1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 4 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 (Chuẩn kiến thức kỹ năng 2 cột)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 154,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động dạy học: 1-KiÓm tra bµi cò: Cho HS đọc lại đoạn văn tả hoạt động của một người ở tiết trước đã được viết l¹i... 2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết h[r]

Trang 1

Tuần 15

Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

Tiết 1: Tập đọc

Buôn chư lênh đón cô giáo

I/ Mục tiêu:

với giọng đọc phù hợp với nội dung các đoạn

em của dân tộc mình )0 học hành.(trả lời )0 câu hỏi1,2,3)

II/ Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Hạt gạo làng ta.

2- Dạy bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

-Chia đoạn

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc từ đầu đến chém nhát

dao:

+Cô giáo Y Hoa đến buôn P Lênh để

là gì?

trang trọng và thân tình  thế nào?

+) Rút ý1:

-Cho HS đọc đoạn còn lại:

+Những chi tiết nào cho thấy dân làng

rất háo hức chờ đợi và yêu “cái chữ”?

cô giáo và cái chữ nói lên điều gì?

+)Rút ý 2:

-Nội dung chính của bài là gì?

-GV chốt ý đúng, ghi bảng

-Cho 1-2 HS đọc lại

-Đoạn 1: Từ đầu đến dành cho khách

quý.

-Đoạn 2: Tiếp cho đến sau khi chém

nhát dao.

-Đoạn 3: Tiếp cho đến xem cái chữ

nào!

-Đoạn 4: Đoạn còn lại

học

sàn chật ních Họ mặc quần áo  đi hội…

rất trang trọng và thân tình

hiểu biết,…

Trang 2

-Mời HS nối tiếp đọc bài.

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi

đoạn

-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3

trong nhóm

-Thi đọc diễn cảm

cô giáo và cái chữ

-HS nêu

-HS đọc

-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi

đoạn

-HS luyện đọc diễn cảm

-HS thi đọc

3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học

Tiết 2: Toán

chia một số tự nhiên cho một số thập phân

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

-Nắm )0 cách thực hiện chia một số tự nhiên cho một số thập phân -Vận dụng giải các bài toán có lời văn

-Học sinh làm )0 BT1,BT3

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm vào bảng con: 35,04 : 4 = ?

2-Bài mới:

2.1-Kiến thức:

a) Tính rồi so sánh kết quả tính:

-GV chia lớp thành 2 nhóm mỗi nhóm

thực hiện 1 vế của các phép tính, so

sánh kết quả

-Yêu cầu HS rút ra nhận xét

a) Ví dụ 1:

-GV nêu ví dụ: 57 : 9,5 = ? (m)

Đặt tính rồi tính 570 9,5

0 6 (m) -Cho HS nêu lại cách chia

b) Ví dụ 2:

nháp

-Mời một HS thực hiện, GV ghi bảng

-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm

c) Quy tắc:

-Muốn chia một số tự nhiên cho một số

-HS theo dõi và thực hiện phép tính ra nháp

-HS rút ra nhận xét  SGK-Tr 69

-HS theo dõi và thực hiện phép chia ra nháp

-HS nêu

-HS thực hiện: 9900 8,25

1650 12 0

Trang 3

thập phân ta làm thế nào?

-GV chốt ý, ghi bảng, cho HS đọc -HS tự nêu.-HS đọc phần quy tắc SGK-Tr.69

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (70): Đặt tính rồi tính

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

*Bài tập 2 (70): Tính nhẩm(HS khá

giỏi)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp, sau đó chữa

bài

-Muốn chia một số tự nhiên cho 0,1 ;

0,01… ta làm thế nào?

