Baøi 5:Hd hs xeáp hình tam giaùc nhö trong SGk Nhaän xeùt 3.Cuûng coá -Daën doø: 2’ - Gọi 2 học sinh nêu cách so sánh và cách xếp thứ tự số có ba chữ số Về xem lại bài tập đã làm Nhaän x[r]
Trang 1TUẦN 32
Thứ năm ngày 19 tháng 4 năm 2012
TẬP ĐỌC :TIẾT 94 + 95 CHUYỆN QUẢ BẦUI/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Đọc trơn toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ dài.-Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn
Hiểu : Hiểu nghĩa của các từ được chú giải trong bài : con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên
-Hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc cóchung một tổ tiên (trả lời được câu hỏi 1,2,3,5)
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Chuyện quả bầu
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ :(5’)
Gọi 2 hs đọc bài cây và hoa bên lăng Bác và
TLCH
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới :
2.1.Giới thiệu bài: (1’)
Tuần này chúng ta học chủ điểm Nhân dân
Mở đầu chủ điểm này chúng ta học bài “
Chuyện quả bầu” Một chuyện cổ tích của dân
tộc Khơ Mú, giải thích hiện nguồn gốc ra đời
của các dân tộc anh em trên đát nước ta
2.2 Luyện đocï: (30’)
Giáo viên đọc mẫu lần 1 (giọng người kể
chậm rãi Chuyển giọng nhanh hơn,hồi hộp
căng thẳng (đoạn 2 :tai họa ập đến), ngạc
nhiên (đoạn 3 : hai vợ chồng thấy có tiếng
người trong quả bầu rồi những con người bé
nhỏ từ đó chui ra)
-Hướng dẫn luyện đọc
Đọc từng câu :
-Kết hợp luyện phát âm từ khó
Đọc từng đoạn trước lớp:
-Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các câu cần
chú ý cách đọc
-GV nhắc nhở học sinh đọc nghỉ hơi sau dấu
phẩy, dấu chấm, nhấn giọng từ ngữ in đậm
Giọng đọc dồn dập
2hs đọc và trả lời câu hỏi
-Chuyện quả bầu
-Theo dõi đọc thầm
-1 em giỏi đọc Lớp theo dõi đọc thầm.-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
-HS luyện đọc các từ : lạy van, ngập lụt,biển nước, vắng tanh, nhanh nhảu
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trongbài
-Luyện đọc câu : Hai người vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp đùng đùng,/ mây đen ùn ùn kéo đến.// Mưa to,/ gió lớn,/ nước ngập mênh mông.// Muôn loài đều chết chìm trong biển nước.//
Trang 2Hướng dẫn đọc chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài: (25’)
-Chuyển ý : Hai vợ chồng làm cách nào để
thoát nạn lụt, và chuyện gì sẽ xảy ra sau đó?
chúng ta cùng tìm hiểu qua tiết 2
Gọi 1 em đọc
-Tranh “Chuyện quả bầu”
Câu 1: Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng
người đi rừng bắt ?
-Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng điều
gì ?
Câu 2: Hai vợ chồng làm cách nào để thoát
nạn lụt ?
-Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn vật
như thế nào sau nạn lụt ?
Câu 3:Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng
sau nạn lụt ?
-Những con người đó là tổ tiên của dân tộc nào
Câu 4 : Kể thêm một số dân tộc trên đất nước
mà em biết ?
-GV giảng : Có 54 dân tộc : Kinh, Tày, Thái,
Mường, Hoa, Khơ-me, Nùng, Hmông, Dao,
Gia-rai, Ê-đêââ, Ba-na, Sán Chỉ, Chăm,
Xơ-đăng, Sán dìu, Hrê, Cơ-ho,…
Câu 5 : Đặt tên cho câu chuyện
4.Luyện đọc lại :(10’)
-Nhận xét
5 Củng cố- Dặn dò : (2’)
Gọi 1 em đọc lại bài
-Câu chuyện cho em hiểu điều gì về nguồn gốc
dân tộc Việt Nam?
-2 Hs đọc -Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cảbài) CN
- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài)
-Quan sát Đọc thầm đoạn 1 và trả lời -Dúi lạy van xin tha, hứa sẽ nói điều bímật
-Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắpmiền Khuyên hai vợ chồng cách phònglụt
-Làm theo lời khuyên của dúi, lấy khúcgỗ to khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảyngày, bảy đêm, rồi chui vào đó, bịt kínmiệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn bảy ngàymới chui ra
-Cỏ cây vàng úa, mặt đất vắng tanh khôngmột bóng người
-Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cấtbầu lên giàn bếp Một lần hai vợ chồng đilàm nương về ……… Từ trong quả bầunhững con người bé nhỏ nhảy ra
-Khơ-mú, Thái, Mường, Dao, Hmông, đê, Ba-na, Kinh, …
Ê HS nêu theo sự hiểu biết của các em
VD: Nguồn gốc dân tộc Việt Nam/ Cùnglà anh em / Anh em một nhà/ Quả bầutiên…
2-3 nhóm thi đọc theo phân vai
-3-4 em thi đọc lại truyện
-1 em đọc bài
Các dân tộc trên đất nước ta là anh emmột nhà, có chung một tổ tiên Phải yêu
Trang 3-Nhận xét tiết học
về nhà đọc bài.Chuẩn bị tiết kể chuyện thương giúp đỡ nhau.
-**************** -TOÁN :TIẾT 156 ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU :
-Ôn tập các phép tính trong phạm vi 1000
-Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trên các số với đơn vị là đồng vàkĩ năng giảitoán liên quan đến tiền tệ
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : sách toán, phấn màu
2.Học sinh : Sách toán, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ :(5’)
Gọi 3 em lên bảng làm bài tập Đặt tính và
tính :
-Nhận xét,cho điểm
2.Dạy bài mới : (30’)
a.Giới thiệu bài:
b Ôn tập.
Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi một số em nêu cách đặt tinh và thực
hiện phép tính
Bài 2 :
- Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính và tính
- Yêu cầu học sinh giải trên bảng con
-Nhận xét, cho điểm
Bài 4 : Gọi 1 em đọc đề.
-Con bò nặng bao nhiêu kilôgam ?
-Con trâu nặng như thế nào so với con bò ?
-Đểû biết con trâu nặng bao nhiêu kilôgam ta
thực hiện như thế nào ?
-Nhận xét, cho điểm
3 em lên bảng làm Lớp làm bảng con.456
123 - 934613 - 868421
333 321 447
Hs làm bài vào vở
+ 225634 + 362425 + 683204 +502
256 859 787
887 758
+ 245312 + 217752 + 6827 +61
29
557 969 95 90-1 em đọc : Con bò nặng 212 kg, con trâunặng hơn con bò 20 kg Hỏi con trâu nặngbao nhiêu kilogam ?
Trang 4Bài 5 : Gọi 1 em đọc đề.
- Em hãy nêu cách tính chu vi của hình tam
giác ?
-Nêu độ dài các cạnh của hình tam giác ?
-Vậy chu vi của hình tam giác ABC là bao
nhiêu cm ?
-Nhận xét, cho điểm
4 Củng cố -dặn dò: (2’)
Gọi 1 số em nêu cách đặt tính và thực hiện
phép cộng số có 3 chữ số cho số có 3 chữ số
Dặn học sinh về xem lại bài
Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Con trâu cân nặnglà:
212 + 20 = 232 (kg) Đáp số : 232 kg.
-1 em đọc : Tính chu vi hình tam giác
-Tính tổng độ dài 3 cạnh của hình tam giác
- Cạnh AB dài 100 cm, cạnh BC dài 200
cm, cạnh CA dài 50 cm
Bài giải
Chu vi của hình tam giác ABC là :
100 + 200 + 50 = 350 (cm) Đáp số : 350 cm.
