III/ Các hoạt động dạy học: 1-KiÓm tra bµi cò: Cho HS đọc lại đoạn văn tả hoạt động của một người ở tiết trước đã được viết l¹i... 2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết h[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Tập đọc
Buôn chư lênh đón cô giáo
I/ Mục tiêu:
với giọng đọc phù hợp với nội dung các đoạn
em của dân tộc mình )0 học hành.(trả lời )0 câu hỏi1,2,3)
II/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Hạt gạo làng ta.
2- Dạy bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc từ đầu đến chém nhát
dao:
+Cô giáo Y Hoa đến buôn P Lênh để
là gì?
trang trọng và thân tình thế nào?
+) Rút ý1:
-Cho HS đọc đoạn còn lại:
+Những chi tiết nào cho thấy dân làng
rất háo hức chờ đợi và yêu “cái chữ”?
cô giáo và cái chữ nói lên điều gì?
+)Rút ý 2:
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
-Đoạn 1: Từ đầu đến dành cho khách
quý.
-Đoạn 2: Tiếp cho đến sau khi chém
nhát dao.
-Đoạn 3: Tiếp cho đến xem cái chữ
nào!
-Đoạn 4: Đoạn còn lại
học
sàn chật ních Họ mặc quần áo đi hội…
rất trang trọng và thân tình
hiểu biết,…
Trang 2-Mời HS nối tiếp đọc bài.
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn
-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3
trong nhóm
-Thi đọc diễn cảm
cô giáo và cái chữ
-HS nêu
-HS đọc
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
đoạn
-HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
Tiết 2: Toán
chia một số tự nhiên cho một số thập phân
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-Nắm )0 cách thực hiện chia một số tự nhiên cho một số thập phân -Vận dụng giải các bài toán có lời văn
-Học sinh làm )0 BT1,BT3
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm vào bảng con: 35,04 : 4 = ?
2-Bài mới:
2.1-Kiến thức:
a) Tính rồi so sánh kết quả tính:
-GV chia lớp thành 2 nhóm mỗi nhóm
thực hiện 1 vế của các phép tính, so
sánh kết quả
-Yêu cầu HS rút ra nhận xét
a) Ví dụ 1:
-GV nêu ví dụ: 57 : 9,5 = ? (m)
Đặt tính rồi tính 570 9,5
0 6 (m) -Cho HS nêu lại cách chia
b) Ví dụ 2:
nháp
-Mời một HS thực hiện, GV ghi bảng
-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm
c) Quy tắc:
-Muốn chia một số tự nhiên cho một số
-HS theo dõi và thực hiện phép tính ra nháp
-HS rút ra nhận xét SGK-Tr 69
-HS theo dõi và thực hiện phép chia ra nháp
-HS nêu
-HS thực hiện: 9900 8,25
1650 12 0
Trang 3
thập phân ta làm thế nào?
-GV chốt ý, ghi bảng, cho HS đọc -HS tự nêu.-HS đọc phần quy tắc SGK-Tr.69
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1 (70): Đặt tính rồi tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét
*Bài tập 2 (70): Tính nhẩm(HS khá
giỏi)
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào nháp, sau đó chữa
bài
-Muốn chia một số tự nhiên cho 0,1 ;
0,01… ta làm thế nào?