*Bài tập 3 (70):

-Mời 1 HS đọc đề bài

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và giáo viên nhận xét

*Kết quả:

a) 7 : 3,5 = 2 b) 702 : 7,2 =97,5 c) 9 : 4,5 = 2 c) 2 : 12,5 = 0,16

*Kết quả:

a) 320 3,2 b) 1680 16,8 c) 93400 9,34 -HS nêu: Ta chỉ việc thêm vào bên phải số

đó lần A0 một, hai, ba,…chữ số 0

*Bài giải:

1m thanh sắt đó cân nặng là:

16 : 0,8 = 20 (kg) Thanh sắt cùng loại dài 0,18 m cân nặng là:

20 x 0,18 = 3,6 (kg) Đáp số: 3,6 kg

3-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học

Tiết 5: Chính tả (nghe – viết)

buôn chư lênh đón cô giáo

Phân biệt âm đầu tr/ ch, thanh hỏi/ thanh ngã

I/ Mục tiêu:

-Nghe và viết đúng bài chính tả,trình bày đúng hình thức văn xuôi

II/ Đồ dùng daỵ học:

- Bảng phụ, bút dạ cho HS các nhóm làm BT 2a hoặc 2b

- Hai, ba khổ giấy khổ to viết những câu văn có tiếng cần điền trong BT 3a hoặc 3b để HS thi làm bài trên bảng lớp

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

HS làm lại bài tập 2a trong tiết Chính tả tuần @.3

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

Trang 4

2.2-Hướng dẫn HS nghe – viết:

- GV đọc bài viết

+Những chi tiết nào trong đoạn cho

thấy dân làng rất háo hức chờ đợi và

yêu quý cái chữ?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho

HS viết bảng con: Y Hoa, gùi, hò

reo,…

- Em hãy nêu cách trình bày bài? GV

A1 ý HS cách viết câu câu cảm

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- Nhận xét chung

- HS theo dõi SGK

viết Y Hoa viết xong, bao nhiêu tiếng cùng hò reo

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS soát bài

* Bài tập 2 (145):

- Mời một HS nêu yêu cầu

- GV cho HS làm bài: HS trao đổi

nhanh trong nhóm 7:

+Nhóm 1, nhóm 2: Làm phần a

+Nhóm 3, nhóm 4: Làm phần b

- Mời 4 nhóm lên thi tiếp sức

-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm

thắng cuộc

* Bài tập 3 (146):

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Cho HS làm vào vở bài tập theo nhóm

4

- Mời một số HS lên thi tiếp sức

- HS khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Kết luận nhóm thắng cuộc

*Ví dụ về lời giải:

a) Tra ( tra lúa ) – cha (mẹ) ; trà (uống trà) – chà (chà xát)

b) Bỏ (bỏ đi) – bõ (bõ công) ; bẻ (bẻ cành) – bẽ (bẽ mặt)

*Lời giải:

Các tiếng cần điền lần A0 là:

a) cho truyện, chẳng, chê, trả, trở b) tổng, sử, bảo, điểm, tổng, chỉ, nghĩ

3-Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai

Tiết 6: Toán

Ôn :chia số tự nhiên cho số thập phân

I/ Mục tiêu:

Trang 5

-Củng cố chia số tự nhiên cho số thập phân.

Vận dụng để giải toán có liên quan

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.nhắc lại cách chia số tự nhiên cho số thập phân

2.luyện tập.

Bài 1.Tính

19:2,5

Bài 2.tìm x

12,8xX=64

Xx6,5=3135

Xx7,5=906

(X-7,15)x2,5=19 (X+1,65)x26=27,3 141,4:(x-0,75)=35

Bài 3.

Thùng lớn chứa 63l dầu thùng bé chứa thùng lớn,số dầu đó chứa đầy các chai 

3 2

nhau,mỗi chai có 0,75l.hỏi có tất cả mấy chai dầu?

3.hướng dẫn HS làm bài.

4.Chấm chữa bài nhận xét giờ học ra BT về nhà.

Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009

Tiết 1: Toán

Luyện tập

I/ Mục tiêu:

-Biết chia số tự nhiên cho số thập phân

Vận dụng để tìm x và giải toán có lời văn

-học sinh làm )0 BT1,2,3

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập phân

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (70): Tính rồi so sánh kết

quả tính

-Mời 1 HS đọc đề bài

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 4 HS lên chữa bài, sau đó rút ra

*Kết quả:

a) 5: 0,5 = 10 5 x 2 = 10

52 : 0,5 = 104 52 x 2 = 104

b) 3 : 0,2 = 15 3 x 5 = 15

18 : 0,25 = 72 18 x 4 = 72

Trang 6

quy tắc nhẩm khi chia cho 0,5 ; 0,2 ;

0,25

-HS khác nhận xét

-GV nhận xét, cho điểm

*Bài tập 2 (70): Tìm x

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào bảng con

- GV nhận xét

*Bài tập 3 (70):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

tìm cách giải

-Cho HS làm vào vở

-Mời một HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 4(70)( HS khá giỏi)

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách

giải

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

+)Quy tắc: Khi chia một số cho 0,5 ; 0,2 ; 0,25 ta có thể lần A0 nhân số đó với 2, 5 ,4

*Lời giải:

a) x x 8,6 = 387 b) 9,5 x x = 399

x = 387 : 8,6 x = 399: 9,5

x = 45 x = 42

*Bài giải:

Số dầu ở cả hai thùng là:

21 + 15 = 36 (l)

Số chai dầu là:

36 : 0,75 = 48 (chai) Đáp số: 48 chai dầu

*Bài giải:

Diện tích hình vuông ( cũng là diện tích thửa ruộng hình chữ nhật) là:

25 x 25 = 625 (m2) Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:

625 : 12,5 = 50 (m) Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là: (50 + 12,5) x 2 = 125 (m) Đáp số: 125m

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về học kĩ lại cách so sánh hai phân số

Tiết 3: Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

I/ Mục tiêu:

-Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc(BT1);tìm )0 từ đồng nghĩa trái nghĩa với từ hạnh phúc,nêu )0 một sờt ngữ chứa tiếng phúc(BT2,BT3);xác định )0 yếu tố quan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc(BT4)

II/ Đồ dùng dạy học:

-Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học

-Bảng nhóm, bút dạ

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 7

1-Kiểm tra bài cũ: HS đọc lại đoạn văn tả mẹ cấy lúa, BT3 của tiết LTVC

@.3

2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học

*Bài tập 1 (146):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu GV A1 ý HS:

Trong 3 ý đã cho, có thể có ít nhất 2 ý

thích hợp ; các em phải chọn 1 ý thích

hợp nhất

-Cho HS làm việc cá nhân

-Mời một số học sinh trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2(147):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm bài theo nhóm 2

-Mời một số HS trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận

*Bài tập 3 (147):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV nhắc HS: chỉ tìm từ ngữ chứa tiếng

phúc với nghĩa là điều may mắn, tôt

lành

-GV cho HS thi làm việc theo nhóm 7,

ghi kết quả vào bảng nhóm

-Đại diện nhóm trình bày kết quả

-GV cho HS tìm những từ đồng nghĩa,

trái nghĩa hoặc đặt câu với các từ ngữ

các em vừa tìm )03

-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm

thắng

*Bài tập 4 (147):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu của bài

tập

-Cho HS trao đổi theo nhóm 4, sau đó

tham gia tranh luận @. lớp

-GV nhận xét tôn trọng ý kiến riêng

đến kết luận: Tất cả các yếu tố trên đều

có thể đảm bảo cho gia đình sống hạnh

là quan trọng nhất vì thiếu yếu tố hoà

*Lời giải : hoàn toàn đạt )0 ý nguyện

*Lời giải:

+Những từ đồng nghĩa với hạnh phúc:

+Những từ trái nghĩa với hạnh phúc: bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực,…

*Ví dụ về lời giải:

-Phúc ấm: phúc đức của tổ tiên để lại -Phúc bất trùng lai: Điều may mắn không đến liền nhau

-Phúc lộc: Gia đình yên ấm, tiền của dồi dào

*Lời giải:

Yếu tố quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc là:

Trang 8

thuận thì gia đình không thể có HP.

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà học bài và xem lại bài tập 3

Tiết 4: Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe đã đọc

I/ Mục tiêu:

sức mình chống lại đói nghèo,lạc hậu,vì hạnh phúccủa nhân dân theo gợi ý của sách giáo khoa,biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện;biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

Học sinh khá giỏikể lại )0 câu chuyện ngoài SGK

II/ Đồ dùng dạy học:

nghèo, lạc hậu

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

HS kể lại 1-2 đoạn truyện Pa-xtơ và em bé và trả lời câu hỏi về ý nghĩa của câu chuyện

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

của đề:

-Mời một HS đọc yêu cầu của đề

-GV gạch chân những chữ quan trọng

trong đề bài ( đã viết sẵn trên bảng lớp )

-Mời 2 HS đọc gợi ý 1, 2,3,4 trong

SGK

-Cho HS nối tiếp nhau nói tên câu

chuyện sẽ kể

-Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp

dàn ý sơ A0 của câu chuyện

b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về

nội dung câu truyện

-Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi

về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa chuyện

-GV quan sát cách kể chuyện của HS

các nhóm, uốn nắn, giúp đỡ các em

GV nhắc HS chú ý kể tự nhiên, theo

những truyện dài, các em chỉ cần kể

1 HS đọc đề

Kể một câu truyện em đã nghe hay đã

mình chống lại đói nghèo lạc hậu, vì hạnh phúc của nhân dân

-HS đọc

-HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể

-HS kể chuyện theo cặp Trao đổi với với bạn về nhận vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện

Trang 9

2 đoạn.

-Cho HS thi kể chuyện @. lớp:

+Đại diện các nhóm lên thi kể

+Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với

bạn về nội dung, ý nghĩa truyện

-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm,

bình chọn:

+Bạn tìm )0 chuyện hay nhất

+Bạn kể chuyện hay nhất

+Bạn hiểu chuyện nhất

-HS thi kể chuyện @. lớp

-Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện

3- Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

nghe ; chuẩn bị @. nội dung cho tiết kể chuyện lần sau - Kể chuyện về một buổi

sum họp đầm ấm trong gia đình.

Tiết 5: Luyện từ và câu

Ôn:Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

I/ Mục tiêu:

-biết mở rộng nâng cao vốn từ hạnh phúc

-làm )0 các BT liên quan

II/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: nhắc lại vốn từ về hạnh phúc

2.luyện tập.

Bài 1

ghép các tiếng sau vào @. hoặc sau tiếng phúc để tạo thành từ

ghép:lợi,đức,vô,hạnh,hậu lộc, làm,chúc,hồng.

Bài 2.tìm lời giải nghĩa ở cột B thích hợp với từ cột A

nhà . hoặc đoàn thể (2)phúc lợi

con cháu

dồi dào

Bài 3.đặt câu với mỗi từ sau: hạnh phúc, phúc hậu

3.hướng dẫn học sinh làm bài.

4.Chấm chữa bài ra BT về nhà nhận xét giờ học

Trang 10

Tiết 6: Toán

Ôn :chia một số tự nhiên cho một số thập phân

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

-củng cố ôn tập thực hiện chia một số tự nhiên cho một số thập phân bằng

cách ) về phép chia các số tự nhiên

-Vận dụng giải các bài toán có liên quan đến chia một số tự nhiên cho một

số thập phân

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Nhắc lại cách chia số tự nhiên cho số thập phân.

2.luyện tập.

Bài 1:tính nhẩm

16,31:0,5

15,18:0,25

14,14:0,2

6,09:0,125

16,03:0,05 15,02:0,0025 14,01:0,02 6,1:0,0125

Bài 2. một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 25,5m códiện tích bằng diện

tích hình vuông có cạnh 50,25m tính chu vi, diện tích thửa ruộng đó

Bài 3.có ba xe chở hàng tổng cộng 12,52 tấn hàng hoá.Xe thứ nhất chở )0 bằng

xe thứ hai,xe thứ ba chở )0 F1 hơn tổng số hàng hoá hai xe đầu 1,32

3

2

tấn.Hỏi mỗi xe chở )0 bao nhiêu tấn hàng hoá

3.hướng dẫn HS làm bài.

4.chấm chữa bài ra bài tập về nhà nhận xét giờ học

Tiết 7: Chính tả :

Phân biệt âm đầu tr/ ch, thanh hỏi/ thanh ngã

I/ Mục tiêu:

Phân biệt )0 âm đầu tr/ch,thanh hỏi thanh ngã

II/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

HS làm lại bài tập trong tiết Chính tả @.3

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Hướng dẫn HSlàm BT chính tả:

Giáo viên chép bài lên bảng

Bài 1:phân biệt tr/ch

(.BT1,2trang 20 sách tiếng việt nâng cao)

Bài 2.phân biệt dấu hỏi/dấu ngã

Trang 11

(BT1,2trang 20,21 sách tiếng việt nâng cao)

3.chấm chữa bài ra BT về nhà.

4.nhận xét giờ học.

Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2009

Tiết 6: Tập làm văn

Luyện tập tả người (Tả hoạt động)

I/ Mục tiêu:

-Nêu )0 nội dung chính của từng đoạn,những chi tiếttả hoạt động của nhân vật trong bài văn (BT1)

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi sẵn lời giải của bài tập 1

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS đọc lại biên bản cuộc họp của tổ, lớp hoặc chi đội

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

Trong tiết học @.# các em đã biết tả ngoại hình nhân vật Trong tiết học

*Bài tập 1:

-Mời 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung bài

bài

-Cho HS trao đổi theo cặp

-Mời một số HS trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại ý kiến

đúng bằng cách treo bảng phụ

*Bài tập 2

-Mời 2 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của đề

bài và 4 gợi ý trong SGK Cả lớp theo dõi

trong SGK

*Lời giải:

a)-Đoạn 1: Từ đầu đến loang ra mãi

-Đoạn 2: Tiếp cho đến  vá

áo ấy

-Đoạn 3: Phần còn lại

-Đoạn 2: Tả KQLĐ của bác Tâm

c) Tay phải cầm búa, tay trái xếp rất …

Trang 12

-GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS

-GV nhắc HS chú ý:

+Đoạn văn cần có câu mở đoạn

+Nêu )0 đủ, đúng, sinh động những nét

tiêu biểu về hoạt động nhân vật em chọn tả

đó

+Cách sắp xếp các câu trong đoạn hợp lí

+ Các câu văn trong đoạn phải cùng làm nổi

bật hoạt động của nhân vật và thể hiện cảm

-Cho HS viết đoạn văn vào vở

-Cho HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn

ngoại hình nhân vật hay nhất, có nhiều ý

mới và sáng tạo

-GV nhận xét, chấm điểm một số đoạn văn

-HS đọc, những HS khác theo dõi SGK

-HS chú ý lắng nghe phần gợi ý của GV

-HS viết đoạn văn vào vở

-HS đọc

-HS bình chọn

3-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học, yêu cầu những HS làm bài  đạt về hoàn chỉnh

đoạn văn

-Nhắc HS chuẩn bị bài sau

Tiết 7: Toán

Ôn :chia một số tự nhiên cho một số thập phân

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

-củng cố ôn tập thực hiện chia một số tự nhiên cho một số thập phân bằng cách ) về phép chia các số tự nhiên

-Vận dụng giải các bài toán có liên quan đến chia một số tự nhiên cho một

số thập phân

II/hoạt động dạy học.

1.nhắc lại kiến thức cần ôn tập

2.luyện tập

Bài 1.tìm một số thập phân biết rằng lấy số đó nhân với 3,5 rồi chia cho 4 thì )0 6,3

Bài 2.cho một số thập phân,dời dấu phẩy của đó sangphải 1chữ số để )0 số thập phân thứ hai,cộng hai số đó lại với nhau thì )0 758,12.Tìm số thập phân ban đầu

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w