1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 27 - Trường tiểu học Long Trạch 2

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 348,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 6 -GV đọc bài tập , nêu yêu cầu , giải thích - HS tự làm bài tập - HS neâu : caùch laøm baøi “ Nói cảm ơn khi được người khác quan - Gọi HS đọc lại từ đ[r]

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai, ngày 25 thỏng 02 năm 2013

Tập đọc : Hoa ngọc Lan

I MỤC TIấU

-HS ủoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tieỏng, caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, laỏp loự, ngan ngaựt, trắng ngần.Bieỏt nghổ hụi khi gaởp daỏu caõu

- Hieồu ủửụùc tỡnh caỷm yeõu meỏn caõy hoa ngoùc lan cuỷa em beự

-Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC

- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS

- GV nhận xét

2 Bài mới :

HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.

- Đọc mẫu toàn bài

- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc

cõu

- Luyện đọc tiếng, từ: hoa ngoùc lan, laỏp loự,

ngan ngaựt, trắng ngần

-GV gạch chõn tiếng, từ khú yờu cầu HS

đọc

- GV giải thớch từ: ngụi nhà thứ hai, thõn

thiết

- Luyện đọc cõu: Cho HS luyện đọc từng

cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần

nhấn giọng

- Gọi HS đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp cỏc cõu

- Cho HS đọc đồng thanh một lần

HĐ2: ôn vần ăm;ăp

* Bài tập 1:

? Tỡm tiếng trong bài cú vần vần ăp ?

- Giỏo viờn nhận xột

* Bài tập 2:

* theo dừi

- cú 8 cõu

- HS luyện đọc cỏ nhõn, ĐT, cú thể kết hợp phõn tớch, đỏnh vần tiếng khú

- theo dừi

- luyờn đọc cỏ nhõn, nhúm

- đọc nối tiếp một cõu

- luyện đọc cỏ nhõn, nhúm

- thi đọc nối tiếp cỏc cõu trong bài

- đọc đồng thanh

*.khắp,

- Đọc mẫu từ trong bài

Trang 2

? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ăm, vần ăp

3 Củng cố - Dặn dò :

- Gv nhận xét giờ học

* chăm,nằm, năm,tăm,ngăn nắp,…

Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hai nhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng mang vần ai, ay

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Tỡm hiểu bài

- GV gọi HS đọc cõu đầu

- Nờu cõu hỏi 1 ở SGK

- Nờu cõu hỏi 2 SGK

- GV đọc mẫu toàn bài

- Cho HS luyện đọc SGK chỳ ý rốn cỏch

ngắt nghỉ đỳng cho HS

*KNS : GD học sinh biết yờu cõy cối thiờn

nhiờn yờu thớch mụn học

HĐ2: Luyện núi

-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp

-Cho hoùc sinh thaỷo luaọn theo caởp trao ủoồi

nhanh veà teõn caực loaùi hoa trong aỷnh

-Cho hoùc sinh thi keồ teõn ủuựng caực loaùi

hoa

3 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xột giờ học

* 2 em đọc

- 2 em trả lời, lớp nhận xột bổ sung

- Cỏ nhõn trả lời, lớp nhận xột

- Theo dừi

- Luyện đọc cỏ nhõn, nhúm trong SGK

-Laộng nghe

-HS trao ủoồi vaứ neõu teõn caực loaùi hoa trong aỷnh (hoa hoàng, hoa ủoàng tieàn, hoa raõm buùt, hoa ủaứo, hoa sen)

Lop1.net

Trang 3

Toán : LUYEÄN TAÄP

I.Mục tiêu:

-Biết đọc,viết, so sánh các số có 2 chữ số, biết tìm số liền sau của 1 số Biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

HS khá, giỏi làm BT2(câuc,d)BT3(cột c)

II Các hoạt động dạy học:

1Kiểm tra bài cũ:

-HS so sánh các số: 34 45 ;67 78

GVnhận xét,cho điểm

HĐ1: HDHSlàmcác BT trong SGK

Bài 1: Viết số:

a)Ba mươi: … b)Bảy mươi bảy:…

Mườiba:… Bốnmươi tư : …

Mười hai :… Sáu mươi chín :…

GV nhận xét

Bài 2: Viết ( theo mẫu).

