Khởi ngữ, Các thành phần biệt lập, Liên kết câu và liên kết đoạn văn, Nghĩa t ờng minh và hàm ý.. là thành phần câu đứng tr ớc chủ ngữ để nêu lên đề tài đ ợc nói đến trong câu?. Là thành
Trang 2TiÕt 138
Thø b¶y ngµy 5 th¸ng 4 n¨m 2008
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Chọn đáp án đúng!
H? Những đơn vị kiến thức Tiếng Việt đã học trong ch ơng trình Ngữ văn lớp 9- kì II là:
A Các ph ơng châm hội thoại, Nghĩa t ờng minh và hàm ý
B Khởi ngữ, Các thành phần biệt lập, Liên kết câu và liên kết đoạn văn, Nghĩa t ờng minh và hàm ý
C Các thành phần biệt lập, Sự phát triển của từ vựng, Khởi ngữ
D Thuật ngữ, Khởi ngữ, Nghĩa t ờng minh và hàm ý
Trang 4A Ngữ liệu
B Các thành phần câu.
a Xây cái lăng ấy cả làng phục dịch, cả làng
làm phu hồ cho nó
(Kim Lân, Làng)
b Tim tôi cũng đập không rõ D ờng nh , vật
duy nhất vẫn bình tĩnh, phớt lờ mọi biến động
chung là chiếc kim đồng hồ
(Lê Minh Khuê , Những ngôi sao xa xôi)
c Đến l ợt cô gái từ biệt Cô chìa tay ra cho
anh nắm, cẩn trọng, rõ ràng nh ng ời ta cho
nhau cái gì chứ không phải là cái bắt tay Cô
nhìn thẳng vào mắt anh- những ng ời con gái
sắp xa ta, biết không bao giờ gặp ta nữa, hay
nhìn ta nh vậy.
(Nguyễn Thành Long,
Lặng lẽ Sa-Pa)
d Th a ông, chúng cháu ở Gia lâm lên đấy ạ.
(Kim Lân, Làng)
e Đi bốn năm hôm mới lên đến đây, vất vả
quá!
(Kim Lân, Làng )
Khởi ngữ
Thành phần tình thái
Thành phần phụ chú
Thành phần gọi- đáp Thành phần cảm thán
H? Bộ phận in đậm trong các ngữ liệu ở cột A là thành phần gì của câu? Vì sao?
(Làm việc theo nhóm- thời gian 2 phút)
Nhóm 1: Ngữ liệu a, b
Nhóm 2: Ngữ liệu b, c
Nhóm 3: Ngữ liệu d, e
Trang 5A Ngữ liệu
B Thành phần
câu
C công dụng
m là thành phần câu đứng tr ớc chủ ngữ để nêu lên đề tài đ ợc nói đến trong câu.
n đ ợc dùng để thể hiện cách nhìn của ng ời nói đối với sự việc đ ợc nói đến trong câu.
o đ ợc dùng để bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu.
q đ ợc dùng để bộc lộ tâm lí của ng ời nói (vui, buồn, mừng, giận)
p đ ợc dùng để tạo lập hoặc để duy trì quan hệ giao tiếp.
1 Khởi ngữ
2 Thành phần tình thái
3 Thành phần phụ chú
5 Thành phần cảm thán
4 Thành phần gọi- đáp
dịch, cả làng gánh gạch, đập
đá, làm phu hồ cho nó.
b Tim tôi cũng đập không rõ D
tĩnh, phớt lờ mọi biến động
chung là chiếc kim đồng hồ.
c Đến l ợt cô gái từ biệt Cô chìa
tay ra cho anh nắm, cẩn trọng, rõ
ràng, nh ng ời ta cho nhau cái gì
chứ không phải là cái bắt tay Cô
nhìn thẳng vào mắt anh- những ng
ời con gái sắp xa ta, biết không
bao giờ gặp ta nữa, hay nhìn ta nh
vậy.
Lâm lên đấy ạ
e Đi bốn năm hôm mới lên
đến đây, v t vả quá! ấy
Trang 7Chọn đáp án đúng!
H? Các thành phần: Gọi- đáp, Tình thái, Cảm thán, Phụ chú
có điểm gì chung?