*Bài tập 3 (70):
-Mời 1 HS đọc đề bài
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và giáo viên nhận xét
*Kết quả:
a) 7 : 3,5 = 2 b) 702 : 7,2 =97,5 c) 9 : 4,5 = 2 c) 2 : 12,5 = 0,16
*Kết quả:
a) 320 3,2 b) 1680 16,8 c) 93400 9,34 -HS nêu: Ta chỉ việc thêm vào bên phải số
đó lần A0 một, hai, ba,…chữ số 0
*Bài giải:
1m thanh sắt đó cân nặng là:
16 : 0,8 = 20 (kg) Thanh sắt cùng loại dài 0,18 m cân nặng là:
20 x 0,18 = 3,6 (kg) Đáp số: 3,6 kg
3-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học
Tiết 5: Chính tả (nghe – viết)
buôn chư lênh đón cô giáo
Phân biệt âm đầu tr/ ch, thanh hỏi/ thanh ngã
I/ Mục tiêu:
-Nghe và viết đúng bài chính tả,trình bày đúng hình thức văn xuôi
II/ Đồ dùng daỵ học:
- Bảng phụ, bút dạ cho HS các nhóm làm BT 2a hoặc 2b
- Hai, ba khổ giấy khổ to viết những câu văn có tiếng cần điền trong BT 3a hoặc 3b để HS thi làm bài trên bảng lớp
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
HS làm lại bài tập 2a trong tiết Chính tả tuần @.3
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
Trang 42.2-Hướng dẫn HS nghe – viết:
- GV đọc bài viết
+Những chi tiết nào trong đoạn cho
thấy dân làng rất háo hức chờ đợi và
yêu quý cái chữ?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
HS viết bảng con: Y Hoa, gùi, hò
reo,…
- Em hãy nêu cách trình bày bài? GV
A1 ý HS cách viết câu câu cảm
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung
- HS theo dõi SGK
viết Y Hoa viết xong, bao nhiêu tiếng cùng hò reo
- HS viết bảng con
- HS viết bài
- HS soát bài
* Bài tập 2 (145):
- Mời một HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài: HS trao đổi
nhanh trong nhóm 7:
+Nhóm 1, nhóm 2: Làm phần a
+Nhóm 3, nhóm 4: Làm phần b
- Mời 4 nhóm lên thi tiếp sức
-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm
thắng cuộc
* Bài tập 3 (146):
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS làm vào vở bài tập theo nhóm
4
- Mời một số HS lên thi tiếp sức
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Kết luận nhóm thắng cuộc
*Ví dụ về lời giải:
a) Tra ( tra lúa ) – cha (mẹ) ; trà (uống trà) – chà (chà xát)
b) Bỏ (bỏ đi) – bõ (bõ công) ; bẻ (bẻ cành) – bẽ (bẽ mặt)
*Lời giải:
Các tiếng cần điền lần A0 là:
a) cho truyện, chẳng, chê, trả, trở b) tổng, sử, bảo, điểm, tổng, chỉ, nghĩ
3-Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai
Tiết 6: Toán
Ôn :chia số tự nhiên cho số thập phân
I/ Mục tiêu:
Trang 5-Củng cố chia số tự nhiên cho số thập phân.
Vận dụng để giải toán có liên quan
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.nhắc lại cách chia số tự nhiên cho số thập phân
2.luyện tập.
Bài 1.Tính
19:2,5
Bài 2.tìm x
12,8xX=64
Xx6,5=3135
Xx7,5=906
(X-7,15)x2,5=19 (X+1,65)x26=27,3 141,4:(x-0,75)=35
Bài 3.
Thùng lớn chứa 63l dầu thùng bé chứa thùng lớn,số dầu đó chứa đầy các chai
3 2
nhau,mỗi chai có 0,75l.hỏi có tất cả mấy chai dầu?
3.hướng dẫn HS làm bài.
4.Chấm chữa bài nhận xét giờ học ra BT về nhà.
