- Nhận biết các biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong văn bản và vận dụng chúng khi làm văn miêu tả cảnh thiên nhiên.. - Kĩ năng sống: + Tự nhận thức và xác định cách ứng xử: sống khiê[r]
Trang 1Học kỡ II
Ngày soạn :
Ngày dạy:
Tuaàn
Tieỏt 73,74
Baứi 18: Vaờn baỷn
BAỉI HOẽC ẹệễỉNG ẹễỉI ẹAÀU TIEÂN
(Trớch “Deỏ Meứn phieõu lửu kyự – Toõ Hoaứi)
I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Hiểu được nội dung, ý nghĩa của Bài học đường đời đầu tiờn.
- Thấy được tỏc dụng của một số biện phỏp nghệ thuật được sử dụng trong đoạn trớch
II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
1 Kiến thức
- Nhõn vật, sự kiện, cốt truyện trong một văn bản truyện viết cho thiếu nhi
- Dế Mốn : một hỡnh ảnh đẹp của tuổi trẻ sụi nổi nhưng tớnh tỡnh bồng bột kiờu ngạo
- Một số biện phỏp nghệ thuật xõy dựng nhõn vật đặc sắc trong đoạn trớch
2 Kỹ năng:
- Văn bản truyện hiện đại cú yếu tố tự sự kết hợp với yếu tố miờu tả
- Phõn tớch cỏc nhõn vật trong đoạn trớch
- Vận dụng được cỏc biện phỏp nghệ thuật so sỏnh, nhõn húa khi viết miờu tả
Kĩ năng sống:
+ Tự nhận thức và xỏc định cỏch ứng xử: sống khiờm tốn và biết tụn trọng người khỏc
+ Giao tiếp phản hồi lắng nghe cảm nhận trỡnh bày suy nghĩ của bản thõn về nội dung và nghệ thuật của truyện
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính khiêm tốn, không kiêu căng, tự mãn Biết rút ra những bài học trong cuộc sống
III Chuẩn bị:
+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn
+ Chân dung Tô Hoài
+ Bảng phụ
IV Các b ớc lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động I : Khởi
động
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị
bài của học sinh
3 Bài mới: Trên thế
giới và nớc ta có
Trang 2những nhà văn nổi
tiếng gắn bó cả cuộc
đời viết của mình cho
đề tài trẻ em,một trong
những đề tài khó khăn
và thú vị bậc nhất Tô
hoài là một trong
những tác giả nh thế
- Truyện đồng thoại
đầu tay của Tô Hoài:
Dế Mèn phiêu lu kí
(1941) Nhng Dế Mèn
là ai? Chân dung và
tính nết nhân vật này
nh thế nào, bài học
cuộc đời đầu tiên mà
anh ta nếm trải ra sao?
đó chính là nội dung
bài học đầu tiên của
học kì hai này?
- Dẫn vào bài
- Ghi đầu bài
- Nghe
- Ghi đầu bài
Hoạt động II: Tìm
hiểu Tác giả, tác
phẩm
? Hãy trình bày hiểu
biết của em về tác giả
? Trình bày hiểu biết
của em về tác phẩm
- Dựa chú thích, trả lời
- Dựa chú thích trả lời
I Tác giả - tác phẩm
1 Tác giả
- Tên: Nguyễn Sen
- Năm sinh: 1920
- Quê ngoại: Nghĩa
Đô- Cầu Giấy- HN
- Viết văn trớc Cách mạng tháng 8 (1945)
2 Tác phẩm
-Đoạn trích trích trong tác phẩm "Dế Mèn phiêu lu kí" viết 1941
- Truyện 10 chơng thuộc thể loại Tiểu thuyết đồng thoại
Đoạn trích ở chơng I
Hoạt động III : Hớng
dẫn Đọc - Hiểu văn
bản
- GV đọc mẫu - Nghe, hiểu
I đọc – hiểu văn bản
1 Đọc – hiểu chú
Trang 3- Gọi 2 HS (mỗi HS
đọc 1 phần)
kể lại bằng lời văn
của mình
- Gọi đọc hoặc giải
thích các chú thích
trong SGK
- Đọc chú thích *
? truyện đợc chia làm
mấy phần? em hãy
nêu nội dung chính
đ-ợc kể trong mỗi phần
truyện?
