1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 2 - Tuần 18 - Năm học 2009-2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 173,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra tập đọc: - Gi¸o viªn cho häc sinh bèc th¨m - Gi¸o viªn nªu 1 vµi c©u hái vÒ néi dung bài tập đọc - Giáo viên đánh giá - Thi tìm nhanh một số bài tập đọc theo môc lôc s¸ch miÖng[r]

Trang 1

Tuần 18

Ngày soạn: Ngày 18 tháng 12 năm 2009

Ngày giảng: Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm2009

Tiết 1: Hoạt động đầu tuần

- Chào cờ

- Lớp trực tuần nhận xét

- Tổng phụ trách Đội triển khai của chủ điểm “ Uống nước nhớ

nguồn”

Tiết 2: Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ

(Tiết 1)

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài tập đọc đã học ở HKI ( phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ phút); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc.Thuộc khoảng 2 đoạn thơ đã học

- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu (BT2); biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học

( BT3)

- Học sinh khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 40 tiếng/ phút)

II Chuẩn bị:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc

- Nhóm 2, cá nhân, cả lớp

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra: HS đọc bài Gà tỉ tê với gà

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu của

giờ học

2 Kiểm tra tập đoc ( 7 – 8 em)

- Giáo viên cho học sinh bốc thăm

- 2 HS đọc, TLCH, nêu nội dung bài

- Học sinh lên bốc thăm

- Giáo viên ghi tên bài - Đọc tên bài

Trang 2

- Tổ chức cho học sinh đọc - Học sinh đọc 1 đoạn trong bài đó

- Giáo viên nêu câu hỏi trong nội dung

3 Tìm các từ chỉ sự vật trong câu đã

cho

- Cả lớp đọc thầm câu hỏi

- Giáo viên treo bảng phụ - Học sinh lên bảng gạch chân những từ chỉ

sự vật + Ô cửa sổ máy bay nhà cửa ruộng đồng, làng xóm, núi non

- Từ chỉ sự vật là từ như thế nào? - Từ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối

4 Viết bản tự thuật - 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh nối tiếp nhau đọc bản tự thuật

- Giáo viên nhận xét, khen những học

sinh làm bài tốt

C Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại các bài tập đọc học

thuộc lòng

Tiết 3: Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ

(Tiết 2)

I Mục đích, yêu cầu:

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1

- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác ( BT2)

- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng chính tả ( BT3)

II Chuẩn bị:

- Phiếu viết tên các bài tập đọc

- Tranh minh hoạ bài tập 2 trong sách giáo khoa

- Nhóm , cá nhân, cả lớp

Trang 3

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra: Nêu mục đích, yêu cầu giờ

học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của giờ

học

2 Kiêm tra tập đọc: ( khoảng 7 – 8 em )

- GV cho HS bốc thăm tên bài tập đọc

- GV nêu 1 vài câu hỏi

3 Tự giới thiệu ( miệng )

- GV nêu từng tình huống theo tranh

+ Tình huống 1

+ Tình huống 2

+ Tình huống 3

4 Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn.

- GV nêu yêu cầu của bài:

- Các em phải ngắt đoạn văn thành 5 câu

sau đó viết lại cho đúng chính tả

C Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà tiếp tục ôn luyện tập đọc- học

thuộc lòng

- HS nên bảng bốc thăm

- HS nên tên bài đọc

- HS trả lời câu hỏi

- 1-3 HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm

- 1 học sinh khá tự giới thiệu về mình

- HS quan sát tranh & nêu tình huống

- Thưa bác cháu là Hương học cùng lớp bạn Hằng Bác cho cháu hỏi bạn Hằng có nhà không ạ?

- HS đọc nối tiếp bài làm của mình

- Thưa bác cháu là Sơn, con bố Lâm Bố cháu bảo cháu sang bác mượn cái kìm ạ

- Thưa cô, em là Minh Hoà HS lớp 2A1 cô Hiền, xin cô cho lớp em mượn lọ hoa

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài

- Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà của bố Đó là 1 chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai giảng ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho bố vui lòng

Trang 4

Tiết 4: Toán

Bài 86 : Ôn tập về giải toán

I Mục tiêu:

- Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó có các bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng nhóm

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

- GV hướng dẫn HS làm lần lượt các bài

tập

Bài 1:

- HD HS tóm tắt & giải bài tập

- Bài tập cho biết gì?