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
Tiết 1: Toán
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
-Biết chia số tự nhiên cho số thập phân
Vận dụng để tìm x và giải toán có lời văn
-học sinh làm )0 BT1,2,3
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập phân
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1 (70): Tính rồi so sánh kết
quả tính
-Mời 1 HS đọc đề bài
-Cho HS làm vào nháp
-Mời 4 HS lên chữa bài, sau đó rút ra
*Kết quả:
a) 5: 0,5 = 10 5 x 2 = 10
52 : 0,5 = 104 52 x 2 = 104
b) 3 : 0,2 = 15 3 x 5 = 15
18 : 0,25 = 72 18 x 4 = 72
Trang 6quy tắc nhẩm khi chia cho 0,5 ; 0,2 ;
0,25
-HS khác nhận xét
-GV nhận xét, cho điểm
*Bài tập 2 (70): Tìm x
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào bảng con
- GV nhận xét
*Bài tập 3 (70):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
tìm cách giải
-Cho HS làm vào vở
-Mời một HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4(70)( HS khá giỏi)
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách
giải
-Cho HS làm vào nháp
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
+)Quy tắc: Khi chia một số cho 0,5 ; 0,2 ; 0,25 ta có thể lần A0 nhân số đó với 2, 5 ,4
*Lời giải:
a) x x 8,6 = 387 b) 9,5 x x = 399
x = 387 : 8,6 x = 399: 9,5
x = 45 x = 42
*Bài giải:
Số dầu ở cả hai thùng là:
21 + 15 = 36 (l)
Số chai dầu là:
36 : 0,75 = 48 (chai) Đáp số: 48 chai dầu
*Bài giải:
Diện tích hình vuông ( cũng là diện tích thửa ruộng hình chữ nhật) là:
25 x 25 = 625 (m2) Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:
625 : 12,5 = 50 (m) Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là: (50 + 12,5) x 2 = 125 (m) Đáp số: 125m
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về học kĩ lại cách so sánh hai phân số
Tiết 3: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
I/ Mục tiêu:
-Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc(BT1);tìm )0 từ đồng nghĩa trái nghĩa với từ hạnh phúc,nêu )0 một sờt ngữ chứa tiếng phúc(BT2,BT3);xác định )0 yếu tố quan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc(BT4)
II/ Đồ dùng dạy học:
-Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học
-Bảng nhóm, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 71-Kiểm tra bài cũ: HS đọc lại đoạn văn tả mẹ cấy lúa, BT3 của tiết LTVC
@.3
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học
*Bài tập 1 (146):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu GV A1 ý HS:
Trong 3 ý đã cho, có thể có ít nhất 2 ý
thích hợp ; các em phải chọn 1 ý thích
hợp nhất
-Cho HS làm việc cá nhân
-Mời một số học sinh trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2(147):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm bài theo nhóm 2
-Mời một số HS trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận
*Bài tập 3 (147):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV nhắc HS: chỉ tìm từ ngữ chứa tiếng
phúc với nghĩa là điều may mắn, tôt
lành
-GV cho HS thi làm việc theo nhóm 7,
ghi kết quả vào bảng nhóm
-Đại diện nhóm trình bày kết quả
-GV cho HS tìm những từ đồng nghĩa,
trái nghĩa hoặc đặt câu với các từ ngữ
các em vừa tìm )03
-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm
thắng
*Bài tập 4 (147):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu của bài
tập
-Cho HS trao đổi theo nhóm 4, sau đó
tham gia tranh luận @. lớp
-GV nhận xét tôn trọng ý kiến riêng
đến kết luận: Tất cả các yếu tố trên đều
có thể đảm bảo cho gia đình sống hạnh
là quan trọng nhất vì thiếu yếu tố hoà
*Lời giải : hoàn toàn đạt )0 ý nguyện
*Lời giải:
+Những từ đồng nghĩa với hạnh phúc:
+Những từ trái nghĩa với hạnh phúc: bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực,…
*Ví dụ về lời giải:
-Phúc ấm: phúc đức của tổ tiên để lại -Phúc bất trùng lai: Điều may mắn không đến liền nhau
-Phúc lộc: Gia đình yên ấm, tiền của dồi dào
…
*Lời giải:
Yếu tố quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc là:
Trang 8thuận thì gia đình không thể có HP.
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà học bài và xem lại bài tập 3
Tiết 4: Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe đã đọc
I/ Mục tiêu:
sức mình chống lại đói nghèo,lạc hậu,vì hạnh phúccủa nhân dân theo gợi ý của sách giáo khoa,biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện;biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
Học sinh khá giỏikể lại )0 câu chuyện ngoài SGK
II/ Đồ dùng dạy học:
nghèo, lạc hậu
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
HS kể lại 1-2 đoạn truyện Pa-xtơ và em bé và trả lời câu hỏi về ý nghĩa của câu chuyện
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
của đề:
-Mời một HS đọc yêu cầu của đề
-GV gạch chân những chữ quan trọng
trong đề bài ( đã viết sẵn trên bảng lớp )
-Mời 2 HS đọc gợi ý 1, 2,3,4 trong
SGK
-Cho HS nối tiếp nhau nói tên câu
chuyện sẽ kể
-Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp
dàn ý sơ A0 của câu chuyện
b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về
nội dung câu truyện
-Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi
về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa chuyện
-GV quan sát cách kể chuyện của HS
các nhóm, uốn nắn, giúp đỡ các em
GV nhắc HS chú ý kể tự nhiên, theo
những truyện dài, các em chỉ cần kể
1 HS đọc đề
Kể một câu truyện em đã nghe hay đã
mình chống lại đói nghèo lạc hậu, vì hạnh phúc của nhân dân
-HS đọc
-HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể
-HS kể chuyện theo cặp Trao đổi với với bạn về nhận vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện
Trang 92 đoạn.
-Cho HS thi kể chuyện @. lớp:
+Đại diện các nhóm lên thi kể
+Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với
bạn về nội dung, ý nghĩa truyện
-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm,
bình chọn:
+Bạn tìm )0 chuyện hay nhất
+Bạn kể chuyện hay nhất
+Bạn hiểu chuyện nhất
-HS thi kể chuyện @. lớp
-Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện
3- Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
nghe ; chuẩn bị @. nội dung cho tiết kể chuyện lần sau - Kể chuyện về một buổi
sum họp đầm ấm trong gia đình.
Tiết 5: Luyện từ và câu
Ôn:Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
I/ Mục tiêu:
-biết mở rộng nâng cao vốn từ hạnh phúc
-làm )0 các BT liên quan
II/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: nhắc lại vốn từ về hạnh phúc
2.luyện tập.
Bài 1
ghép các tiếng sau vào @. hoặc sau tiếng phúc để tạo thành từ
ghép:lợi,đức,vô,hạnh,hậu lộc, làm,chúc,hồng.
Bài 2.tìm lời giải nghĩa ở cột B thích hợp với từ cột A
nhà . hoặc đoàn thể (2)phúc lợi
con cháu
dồi dào
Bài 3.đặt câu với mỗi từ sau: hạnh phúc, phúc hậu
3.hướng dẫn học sinh làm bài.
4.Chấm chữa bài ra BT về nhà nhận xét giờ học
Trang 10Tiết 6: Toán
Ôn :chia một số tự nhiên cho một số thập phân
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-củng cố ôn tập thực hiện chia một số tự nhiên cho một số thập phân bằng
cách ) về phép chia các số tự nhiên
-Vận dụng giải các bài toán có liên quan đến chia một số tự nhiên cho một
số thập phân
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Nhắc lại cách chia số tự nhiên cho số thập phân.
2.luyện tập.
Bài 1:tính nhẩm
16,31:0,5
15,18:0,25
14,14:0,2
6,09:0,125
16,03:0,05 15,02:0,0025 14,01:0,02 6,1:0,0125
Bài 2. một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 25,5m códiện tích bằng diện
tích hình vuông có cạnh 50,25m tính chu vi, diện tích thửa ruộng đó
Bài 3.có ba xe chở hàng tổng cộng 12,52 tấn hàng hoá.Xe thứ nhất chở )0 bằng
xe thứ hai,xe thứ ba chở )0 F1 hơn tổng số hàng hoá hai xe đầu 1,32
3
2
tấn.Hỏi mỗi xe chở )0 bao nhiêu tấn hàng hoá
3.hướng dẫn HS làm bài.
