CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò b Luyện phát âm - Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức tiếp nối, mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho đến hết bài.. đọc từng đoạn trư
Trang 1Hát nhạc
BA
Chính tả Tập chép : Chuyện quả bầu
TƯ
Luyện từ & câu Từ trái nghĩa - Dấu chấm, dấu phẩy
Thể Dục
NĂM
Mĩ thuật
Tập viết Viết chữ hoa Q (kiểu 2)
Tự nhiên – XH Mặt trời và phương hướng
SÁU
Chính tả Nghe viết: Tiếng chổi tre
Tập làm văn Đáp lời từ chối: Đọc sổ liên lạc
Toán Kiểm tra định kì
Tiết 2+3: Tập đọc
Trang 2CHUYỆN QUẢ BẦU
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch tồn bài , biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu nội dung:Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà , mọi dân tộc cĩchung một tổ tiên
- HS cĩ tinh thần đồn kết với các bạn trong lớp
II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cầnluyện đọc
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
b) Luyện phát âm
- Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức tiếp
nối, mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho
đến hết bài Theo dõi HS đọc bài để
phát hiện lỗi phát âm của các HS
- Hỏi: Trong bài có những từ nào khó
đọc? (Nghe HS trả lời và ghi những từ
này lên bảng lớp
- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS đọc
bài
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc lại cả bài
Nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS,
nếu có
c) Luyện đọc đoạn
- Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi: Câu
chuyện được chia làm mấy đoạn? Phân
chia các đoạn ntn?
- Tổ chức cho HS tìm cách đọc và luyện
- Một số HS đọc bài cánhân, sau đó cả lớp đọcđồng thanh
- Đọc bài tiếp nối, đọc từđầu cho đến hết, mỗi HSchỉ đọc một câu
- Câu chuyện được chia làm
3 đoạn
+ Đoạn 1: Ngày xửa ngày xưa
… hãy chui ra
+ Đoạn 2: Hai vợ chồng …không còn một bóng người.+ Đoạn 3: Phần còn lại
- Tìm cách đọc và luyện đọctừng đoạn
Trang 3đọc từng đoạn trước lớp.(Cách tổ chức
tương tự như các tiết học tập đọc trước
đã thiết kế)
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước
lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm
d) Thi đọc
e) Cả lớp đọc đồng thanh
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 2
Chú ý các câu sau:
Hai người vừa chuẩn bị xongthì sấm chớp đùng đùng,/ mâyđen ùn ùn kéo đến.// Mưa to,/gió lớn,/ nước ngập mênhmông.// Muôn loài đều chếtchìm trong biển nước.// (giọngđọc dồn dập diễn tả sự mạnhmẽ của cơn mưa)
- Tiếp nối nhau đọc cácđoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vòng)
- Lần lượt từng HS đọc trướcnhóm của mình, các bạntrong nhóm chỉnh sửa lỗicho nhau
- GV đọc mẫu lần 2
- Con dúi là con vật gì?
- Sáp ong là gì?
- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng người
đi rừng bắt được?
- Con dúi mách cho hai vợ chồng người đi
- Sáp ong là chất mềm, dẻo
do ong mật luyện để làmtổ
- Nó van lạy xin tha và hứasẽ nói ra điều bí mật
- Sắp có mưa to, gió lớn làmngập lụt khắp miền vàkhuyên họ hãy chuẩn bịcách phòng lụt
- Hai vợ chồng lấy khúc gỗ
to, khoét rỗng, chuẩn bịthức ăn đủ bảy ngày bảy
Trang 4- Tìm những từ ngữ miêu tả nạn lụt rất
nhanh và mạnh
- Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?
- Hai vợ chồng người đi rừng thoát chết,
chuyện gì sẽ xảy ra? Chúng ta tìm hiểu
tiếp đoạn 3
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3
- Nương là vùng đất ở đâu?
- Con hiểu tổ tiên nghĩa là gì?
- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng
sau nạn lụt?
- Những con người đó là tổ tiên của những
dân tộc nào?
- Hãy kể tên một số dân tộc trên đất nước
ta mà con biết?
- GV kể tên 54 dân tộc trên đất nước
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc
anh em trên đất nước Việt Nam?
- Nhận xét tiết học, cho điểm HS
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị: Quyển sổ liên lạc.
đêm rồi chui vào đó, bịtkín miệng gỗ bằng sápong, hết hạn bảy ngày mớichui ra
- Sấm chớp đùng đùng, mâyđen ùn ùn kéo đến, mưa to,gió lớn, nước ngập mênhmông
- Mặt đất vắng tanh khôngcòn một bóng người, cỏcây vàng úa
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Là vùng đất ở trên đồi, núi
- Là những người đầu tiênsinh ra một dòng họ haymột dân tộc
- Người vợ sinh ra một quảbầu Khi đi làm về hai vợchồng nghe thấy tiếng nóilao xao Người vợ lấy dùidùi vào quả bầu thì cónhững người từ bên trongnhảy ra
- Dân tộc Khơ-me, Thái,Mường, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
- Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…
- HS theo dõi đọc thầm, ghinhớ
- Các dân tộc cùng sinh ra từquả bầu Các dân tộc cùngmột mẹ sinh ra
- Nguồn gốc các dân tộcViệt Nam./ Chuyện quảbầu lạ./ Anh em cùng mộttổ tiên./…
- Phải biết yêu thương, đùmbọc, giúp đỡ lẫn nhau. - -
Tiết 4: Tốn
Trang 5LUYỆN TẬP
I M ỤC TIÊU :
- Biết sử dụng một số loại giấy bạc : 100 đồng ,200 đồng , 500 đồng , 1000 đồng
- Biết làm các phép tính cộng trừ các số với đơn vị là đồng
- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản
II CHUẨN BỊ :
- GV: Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
- Các thẻ từ ghi: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
- Muốn biết túi tiền thứ nhất có bao nhiêu
tiền ta làm thế nào?
- Vậy túi tiền thứ nhất có tất cả bao nhiêu
tiền?
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?
- Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Làm thế nào tìm ra số tiền mẹ phải trả?
- Yêu cầu HS làm bài
- Hát
- Túi thứ nhất có 3 tờ giấybạc, 1 tờ loại 500 đồng, 1tờ loại 200 đồng, 1 tờ loại
100 đồng
- Ta thực hiện phép cộng
500 đồng + 100 đồng
- Túi thứ nhất có 800 đồng
- Làm bài, sau đó theo dõibài làm của bạn và nhậnxét
- Mẹ mua rau hết 600 đồng
- Mẹ mua hành hết 200đồng
- Bài toán yêu cầu chúng tatìm số tiền mà mẹ phải trả
- Thực hiện phép cộng 600đồng + 200 đồng
Trang 6- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- Khi mua hàng, trong trường hợp nào
chúng ta được trả tiền lại?
- Muốn biết người bán hàng phải trả lại
cho An bao nhiêu tiền, chúng ta phải
làm phép tính gì?
- Chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Có thể cho HS chơi trò bán hàng để rèn
kĩ năng trả tiền và nhận tiền thừa trong
mua bán hằng ngày
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
Đáp số: 800 đồng
- Viết số tiền trả lại vào ôtrống
- Trong trường hợp chúng tatrả tiền thừa so với sốhàng
- Nghe và phân tích bàitoán
- Thực hiện phép trừ:
700 đồng– 600đồng=100 đồng.Người bán phải trả lại An 100đồng
- Viết số thích hợp vào ôtrống
- -Tiết 5: Hát nhạc(Gi¸o viªn bé m«n Nhạc d¹y)
Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: KĨ chuyƯn
CHUYỆN QUẢ BẦU
I M ỤC TIÊU :
- Dựa theo tranh, theo gợi ý kể lại từng đoạn của câu chuyện
- HS khá giỏi kể lại tồn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước
Trang 7III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cu õ
3 Bài mới
Hướng dẫn kể chuyện
a) Kể từng đoạn chuyện theo gợi ý
Bước 1: Kể trong nhóm
- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý
- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ
để kể
Bước 2: Kể trước lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình
bày trước lớp
- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS
kể
- Chú ý : Khi HS kể, GV có thể đặt câu
hỏi gợi ý
Đoạn 1
- Hai vợ chồng người đi rừng bắt được con
gì?
- Con dúi đã nói cho hai vợ chồng người
đi rừng biết điều gì?
Đoạn 2
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Cảnh vật xung quanh ntn?
- Tại sao cảnh vật lại như vậy?
- Hát
- Chia nhóm, mỗi nhóm 4
HS, lần lượt từng HS kểtừng đoạn của chuyện theogợi ý Khi 1 HS kể thì các
em khác lắng nghe
- Đại diện các nhóm lêntrình bày Mỗi HS kể mộtđoạn truyện
- Hai vợ chồng người đi rừngbắt được một con dúi
- Con dúi báo cho hai vợchồng biết sắp có lụt vàmách hai vợ chồng cáchchống lụt là lấy khúc gỗ to,khoét rỗng, chuẩn bị thứcăn đủ bảy ngày bảy đêm,rồi chui vào đó, bịt kínmiệng gỗ bằng sáp ong,hết bảy ngày mới đượcchui ra
- Hai vợ chồng dắt tay nhau
đi trên bờ sông
- Cảnh vật xung quanh vắngtanh, cây cỏ vàng úa
- Vì lụt lội, mọ người khôngnghe lời hai vợ chồng nên
bị chết chìm trong biểnnước
Trang 8- Con hãy tưởng tượng và kể lại cảnh
ngập lụt
Đoạn 3
- Chuyện kì lạ gì xảy ra với hai vợ chồng?
- Quả bầu có gì đặc biệt, huyền bí?
- Nghe tiếng nói kì lạ, người vợ đã làm
gì?
- Những người nào được sinh ra từ quả
bầu?
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu 2 HS đọc phần mở đầu
- Phần mở đầu nêu lên điều gì?
- Đây là cách mở đầu giúp các con hiểu
câu chuyện hơn
- Yêu cầu 2 HS khá kể lại theo phần mở
đầu
- Yêu cầu 2 HS nhận xét
- Cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại truyện
- Chuẩn bị: Bóp nát quả cam.
- Mưa to, gió lớn, nước ngậpmênh mông, sấm chớpđùng đùng
- Tất cả mọi vật đều chìmtrong biển nước
- Người vợ sinh ra một quảbầu
- Hai vợ chồng đi làm vềthấy tiếng lao xao trongquả bầu
- Người vợ lấy que đốt thànhcái dùi, rồi nhẹ nhàng dùivào quả bầu
- Người Khơ-nú, người Thái,người Mường, người Dao,người Hmông, người Ê-đê,người Ba-na, người Kinh, …
- Kể lại toàn bộ câu chuyệntheo cách mở đầu dướiđây
Trang 9II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng chép sẵn nội dung cần chép Bảng chép sẵn nội dung hai bài tập
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cu õ
3 Bài mới
Hướng dẫn tập chép
a) Ghi nhớ nội dung
- Yêu cầu HS đọc đoạn chép
- Đoạn chép kể về chuyện gì?
- Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn
gốc ở đâu?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
Vì sao?
- Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- GV đọc các từ khó cho HS viết
- Chữa lỗi cho HS
d) Chép bài
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2,
tập hai
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Cho điểm HS
Bài 3: Trò chơi
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên
bảng viết các từ theo hình thức tiếp sức
- Lùi vào một ô và phải viếthoa
- Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái,Tày, Nùng, Mường,Hmông, Ê-đê, Ba-na
- Điền vào chỗ trống l hay n
- Làm bài theo yêu cầu a) Bác lái đòBác làm nghề chở đò đã nămnăm nay Với chiếc thuyềnnan lênh đênh trên mặt nước,ngày này qua ngày khác, bácchăm lo đưa khách qua lạibên sông
- 2 HS đọc đề bài trong SGK
- HS trong các nhóm lên làmlần lượt theo hình thức tiếp
Trang 10Trong 5 phút, đội nào viết xong trước,
đúng sẽ thắng
- Tổng kết trò chơi
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập
- Chuẩn bị: Tiếng chổi tre.
sức
a) nồi, lội, lỗi
b) vui, dài, vai
- Phân tích số cĩ ba chữ số theo các trăm , chục , đơn vị
- Biết giải bài tốn về nhiều hơn cĩ kèm đơn vị đồng
- HS cĩ ý thức trong học tập
II CHUẨN BỊ :
- GV: Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài nhau
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ số
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, vẽ sơ
- Hát
- 1 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vàovở bài tập
Vi tết 2
s ố Tr măm Ch cục Đơnvị n123
416502
145
210
362
- Bài tập yêu cầu chúng ta
so sánh số
- 1 HS trả lời
875>785
697<699
599<701
321 >298
900 +90 +8 <1000732=700+30+2
Trang 11đồ sau đó viết lời giải bài toán.
- Chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn
luyện về đọc viết số có 3 chữ số, cấu tạo
số, so sánh số
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
Bài giảiGiá tiền của bút bi là:
- HS biết cần phải quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày
- Thơng qua cuộc sống hằng ngày, học sinh biết quan tâm và chia sẻ những khĩ khăn với bạn
- HS đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè
II CHUẨN BỊ :
- Câu chuyện: Đơi bạn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
- HS theo dõi câu chuyện
- Thảo luận cặp đơi trả lời câu hỏi nội dung bài
- Cõng Lả đi học từ nhà đến trường và
từ trường về nhà
- Thương bạn bị liệt khơng đi học được
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn
Trang 12- Y/c chuẩn bị tiết 2
- -TiÕt 5: Thđ c«ng
LÀM CON BƯỚM
I MỤC TIÊU:
- Biết cách làm con bướm bằng giấy
- Làm được con bướm bằng giấy Con bướm tương đối cân đối Các nếp gấp tương đốiđều ,phẳng
- HS cĩ ý thức trong học tập
II CHUẨN BỊ :
- Giấy thủ cơng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
I M ỤC TIÊU :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do
Trang 13- Hiểu ND: Chị lao cơng lao động vất vả để giữ cho đường phố luân sạch đẹp
- HS cĩ ý thức trong học tập
II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng ghi sẵn bài thơ
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
- GV đọc mẫu toàn bài
Giọng chậm, nhẹ nhàng, tình cảm
Nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
b) Luyện phát âm
- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ
sau:
+ lắng nghe, chổi tre, xao xác, quét rác,
lặng ngắt, sạch lề…
- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 dòng thơ
c) Luyện đọc bài theo đoạn
- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước
lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm
d) Thi đọc
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng
thanh, đọc cá nhân
- Nhận xét, cho điểm
e) Cả lớp đọc đồng thanh
Tìm hiểu bài
- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài thơ, 1 HS
đọc phần chú giải
- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào
những lúc nào?
- Những hình ảnh nào cho em thấy công
việc của chị lao công rất vất vả?
- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công
- Hát
- Bức tranh vẽ chị lao côngđang quét rác trên đườngphố
- Theo dõi GV đọc bài vàđọc thầm theo
- HS đọc cá nhân, đọc theonhóm đọc đồng thanh cáctừ bên…
- Mỗi HS đọc 1 dòng theohình thức tiếp nối
- Chú ý luyện ngắt giọng cáccâu sau:
- Tiếp nối nhau đọc cácđoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vòng)
- Lần lượt từng HS đọc trướcnhóm của mình, các bạntrong nhóm chỉnh sửa lỗicho nhau
- Các nhóm cử cá nhân thiđọc cá nhân, các nhóm thiđọc tiếp nối, đọc đồngthanh một đoạn trong bài
- Đọc, theo dõi
- Vào những đêm hè rấtmuộn và những đêm đônglạnh giá
- Khi ve ve đã ngủ; khi cơngiông vừa tắt, đường lạnh
Trang 14- Như sắt, như đồng, ý tả vẻ đẹp khoẻ
khoắn, mạnh mẽ của chị lao công
- Nhà thơ muốn nói với con điều gì qua
bài thơ?
- Biết ơn chị lao công chúng ta phải làm
gì?
Học thuộc lòng
- GV cho HS học thuộc lòng từng đoạn
- GV xoá dần chỉ để lại những chữ cái đầu
dòng thơ và yêu cầu HS đọc thuộc lòng
- Gọi HS đọc thuộc lòng
- Nhận xét, cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Em hiểu qua bài thơ tác giả muốn nói
lên điều gì?
- Nhận xét, cho điểm HS
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng
- Chúng ta phải luôn giữ gìnvệ sinh chung
- HS đọc cá nhân, nhóm,đồng thanh, thuộc lòngtừng đoạn
- HS học thuộc lòng
- 5 HS đọc
TiÕt 2: LuyƯn tõ vµ c©u
- -TỪ TRÁI NGHĨA DẤU CHẤM , DÁU PHẨY
I M ỤC TIÊU :
- Biết xếp các từ cĩ nghĩa trái ngược nhau( từ trái nghĩa ) theo từng cặp
- Điền đúng dấu chấm , dấu phẩy vào đoạn văn cĩ chỗ trống
-HS cĩ ý thức trong học tập
II CHUẨN BỊ :
- GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1 Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc phần a
- Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và làm
- Hát
- Đọc, theo dõi
- Đọc, theo dõi
- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp