1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA Ngu van 6

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 26,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết các biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong văn bản và vận dụng chúng khi làm văn miêu tả cảnh thiên nhiên.. - Kĩ năng sống: + Tự nhận thức và xác định cách ứng xử: sống khiê[r]

Trang 1

Học kỡ II

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tuaàn

Tieỏt 73,74

Baứi 18: Vaờn baỷn

BAỉI HOẽC ẹệễỉNG ẹễỉI ẹAÀU TIEÂN

(Trớch “Deỏ Meứn phieõu lửu kyự – Toõ Hoaứi)

I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

- Hiểu được nội dung, ý nghĩa của Bài học đường đời đầu tiờn.

- Thấy được tỏc dụng của một số biện phỏp nghệ thuật được sử dụng trong đoạn trớch

II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

1 Kiến thức

- Nhõn vật, sự kiện, cốt truyện trong một văn bản truyện viết cho thiếu nhi

- Dế Mốn : một hỡnh ảnh đẹp của tuổi trẻ sụi nổi nhưng tớnh tỡnh bồng bột kiờu ngạo

- Một số biện phỏp nghệ thuật xõy dựng nhõn vật đặc sắc trong đoạn trớch

2 Kỹ năng:

- Văn bản truyện hiện đại cú yếu tố tự sự kết hợp với yếu tố miờu tả

- Phõn tớch cỏc nhõn vật trong đoạn trớch

- Vận dụng được cỏc biện phỏp nghệ thuật so sỏnh, nhõn húa khi viết miờu tả

Kĩ năng sống:

+ Tự nhận thức và xỏc định cỏch ứng xử: sống khiờm tốn và biết tụn trọng người khỏc

+ Giao tiếp phản hồi lắng nghe cảm nhận trỡnh bày suy nghĩ của bản thõn về nội dung và nghệ thuật của truyện

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính khiêm tốn, không kiêu căng, tự mãn Biết rút ra những bài học trong cuộc sống

III Chuẩn bị:

+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn

+ Chân dung Tô Hoài

+ Bảng phụ

IV Các b ớc lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động I : Khởi

động

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị

bài của học sinh

3 Bài mới: Trên thế

giới và nớc ta có

Trang 2

những nhà văn nổi

tiếng gắn bó cả cuộc

đời viết của mình cho

đề tài trẻ em,một trong

những đề tài khó khăn

và thú vị bậc nhất Tô

hoài là một trong

những tác giả nh thế

- Truyện đồng thoại

đầu tay của Tô Hoài:

Dế Mèn phiêu lu kí

(1941) Nhng Dế Mèn

là ai? Chân dung và

tính nết nhân vật này

nh thế nào, bài học

cuộc đời đầu tiên mà

anh ta nếm trải ra sao?

đó chính là nội dung

bài học đầu tiên của

học kì hai này?

- Dẫn vào bài

- Ghi đầu bài

- Nghe

- Ghi đầu bài

Hoạt động II: Tìm

hiểu Tác giả, tác

phẩm

? Hãy trình bày hiểu

biết của em về tác giả

? Trình bày hiểu biết

của em về tác phẩm

- Dựa chú thích, trả lời

- Dựa chú thích trả lời

I Tác giả - tác phẩm

1 Tác giả

- Tên: Nguyễn Sen

- Năm sinh: 1920

- Quê ngoại: Nghĩa

Đô- Cầu Giấy- HN

- Viết văn trớc Cách mạng tháng 8 (1945)

2 Tác phẩm

-Đoạn trích trích trong tác phẩm "Dế Mèn phiêu lu kí" viết 1941

- Truyện 10 chơng thuộc thể loại Tiểu thuyết đồng thoại

Đoạn trích ở chơng I

Hoạt động III : Hớng

dẫn Đọc - Hiểu văn

bản

- GV đọc mẫu - Nghe, hiểu

I đọc hiểu văn bản

1 Đọc hiểu chú

Trang 3

- Gọi 2 HS (mỗi HS

đọc 1 phần)

kể lại bằng lời văn

của mình

- Gọi đọc hoặc giải

thích các chú thích

trong SGK

- Đọc chú thích *

? truyện đợc chia làm

mấy phần? em hãy

nêu nội dung chính

đ-ợc kể trong mỗi phần

truyện?