4.chấm chữa bài ra bài tập về nhà nhận xét giờ học
Tiết 7: Chính tả :
Phân biệt âm đầu tr/ ch, thanh hỏi/ thanh ngã
I/ Mục tiêu:
Phân biệt )0 âm đầu tr/ch,thanh hỏi thanh ngã
II/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
HS làm lại bài tập trong tiết Chính tả @.3
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2.2-Hướng dẫn HSlàm BT chính tả:
Giáo viên chép bài lên bảng
Bài 1:phân biệt tr/ch
(.BT1,2trang 20 sách tiếng việt nâng cao)
Bài 2.phân biệt dấu hỏi/dấu ngã
Trang 11(BT1,2trang 20,21 sách tiếng việt nâng cao)
3.chấm chữa bài ra BT về nhà.
4.nhận xét giờ học.
Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2009
Tiết 6: Tập làm văn
Luyện tập tả người (Tả hoạt động)
I/ Mục tiêu:
-Nêu )0 nội dung chính của từng đoạn,những chi tiếttả hoạt động của nhân vật trong bài văn (BT1)
II/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi sẵn lời giải của bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS đọc lại biên bản cuộc họp của tổ, lớp hoặc chi đội
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
Trong tiết học @.# các em đã biết tả ngoại hình nhân vật Trong tiết học
*Bài tập 1:
-Mời 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung bài
bài
-Cho HS trao đổi theo cặp
-Mời một số HS trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại ý kiến
đúng bằng cách treo bảng phụ
*Bài tập 2
-Mời 2 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của đề
bài và 4 gợi ý trong SGK Cả lớp theo dõi
trong SGK
*Lời giải:
a)-Đoạn 1: Từ đầu đến loang ra mãi
-Đoạn 2: Tiếp cho đến vá
áo ấy
-Đoạn 3: Phần còn lại
-Đoạn 2: Tả KQLĐ của bác Tâm
c) Tay phải cầm búa, tay trái xếp rất …
Trang 12-GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
-GV nhắc HS chú ý:
+Đoạn văn cần có câu mở đoạn
+Nêu )0 đủ, đúng, sinh động những nét
tiêu biểu về hoạt động nhân vật em chọn tả
đó
+Cách sắp xếp các câu trong đoạn hợp lí
+ Các câu văn trong đoạn phải cùng làm nổi
bật hoạt động của nhân vật và thể hiện cảm
-Cho HS viết đoạn văn vào vở
-Cho HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn
ngoại hình nhân vật hay nhất, có nhiều ý
mới và sáng tạo
-GV nhận xét, chấm điểm một số đoạn văn
-HS đọc, những HS khác theo dõi SGK
-HS chú ý lắng nghe phần gợi ý của GV
-HS viết đoạn văn vào vở
-HS đọc
-HS bình chọn
3-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học, yêu cầu những HS làm bài đạt về hoàn chỉnh
đoạn văn
-Nhắc HS chuẩn bị bài sau
Tiết 7: Toán
Ôn :chia một số tự nhiên cho một số thập phân
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-củng cố ôn tập thực hiện chia một số tự nhiên cho một số thập phân bằng cách ) về phép chia các số tự nhiên
-Vận dụng giải các bài toán có liên quan đến chia một số tự nhiên cho một
số thập phân
II/hoạt động dạy học.
1.nhắc lại kiến thức cần ôn tập
2.luyện tập
Bài 1.tìm một số thập phân biết rằng lấy số đó nhân với 3,5 rồi chia cho 4 thì )0 6,3
Bài 2.cho một số thập phân,dời dấu phẩy của đó sangphải 1chữ số để )0 số thập phân thứ hai,cộng hai số đó lại với nhau thì )0 758,12.Tìm số thập phân ban đầu