1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 Tuần 32

26 500 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 270,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò b Luyện phát âm - Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức tiếp nối, mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho đến hết bài.. đọc từng đoạn trư

Trang 1

Hát nhạc

BA

Chính tả Tập chép : Chuyện quả bầu

Luyện từ & câu Từ trái nghĩa - Dấu chấm, dấu phẩy

Thể Dục

NĂM

Mĩ thuật

Tập viết Viết chữ hoa Q (kiểu 2)

Tự nhiên – XH Mặt trời và phương hướng

SÁU

Chính tả Nghe viết: Tiếng chổi tre

Tập làm văn Đáp lời từ chối: Đọc sổ liên lạc

Toán Kiểm tra định kì

Tiết 2+3: Tập đọc

Trang 2

CHUYỆN QUẢ BẦU

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch tồn bài , biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Hiểu nội dung:Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà , mọi dân tộc cĩchung một tổ tiên

- HS cĩ tinh thần đồn kết với các bạn trong lớp

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cầnluyện đọc

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

b) Luyện phát âm

- Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức tiếp

nối, mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho

đến hết bài Theo dõi HS đọc bài để

phát hiện lỗi phát âm của các HS

- Hỏi: Trong bài có những từ nào khó

đọc? (Nghe HS trả lời và ghi những từ

này lên bảng lớp

- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS đọc

bài

- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc lại cả bài

Nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS,

nếu có

c) Luyện đọc đoạn

- Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi: Câu

chuyện được chia làm mấy đoạn? Phân

chia các đoạn ntn?

- Tổ chức cho HS tìm cách đọc và luyện

- Một số HS đọc bài cánhân, sau đó cả lớp đọcđồng thanh

- Đọc bài tiếp nối, đọc từđầu cho đến hết, mỗi HSchỉ đọc một câu

- Câu chuyện được chia làm

3 đoạn

+ Đoạn 1: Ngày xửa ngày xưa

… hãy chui ra

+ Đoạn 2: Hai vợ chồng …không còn một bóng người.+ Đoạn 3: Phần còn lại

- Tìm cách đọc và luyện đọctừng đoạn

Trang 3

đọc từng đoạn trước lớp.(Cách tổ chức

tương tự như các tiết học tập đọc trước

đã thiết kế)

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước

lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo

nhóm

d) Thi đọc

e) Cả lớp đọc đồng thanh

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Tiết 2

Chú ý các câu sau:

Hai người vừa chuẩn bị xongthì sấm chớp đùng đùng,/ mâyđen ùn ùn kéo đến.// Mưa to,/gió lớn,/ nước ngập mênhmông.// Muôn loài đều chếtchìm trong biển nước.// (giọngđọc dồn dập diễn tả sự mạnhmẽ của cơn mưa)

- Tiếp nối nhau đọc cácđoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vòng)

- Lần lượt từng HS đọc trướcnhóm của mình, các bạntrong nhóm chỉnh sửa lỗicho nhau

- GV đọc mẫu lần 2

- Con dúi là con vật gì?

- Sáp ong là gì?

- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng người

đi rừng bắt được?

- Con dúi mách cho hai vợ chồng người đi

- Sáp ong là chất mềm, dẻo

do ong mật luyện để làmtổ

- Nó van lạy xin tha và hứasẽ nói ra điều bí mật

- Sắp có mưa to, gió lớn làmngập lụt khắp miền vàkhuyên họ hãy chuẩn bịcách phòng lụt

- Hai vợ chồng lấy khúc gỗ

to, khoét rỗng, chuẩn bịthức ăn đủ bảy ngày bảy

Trang 4

- Tìm những từ ngữ miêu tả nạn lụt rất

nhanh và mạnh

- Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?

- Hai vợ chồng người đi rừng thoát chết,

chuyện gì sẽ xảy ra? Chúng ta tìm hiểu

tiếp đoạn 3

- Gọi 1 HS đọc đoạn 3

- Nương là vùng đất ở đâu?

- Con hiểu tổ tiên nghĩa là gì?

- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng

sau nạn lụt?

- Những con người đó là tổ tiên của những

dân tộc nào?

- Hãy kể tên một số dân tộc trên đất nước

ta mà con biết?

- GV kể tên 54 dân tộc trên đất nước

- Câu chuyện nói lên điều gì?

- Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?

4 Củng cố – Dặn do ø

- Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc

anh em trên đất nước Việt Nam?

- Nhận xét tiết học, cho điểm HS

- Dặn HS về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị: Quyển sổ liên lạc.