? Truyện đợc kể bằng

lời nhân vật nào? đợc

kể bằng ngôi thứ?

? Những chi tiết, hình

ảnh nào miêu tả ngoại

hình của Dế Mèn?

? Tìm những chi tiết

miêu tả những hành

động của Dế Mèn?

- Kể lại

- Hiểu chú thích

- Đọc

- Chia bố cục

- Trả lời

- Suy nghĩ, trả lời

- Tìm tòi, suy nghĩ

- Tìm tòi, suy ngẫm

- Trả lời

thích

- Đọc

- Chú thích

- Bố cục: 2 phần P1: Từ đầu thiên hạ: Hình dáng tính cách của dế Mèn

P2: Phần còn lại: Bài học đờng đời đầu tiên

- Dế Mèn tự kể

- Ngôi thứ nhất

2 Tìm hiểu chi tiết

a Hình dáng, tính cách của Dế Mèn

+ Ngoại hình:

- Càng: mẫm bóng

- Vuốt: nhọn hoắt

- cánh: dài

- thân ngời: màu nâu bóng mờ

- đầu: to, nổi từng mảng

- 2 răng: đen nhánh

- râu: dài, uốn cong

+ Hành động:

- đạp phành phạch

- nhai ngoàm ngoạm

- trịnh trọng vuốt râu

- ăn uống điều độ

- làm việc chừng mực

Trang 4

? Đoạn văn miêu tả đã

làm hiện hình một

chàng Dế nh thế nào

trong tởng tợng của

em?

? Tính cách của Dế

Mèn đợc miêu tả qua

các chi tiết nào về

hành động và ý nghĩ?

? Qua những chi tiết

đó DMèn là một con

ngời nh thế nào?

- Phát biểu Chàng dế: - Hùng

dũng

- đẹp đẽ

- đầy sức sống

- tự tin, yêu đời

- hấp dẫn

* Tính cách + đi đứng oai vệ nh con nhà võ

+ cà khịa với tất cả

hàng xóm + quát mấy chị cào cào

+ đá mấy anh gọng vó + tởng mình sắp đứng

đầu thiên hạ + chê bai kẻ khác

 Kiêu căng, tự phụ, hợm hĩnh

Hoạt động IV: Củng

cố Dặn dò

4 Củng cố

- Nhắc lại nội dung

kiến thức toàn bài

5 Dặn dò

- Học bài cũ, soạn tiết

2

Giáo án ngữ văn 6,7,8,9 đầy đủ chuẩn kiến thức kỹ năng tích hợp đầy đủ kỹ năng sống chuẩn năm học 2012-2013

Liên hệ đt 0168.921.86.68

Trang 5

Tuaàn 19

Tieỏt 75

PHOÙ Tệỉ

I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

- Nắm được cỏc đặc điểm của phú từ

- Nắm được cỏc loại phú từ

II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

1 Kiến thức

- Khỏi niệm phú từ :

+ í nghĩa khỏi quỏt của phú từ

+ Đặc điểm ngữ phỏp của phú từ (khả năng kết hợp của phú từ,chức vụ ngữ phỏp của phú từ)

- Cỏc loại phú từ

2 Kỹ năng:

- Nhận biết phú từ trong văn bản

- Phõn biệt cỏc loại phú từ

- Sử dụng phú từ để đặt cõu

- Kĩ năng sống:

+ Ra quyết định: lựa chọn cỏch sử dụng phú từ trong thực tiễn giao tiếp

+ Giao tiếp: Trỡnh bày suy nghĩ chia sẻ những kinh nghiệm về cỏch sử dụng phú từ của bản thõn

3 Tư tưởng.

- Yờu thớch và giữ gỡn sự trong sỏng của tiếng Việt

III Chuẩn bị:

+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn

+ Bảng phụ viết VD

IV Các b ớc lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động I : Khởi

động

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn

bị bài của học sinh

3 Bài mới:.

- Dẫn vào bài

- Ghi đầu bài - Nghe

- Ghi đầu bài

Hoạt động II: Tìm

hiểu Phó từ là gì

- Gọi học sinh đọc 2

ví dụ

- Đọc ví dụ

I Phó từ là gì?

1ví dụ: ( Đọc 2 VD ở sgk)

* Nhận xét

Trang 6

? Những từ in đậm

bổ sung ý nghĩa cho

từ nào trong câu?

Những từ đợc bổ

sung ý nghĩa thuộc từ

loại nào?

- Các từ in đậm đó là

Phó từ

? Các từ in đậm đứng

ở vị trí nào trong

cụm từ?

? Thế nào là phó từ?

- GV gọi 1 học sinh

đọc ghi nhớ SGK

- Suy nghĩ, trả lời

- Nghe

- Xác định

- Trả lời

- Đọc ghi nhớ 1

a Đã (đi); cũng (ra); vẫn cha (thấy); thật (lỗi lạc)

b.(Soi gơng) đợc; rất(a nhìn); (to) ra; rất (bớng)

Các từ in đậm Đã, cũng, vẫn, cha, thật,

đợc, rất, ra, rất là những phó từ bổ sung ý nghĩa cho các

động từ và tính từ ( trớc hoặc sau)

- đứng trớc hoặc sau

động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho

động từ, tính từ

( SGK/12 )

Hoạt động III :

H-ớng dẫn tìm hiểu

Các loại phó từ

- Đọc VD và trả lời

câu hỏi

? Tìm các phó từ bổ

sung ý nghĩa cho

những động từ, tính

từ in đậm?

- Treo bảng phụ

- Yêu cầu học sinh

điền vào bảng phụ

? Có mấy loại phó

từ?

- Đọc ví dụ

- Trả lời

- Quan sát

- Điền vào bảng phụ

- Trả lời

II Các loại phó từ.

1 Ví dụ

* Nhận xét.

* Phân loại phó từ

PT đứng trớc Thời gian Đã,đang Mức độ Rất,thật Tiếp diẽn Cũng , vẫn Phủ định Không,

cha Cầu khiến Đừng Kết quả

Khả năng

2 Kết luận.Gồm 2 loại lớn:

- Phó từ đứng trớc

động từ, tính từ chỉ mức độ, thời gian, tiếp diễn, phủ định, cầu khiến

- Phó từ đứng trớc

Trang 7

động từ, tính từ chỉ mức độ, khả năng, kết quả, hớng

Hoạt động IV:

H-ớng dẫn Luyện tập

- Gọi học sinh đọc

bài tập 1,2 nêu yêu

cầu, kiến thức

? Tìm phó từ trong

những câu sau đây và

cho biết mỗi phó từ

bổ sung cho động từ

tính từ ý nghĩa gì?

- Gv hớng dẫn học

sinh làm bài tập

GV đọc cho học sinh

chép chính tả và

nhận xét bài viết của

học sinh

- 1H đọc yêu cầu bài tập

N1,N2 BT1

N3  BT2

Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm nhận xét, bổ sung

Lớp viết chính tả

III Luyện tập.

Bài tập 1:

a.Qhệ thời gian:Đã,

đơng, sắp Phủ định: Không

Tiếp diễn: Còn,

đều,lại, cũng, Kết quả: Ra

b đã: Thời gian; Đ-ợc: Kết quả

Bài tập 2: Thuật lại

đoạn Dế Mèn trêu chị Cốc dãn đến cái chết thảm thơng của

Dế Choắt bằng một

đoạn văn ngắn

Bài tập 3: Chép chính tả

Yêu cầu: Từ "Những

gã xốc nỗi Mình thôi" Viết đúng

chính tả, nhanh, đẹp

Hoạt động V: Củng

cố Dặn dò

4 Củng cố

- Nhắc lại nội dung

kiến thức toàn bài

5 Dặn dò

- Học bài cũ, soạn

tiết sau

-Tuaàn 19

Tieỏt 76

TèM HIEÅU CHUNG VEÀ VAấN MIEÂU TAÛ Hoạt động của thầy Hoạt động của Kiến thức cần đạt