-**************** -ĐẠO ĐỨC : TIẾT 32 DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ QUYỀN TRẺ EM
-5 tranh về quyền trẻ em
-Chuyện kể về “bạn Ngân”
-Bài hát “Em là bông hồng nhỏ”
2.Học sinh : Thuộc bài hát
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Trò chơi : Tìm bạn (15’)
-GV : chia 3 nhóm
-Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi “Tìm bạn”
-Trò chơi “Tìm bạn” sẽ giúp các em tự giới thiệu
về mình
-GV hướng dẫn cách thực hiện trò chơi
-Nhóm hãy tự giới thiệu về mình ?
-GV hỏi : Em hãy cho biết gia đình em có mấy
“thổi ai, thổi ai”
-Bạn điều khiển : Thổi nhóm
-Nhóm tự giới thiệu về mình
-Hoạt động cá nhân
-Cá nhân tự giới thiệu
Trang 5-Em có mấy anh chị em ? Có sống chung với ông bà
không ?
-Em có về quê nội hay quê ngoại không ? Quê ông
bà em ở đâu ? Em có thích không ?
-Bố mẹ em có quan tâm đến em không ?
-Em có ước muốn điều gì không ?
-HS chơi trò chơi xong GV tóm ý : Các em rất mạnh
dạn tự tin khi kể về mình, về gia đình mình
-Yêu cầu lớp hát bài “Mẹ của em ở trường”
-GV truyền đạt : Là một con người dù trai hay gái
ai cũng có họ tên , cái tên chứng tỏ mình có cha
mẹ, gia đình khi mới sinh ra được đặt tên
-Trực quan : Tranh 1 : Nhìn tranh các em thấy gì ?
-Tranh 2 : Em nhìn thấy hình ảnh gì trong tranh 2 ?
+Em bé thật bất hạnh, và như thế em bé không có
cha mẹ, gia đình
+Trong trò chơi “Tìm bạn” không có sự phân biệt
bạn trai hay gái, giỏi hay yếu
-Tranh 3 : Nhìn bức tranh em thấy thế nào ?
-GV : Đây là hành động không đúng
+Tuổi thơ các em có nhiều ước muốn thật giản dị,
dễ thương
Treo 2 tranh : 2 bức tranh nói lên điều gì ?
+Các em có muốn đến trường học tập không ?
+Các em có muốn vui chơi không ?
-Chúng ta vừa tìm hiểu chủ đề “Tôi là một đứa
trẻ” Một đứa trẻ có quyền có tên họ, có cha mẹ,
có gia đình, có quêâ hương và không bị phân biệt đối
xử
Hoạt động 2 : Kể chuyện “Bạn Ngân” (15’)
-Giáo viên kể chuyện “Bạn Ngân”
-Nhân vật trong truyện là bé trai hay gái ?
-Tiếng nói của bạn Ngân có dễ nghe dễ hiểu không
? Tại sao ?
-Vì sao bạn Ngân cảm thấy buồn ?
-Vì sao các bạn thay đổi thái độ với Ngân ?
Điều gì đã giúp Ngân sung sướng ?
-Nhận xét
+GV giảng : Trong lớp nếu có bạn nói khó nghe
dokhác miền thì chúng ta không nên trêu chọc, nếu
khó nghe thì nhờ bạn nói chậm lại rồi dần dần mình
sẽ hiểu
+Như vậy các em có quyền giữ tiếng nói riêng của
mình
-Hát bài “Mẹ của em ở trường”
-Bố đi làm giấy khai sinh cho bé.-Em bé bị bỏ rơi
- Hình ảnh một người lớn đang đánhmột em bé
-Trẻ được đi học, đi chơi
-Muốn được đi học, vui chơi
Trang 6Hoạt động 3 :Trò chơi “Tiếp sức”
4.Củng cố - Dặn dò : (2’)
Đọc tìm hiểu thêm bài
-Chia 2 nhóm mỗi nhóm 7 em
-Học sinh tự đề cử bạn cùng tham giathi đua tiếp sức
-**************** -Thứ sáu ngày 20 tháng 4 năm 2012
TOÁN :TIẾT 157 LUYỆN TẬP CHUNGI/ MỤC TIÊU :
- Biết cách Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
-Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
-Giải bài toán với quan hệ “nhiều hơn” một số đơn vị có kèm theo đơn vị đồng
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Ghi bảng BT1,5
2.Học sinh : Sách toán, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : (5’)
Gọi 3 em lên bảng viết số còn thiếu
vào chỗ chấm
-Nhận xét,cho điểm
2.Dạy bài mới : (30’)
a.Giới thiệu bài:
b.Hoạt động 1 : Luyện tập.
Bài 1 : Yêu cầu HS nêu yêu àcầu của
bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài vào vở
-Nhận xét
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ
số với nhau
-GV hỏi : Vì sao điền dấu < vào 900
+ 90 + 8 < 1000 ?
-GV hỏi tương tự với 732 = 700 + 30
+ 2 ?
3 em lên bảng viết Lớp viết bảng con
500 đồng = 200 đồng + 300 đồng
700 đồng = 200 đồng + 500 đồng
900 đồng = 200 đồng + 700 đồng -Luyện tập chung
số Trăm Chục Đơnvị
Hai trăm chín mươichín
-Đổi vở kiểm tra
Trang 7Bài 4 : Gọi 1 em đọc đề.(làm thêm
nếu còn thời gian)
-Vì sao em biết điều đó ?
-Hình b được khoanh vào một phần
mấy hình vuông, vì sao em biết ?
-Nhận xét
Bài 5 : Gọi 1 em đọc đề ?
-GV hướng dẫn tóm tắt và giải
-Chấm vở Nhận xét
4.Củng cố -Dặn dò : (2’)
876 – 435 = ? Nêu cách đặt tính và
tính ?
Tuyên dương, nhắc nhở
Học thuộc cách đặt tính và tính
-Nhận xét tiết học
875 > 785 321 > 298
697 < 699 900 + 90 + 8 < 1000
599 < 701 732 = 700 + 30 +2-1em đọc : Hình nào được khoanh vào 1/5 hìnhvuông -Hình a được khoanh vào 1/5 hình vuông.-Vì hình a có 10 hình vuông.Chia làm 5 phần bằngnhau, mỗi phần có 2 ô vuông Vậy đã khoanh 2 hìnhvuông là đúng
-Hình b được khoanh vào 1/2 hình vuông
-Vì hình b có 10 hình vuông Đã khoanh 5 hìnhvuông
-1 em đọc : Giá tiền một bút chì là 700 đồng Giátiền một chiếc bút bi nhiều hơn giá tiền một chiếcbút chì 300 đồng
Hỏi chiếc bút bi giá bao nhiêu ?-1 em lên bảng làm
Tóm tắtBút chì : 700 đồng
Bút bi nhiều hơn bút chì ø:300 đồngBút bi : đồng?
Giải
Giá tiền chiếc bút bi là :
700 + 300 = 1000 (đồng) Đáp số : 1000 đồng
HS nêu miệng Gv nhận xét, sửa sai ( nếu có )
-**************** -KỂ CHUYỆN :TIẾT 32 CHUYỆN QUẢ BẦUI/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện với giọngthích hợp
- Kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện một cách tự nhiên, phối hợp lời kể với điệubộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh “Chuyện quả bầu”
2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 81.Bài cũ : (5’)
Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn câu chuyện
“ Chiếc rễ đa tròn”
-Nhận xét
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Kể từng đoạn chuyện.(15’)
-GV treo 2 tranh theo đúng thứ tự trong SGK
–Em hãy nói vắn tắt nội dung từng tranh
Nội dung của bức tranh 1 là gì ?
-Em nhìn thấy những hình ảnh nào ở bức
tranh thứ hai ?
-Yêu cầu HS chia nhóm : Nhớ truyện, sắp xếp
lại trật tự 2 tranh theo đúng diễn biến trong
câu chuyện
-Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2 : Kể từng đoạn : (15’)
-Gọi 1 em đọc yêu cầu và đoạn mở đầu cho
sẵn
-Đây là một cách mở đầu giúp các em hiểu
câu chuyện hơn
-Nhận xét : nội dung, giọng kể, điệu bộ
4 Củng cố -Dặn dò : (2’)
-Khi kể chuyện phải chú ý điều gì ?