Mẫu: số liền sau của 80 là 81

tương tự làm các bài sau

+Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm như thế

nào?

GV nhận xét

Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào ô trống GV

nhắc HS về nhà làm phần c không phải làm

phần c trên lớp GV nhận xét

-Nêu cách số sánh 2 số có 2 chữ số?

Bài 4: Viết ( theo mẫu)

87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Ta viết: 87 = 80 + 7

8 chục còn được gọi là bao nhiêu?

Thay chữ và bằng dấu + ta được phép tính: 87 =

80 + 7.Đây chính là cách phân tích số GV nhận

xét

-2HS so sánh các số: 34<45 ;67<78

*2 HS viết số:

a)Ba mươi: 30 b)Bảy mươi bảy:77 Mườiba:13 Bốnmươi tư : 44 Mười hai :12 Chín mươi sáu :96 Hai mươi :20 Sáu mươi chín :69

*HS nêu kết quả

a)Số liền sau của 80 là 81

Số liền sau của 23 là 24

b)Số liền sau của 54 là 55

Số liền sau của 39 là 40 c)Số liền sau của 70 là 71

Số liền sau của 98 là 99

d)Số liền sau của 69 là 70

Số liền sau của 40 là 41

Ta đếm thêm 1( ta cộng thêm 1)

*HS điền dấu thích hợp vào ô trống

34<50 78> 69 72<81 62= 62 -So sánh số hàng chục hoặc hàng đơn vị

*8 chục và 7 đơn vị

-8 chục còn được gọi là 80

59 gồm 5 chục và 9 đơn vị, ta viết : 59=50 + 9

Trang 4

-GV theo dõi,giúp đỡ HS còn lúng túng.

3Củng cố,dặn dò:Nhận xét tiết học.

-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau

(Tương tự với các số còn lại) -Chữa bài

Lop1.net

Trang 5

TẬP VIẾT: Tô chữ hoa E, EÂ, G

I Mục tiêu

- Tụ được cỏc chữ hoa: E, EÂ, G

- Viết đỳng cỏc vần: Aờm aộp, ửụm, ửụng; cỏc từ ngữ:chaờm hoùc, khaộp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vỡ Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ớt nhất 1 lần )

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu chữ hoa

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS

- GV nhận xét

2 Bài mới :

HĐ1: Hướng dẫn tụ chữ hoa và viết vần từ ứng

dụng

- Treo chữ mẫu: E, EÂ, G yờu cầu HS quan sỏt và

nhận xột cú bao nhiờu nột? Gồm cỏc nột gỡ? Độ cao cỏc

nột?

- GV nờu quy trỡnh viết và tụ chữ E, EÂ, G trong

khung chữ mẫu

- Gọi HS nờu lại quy trỡnh viết?

- Yờu cầu HS viết bảng

- GV quan sỏt gọi HS nhận xột, sửa sai

- Yờu cầu HS đọc cỏc vần và từ ứng dụng:: Aờm

aộp, ửụm, ửụng; cỏc từ ngữ:chaờm hoùc, khaộp

vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng - HS quan

sỏt vần và từ ứng dụng trờn bảng và trong vở

HĐ2: Hướng dẫn HS tập tụ tập viết vở

- HS tập tụ chữ: E, EÂ, G tập viết vần, từ ngữ: : aờờm

aộp, ửụm, ửụng; cỏc từ ngữ: chaờm hoùc,

khaộp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng - GV

quan sỏt, hướng dẫn cho từng em biết cỏch cầm bỳt, tư

thế ngồi viết, khoảng cỏch từ mắt đến vở…

HĐ3: Chấm bài

- Thu bài của HS và chấm

* HS quan sỏt và nhận xột

- HS nờu lại quy trỡnh viết

- HS viết bảng

* HS đọc cỏc vần và từ ứng dụng

- HS tập viết trờn bảng con

* HS tập tụ chữ ở vở tập viết

- Lắng nghe nhận xột

Trang 6

- Nhận xét bài viết của HS.

3 Cñng cè - DÆn dß :

- Nêu lại các chữ vừa viết?

Nhận xét giờ học

Lop1.net

Trang 7

Thứ ba, ngày 26 thỏng 02 năm 2013

CHÍNH TẢ:

Nhà bà ngoại

I Mục tiêu

- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bài : Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phỳt

- Điền đỳng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống.

Bài tập 2, 3 ( SGK )

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ ghi cỏc bài tập

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS

- GV nhận xét

2 Bài mới :

HĐ1: Hướng dẫn HS tập chộp

- GV viết bảng đoạn văn cần chộp

- GV chỉ cỏc tiếng: “ thoáng mát, khắp vườn”

HS đọc, đỏnh vần cỏ nhõn cỏc tiếng dễ viết sai

đú, sau đú viết bảng con

- GVgọi HS nhận xột, sửa sai cho bạn

- Cho HS tập chộp vào vở, GV hướng dẫn cỏc

em cỏch ngồi viết, cỏch cầm bỳt, cỏch trỡnh bày

cho đỳng đoạn văn, cỏch viết hoa sau dấu

chấm…

- GV đọc cho HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt

chỡ trong vở

- GV chữa trờn bảng những lối khú trờn bảng,

yờu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho

nhau ra bờn lề vở

HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả

* Điền vần “ăm” hoặc ăp

- GV treo bảng phụ cú chộp sẵn nội dung bài

tập, hướng dẫn cỏch làm

- HS làm vào vở và chữa bài, em khỏc nhận xột

sửa sai cho bạn

* Điền chữ “c” hoặc “k”

- Tiến hành tương tự trờn

* HS nhỡn bảng đọc lại đoạn văn đú, cỏ nhõn, tập thể

- HS đọc, đỏnh vần CN cỏc tiếng dễ viết sai đú, viết bảng con

- HS tập chộp vào vở

- HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt chỡ trong vở

* HS nờu yờu cầu bài tập

-HS làm vào vở -HS chữa bài, em khỏc nhận xột sửa sai cho bạn

Trang 8

3 Cñng cè - DÆn dß :

- Nhận xét giờ học

Lop1.net

Trang 9

Toán Bảng các số từ 1 đến 100.

I Mục tiêu

- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99 ; đọc , viết , lập được bảng cỏc số từ 0 đến 100 ; biết một số đặc điểm cỏc số trong bảng

II Đồ dùng dạy học

-Mụ hỡnh như SGK Bộ đồ dựng toỏn 1

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra: HS đếm tiếp sức từ 9 đến 99.

GV nhận xét,cho điểm

2.Bài mới:

Giới thiệu bài:

HĐ1: Giới thiệu bước đầu về số100.

-GVgắn tia số viết có viết các số từ 90 đến 99

và 1 vạch để không

GV treo bảng có gài sẵn 99 que tính, hỏi: trên

bảng, cô có bao nhiêu que tính?

-Số liền sau của 99 là số mấy?

Vì sao con biết?

-Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính?

GV: 10 bó chục que tính= 100 que tính GV

gắn lên tia số số 100

? Số 100 là số có mấy chữ số?

GV: số 100 là số có 3 chữ số : chữ số bên trái

chỉ số 1 trăm( 10 chục) chữ số 0 thứ nhất chỉ 0

chụcvà chữ số 0 thứ 2 chỉ 0 đơn vị

HĐ2: Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100.

100 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- GV gắn 100 lên bảng số

GVcho HS nêu yêu cầu của bài tập 2 Viết số

còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1

đến 100 GVHD:

-Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang đầu

tiên?

-Thế còn hàng dọc?

- Hàng chục?

HĐ3: Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng các

số từ 1 đến 100.

-Đây chính là mối quan hệ giữa các số trong

bảng số từ 1 đến 100

1-2HS đếm tiếp sức từ 9 đến 99

-HS đọc bài tập 1 và nêu yêu cầu: Viết

số liền sau.HS làm dòng đầu tiên: số liền sau của 97 là 98 số liền sau của

98 là 99

99 -Là số 100

Vì cộng thêm 1 đơn vị

-HS lên bảng thực hiện thao tác thêm

1 đơn vị

100

HS thực hiện đọc

-Số 100 là số có 3chữ số

-100 gồm 10 chục và 0 đơn vị

-HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Các số hơn kém nhau 1 đơn vị

- Hàng đơn vị giống nhau và đều là 1

- Các số hơn kém nhau1 chục

Trang 10

GV cho HS nªu yªu cÇu cña bµi tËp 3 vµ lµm

bµi tËp

GV cñng cè :Sè lín nhÊt cã 1 ch÷ sè trong

b¶ng lµ sè nµo?

-Sè bÐ nhÊt cã 1 ch÷ sè trong b¶ng lµ sè nµo?

- Ngoµi ra, cßn sè bÐ nhÊt cã 1 ch÷ sè kh«ng?

C¸c sè cã 1 ch÷ sè lµ?

C¸c sè trßn chôc lµ?

C¸c sè bÐ nhÊt cã 2 ch÷ sè lµ?

Sè lín nhÊt cã 2 ch÷ sè lµ?

C¸c sè cã 2 ch÷ sè gièng nhau lµ?

GV nhËn xÐt

3Cñng cè,dÆn dß:

-HÖ thèng bµi häc

-NhËn xÐt tiÕt häc

-HS lµm bµi vµo b¶ng con vµ ch÷a bµi,lµm BT 3 vµo vë

-HS nªu yªu cÇu cña bµi: viÕt sè

- lµ sè 9

- lµ sè 1

- lµ ch÷ sè 0

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- 10,20,30,40,50,60,70,80,90

- Sè 10

- Sè 99

- 11,22,33,44,55,66,77,88,99

Lop1.net

Trang 11

Thứ tư, ngày 27 thỏng 02 năm 2013

Tập đọc : AI dậy sớm

I MỤC TIấU

- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, ngát hương, đất trời, chờ đún

Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời

Trả lời cõu hỏi tỡm hiểu bài ( SGK )

- Học thuộc lũng ớt nhất 1 khổ thơ

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC

- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

HS đọc thuộc lòng bài “Cái Bống”và “Tặng

cháu”

GV nhận xét,cho điểm

2 Bài mới :

HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.

+ Luyện đọc tiếng, từ khú

- GV dựng phấn màu gạch chõn dưới tiếng

khú đọc: dậy sớm, ra vườn, ngát hương, đất

trời, chờ đún.

- GV cho HS nối tiếp phõn tớch và đọc cỏc

tiếng khó

- Lượt 2 GV cho HS đứng tại chỗ đọc lại

cỏc từ khú đọc:

- GV giải nghĩa một số từ khó

* Luyện đọc cõu, đoạn, cả bài:

? Bài này cú mấy dũng thơ?

- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1 dũng

thơ ( 2 lần)

- GV nhận xột sửa chữa

- GV chia bài thơ làm 3 đoạn và gọi HS nối

tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng dẫn HS

ngắt hơi )

- GV gọi HS nối tiếp đọc đoạn 2,3

- Gv gọi HS nhận xột sữa sai

- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa cỏc

dóy bàn

- GV nhận xột tuyờn dương

- Cho HS đọc đồng thanh một lần

* 2 H đọc

-HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón

- Cỏ nhõn nối tiếp nhau đọc

- HS đọc nối tiếp cỏ nhõn, cả lớp

- Cú 12 dũng thơ

- HS đọc cỏ nhõn

- HS nối tiếp đọc đoạn 1

- HS nối tiếp đọc đoạn 2,3

- Mỗi dóy bàn đọc 1 lần

- HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ

- HS đọc đồng thanh toàn bài

Trang 12

HĐ2: ễn cỏc vần ươn,ương

* Bài tập 1:

? Tỡm tiếng trong bài cú vần ươn,ương?

- Giỏo viờn nhận xột

* Bài tập 2:

? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ươn,ương?

3 Củng cố - Dặn dò :

- Gv nhận xét giờ học

* HS tỡm và nờu: vườn ,hương

- HS phõn tớch đỏnh vần và đọc trơn theo cỏ nhõn, cả lớp

* HS tỡm và nờu -Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hai nhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng mang vần

ươn,ương

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Tỡm hiểu bài

-1HS đọc cả bài thơ trả lời câu hỏi:

H: Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em?

- Trên cánh đồng?

- Trên đồi?

- GV nhận xột và rỳt ra nội dung bài

HĐ2: Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lũng.

