- So saùnh caùc soá t/n treân truïc soá 3- Bài mới : THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN Hoạt động của thầy ND1 : So saùnh 2 soá nguyeân 2 số t/n khác nhau sẽ có 1 số lớn hơn ?Vaäy 2 soá [r]
Trang 1Chương II: Số nguyên Tiết 41 : LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM
I – Mục tiêu:
- Biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N
- Nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tế
- Biết cách biểu diễn biểu diễn các số t/n và các số nguyên âm trên trục số
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bị : nhiệt kế có chia độ , hình vẽ biểu diễn độ cao (âm, dương, 0 )
2 – Bài cũ :
3 – Bài mới : : LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1: Các vdụ
Hđ1: Gthiệu vd với các nhiệt kế như sgk
Nêu cách đọc số nguyên?
?Làm?1 Đọc nhiệt độ của các thành phố ?
?- 30C em hiểu như thế nào ?
Hđ2 Gthiệu vd
? Dùng số âm để biểu thị nhiệt độ như thế nào ?
? Dùng số âm để biểu thị độ cao như thế nào ?
? Vậy muốn biễu diễn những số –1; -2; -3 làm như thế nào ?(
làm như thế gọi là bd triên trục số ) ? Nêu cấu tạo của trục số
?Làm?4:điểm A, B, C, D ứng với những số nào ?
Chú ý ( Chuẩn bị cho mf tọa độ lớp 7)
Hs qs và chú ý cách đọc Xem sgk và trả lời
Dùng số âm để biểu thị nhiệt độdưới 00C
? Dùng số âm để biểu thị nhiệt độdưới thềm lục địa
Trục số .-2 .-1 .0 1 2
0 là gốc của trục số
1 mũi tên chiều dương và
ngược lại chiều âm A(-6), B(-2) , C(1), D(5)
4- Cũng cố:
Cho hs làm bài 1a: Đọc nhiệt độ theo thứ tự
b) Nhiệt độ chỉ trong nhiệt kế b cao hơn
Bài 4 : a) Kể ty71 số 4 ta ghi tiếp các số theo thứ tự ngược từ phải sang trái 3, 2, 1, 0, điểmchỉ số 0 là điểm chỉ gốc của trục số
5 – Hướng dẫn : Học bài và làm bài 2, 3, 4b), 5 sgk
Hs khá 6, 7,7 sbt
Tiết 42 : TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
Trang 2- Bước đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tế
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bị : hình vẽ trục số
2 – Bài cũ : Làm bài 5 Vẽ trục số và những điểm nằm cách điểm 0 ba đơn vị , Ba cặp điểm
bd số nguyên cách đều điểm 0
3 – Bài mới : TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1 : Số nguyên
? Trên trục số ở bài 5 chỉ những số t/n , đâu là số âm ?
?Vậy t/h các số nguyên gồm những số như thế nào ? và được
ký hiệu như thế nào ?
?Những số như thế nào gọi là số dương ?
?Những số như thế nào gọi là số âm ?
?Số 0 có phải là số nguyên dương? Số 0 có phải là số nguyên
âm?
?Điểm bd số nguyên a trên trục số gọi là điểm gì ?
Số nguyên thường được sử dụng để biểu thị 2 đại lượng như
thế nào với nhau ?
Ký hiệu : Z
Hs trả lời câu hỏi
Xem nhận xét và trả lời
2 trường hợp như nhau , kết quảkhác thực tế
C(4), D(-1), E(-4) a,b) Oác cách đều A một mét a) Oác cách 1m trên , b) 1m dưới
4 – Củng cố : Làm bài 6, 9 sgk
5 –Hướng dẫn : Học sgk và làm bài 7, 8, 1 sgk
****************************************************************
Tiết 43 : THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
I – Mục tiêu :
Trang 3- Biết so sánh 2 số nguyên
- Tìm được gtrị tuyệt đối của 1 số nguyên
II – Tiến trình lên lớp:
1- Chuâûn bị : Vẽ hình trục số
2- Bài cũ : - Viết tập hợp số nguyên ? bd chúng trên trục số
- So sánh các số t/n trên trục số
3- Bài mới : THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1 : So sánh 2 số nguyên
2 số t/n khác nhau sẽ có 1 số lớn hơn
?Vậy 2 số nguyên khác nhau thì như thế nào ?(a<b)
? Số nguyên a nằm bên nào số nguyên b trên trục số ?