? Truyện đợc kể bằng
lời nhân vật nào? đợc
kể bằng ngôi thứ?
? Những chi tiết, hình
ảnh nào miêu tả ngoại
hình của Dế Mèn?
? Tìm những chi tiết
miêu tả những hành
động của Dế Mèn?
- Kể lại
- Hiểu chú thích
- Đọc
- Chia bố cục
- Trả lời
- Suy nghĩ, trả lời
- Tìm tòi, suy nghĩ
- Tìm tòi, suy ngẫm
- Trả lời
thích
- Đọc
- Chú thích
- Bố cục: 2 phần P1: Từ đầu thiên hạ: Hình dáng tính cách của dế Mèn
P2: Phần còn lại: Bài học đờng đời đầu tiên
- Dế Mèn tự kể
- Ngôi thứ nhất
2 Tìm hiểu chi tiết
a Hình dáng, tính cách của Dế Mèn
+ Ngoại hình:
- Càng: mẫm bóng
- Vuốt: nhọn hoắt
- cánh: dài
- thân ngời: màu nâu bóng mờ
- đầu: to, nổi từng mảng
- 2 răng: đen nhánh
- râu: dài, uốn cong
+ Hành động:
- đạp phành phạch
- nhai ngoàm ngoạm
- trịnh trọng vuốt râu
- ăn uống điều độ
- làm việc chừng mực
Trang 4? Đoạn văn miêu tả đã
làm hiện hình một
chàng Dế nh thế nào
trong tởng tợng của
em?
? Tính cách của Dế
Mèn đợc miêu tả qua
các chi tiết nào về
hành động và ý nghĩ?
? Qua những chi tiết
đó DMèn là một con
ngời nh thế nào?
- Phát biểu Chàng dế: - Hùng
dũng
- đẹp đẽ
- đầy sức sống
- tự tin, yêu đời
- hấp dẫn
* Tính cách + đi đứng oai vệ nh con nhà võ
+ cà khịa với tất cả
hàng xóm + quát mấy chị cào cào
+ đá mấy anh gọng vó + tởng mình sắp đứng
đầu thiên hạ + chê bai kẻ khác
Kiêu căng, tự phụ, hợm hĩnh
Hoạt động IV: Củng
cố – Dặn dò
4 Củng cố
- Nhắc lại nội dung
kiến thức toàn bài
5 Dặn dò
- Học bài cũ, soạn tiết
2
Giáo án ngữ văn 6,7,8,9 đầy đủ chuẩn kiến thức kỹ năng tích hợp đầy đủ kỹ năng sống chuẩn năm học 2012-2013
Liên hệ đt 0168.921.86.68
Trang 5Tuaàn 19
Tieỏt 75
PHOÙ Tệỉ
I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Nắm được cỏc đặc điểm của phú từ
- Nắm được cỏc loại phú từ
II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
1 Kiến thức
- Khỏi niệm phú từ :
+ í nghĩa khỏi quỏt của phú từ
+ Đặc điểm ngữ phỏp của phú từ (khả năng kết hợp của phú từ,chức vụ ngữ phỏp của phú từ)
- Cỏc loại phú từ
2 Kỹ năng:
- Nhận biết phú từ trong văn bản
- Phõn biệt cỏc loại phú từ
- Sử dụng phú từ để đặt cõu
- Kĩ năng sống:
+ Ra quyết định: lựa chọn cỏch sử dụng phú từ trong thực tiễn giao tiếp
+ Giao tiếp: Trỡnh bày suy nghĩ chia sẻ những kinh nghiệm về cỏch sử dụng phú từ của bản thõn
3 Tư tưởng.
- Yờu thớch và giữ gỡn sự trong sỏng của tiếng Việt
III Chuẩn bị:
+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn
+ Bảng phụ viết VD
IV Các b ớc lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động I : Khởi
động
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn
bị bài của học sinh
3 Bài mới:.
- Dẫn vào bài
- Ghi đầu bài - Nghe
- Ghi đầu bài
Hoạt động II: Tìm
hiểu Phó từ là gì
- Gọi học sinh đọc 2
ví dụ
- Đọc ví dụ
I Phó từ là gì?
1ví dụ: ( Đọc 2 VD ở sgk)
* Nhận xét
Trang 6? Những từ in đậm
bổ sung ý nghĩa cho
từ nào trong câu?
Những từ đợc bổ
sung ý nghĩa thuộc từ
loại nào?
- Các từ in đậm đó là
Phó từ
? Các từ in đậm đứng
ở vị trí nào trong
cụm từ?
? Thế nào là phó từ?
- GV gọi 1 học sinh
đọc ghi nhớ SGK
- Suy nghĩ, trả lời
- Nghe
- Xác định
- Trả lời
- Đọc ghi nhớ 1
a Đã (đi); cũng (ra); vẫn cha (thấy); thật (lỗi lạc)
b.(Soi gơng) đợc; rất(a nhìn); (to) ra; rất (bớng)
Các từ in đậm Đã, cũng, vẫn, cha, thật,
đợc, rất, ra, rất là những phó từ bổ sung ý nghĩa cho các
động từ và tính từ ( trớc hoặc sau)
- đứng trớc hoặc sau
động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho
động từ, tính từ
( SGK/12 )
Hoạt động III :
H-ớng dẫn tìm hiểu
Các loại phó từ
- Đọc VD và trả lời
câu hỏi
? Tìm các phó từ bổ
sung ý nghĩa cho
những động từ, tính
từ in đậm?
- Treo bảng phụ
- Yêu cầu học sinh
điền vào bảng phụ
? Có mấy loại phó
từ?
- Đọc ví dụ
- Trả lời
- Quan sát
- Điền vào bảng phụ
- Trả lời
II Các loại phó từ.
1 Ví dụ
* Nhận xét.
* Phân loại phó từ
PT đứng trớc Thời gian Đã,đang Mức độ Rất,thật Tiếp diẽn Cũng , vẫn Phủ định Không,
cha Cầu khiến Đừng Kết quả
Khả năng
2 Kết luận.Gồm 2 loại lớn:
- Phó từ đứng trớc
động từ, tính từ chỉ mức độ, thời gian, tiếp diễn, phủ định, cầu khiến
- Phó từ đứng trớc
Trang 7động từ, tính từ chỉ mức độ, khả năng, kết quả, hớng
Hoạt động IV:
H-ớng dẫn Luyện tập
- Gọi học sinh đọc
bài tập 1,2 nêu yêu
cầu, kiến thức
? Tìm phó từ trong
những câu sau đây và
cho biết mỗi phó từ
bổ sung cho động từ
tính từ ý nghĩa gì?
- Gv hớng dẫn học
sinh làm bài tập
GV đọc cho học sinh
chép chính tả và
nhận xét bài viết của
học sinh
- 1H đọc yêu cầu bài tập
N1,N2 BT1
N3 BT2
Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm nhận xét, bổ sung
Lớp viết chính tả
III Luyện tập.
Bài tập 1:
a.Qhệ thời gian:Đã,
đơng, sắp Phủ định: Không
Tiếp diễn: Còn,
đều,lại, cũng, Kết quả: Ra
b đã: Thời gian; Đ-ợc: Kết quả
Bài tập 2: Thuật lại
đoạn Dế Mèn trêu chị Cốc dãn đến cái chết thảm thơng của
Dế Choắt bằng một
đoạn văn ngắn
Bài tập 3: Chép chính tả
Yêu cầu: Từ "Những
gã xốc nỗi Mình thôi" Viết đúng
chính tả, nhanh, đẹp
Hoạt động V: Củng
cố – Dặn dò
4 Củng cố
- Nhắc lại nội dung
kiến thức toàn bài
5 Dặn dò
- Học bài cũ, soạn
tiết sau
-Tuaàn 19
Tieỏt 76
TèM HIEÅU CHUNG VEÀ VAấN MIEÂU TAÛ Hoạt động của thầy Hoạt động của Kiến thức cần đạt
I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Biết được hoàn cảnh cần sử dụng văn miờu tả
- Những yờu cầu cần đạt đối với một bài văn miờu tả
- Nhận diện và vận dụng văn miờu tả khi núi và viết
II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
Trang 8trò Hoạt động I : Khởi động
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài
của học sinh
3 Bài mới: - ở Tiểu học
các em đã đợc học về văn
miêu tả Các em đã viết 1
bài văn miêu tả: tả ngời,
vật, phong cảnh thiên
nhiên Vậy em nào có thể
nhớ và trình bày thế nào
là văn miêu tả?
