-Toồ chửực cho HS tỡm caựch ủoùc vaứ luyeọn ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp.Caựch toồ chửực tửụng tửù nhử caực tieỏt hoùc taọp ủoùc trửụực ủaừ thieỏt keỏ -Yeõu caàu HS ủoùc tieỏp noỏi theo
Trang 1Thửự hai, ngaứy 26 thaựng 4 naờm 2010
TAÄP ẹOẽC
CHUYEÄN QUAÛ BAÀU ( T1,2 )
I MUẽC TIEÂU :
-ẹoùc mạch lạc toàn bài, biết ngaột , nghổ hụi ủuựng
-Hieồu noọi dung baứi : Caực daõn toọc treõn ủeỏt nửụực Vieọt Nam laứ anh em moọt nhaứ , mọi dõn tộc coựchung moọt toồ tieõn.(TL đợc CH 1,2, 3, 5)HSKG trả lời đợc CH 4
II CHU Ẩ N B Ị : Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS 1.OÅn ủũnh:
2 Baứi cu ừ : Caõy vaứ hoa beõn laờng baực
Goùi HS leõn baỷng ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi
-Yeõu caàu HS ủoùc baứi theo hỡnh thửực tieỏp noỏi,
moói HS ủoùc 1 caõu, ủoùc tửứ ủaàu cho ủeỏn heỏt baứi
Theo doừi HS ủoùc baứi ủeồ phaựt hieọn loói phaựt aõm
cuỷa caực HS
-Yeõu caàu HS tieỏp noỏi nhau ủoùc laùi caỷ baứi Nghe
vaứ chổnh sửỷa loói phaựt aõm cho HS, neỏu coự
c) Luyeọn ủoùc ủoaùn
-Neõu yeõu caàu ủoùc ủoaùn sau ủoự hoỷi: Caõu chuyeọn
ủửụùc chia laứm maỏy ủoaùn? Phaõn chia caực ủoaùn
ntn?
-Toồ chửực cho HS tỡm caựch ủoùc vaứ luyeọn ủoùc
tửứng ủoaùn trửụực lụựp.(Caựch toồ chửực tửụng tửù nhử
caực tieỏt hoùc taọp ủoùc trửụực ủaừ thieỏt keỏ)
-Yeõu caàu HS ủoùc tieỏp noỏi theo ủoaùn trửụực lụựp,
GV vaứ caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt
-Chia nhoựm HS vaứ theo doừi HS ủoùc theo nhoựm
d) Thi ủoùc
e) Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh
Tieỏt 2
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu baứi
-GV ủoùc maóu laàn 2
-Con duựi maựch cho hai vụù choàng ngửụứi ủi rửứng
-ẹoùc baứi tieỏp noỏi, ủoùc tửứ ủaàu cho ủeỏn heỏt, moói
HS chổ ủoùc moọt caõu
-Caõu chuyeọn ủửụùc chia laứm 3 ủoaùn
+ ẹoaùn 1: Ngaứy xửỷa ngaứy xửa … haừy chui ra.+ ẹoaùn 2: Hai vụù choàng … khoõng coứn moọt boựngngửụứi
+ ẹoaùn 3: Phaàn coứn laùi
-Tỡm caựch ủoùc vaứ luyeọn ủoùc tửứng ủoaùn
- Tieỏp noỏi nhau ủoùc caực ủoaùn 1, 2, 3 (ẹoùc 2voứng)
- Laàn lửụùt tửứng HS ủoùc trửụực nhoựm cuỷa mỡnh,caực baùn trong nhoựm chổnh sửỷa loói cho nhau
-
Caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn thi ủoùc
- Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh
- Caỷ lụựp theo doừi vaứ ủoùc thaàm theo
- Saộp coự mửa to, gioự lụựn laứm ngaọp luùt khaộp mieànvaứ khuyeõn hoù haừy chuaồn bũ caựch phoứng luùt
Trang 2điều gì?
-Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt?
-Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau
nạn lụt?
Hãy kể tên một số dân tộc trên đất nước ta mà
con biết?
-Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?
Hoạt động:2 Luyện đọc
- Gọi hs đọc bài theo vai
4 Củng cố: Chúng ta phải làm gì đối với các
dân tộc anh em trên đất nước Việt Nam?
5 Dặn dò : HS về nhà đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, khoét rỗng,chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày bảy đêm rồi chuivào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết hạnbảy ngày mới chui ra
- Người vợ sinh ra một quả bầu Khi đi làm vềhai vợ chồng nghe thấy tiếng nói lao xao Ngườivợ lấy dùi dùi vào quả bầu thì có những ngườitừ bên trong nhảy ra
- Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường, Dao, H’mông,Ê-đê, Ba-na, Kinh
- Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam./ Chuyệnquả bầu lạ./ Anh em cùng một tổ tiên./…
- Phải biết yêu thương, đùm bọc, giúp đỡ lẫnnhau
Nhận xét tiết học
TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc:100 đồng 200 đồng, 500 đồng,1000 đồng
-BiÕt lµm các phép tính cộng , trõ các số với đơn vị là đồng
- BiÕt trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán đơn giản
- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 3
II CHU Ẩ N B Ị :
Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng.Các thẻ từ ghi: 100 đồng, 200đồng, 500 đồng, 1000 đồng
III CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK (Có
thể vẽ hình túi lên bảng, sau đó gắn các thẻ từ
có ghi 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng để tạo
thành các túi tiền như hình vẽ trong SGK)
Hát
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp sửa bài
- Túi thứ nhất có 3 tờ giấy bạc, 1 tờ loại 500đồng, 1 tờ loại 200 đồng, 1 tờ loại 100 đồng
- Ta thực hiện phép cộng 500 đồng + 100 đồng
- Túi thứ nhất có 800 đồng
Trang 3- Hỏi: Túi tiền thứ nhất có những tờ giấy bạc
nào?
- Vậy túi tiền thứ nhất có tất cả bao nhiêu tiền?
- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó
gọi HS đọc bài làm của mình trước lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS làm
Tóm tắt
Rau : 600 đồng
Hành : 200 đồng
Tất cả : đồng?
Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
-Khi mua hàng, trong trường hợp nào chúng ta
được trả tiền lại?
-Nêu bài toán:
Muốn biết người bán hàng phải trả lại cho An
bao nhiêu tiền, chúng ta phải làm phép tính gì?
-Yêu cầu HS tự làm tiếp các phần còn lại
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: ND ĐC
4 Củng cố :
5 Dặn dò Chuẩn bị: Luyện tập chung.
Nhận xét tiết học
- Làm bài, sau đó theo dõi bài làm của bạn vànhận xét
- Mẹ mua rau hết 600 đồng Mẹ mua hành hết
200 đồng
- Thực hiện phép cộng 600 đồng + 200 đồng
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vởBài giải
Số tiền mà mẹ phải trả là:
600 + 200 = 800 (đồng)
Đáp số: 800 đồng
HS nxét, sửa bàiViết số tiền trả lại vào ô trống
Trong trường hợp chúng ta trả tiền thừa so vớisố hàng
Nghe và phân tích bài toán
Thực hiện phép trừ:
700 đồng – 600 đồng = 100 đồng Người bánphải trả lại An 100 đồng
Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2010.
- Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Ham thích môn học
II CHU Ẩ N B Ị
Bảng chép sẵn nội dung cần chép Bảng chép sẵn nội dung hai bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định:
2 Bài cu õ : Cây và hoa bên lăng Bác
Gọi 2 HS lên bảng, đọc các từ khó cho HS viết
Tìm 3 từ có thanh hỏi/ thanh ngã
Hát
2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào nháp
Trang 43 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
a) Ghi nhớ nội dung
Yêu cầu HS đọc đoạn chép
Đoạn chép kể về chuyện gì?
Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn gốc ở
đâu?
b) Hướng dẫn cách trình bày
Đoạn văn có mấy câu?
Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?
Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?
c) Hướng dẫn viết từ khó
GV đọc các từ khó cho HS viết
Chữa lỗi cho HS
d) Chép bài
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a
Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai
Gọi HS nhận xét, chữa bài
Cho điểm HS
Bài 3a: Trò chơi
Yêu cầu HS đọc yêu cầu
Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên bảng
viết các từ theo hình thức tiếp sức Trong 5
phút, đội nào viết xong trước, đúng sẽ thắng
Tổng kết trò chơi
4.Củng cố – Dặn do ø
Dặn HS về nhà làm lại bài tập
Chuẩn bị: Tiếng chổi tre
3 HS đọc đoạn chép trên bảng
Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam
Đều được sinh ra từ một quả bầu
Có 3 câu
Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó
Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao,Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
Lùi vào một ô và phải viết hoa
Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, Mường,Hmông, Ê-đê, Ba-na
HS viết chính tảTự soát, sửa lỗi
Điền vào chỗ trống l hay n
Làm bài theo yêu cầu
a) Bác lái đò
Bác làm nghề chở đò đã năm năm nay Với chiếc thuyền nan lênh đênh trên mặt nước, ngày này qua ngày khác, bác chăm lo đưa khách qua lại bên sông.
