dụng gì ?
Từ tượng hình và
từ tượng thanh
Tăng giá trị biểu cảm khi nói
và viết
Từ địa phương và
Biệt ngữ xã hội
Nói quá và Nói giảm nói tránh
Trang 9I - Từ vựng
Cấp độ khái quát
của nghĩa từ ngữ
Trường từ vựng
Từ tượng hình
Từ tượng thanh
Từ địa phương
Biệt ngữ xã hội
Nói quá
Nói giảm nói
tránh
Nghĩa của một từ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ khác.
Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ của sự vật …
Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ của sự vật …
Là từ mô phỏng âm thanh của con người, tự nhiên.
Là từ ngữ chỉ sử dụng ở một số địa phương nhất định.
Là từ ngữ chỉ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
Là biện pháp tu từ phóng đại qui mô của sự vật để nhấn … …
Là biện pháp tu từ phóng đại qui mô của sự vật để nhấn … …
mạnh, tăng sức biểu cảm.
Là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển để tránh cảm giác đau buồn, thô tục…
Trang 10Từ loại Định nghĩa
Trợ từ
Thán từ
Tình thái từ
B. Là những từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật,
sự việc được nói đến ở từ ngữ đó
C. Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói…
câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói
D. Là những từ dùng để trỏ người, sự vật được … nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi
Hãy chọn KHáI NIệM đúng cho các từ loại?
II - Ngữ pháp
Trang 11II - Ngữ pháp
Trợ từ
Thán từ
Tình thái từ
Là những từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.
Là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.
Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói…
Em hãy đặt một câu có dùng trợ từ và thán từ?
1 Cuốn sách này mà chỉ 20.000 đồng à?
Trợ từ Tình thái từ
2 Vâng, chính tôi cũng đang nghĩ đến điều đó
Thán từ Trợ từ
Em hãy đặt một câu có trợ từ và tình thái từ?
Trang 12II - Ngữ pháp
Kiến thức
Định nghĩa
Trợ từ
Thán từ
Tình thái từ
Là những từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.
Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói…
Là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.
nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.
của người nói…
sắc thái tình cảm của người nói.
Trang 13Nªu t¸c dông cña trî tõ ,th¸n tõ ,t×nh th¸i tõ ?
Trî Tõ
T¹o c¸c s¾c th¸i ý nghÜa cho c©u Th¸n Tõ
T×nh th¸i tõ
Trang 14Bài tập 1 Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để gây dựng nên nước Việt Nam độc lập Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỷ
mà lập nên chế độ Dân chủ Cộng hoà.
(Hồ Chí Minh - Tuyên ngôn độc lập)
1 Xác định câu ghép.
2 Nếu tách câu ghép đã xác định thành các câu đơn có được không? Nếu đư
ợc thì việc tách đó có làm thay đổi ý cần diễn đạt hay không?
II - Ngữ pháp
Trang 15Khái niệm Định nghĩa
Trợ từ
Thán từ
Tình thái từ
Câu ghép
Là những từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.
Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói…
Là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.
Bài tập 2:
“(1) Chúng ta không thể nói tiếng ta đẹp như thế nào cũng như ta không thể nào phân tích cái đẹp của ánh sáng của thiên nhiên (2) Nhưng đối với chúng ta là người Việt Nam, chúng ta cảm thấy và thưởng thức một cách tự nhiên cái đẹp của tiếng nước ta, tiếng nói của quần chúng nhân dân trong ca dao và dân ca, lời văn của các nhà văn lớn (3) Có lẽ tiếng Việt của chúng ta đẹp bởi vì tâm hồn của người Việt Nam ta rất đẹp, bởi vì đời sống, cuộc đấu tranh của nhân dân ta
từ trước tới nay là cao quí, là vĩ đại, nghĩa là rất đẹp.”
(Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
1 Xác định các câu ghép.
2 Phân tích ngữ pháp các câu ghép.
3 Nêu cách nối các vế trong câu ghép.
Bài tập 2:
phân tích cái đẹp của ánh sáng của thiên nhiên (2) (3) Có lẽ tiếng Việt của chúng ta /đẹp bởi vì tâm hồn của người Việt Nam ta /rất đẹp, bởi vì đời sống, cuộc
đấu tranh của nhân dân ta từ trước tới nay /là cao quí, là vĩ đại, nghĩa là rất đẹp.”
(Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
C
V
V
không bao chứa nhau tạo thành.
Trang 16II - Ngữ pháp
Trợ từ
Thán từ
Tình thái từ
Câu ghép
Là những từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.
Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói…
Là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.
Bài tập 2:
phân tích cái đẹp của ánh sáng của thiên nhiên (2) (3) Có lẽ tiếng Việt của chúng ta /đẹp bởi vì tâm hồn của người Việt Nam ta /rất đẹp, bởi vì đời sống, cuộc
đấu tranh của nhân dân ta từ trước tới nay /là cao quí, là vĩ đại, nghĩa là rất đẹp.”
(Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
C
V
V
không bao chứa nhau tạo thành.
Trang 17Luyện tập
Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) có sử dụng ít nhất ba đơn vị kiến thức vừa ôn tập để triển khai câu chủ đề sau: