Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 6 -GV đọc bài tập , nêu yêu cầu , giải thích - HS tự làm bài tập - HS neâu : caùch laøm baøi “ Nói cảm ơn khi được người khác quan - Gọi HS đọc lại từ đ[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai, ngày 25 thỏng 02 năm 2013
Tập đọc : Hoa ngọc Lan
I MỤC TIấU
-HS ủoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tieỏng, caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, laỏp loự, ngan ngaựt, trắng ngần.Bieỏt nghổ hụi khi gaởp daỏu caõu
- Hieồu ủửụùc tỡnh caỷm yeõu meỏn caõy hoa ngoùc lan cuỷa em beự
-Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài
- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc
cõu
- Luyện đọc tiếng, từ: hoa ngoùc lan, laỏp loự,
ngan ngaựt, trắng ngần
-GV gạch chõn tiếng, từ khú yờu cầu HS
đọc
- GV giải thớch từ: ngụi nhà thứ hai, thõn
thiết
- Luyện đọc cõu: Cho HS luyện đọc từng
cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần
nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp cỏc cõu
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
HĐ2: ôn vần ăm;ăp
* Bài tập 1:
? Tỡm tiếng trong bài cú vần vần ăp ?
- Giỏo viờn nhận xột
* Bài tập 2:
* theo dừi
- cú 8 cõu
- HS luyện đọc cỏ nhõn, ĐT, cú thể kết hợp phõn tớch, đỏnh vần tiếng khú
- theo dừi
- luyờn đọc cỏ nhõn, nhúm
- đọc nối tiếp một cõu
- luyện đọc cỏ nhõn, nhúm
- thi đọc nối tiếp cỏc cõu trong bài
- đọc đồng thanh
*.khắp,
- Đọc mẫu từ trong bài
Trang 2? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ăm, vần ăp
3 Củng cố - Dặn dò :
- Gv nhận xét giờ học
* chăm,nằm, năm,tăm,ngăn nắp,…
Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hai nhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng mang vần ai, ay
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV gọi HS đọc cõu đầu
- Nờu cõu hỏi 1 ở SGK
- Nờu cõu hỏi 2 SGK
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chỳ ý rốn cỏch
ngắt nghỉ đỳng cho HS
*KNS : GD học sinh biết yờu cõy cối thiờn
nhiờn yờu thớch mụn học
HĐ2: Luyện núi
-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp
-Cho hoùc sinh thaỷo luaọn theo caởp trao ủoồi
nhanh veà teõn caực loaùi hoa trong aỷnh
-Cho hoùc sinh thi keồ teõn ủuựng caực loaùi
hoa
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
* 2 em đọc
- 2 em trả lời, lớp nhận xột bổ sung
- Cỏ nhõn trả lời, lớp nhận xột
- Theo dừi
- Luyện đọc cỏ nhõn, nhúm trong SGK
-Laộng nghe
-HS trao ủoồi vaứ neõu teõn caực loaùi hoa trong aỷnh (hoa hoàng, hoa ủoàng tieàn, hoa raõm buùt, hoa ủaứo, hoa sen)
Lop1.net
Trang 3Toán : LUYEÄN TAÄP
I.Mục tiêu:
-Biết đọc,viết, so sánh các số có 2 chữ số, biết tìm số liền sau của 1 số Biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
HS khá, giỏi làm BT2(câuc,d)BT3(cột c)
II Các hoạt động dạy học:
1Kiểm tra bài cũ:
-HS so sánh các số: 34 45 ;67 78
GVnhận xét,cho điểm
HĐ1: HDHSlàmcác BT trong SGK
Bài 1: Viết số:
a)Ba mươi: … b)Bảy mươi bảy:…
Mườiba:… Bốnmươi tư : …
Mười hai :… Sáu mươi chín :…
GV nhận xét
Bài 2: Viết ( theo mẫu).
Mẫu: số liền sau của 80 là 81
tương tự làm các bài sau
+Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm như thế
nào?
GV nhận xét
Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào ô trống GV
nhắc HS về nhà làm phần c không phải làm
phần c trên lớp GV nhận xét
-Nêu cách số sánh 2 số có 2 chữ số?
Bài 4: Viết ( theo mẫu)
87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Ta viết: 87 = 80 + 7
8 chục còn được gọi là bao nhiêu?
Thay chữ và bằng dấu + ta được phép tính: 87 =
80 + 7.Đây chính là cách phân tích số GV nhận
xét
-2HS so sánh các số: 34<45 ;67<78
*2 HS viết số:
a)Ba mươi: 30 b)Bảy mươi bảy:77 Mườiba:13 Bốnmươi tư : 44 Mười hai :12 Chín mươi sáu :96 Hai mươi :20 Sáu mươi chín :69
*HS nêu kết quả
a)Số liền sau của 80 là 81
Số liền sau của 23 là 24
b)Số liền sau của 54 là 55
Số liền sau của 39 là 40 c)Số liền sau của 70 là 71
Số liền sau của 98 là 99
d)Số liền sau của 69 là 70
Số liền sau của 40 là 41
Ta đếm thêm 1( ta cộng thêm 1)
*HS điền dấu thích hợp vào ô trống
34<50 78> 69 72<81 62= 62 -So sánh số hàng chục hoặc hàng đơn vị
*8 chục và 7 đơn vị
-8 chục còn được gọi là 80
59 gồm 5 chục và 9 đơn vị, ta viết : 59=50 + 9
Trang 4-GV theo dõi,giúp đỡ HS còn lúng túng.
3Củng cố,dặn dò:Nhận xét tiết học.
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau
(Tương tự với các số còn lại) -Chữa bài
Lop1.net
Trang 5TẬP VIẾT: Tô chữ hoa E, EÂ, G
I Mục tiêu
- Tụ được cỏc chữ hoa: E, EÂ, G
- Viết đỳng cỏc vần: Aờm aộp, ửụm, ửụng; cỏc từ ngữ:chaờm hoùc, khaộp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vỡ Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ớt nhất 1 lần )
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn tụ chữ hoa và viết vần từ ứng
dụng
- Treo chữ mẫu: E, EÂ, G yờu cầu HS quan sỏt và
nhận xột cú bao nhiờu nột? Gồm cỏc nột gỡ? Độ cao cỏc
nột?
- GV nờu quy trỡnh viết và tụ chữ E, EÂ, G trong
khung chữ mẫu
- Gọi HS nờu lại quy trỡnh viết?
- Yờu cầu HS viết bảng
- GV quan sỏt gọi HS nhận xột, sửa sai
- Yờu cầu HS đọc cỏc vần và từ ứng dụng:: Aờm
aộp, ửụm, ửụng; cỏc từ ngữ:chaờm hoùc, khaộp
vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng - HS quan
sỏt vần và từ ứng dụng trờn bảng và trong vở
HĐ2: Hướng dẫn HS tập tụ tập viết vở
- HS tập tụ chữ: E, EÂ, G tập viết vần, từ ngữ: : aờờm
aộp, ửụm, ửụng; cỏc từ ngữ: chaờm hoùc,
khaộp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng - GV
quan sỏt, hướng dẫn cho từng em biết cỏch cầm bỳt, tư
thế ngồi viết, khoảng cỏch từ mắt đến vở…
HĐ3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
* HS quan sỏt và nhận xột
- HS nờu lại quy trỡnh viết
- HS viết bảng
* HS đọc cỏc vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trờn bảng con
* HS tập tụ chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xột
Trang 6- Nhận xét bài viết của HS.
3 Cñng cè - DÆn dß :
- Nêu lại các chữ vừa viết?
Nhận xét giờ học
Lop1.net
Trang 7Thứ ba, ngày 26 thỏng 02 năm 2013
CHÍNH TẢ:
Nhà bà ngoại
I Mục tiêu
- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bài : Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phỳt
- Điền đỳng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống.
Bài tập 2, 3 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi cỏc bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn HS tập chộp
- GV viết bảng đoạn văn cần chộp
- GV chỉ cỏc tiếng: “ thoáng mát, khắp vườn”
HS đọc, đỏnh vần cỏ nhõn cỏc tiếng dễ viết sai
đú, sau đú viết bảng con
- GVgọi HS nhận xột, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chộp vào vở, GV hướng dẫn cỏc
em cỏch ngồi viết, cỏch cầm bỳt, cỏch trỡnh bày
cho đỳng đoạn văn, cỏch viết hoa sau dấu
chấm…
- GV đọc cho HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt
chỡ trong vở
- GV chữa trờn bảng những lối khú trờn bảng,
yờu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho
nhau ra bờn lề vở
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả
* Điền vần “ăm” hoặc ăp
- GV treo bảng phụ cú chộp sẵn nội dung bài
tập, hướng dẫn cỏch làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khỏc nhận xột
sửa sai cho bạn
* Điền chữ “c” hoặc “k”
- Tiến hành tương tự trờn
* HS nhỡn bảng đọc lại đoạn văn đú, cỏ nhõn, tập thể
- HS đọc, đỏnh vần CN cỏc tiếng dễ viết sai đú, viết bảng con
- HS tập chộp vào vở
- HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt chỡ trong vở
* HS nờu yờu cầu bài tập
-HS làm vào vở -HS chữa bài, em khỏc nhận xột sửa sai cho bạn
Trang 83 Cñng cè - DÆn dß :
- Nhận xét giờ học
Lop1.net
Trang 9Toán Bảng các số từ 1 đến 100.
I Mục tiêu
- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99 ; đọc , viết , lập được bảng cỏc số từ 0 đến 100 ; biết một số đặc điểm cỏc số trong bảng
II Đồ dùng dạy học
-Mụ hỡnh như SGK Bộ đồ dựng toỏn 1
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra: HS đếm tiếp sức từ 9 đến 99.
GV nhận xét,cho điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Giới thiệu bước đầu về số100.
-GVgắn tia số viết có viết các số từ 90 đến 99
và 1 vạch để không
GV treo bảng có gài sẵn 99 que tính, hỏi: trên
bảng, cô có bao nhiêu que tính?
-Số liền sau của 99 là số mấy?
Vì sao con biết?
-Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính?
GV: 10 bó chục que tính= 100 que tính GV
gắn lên tia số số 100
? Số 100 là số có mấy chữ số?
GV: số 100 là số có 3 chữ số : chữ số bên trái
chỉ số 1 trăm( 10 chục) chữ số 0 thứ nhất chỉ 0
chụcvà chữ số 0 thứ 2 chỉ 0 đơn vị
HĐ2: Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100.
100 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV gắn 100 lên bảng số
GVcho HS nêu yêu cầu của bài tập 2 Viết số
còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1
đến 100 GVHD:
-Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang đầu
tiên?
-Thế còn hàng dọc?
- Hàng chục?
HĐ3: Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng các
số từ 1 đến 100.
-Đây chính là mối quan hệ giữa các số trong
bảng số từ 1 đến 100
1-2HS đếm tiếp sức từ 9 đến 99
-HS đọc bài tập 1 và nêu yêu cầu: Viết
số liền sau.HS làm dòng đầu tiên: số liền sau của 97 là 98 số liền sau của
98 là 99
99 -Là số 100
Vì cộng thêm 1 đơn vị
-HS lên bảng thực hiện thao tác thêm
1 đơn vị
100
HS thực hiện đọc
-Số 100 là số có 3chữ số
-100 gồm 10 chục và 0 đơn vị
-HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Các số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hàng đơn vị giống nhau và đều là 1
- Các số hơn kém nhau1 chục
Trang 10GV cho HS nªu yªu cÇu cña bµi tËp 3 vµ lµm
bµi tËp
GV cñng cè :Sè lín nhÊt cã 1 ch÷ sè trong
b¶ng lµ sè nµo?
