Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ Chơi giữa tiết Hoạt động 2: Luyện viết: - MT: Viết đúng quy trình vần, từ trên bảng con - Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu Hướng dẫn qui trình ñaët buùt,[r]
Trang 1TUẦN 15
Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012
Tiết 1 Chào cờ đầu tuần
BÀI 60: OM - AM I.Mục Tiêu:
- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II/Đồ dùng dạy học:
GV: bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III/Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc, viết bảng con: bình
minh, nhà rông, nắng chang
chang
- HS đọc câu ứng dụng trong
sách giáo khoa
- GV nhận xét ghi điểm
3 bài mới:
Hoạt động 1: Dạy vần: om, am
+Mục tiêu: nhận biết được: om,
am, làng xóm, rừng tràm
* om – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: o – m – om – om
Hỏi: So sánh: om và on ?
Hỏi: có om để được tiếng
xóm ghép thêm ?
GV viết bảng: xóm
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh làng xóm
– viết bảng: làng xóm
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: om, xóm, làng
xóm.
- hát
- hs thực hiện
1 HS nhắc lại
HS ghép bảng cài: om
Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Giống nhau đều có âm o, khác nhau âm m và âm n …ghép thêm âm x và dấu sắc
HS ghép bảng cài: xóm
HS phân tích: xóm, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Nhận xét tranh
ghép bảng cài: làng xóm
Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân -
Trang 2* ơm – GV hướng dẫn tương tự
(so sánh ơn với ôn)
am tràm rừng tràm
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Hoạt động 2 : Luyện viết:
- MT: Viết đúng quy trình vần,
từ trên bảng con
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3: Luyện đọc
- MT: HS đọc được vần và từ
ứng dụng
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
kết hợp giảng từ
chòm râu quả
trám
đom đóm trái
cam
-Đọc lại bài ở trên bảng
* Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng
dụng
Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm
của HS
Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng:
Mưa tháng bảy gãy cành
trám Nắng tháng tám
rám trái bòng.
Hoạt động 2: Luyện viết:
- MT: HS viết đúng: om, am,
làng xóm, rừng tràm.
- GV hướng dẫn HS viết vào
vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói
tự nhiên theo nội dung: Nói
lời cảm ơn.
đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: om, am, làng xóm, rừng tràm.
Tìm và đọc tiếng có vần vừahọc
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân , nhóm, lớp)
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)
HS tìm đọc tiếng mới: trám, tám, rám
Đọc câu ứng dụng cá nhân –nhóm - đồng thanh cả lớp
Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng
- Vẽ bạn nhỏ được chị cho
Trang 3Hình thức: thảo luận cả lớp.
Hỏi: - Bức tranh vẽ gì ?
- Tại sao em bé lại cảm ơn
chị ?
- Em đã bao giờ nói “Em
xin cảm ơn” chưa ?
- Khi nào ta phải cảm ơn
người khác ?
4 Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS đọc bài trong sách
- HS tự liên hệ trả lời
- Khi được người khác quan tâm, giúp đỡ
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp
làm vào bảng con bài 2 (cột 1,
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS chơi trò chơi: Đố bạn
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9
1 + 8 = 9 2 + 7 = 9
9 – 8 = 1 9 – 7 = 2
9 – 1 = 8 9 – 2 = 7
Trang 4GV nhận xét tuyên dương HS.
HOẠT ĐỘNG 2: làm bài tập
2 (cột 1)
+Mục tiêu: Thực hiện các phép tình cộng trừ
trong phạm vi các số đã học
HD HS cách làm ( chẳng hạn: 5 + … = 9, vì 5
+ 4 = 9 nên ta điền số 4 vào chỗ chấm.)