- Hướng dẫn HS đọc thuộc lũng theo nhúm

đụi và cho HS cả lớp đọc đồng thanh, GV

kết hợp xúa dần từ, cõu

*Thi đọc thuộc lũng

- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng cả

đoạn, bài thơ

- GV nhận xột tuyờn dương chấm điểm động

viờn

3 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xột giờ học

* 2 HS nối tiếp đọc, cả lớp đọc thầm và trả lời cõu hỏi:

-Hoa ngát hương chờ đón em ngoài vườn

- Vừng đông đang chờ đón

- Cả đất trời đang chờ đón em

* HS đọc theo nhúm đụi

- HS đọc đồng thanh cả lớp, nhúm, cỏ nhõn

- HS thi đọc cỏ nhõn, dóy bàn

- HS hỏt

Lop1.net

Trang 13

Toán : Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Viết được số có 2 chữ số , viết được số liền trước, số liền sau của 1số, so sánh các số , thứ tự

số

HS khá, giỏi làm BT4

II Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra: HS lên viết số liền sau của số

99?

GV nhận xét,cho điểm

HĐ1: HDHSlàmcácBT trong SGK.

Bài 1:Viết số:GV đọc từng số.

Ba mươi ba: 33 ; chín mươi chín:99

Bài 2:a)HDHS cách tìm số liền trước của

một số

b)HDHS cách tìm số liền sau của 1 số

Làm các BT vào bảng con,nhận xét

c)HDHS làm bài(theo mẫu)

Bài 3:Viết các số:

a)Từ 50 đến 60:

b)Từ 85 đến 100:

HS khá, giỏi

Bài 4: Dùng thước nối các điểm để được 2

hình vuông

-GV theo dõi,giúp đỡ HS yếu kém

Chấm bài,chữa bài

3.Củng cố,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau

1HS lên viết số liền sau của số 99?

-*HS nghe GVđọc rồi viết các sốvào bảng con

Nhận xét,chữa lỗi

*-Muốn tìm số liền trước của 1 số ta lùi lại 1 số

-HS làm BT Làm các BT vào bảng con,nhận xét

-Muốn tìm số liền sau của 1 số ta đếm thêm 1 số.HS làm BT

Sốliền trước Số đã biết Sốliền sau 44

68 98

45 69 99

46 70 100

*HS viết theo trí nhớ của mình

a)Từ 50 đế 60:

50,51,52,53,54,55,56,57,58.59,60

b)Từ 85 đến 100:

85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95,96,

97, 98,99,100

*HS làm vào vở -Chữa bài

Trang 14

Thứ sỏu, ngày 01 thỏng 03 năm 2013

Tập chép:

Câu đố

I Mục tiêu

- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bài Cõu đố về con ong: 16 chữ trong khoảng 8 – 10 phỳt

- Điền đỳng chữ: ch, tr, v, d hoặc gi vào chỗ trống.

-Bài tập ( 2 ) a hoặc b

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ ghi cỏc bài tập

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :

- Yờu cầu HS viết bảng: thoáng mát, khắp

vườn

- GV nhận xét

2 Bài mới :

HĐ1: Hướng dẫn tập chép.

- GV viết bảng nội dung câu đố

- GV chỉ bảng cho HS đọc tiếng dễ viết sai Ví

dụ: chăm chỉ, suốt ngày, khắp, vườn cây

- GV sửa tư thế ngồi cho HS, cách cầm bút, để

vở, cách trình bày bài, sau dấu chấm phải viết

hoa

- GV đọc thong thả bài viết

- HS soát bài

- GV chấm 1/ 2 bài

HĐ2: HD làm bài tập.

a) Điền chữ tr hay ch?

-GVHD cách làm bài

-GV nhận xét, bổ sung

3 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xột giờ học

* 2 H lên bảng viết , cả lớp viết bảng con

-HS nhìn bảng đọc

- HS chú ý lắng nghe, luyện viết bảng con chữ dễ sai

- HS chép bài vào vở

- HS cầm bút chì sửa bài của mình

- HS soát bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS lên chữa bài

Từ cần điền: chạy,tranh,

- 1 HS đọc kết quả bài làm

Lop1.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w