(nắm ngang )
? Làm ?1
Trả lời câu hỏi đầu bài So sánh –10; 1
? Hs tím số liền trước và lsau của số nguyên trên trục số
?Làm ?2
? Nhận xét số nguyên dương nằm trên trục số là những
số như thế nào ? nguyên âm ?
ND2: Giá trị tyuệt đối của 1 số nguyên
? Nhận xét k/c của –3 và 3 trên trục số Hình 43
? Làm ?3 => Nhận xét và ký hiệu
?Làm ?4 => Nhận xét
Dựa vào nhận xét này hs có thể so sánh 2 số nguyên a, b
mà không cần xét chúng trên trục số
3 < 5 , Điểm 3 nằm ở bên trái 5 trên trụcsố
Hs qs và làm
Rút ra nhận xét
Hs qs và trả lời
I – Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu so sánh 2 số nguyên
Trang 4- K/n tìm giá trị tuyệt đối của số nguyên ,tìm số liền trước , liền sau của 1 số nguyên , biết
tính giá trị biểu thức đơn giản
- Rèn tính chính xác của toán học thông qua việc áp dụng qui tắc
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bị : Bảng phụ bài 16, phiếu bài 19
2 – Bài cũ : Làm bài |3|<|15|,|−3|<¿ |−5|,|− 1|>|0| Nêu nhận xét gttđ
3 – Bài mới : LUYỆN TẬP
4 –Củng cố : Nhắc laị cách so sánh 2 số nguyr6n a và b trên trục số , đ/n gttđ
5 – Hướng dẫn :Học bài và làm bài tập 25 31 sbt
*****************************************************************************
I – Mục tiêu:
- Biết cộng 2 số nguyên cùng dấu
- Bước đầu là hiểu được rằng có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo 2 hướng
ngược nhau của 1 đại lượng
- Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tế
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bị : Mô hình trục số (có gắn 2 mũi tên di động dọc theo trục số )
2 – Bài cũ : Thế nào là số nguyên dương , số nguyên âm
Tính 2+4 =? , -2+ (-4) =?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1 :So sánh 2 số nguyên
Bài 18 : ? Số nguyên a >2 số a có chắc là số nguyên dương
không ?
GV: vẽ trục số và giải thích , và dùng để gỉai bài 18
Bài 19 : Điền dấu:+, - vào chổ trống để được kết quả đúng
ND2 : Bài tập tìm số đối của 1 số nguyên
Bài 21 : ?Nhắc lại như thế nào là 2 số đối nhau
ND3 : Tính giá trị biểu thức
Bài 20 :?Nhắc lạiquy tắc tính giá trị tđ của 1 số nguyên
ND4 : Tìm số liền trước , liền sau của 1 số nguyên
Bài 22 :GV dùng trục số để hs nhận xét
? Nhận xét gì về gtrị của số liền trước , liền sau trên trục số ?
ND5 : Về tợp hợp
Bài 32 sbt : Mỗi ptử của t/h chỉ liệt kê 1 lần
a) a là số dương b) Không, số b có thể là số dương(1;2) hoặc số 0
c)Không,số c có thể là số 0d) Chắc chắn
0 < +2, -15<0, -10<-6,-10<6+3<+9, -3< +9
|−5| có số đối là –5 a)
|− 8|−|− 4|=8− 4=4
|− 7|.|−3|=7 3=21
|18|:|− 6|=18: 6=3
|153|+|− 53|=153+53=206 Số liền sau của 2 là 3
Hs làm vào giấy trong
Trang 53 – Bài mới : Cộng 2 số nguyên cùng dấu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1: Cộng 2 số nguyên dương
? Tập cho hs thao tác cộng trên trục số
ND2 : Cộng 2 số nguyên âm
Trong thực tế có nhiều đại lượng thay đổi theo 2 chiều
ngược lại Tăng giảm hay thấp cao Ta dùng số dương số
âm để biểu thị
?Giảm 20C là tăng thêm bao nhiêu độ âm ?
Khi nhiệt độ tăng 20C ta nói nđộ tăng 20C
Khi nhiệt độ giảm 30C ta nói nđộ tăng -30C
Khi số tiền tăng 2000 đg ta nói số tiền tăng 2000 đg
Khi số tiền giảm 2000 đg ta nói số tiền tăng -2000 đg
? Gthích vd và cho hs làm ?1
Quy tắc , gv chốt và hs học thuộc
-4 +(-5) và |− 4|+|−5|
= -9 và = 9
qtắc
37 + 81=? ; -23 + (-17) =?