-Sè bÐ nhÊt cã 1 ch÷ sè trong b¶ng lµ sè nµo?
- Ngoµi ra, cßn sè bÐ nhÊt cã 1 ch÷ sè kh«ng?
C¸c sè cã 1 ch÷ sè lµ?
C¸c sè trßn chôc lµ?
C¸c sè bÐ nhÊt cã 2 ch÷ sè lµ?
Sè lín nhÊt cã 2 ch÷ sè lµ?
C¸c sè cã 2 ch÷ sè gièng nhau lµ?
GV nhËn xÐt
3Cñng cè,dÆn dß:
-HÖ thèng bµi häc
-NhËn xÐt tiÕt häc
-HS lµm bµi vµo b¶ng con vµ ch÷a bµi,lµm BT 3 vµo vë
-HS nªu yªu cÇu cña bµi: viÕt sè
- lµ sè 9
- lµ sè 1
- lµ ch÷ sè 0
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- 10,20,30,40,50,60,70,80,90
- Sè 10
- Sè 99
- 11,22,33,44,55,66,77,88,99
Lop1.net
Trang 11Thứ tư, ngày 27 thỏng 02 năm 2013
Tập đọc : AI dậy sớm
I MỤC TIấU
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, ngát hương, đất trời, chờ đún
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời
Trả lời cõu hỏi tỡm hiểu bài ( SGK )
- Học thuộc lũng ớt nhất 1 khổ thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
HS đọc thuộc lòng bài “Cái Bống”và “Tặng
cháu”
GV nhận xét,cho điểm
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
+ Luyện đọc tiếng, từ khú
- GV dựng phấn màu gạch chõn dưới tiếng
khú đọc: dậy sớm, ra vườn, ngát hương, đất
trời, chờ đún.
- GV cho HS nối tiếp phõn tớch và đọc cỏc
tiếng khó
- Lượt 2 GV cho HS đứng tại chỗ đọc lại
cỏc từ khú đọc:
- GV giải nghĩa một số từ khó
* Luyện đọc cõu, đoạn, cả bài:
? Bài này cú mấy dũng thơ?
- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1 dũng
thơ ( 2 lần)
- GV nhận xột sửa chữa
- GV chia bài thơ làm 3 đoạn và gọi HS nối
tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng dẫn HS
ngắt hơi )
- GV gọi HS nối tiếp đọc đoạn 2,3
- Gv gọi HS nhận xột sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa cỏc
dóy bàn
- GV nhận xột tuyờn dương
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
* 2 H đọc
-HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
- Cỏ nhõn nối tiếp nhau đọc
- HS đọc nối tiếp cỏ nhõn, cả lớp
- Cú 12 dũng thơ
- HS đọc cỏ nhõn
- HS nối tiếp đọc đoạn 1
- HS nối tiếp đọc đoạn 2,3
- Mỗi dóy bàn đọc 1 lần
- HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ
- HS đọc đồng thanh toàn bài
Trang 12HĐ2: ễn cỏc vần ươn,ương
* Bài tập 1:
? Tỡm tiếng trong bài cú vần ươn,ương?
- Giỏo viờn nhận xột
* Bài tập 2:
? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ươn,ương?
3 Củng cố - Dặn dò :
- Gv nhận xét giờ học
* HS tỡm và nờu: vườn ,hương
- HS phõn tớch đỏnh vần và đọc trơn theo cỏ nhõn, cả lớp
* HS tỡm và nờu -Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hai nhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng mang vần
ươn,ương
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
-1HS đọc cả bài thơ trả lời câu hỏi:
H: Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em?
- Trên cánh đồng?
- Trên đồi?
- GV nhận xột và rỳt ra nội dung bài
HĐ2: Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lũng.