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
HOẠT ĐỘNG 3: làm bài tập
3 (cột 1, 3)
+Mục tiêu: HS điền được dấu thích hợp vào
chỗ trống
Cả lớp làm theo nhóm 4
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:5 +
4 = … 9, ta lấy 5 + 4 = 9, lấy 9 so sánh với 9,
vì 9 = 9 nên ta viết dấu = vào chỗ chấm, ta
có: 5 + 4 = 9)
GV chấm điểm, nhận xét, tuyên dương
HOẠT ĐỘNG 4: làm bài tập
4
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong
tranh bằng một phép tính thích hợp
Hướng dẫn HS làm vào vở – Chấm, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
Gọi hs nhắc lại tựa
Gọi 2 HS đọc lại bảng cộng và
bảng trừ trong phạm vi 9
Về xem lại bài tập Chuẩn bị
bài sau
HS đọc lại kết quả củaphép tính: cá nhân, đồngthanh
- HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
Hs vào bảng con, 1 HS làm trên bảng lớp:
5 + … = 9, 4 + … = 8, … + 7
= 9 Chữa bài: HS đọc kết quả vừa làm được
1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền dấu <,>,=
- 1 HS nêu cách làmCác nhóm thảo luận làmbài:
5 + 4 … 9 9 – 0 … 8
9 – 2 … 8 4 + 5 … 5+ 4
HS đọc yêu cầu:” Viết phéptính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu từngbài toán rồi ghép kết quả: 9 - 3 = 6
(hoặc 6 + 3 = 9)
2 HS đọc trước lớp
HS lắng nghe
Trang 5Nhận xét tiết học
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và
đúng giờ
- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ
II Chuẩn bị
_ Gv tranh minh hoạ
_ Hs: Vở bt Đạo đức, bài hát…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1 : Thảo luận đóng vai
theo tranh
Mt : Học sinh nắm được nội
dung , tên bài học ,làm BT4 :
- Giới thiệu và ghi đầu bài
- Treo tranh cho Học sinh quan sát
( BT4) , Giáo viên đọc lời thoại trong
2 bức tranh cho Học sinh nghe
- Nêu yêu cầu phân nhóm đóng
vai theo tình huống
- Yêu cầu Học sinh thảo luận phân
vai
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
Học sinh
- Giáo viên hỏi : Đi học đều đúng
giờ có lợi gì ?
- Học sinh lập lại đầubài
T1 : Trên đường đi học ,phải ngang qua một cửahiệu đồ chơi thú nhồibông rất đẹp Hà rủMai đứng lại để xem cáccon thú đẹp đó
- Em sẽ làm gì nếu emlà Mai ?
T2 : Hải và các bạn rủSơn nghỉ học để đi chơiđá bóng
- Nếu em là Sơn , em sẽlàm gì ?
- Đại diện Học sinh lêntrình bày trước lớp .Lớp nhận xét bổ sung
Trang 6Hoạt động 2 : HS thảo luận nhóm
bài tập 5
Mt : Hiểu được đi học chuyên
cần , không ngại mưa nắng
- Giáo viên nêu yêu cầu thảo
luận : Hãy quan sát và cho biết em
nghĩ gì về các bạn trong tranh
- Đi học đều là như thế nào ?
* Giáo viên kết luận : Trời mưa
các bạn nhỏ vẫn mặc áo mưa ,
đội mũ , vượt khó khăn để
đến lớp , thể hiện bạn đó rất
chuyên cần
Hoạt động 3 : Thảo luận lớp
Mt : Học sinh hiểu được ích lợi
của việc đi học đều , đúng
giờ
-Giáo viên hỏi: Đi học đều đúng
giờ có ích lợi gì ?
- Cần phải làm gì để đi học đúng
giờ ?
- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ?
Khi nghỉ học em cần phải Làm gì ?
* Giáo viên Kết luận:
- Đi học đều đúng giờ được nghe
giảng đầy đủ Muốn đi học đúng
giờ em cần phải ngủ sớm , chuẩn
bị bài đầy đủ từ đêm trước Khi
nghỉ học cần phải xin phép và
chỉ nghỉ khi cần thiết Chép bài
đầy đủ trước khi đi học lại
- Yêu cầu Học sinh đọc lại câu ghi
nhớ cuối bài
4 Củng cố dặn dò:
- Cả lớp cùng hát bài Tới lớp, tới
chọn ra cách ứng xửtối ưu nhất
- Giúp em được nghegiảng đầy đủ , không bịmất bài , không làmphiền cô giáo và cácbạn trong giờ giảng
- Học sinh quan sát thảoluận
- Đại diện nhóm lên trìnhbày Cả lớp trao đổinhận xét
- Đi học đều đặn dù trờinắng hay trời mưa cũngkhông quản ngại
- Học sinh trả lời theo suynghĩ
- Giúp em học tốt hơn,…
- Chuẩn bị sách vở từtối hôm trước, hẹn giớhoặc nhờ cha mẹ gọidậy
- Nghi học khi bị ốm vàphải có giấy phép
- “ Trò ngoan đến lớpđúng giờ
Đều đặn đi học nắngmưa ngại gì ”
Trang 7trường (nếu HS thuộc)
- Nhận xét tiết học , tuyên dương
học sinh có thái độ học tập tốt
- Dặn học sinh chuẩn bị các BT trong
bài hôm sau “ Trật tự trong giờ học
II PHƯƠNG TIỆN:
-GV: Một số bìa, mỗi bộ gồm nhiều tấm bìa nhỏ, 1 tấm ghi tên
1 đồ dùng ở trong hoặc ngoài lớp
-HS: sách tự nhiên - xã hội
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Hôm trước các con học bài gì?
