1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

lop 1 tuan 1114 2 buoi Rop

128 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 624,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới 2.Bài mới: aLuyện đọc: Cho HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn HS luyện đọc chỉnh sửa Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhóm , mỗi nhóm có đủ 4 đối tượng Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút C[r]

Trang 1

TUẦN 10

Thứ hai ngày 22 tháng 10năm 2012

Tiết 1 Chào cờ đầu tuần

Tiết 2+3: Học vần:

AU - ÂU I.Yêu cầu:

1.Kiến thức:

-Đọc được:au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ; Viết được :au, âu,cây cau, cái cầu

-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần au, âu

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

-Em Hoàng đọc, viết được vần au, âu, một số tiếng đơn giản

II.Chuẩn bị::

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

2.1 Giới thiệu bài

Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?

Trong tiếng cau có âm, dấu thanh nào đã học?

Hôm nay học các vần mới au-âu

GV viết bảng au-âu

2.2 Vần au:.

a) Nhận diện vần:

phát âm

Nêu cấu tạo vần au?

So sánh vần au với âm ai

Yêu cầu học sinh tìm vần au trên bộ chữ

-Giới thiệu tiếng:

Ghép thêm âm c vào vần au để tạo tiếng mới

Viết bảng con

1 HS lên bảng

Cây cau

Âm c, Lắng nghe

Theo dõi và lắng nghe

Lắng nghe

6 em, nhóm 1, nhóm 2, 3- lớp

Trang 2

GV nhận xét và ghi tiếng cau lên bảng.

Gọi học sinh phân tích

GV chỉnh sửa cho học sinh

*Vần âu : ( tương tự vần au)

- Vần âu được tạo bởi âm â, u,

-So sánh vần âu với vần au?

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

Phân tích một số tiếng có chứa vần au , âu

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Giải thích từ, đọc mẫu

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

2 em

Giống : đều kết thúc bằng âm uKhác : vần âu mở đầu bằng âTheo dõi và lắng nghe

Cá nhân, nhóm, lớp

2 em

Nghỉ 1 phút.Toàn lớp theo dõiViết định hìnhLuyện viết bảng con

Lớp theo dõi , viết định hìnhLuyện viết bảng con

Trang 3

 Trong tranh có những gì?

 Tìm tiếng có chứa vần au , âu trong câu

Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

Luyện viết:

Hướng dẫn HS viết vần au , âu vào vở tập viết

Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng

Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh

Trong tranh vẽ gì?

Bà đang làm gì? 2 cháu đang làm gì?

Bà thường dạy các cháu điều gì? Em có thích làm theo

lời khuyên của bà không?

Em yêu quý bà nhất ở điều gì?

Em đã giúp bà được việc gì chưa ?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

Hôm nay học bài gì?

So sánh vần au và vần âu giống và khác nhau chỗ

nào?

Thi tìm tiếng có chứa vần au, âu

5.Nhận xét, dặn dò:

Về nhà đọc lại bài, viết bài vần uôi, ươi thành thạo

xem bài mới iu, êu

luyện viết ở vở tập viết

Bà cháuHọc sinh trả lời theo hướng dẫncủa GV

Quan sát tranh trả lời:

Trả lời theo suy nghĩ

 Liên hệ thực tế và nêu

2 em ,Lớp đồng thanhVần au, âu

2 em

Thi tìm tiếng trên bảng càiLắng nghe để thực hiện ở nhà

-Tiết 4 : Toán:

LUYỆN TẬP I.Yêu cầu:

1.Kiến thức:

Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ , tập

biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

2.Kĩ năng:

Rèn cho HS thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo

3.Thái độ:

Giáo dục HS yêu thích môn học

*Ghi chú: Làm bài 1(cột 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 2, 3), bài 4 , em Phú làm được bài tập1

II.Chuẩn bị: -Bảng phụ, SGK, tranh vẽ.

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 4

2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1:Tính kết quả phép cộng

Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:

Nhận xét cột 3?

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?

Gọi 4 em nêu miệng

Nhận xét , sửa sai

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập

a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài toán

Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con

b) Tương tự bài a

Cùng HS nhận xét sửa sai

4.Củng cố, dặn dò: Ôn lại các phép tính trừ trong

phạm vi 3, xem trước bài :Phép trừ trong phạm vi 4

Học sinh nêu yêu cầu của bài

Học sinh nêu miệng kết quả

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 – 1 = 1 3 – 1 = 2

2 + 1 = 3 3 – 2 = 1Mối quan hệ giữa phép cộng vàphép trừ

- Viết số thích hợp vào ô trống.Lần lượt 4 em nêu

3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 ,

2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3

- Điền dấu + , - vào ô trống:

Làm trên phiếu bài tập

2 + 1 = 3 1 + 4 = 5

2 – 1 = 1 3 – 2 = 1

1 + 2 = 3 2 + 2 = 4

2 em trả lờiHùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan

1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?

3 – 2 = 1 (quả)HStự làm vào vở ô li, 1 em lên bảnglàm

Thực hiện ở nhà

-Tiết 5: Đạo đức:

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2).

I.Mục tiêu : HS biết

- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

II.Các kĩ năng sống cơ bản:

- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Trang 5

III.Chuẩn bị : -Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

IV Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :Khi ai cho bánh em phải làm gì?

Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề

Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài tập:

+Mục tiêu: Nối được các bức tranh nên , k nên

+Tiến hành:

Tranh 1: Anh không cho em chơi chung

Tranh 2:Anh hướng dẫn dẫn em học bài

Tranh 3:Hai chị em cùng làm việc nhà

Tranh 4: Anh không nhường em

Tranh 5: Dỗ em cho mẹ làm việc

Hoạt động 2 :Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo

các tình huống trong bài học

Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là những

người ruột thịt.Vì vậy cần phải thương yêu quan

tâm

3.Củng cố : Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới

Nhường nhịn em, chia em phần hơn.Nhường cho em chơi

Đóng vai thể hiện tình huống 2

Đóng vai thể hiện tình huống 5

Tiết 1: Tự nhiên xã hội

ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

I.Yêu cầu:

1.Kiến thức: Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

-Có thói quen vệ sinh cá nhân hàng ngày

Trang 6

*Ghi chú: Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày như: Buổi

sáng: đánh răng, rửa mặt ; buổi trưa : ngủ trưa, chiều tắm gội; buổi tối: đánh răng

II.Chuẩn bị :

-GV và học sinh sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vuichơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai

-Hồ dán, giấy to, kéo…

III.Các hoạt động dạy học :

Cho học sinh khởi động bằng trò chơi “Alibaba”

Mục đích tạo ra không khí sôi nổi hào hứng cho lớp

học

Qua đó GV giới thiệu bài và ghi đề bài

Hoạt động 1 :Làm việc với phiếu học tập:

MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ phận cơ thể

người và các giác quan

Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là:………

Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh nhờ có:

GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa to (nếu có tranh thì

phát cho các nhóm) và yêu cầu các em gắn tranh ảnh

(có thể vẽ), các em thu thập được về các hoạt động nên

làm và không nên làm

Bước 2 :

GV cho các nhóm lên trình bày sản phẩm của mình

Các nhóm khác xem và nhận xét

Học sinh lên trình bày và giới thiệuvề các bức tranh

vừa dán cho cả lớp nghe

Học sinh thảo luận theo nhóm 8

em, điền vào chỗ chấm các câutrả lời

Học sinh nêu lại nội dung trongphiếu

Nhóm khác nhận xét

Học sinh làm việc theo nhóm:dán tranh (hoặc vẽ) theo yêu cầucủa GV

Các nhóm lên trình bày sảnphẩm của mình

Trang 7

Kết thúc hoạt động: GV khen ngợi các nhóm đã làm

việc tích cực, có nhiều tranh ảnh hoặc có những bức vẽ

đẹp

Hoạt động 3: Kể về một ngày của em

MĐ : Củng cố và khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ

sinh, ăn uống, hoạt động, nghỉ ngơi hằng ngày để có

sức khoẻ tốt

Học sinh tự giác thực hiện các nếp sống hợp vệ sinh,

khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ

Các bước tiến hành

Bước 1:

GV yêu cầu Học sinh nhớ và kể lại ngững việc làm

trong 1 ngày của mình cho cả lớp nghe

GV có thể nêu các câu hỏi gợi ý sau :

 Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì?

 Buổi trưa em ăn những thứ gì?

 Đến trường, giờ ra chơi em chơi những trò gì?

4.Củng cố :Nêu tên bài

5.Dăn dò: Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ, ăn các thức ăn

có lợi cho sức khoẻ…

Nhận xét giờ học

Các nhóm khác xem và nhận xét.Lắng nghe

Học sinh liên hệ thực tế bảnthân, kể theo gơi ý câu hỏi

Học sinh nêu tên bàiThi đua 2 nhóm

-Tiết 2+3: Học vần:

IU – ÊUI.Yêu cầu:

1.Kiến thức:

-Đọc được:iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu , từ và câu ứng dụng ; Viết được : iu, êu, lưỡi rìu,

cái phễu

-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần iu, êu

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

-Em Dũng , viết được vần iu, êu, một số tiếng đơn giản

II.Chuẩn bị::

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ: lưỡi rìu , câu ứng dụng , tranh luyện nói

Vật mẫu: cái phễu

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : viết: lau sậy, sáo sậu, rau cải,

Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần au, âu

GV nhận xét chung

Viết bảng con

1 HS lên bảng

Trang 8

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?

Trong tiếng rìu có âm, dấu thanh nào đã học?

Hôm nay học các vần mới iu

-Giới thiệu tiếng:

Ghép thêm âm r , thanh huyền để tạo tiếng mới vào

vần iu để tạo tiếng mới

GV nhận xét và ghi tiếng rìu lên bảng

Gọi học sinh phân tích

c)Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

rờ - iu - riu - huyền - rìu

Đọc trơn: rìu ,

Đưa tranh rút từ khoá : Cái rìu

GV chỉnh sửa cho học sinh

*Vần êu : ( tương tự vần iu)

- Vần êu được tạo bởi âm ê, u

-So sánh vần êu với vần iu?

Lớp theo dõi , viết định hình

Trang 9

Nhận xét chỉnh sữa

Dạy từ ứng dụng:

Ghi lên bảng các từ ứng dụng

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

Phân tích một số tiếng có chứa vần iu, êu

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Giải thích từ, đọc mẫu

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

 Tìm tiếng có chứa vần iu , êu trong câu

Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

Luyện viết:

Hướng dẫn HS viết vần iu , êu vào vở tập viết

Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng

Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh

Trong tranh vẽ những con vật gì?

Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?

Trong số những con vật đó , con vật nào chịu khó?

Các con vật trong tranh có đáng yêu không?

Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?

Trong các con vật trên nhà em có con vật nào? Em có

thích con vật đó không ?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

Hôm nay học bài gì?

Luyện viết bảng con

luyện viết ở vở tập viết

Ai chịu khó ?Học sinh trả lời theo hướng dẫncủa GV

trâu , chim , gà ,chó

Quan sát tranh trả lời:

Đang làm việc

học bài và làm bài tậpTrả lời theo suy nghĩ

 Liên hệ thực tế và nêu

2 em ,Lớp đồng thanhVần iu, êu

2 em

Trang 10

So sánh vần iu và vần êu giống và khác nhau chỗ

nào?

Thi tìm tiếng có chứa vần iu, êu

5.Nhận xét, dặn dò:

Về nhà đọc lại bài, viết bài vần iu, êu thành thạo

Tìm tiếng có chứa vần iu, êu trong các văn bản bất kì

xem bài mới iêu, yêu

Nhận xét giờ học

Thi tìm tiếng trên bảng cài

Lắng nghe để thực hiện ở nhà

-Tiết 4: Toán :

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.

I.Mục tiêu : Giúp hs:

1.Kiến thức: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4

2.Kĩ năng: Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

*Ghi chú: Làm bài 1(cột 1, 2), bài 2, bài 3

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Hỏi tên bài

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập

Có mấy hình vuông? Gọi đếm

Cô bớt mấy hình vuông?

Còn lại mấy hình vuông?

Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn mấy

HS nhắc đề

Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

Học sinh nêu : 4 hình vuông

Bớt 1 hình vuôngCòn 3 hình vuông

Học sinh nhắc lại : Còn 4 hình vuông bớt

1 hình vuông còn 3 hình vuông

Toàn lớp: 4 – 1 = 3nêu: 4 – 1 = 3

Trang 11

Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài.

GV nhận xét phép tính cài của học sinh

Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để

GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương tự)

Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4

GV giới thiệu mô hình để học sinh nắm mối

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc vừa

nói vừa làm mẫu 1 bài

Yêu cầu học sinh làm bảng con

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

GV cho học sinh quan sát tranh rồi nêu nội

dung bài toán

- Viết phép tính thích hợp

Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy

đi Hỏi còn lại mấy bạn đang chơi nhảydây?

Hs làm vở bài tập và nêu kết quả

4 - 1 = 3 (bạn)

Hs nêu tên bài

Thực hiện ở nhà

Chiều

Tiết 1: Tiếng Việt:

LUYỆN TẬP IU, ÊU I.Yêu cầu:

1.Kiến thức:Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có có tiếng chứa vần iu,

êu

Trang 12

2.Kĩ năng: Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc

đánh vần Em Hoàng đọc , viết được tiếng đơn giản có vần iu, êu

- Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết

3.Thái độ: Giáo dục học sing tính cẩn thận

II Các hoạt động dạy học:

Tiết 2: Tiếng Việt:

LUYỆN VIẾT: LÍU LO ,CHỊU KHÓ ,KÊU GỌI

Trang 13

I.Mục tiêu: Giúp HS

Nắm được cấu tạo , độ cao , khoảng cách giữa các con chữ , khoảng cách giữa các tiếng Rèn cho HS có kĩ năng viết đúng , đẹp ,trình bày sạch sẽ

Giáo dục HS biết giữ gìn vở sạch , rèn chữ đẹp

Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc các từ

Bài viết có mấy từ ?

Những chữ nào viết cao 5 ô li ?

Những chữ nào viết cao 2 ô li ?

Khi viết khoảng cách giữa các chữ như thế nào?

Khi viết các tiếng trong một từ thì viết như thế nào?

* Hoạt động 2: Luyện viết:

+Mục tiêu: viết đúng đẹp các chữ líu lo, chịu khó ,kêu

Luyện viết ở nhà mỗi chữ 1 dòng

Xem trước bài ưu , ươu

Lớp viết bảng con , 2 em lên bảng viết

Quan sát đọc cá nhân, lớp

3 từ

h , k, g l

i , o , ê , c , uCách nhau 1 ô liCách nhau một con chữ o

Trang 14

II.Các hoạt động dạy học:Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài toán: Có 3 quả trứng , 1 quả

nở Hỏi còn lại bao nhiêu quả ?Viết phép tính vào VBT:

Thực hiện ở nhà

- -Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012

Tiết 1+2: Tiếng Việt:

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I I.Mục tiêu:

- Đọc được các âm., vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết được các âm , vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói được từ 1 đến 2 câu theo chủ đề đã học

- Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết thành thạo

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng ôn , Bộ ghép chữ

III.Các hoạt động dạy học:

Trang 15

Viết các từ lên bảng :lá mía , cà chua , lưỡi cưa,

ngựa gỗ, nói cười , bói cá , ngói mới , gà mái ,

trái bưởi , mây bay , cái nôi , suối chảy , tưới

cây

Nhận xét chỉnh sửa

c)Luyện viết:

Đọccác từ: muối dưa, buổi trưa , túi lưới , gửi

thư, thổi xôi

Ghi câu lên bảng:

Cây bưởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

Suối chảy rì ràoGío reo lao xao

Bé ngồi thổi sáoCùng HS nhận xét , sửa sai

Đọc thầm 2 phútĐọc cá nhân, nhóm , lớp

Luyện viết bảng con

Nối tiếp ghép âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang tạo thành vần

Đọc cá nhân , nhóm , lớp

Theo dõi , đọc thầmĐọc cá nhân , nhóm , lớp

Theo dõi

Trang 16

Tiết 3: Toán:

LUYỆN TẬP I.Yêu cầu:

1.Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học , biết biểu thị tình huống trong

hình vẽ bằng phép tính thích hợp

2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 3 , 4 thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

*Ghi chú: Làm bài 1, bài 2 (dòng 1), bài 3, bài 5a , em Phú làm được một số phép tính bài tập 1

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.

3.Hướng dẫn Học sinh luyện tập:

Bài 1: Thực hiện trên phiếu bài tập

Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột, dấu – viết ngay

Giáo viên nhận xét học sinh làm

*Hướng dẫn HS giỏi , khá cách làm bài tập 4 , yêu

cầu HS giỏi , khá làm vào giờ buổi chiều

Học sinh làm phiếu và nêu kết quả

- Học sinh nêu cầu của bài

2 lần Thực hiện bảng con

Nhận xét bài bạn làm

- Học sinh nêu cầu của bài:

học sinh xem mô hình và hướng dẫncác em nêu bài toán

1em lên bảng làm , lớp làm vở ô lia) 3+1= 4 (con vịt)

Thực hiện ở nhà

-34

Trang 17

Tiết 4: Thủ công

Xé dán hình con gà.

I MỤC TIÊU :

- Học sinh biết cách xé dán hình con gà con đơn giản

- Giúp các em xé được hình con gà con dán cân đối,phẳng

- Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bài mẫu về xé dán hình con gà con có trang trí

Giấy màu, hồ,khăn lau

- HS : Giấy màu,giấy nháp,bút chì,bút màu,hồ

dán,khăn,vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Ổn định lớp : Hát tập thể

Hoạt động 1 : Giới thiệu hình

dáng con gà

Mục tiêu : Học sinh tìm hiều đặc

điểm,hình dáng,màu sắc của

con gà

- Giáo viên cho học sinh xem bài

mẫu và hỏi : “Nêu các bộ

phận của con gà con? Toàn

thân con gà con có màu gì? Gà

con có gì khác so với gà lớn?”

Hoạt động 2 : Hướng dẫn cách

xé dán

Mục tiêu : học sinh nắm được

cách xé từng phần của hình

gà con và biết cách dán ghép

hình gà con

- Giáo viên hướng dẫn mẫu

 Thân gà : Lấy giấy màu

vàng,lật mặt sau vẽ hình chữ

nhật 10x8 ô,xé 4 góc của hình

chữ nhật.Tiếp tục xé chỉnh

sửa cho giống hình thân con

gà.Lật mặt màu để học sinh

Học sinh quan sát,nhận xét,trả lời

Học sinh quan sát giáo viênlàm mẫu,ghi nhớ quy trình.Học sinh lấy giấy nháp tập xé hình thân gà

Học sinh lấy giấy nháp xé hình đầu gà

Học sinh quan sát và ghi nhớ

Trang 18

quans át.

 Đầu gà : Vẽ.xé hình vuông

canïh 5 ô,vẽ và xé 4 góc của

hình vuông,chỉnh sửa cho gần

tròn,cho giống hình đầu gà.Lật

mặt màu để học sinh quan sát

 Đuôi gà : Vẽ,xé hình

vuông,cạnh 4 ô,vẽ hình tam

giác từ hình vuông và xé (đỉnh

tam giác từ điểm giữa của 1

cạnh hình vuông nối với 2 đầu

của cạnh đối diện)

 Mỏ,chân,mắt gà : Dùng giấy

khác màu để xé ước lượng,lưu

ý học sinh mắt có thể vẽ

bằng bút chì màu

 Dán hình : Giáo viên hướng

dẫn thao tác bôi hồ và lần

luợt dán theo thứ tự : thân

gà,đầu gà,mỏ

gà,mắt,chân,đuôi lên giấy

nền

4 Củng cố :

Tiết 2 chuẩn bị giấy

màu,hồ dán,vở thủ công để

thực hành

5 Nhận xét – Dặn dò :

- Tinh thần,thái độ học

Học sinh quan sát và ghi nhớ quy trình dán

Quan sát hình con gà hoàn chỉnh

Tiết 4,5: Tiếng Việt:

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I ( 2 tiết)

Đề chuyên mơn ra -

Trang 19

Có giáo viên chuyên

Chiều Toán

ÔN TẬP I.Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức và kĩ năng cộng trừ trong phạm vi 3,4

III- Các hoạt động dạy học :

Kiểm tra bài cũ

Trang 20

-GV: - Một số quả cú dạng trũn: Bưởi , cam Hỡnh ảnh một số quả dạng trũn

-Hỡnh minh hoạ cỏc bước tiến hành vẽ quả dạng trũn

-HS:Vở tập vẽ , bỳt chỡ ,bỳt màu

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1 :

Giới thiệu cỏc loại quả

MT: Học sinh nhận biết được hỡnh dỏng , màu sắc vẻ

đẹp của một vài loại quả

-Màu sắc của quả ra sao?

-Nờu tờn một loại quả cú dạng hỡnh trũn mà em biết ?

-Giỏo viờn giới thiệu vẽ cỏc quả cú dạng hỡnh trũn?

Cú nhiều loại quả cú dạng hỡnh trũn với nhiều màu sắc

phong phỳ

Học sinh quan sỏt -Đõy là quả bưởi ,quả cam -Cú dạng hỡnh trũn

-HS nờu:Bưởi-vàng ; cam -xanh

Cà chua cú màu vàng đỏ

-Dưa lờ cú mày trắng ngà

- Học sinh quan sỏt nờu tờn , màusắc quả

Gv minh họa lên bảng cho HS quan sát cách vẽ:

- Ước lợng khung hình của quả so với tờ giấy

MT: Vẽ được hỡnh một loại quả dạng trũn và vẽ màu

- HS quan sát mẫu sau đó tìm đặc

điểm của mẫu để vẽ

Trang 21

PP: Thùc hµnh, gîi më.

-Trình bày một số qủa lên bàn để Học sinh vẽ , chọn mẫu

vẽ , mỗi mẫu một quả, loại quả có hình và màu đẹp

yêu cầu Học sinh nhìn mẫu và vẽ vào phần giấy còn lại

trong vở tập vẽ (Không vẽ to quá , nhỏ quá)

-Tô màu tuỳ ý thích

1.Kiến thức:

-Đọc được:iêu, yêu,diều sáo, yêu quý , từ và câu ứng dụng ; Viết được : iêu, yêu,

diều sáo, yêu quý

-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần iêu, yêu

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.Chuẩn bị:

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ: cái diều, vải thiều , câu ứng dụng , tranh luyện nói

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : viết: chịu khó , kêu gọi, cây nêu

Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần iu, êu

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?

Trong tiếng diều có âm, dấu thanh nào đã học?

Hôm nay học các vần mới iêu

GV viết bảng iêu

2.2 Vần iêu:.

a) Nhận diện vần:

phát âm

Nêu cấu tạo vần iêu?

So sánh vần iêu với âm iu

Trang 22

Yêu cầu học sinh tìm vần iêu trên bộ chữ.

-Giới thiệu tiếng:

Ghép thêm âm d , thanh huyền để tạo tiếng mới vào

vần iêu để tạo tiếng mới

GV nhận xét và ghi tiếng diều lên bảng

Gọi học sinh phân tích

c)Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

dờ - iêu - diêu - huyền -diều

Đọc trơn:diều ,

Đưa tranh rút từ khoá : diều sáo

GV chỉnh sửa cho học sinh

*Vần yêu : ( tương tự vần iêu)

- Vần yêu được tạo bởi âm y, ê, u,

-So sánh vần yêu với vần iêu?

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

Phân tích một số tiếng có chứa vần iêu, yêu

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Giải thích từ, đọc mẫu

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

Lớp theo dõi , viết định hìnhLuyện viết bảng con

Đọc thầm , tìm tiếng có chứa vầniêu, yêu

Trang 23

 Tìm tiếng có chứa vần iêu , yêu trong câu

Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

Luyện viết:

Hướng dẫn HS viết vần iêu , yêu vào vở tập viết

Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng

Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh

Trong tranh vẽ những gì?

Bạn nào trong tranh đang tự giới thiệu?

Em năm nay mấy tuổi?

Em đang học lớp nào?

Em thích học môn gì nhất?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

Hôm nay học bài gì?

So sánh vần iêu và vần yêu giống và khác nhau chỗ

nào?

Thi tìm tiếng có chứa vần iêu, yêu

5.Nhận xét, dặn dò:

Về nhà đọc lại bài, viết bài vần iêu, yêu thành thạo

Tìm tiếng có chứa vần iêu, yêu

xem bài mới ưu, ươu

luyện viết ở vở tập viết

Trang 24

2.Kĩ năng:Rèn cho HS làm các phép tính trừ trong phạm vi 5 thành thạo , chú ý cách viết

III.Các hoạt động dạy học :

Dãy 1 : 4 – 1 – 1 , Dãy 2 : 4 – 3 … 4 - 2

Nhận xét KTBC

2.Bài mới : GT bài ghi đề bài học.

GT phép trừ 5 – 1 = 4 (có mô hình)

Cho học sinh quan sát tranh phóng to trong SGK

Gợi ý cho học sinh nêu bài toán:

Giáo viên đính 5 quả cam lên bảng, lấy đi 1 quả cam

và hỏi: Ai có thể nêu được bài toán

Giáo viên ghi bảng phép tính 5 – 1 = 4 và cho học

sinh đọc

Các phép tính khác hình thành tương tự

Cuối cùng: Giáo viên giữ lại trên bảng: Bảng trừ

trong phạm vi 5 vừa thành lập được và cho học sinh

đọc 5 – 1 = 4 , 5 – 2 = 3 , 5 – 3 = 2 ,

5 – 4 = 1

Giáo viên tổ chức cho học sinh ghi nhớ bảng trừ

bằng cách cho các em đọc 1 vài lượt rồi xoá dần các

số đến xoá từng dòng Học sinh thi đua xem ai đọc

đúng, ai thuộc nhanh

Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan

hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các phép tính

5 – 1 = 4 , 5 – 4 = 1 , 1 + 4 = 5

Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia

Các phép trừ khác tương tự như trên

Học sinh đọc

Học sinh luyện học thuộc lòng theohướng dẫn của Giáo viên

Học sinh thi đua nhóm

Học sinh nêu lại

Đọc bảng trừ cá nhân, nhóm

Cả lớp quan sát SGK và đọc nộidung bài

Nghỉ giữa tiết

Học sinh nối tiếp nêu kết quả cácphép tính

Trang 25

Học sinh nêu miệng kết quả các phép tính ở bài tập

1

Giáo viên nhận xét, sửa sai

Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập

GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc để củng cố

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ trong phạm

vi 5

Gọi học sinh làm bảng con

Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập

Củng cố học sinh cách thực hiện phép tính dọc

Cho học sinh làm bảng con

Giáo viên nhận xét, sửa sai

Bài 4: Học sinh nêu YC bài tập

Hướng dẫn học sinh quan sát tranh dựa vào mô hình

bài tập phóng lớn của Giáo viên

Gọi học sinh lên bảng chữa bài

4.Củng cố: Hỏi tên bài.

Quan sát tranh nêu bài toán

1 em lên bảng làm , lớp làm vở ô lia) 5 – 2 = 3

Học sinh nêu tên bàiThực hiện ở nhà

- -SINH HOẠT LỚP - Tuần 10

I/ Mục tiêu:

-Nhận xét đánh giá tình hình tuần qua

-Khen thương những HS chăm chỉ học tập

-Kết hoạch tuần tới

II/ Các hoạt động chủ yếu:

-Nhận xét

-Nghe nhận xét của GV

-Từng em nghe nhận xét, rút kinhnghiệm, thực hiện tốt hơn

-Lớp trưởng đánh giá chung+ Khiển trách những bạn chưa thực

Trang 26

Nghe nhớ, thực hiệnThực hiện theo phân công của GV.

- -TUẦN 11

Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2012

Trang 27

Tiết 1 Chào cờ đầu tuần

Bài 42: u ơu

I Mục tiêu:

- Đọc, viết đợc vần u, ơu, trái lựu, hơu sao.

- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Nói từ 2-4 câu theo theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hơu, nai, voi.

BVMT:Giáo dục HS bảo vệ các động vật hoang dã.

II Đồ dùng dạy - học:

Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc: đọc câu ứng dụng của bài 41

Viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

Vần u đợc tạo bởi mấy âm?

Vần u và vần êu giống, khác nhau ở điểm nào?

Các con ghép cho cô tiếng lựu?

Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay là

* Luyện viết bảng con:

Cho HS quan sát chữ mẫu

Viết mẫu nêu quy trình viết

Học sinh nhắc lại

2âm, âm đứng trớc âm u đứng saugiống âm cuối khác âm đầu

CN- ĐT đọc

HS ghépCN- ĐT đọc âm l đứng trớcthanh nặng dới chân âm

HS ghépTiếng lựu

HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một từ, một chữ

Tô khan, viết bảng con

3, 4 học sinh đọcQuan sát tranh nêu nhận xét

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phântích đánh vần đọc trơn CN-ĐT

CN-ĐT đọc

Đọc chủ đề: Hổ, báo, hơu, nai

Trang 28

- Những con vật này sống ở đâu?

- Trong những con vật này con nào ăn cỏ, con

nào ăn thịt?

- con nào thích ăn mật ong?

- Con nào hiền lành nhất?

- Con đã dợc tận mắt nhìn những con vật nào? ở

đâu?

- Những con vật trong tranh sống ở đâu?

- Con còn biết những con vật nào sống trong

rừng?

- Trong những con vật đó con thích con vật nào?

* Luyện viết vở:

Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu

Thu bài chấm nhận xét

4 Củng cố:

Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới

NX khen đội tìm đợc nhiều

5 Dặn dò:

Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Laứm ủửụùc caực pheựp tớnh trửứ trong phaùm vi caực soỏ ủaừ hoùc

- Taọp bieồu thũ tỡnh huoỏng trong tranh baống pheựp tớnh thớch hụùp

- Naõng cao chaỏt lửụùng moõn toaựn

II Đồ dùng dạy - học:

Boọ thửùc haứnh, caực bửực tranh SGK baứi taọp 4/60

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kieồm tra baứi cuừ :

+ 4 em ủoùc laùi pheựp tớnh trửứ trong phaùm vi 5

+ 3 hoùc sinh leõn baỷng :

5 - 2 - 1 =

5 - 2 - 2 =

5 - 1 - 3 =

+ Hoùc sinh dửụựi lụựp laứm baỷng con

+ GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

2 Baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng 1 : Cuỷng coỏ baỷng

o Baứi 1 : Tớnh theo coọt doùc

- Cho hoùc sinh laứm baứi vaứo

-Hoùc sinh laởp laùi ủaàu baứi -5 em ủoùc - ủt 1 laàn

-Hoùc sinh laứm baỷng con

5 5 5

2 3 1

Trang 29

bảng

- Lưu ý viết số thẳng cột

o Bài 2: Tính

- Nêu yêu cầu bài tính

- Nêu cách làm

- Cho học sinh tự làm bài và

chữa bài

o Bài 3 : So sánh phép tính

- Yêu cầu học sinh nêu cách

- Cho học sinh nêu bài toán

và ghi phép tính phù hợp

- Cho học sinh giải miệng

4.Củng cố dặn dò :

- Em vừa học bài gì ? đọc lại

bảng trừ phạm vi 5

- Dặn học sinh về ôn lại

bài ,học thuộc bảng cộng

trừ phạm vi 5

-Chuẩn bị bài hôm sau

- Nhận xét tiết học – Tuyên

dương học sinh hoạt động tích

-Vd: 5 trừ 2 bằng 3 Lấy 3 trừ 1bằng 2

5 – 2 – 1 = 2

- Tìm kết quả của phép tính ,lấy kết quả vừa tìm được sosánh với số

đã cho

- HS làm bài vào bảng con

- Mỗi dãy bàn làm 2 phép tính

-4a)Có 5 con chim.Bay đi hết 2 con chim.Hỏi còn lại mấy con chim?

5 – 2 = 3

-4b)Trên bến xe có 5 chiếc ô tô.1 ô tô rời khỏi bến.Hỏi bến xe còn mấy ô tô?

-Hình thành kĩ năng nhận xét ,đánh giá hành vi của mình phùhợp trong cuộc sống gia đình,nhà trường,xã hội

Trang 30

-Giaựo duùc thaựi ủoọ tửù tin yeõu thửụng toõn troùng con ngửụứi ,yeõucaựi thieọn caựi ủuựng ,caựi toỏt, khoõng ủoàng tỡnh vụựi caựi aực,caựisai,caựi xaỏu.

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

-Baứi ủaùo ủửực tửứ 15

-Chuaồn bũ troứ chụi ủoựng vai

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:

-Giaựo vieõn heọ thoỏng theo muùc tieõu tửứ baứi 1 ủeỏn baứi 5

IV.CUÛNG COÁ VAỉ DAậN DOỉ:

-Daởn hoùc sinh thửùc hieọn ủuựng caực haứnh vi treõn

-Chuaồn bũ baứi gia ủỡnh em

-Nhaọn xeựt lụự

Giaựo vieõn : Caực maóu tranh minh hoaù cuỷa baứi 11.Sửu taàm

tranh aỷnh veà gia ủỡnh

Hoùc sinh: Sửu taàm tranh aỷnh gia ủỡnh mỡnh

III Các hoạt động dạy - học:

Haứng ngaứy em laứm nhửừng gỡ ủeồ

giửừ veọ sinh thaõn theồ ?

3/ Baứi mụựi :

Giụựi thieọu baứi

HOAẽT ẹOÄNG 1 :TèM HIEÅU NHệ

Trang 31

THẾ NÀO LÀ GIA ĐÌNH.

Yêu cầu: Học sinh mở SGK bài 11

Để tìm hiểu như thế nào là gia

đình Các em sẽ cùng nhau trao

đổi theo nhóm, mỗi nhóm 4 bạn

Cô giao việc như sau: ( Gắn lên

bảng 3 tranh)

+ Tổ 1: Tìm hiểu nội dung tranh 1

- Đây là bạn Lan , gia đình bạn Lan

có những ai?

+ Tổ 2: Trao đổi nội dung tranh 2

- Gia đình bạn Lan đang làm gì ?

* Tổ 3 : Tìm hiểu nội dụng tranh số

 Kết luận 1: Mỗi người sinh ra

đều có bố mẹ và người thân

Mọi người sống chung trong một

mái nhà đó gọi là “Gia đình “.

HOẠT ĐỘNG 2: SƯU TẦM ẢNH

HOẶC VẼ TRANH

Giáo viên : Lớp cùng nhau học

tập theo dõi bạn Cùng xem tranh

và kể với nhau về những người

thân trong gia đình mình

 Nhận xét trò chơi:

+ Vì sao nói gia đình là tổ ấm của

em

Kết luận :

Gia đình là tổ ấm của em, bố,

mẹ, ông, bà và anh chị hoặc em

(nếu có) là những người thân

yêu nhất của em

HOẠT ĐỘNG 3 : KỂ VỀ GIA ĐÌNH

MÌNH CHO CẢ LỚP CÙNG NGHE.

Dựa vào ảnh và tranh vẽ của

các em cô mời các em xung

Học sinh mở SGK bài 11Học sinh nêu lại cách xem tranh và thứ tự tranh ve

Lớp quan sát tranh trên bảng nghe Giáo viên giao việc

Từng Tổ nêu lại nội dung giao việc của Giáo viên

Học sinh ngồi theo nhóm 4 bạn

Đại diện nhóm trình bày nội dung tranh 1 ; 2 ; 3 ; 4

Học sinh học đôi bạn xem ảnh hoặc tranh của nhau

Thi đua gắn ảnh hoặc tranh vẽ

Vì gia đình có ông bà , cha mẹ là những người thân yêu nhất của em

Học sinh xung phong kể về gia đình của minh

Học sinh xung phong kể về gia đình của mình qua ảnh và tranh vẽ

Trang 32

phong leõn keồ veà gia ủỡnh mỡnh ?

ẹaởt 1 caõu hoỷi phuù? Vớ duù: Tranh

(aỷnh) coự nhửừng ai?

Em muoỏn theồ hieọn gỡ trong tranh ?

Keỏt luaọn : Moói ngửụứi khi sinh ra

ủeàu coự gia ủỡnh, nụi em ủửụùc yeõu

thửụng chaờm soực vaứ che chụỷ Em

coự quyeàn ủửụùc soỏng chung vụựi boỏ

meù vaứ ngửụứi thaõn

4- Cuỷng coỏ:

Troứ chụi : Taọp haựt vaứ muựa baứi

haựt “Ba ngoùn neỏn“

Caỷ lụựp haựt vaứ muựa haựt

“Ba ngoùn neỏn“

- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài 43

- Viết đơc vần, từ ứng dụng từ bài 38 – 43

- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn trong truyện: Sói và cừu

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bảng ôn tập

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc: đọc từ ngữ và câu ứng dụng của bài 42

Viết: chú cừu, mu trí, bầu rợu

Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a, Giới thiệu bài:

- Các con quan sát khung đầu bài trong sách và

cho biết tranh gì?

Ao, au, âu, eo

Trang 33

* Luyện viết bảng con:

Cho HS quan sát chữ mẫu

Viết mẫu nêu quy trình viết

Tranh1: Sói và cừu đang làm gì?

Tranh 2: Sói đã nghĩ và hành độnh ra sao?

Tranh 3: Liệu cừu có bị ăn thịt không? Điều gì sẽ

sảy ra tiếp đó

Tranh4: Rùa rơi xuông đất nên mai bị rạn nứt

+ Nh2 vậy chú cừu thông minh của chúng ra sao?

+ hớng dẫn HS kể lại theo tranh

Nhận xét khen HS kể tốt

* Luyện viết vở:

Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu

Thu bài chấm nhận xét

Nhaọn bieỏt vai troứ soỏ 0 trong pheựp trửứ:

- 0 laứ keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh trửứ coự 2 soỏ baống nhau, moọt soỏtrửứ ủi 0 cho keỏt quaỷ laứ chớnh soỏ ủoự

- Bieỏt thửùc hieọn pheựp trửứ coự soỏ 0

- Vieỏt pheựp tớnh thớch hụùp vụựi tỡnh huoỏng trong hỡnh veừ

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh SGK / 61 – Boọ thửùc haứnh toaựn

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kieồm tra baứi cuừ :

+ Goùi 3 hoùc sinh ủoùc laùi baỷng coọng trửứ trong phaùm vi 5

Trang 34

+ Sửa bài tập 3 trên bảng lớp ( 3 học sinh lên bảng )

+ GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 0

trong phép trừ

- Giáo viên giới thiệu bài – ghi

đầu bài lên bảng

* Giới thiệu phép trừ ” Một số

trừ đi chính nó”

a) Giới thiệu phép trừ : 1- 1 =0

- Hướng dẫn học sinh quan sát

hình vẽ và nêu bài toán

- Gợi ý để học sinh nêu :

- Giáo viên viết bảng : 1 – 1 = 0

- Gọi học sinh đọc lại

b) Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0

- Tiến hành tương tự như trên

- Cho học sinh nhận xét 2 phép

a) Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4

- Giáo viên cho học sinh quan sát

hình vẽ và nêu vấn đề

- Giáo viên nêu : “ 0 bớt hình

nào là bớt 0 hình vuông “

- Giáo viên gợi ý để học sinh

nêu

- Giáo viên ghi : 4 – 0 = 4 Gọi

học sinh đọc lại

b)Giới thiệu phép trừ : 5 – 0 = 5

(Tiến hành như trên )

- Cho học sinh nhận xét : 4 - 0

Hoạt động 2 : Thực hành bài

-Học sinh lặp lại đầu bài

-Trong chuồng có 1 con vịt , 1con vịt chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn mấycon vịt ?

- 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0con vịt

- 4 Hình vuông bớt 0 hìnhvuông còn 4 hình vuông :

4- 0 = 4

-5 em đọc - đt

- Số nào trừ đi 0 thì bằngchính số đó

Trang 35

1,2(1,2)3

- Cho học sinh mở SGK giáo viên

nhắc lại phần bài học

o Bài 1 : Tính – học sinh tự tính

và sửa bài

-Giáo viên nhận xét , sửa sai

o Bài 2 : Củng cố quan hệ

cộng trừ

- Cho học sinh nêu cách làm

- Học sinh làm tính miệng

o Bài 3 : Điền phép tính thích

hợp vào ô trống

- Nêu yêu cầu bài

- Cho học sinh quan sát tranh nêu

bài toán và phép tính phù hợp

- Lưu ý học sinh đặt phép tính

phải phù hợp với bài toán nêu

ra

- Cho học sinh giải vào bảng con

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em vừa học bài gì ?

- 2 số giống nhau mà trừ nhau

thì kết quả như thế nào ?

- Một số trừ đi 0 thì kết quả

như thế nào ?

- Học sinh mở SGK

- Học sinh làm tính miệng

- Học sinh tự làm bài vàchữa bài Nhận xét đểthấy mối quan hệ giữaphép cộng , trừ

-Trong chuồng có 3 con ngựa.Có 3 con ngựa ra khỏichuồng Hỏi trong chuồngcòn lại mấy con ngựa?

3 – 3 = 0

- Trong bể có 2 con cá .Người ta vớt ra khỏi bể 2con cá , Hỏi trong bể cònlại mấy con cá ?

- BiÕt kÕt qu¶ phÐp trõ mét sè víi sè 0; biÕt sè nµo trõ víi sè 0 cịng b»ng chÝnh nã;

- BiÕt tËp biĨu thÞ t×nh huèng trong h×nh vÏ b»ng phÐp tÝnh thÝch hỵp

Trang 36

- HS nêu yêu cầu.

-HS làm bài.3 HS chữa bài trên bảng

- HS xem tranh vẽ, nêu đề toán

- HS làm bài vào vở BT, nêu phép tính: 3

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên

1 Ôn tập:

- GV ghi bảng: eo, ao, au, âu, iu, êu, iêu, yêu,

u, ơu

cái kéo, leo trèo, trái đào, chịu khó, cây nêu,

sáo sậu, hiểu bài, yêu cầu

mẹ đi chợ mua mía, dừa, thị, khế

Gió lùa kẽ lá Lá khẽ đu đa

Trang 37

- GV yêu cầu HS lấy vở ô ly.

- GV đọc bài viết cho HS viết vào vở

- Cho HS soát lỗi chính tả

- -Thứ tư ngày 31 thỏng 10 năm 2012

Caựi keựo, traựi ủaứo, saựo saọu, lớu lo, hieồu baứi, yeõu

- Maóu vieỏt baứi 9, vụỷ vieỏt, baỷng …

III Các hoạt động dạy - học:

1 KTBC: Hoỷi teõn baứi cuừ.

Goùi 4 HS leõn baỷng vieỏt

Goùi 1 toồ noọp vụỷ ủeồ GV chaỏm

Nhaọn xeựt baứi cuừ

-GV vieỏt maóu treõn baỷng lụựp

-Goùi HS ủoùc noọi dung baứi vieỏt

-Phaõn tớch ủoọ cao khoaỷng caựch chửừ

ụỷ tửứ caựi keựo

HS vieỏt baỷng con

-Phaõn tớch ủoọ cao khoaỷng caựch chửừ

ụỷ tửứ traựi ủaứo

HS vieỏt baỷng con

-Phaõn tớch ủoọ cao khoaỷng caựch chửừ

1HS neõu teõn baứi vieỏttuaàn trửụực

4 HS leõn baỷng vieỏt:

xửa kia, muứa dửa, ngaứ voi,gaứ maựi

HS neõu tửùa baứi

HS theo doừi ụỷ baỷng lụựpcaựi keựo, traựi ủaứo, saựosaọu, lớu lo, hieồu baứi, yeõucaàu

Trang 38

ụỷ tửứ saựo saọu.