- Ghi đầu bài
- Nghe
- Ghi đầu bài
Hoạt động II: Tìm hiểu Thế nào là văn miêu tả
- Gọi H đọc VD1 ở sgk
-Yêu cầu học sinh đọc 3
tình huống trong SGK
? Tại sao những tình
huống trên phải dùng văn
miêu tả?
-Yêu cầu học sinh lấy
VD về các tình huống
khác
-Yêu cầu đọc đoạn văn tả
Dế Choắt và Dế Mèn
? Qua đoạn văn em thấy
Dế Choắt và Dế Mèn có
đặc điểm gì nổi bật
? Những chi tiết và hình
ảnh nào cho em thấy điều
đó?
? qua 2 VD vừa phân tích,
em hãy cho biết thế nào là
văn miêu tả?
- GV chốt kiến thức Yêu
cầu học sinh đọc ghi nhớ
- Đọc ví dụ
- Đọc
- Suy nghĩ, trả lời
- Lấy ví dụ
- Đọc
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
I Thế nào là văn miêu tả.
VD1: (SGK)
Nhận xét:
* Tìm hiểu các tình huống.
- Cả 3 tình huống đều cần dùng văn miêu tả vì căn cứ vào hoàn cảnh và mục đích giao tiếp
*Tìm hiểu 2 đoạn văn ( SGK)
a, Đoạn tả Dế Mèn:
- Dế Mèn là một chàng đế thanh
niên cờng tráng:
Những hình ảnh và chi tiết: Càng, chân, vuốt, đầu, cánh, những động tác ra oai, khoe sức khoẻ
- Dế Choắt là một chú dế yếu ớt:
Những hình ảnh và chi tiết: Dáng ngời gầy gò, cao lêu nghêu nh gã nghiện thuốc phiện
b Kết luận.Là loại văn nhằm giúp ngời đọc, ngời nghe hình dung đợc
đặc điểm, tính chất nổi bật của sự vật, sự việc, con ngời, phong cảnh,làm cho chúng nh hiện ra trớc mắt
* Ghi nhớ ( SGK/16)
Hoạt động III : Hớng dẫn Luyện tập
II Luyện tập:
Trang 9- Gọi H đọc yêu cầu bài
tập
- Yêu cầu H hoạt động
nhóm,
- GV nhận xét,bổ sung
? Nếu phải viết một đoạn
văn miêu tả về mùa
đông,em sẽ nêu đặc điểm
nào nổi bật?
? Khuôn mặt mẹ luôn
hiện lên trong tâm trí em,
nếu tả khuôn mặt mẹ thì
em sẽ chú ý tới những chi
tiết nào?