-Qua câu chuyện em biết nguồn gốc của dân
tộc Việt Nam như thế nào ?
Dặn hs về kể lại câu chuyện
Nhận xét tiết học
-3 em kể lại câu chuyện “Chiếc rễ đa tròn” Chuyện quả bầu
-HS nói nội dung từng tranh
-Tranh 1 : Hai vợ chồng người đi rừng bắtđược con dúi
-Tranh 2 : Khi hai vợ chồng chui ra từ khúcgỗ khoét rỗng, mặt đất vắng tanh không cònmột bóng người
-Chia nhóm thực hiện -Kể chuyện trong nhóm-Thi kể chuyện trước lớp
-1 em đọc : Đất nước ta có 54 dân tộc anh
em Mỗi dân tộc có tiếng nói riêng, có cáchăn mặc riêng Nhưng tất cả các dân tộc ấyđều sinh ra từ một mẹ Chuyện kể rằng ……-Đại diện nhóm thi kể phần mở đầu và đoạn
1 của câu chuyện
-Nhóm khác nhận xét, bổ sung
-Một số em kể toàn bộ câu chuyện
-Kể bằng lời của mình Khi kể phải thay đổinét mặt cử chỉ điệu bộ
-Các dân tộc trên đất nước ta là anh em mộtnhà Có chung tổ tiên Phải yêu thương giúpđỡ nhau
-* * * * * * *
* -CHÍNH TẢ- NGHE VIẾT : TIẾT 63
CHUYỆN QUẢ BẦUI/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe viết chính xác bài chính tả trình bày đúng bài tóm tắt chuyện quả bầu, viết hoa đúngtên riêng Việt Nam trong bài chính tả
- Làm được bài tập 2a/b hoặc 3a/b
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn “ Chuyện quả bầu” BT 2a, 2b
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
Trang 9III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : (5’)
-Giáo viên nhận xét bài viết trước, còn sai sót
một số lỗi cần sửa chữa
-GV đọc : chạy máy dầu, cất giấu, gõ, chổi
-Nhận xét- ghi điểm
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài:(22’)
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết.
a/ Nội dung bài viết :
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết
-Bài viết có nội dung nói lên điều gì ?
b/ Hướng dẫn trình bày
- Tìm những tên riêng trong bài chính tả?
:
c/ Hướng dẫn viết từ khó
Gợi ý cho HS nêu từ khó
- GVghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
- GVxoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Viết bài
-Giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào vở
- GVđọc lại Chấm vở, nhận xét
Hoạt động 2: Bài tập: (8’)
Bài 2 : Phần a yêu cầu gì ?
Bảng phụ : (viết nội dung bài) Bác lái đò
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
-Phần b yêu cầu gì ?
-Nhận xét, chốt ý đúng
3.Củng cố - Dặn dò : (2’)
Hs theo dõi
-Chính tả (nghe viết) Chuyện quả bầu
-2-3 em nhìn bảng đọc lại
-Giải thích nguồn gốc ra đời của cácdân tộc anh em trên đất nước ta
-Khơ-mú, Thái, Tày, Nùng, Mường,Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh, …
-HS nêu từ khó : Khơ-mú, Thái, Tày,Nùng, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-
na, Kinh, …
- HS viết bảng con các tên riêng
- HS nghe đọc viết vở
-Chọn bài tập a hoặc bài tập b
-Phần a yêu cầu điền vào chỗ trống lhay n
Bác lái đòBác làm nghề lái đò đã năm năm nay.Với chiếc thuyền nan lênh đênh mặtnước, ngày này qua tháng khác, Bácchăm lo đưa khách qua lại trên sông.-2 em lên bảng làm Lớp làm vở BT.-Điền tiếng v hay d thích hợp vào chỗtrống
Đi đâu mà vội mà vàng
Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây.Thong thả như chúng em đâyChảng đá nào vấp, chẳng dây nào
quàng
-2 em lên bảng điền nhanh v/ d vào chỗtrống Lớp làm vở