4 – Cũng cố : Làm bài 23; 24 sgk
5 – Hướng dẫn : Học qtắc cộng 2số nguyên cùng dấu
Làm bài tập 25; 26 sgk
**************************************************************
I – Mục tiêu:
- Biết cộng 2 số nguyên
- Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng giảm của 1 đại lượng
- Có ý thức liên hệ những điều đã học vào thực tế
- Bước đầu biết cách diễn đạt 1 tình huống thực tế bằng ngôn ngữ toán học
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bị : Hình trục số
2 - Bài cũ : Nêu qtắc cộng 2 số nguyên cùng dấu , làm bài 25; 26
3 – Bài mới : Cộng 2 số nguyên khác dấu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 6|−6|−|3|=? So sánh kết quả
Qtắc : ? Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu không đối
nhau ta làm như thế nào ?
= 6 – 3 = 3 Kquả 2 số đối nhau
qtắc -38 +27 = -11
- Cũng cố các quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu , cộng 2 số nguyên khác dấu
- Rèm luyện k/n áp dụng quy tắc cộng 2 số nguyên , qua kquả phép tính rút ra nxét
- Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hay giảm của 1 đại lượng thực tế
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bị: Phiếu học tập bài 33
2 - Bài cũ : Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu, Làm bài tập 29, 30 sgk
3 – Bài mới : Luyện tập
Hoạt động của thầy
ND1 : Tính gtrị bthức, so sánh 2 số nguyên
Hs cũng cố quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu
Hs cả lớp làm và gọi 2 em lên bảng làm ?
Hs cũng cố quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu, qtắc lấy gtrị tđ,
cộng với 0, cộng 2 số đối nhau ?
Để tính gtrị bthức ta làm như thế nào ?
So sánh và rút ra nhận xét ?
ND2:Tìm số nguyên x Dự đoán gtrị của x và ktra lại
a) – 50 + (-10) = -60b) |−15|+(+27)=15+27=42
c) {-19 + (-11) = 19 + (-11)=8d) 207+ (-207) = 0
e) 0 + (-36) = - 36f) x +(-16) biết x = -4g) 123 + (-3) và 123a) x + (-3) = -11 => x = 8
Trang 7Hs làm bài 35 sgk
Hslàm bài 55sbt: Chia 4 nhóm mỗi nhóm làm 1 câu
? Cho hs giải thích cách làm , ktra kquả vài nhóm
ND3 : Viết dãy số theo quy luật
Bài 48 sbt : Viết 2 số tiếp theo của mỗi dãy số sau lớn hơn số
trước 3 đơn vị , số sau nhỏ hơn số trước 4 đvị
? Hãy nhận xét đặc điểm của mỗi dãy số rồi viết tiếp?
thử lại: (-8) + (-3) = -11a) (-* 6) + (-24) = -100
*= 7 => (-76) + (-24) = - 100a) –4; -1; 2; 5; 8; b) 5; 1; -3; -7; -11 ;
4– Cũng cố : Điền đúng sai , vì sao?
a) (-125) + (-55) = - 70
b) 80 + (-42) = 38
c) {-15} + (-42) = -40
d) (-25) + {-30} + {10} = 15
e) Tổng của 2 số nguyên la øâm 1 số nguyên âm
f) Tổng của 2 số nguyên dương và 1 số nguyên âøm là 1 số nguyên dương
5 – Hướng dẫn : Oân tập t/c số t/n, làm bài tập 51,52, 53, 54, 56 sbt
- Bước đầu hiểu và có ý thức vận dụng các t/c cơ bản để tính nhanh và tính hợp lý
- Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bị : Phiếu học tập bài 40
2 – Bài cũ : Nêu t/c cơ bản của phép cộng trong số t/n dạng tổng quát t/c g/h , k/h, cộng với
0
3 – Bài mới : Tính chất của phép cộng các số nguyên
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1 : T/c giao hoán : a+b = b+a
? Làm ?1
Hs giải và nhận xét kết quả ?
? Phép cộng trong Z có t/c g/h không ?
ND2: T/c k/h : (a+b) +c = a + (b + c)
?Làm ?2
? Phép cộng trong Z có t/c k/h không ?
Hs giải và nhận xét kết quả ?
chú ý (gv thông báo )
-2 + (-3) = (-3) + (-2) = -5
a +b = b + a
[( -3 ) +4] + 2 = 3(-3) + (4 +2 ) = 3(a + b) + c = a + (b + c)
Trang 8ND3 : Cộng với số 0
?Hs phát biểu bằng lời
ND4 : Cộng với số đối : a +(-a) = 0
?Vậy khi nào thì a + b = 0 ?
