1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuan 17 L5 Nguyen

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 46,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Hoạt động dạy học: ND - TG HĐ của GV HĐ của HS 1.ÔĐTC 2.KTBC 3.Bài mới Giới thiệu bài - Nêu MĐYC tiết học HĐ1 Hướng dẫn đọc và 1.Hướng dẫn luyện đọc: tìm hiểu bài Thầy - Treo bảng ph[r]

Trang 1

1/ Kt: - Đọc- đọc đúng: Ngoằn ngoèo , Phàn Phù Lìn, Phìn Ngan , lặn lội.

- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải cuối bài và từ : Ngu công, cao sản

- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ ,dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng , làm giàu cho mình và làm thay đổi cuộc sống của cả thôn.(Trả lời được các câu hỏi trong sgk)

2/Kn: Biết đọc diễn cảm bài văn, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và câu văn

dài

- Vỡ thêm đất hoang trồng lúa, chục triệu đồng,

3/ Gd: Gd hs thấy được tinh thần dũng cảm của ông Lìn đã đem lại hạnh phúc cho nhân dân

II/ Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ sgk

III / Các hoạt động dạy học:

- Gọi hs đọc bài “ Thầy cúng đi bệnh viện ’’

và trả lời câu hỏi

- Nhận xét cho điểm

- Trực tiếp Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi 1 hs khá đọc bài

- Giới thiệu tranh minh hoạ

- Gọi hs đọc nối tiếp đoạn.( Sửa lỗi phát âm cho hs)

- Ghi từ khó yc hs đọc

*Vỡ thêm đất hoang trồng lúa, chục triệu đồng

- Gọi hs đọc nối tiếp lần 2

- Giúp hs hiểu nghĩa từ

-Lắng nghe

- 1 hs đọc

- Hs quan sát sgk

- 3 hs đọc nối tiếp

- Hs đọc từ khó

*Đọc, trả lời

- 3 hs đọc nối tiếp lần 2

-Đọc chú giải.-Đọc tiếp nối.-Theo dõi sgk

Trang 2

c/ Đọc diễn

cảm

3/ Củng cố dặn

dò (2’)

- Kết hợp giải nghĩa các từ mới

- Yc hs đưa ra ý chính của từng đoạn

- Ghi bảng ý chính

C1:Ông lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nước: cùng vợ con đào suốt một năm trời được gần 4 cây số mương xuyên đồi lẫndẫn nước từ rừng già về thôn

C2: Về tập quán canh tác, đồng bào không làm nương như trước mà trồng lúa nước;

không làm nương nên không nạn phá rừng

Về đời sống, nhờ trồng lúa lai cao sản, cả thôn không còn hộ đói

C3:Ông hướng dẫn bà con trồng cây thảo quả

C4: VD : Ông Lìn đã chiến thắng đói nghèo,lạc hậu nhờ quyết tâm và tinh thần vượt khó/

- Hd hs đọc và thi đọc diễn cảm đoạn 1

- Gọi hs đọc tiếp nối Nêu cách đọc

- Nhận xét giờ học Khen ngợi hs

- Dặn hs về nhà học bài xem trước bài sau

- Hs đọc thầm đọc lướt sgk và trả lời câu hỏi

- Hs nêu ý chính từng đoạn

- Kết hợp giải nghĩa từ

- Nêu nd bài

- Nhắc lại nd bài

- Liên hệ

- Nghe, thực hiện

Tiết 3: Toán

LUYỆN TẬP CHUNG I/Mục tiêu:

1/Kt: Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán có liên

quan đến tỉ số phần trăm

* Làm BT1(b,c); BT2(b); BT4

Trang 3

2/Kn: Rèn kĩ năng thực hành tính toán thành thạo các phép tính cộng , trừ , nhân ,

chia với số phập phân Giải được bài toán có liên quan

3/Gd: Gd hs tính cẩn thận, kiên trì , chính xác,khoa học khi thực hành tính toán

= 22 + 43,68 = 65,68

- Gọi hs đọc đề tóan

- HD hs cách giải

- Yc hs làm bài

- Chữa bài nhận xét Bài giải a/ Từ cuối năm 2000 đến 2001 số dân tăng thêm là :