Trang 10Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết bài đúng
, đẹp và làm bài tập đúng
Dặn hs về xem lại bài Viết lại những chữ đã
II/ ĐỊA ĐIỂM,PHƯƠNG TIỆN
-Địa điểm:Trên sân trường.Vệ sinh an toàn nơi tập
-Phương tiện:Chuẩn bị một còi , 2 em 1 quả cầu và một số bóng tròn để chơi trò chơi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
1.Phần mở đầu: (5’)
-GVphổ biến nội dung,yêu cầu giờ học Nhắc HS
trật tự trong khi chơi
-Xoay cổ tay chân,xoay vai,xoay đầu gối và
hông do cán sự điều khiển
-Chạy nhẹ thành 1 hàng dọc trên địa hình tự
nhiên
-Đi thường và hít thở sâu
2.Phần cơ bản:(25’)
-Chia tổ tập luyện:2 tổ tập tâng cầu bằng tay
-Chuyền cầu theo nhóm2người:GVlàm mẫu cách
đánh cầu và cho từng tổ lên đánh GV sửa sai và
nhắc nhở cố gắng đánh chính xác
-Trò chơi :"Tung vòng vào đích"
GV nêu tên trò chơi, làm mẫu, chia tổ để HS tự
chơi theo sự quản lý của tổ trưởng.(mỗi lần 1 em t
được chơi 2 lần)
3.Phần kết thúc: (5’)
-Môït số động tác thả lỏng
-GV cùng HS hệ thống bài
-GV nhận xét giờ học,giao bài tập về nhà:tập
Lớp chơi trò chơi
-**************** -SINH HOẠT CUỐI TUẦN I/ MỤC TIÊU
Học sinh kiểm điểm về các hoạt động trong tuần của bản thân, của tổ, của lớp
-Rèn cho hs tính mạnh dạn trong sinh hoạt tập thể
Trang 11-Gd cho các em ngoan, lễ phép
II/ TIẾN HÀNH CÁC HOẠT ĐỘNG
1.Sinh hoạt lớp.
a, Lớp trưởng báo cáo tình hình chung của lớp
b, Các tổ trưởng báo cáo
c, GV nhận xét một số hoạt động của lớp trong tuần
+Về đạo đức: Đa số các em ngoan, vâng lời Nhưng còn một số bạn hay phá
+Về học tập: Đa số các em chăm chỉ học tập, hăng hái phát biểu xây dựng bài Mộtsố em có tiến bộ rõ rệt
Các em cần rèn thêm Tiếng Việt như: +Về vệ sinh, thể dục: Các em nghiêm túc sinh hoạt, cũng như tập thể dục
2 Giáo dục chủ điểm :”Lập thành tích chào mừng ngày giải phóng miền nam 30 – 4”
- Giáo viên giảng cho học sinh ý nghĩa ngày giải phóng Miền Nam 30- 4
- Nhắc nhở học sinh học tập tốt, vâng lời thầy cô cha mẹ
III KẾ HOẠCH TUẦN TỚI:
Các nhóm tiếp tục xây dựng nề nếp tự học
Tự quản tốt trong giờ học cũng như giờ sinh hoạt
Thực hiện tốt nội quy trường lớp
-Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng, mỗi ý của bài thơ viết theo thể tựdo
-Biết đọc bài thơ với giọng chậm rãi nhẹ nhàng, tình cảm Bước đầu biết đọc ngắt giọng đểphân biệt dòng thơ và ý thơ
Hiểu : Hiểu nghĩa của các từ : xao xác, lao công
-Hiểu ND : Chị lao công vất vả để giữ sạch đẹp đường phố
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh Tập đọc “Tiếng chổi tre”
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ :(5’)
-Gọi 2 em đọc bài “Chuyện quả bầu ”
-Nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới :
2.1.Giới thiệu bài: (1’)
Hôm nay các em sẽ đọc bài “ Tiếng chổi tre”.Bài
thơ viết về một người lao động bình thường trên
đất nước ta Qua bài thơ này, các em sẽ hiểu
thêm về những con người làm sạch đẹp đường
2 HS lên bảng đọc bàiTiếng chổi tre
Trang 122.2.Luyện đọc:(16’)
-GV đọc mẫu lần 1 :giọng chậm rãi, nhẹ nhàng
tình cảm,nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm
-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng ý thơ :
Đọc từng đoạn : Chia 3 đoạn
Luyện đọc câu :
Bảng phụ : Ghi các câu
Đọc từng đoạn trong nhóm
Thi đọc trong nhóm.