?2 số đối nhau thì tổng của chúng bằng bao nhiêu ?
?Làm ?3
a + 0 = aMột số cộng với 0 bằng chính sốđó
a + b = 0 khi a = -b
b = -a
a = -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2
4 – Cũng cố : Phát phiếu bài 40 cho hs làm – thu chấm thử
Cho hs làm bài 36 sgk
5 – Hướng dẫn : Học t/c trong sách – Làm bài tập 37; 38; 39 sgk
- Tiếp tục cũng cố k/n tìm số đối , tìm gttđ của 1 số nguyên
- Aùp dụng qtắc vào bài tập thực tế
- Rèn luyẹân tính sáng tạo của hs
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bị : Máy tính bỏ túi
2 – Bài cũ : Nêu 4 t/c của phép cộng các số nguyên
Làm bài 37, 39 sgk
3 – Bài mới : Luyện tập
HĐ1: Tính tổng , tính nhanh
Làm bài tập 60 sbt a)Có thể làm nhiều cách là những cách nào ?
( Cộng từ trái sang phải , cộng các số dương, nhóm hợp lý các số
hạng chốt lại ở cách này
b,c)Nhóm hợp lý các số hạng
Bài 62 , 66 sbt
Bài 63 sbt :Rút gọn biểu thức
HĐ2 : Bài toán thực tế
Bài tập 43sgk
.A C D B
a) 5 + 7) +9 + 11) + 13 + 15)
(-= [5 + (-7)]+ [9 +(-11)]+[13+(-15)]
= -2 +(-2) + (-2) = -662a) (-17) + 5 + 8 + 17 =
= -17 +17 +5 + 8 = 0 + 13 = 1366d) |x|≤15 ,x Z
x = -15; -14; -13; -12; 0; 1; 15-15+(-14)+…+0+1+…+14+15= 0
Trang 9-7km 7km
10km
? Sau 1h, ca nô 1 ở vị trí nào ? ca nô 2 ở vị trí nào ? Vậy chúng
cách nhau bao nhiêu km?
Hđ2: Đố vui
Bài 45 sgk : Hs xác định được Hùng đúng vì tổng của 2 số
nguyên âm nhỏ hơn mỗi số hạng của tổng
HĐ4 : Sử dụng máy tính bỏ túi
Gv hd hs cách bấm nút để tính kquả
a) 10 –7 = 3 (km) b) 10 + 7 = 17 (km)
Vd : -5 + (-4) = -9-9< (-5) và –9 < (-4)
4 - Cũng cố : Nhắc lại t/c của phép cộng , làm bài 70 sbt
5 – Hướng dẫn : Oân lại qtắc phép cộng số nguyên, Bài tập 65,67,68,69,71 sbt
I – Mục tiêu:
- Hiểu phép trừ trong Z
- Biết tính hiệu của hai số nguyên
- Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của 1 loạt hiện tượng(toán học )liên tiếp và phép tương tự
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bị : Phiếu học tập bài 49 sgk
2 – Bài cũ : Tính 5 – 2 = ? ; 3 – 4 = ?
3 – Bài mới : Phép trừ hai số nguyên
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1 : Hiệu của 2 số nguyên
Làm? Dự đoánkết quả của các dòng cuối
? Qua vd trên hs có thể phát biểu qui tắc gv nhắc lại qui ước
ở tiết 4 sgk
ND 2 : VD
Đo nhiệt độ giảm 40C nhưng theo qui ước thì tăng –40C nên
3 – 4 = 3 + (-4) = - 1
Qua nhận xét của hs biết kết qủa của phép trừ 2 số t/n có
thể không phải là số t/n
Còn kết quả 2 số nguyên (phép trừ ) luôn là số mguyên
Vì thế cho nên phải mở rộng tập N thành tập Z để phép trừ
luôn thực hiện được
Trang 104 – Cũng cố : Phát phiếu bài 49 cho hs làm nhanh
5 – Hướng dẫn : Học qui tắc và làm bài 50 sgk
***************************************************************
Tiết 51: Luyện tập
I – Mục tiêu:
- Cũng cố các qui tắc phép trừ , phép cộng các số nguyên
- Rèn luyện k/n trừ số nguyên : Biến trừ thành cộng , thực hiện phép cộng k/n tìm số hạngchưa biết của 1 tổng ; thu gọn biểu thức
- Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép trừ
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bị : Phiếu học tập bài 53 sgk ; Máy tính bỏ tuí
2 – Bài cũ : Phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên, viết công thức , thế nào là 2 số đối nhau và
làm bài 49 , 52 sgk
3 – Bài mới : Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Dạng 1 : Thực hiện phép tính
Bài 81; 82 /64 sbt Gv và hs xây dựng bài giải câu a, b , Sau
đó gọi 2 hs lên bảng trình bày bài giải c, d
Gv yêu cầu hs nêu thứ tự thực hiện phép tính , áp dụng các
qui tắc
Bài 83 sbt : hs chuẩn bị , goị 2 em lên điền vào ô trống , yêu
cầu viết quá trình giải ?