HS vieỏt baỷng con

-Phaõn tớch ủoọ cao khoaỷng caựch chửừ

ụỷ tửứ lớu lo

HS vieỏt baỷng con

-Phaõn tớch ủoọ cao khoaỷng caựch chửừ

ụỷ tửứ hieồu baứi

HS vieỏt baỷng con

-Phaõn tớch ủoọ cao khoaỷng caựch chửừ

ụỷ tửứ yeõu caàu

HS vieỏt baỷng con

3 Thửùc haứnh:

YC HS neõu tử theỏ ngoài vieỏt

Cho HS vieỏt baứi vaứo vụỷ

GV theo doừi nhaộc nhụỷ ủoọng vieõn

moọt soỏ em vieỏt chaọm, giuựp caực em

hoaứn thaứnh baứi vieỏt

4 Cuỷng coỏ:

Hoỷi laùi teõn baứi vieỏt

Goùi HS ủoùc laùi noọi dung baứi vieỏt

Thu vụỷ chaỏm moọt soỏ em

Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

5 Daởn doứ: Vieỏt baứi ụỷ nhaứ, xem

-HS thửùc haứnh baứi vieỏt

HS neõu: caựi keựo, traựiủaứo, saựo saọu, lớu lo, hieồubaứi, yeõu caàu

Thửùc hieọn ụỷ nhaứ

chuự cửứu, rau non, thụù haứn, daởn doứ, khoõn lụựn,

- Maóu vieỏt baứi 10, vụỷ vieỏt, baỷng …

III Các hoạt động dạy - học:

1 KTBC: Hoỷi teõn baứi cuừ.

Goùi 4 HS leõn baỷng vieỏt

Goùi 1 toồ noọp vụỷ ủeồ GV chaỏm

GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

2 Baứi mụựi:

Qua maóu vieỏt GV giụựi thieọu vaứ

ghi tửùa baứi

1HS neõu teõn baứi vieỏt tuaàntrửụực,

4 HS leõn baỷng vieỏt:

Caựi keựo, traựi ủaứo, saựosaọu, lớu lo,

Trang 39

GV hửụựng daón HS quan saựt baứi

vieỏt

GV vieỏt maóu, vửứa vieỏt vửứa neõu

caựch vieỏt

Goùi HS ủoùc noọi dung baứi vieỏt

Phaõn tớch ủoọ cao, khoaỷng caựch

caực chửừ ụỷ baứi vieỏt

HS vieỏt baỷng con

3 Thửùc haứnh:

YC HS neõu tử theỏ ngoài vieỏt

Cho HS vieỏt baứi vaứo vụỷ

GV theo doừi nhaộc nhụỷ ủoọng vieõn

moọt soỏ em vieỏt chaọm, giuựp caực

em hoaứn thaứnh baứi vieỏt

4 Cuỷng coỏ:

Hoỷi laùi teõn baứi vieỏt

Goùi HS ủoùc laùi noọi dung baứi vieỏt

Thu vụỷ chaỏm moọt soỏ em

Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

5 Daởn doứ: Vieỏt baứi ụỷ nhaứ, xem

baứi mụựi

HS neõu tửùa baứi

HS theo doừi ụỷ baỷng lụựp

Chuự cửứu, rau non, thụù haứn,daởn doứ, khoõn lụựn, cụnmửa

HS tửù phaõn tớch

Hoùc sinh neõu: caực con chửừủửụùc vieỏt cao 5 doứng keỷlaứ: h, k, l Caực con chửừ ủửụùcvieỏt cao 4 doứng keỷ laứ: d.Caực con chửừ ủửụùc vieỏt cao

3 doứng keỷ laứ: t, coứn laùicaực nguyeõn aõm vieỏt cao 2doứng keỷ

Khoaỷng caựch giửừa caựcchửừ baống 1 voứng troứnkheựp kớn

Hoùc sinh vieỏt 1 soỏ tửứ khoự

HS thửùc haứnh baứi vieỏt

HS neõu: Chuự cửứu, rau non,thụù haứn, daởn doứ, khoõnlụựn, cụn mửa

Luyeọn taọp ( Trang 62)

I Mục tiêu:

- Thửùc hieọn ủửụùc pheựp trửứ 2 soỏ baống nhau, pheựp trửứ 1 soỏ ủi 0

- bieỏt laứm tớnh trửứ trong phaùm vi caực soỏ ủaừ hoùc

- Yeõu thớch, chaờm hoùc toaựn

II Đồ dùng dạy - học:

+ Tranh SGK taọp 5 / 62

+ Boọ thửùc haứnh

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kieồm tra baứi cuừ :

+ Goùi hoùc sinh leõn baỷng :

5 + 0 = 3+ 2 + 0 = 4

- Hoùc sinh laàn lửụùt laởp laùiủaàu baứi

Trang 40

– 0 … 4 + 0

+ GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ

2 số bằng nhau và phép trừ 1

số đi 0

- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu

bài lên bảng

Giáo viên đặt câu hỏi ôn lại 1

số khái niệm

- Một số cộng hay trừ với 0 thì

cho kết quả như thế nào ?

- 2 số giống nhau mà trừ nhau thì

kết quả thế nào ?

- Trong phép cộng nếu ta đổi chỗ

các số thì kết quả thế nào ?

- Với 3 số 2, 5, 3 em lập được mấy

phép tính

Hoạt động 2 : Thực hành :

- Cho học sinh mở SGK nêu yêu

cầu của bài tập

o Bài 1 : Tính rồi ghi kết quả

- Cho học sinh nhận xét :

2 – 0 = 1 + 0 =

2 - 2 = 1 - 0 =

o Bài 2 : Tính rồi ghi kết quả

theo cột dọc

- Lưu ý học sinh viết số thẳng

o Bài 4 : Diền dấu < , > , =

- Giáo viên sửa sai trên bảng

lớp

o Bài 5 : Học sinh quan sát tranh

nêu bài toán và phép tính thích

hợp

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- … kết quả bằng chính sốđó

- … kết quả bằng 0 -… kết quả không đổi

- Học sinh lên bảng :

-Học sinh nêu cách làmbài

-Tự làm bài và chữa bài

-Học sinh nêu : Tìm kết quả của phép tính đầu lấy kết quả vừa tìm được cộng hay trừ với số còn lại

-Học sinh tự nêu cách làm -Tự làm bài và chữa bài

a) Nam có 4 quả bóng, dây đứt 4 quả bóng bay mất Hỏi nam còn mấy

Ngày đăng: 10/07/2021, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w