- Bài tập hỏi gì?

- Muốn biết cả 2 buổi bán được bao nhiêu

lít dầu ta làm phép tính gì?

Bài 2:

- Bài tập cho biết gì?

- Bài tập hỏi gì?

- Bài tập thuộc dạng toán nào?

- Dạng bài tập này có mấy cách tính?

Bài 3:

- Học sinh nghe

- HS đọc đề toán (2 – 3 em)

- HS nêu tóm tắt

Buổi sáng : 48 l

Buổi chiều: 37 l

Cả hai buổi: l?

Bài giải Cả 2 buổi bán được số lít dầu là:

48 + 37 = 85 lít

Đáp số : 85 lít

- 2 -3 HS đọc đề bài Bình :32 kg

An ít hơn Bình: 6 kg

An : kg ?

Bài gải

Trang 5

- Nêu dạng toán.

- Hướng dẫn HS tóm tắt & giải bài toán

Tóm tắt

Lan :24 bông hoa

Liên nhiều hơn :16 bông hoa

Liên : bông hoa

Bài 4:

- Nêu yêu cầu của bài

- Viết các số thích hợp vào ô mầu xanh

- Số cần điền là những số nào

C Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học.

- Dặn dò học sinh

An cân nặng số ki- lô- gam là:

32 – 6 = 26 (kg )

ĐS: 26 kg

- HS đọc đề bài

Bài giải Liên có số bông hoa là:

24 + 16 = 40 ( bông )

ĐS: 40 bông hoa

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS nêu

5 , 8 , 11 , 14

_

Chiều

Tiết 1: Âm nhạc Tiết 1: Tập biểu diễn một vài bài hát đã học

I Mục tiêu:

- Học sinh tập biểu diễn để rèn luyện tính mạnh dạn

- Động viên các em tích cực tham gia trò chơi âm nhạc

II Giáo viên chuẩn bị:

- Nhạc, băng nhạc

- Trò chơi âm nhạc

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên đánh giá, nhận xét

B Bài mới:

+ Hoạt động 1: Biểu diễn bài hát

- Hát một trong những bài hát đã học

- Giáo viên tổ chức cho từng nhóm

biểu diễn trước lớp - Học sinh thi hát từng nhóm

- Các nhón bình xét

- Hát kết hợp với muá phụ hoạ

- Luyện theo nhóm, cá nhân, lớp

- Thi biểu diễn giữa các nhóm

Trang 6

+ Hoạt động 2: Trò chơi

- Nêu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi

- Cho học sinh chơi thử

- Giáo viên tổ chức cho học sinh tham

gia trò chơi

“Nghe hát tìm đồ vật”

- Học sinh chơi thử

- Thi đua chơi

C Củng cố, dăn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò học sinh

Tiết 2: Toán *

Ôn : Ôn tập về giải toán

I Mục tiêu:

- Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó có các bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Toán

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

- GV hướng dẫn HS làm lần lượt các bài

tập

Bài 1: ( VBT/ 92)

- Phân tích bài toán Nêu dạng toán?

- Muốn biết buổi chiều bán được bao

nhiêu lít dầu ta làm phép tính gì?

Tóm tắt

Buổi sáng : 48 l

Chiều nhiều hơn: 9 l

Buổi chiều : l?

Bài 2: ( VBT/ 92)

- Học sinh nghe

- HS đọc đề toán (2 – 3 em)

- HS phân tích Dang toán BT về nhiều hơn

Bài giải Buổi chiều bán được số lít dầu là:

48 + 37 = 85 lít

Đáp số : 85 lít

- 2 -3 HS đọc đề bài,

Trang 7

- Bài tập thuộc dạng toán nào?

Tóm tắt

Bình :30 kg

An ít hơn Bình: 4 kg

An : kg ?

Bài 3: ( VBT/ 92)

- Hướng dẫn HS tóm tắt & giải bài toán

Tóm tắt

Mỹ hái :24 bông hoa

Hoa hái :18 bông hoa

Cả hai bạn: bông hoa?