15875 – 15625 = 250( người)

Tỷ số phần trăm số dân tăng thêm là :

250 : 15625 = 0,016 = 1,6%

b/ Từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002

số dân tăng thêm là :

15875 x 1,6 : 100 = 254( người)Cuối năm 2002 số dân của phường đó là :

- 2 hs lên bảng làm bài

-Nghe

-Đọc, làm bài.-N/x

- 3 hs lên bảng làm bài, HS khác làm bài vào vở

- 2 hs đọc kết quả trước lớp

- Hs cả lớp chữa bài vào vở

- 1 hs đọc đề toán.-Theo dõi

- 1 hs lên bảng giải

- Cả lớp chữa bài

Trang 4

+ Bài 4**

3/ Củng cố dặn

dò(3’)

15875 + 254 =16129 (người) Đáp số a: 1,6%

b: 16129( người )

- Gọi hs đọc đề toán

- Yc hs làm bài và trả lời miệng

- Nhận xét cho điểm

- Nhận xét tiết học.Khen ngợi hs

- Dặn hs về nhà ôn tập chuẩn bị kiểm tra

-1 hs đọc đề toán -Hs trả lời miệng

LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu:

1/Kt: Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán có liên

quan đến tỉ số phần trăm

** Làm BT4

2/Kn: Rèn kĩ năng thực hành tính toán các dạng toán trên làm đúng các BT

3/Gd: Gd hs tính cẩn thận, kiên trì , chính xác khi thực hành tính toán

- Yc hs tự làm bài và chữa bài :

- Gv nhận xét cho điểm học sinh

- Gọi hs đọc đề bài

- 2 hs lên bảng làm bài

- Lắng nghe

- Hs tự làm bài và chữa bài

- Hs khác nhận xét bài của bạn

Trang 5

lượng nước trong hồ ?

- Cho hs tự làm bài

Bài Giải

Hai ngày đầu máy bơm hút được là:

35% + 40% = 75%(nước trong hồ)Ngày thứ 3 máy bơm hút được là :100% - 75% = 25% (nước trong hồ) Đáp số: 25 %

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Chữa bài nhận xét

805 m 2 = 0,0805 ha

- Nhận xét tiết học.Khen ngợi hs

- VN học bài, chuẩn bị bài sau

-Nghe, nhớ thực hiện

TIẾT 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ I/ Mục tiêu:

1/ Kt: Tìm và phân loại được từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa; từ đồng

âm, từ nhiều nghĩa theo yêu cầu của BT trong sgk

2/Kn: Xác định được từ đơn,từ phức,các kiểu từ phức,từ đồng âm trong câu

Trang 6

- Trực tiếp Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi hs đọc yc và nội dung + Trong tiếng việt có các kiểu cấu tạo

- Yc hs làm bài -Treo bảng phụ ghi nội dung về từ loại phân theo nghĩa của từ

+đánh trong cácTN đánh cờ, đánh

giặc

+trong veo, trong vắt, trong xanh

+đậu trong các TN thi đậu, chim đậu

trên cành, xôi đậu

- Gọi hs đọc yc của bài

- Yc hs tìm từ đồng nghĩa

- Gọi hs phát biểu ý kiến

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng a/ tinh ranh là tinh ngịch, tinh khôn,

- Gọi hs đọc yc của bài

ý kiến

- Hs đọc yc bài

- Hs làm bài và đọctrước lớp

- Hs học thuộc lòng

Trang 7

Giảng chiều thứ ba /27/11/2012 TIẾT 3: TIẾNG VIỆT

LUYỆN ĐỌC I.Mục tiêu:

- Hiểu nội dung các đoạn văn trong bài Thầy cúng đi bệnh viện và bài Ngu

- Cho HS xác định và dùng dấu / để đánh dấu chỗ ngắt nghỉ và tìm những

- Đọc theo nhóm

- 2-3 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh

1 lần

Trang 8

HĐ 2

Hướng dẫn đọc và

tìm hiểu nội dung

bài Ngu Công xã

Trịnh tường

(TL-t62)

(20 phút)

4.Củng cố dặn dò

2.Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Nêu nhiệm vụ: Vì sao cụ Ún trốn về nhà? Khoanh tròn vào chữ cái trước ý

trả lời đúng

- Gọi HS trình bày và nhận xét

( a- Vì cụ sợ mổ, tin là cúng ma sẽ khỏi )

1.Hướng dẫn đọc

- Treo bảng phụ và nêu yêu cầu: Luyệnđọc diễn cảm đoạn văn sau

- Hd HS xác định các từ ngữ cần nhấn giọng , Ghi (/) ở chỗ ngắt nghỉ hơi và đọc các câu văn

- Cho HS Luyện đọc theo nhóm

- Gọi HS đọc trước lớp

2.Tìm hiểu nội dung:

-Nêu yêu cầu: Con nước Oonng Lìn làm cho thôn Phìn Ngan thay đổi như

thế nào? Khoanh tròn trước ý kiến trả

lời đúng nhất.

- Gọi HS nêu ý kiến và nhận xét (a- Trồng lúa nước cao sản, cả thôn không còn bị đói)

-HS đọc theo nhóm

- 2-3 HS đọc, HS khác nhận xét bổ sung

- Thảo luận nhóm

- Vài HS lượt trả lời

HS khác NX bổ sung

- Nghe

- Chú ý

1/Kt: - Bước đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng, trừ, nhân, chia các

số thập phân, chuyển một số phân số thành số thập phân

2/Kn: - Biết sử dụng máy tính bỏ túi và biết công dụng của nó

Trang 9

3/Gd: - Gd hs tính cẩn thận, kiên trì,chính xác và khoa học trong thực hành tính toán

II/Đồ dùng dạy học:

-Máy tính bỏ túi loại nhỏ

III/ Các hoạt động dạy học:

+ Em thấy trên mặt máy tính cs những gì ?

+Em thấy ghi gì trên mỗi phím ?+Cho hs ấn ON/C và OFF và nói kết quả quan sát được

-Chúng ta sẽ tìm hiểu dần về các phím

-Ghi một phép tính cộng lên bảng Vd: Tính 25,3 + 7,09

-Đọc cho hs ấn lần lượt các phím -Tương tự với 3 phép tính trừ, nhân , chia

-Yc các nhóm tự làm bài và báo cáo kết quả

-Tổ chức cho hs thi tính nhanh bằng máy tính bỏ túi

Câu trả lời bài 3 là : 4,5 x 6 - 7

- Nhận xét tiết học.Khen ngợi hs

- Dặn hs về học bài xem lại các bài tập đã làm

- 2 hs lên bảng làm bài

-Lắng nghe

-Hs quan sát và trả lời

( Màn hình , các phím )

-Thực hiện

-Theo dõi

-Hs thực hành tính -Thực hiện

-Hs tự làm bài và báo cáo kết quả -Hs thi tính nhanh bằng máy tính bỏ túi

-Lắng nghe, ghi nhớ thực hiện

Trang 10

Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải cuối bài

Hiểu nội dung của các bài ca dao : Lao động vất vả trên ruộng đồng của những người nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no hạnh phúc cho con người.(Trả lời được các câu hỏi trong sgk).Thuộc lòng 2-3 bài ca dao

2/Kn: Đọc to, rõ ràng bài ca dao , ngắt nghỉ hơi đúng , nhấn giọng ở những từ ngữ

gợi tả và học thuộc lòng các bài ca dao Ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát

*TCTV: bát cơm đầy, bừa cạn, cày sâu,

3/ Gd: Gd hs thấy được nỗi vất vả của người nông dân, qua đó kính trọng và biết

ơn những người lao động

II/ Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ sgk Bảng phụ

III / Các hoạt động dạy học:

- Giới thiệu tranh minh hoạ

- Gọi hs đọc nối tiếp 3 bài ca dao

- Ghi từ khó yc hs đọc.(sửa lỗi)

*bát cơm đầy, bừa cạn, cày sâu

- Gọi hs đọc nối tiếp lần 2

-T/c cho hs đọc nhóm

- Gc đọc mẫu

+ Yc hs đọc thầm đọc lướt và trả lời các câu hỏi trong sgk

- Kết hợp giải nghĩa các từ mới

- Yc hs đưa ra ý chính của từng đoạn

- Ghi bảng ý chính

C1: + Nỗi vất vả: Cày đồng buổi trưa,

mồ hôi , Bưng bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt

+Sự lo lắng: đi cấy còn trông nhiều bề

Trông trời, Trời yên biển lặng mới yên tấm lòng

C2: Công lênh chẳng quản bao lâu, Ngày

- 2 hs đọc bài và trả lời

-Đọc nhóm

- Hs theo dõi sgk

- Hs đọc thầm ,đọclướt sgk và trả lời câu hỏi

- Hs nêu ý chính từng đoạn

- Kết hợp giải nghĩa từ

Trang 11

Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang

Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu

+ND b: Thể hiện quyết tâm trong LĐSX

Trông cho chân cứng đá mềm Trời yên, biển lặng mới yên tấm lòng

+ND c:Nhắc người ta nhớ ơn người làm

ra hạt gạo

Ai ơi, bưng bát cơm đầy.

Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần

-N/x tiết học, khen ngợi hs

-VN học bài, chuẩn bị bài sau

- Thi đọc

- Nêu nd bài học

- Nhắc lại nd bài học

1/ Kt: Giúp hs nghe viết đúng chính tả bài “ Người mẹ của 51 đứa con’’ Trình bày

đúng hình thức đoạn văn xuôi (BT1) Làm được Bt2

2/Kn: Rèn kỹ năng nghe viết đúng chính tả , làm đúng các bài tập chính tả

3/Gd: Gd hs tính cẩn thận nắn nót , ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp

II/Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết cấu tạo vần

Trang 12

III/ Các hoạt động dạy học:

+ Tìm những tiếng bắt vần với nhau ?

- Trong thơ lục bát tiếng thứ 6 của dòng 6 bắt vần với tiếng thứ 6 của dòng 8 tiếng

ÔN TẬP VỀ CÂU I/ Mục tiêu:

1/ Kt:- Tìm được 1 câu hỏi, 1 câu kể, 1 câu cảm, 1 câu khiến và nêu được dấu hiệu của mỗi kiểu câu đó (BT1) Phân loại được các kiểu câu kể( Ai làm gì? Ai thế nào?

Ai là gì? ), xá định được chủ ngữ, vị ngữ trong từng câu theo yêu cầu của BT2

Trang 13

2/Kn: -Áp dụng những kiến thức đã học làm đúng các bài tập trong bài

3/Gd:- GD hs biết yêu quý sự phong phú của Tiếng Việt , dùng đúng từ khi nói -viết

- Trực tiếp Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi hs đọc yc và nội dung

- Đặt câu hỏi yc hs trả lời + Câu hỏi dung để làm gì? Có thể nhận ra câu hỏi bằng dấu hiệu gì ?

+ Câu kể dung để làm gì? Có thể nhận ra câu

kể bằng dấu hiệu gì ?+ Câu khiến dung để làm gì? Có thể nhận ra câu khiến bằng dấu hiệu gì ?

+ Câu cảm dung để làm gì? Có thể nhận ra câu cảm bằng dấu hiệu gì ?

- Dán tờ giấy to ghi nội dung cần ghi nhớ gọi

hs đọc

- Yc hs đọc thầm truyện vui “ nghĩa của từ

cũng’’ và làm vào vở

- Yc một số hs làm phiếu và trình bày

- Cả lớp và gv nhận xét chốt lại lời giải đúng

-

-Bà mẹ thắc mắc:

-Bạn cháu trả lời:

-Thế thì đáng buồn quá !

-Cuối câu có dấu ( ), (: )

-Lắng nghe

- 1 hs đọc yc bài

- Hs trả lời

- Hs đọc ghi nhớ

-Đọc, làm bài-Trình bày.-N/x

Trang 14

Trong câu có từ hãy

- Gọi hs đọc nội dung của bài 2

+ Các em đã biết các kiểu câu nào ?

- Dán tờ giấy to ghi nội dung cần ghi nhớ 3 kiểu câu Gọi hs đọc

- Yc hs đọc thầm chuyện “ Quyết định độc đáo" và làm vào vở

- Mời hs trình bày

- Cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Nhận xét giờ học Khen ngợi hs

- Dặn hs về học bài chuẩn bị bài sau

- 1hs đọc yc bài

- Hs trả lời

- Hai hs đọc lại

- Hs làm bài

và trình bày.-Nghe, thực hiện

Tiết 2 LUYỆN TOÁN

LUYỆN TOÁN I.Mục tiêu :

- Củng cố về tìm tỉ số phần trăm và giải bài toán về tỉ số phần trăm

- Áp dụng làm bài tập có liên quan đến tìm tỉ số phần trăm

- GD HS yêu thích môn học, HS có ý thức cẩn thận khi tính toán

II Chuẩn bị :

III Hoạt động dạy học :

- Cho HS nêu bài toán

- Hướng dẫn HS tóm tắt bài toán

- Hướng dẫn HS giải

- Cho HS làm và chữa bài

Bài giải Năm 2010 so với năm 2002 tăng thêm là :

- Chú ý

- 1HS làm trên bảng, HS khác theo dõi nhận xét

Trang 15

- Cho HS nêu bài toán

- Hướng dẫn HS tóm tắt bài toán

- Hướng dẫn HS giải

- Cho HS làm và chữa bài

Bài giải 1,8 ha = 180000 m 2

Diện tích trang trại nhà ông Sình là :

180000 : 40 x 100= 450000(m 2 ) Đáp số : 450.000 m 2

- Cho HS nêu bài toán

- Hướng dẫn HS tóm tắt bài toán

- Hướng dẫn HS giải

- Cho HS làm và chữa bài

Bài giải Vốn đầu tư ban đầu của cửa hàng là:

18 :12 x 100 = 150.000.000(đồng) Đáp số : 150.000.000 đồng

- Nhận xét tiết học

- Giao nhiệm vụ về nhà

- 2-3 HS nêu

- Tóm tắt bài toán

- Chú ý

- 1HS làm trên bảng, HS khác theo dõi nhận xét

- 2-3 HS nêu

- Tóm tắt bài toán

- Chú ý

- 1HS làm trên bảng, HS khác theo dõi nhận xét

2/Kn: Biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính phần trăm

3/Gd: Gd hs tính cẩn thận ,kiên trì,chính xác và khoa học trong thực hành tính toán

II/Đồ dùng dạy học:

-Máy tính bỏ túi loại nhỏ

III/ Các hoạt động dạy học:

1/KTBC(3’) - Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập tiết - 2 hs lên bảng làm

Trang 16

- Trực tiếp.Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi hs nêu cách tính theo quy tắc

- Hd hs các bước thực hiện bằng máy tính bỏ túi và cho hs tính rồi nêu kết quả

- Gọi hs nêu cách tính

- Cho các nhóm tính , gv ghi kết quả lênbảng

- Hd hs thay 34 : 100 = 34% và ấn các phím

- Gọi hs nêu cách tính đã biết

- Cho các nhóm tính , gv ghi kết quả lênbảng

- Gợi ý cho hs cách ấn các phím để tính

- Bài 1,2 cho từng cặp thực hành ( 1 hs thực hành, 1 hs ghi kết quả vào bảng ) sau đó đổi lại

+Kết luận: Nhờ máy tính bỏ túi ta tính

được rất nhanh, nhưng ở các bài sau nóichung chúng ta sẽ không sử dụng máy tính bỏ túi, vì chúng ta còn rèn luyện kĩ năng tính toán thông thường không cần dùng máy tính

- Nhận xét tiết học.Khen ngợi hs

- Dặn hs về học bài xem lại các bài tập

- Các nhóm thực hành

- Hs nêu kết quả

- Hs nêu cách tính

- Các nhóm tính và báo cáo kết quả

- Hs tự làm bài và báo cáo kết quả

- Hs đọc đề và thựchiện theo nhóm

- Các nhóm báo cáo

-Lắng nghe, ghi nhớthực hiện

-Nghe, thực hiện

Trang 17

3/ Gd: GD hs ý thức tự giác và có tính tự lập trong cuộc sống

II/ Đồ dùng dạy học:

-Phô tô mẫu đơn trong sgk để hs làm BT 1

III/ Các hoạt động dạy học:

- Trực tiếp Ghi đầu bài lên bảng

- Goị hs đọc yc của bài

- Giúp hs nắm vững yc của bài

- Yc hs làm việc cá nhân

- Gọi hs đọc đơn vừa viết

- Gọi hs khác nhận xét

- Nhận xét kết luận

- Goị hs đọc yc của bài

- Giúp hs nắm vững yc của bài

- Yc hs viết vào vở hoặc vở bài tập -GV theo dõi, gợi ý hs hoàn thành láđơn

- Gọi hs đọc đơn vừa viết

- Gọi hs khác nhận xét

- Nhận xét kết luận

- Nhận xét tiết học.Khen ngợi hs

- Dặn hs ghi nhớ mẫu đơn để viết đơnđúng thể thức , chuẩn bị bài sau

- 3 hs đọc trước lớp -Lắng nghe

- 1 hs đọc yc của bài

- Hs làm việc cá nhân

- Vài hs đọc trướclớp

- Hs nhận xét -Lắng nghe

- 1 hs đọc yc bài tập

- Hs viết bài

- Hs đọc bài

- Hs nhận xét -Lắng nghe

-Nghe, ghi nhớ thựchiện

Trang 18

Giảng chiều thứ năm ngày 29 / 11 /2012 Tiết 1 : Toán LUYỆN TOÁN

I.Mục tiêu :

- Củng cố về tìm tỉ số phần trăm và giải bài toán về tỉ số phần trăm

- Áp dụng làm bài tập có liên quan đến tìm tỉ số phần trăm

- GD HS yêu thích môn học, HS có ý thức cẩn thận khi tính toán

II Chuẩn bị :

III Hoạt động dạy học :

- Cho HS nêu bài toán

- Hướng dẫn HS tóm tắt bài toán

- Hướng dẫn HS giải

- Cho HS làm và chữa bài

Bài giải Năm 2010 so với năm 2002 tăng thêm là :

12 – 10 = 2 (tấn)

Tỉ số phần trăm năm 2010 tăng là :

2 :10 x 100 = 20%

Đáp số : 20 %

- Cho HS nêu bài toán

- Hướng dẫn HS tóm tắt bài toán

- Hướng dẫn HS giải

- Cho HS làm và chữa bài

Bài giải 1,8 ha = 180000 m 2

Diện tích trang trại nhà ông Sình là :

180000 : 40 x 100= 450000(m 2 ) Đáp số : 450.000 m 2

- Cho HS nêu bài toán

- Hướng dẫn HS tóm tắt bài toán

- 2-3 HS nêu

- Tóm tắt bài toán

- Chú ý

- 1HS làm trên bảng, HS khác theo dõi nhận xét

- 2-3 HS nêu

- Tóm tắt bài toán

Ngày đăng: 18/06/2021, 20:46

w