- Đọc bài tập
- HĐNhóm
- Thảo luận
- Nhận xét
- Nghe, hiểu
- Nêu đặc điểm chi tiết
- Nêu đặc điểm chi tiết
Bài tập1:
*
Đoạn 1 :
- Đặc tả chú DM Vào độ tuổi thanh niên cờng tráng
- Những đặc điểm nổi bật: To khoẻ
và mạnh mẽ
* Đoạn 2:
-Tái hiện hình ảnh chú bé liên lạc (Lợm )
- Những đặc điểm nổi bật:Một chú
bé nhanh nhẹn, vui vẻ, hồn nhiên
* Đoạn 3:
-Miêu tả cảnh một vùng bãi ven ao,
hồ, ngập nớc sau ma
- Những đặc điểm nổi bật: Một thế giới động vật sinh động, huyên náo,
ồn ào
Bài tập 2
a, Đặc điểm nổi bật của mùa đông:
-Lạnh lẽo và ẩm ớt; gió bấc và ma phùn
-Đêm dài ngày ngắn, -Bầu trời luôn âm u: Thấp xuống,ít trăng sao, nhiều mây và sơng mù
-Cây cối trơ trọi, khẳng khiu, lá
vàng rụng nhiều
- Hoa đào, hoa mai chuẩn bị cho mùa xuân đến
b, Một vài đặc điểm nổi bật của khuôn mặt nh:
-Sáng và đẹp;
- Hiền hậu và nghiêm nghị;
-Vui vẻ, lo âu, trăn trở
Hoạt động IV: Củng cố – Dặn dò
4 Củng cố
- Nhắc lại nội dung kiến
thức toàn bài
5 Dặn dò
- Học bài cũ, soạn tiết sau
Giáo án ngữ văn 6,7,8,9 đầy đủ chuẩn kiến thức kỹ năng tích hợp đầy đủ kỹ năng sống chuẩn năm học 2012-2013
Liên hệ đt 0168.921.86.68
Trang 10-Tuaàn 20
Tieỏt 77
Baứi 19: Vaờn baỷn
SOÂNG NệễÙC CAỉ MAU
ẹoaứn Gioỷi
I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Bổ sung kiến thức về tỏc giả và tỏc phẩm văn học hiện đại
- Hiểu và cản nhận được sự phong phỳ và độc đỏo của thiờn nhiờn sụng nước Cà Mau, qua đú thấy được tỡnh cảm gắn bú của tỏc giả đối với vựng đất này
- Thấy được hỡnh thức nghệ thuật độc đỏo được sử dụng trong đoạn trớch
II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
1 Kiến thức
- Sơ giản về tỏc giả và tỏc phẩm Đất rừng phương Nam.
- Vẻ đẹp của thiờn nhiờn và cuộc sống con người một vựng đất phương Nam
- Tỏc dụng của một số biện phỏp nghệ thuật được sử dụng trong đoạn trớch
2 Kỹ năng:
- Nắm bắt nội dung văn bản truyện hiện đại cú yếu tố miờu tả kết hợp thuyết minh
- Đọc diễn cảm phự hợp với nội dung văn bản
- Nhận biết cỏc biện phỏp nghệ thuật được sử dụng trong văn bản và vận dụng chỳng khi làm văn miờu tả cảnh thiờn nhiờn
- Kĩ năng sống:
+ Tự nhận thức và xỏc định cỏch ứng xử: sống khiờm tốn và biết tụn trọng người khỏc + Giao tiếp phản hồi lắng nghe cảm nhận trỡnh bày suy nghĩ của bản thõn về nội dung và nghệ thuật của truyện
3 Tư tưởng;
- Tỡnh yờu quờ hương đất nước con người Việt Nam
III Chuẩn bị:
- Giáo
viên: + Soạn bài+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn
+ Bản đồ VN + ảnh nhà văn, tác phẩm
- Học
sinh: + Soạn bài+ Bảng phụ hoạt động nhóm
IV Các b ớc lên lớp :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài
cũ: 1 Bài học đờng đời đầu tiên của Dế Mèn là gì? Em suy nghĩ gì về câunói cuối cùng của DC?
3 Bài mới - GV: Chỉ trên bản đồ vị trí địa lí của Cà mau
Đây là vùng đất tận cùng của TQ Hôm nay chúng ta sẽ đến với vùng dất
đó qua văn bản Sông nớc Cà Mau
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
HĐ 1: Khởi động
GV giới thiệu bài, ghi đầu bài Nghe ghi bài
HĐ II: Hớng dẫn hs tìm hiểu
tác giả , tác phẩm
- Gọi hs đọc chú thích *SGK
- Em hãy cho biết đôi nét về
tác giả, đôi nét về tác giả?