A Đều là thành phần chính của câu
B Đều không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu
C Đều ngăn cách với nòng cốt câu bởi dấu phẩy
D Đều bổ sung ý nghĩa cho nòng cốt câu
Trang 8Đọc đoạn trích sau và tìm thành phần biệt lập mà tác giả sử dụng!
“…Anh không dám nhìn vào mặt con Trong khi lại nghiêng mặt ra
ngoài cửa sổ, anh ngạc nhiên nhận thấy những cánh hoa bằng lăng càng thẫm màu hơn- một màu tím thẫm nh bóng tối ”
(Nguyễn Minh Châu, Bến quê)
Thành phần biệt lập:
“một màu tím thẫm nh bóng tối bổ ”
sung ý nghĩa cho tổ hợp từ “thẫm màu hơn ” Vậy đó là thành phần phụ
chú.
Trang 9ChuyÓn phÇn in ®Ëm trong c©u sau ®©y thµnh khëi ng÷!
Nã lµm bµi tËp rÊt cÈn thËn.
§¸p ¸n:
VÒ bµi tËp th× nã lµm rÊt cÈn thËn
Trang 10H? Nhắc lại những kiến thức vừa ôn trong bài tập 1?
A Thành phần câu
B Công dụng.
1 Khởi ngữ: a Là thành phần câu đứng tr ớc chủ ngữ để nêu
lên đề tài nói đến trong câu.
2 Thành phần tình thái b Đ ợc dùng để thể hiện cách nhìn của ng ời nói đối
với sự việc đ ợc nói đến trong câu.
3.Thành phần cảm thán c Đ ợc dùng để bộc lộ tâm lý của ng ời nói (vui,
buồn, mừng, giận )…)
4.Thành phần phụ chú d Đ ợc dùng để bổ sung một số chi tiết cho nội
dung chính của câu.
5 Thành phần gọi đáp e Đ ợc dùng để tạo lập hoặc duy trì quan hệ giao
tiếp.
Trang 11Chọn đáp án đúng!
H? Bức tranh trên nằm trong tác phẩm nào? Của tác giả nào?
A Bến quê- Nguyễn Minh Châu.
B Chiếc l ợc ngà- Nguyễn Khoa Điềm.
C Lặng lẽ Sa Pa- Nguyễn Thành Long.
D Mùa xuân nho nhỏ- Thanh Hải.
H? Ph ơng thức biểu đạt chính đ ợc sử dụng trong văn bản “Bến quê” là:
A Tự sự B Miêu tả.
C Biểu cảm D Nghị luận
H? Truyện ngắn “Bến quê” đ ợc in trong tập truyện nào?
A Ng ời đàn bà đI từ trong rừng ra.
B Dấu chân ng ời lính.
C Bến quê.
D Mảnh trăng cuối rừng
H? Nghệ thuật đặc sắc của truyện ngắn “Bến quê” là:
A Miêu tả tâm lý tinh tế.
B Nhiều hình ảnh giầu tính biểu t ợng.
C Cách xây dựng tình huống, trần thuật theo dòng tâm trạng của nhân vật
D Kết hợp cả A, B, C.
Bài tập 2: Viết một đoạn văn có độ dài từ 4- 6 câu, giới thiệu về truyện ngắn Bến quê , trong đó có ít nhất một câu chứa khởi ngữ, một câu chứa thành
phần tình thái.(Học sinh làm việc độc lập)
Biểu điểm:
-Đúng hình thức đoạn văn, đủ số câu quy định, câu đúng ngữ pháp: 2 điểm.
-Đúng nội dung: Giới thiệu đ ợc truyện ngắn “Bến quê” (Tác giả, nội dung,
nghệ thuật, ph ơng thức biểu đạt ): 3 điểm.…)
-Có câu chứa thành phần khởi ngữ và thành phần tình thái: 4 điểm.
- Chữ đẹp, trình bày sạch sẽ: 1 điểm.
Trang 12Bài tập 2: Viết một đoạn văn có độ dài từ 4- 6 câu, giới thiệu về truyện
ngắn Bến quê , trong đó có ít nhất “Bến quê”, trong đó có ít nhất ”, trong đó có ít nhất một câu chứa khởi ngữ, một câu chứa thành phần tình thái.