đêm rồi chui vào đó, bịtkín miệng gỗ bằng sápong, hết hạn bảy ngày mớichui ra

- Sấm chớp đùng đùng, mâyđen ùn ùn kéo đến, mưa to,gió lớn, nước ngập mênhmông

- Mặt đất vắng tanh khôngcòn một bóng người, cỏcây vàng úa

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Là vùng đất ở trên đồi, núi

- Là những người đầu tiênsinh ra một dòng họ haymột dân tộc

- Người vợ sinh ra một quảbầu Khi đi làm về hai vợchồng nghe thấy tiếng nóilao xao Người vợ lấy dùidùi vào quả bầu thì cónhững người từ bên trongnhảy ra

- Dân tộc Khơ-me, Thái,Mường, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

- Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…

- HS theo dõi đọc thầm, ghinhớ

- Các dân tộc cùng sinh ra từquả bầu Các dân tộc cùngmột mẹ sinh ra

- Nguồn gốc các dân tộcViệt Nam./ Chuyện quảbầu lạ./ Anh em cùng mộttổ tiên./…

- Phải biết yêu thương, đùmbọc, giúp đỡ lẫn nhau. - -

Tiết 4: Tốn

Trang 5

LUYỆN TẬP

I M ỤC TIÊU :

- Biết sử dụng một số loại giấy bạc : 100 đồng ,200 đồng , 500 đồng , 1000 đồng

- Biết làm các phép tính cộng trừ các số với đơn vị là đồng

- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản

II CHUẨN BỊ :

- GV: Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

- Các thẻ từ ghi: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

- Muốn biết túi tiền thứ nhất có bao nhiêu

tiền ta làm thế nào?

- Vậy túi tiền thứ nhất có tất cả bao nhiêu

tiền?

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?

- Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền?

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Làm thế nào tìm ra số tiền mẹ phải trả?

- Yêu cầu HS làm bài

- Hát

- Túi thứ nhất có 3 tờ giấybạc, 1 tờ loại 500 đồng, 1tờ loại 200 đồng, 1 tờ loại

100 đồng

- Ta thực hiện phép cộng

500 đồng + 100 đồng

- Túi thứ nhất có 800 đồng

- Làm bài, sau đó theo dõibài làm của bạn và nhậnxét

- Mẹ mua rau hết 600 đồng

- Mẹ mua hành hết 200đồng

- Bài toán yêu cầu chúng tatìm số tiền mà mẹ phải trả

- Thực hiện phép cộng 600đồng + 200 đồng

Trang 6

- Chữa bài và cho điểm HS.

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

- Khi mua hàng, trong trường hợp nào

chúng ta được trả tiền lại?

- Muốn biết người bán hàng phải trả lại

cho An bao nhiêu tiền, chúng ta phải

làm phép tính gì?

- Chữa bài và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Có thể cho HS chơi trò bán hàng để rèn

kĩ năng trả tiền và nhận tiền thừa trong

mua bán hằng ngày

- Chuẩn bị: Luyện tập chung.

Đáp số: 800 đồng

- Viết số tiền trả lại vào ôtrống

- Trong trường hợp chúng tatrả tiền thừa so với sốhàng

- Nghe và phân tích bàitoán

- Thực hiện phép trừ:

700 đồng– 600đồng=100 đồng.Người bán phải trả lại An 100đồng

- Viết số thích hợp vào ôtrống

- -Tiết 5: Hát nhạc(Gi¸o viªn bé m«n Nhạc d¹y)

Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: KĨ chuyƯn

CHUYỆN QUẢ BẦU

I M ỤC TIÊU :

- Dựa theo tranh, theo gợi ý kể lại từng đoạn của câu chuyện

- HS khá giỏi kể lại tồn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước

Trang 7

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ

3 Bài mới

 Hướng dẫn kể chuyện

a) Kể từng đoạn chuyện theo gợi ý

Bước 1: Kể trong nhóm

- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý

- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ

để kể

Bước 2: Kể trước lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình

bày trước lớp

- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS

kể

- Chú ý : Khi HS kể, GV có thể đặt câu

hỏi gợi ý

Đoạn 1

- Hai vợ chồng người đi rừng bắt được con

gì?

- Con dúi đã nói cho hai vợ chồng người

đi rừng biết điều gì?

Đoạn 2

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Cảnh vật xung quanh ntn?

- Tại sao cảnh vật lại như vậy?