I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

- Biết được hoàn cảnh cần sử dụng văn miờu tả

- Những yờu cầu cần đạt đối với một bài văn miờu tả

- Nhận diện và vận dụng văn miờu tả khi núi và viết

II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

Trang 8

trò Hoạt động I : Khởi động

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài

của học sinh

3 Bài mới: - ở Tiểu học

các em đã đợc học về văn

miêu tả Các em đã viết 1

bài văn miêu tả: tả ngời,

vật, phong cảnh thiên

nhiên Vậy em nào có thể

nhớ và trình bày thế nào

là văn miêu tả?

- Ghi đầu bài

- Nghe

- Ghi đầu bài

Hoạt động II: Tìm hiểu Thế nào là văn miêu tả

- Gọi H đọc VD1 ở sgk

-Yêu cầu học sinh đọc 3

tình huống trong SGK

? Tại sao những tình

huống trên phải dùng văn

miêu tả?

-Yêu cầu học sinh lấy

VD về các tình huống

khác

-Yêu cầu đọc đoạn văn tả

Dế Choắt và Dế Mèn

? Qua đoạn văn em thấy

Dế Choắt và Dế Mèn có

đặc điểm gì nổi bật

? Những chi tiết và hình

ảnh nào cho em thấy điều

đó?

? qua 2 VD vừa phân tích,

em hãy cho biết thế nào là

văn miêu tả?

- GV chốt kiến thức Yêu

cầu học sinh đọc ghi nhớ

- Đọc ví dụ

- Đọc

- Suy nghĩ, trả lời

- Lấy ví dụ

- Đọc

- Trả lời

- Trả lời

- Trả lời

I Thế nào là văn miêu tả.

VD1: (SGK)

Nhận xét:

* Tìm hiểu các tình huống.

- Cả 3 tình huống đều cần dùng văn miêu tả vì căn cứ vào hoàn cảnh và mục đích giao tiếp

*Tìm hiểu 2 đoạn văn ( SGK)

a, Đoạn tả Dế Mèn:

- Dế Mèn là một chàng đế thanh

niên cờng tráng:

 Những hình ảnh và chi tiết: Càng, chân, vuốt, đầu, cánh, những động tác ra oai, khoe sức khoẻ

- Dế Choắt là một chú dế yếu ớt:

 Những hình ảnh và chi tiết: Dáng ngời gầy gò, cao lêu nghêu nh gã nghiện thuốc phiện

b Kết luận.Là loại văn nhằm giúp ngời đọc, ngời nghe hình dung đợc

đặc điểm, tính chất nổi bật của sự vật, sự việc, con ngời, phong cảnh,làm cho chúng nh hiện ra trớc mắt

* Ghi nhớ ( SGK/16)

Hoạt động III : Hớng dẫn Luyện tập

II Luyện tập:

Trang 9

- Gọi H đọc yêu cầu bài

tập

- Yêu cầu H hoạt động

nhóm,

- GV nhận xét,bổ sung

? Nếu phải viết một đoạn

văn miêu tả về mùa

đông,em sẽ nêu đặc điểm

nào nổi bật?

? Khuôn mặt mẹ luôn

hiện lên trong tâm trí em,

nếu tả khuôn mặt mẹ thì

em sẽ chú ý tới những chi

tiết nào?

- Đọc bài tập

- HĐNhóm

- Thảo luận

- Nhận xét

- Nghe, hiểu

- Nêu đặc điểm chi tiết

- Nêu đặc điểm chi tiết

Bài tập1:

*

Đoạn 1 :

- Đặc tả chú DM Vào độ tuổi thanh niên cờng tráng

- Những đặc điểm nổi bật: To khoẻ

và mạnh mẽ

* Đoạn 2:

-Tái hiện hình ảnh chú bé liên lạc (Lợm )

- Những đặc điểm nổi bật:Một chú

bé nhanh nhẹn, vui vẻ, hồn nhiên

* Đoạn 3:

-Miêu tả cảnh một vùng bãi ven ao,

hồ, ngập nớc sau ma

- Những đặc điểm nổi bật: Một thế giới động vật sinh động, huyên náo,

ồn ào

Bài tập 2

a, Đặc điểm nổi bật của mùa đông:

-Lạnh lẽo và ẩm ớt; gió bấc và ma phùn

-Đêm dài ngày ngắn, -Bầu trời luôn âm u: Thấp xuống,ít trăng sao, nhiều mây và sơng mù

-Cây cối trơ trọi, khẳng khiu, lá

vàng rụng nhiều

- Hoa đào, hoa mai chuẩn bị cho mùa xuân đến

b, Một vài đặc điểm nổi bật của khuôn mặt nh:

-Sáng và đẹp;

- Hiền hậu và nghiêm nghị;

-Vui vẻ, lo âu, trăn trở

Hoạt động IV: Củng cố Dặn dò

4 Củng cố

- Nhắc lại nội dung kiến

thức toàn bài

5 Dặn dò

- Học bài cũ, soạn tiết sau

Giáo án ngữ văn 6,7,8,9 đầy đủ chuẩn kiến thức kỹ năng tích hợp đầy đủ kỹ năng sống chuẩn năm học 2012-2013

Liên hệ đt 0168.921.86.68

Trang 10

-Tuaàn 20

Tieỏt 77

Baứi 19: Vaờn baỷn

SOÂNG NệễÙC CAỉ MAU

ẹoaứn Gioỷi

I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

- Bổ sung kiến thức về tỏc giả và tỏc phẩm văn học hiện đại

- Hiểu và cản nhận được sự phong phỳ và độc đỏo của thiờn nhiờn sụng nước Cà Mau, qua đú thấy được tỡnh cảm gắn bú của tỏc giả đối với vựng đất này

- Thấy được hỡnh thức nghệ thuật độc đỏo được sử dụng trong đoạn trớch

II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

1 Kiến thức

- Sơ giản về tỏc giả và tỏc phẩm Đất rừng phương Nam.

- Vẻ đẹp của thiờn nhiờn và cuộc sống con người một vựng đất phương Nam

- Tỏc dụng của một số biện phỏp nghệ thuật được sử dụng trong đoạn trớch

2 Kỹ năng:

- Nắm bắt nội dung văn bản truyện hiện đại cú yếu tố miờu tả kết hợp thuyết minh

- Đọc diễn cảm phự hợp với nội dung văn bản

- Nhận biết cỏc biện phỏp nghệ thuật được sử dụng trong văn bản và vận dụng chỳng khi làm văn miờu tả cảnh thiờn nhiờn

- Kĩ năng sống:

+ Tự nhận thức và xỏc định cỏch ứng xử: sống khiờm tốn và biết tụn trọng người khỏc + Giao tiếp phản hồi lắng nghe cảm nhận trỡnh bày suy nghĩ của bản thõn về nội dung và nghệ thuật của truyện

3 Tư tưởng;

- Tỡnh yờu quờ hương đất nước con người Việt Nam

III Chuẩn bị:

- Giáo

viên: + Soạn bài+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn

+ Bản đồ VN + ảnh nhà văn, tác phẩm

- Học

sinh: + Soạn bài+ Bảng phụ hoạt động nhóm

IV Các b ớc lên lớp :

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài

cũ: 1 Bài học đờng đời đầu tiên của Dế Mèn là gì? Em suy nghĩ gì về câunói cuối cùng của DC?

3 Bài mới - GV: Chỉ trên bản đồ vị trí địa lí của Cà mau

Đây là vùng đất tận cùng của TQ Hôm nay chúng ta sẽ đến với vùng dất

đó qua văn bản Sông nớc Cà Mau

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

HĐ 1: Khởi động

GV giới thiệu bài, ghi đầu bài Nghe ghi bài

HĐ II: Hớng dẫn hs tìm hiểu

tác giả , tác phẩm

- Gọi hs đọc chú thích *SGK

- Em hãy cho biết đôi nét về

tác giả, đôi nét về tác giả?

- Em hãy nêu đôi nét về tác

phẩm?

- Giấo viên giảng chốt lại nội

dung kiến thức

- Đọc chú thích

- Suy nghĩ trả lời

- Phát biểu ý kiến

- Ghe nhớ tiếp thu

I Tác Phẩm:

1, Tác Giả: Đoàn Giỏi(1925_1989)

- Quê ở Tiền Giang

- Ông viết văn từ thời kì kháng chiến chống Pháp

2.Tác Phẩm:

- Văn bản Sông nớc Cà Mau trích từ:

Ch-ơng 8 truyện: Đất Rừng PhCh-ơng Nam HĐ III: Đọc hiểu văn bản

- Giáo viên hớng dẫn học sinh

cách đọc văn bản

- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu

một số từ khó trong bài

- Em hãy cho biết bố cục của

văn bản chia làm mấy phần

hãy chỉ ra nội dung chính của

mỗi phần đó?

- Giáo viên giảng chốt lại

- Đọc

- Suy nghĩ tìm hiểu

- Suy nghĩ trả lời

- Nghe tiếp thu

II Đọc và tìm hiểu chú thích, bố cục:

1 Đọc: SGK

2 Chú thích: SGK

3 Bố cục: Ba phần

a, Đoạn1: Từ đầu đến màu xanh đơn điệu

b, Tiếp đến ban mai

c, Còn lại:

HĐ IV: Tìm hiểu chi tiết vb

- Tác giả chú ý đến những ấn

tợng nào?

- Qua những giác quan nào?

- Tác giả sử dụng biện pháp

nghệ thuật gì để làm nổi bật

ấn tợng ban đầu về vùng sông

nớc Cà Mau?

- Giáo viên giảng chốt lại

- Gọi một em đọc đoạn văn

theo yêu cầu SGK (từ khi đến

nớc đen.)

- Nêu cácđịa danh trong đoạn

vân, em có nhận xét gì về tên

của các địa danh ấy?

- Dòng sông Năm căn đợc

miêu tả nh thế nào?

- Gọi đại diện nhóm nhận xét

bổ sung.ý kiến

- Giáo viên giảng chốt lại

- Trong câu thuyền chúng tôi

trôi xuôi về Năm Căncó

những động từ nào chỉ hoạt

động của con thuyền.?

- Nếu thay đổi những động từ

ấythì có ảnh hởngđến nội

dung diễn đạt không?

- Cảnh chợ Năm Căn đợc

miêu tả,qua những tri tiết hình

ảnh nào?

- Em có nhận xét gì về nghệ

thuật miêu tả của tác giả?

- Suy nghĩ trả lời

- Suy nghĩ trả lời

- Suy nghĩ trả lời

- Suy nghĩ trả lời

- Suy nghĩ trả lời

- Suy nghĩ trả lời

- Suy nghĩ trả lời

- Suy nghĩ trả lời

- Suy nghĩ trả lời

III: Tìm hiểuchi tiết

1.ấn tợng ban đầu về Sông nớc Cà Mau

- Sông ngòi kênh rạch nh mạng nhện

- Trời xanh,nớc xanh,sắc xanh cây lá

- Âm thanh của rừng gió biển

-ấn tợng bao trùm một màu xanh bát ngát, không gian rộng lớn âm thanh bất tận của sông nớc Cà Mau

2 Kênh rạch sông ngòi vùng Cà Mau

- Đặt tên các địa danh theo đặc điểm riêng biệt

- Thiên nhiên tràn đầy sức sống hoang dã Dòng sông Năm Căn rộng lớn hùng vĩ

3 Cảnh chợ Năm Căn:

Tấp nập đông vui độc đáo

HĐ V: TổngKết

- Qua bài văn em cảm nhận

đ-ợc gì về vùng Cà Mau cực - Suy nghĩ trả lời.

IV Tổng kết:

- Bài văn miêu tả cảnh thiên nhiên sông

n-ớc Cà Mau rộng lớn hoang dã và hùng vĩ

Ngày đăng: 19/06/2021, 23:42

w