Bài 54 sgk ? Trong phép cộng , muốn tìm 1 số hạng chưa
biết ta làm như thế nào ?
Bài 87 sbt : Có kết luận gì về dấu của số nguyên x 0 nếu
a) x + 8 – x – 22
= - 98 + 8 – (-98) – 22
= - 98 + 8 + 98 – 22
= -14a) 2 + x = 3
x = 3 – 2
x = 1 Tổng 2số bằng 0 khi 2 số đốinhau
a) x + |x|=0 => |x|=− x
x < 0
Vì x 0 Hiệu 2số = 0 khi số trừ bằng số
Trang 11Dạng 3 : Bài tập đúng sai , đố vui Bài 55 sgk
Dạng 4 : Sử dụng máy tính bỏ túi Gv hd hs thực hành
bị trừ b) x - |x|=0 => |x|=x
=> x > 0
4 – Cũng cố : Làm bài 56
5 – Hướng dẫn : Bt 84, 85, 86 , 88 sbt Oân lại các qtắc cộng trừ số nguyên
****************************************************************
I – Mục tiêu:
- Hs hiểu và vận dụng được qtắc dấu ngoặc
- Hs biết dạng tổng đại số , viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bị : Bảng phụ ghi qtắc dấu ngoặc
2 – Bài cũ : Phát biểu qtắc cộng 2 số nguyên cùng dấu , khác dấu làm bài 86 sbt
Phát biểu qtắc trừ số nguyên , làm bài 84 sbt
3 – Bài mới : Qui tắc dấu ngoặc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1: Quy tắc dấu ngoặc
?Hãy tính giá trị bt : 5 + (42 – 15 + 17 ) – (42 + 17)
Nêu cách làm ? , Nhận xét trong 2 ngoặc có những số hạng nào
giống nhau
Vậy có cách nào tính tiện lợi hơn? => xd quy tắc dấu ngoặc
? 1 : Tìm số đối của 2 và (-5) So sánh 2+(-5) với số đối của tổng
2 + (-5)?
? Tương tự so sánh số đối của tổng (-3 + 5 +4 ) với tổng của các
số đối của các số hạng ?
? Khi bỏ đấu ngoặc có dấu “-”đằng trước ta phải làm như thế
nào ?
?2 : Rút ra nhận xét Khi bỏ đấu ngoặc có dấu “+”đằng trước ta
phải làm như thế nào ?
?Hs phát biểu qtắc bỏ dấu ngoặc
? Hs làm vd tính nhanh
? Nêu 2 cách bỏ ngoặc : Bỏ ngoặc đơn trước
Bỏ ngoặc vuông trước
? Yêu cầu hs làm bài đưa ra đầu tiết
?3 : Làm theo nhóm
ND2 : Tổng đại số
Hs có thể tính giá trị trong từngdấu ngoặc , rồi thực hiện phéptính từ trái sang phải
Số đối của 2 là (-2)Số đối của -5 là (5) Số đối của tổng 2 + (-5) là -[ 2 + (-5)] = - (-3) = 3 Tổng các số đối của 2 và –5 là –2+ 5 = 3
Vậy số đối của 1 tổng bằng tổngcác số đối của các sốhạng
qtắc bỏ ngoặc
Hs thực hiện tính
Hs nêu như sgk Làm theo nhóm
Trang 12Gv gthiệu và hd hs làm
Gv gthiệu các phép biến đổi trong tổng đại số
Gv nêu chú ý sgk
Hs thực hiện phép viết gọn tổngđại số
Hs thực hiện các vd trong sgk
4 – Cũng cố : Yêu cầu hs phát biểu qtắc dấu ngoặc , viết gọn tổng đại số
Làm bài 57, 59 sgk , cho hs làm bài đúng sai về dấu ngoặc
3 – Hướng dẫn : Học thuộc qtắc , làm bài 58, 60 sgk , 89 đến 92 sbt
- Oân tập lại kt về t/c chia hết và các dấu hiệu chia hết
- Vận dụng để tìm BC, BCNN, UC, UCLN
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bị : Oân tập trước ở nhà
2 – Bài cũ :
3 – Bài mới : Đề cương toán 6 : Ôn tập học kỳ 1
A – Số học :
I – Lý thuyết : 1) 10 câu hỏi ôn tập chương I sgk 59
2) 4 câu hỏi ôn tập chương II sgk 93
II – Bài tập :
1) a) Tìm số t/n nhỏ nhất có 3 chữ số , chia hết cho 2 dư 1, chia hết cho 5 dư 2, chia hết cho 3
dư 0
b) Tìm số t/n lớn nhất có 4 chữ số chia hết cho 2 ,chia hết cho 5 dư 3 và chia hết cho 3
2) Tìm các số t/n x biết :
a) x B(12) và 25 x 60 b) x 13 và 0 < x 52
c) x Ư(30) và x > 8 d) 24 x và x < 15
3) Tìm UCLN rồi tìm UC của các số sau :
a) 72 và 180, b) 82 và 124, c) 28 và 84, d) 42 ; 55 ; 91, e)120; 150 ; 180, f) 72; 24; 36
4) Tìm BCNN rồi tìm BC(có điều kiện) của các số sau:
a) 440; 192, b) 105; 120, c) 135; 45 ,d) 198; 286; 484, e) 120; 150; 180, f) 72; 24; 36
5)* ) Trong 1 khu vườn hình chữ nhật dài 48m rộng 36m người ta muốn chia khu vườn thànhnhững ô vuông bằng nhau (độ dài cạnh là 1 số t/n ) Hỏi :
a) Độ dài cạnh hình vuông có thể là những số nào ?
b) Chia được nhiều nhất bao nhiêu hình vuông nhỏ ?
c) Chia được ít nhất bao nhiêu hình vuông nhỏ ?
d) Có hình vuông nào mà diện tích x(m2) như sau : 15 < x< 30
Trang 13*) Một lớp học có khoảng từ 40 -> 50 hs Hỏi sĩ số lớp Biết rằng :
a) Khi xếp hành 2; 3 hay hàng 4 vừa đủ không thừa ai
b) Khi xếp hành 6; 8 hay hàng 12 thiếu 1 bạn ?
c) Khi xếp hành 3; 6 hay hàng 7 thừa hai bạn ?
1) Định nghĩa tia gốc 0 ? như thế nào là 2 tia đối nhau ?
2) Đoạn thẳng EF là gì ? T/c cộng độ dài 2 đoạn thẳng?
3) Thế nào là hai đoạn thẳng trùng nhau , cắt nhau , song song ?
4) Đ/n trung điểm của đoạn thẳng ?
II – Bài tập : 1) Vẽ đường thẳng CD , đoạn thẳng CD , tia CD, tia DC ?
2) Vẽ 3 điểmA, B, C không thẳng hàng
a) Vẽ tia BA và đoạn thẳng AC ?
b) Vẽ tia Ax cắt đường thẳng BC tại D sao cho D nằm giữa B và D ?
c) Vẽ tia By cắt đoạn thẳng AC tại điểm E nằm giữa A,C và cắt Ax tại F
d) Nêu tên những điểm không nằm giữa 2 điểm còn lại
e) Nêu tên những điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
3) Vẽ đường thẳng xy , lấy điểm O đường thẳng xy , điểm H Ox và điểm K Ox
a) Điểm O nằm giữa 2 điểmH, K không ? tại sao ?
b) Tia nào là tia đối của tia HO
c) Tia nào trùng với tia Oy
d) Hai tia Hx, Ky là 2 tia đối nhau ? Hay trùng nhau ?
5) Trên tia Ox xác định 3 điểm D, E, F sao cho OD = 3cm, OE = 4cm, OF = 5cm
a) Tính độ dài các đoạn DE, DF, EF
b) E có phải là trung điểm của đoạn DF không ? tại sao ?
c) Trên tia đối của tia Ox xác định điểm B sao cho OB = 4cm Điểm O có là trung điểm củađoạn thẳng nào không ? Tại sao ?