- Hát

- Chia nhóm, mỗi nhóm 4

HS, lần lượt từng HS kểtừng đoạn của chuyện theogợi ý Khi 1 HS kể thì các

em khác lắng nghe

- Đại diện các nhóm lêntrình bày Mỗi HS kể mộtđoạn truyện

- Hai vợ chồng người đi rừngbắt được một con dúi

- Con dúi báo cho hai vợchồng biết sắp có lụt vàmách hai vợ chồng cáchchống lụt là lấy khúc gỗ to,khoét rỗng, chuẩn bị thứcăn đủ bảy ngày bảy đêm,rồi chui vào đó, bịt kínmiệng gỗ bằng sáp ong,hết bảy ngày mới đượcchui ra

- Hai vợ chồng dắt tay nhau

đi trên bờ sông

- Cảnh vật xung quanh vắngtanh, cây cỏ vàng úa

- Vì lụt lội, mọ người khôngnghe lời hai vợ chồng nên

bị chết chìm trong biểnnước

Trang 8

- Con hãy tưởng tượng và kể lại cảnh

ngập lụt

Đoạn 3

- Chuyện kì lạ gì xảy ra với hai vợ chồng?

- Quả bầu có gì đặc biệt, huyền bí?

- Nghe tiếng nói kì lạ, người vợ đã làm

gì?

- Những người nào được sinh ra từ quả

bầu?

b) Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3

- Yêu cầu 2 HS đọc phần mở đầu

- Phần mở đầu nêu lên điều gì?

- Đây là cách mở đầu giúp các con hiểu

câu chuyện hơn

- Yêu cầu 2 HS khá kể lại theo phần mở

đầu

- Yêu cầu 2 HS nhận xét

- Cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại truyện

- Chuẩn bị: Bóp nát quả cam.

- Mưa to, gió lớn, nước ngậpmênh mông, sấm chớpđùng đùng

- Tất cả mọi vật đều chìmtrong biển nước

- Người vợ sinh ra một quảbầu

- Hai vợ chồng đi làm vềthấy tiếng lao xao trongquả bầu

- Người vợ lấy que đốt thànhcái dùi, rồi nhẹ nhàng dùivào quả bầu

- Người Khơ-nú, người Thái,người Mường, người Dao,người Hmông, người Ê-đê,người Ba-na, người Kinh, …

- Kể lại toàn bộ câu chuyệntheo cách mở đầu dướiđây

Trang 9

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng chép sẵn nội dung cần chép Bảng chép sẵn nội dung hai bài tập

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ

3 Bài mới

 Hướng dẫn tập chép

a) Ghi nhớ nội dung

- Yêu cầu HS đọc đoạn chép

- Đoạn chép kể về chuyện gì?

- Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn

gốc ở đâu?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

Vì sao?

- Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc các từ khó cho HS viết

- Chữa lỗi cho HS

d) Chép bài

e) Soát lỗi

g) Chấm bài

 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp

làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2,

tập hai

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Cho điểm HS

Bài 3: Trò chơi

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên

bảng viết các từ theo hình thức tiếp sức

- Lùi vào một ô và phải viếthoa

- Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái,Tày, Nùng, Mường,Hmông, Ê-đê, Ba-na

- Điền vào chỗ trống l hay n

- Làm bài theo yêu cầu a) Bác lái đòBác làm nghề chở đò đã nămnăm nay Với chiếc thuyềnnan lênh đênh trên mặt nước,ngày này qua ngày khác, bácchăm lo đưa khách qua lạibên sông

- 2 HS đọc đề bài trong SGK

- HS trong các nhóm lên làmlần lượt theo hình thức tiếp

Trang 10

Trong 5 phút, đội nào viết xong trước,

đúng sẽ thắng

- Tổng kết trò chơi

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập

- Chuẩn bị: Tiếng chổi tre.

sức

a) nồi, lội, lỗi

b) vui, dài, vai

- Phân tích số cĩ ba chữ số theo các trăm , chục , đơn vị

- Biết giải bài tốn về nhiều hơn cĩ kèm đơn vị đồng

- HS cĩ ý thức trong học tập

II CHUẨN BỊ :

- GV: Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài nhau

Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ số

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, vẽ sơ

- Hát

- 1 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vàovở bài tập

Vi tết 2

s ố Tr măm Ch cục Đơnvị n123

416502

145

210

362

- Bài tập yêu cầu chúng ta

so sánh số

- 1 HS trả lời

875>785

697<699

599<701

321 >298

900 +90 +8 <1000732=700+30+2

Trang 11

đồ sau đó viết lời giải bài toán.

- Chữa bài và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn

luyện về đọc viết số có 3 chữ số, cấu tạo

số, so sánh số

- Chuẩn bị: Luyện tập chung.