Biểu điểm:
-Đúng hình thức đoạn văn, đủ số câu quy định, câu đúng ngữ pháp: 2
điểm.
-Đúng nội dung: Giới thiệu đ ợc truyện ngắn “Bến quê”, trong đó có ít nhất Bến quê”, trong đó có ít nhất (Tác giả, nội dung,
nghệ thuật, ph ơng thức biểu đạt ): 3 điểm.…)
-Có câu chứa thành phần khởi ngữ và thành phần tình thái: 4 điểm.
- Chữ đẹp, trình bày sạch sẽ: 1 điểm.
Trang 13Bài tập 1- Trang 110
Hãy cho biết mỗi từ in đậm trong các đoạn trích d ới đây thể hiện phép liên kết nào? Ghi kết quả tìm đ ợc vào phiếu học tập.
a ở rừng mùa này th ờng nh thế M a Nh ng m a đá Lúc đầu tôi không biết
Nh ng rồi có tiếng lanh canh gõ trên nóc hang Có cái gì vô cùng sắc xé
không khí ra từng mảnh vụn Gió Và tôi thấy đau, ớt ở má.
(Lê Minh Khuê, Những ngôi sao xa xôi)
b Từ phòng bên kia một cô bé rất xinh mặc chiếc áo may ô con trai và vẫn còn cầm thu thu một đoạn dây sau l ng chạy sang Cô bé bên nhà hàng xóm
đã quen với công việc này Nó lễ phép hỏi Nhĩ: “Bác cần nằm xuống phải không ạ?”
(Nguyễn Minh Châu, Bến quê)
c Nh ng cái com- pa kia lấy làm bất bình lắm, tỏ vẻ khinh bỉ, c ời kháy tôi nh
c ời kháy một ng ời Pháp không biết đến Nã Phá Luân, một ng ời Mỹ không biết đến Hoa Thịnh Đốn vậy! Rồi nói:
-Quên à! Phải, Bây giờ cao sang rồi thì để ý đâu đến bọn chúng tôi nữa! Tôi hoảng hốt đứng dậy nói:
- Đâu có phải thế! Tôi…
(Lỗ Tấn, Cố h ơng)
Trang 14Phép liên kết
Lặp từ ngữ
Đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ
ngữ t
ơng
ứng
Phiếu học tập
(làm việc độc lập- Thời gian 2 phút)
Lớp:………
thế
Nh ng, nh
ng rồi, và
Bảng tổng kết về các phép liên kết đã học
Trang 15Chọn đáp án đúng!
H? Liên kết câu và liên kết đoạn văn đ ợc thể hiện trên những
ph ơng diện nào?
A Liên kết về nội dung
B Liện kết về hình thức
C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
Trang 16*Liên kết về nội dung:
-Liên kết chủ đề: Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản, các câu phải phục vụ chủ đề của đoạn văn
-Liên kết lô-gíc: Các đoạn văn và các câu phải đ ợc sắp xếp theo một trình
tự hợp lí
*Liên kết về hình thức: Các câu và các đoạn văn có thể đ ợc liên kết với nhau bằng một số biện pháp chính nh sau:
-Phép lặp: Lặp lại ở câu đứng sau từ ngữ đã có ở câu tr ớc
-Phép đồng nghĩa, trái nghĩa và liên t ởng: Sử dụng ở câu đứng sau những
từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa hoặc cùng tr ờng liên t ởng với từ ngữ đã có
ở câu tr ớc
-Phép thế: Sử dụng ở câu đứng sau những từ ngữ có tác dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu tr ớc
-Phép nối: Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ biểu thị quan hệ với câu tr ớc
Trang 17H íng dÉn häc vµ lµm bµi ë nhµ
-Lµm l¹i c¸c bµi tËp trong S¸ch gi¸o khoa
-¤n kÜ c«ng dông cña khëi ng÷ vµ c¸c thµnh phÇn biÖt lËp, c¸c phÐp liªn kÕt
-ChØ ra sù liªn kÕt vÒ néi dung vµ h×nh thøc gi÷a c¸c c©u trong ®o¹n
v¨n em viÕt vÒ truyÖn ng¾n BÕn quª cña NguyÔn Minh Ch©u.
-ChuÈn bÞ bµi «n tËp phÇn NghÜa t êng minh vµ hµm ý- TiÕt 144.