2 HS đọc đề bài trong SGK
HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức
a) nồi, lội, lỗi
Nhận xét tiết học
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG.
I MỤC TIÊU :
Nói được tên 4 phương chính và kể được phương Mặt Trời mọc và lặn
* Dựa vào Mặt Trời , biết xác định phương hướng ở bất cứ địa điểm nào
- Ham thích môn học
Trang 5II CHUẨN BỊ:
Tranh, ảnh cảnh Mặt Trời mọc và Mặt Trời lặn Tranh vẽ trang 67 SGK Năm tờ bìa ghi:Đông, Tây, Nam, Bắc và Mặt Trời SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Trang 61 Ổn định:
2 Bài cu õ Mặt Trời
Em hãy tả về Mặt Trời theo hiểu biết của em?
Khi đi nắng, em cảm thấy thế nào?
Tại sao lúc trời nắng to, không nên nhìn trực
tiếp vào Mặt Trời?
GV nhận xét
3 Bài mới
Hoạt động 1: Quan sát tranh, TLCH.
* HS biết kể tên 4 phương chính và biết quy ước
phương MT mọc là phương Đơng
Treo tranh lúc bình minh và hoàng hôn, yêu
cầu HS quan sát và cho biết:
+ Hình 1 là gì?
+ Hình 2 là gì?
+ Mặt Trời mọc khi nào?
+ Mặt Trời lặn khi nào?
- Hỏi: Phương Mặt Trời mọc và Mặt Trời lặn
có thay đổi không?
- Phương Mặt Trời mọc cố định người ta gọi là
phương gì?
- Ngoài 2 phương Đông – Tây, các em còn
nghe nói tới phương nào?
- Giới thiệu: 2 phương Đông, Tây và 2 phương
Nam, Bắc Đông – Tây – Nam – Bắc là 4
phương chính được xác định theo Mặt Trời
Hoạt động 2: Hợp tác nhóm về: Cách tìm
phương hướng theo Mặt Trời
Phát cho mỗi nhóm 1 tranh vẽ trang 76 SGK
Yêu cầu nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Bạn gái làm thế nào để xác định phương
hướng?
+ Phương Đông ở đâu?
+ Phương Tây ở đâu?
+ Phương Bắc ở đâu?
+ Phương Nam ở đâu?
Thực hành tập xác định phương hướng: Đứng
xác định phương và giải thích cách xác định
Sau 4’: gọi từng nhóm HS lên trình bày kết
quả làm việc của từng nhóm
Hoạt động 3: Trò chơi: Hoa tiêu giỏi nhất.
* HS biết được nguyên tắc xác định phương
hướng bằng MT.
Giải thích: Hoa tiêu – là người chỉ phương
Hát
HS trả lời Bạn nhận xét
+ Cảnh (bình minh) Mặt Trời mọc
+ Cảnh Mặt Trời lặn (hoàng hôn)+ Lúc sáng sớm
+ Lúc trời tối
Không thay đổi
Trả lời theo hiểu biết
(Phương Đông và phương Tây)
HS trả lời theo hiểu biết: Nam, Bắc
- HS quay mặt vào nhau làm việc với tranhđược GV phát, trả lời các câu hỏi và lần lượttừng bạn trong nhóm thực hành và xác địnhgiải thích
+ Đứng giang tay
+ Ở phía bên tay phải
+ Ở phía bên tay trái
+ Ở phía trước mặt
+ Ở phía sau lưng
- Từng nhóm cử đại diện lên trình bày
- HS nghe GV phổ biến luật chơi
Trang 7hửụựng treõn bieồn
Phoồ bieỏn luaọt chụi:
Giaỷi thớch bửực veừ: Con taứu ụỷ chớnh giửừa, ngửụứi
hoa tieõu ủaừ bieỏt phửụng Taõy baõy giụứ caàn tỡm
phửụng Baộc ủeồ ủi
GV cuứng HS chụi
GV phaựt caực bửực veừ
GV yeõu caàu caực nhoựm HS chụi
Nhoựm naứo tỡm phửụng hửụựng nhanh nhaỏt thỡ
leõn trỡnh baứy trửụực lụựp
4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ
Yeõu caàu moói HS veà nhaứ veừ tranh ngoõi nhaứ cuỷa
mỡnh ủang ụỷ vaứ cho bieỏt nhaứ mỡnh quay maởt
veà phửụng naứo? Vỡ sao em bieỏt?
Chuaồn bũ: Maởt Traờng vaứ caực vỡ sao
- HS chụi tỡm phửụng maởt trụứi moùc
- Nxeựt tieỏt hoùc
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng
- Bài tập cần làm: Bài 1 ; Bài 3 ; Bài 5
II CHUẨN BỊ:
Vieỏt saỹn noọi dung baứi taọp 1, 2 leõn baỷng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cu ừ : Luyeọn taọp
Yeõu caàu HS leõn baỷng laứm caực baứi taọp sau:
Vieỏt soỏ coứn thieỏu vaứo choó troỏng:
500 ủoàng = 200 ủoàng + ủoàng
700 ủoàng = 200 ủoàng + ủoàng
900 ủoàng = 200 ủoàng + ủoàng + 200 ủoàng
Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
3 Baứi mụựi
Baứi 1:Yeõu caàu HS tửù laứm baứi
Yeõu caàu HS ủoồi vụỷ ủeồ kieồm tra baứi nhau
Baứi 2: ND ẹC
Baứi 3:
Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?
Haừy neõu caựch so saựnh caực soỏ coự 3 chửừ soỏ vụựi
Trang 8Bút bi : / -/ -/
? đồng
Chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn luyện về
đọc viết số có 3 chữ số, cấu tạo số, so sánh số
Chuẩn bị: Luyện tập chung
2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vởbài tập
Bài giảiGiá tiền của bút bi là:
700 + 300 = 1000 (đồng)
Đáp số: 1000 đồng
- HS làm bàiNhận xét tiết học
ĐẠO ĐỨC
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG : ĐI HỌC ĐỀU
I
MỤC TIÊU :
-Tìm hiểu về việc đi học đều của mình và của các bạn trong lớp
-Tổ theo dõi việc đi học đều của các bạn trong từng tổ
-Có ý thức rèn luyện nề nếp thói quen đi học đều Không đồng tình với các bạn hay nghỉ học
Trang 9II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh anh về đi học đều, các tình huống
III : CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định:
2 Bài cu õ : Bảo vệ loài vật có ích
3 Bài mới
Hoạt động 1 :
- Gv đưa ra các tình huống về đi học đều
- Cho học sinh thảo luận đóng vai theo các tình
huống đó
- GV nxét, kết luận
Hoạt động 2 :
Gv hướng dẫn Hs liên hệ thực tế bản thân mình
và các bạn trong lớp, trong trường
Gv yêu cầu Hs nêu lên những bạn trong lớp,
trong tổ luôn luôn đi học đều mà em biết
Từ đó GD cho Hs biết mình phải làm gì để đi
học đều, để giữ gìn nề nếp của tổ của lớp mình
4 Củng cố – dặn dò
Gd tư tưởng hs phải luôn đi học đều
Dặn dò học bài Chuẩn bị bài sau
Nhận xét đánh giá tiết học
Hs theo dõi
Hs thảo luận Các nhóm cử đại diện lên đóng vai
- Các nhóm nxét, bổ sung
Hs tự liên hệ thực tế
- HS kể tấm gương các bạn đi học đều trong lớp
Nhận xét đánh giá tiết học
THỦ CÔNG
LÀM CON BƯỚM ( T2 )
I MỤC TIÊU :
- Biết cách làm con bướm bằng giấy
- Làm được con bướm bằng giấy Con bướm tương đối cân đối Các nếp gấp tương đối dềunhau
- Với HS khéo tay: Làm được con bướm bằng giấy Các nếp gấp đều, phẳng Có thể làm đượccon bướm với kích thước khác
- HS hứng thú, yêu thích giờ học thủ công
II CHUẨN BỊ :
- Con bướm mẫu gấp bằng giấy
- Qui trình làm con bướm bằng giấy có hình vẽ minh hoạ cho từng bước
- Hai tờ giấy thủ công, kéo, hồ, bút chì, thước, sợi dây đồng nhỏ dài khoảng 15cm, sợi chỉ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Ổn định:
2 Bài cũ: Làm con bướm (tiết 1)
3.Bài mới:
Trang 10Hoùc sinh thửùc haứnh laứm con bửụựm
Gv yeõu caàu Hs nhaộc laùi qui trỡnh laứm con bửụựm
Cho Hs thửùc haứnh theo nhoựm
Gv lửu yự Hs : Caực neỏp gaỏp phaỷi thaỳng, caựch
ủeàu, mieỏt kú
Trong khi thửùc haứnh Gv quan saựt Hs vaứ giuựp ủụừ
nhửừng coứn luựng tuựng
4.Cuỷng coỏ – Daởn doứ
- Nhaọn xeựt veà sửù chuaồn bũ, tinh thaàn hoùc taọp, kú
naờng thửùc haứnh vaứ saỷn phaồm cuỷa Hs
- Daởn doứ giụứ sau mang ủaày ủuỷ duùng cuù ủeồ hoùc
tieỏp “laứm con bửụựm”
Bửụực 1 : Caột giaỏy Bửụực 2 : Gaỏp caựnh bửụựm
Bửụực 3 : Buoọc thaõn bửụựm
Bửụực 4 : Laứm raõu bửụựm
- Hs thửùc haứnh laứm con bửụựm
- HS nghe
- Nxeựt tieỏt hoùc
Thửự tử ngaứy 28 thaựng 4 naờm 2010
TAÄP ẹOẽC
TIEÁNG CHOÅI TRE.
I MUẽC TIEÂU:
- Bieỏt ngaột , nghổ hụi đúng khi đọc các câu thơ theo theồ tửù do
- Hieồu ND: Chũ lao coõng lao động vaỏt vaỷ ủeồ giửừ cho ủửụứng phoỏ luụn saùch , ủeùp (TL đợc cáccâu hỏi SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)
II CHUẨN BỊ:
Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc Baỷng ghi saỹn baứi thụ SGK
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cu ừ Quyeồn soồ lieõn laùc
Goùi 3 HS leõn baỷng ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi theo
noọi dung baứi taọp ủoùc Quyeồn soồ lieõn laùc
Nhaọn xeựt, cho ủieồm HS
3 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn ủoùc
a) ẹoùc maóu
GV ủoùc maóu toaứn baứi
Gioùng chaọm, nheù nhaứng, tỡnh caỷm
Nhaỏn gioùng ụỷ caực tửứ ngửừ gụùi taỷ, gụùi
caỷm
b) Luyeọn phaựt aõm
Toồ chửực cho HS luyeọn phaựt aõm caực tửứ sau:
+ MB: laộng nghe, choồi tre, xao xaực, queựt raực,
laởng ngaột, saùch leà…
+ MN: ve ve, laởng ngaột, nhử saột, nhử ủoàng, gioự
reựt, ủi veà…
Haựt
3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV Caỷlụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
Theo doừi GV ủoùc baứi vaứ ủoùc thaàm theo
HS ủoùc caự nhaõn, ủoùc theo nhoựm ủoùc ủoàng thanhcaực tửứ beõn…
Moói HS ủoùc 1 doứng theo hỡnh thửực tieỏp noỏi.Chuự yự luyeọn ngaột gioùng caực caõu sau:
Nhửừng ủeõm heứ/
Trang 11Yêu cầu mỗi HS đọc 1 dòng thơ.
c) Luyện đọc bài theo đoạn
Yêu cầu HS luyện ngắt giọng
Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước lớp,
GV và cả lớp theo dõi để nhận xét
Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm
d) Thi đọc
Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc
cá nhân
Nhận xét, cho điểm
e) Cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài thơ, 1 HS đọc phần
chú giải
- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những
lúc nào?
- Những hình ảnh nào cho em thấy công việc
của chị lao công rất vất vả?
- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công
- Như sắt, như đồng, ý tả vẻ đẹp khoẻ khoắn,
mạnh mẽ của chị lao công
- Nhà thơ muốn nói với con điều gì qua bài thơ?
- Biết ơn chị lao công chúng ta phải làm gì?
Hoạt động 3: Học thuộc lòng
GV cho HS học thuộc lòng từng đoạn
GV xoá dần chỉ để lại những chữ cái đầu dòng
thơ và yêu cầu HS đọc thuộc lòng
Gọi HS đọc thuộc lòng
Nhận xét, cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
Gọi 2 HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài
Em hiểu qua bài thơ tác giả muốn nói lên điều
Đọc, theo dõi
Vào những đêm hè rất muộn và những đêmđông lạnh giá
Khi ve ve đã ngủ; khi cơn giông vừa tắt, đườnglạnh ngắt
Chị lao công/ như sắt/ như đồng
Chị lao công làm việc rất vất vả, công việc củachị rất có ích, chúng ta phải biết ơn chị
Chúng ta phải luôn giữ gìn vệ sinh chung
HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh, thuộc lòngtừng đoạn
HS học thuộc lòng
5 HS đọc
- HS học thuộc lòng
Chị lao công lao động vất vả để giữ cho đường phố luơn sạch , đẹp
Nhận xét tiết học