Bài giảiGiá tiền của bút bi là:

- HS biết cần phải quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày

- Thơng qua cuộc sống hằng ngày, học sinh biết quan tâm và chia sẻ những khĩ khăn với bạn

- HS đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè

II CHUẨN BỊ :

- Câu chuyện: Đơi bạn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

- HS theo dõi câu chuyện

- Thảo luận cặp đơi trả lời câu hỏi nội dung bài

- Cõng Lả đi học từ nhà đến trường và

từ trường về nhà

- Thương bạn bị liệt khơng đi học được

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn

Trang 12

- Y/c chuẩn bị tiết 2

- -TiÕt 5: Thđ c«ng

LÀM CON BƯỚM

I MỤC TIÊU:

- Biết cách làm con bướm bằng giấy

- Làm được con bướm bằng giấy Con bướm tương đối cân đối Các nếp gấp tương đốiđều ,phẳng

- HS cĩ ý thức trong học tập

II CHUẨN BỊ :

- Giấy thủ cơng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

I M ỤC TIÊU :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do

Trang 13

- Hiểu ND: Chị lao cơng lao động vất vả để giữ cho đường phố luân sạch đẹp

- HS cĩ ý thức trong học tập

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng ghi sẵn bài thơ

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

- GV đọc mẫu toàn bài

Giọng chậm, nhẹ nhàng, tình cảm

Nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

b) Luyện phát âm

- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ

sau:

+ lắng nghe, chổi tre, xao xác, quét rác,

lặng ngắt, sạch lề…

- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 dòng thơ

c) Luyện đọc bài theo đoạn

- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước

lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo

nhóm

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng

thanh, đọc cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

 Tìm hiểu bài

- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài thơ, 1 HS

đọc phần chú giải

- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào

những lúc nào?

- Những hình ảnh nào cho em thấy công

việc của chị lao công rất vất vả?

- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công

- Hát

- Bức tranh vẽ chị lao côngđang quét rác trên đườngphố

- Theo dõi GV đọc bài vàđọc thầm theo

- HS đọc cá nhân, đọc theonhóm đọc đồng thanh cáctừ bên…

- Mỗi HS đọc 1 dòng theohình thức tiếp nối

- Chú ý luyện ngắt giọng cáccâu sau:

- Tiếp nối nhau đọc cácđoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vòng)

- Lần lượt từng HS đọc trướcnhóm của mình, các bạntrong nhóm chỉnh sửa lỗicho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thiđọc cá nhân, các nhóm thiđọc tiếp nối, đọc đồngthanh một đoạn trong bài

- Đọc, theo dõi

- Vào những đêm hè rấtmuộn và những đêm đônglạnh giá

- Khi ve ve đã ngủ; khi cơngiông vừa tắt, đường lạnh

Trang 14

- Như sắt, như đồng, ý tả vẻ đẹp khoẻ

khoắn, mạnh mẽ của chị lao công

- Nhà thơ muốn nói với con điều gì qua

bài thơ?

- Biết ơn chị lao công chúng ta phải làm

gì?

 Học thuộc lòng

- GV cho HS học thuộc lòng từng đoạn

- GV xoá dần chỉ để lại những chữ cái đầu

dòng thơ và yêu cầu HS đọc thuộc lòng

- Gọi HS đọc thuộc lòng

- Nhận xét, cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø

- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng cả bài thơ

- Em hiểu qua bài thơ tác giả muốn nói

lên điều gì?

- Nhận xét, cho điểm HS

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc lòng

- Chúng ta phải luôn giữ gìnvệ sinh chung

- HS đọc cá nhân, nhóm,đồng thanh, thuộc lòngtừng đoạn

- HS học thuộc lòng

- 5 HS đọc

TiÕt 2: LuyƯn tõ vµ c©u

- -TỪ TRÁI NGHĨA DẤU CHẤM , DÁU PHẨY

I M ỤC TIÊU :

- Biết xếp các từ cĩ nghĩa trái ngược nhau( từ trái nghĩa ) theo từng cặp

- Điền đúng dấu chấm , dấu phẩy vào đoạn văn cĩ chỗ trống

-HS cĩ ý thức trong học tập

II CHUẨN BỊ :

- GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1 Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc phần a

- Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và làm

- Hát

- Đọc, theo dõi

- Đọc, theo dõi

- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp

Ngày đăng: 06/07/2014, 00:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng viết các từ theo hình thức tiếp sức. - Giáo án lớp 2 Tuần 32
Bảng vi ết các từ theo hình thức tiếp sức (Trang 9)
- GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1. Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2. - Giáo án lớp 2 Tuần 32
h ẻ từ ghi các từ ở bài tập 1. Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2 (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w