- Kể tên những đồ dùng dễ gây
đứt tay?
- Kể tên những đồ dùng dễ gây
cháy
?
- Nhận xét bài cũ
3 bài mới:
HĐ1: Chung cả lớp
Giới thiệu bài mới: Lớp Học
- An toàn khi ở nhà
- hs kể
- Lớp 1B1
- Trang 32, 33
- HS thảo luận nhóm 2
- Lớp theo dõi bổ sung
Trang 8Mục tiêu: Học sinh biết các em học
ở trường nào? Lớp nào?
Cách tiến hành
GV hỏi :
Em học ở trường nào?
Em học lớp Một mấy ?
Theo dõi HS trả lời
- Hướng dẫn HS quan sát hình ở
- Các bạn thích học lớp học nào?
- Sau đó GV gọi 1 số em trình bày
nội dung
HĐ2: Liên hệ thực tế
Mục tiêu: Liên hệ thực tế xem
lớp mình có bao nhiêu bạn?
GV nêu câu hỏi ?
Lớp em có tất cả bao nhiêu bạn ?
Lớp em có mấy bạn trai?
Lớp em có mấy bạn gái?
- Cô giáo chủ nhiệm tên gì?
- Trong lớp các con chơi với ai?
- GV theo dõi HS trả lời
Kết luận: Lớp học nào cũng có
thầy giáo, cô giáo và HS Có
bảng, tủ, tranh
HĐ3:Liên hệ thực tế lớp học của
mình
Mục tiêu: Giới thiệu lớp học của
mình.
Cách tiến hành:
- Xem trong lớp có đồ dùng gì?
- Muốn lớp học sạch đẹp em phải
làm gì?
GV quan sát, hướng dẫn những em
chưa biết hỏi hay trả lời
- GV cùng cả lớp theo dõi, nhận
xét
Kết luận: Các con cần nhớ tên
trường, lớp Yêu quý và biết giữ
vệ sinh cho lớp học
- Hoạt động từng cặp
- Bàn, ghế, tủ, bảng
- 1 vài em lên kể trước lớp
- Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
- HS chọn các tấm bìa
- Kể tên các đồ dùng có trong lớp
Trang 9HĐ4: Luyện tập
Mục tiêu: Nhận dạng và phân loại
đồ dùng trong lớp.
Cách tiến hành:
- GV phát 1 nhóm 1 bộ bìa
- Chia bảng thành 4 cột
- GV theo dõi xem nhóm nào nhanh,
đúng sẽ thắng cuộc
4 Củng cố: Vừa rồi các con học
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò : Các con phải biết giữ
gìn lớp học sạch đẹp , yêu quý lớp
học như ngôi nhà của mình
Chuẩn bị cho bài sau
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II Chuẩn bị
GV: bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc, viết bảng con: om, am, làng xóm, rừng tràm, chòmrâu, quả trám
- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
- GV nhận xét ghi điểm
3 Các hoạ t động chủ yếu DH bài mới:
Trang 10Giới thiệu bài: giới thiệu
vần mới: ăm, âm
Hoạt động 1: Dạy vần: ăm,
âm
+Mục tiêu: nhận biết được:
ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
* ăm – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: ă – m – ăm – ăm
Hỏi: So sánh: ăm và am ?
Hỏi: có om để được tiếng tằm
ghép thêm …?
GV viết bảng: tằm
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh nuôi tằm
– viết bảng: nuôi tằm
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: ăm, tằm,
nuôi tằm.
* âm – GV hướng dẫn tương tự
(so sánh ơn với ôn)
âm nấm hái nấm
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Hoạt động 2: Luyện viết:
- MT: Viết đúng quy trình vần,
từ trên bảng con
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3: Luyện đọc
- MT: HS đọc được vần và từ
ứng dụng
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
kết hợp giảng từ
Tăm tre mầm
HS ghép bảng cài: ăm
Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Giống nhau đều có âm m, khác nhau âm ă và âm a …ghép thêm âm t và dấu huyền
HS ghép bảng cài: tằm
HS phân tích: tằm, đánh vần ,đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Nhận xét tranh
ghép bảng cài: nuôi tằm
Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.
Tìm và đọc tiếng có vần vừahọc
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân , nhóm, lớp)
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
-Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)
- HS tìm đọc tiếng mới: rầm, cắm, gặm.
Trang 11- Mục tiêu: Đọc được câu ứng
dụng
- Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm
của HS
- Giới thiệu tranh câu ứng
dụng
Đọc câu ứng dụng: Con suối
sau nhà rì rầm chảy Đàn
dê cắm cúi gặm cỏ bên
sườn đồi.
Hoạt động 2: Luyện viết:
- MT: HS viết đúng: ăm, âm,
nuôi tằm, hái nấm.
- GV hướng dẫn HS viết vào
vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói
tự nhiên theo nội dung: Thứ,
ngày, tháng, năm.
Hình thức: thảo luận cả lớp
Hỏi: - Bức tranh vẽ gì ?
- Hãy đọc thời khóa biểu
của lớp em ?
- Em thích ngày nào nhất
trong tuần ? Vì sao ?
- Ngày chủ nhãt em
thường làm gì ?
4 Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS đọc bài trong sách
giáo khoa
Về đọc bài, viết bài Chuẩn
bị bài sau
Nhận xét tiết học
Đọc câu ứng dụng cá nhân –nhóm - đồng thanh cả lớp
Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng
- Vẽ lịch, thời khóa biểu
- HS đọc trước lớp
- HS suy nghĩ trả lời
Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 12II Chuẩn bị
GV: hình chấm tròn, các con vật để biểu thị tình huống tương tựbài 3, PHT
HS: sách giáo khoa, bảng con, vở
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm
vào bảng con bài 2 (cột 1):
5 +…= 9 4 +…=8 …+
7 = 9
- GV nhận xét ghi điểm
3 bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu phép
cộng, bảng cộng trong phạm vi 10
+Mục tiêu:Thành lập, ghi nhớ
bảng cộng trong pv10
a,Giới thiệu lần lượt các phép
-Hướng dẫn HS quan sát số hình
tròn ở hàng thứ nhất trên bảng:
Khuyến khích HS tự nêu bài toán,
tự nêu phép tính
Gọi HS trả lời:
-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 9
thêm 1 là mấy?
-Ta viết:” 9 thêm 1 là 10” như sau: 9
b, Sau mục a trên bảng nên giữ
lại các công thức:
9 + 1 =10 ; 8 + 2 =10 ; 7 + 3 =10 ; 6 +
4 =10;
1 HS nhắc lại tựa
-Quan sát hình để tự nêu bài toán:” Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn nữa Hỏicó tất cả mấy hình
tròn ?”
-HS tự nêu câu trả lời:”Có 9 hình tròn thêm 1hình tròn là10 hình tròn” Trả lời:” 9 thêm là 10 “
Nhiều HS đọc:” 9 cộng 1 bằng 10”
- HS nhìn vào hình và nêu phép tính ngược lại: 1 + 9
Trang 131 + 9 =10 ; 2 + 8 =10 ; 3 + 7 =10 ; 4 +
6 =10; 5 + 5=10
Tổ chức cho HS học thuộc
HOẠT ĐỘNG 2 : HS làm bài tập 1
+ Mục tiêu: Biết làm tính cộng
trong phạm vi 10.