- Em hãy nêu đôi nét về tác
phẩm?
- Giấo viên giảng chốt lại nội
dung kiến thức
- Đọc chú thích
- Suy nghĩ trả lời
- Phát biểu ý kiến
- Ghe nhớ tiếp thu
I Tác Phẩm:
1, Tác Giả: Đoàn Giỏi(1925_1989)
- Quê ở Tiền Giang
- Ông viết văn từ thời kì kháng chiến chống Pháp
2.Tác Phẩm:
- Văn bản Sông nớc Cà Mau trích từ:
Ch-ơng 8 truyện: Đất Rừng PhCh-ơng Nam HĐ III: Đọc hiểu văn bản
- Giáo viên hớng dẫn học sinh
cách đọc văn bản
- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu
một số từ khó trong bài
- Em hãy cho biết bố cục của
văn bản chia làm mấy phần
hãy chỉ ra nội dung chính của
mỗi phần đó?
- Giáo viên giảng chốt lại
- Đọc
- Suy nghĩ tìm hiểu
- Suy nghĩ trả lời
- Nghe tiếp thu
II Đọc và tìm hiểu chú thích, bố cục:
1 Đọc: SGK
2 Chú thích: SGK
3 Bố cục: Ba phần
a, Đoạn1: Từ đầu đến màu xanh đơn điệu
b, Tiếp đến ban mai
c, Còn lại:
HĐ IV: Tìm hiểu chi tiết vb
- Tác giả chú ý đến những ấn
tợng nào?
- Qua những giác quan nào?
- Tác giả sử dụng biện pháp
nghệ thuật gì để làm nổi bật
ấn tợng ban đầu về vùng sông
nớc Cà Mau?
- Giáo viên giảng chốt lại
- Gọi một em đọc đoạn văn
theo yêu cầu SGK (từ khi đến
nớc đen.)
- Nêu cácđịa danh trong đoạn
vân, em có nhận xét gì về tên
của các địa danh ấy?
- Dòng sông Năm căn đợc
miêu tả nh thế nào?
- Gọi đại diện nhóm nhận xét
bổ sung.ý kiến
- Giáo viên giảng chốt lại
- Trong câu thuyền chúng tôi
trôi xuôi về Năm Căncó
những động từ nào chỉ hoạt
động của con thuyền.?
- Nếu thay đổi những động từ
ấythì có ảnh hởngđến nội
dung diễn đạt không?
- Cảnh chợ Năm Căn đợc
miêu tả,qua những tri tiết hình
ảnh nào?
- Em có nhận xét gì về nghệ
thuật miêu tả của tác giả?
- Suy nghĩ trả lời
- Suy nghĩ trả lời
- Suy nghĩ trả lời
- Suy nghĩ trả lời
- Suy nghĩ trả lời
- Suy nghĩ trả lời
- Suy nghĩ trả lời
- Suy nghĩ trả lời
- Suy nghĩ trả lời
III: Tìm hiểuchi tiết
1.ấn tợng ban đầu về Sông nớc Cà Mau
- Sông ngòi kênh rạch nh mạng nhện
- Trời xanh,nớc xanh,sắc xanh cây lá
- Âm thanh của rừng gió biển
-ấn tợng bao trùm một màu xanh bát ngát, không gian rộng lớn âm thanh bất tận của sông nớc Cà Mau
2 Kênh rạch sông ngòi vùng Cà Mau
- Đặt tên các địa danh theo đặc điểm riêng biệt
- Thiên nhiên tràn đầy sức sống hoang dã Dòng sông Năm Căn rộng lớn hùng vĩ
3 Cảnh chợ Năm Căn:
Tấp nập đông vui độc đáo
HĐ V: TổngKết
- Qua bài văn em cảm nhận
đ-ợc gì về vùng Cà Mau cực - Suy nghĩ trả lời.
IV Tổng kết:
- Bài văn miêu tả cảnh thiên nhiên sông
n-ớc Cà Mau rộng lớn hoang dã và hùng vĩ