Bài 4: ( VBT/ 92)

- Nêu yêu cầu của bài

- GV bao quát

C Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Dặn dò học sinh

- Dạng toán BT về ít hơn

Bài gải

An cân nặng số ki- lô- gam là:

32 – 6 = 26 (kg )

ĐS: 26 kg

- HS đọc đề bài Viết tiếp câu hỏi rồi giải

Bài giải Liên có số bông hoa là:

24 + 18 = 42 ( bông )

ĐS: 42 bông hoa

- 1 HS đọc yêu cầu của bài Nối hai số có tổng bằng 90

- HS nối vào VBT

60 40 15 45

50 30 45 75

_

Tiết 3 : Tập đọc *

Ôn các bài tập đọc đã học

A Mục đích- yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài , đọc đúng các từ ngữ, biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới , hiểu nội dung bài

- Giáo dục HS biết yêu quí và chăm sóc các con vật

B Các hoạt động dạy- học:

1.Luyện đọc:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

- GV đọc mẫu- hướng dẫn đọc

+ HS luyện đọc từng câu- luyện đọc đúng

+ HS luyện đọc từng đoạn trước lớp - tìm hiểu một số từ ngữ

+ Luyện đọc đoạn trong nhóm

+ GV hướng dẫn HS yếu đọc câu - đoạn

- Tổ chức cho HS thi đọc đoạn trước lớp

+ Học sinh khác nhận xét đánh giá

Trang 8

+ GV đánh giá

3 Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn về nhà chuẩn bị bài kiểm tra CHKI

Ngày soạn: Ngày 26 tháng 12 năm 2009 Ngày giảng: Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm2009

Tiết 1: Toán Tiết 88: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tìm số hạng, số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: - 1 em nêu yêu cầu của bài

- Nêu cách thực hiện phép tính - Học sinh làm bài vào bảng con

- Giáo viên nhận xét kết quả phép tính

35 84 40 100 + +

35 26 60 75

70 58 100 25

Bài 2:

- Nêu yêu cầu của bài

- Nêu cách thực hiện

- 1 em đọc yêu cầu của bài

14 - 8 + 9 = 15 15 - 6 + 3 = 12

5 + 7 - 6 = 6 11 - 7 - 9 = 12

Bài 3:

- Nêu yêu cầu của bài

1 em đọc yêu cầu của bài

- Nêu cách tìm số hạng chưa biết a Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế

nào?

b Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nêu cách tìm số trừ ? c Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Bài 4 :

- Hướng dẫn tóm tắt và giải toán - Học sinh đề bài

- Phân tích bài toán

Trang 9

- Bài toán thuộc dạng bài toán nào?

Tóm tắt

Can bé : 14 lít Bài giải Số dầu dựng trong can to là:

Can to nhiều hơn: 8 lít 14 + 8 = 22 (l)

Can to : …lít Đáp số:22 (l)

Bài 5:

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh vẽ đoạn thẳng theo yêu cầu

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò học sinh

_

Tiết 2: Chính tả

Bài 18: Ôn tập cuối hoc kỳ I

( T3 )

I Mục đích, yêu cầu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Ôn luyện kỹ năng sử dụng mục lục sách

- Rèn luyện kỹ năng viết chính tả

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên các bài tập đọc

- Nhóm, cá nhân, cả lớp

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Giáo viên nêu mục đích

yêu cầu giờ học

2 Kiểm tra tập đọc:

- Giáo viên cho học sinh bốc thăm

- Giáo viên nêu 1 vài câu hỏi về nội dung

bài tập đọc

- Giáo viên đánh giá

- Thi tìm nhanh một số bài tập đọc theo

mục lục sách ( miệng )

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách làm

bài

- Giáo viên tổ chức thi

- Giáo viên tính điểm

- Học sinh bốc thăm – nêu tên bài tập đọc

- Học sinh đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi

- Học sinh đọc đề bài

- 1 em làm trọng tài xướng tên bài tập đọc

- Đại diện các nhóm xì nhanh theo mục lục sách rồi nói to tên bài, số trang

Trang 10

- Công bố đội thắng

3 Chính tả ( nghe viết )

+ Hướng dẫn học sinh chuẩn bị :

- Giáo viên đọc đoạn văn 1 lần

- Bài chính tả có mấy câu ?

- Những chữ nào trong đoạn văn cần viết

hoa ?

+ Giáo viên đọc bài

+ Chấm chữa bài

C Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Dặn dò học sinh giờ sau

- 1, 2 em đọc bài – cả lớp đọc thầm

- Có 4 câu

- Những chữ đầu câu và tên riêng của người

- Học sinh viết bảng con: nắn, quyết

- Học sinh viết bài

- Học sinh tự chữa lỗi bằng bút chì

-Tiết 3: Kể chuyện

Bài 35 : Ôn tập cuối học Kỳ I

( Tiết 4 )

I Mục đích, yêu cầu:

- Tiếp tục Kiểm tra lấy điểm tập đoc

- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và về các dấu câu

- Ôn luyện về cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên các bài tập đọc Bảng quay viết đoạn văn ở BT2

- Hoạt động nhóm 2, cả lớp, cá nhân

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Giáo viên nêu mục

đích , yêu cầu giờ học

2 Kiểm tra tập đọc:

- Thực hiện tương tự (tiết 1) - Học sinh lên bảng bốc thăm

- Học sinh nêu tên bài tập đọc Học sinh đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi

3 Tìm 8 từ chỉ hoạt động trong đoạn

văn ( miệng )

- 1 em đọc yêu cầu của bài – lớp đọc thầm

- Giáo viên gọi 2 em lên bảng - Cả lớp viết bài vào vở nháp

nằm ( lì ) , lim dim , kêu , chạy , vươn dang , vỗ , gáy

3 Tìm các dấu câu -1 em đọc yêu cầu của bài

- Giáo viên nêu nhận xét - Học sinh nêu ý kiến

Trang 11

Trong đoạn văn có sử dụng các dấu câu : dấu phẩy , dấu chấm , dấu chấm than , dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép , dấu chấm than

4 Đóng vai chú công an hỏi chuyện

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách

nhập vai nhân vật Lời chú công an phải

biết vỗ về, an ủi em nhỏ, gợi cho em tự

nói về mình ( tên bố , tên mẹ ,địa chỉ

nhà ở ) để đưa được em về nhà

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh thực hành N2

- 1 em sắm vai chú công an 1 em sắm vai bạn nhỏ

Cháu đừng khóc nữa Chú sẽ đưa cháu

về nhà ngay nhưng cháu phải nói cho chú: Cháu tên là gì ? mẹ ( bố), ông bà cháu tên là gì? Nhà cháu ở đâu?

C Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học.

- Dặn dò học sinh giờ sau

_

Tiết 4: Tự nhiên và xã hội (Giáo viên bộ môn soạn giảng)

Tiết 1: Toán * Ôn luyện

I Mục tiêu:

- Củng cố cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20

- Kỹ năng làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Củng cố tìm số hạng, số bị trừ

- Kỹ năng giải bài toán về ít hơn một số đơn vị

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra:

- Vở bài tập Toán

B Bài mới:

1 Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: (VBT/ 93) - 1 em nêu yêu cầu của bài

- Nêu cách thực hiện phép tính - Học sinh làm bài vào VBT

- Giáo viên nhận xét kết quả phép tính

37 71 46 93 + +

48 25 47 87

Trang 12

85 46 93 6

Bài 3: (VBT/ 93)

- Nêu yêu cầu của bài

- Nêu cách tìm số hạng chưa biết

- Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế

nào?

- Nêu cách tìm số trừ ?

-1 em đọc yêu cầu của bài

a Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

b Lấy hiệu cộng với số trừ

c Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

x + 24 = 50 x – 18 = 18

x = 50 – 24 x = 18 + 18

x = 26 x = 36

Bài 4 : (VBT/ 93) - Học sinh đề bài

- Hướng dẫn tóm tắt và giải toán Bao to : 45 kg

- Phân tích bài toán Bao bé nhẹ hơn: 18 lít

- Bài toán thuộc dạng bài toán nào? Bao bé : …lít?zx

Bài giải

Số dầu dựng trong can to là:

14 + 8 = 22 (l) Đáp số:22 (l)

Bài 5: (VBT/ 93)

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài - Học sinh vẽ đoạn thẳng theo yêu cầu Dùng

bút và thước nối các điểm để có 3 hình CN

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò học sinh

_

Tiết 2: Luyện chữ *

Bài: Cò và Vạc

I Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh viết được toàn bài Cò và Vạc ( SGK/ 151)

- Rèn cho các em kỹ năng viết đúng độ cao, khoảng cách các con chữ, đều và đẹp, viết

đúng chính tả

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận trong khi viết

II Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra:

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w