- Bài 1.a Hướng dẫn HS làm vào
bảng con, lưu ý viết các số thẳng
theo cột dọc
Nhận xét – sửa bài
- Bài 1.b GV tổ chức cho HS
chơi trò chơi Đố bạn
1 HS lên bảng viết kết quả
Sửa bài : GV khắc sâu cho HS : khi
đổi chỗ các số trong phép cộng
thì kết quả không thay đổi
Nhận xét , tuyên dương HS có kết
quả đúng
HOẠT ĐỘNG 3 : làm bài tập 2
Mục tiêu : HS điền được số thích
hợp vào chỗ trống
Hướng dẫn HS làm vào phiếu lớn
theo nhóm 6
Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài
Nhận xét bài làm của các
nhóm, tuyên dương
HOẠT ĐỘNG 4 : làm bài tập 3
Mục tiêu : Tập biểu thị tình huống
trong tranh bằng phép tính thích hợp
- GV hướng dẫn HS nêu nhiều bài
toán khác nhau và viết phép tính
tương ứng vào vở
- Chấm một số vở, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
- Gọi HS đọc lại bảng cộng trong
- HS thực hiện trò chơi
1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10
9 – 1 = 8 8 – 2 = 6 7 –
3 = 4 …
- 2 HS nêu yêu cầuCác nhóm thào luận, làm bài
- HS nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp
- Vài HS nêu bài toán
- Viết phép tính vào vở:
Trang 14- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II Hoạt động dạy và học
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ôn luyện Tviệt
III Cỏc hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở
Bài 2: Điền ăm hoặc õm
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 2
-yờu cầu HS ghép vần và điền đúng từ
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 3: Điền thỏng năm hoặc thỏng tỏm hoặc
trường
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 3
-yờu cầu HS điền tiếng sao cho đúng
-Nhận xột kết luận đáp án đúng Gọi HS đọc lại
các câu trên
Bài 4: Viết tăm tre,đường hầm : 2 dũng
-Yêu cầu HS viết bài vào vở
Trang 15I- Mục tiêu
- Làm được phép cộng trong phạm vi 10
- Viết được các phép tính thích hợp vào hình vẽ
II- Các hoạt động dạy học
Bài 3: HD HS viết phép tính vào ơ trống
a/ VD: Các em xem hình a, ở mỗi bên cĩ mấy quả cam, vậy hai bên cĩ tất cả baonhiêu quả cam ? Vậy ta dùng phép tính gì ( 5+5=10)
b/ 3+7=10
Bài 4: HD HS viết số vào các ơ trống
4 Củng cố
- Hỏi lại tên bài đã học
- Trị chơi: Thi đua viết lại các phép tính trong phạm vi 10 vừa học:
Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2012
Tiết 1 + 2 HỌC VẦN
Trang 16BÀI 62: ÔM – ƠM
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
II Chuẩn bị
GV: bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc, viết bảng con: ăm,
âm, nuôi tằm, hái nấm, đỏ
thắm, mầm non
- HS đọc câu ứng dụng trong
sách giáo khoa
- GV nhận xét ghi điểm
3 bài mới:
Giới thiệu bài: giới thiệu
vần mới: ôm, ơm
Hoạt động 1: Dạy vần: ôm, ơm
+ Mục tiêu: nhận biết được:
ôm, ơm, con tôm, đống rơm
* ôm – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: ô – m – ôm –
ôm
Hỏi: So sánh: ôm và âm ?
Hỏi: có ôm để được tiếng
tôm ghép thêm …?
GV viết bảng: tôm
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh con tôm
– viết bảng: con tôm
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: ôm, tôm, con
HS hát
- HS đọc, viết bảng con
- 1 HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
1 HS nhắc lại
HS ghép bảng cài: ôm
Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Giống nhau đều có âm m, khác nhau ô và âm â
…ghép thêm âm t
HS ghép bảng cài: tôm
HS phân tích: tôm, đánh
vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Nhận xét tranh
ghép bảng cài: con tôm
Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 17* ơm – GV hướng dẫn tương tự
ơm rơm đống rơm
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Chơi giữa tiết
Hoạt động 2: Luyện viết:
- MT: Viết đúng quy trình vần,
từ trên bảng con
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3 : Luyện đọc
- MT: HS đọc được vần và từ
ứng dụng
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
kết hợp giảng từ
Chó đốm
sáng sớm
Chôm chôm mùi
thơm
-Đọc lại bài ở trên bảng
* Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng
dụng
- Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm
Chơi giữa tiết
Hoạt động 2 : Luyện viết:
- MT: HS viết đúng: ôm, ơm,
con tôm, đống rơm.
- GV hướng dẫn HS viết vào
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: ôm, ơm, con tôm, đống rơm.
Tìm và đọc tiếng có vần vừahọc
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân , nhóm, lớp)
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)
- HS tìm đọc tiếng mới: thơm.
Đọc câu ứng dụng cá nhân –nhóm - đồng thanh cả lớp
Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng
- Vẽ cảnh gia đình đang ăn cơm
- Có bà, ba mẹ, chị và em
- HS trả lời