2.3.Tìm hiểu bài: (12’)
Câu 1 : Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào
những lúc nào ?
Câu 2: Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công?
Câu 3 : Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài
thơ ?
*Luyện đọc lại :
Hướng dẫn các nhóm HTL bài thơ
-Nhận xét, cho điểm
3.Củng cố - Dặn do ø: (2’)
Bài thơ nhắc nhở em điều gì ?
dặn học sinh về học thuộc bài
GV nhận xét tiết học
-Theo dõi, đọc thầm.1 em đọc
-HS nối tiếp đọc từng ý thơ
-Ý 1 : kết thúc sau Đêm đông gió rét.-Ý 2 : kết thúc sau Đi về
-Ý 3 : 3 dòng còn lại
-Luyện đọc từ khó : lắng nghe, quét rác,sạch lề, đẹp lối, gió rét, ve ve, lặngngắt
-Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn :
-HS luyện đọc câu :Những đêm hè/
-Chi lao công làm việc rất vất vả và cảnhững đêm hè oi bức, những đêm đônggiá rét Nhớ ơn chị lao công, em hãy giữvệ sinh chung
-HS thi HTL từng đoạn, cả bài
-Phải có ý thức giữ vệ sinh chung
-* * * * * * *
* -TOÁN: TIẾT 158
Trang 13LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU :
-So sánh và sắp thứ tự các số có ba chữ số
-Thực hiện cộng, trừ (nhẩm viết) các số có 3 chữ số không nhớ
-Biết xếp hình đơn giản
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Vẽ hình bài 5
2.Học sinh : Sách, vở BT, Bộ đồ dùng, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : (5’)
Gọi 2 em lên bảng làm
-Nhận xét- ghi điểm
2.Dạy bài mới : (30’)
a.Giới thiệu bài:
Bài 2 : Gọi 1 em đọc đề
-Để xếp các số theo đúng thứ tự bài yêu cầu chúng
ta phải làm gì ?
-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài
-Nhận xét
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Nêu cách đặt tính và tính cộng trừ các số có 3 chữ
số ?
-Sửa bài, nhận xét
Bài 4 : Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
-Nhận xét
Bài 5:Hd hs xếp hình tam giác như trong SGk
Nhận xét
3.Củng cố - Dặn dò : (2’)
- Gọi 2 học sinh nêu cách so sánh và cách xếp thứ tự
số có ba chữ số
Về xem lại bài tập đã làm
Nhận xét tiết học
-2 em lên bảng làm, lớp làm nháp
3 cm = 30 mm
1000 mm = 1 m 1km = 1000 m
-Luyện tập chung Viết các số 857, 678, 599,1000 theothứ tự
-Phải so sánh các số với nhau
-3 em lên bảng làm Lớp làm vở.a/ Từ bé đến lớn : 599, 678, 857,
903, 1000b/ Từ lớn đến bé: 1000, 903, 857,
678, 599 -Đặt tính và tính
+ 635241 + 97029 _ 896133_ 295105
876 999 763 190 Tính nhẩm
600m + 300m = 900m 20dm + 500 dm = 520 dm
700 cm + 20 dm = 720 dm1000km – 200 km = 800 km-hs thực hành
Trang 14-**************** -TẬP VIẾT : TIẾT 32 CHỮ HOA Q (KIỂU 2) I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Viết đúng, viết đẹp chữ Q hoa kiểu 2 (1 dòng cỡ chữ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứngdụng Quân (1 dòng cỡ chữ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Quân dân một lòng (3 lần)
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Mẫu chữ Q hoa Bảng phụ
2.Học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ :(5’)
-Kiểm tra vở tập viết của một số học sinh
-Nhận xét
2.Dạy bài mới : (30’)
* Quan sát một số nét, quy trình viết :
-Chữ Q hoa kiểu 2 cao mấy li ?
-Chữ q hoa kiểu 2 gồm có những nét cơ bản nào ?
-Cách viết : Vừa viết vừa nói: Chữ Q hoa kiểu 2
gồm có :
-Nét 1 : Đặt bút trên ĐK5, viết nét móc hai đầu
bên trái (hai đầu đều lượn vào trong), dừng bút ở
ĐK2
-Nét 3 : Từ điểm dừng bút của nét 2, lia bút lên
đoạn nét móc ở ĐK5, viết nét lượn ngang rồi đổi
chiều bút, viết tiếp nét cong trái, dừng bút ở ĐK2
-Giáo viên viết mẫu chữ Q trên bảng, vừa viết vừa
nói lại cách viết
* Viết bảng :
-Yêu cầu HS viết 2 chữ Q vào bảng
-nhận xét
* Viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm từ ứng
dụng
* Quan sát và nhận xét :
-Nêu cách hiểu cụm từ trên ?
Quân dân đoàn kết, gắn bó với nhau, giúp nhau
hoàn thành nhiệm vụ bảo vệ, xây dựng Tổ Quốc
Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm những tiếng
nào ?
-Độ cao của các chữ trong cụm từ “Quân dân một
lòng”ø như thế nào ?
Kt vở tập viết
-Chữ Q kiểu 2 cỡ vừa cao 5 li -Chữ Q hoa kiểu 2 gồm 1 nét viếtliền là kết hợp của 2 nét cơ bản Nétcong trên , cong phải và lượn ngang
-Viết bảng con
-2 hs đọc :Quân dân một lòng
-4 tiếng : Quân, dân, một, lòng
- Chữ Q, l, g cao 2,5 li, Chữ d cao 2 li,Chữ t cao 1,5 li, các chữ còn lại cao 1 li
Trang 15-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?
-Khi viết chữ Quân ta nối chữ Q với chữ u như
thế nào?
-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như thế nào ?
* Viết bảng
*Viết vở
- Hướng dẫn viết vở
-Chú ý chỉnh sửa cho các em
3.Củng cố - Dặn dò : (2’)
Nhận xét bài viết của học sinh
Khen ngợi những em viết chữ đẹp, có tiến bộ
GV nhận xét tiết học
Viết bài ở nhà nắn nót cẩn thận
Đánh dấu thanh nặng dưới chữ ô, dấuhuyền đặt trên chữ o
-Cách nối nét : Từ nét hất của chữ Qsang chữ cái viết thường đứng liềnkề
-Bằng khoảng cách viết 1ù chữ cái o
-Bảng con : Q - Quân
-HS viết bài vào vở
-* * * * * * *
* -TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI : TIẾT 32 MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNGI/ MỤC TIÊU :
-Biết có 4 phương chính là : đông, tây, nam, bắc
-Mặt trời luôn mọc ở phương Đông và lặn ở phương Tây
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh vẽ trong SGK/ tr 66-67
2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ :(5’)
-Mặt trời có hình gì ?
-Em quan sát mặt trời như thế nào ?
-Vì sao khi đi nắng phải đội mũ ?
-Tại sao chúng ta không được nhìn trực tiếp vào mặt
trời ?
-Nhận xét, đánh giá
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài : (30’)
Hoạt động 1 : Giới thiệu tranh về mặt trời.
-Trong không gian có mấy phương chính, đó là
phương nào ?
-Mặt trời mọc ở phương nào và lặn ở phương nào ?
-Quan sát tranh và TLCH trongSGK
-Hình khối cầu
-Nhìn qua chậu nước
-Vì mặt trời tỏa ánh nắng, nóng.-Sẽ bị hỏng mắt
-Mặt trời và phương hướng
-Trong không gian có 4 phươngchính là : Đông, Tây, Nam, Bắc -Mặt trời mọc ở phương Đông và