- Hướng dẫn HS đọc thuộc lũng theo nhúm
đụi và cho HS cả lớp đọc đồng thanh, GV
kết hợp xúa dần từ, cõu
*Thi đọc thuộc lũng
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng cả
đoạn, bài thơ
- GV nhận xột tuyờn dương chấm điểm động
viờn
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
* 2 HS nối tiếp đọc, cả lớp đọc thầm và trả lời cõu hỏi:
-Hoa ngát hương chờ đón em ngoài vườn
- Vừng đông đang chờ đón
- Cả đất trời đang chờ đón em
* HS đọc theo nhúm đụi
- HS đọc đồng thanh cả lớp, nhúm, cỏ nhõn
- HS thi đọc cỏ nhõn, dóy bàn
- HS hỏt
Lop1.net
Trang 13Toán : Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Viết được số có 2 chữ số , viết được số liền trước, số liền sau của 1số, so sánh các số , thứ tự
số
HS khá, giỏi làm BT4
II Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: HS lên viết số liền sau của số
99?
GV nhận xét,cho điểm
HĐ1: HDHSlàmcácBT trong SGK.
Bài 1:Viết số:GV đọc từng số.
Ba mươi ba: 33 ; chín mươi chín:99
Bài 2:a)HDHS cách tìm số liền trước của
một số
b)HDHS cách tìm số liền sau của 1 số
Làm các BT vào bảng con,nhận xét
c)HDHS làm bài(theo mẫu)
Bài 3:Viết các số:
a)Từ 50 đến 60:
b)Từ 85 đến 100:
HS khá, giỏi
Bài 4: Dùng thước nối các điểm để được 2
hình vuông
-GV theo dõi,giúp đỡ HS yếu kém
Chấm bài,chữa bài
3.Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
1HS lên viết số liền sau của số 99?
-*HS nghe GVđọc rồi viết các sốvào bảng con
Nhận xét,chữa lỗi
*-Muốn tìm số liền trước của 1 số ta lùi lại 1 số
-HS làm BT Làm các BT vào bảng con,nhận xét
-Muốn tìm số liền sau của 1 số ta đếm thêm 1 số.HS làm BT
Sốliền trước Số đã biết Sốliền sau 44
68 98
45 69 99
46 70 100
*HS viết theo trí nhớ của mình
a)Từ 50 đế 60:
50,51,52,53,54,55,56,57,58.59,60
b)Từ 85 đến 100:
85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95,96,
97, 98,99,100
*HS làm vào vở -Chữa bài
Trang 14Thứ sỏu, ngày 01 thỏng 03 năm 2013
Tập chép:
Câu đố
I Mục tiêu
- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bài Cõu đố về con ong: 16 chữ trong khoảng 8 – 10 phỳt
- Điền đỳng chữ: ch, tr, v, d hoặc gi vào chỗ trống.
-Bài tập ( 2 ) a hoặc b
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi cỏc bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Yờu cầu HS viết bảng: thoáng mát, khắp
vườn
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn tập chép.
- GV viết bảng nội dung câu đố
- GV chỉ bảng cho HS đọc tiếng dễ viết sai Ví
dụ: chăm chỉ, suốt ngày, khắp, vườn cây
- GV sửa tư thế ngồi cho HS, cách cầm bút, để
vở, cách trình bày bài, sau dấu chấm phải viết
hoa
- GV đọc thong thả bài viết
- HS soát bài
- GV chấm 1/ 2 bài
HĐ2: HD làm bài tập.
a) Điền chữ tr hay ch?
-GVHD cách làm bài
-GV nhận xét, bổ sung
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
* 2 H lên bảng viết , cả lớp viết bảng con
-HS nhìn bảng đọc
- HS chú ý lắng nghe, luyện viết bảng con chữ dễ sai
- HS chép bài vào vở
- HS cầm bút chì sửa bài của mình
- HS soát bài
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS lên chữa bài
Từ cần điền: chạy,tranh,
- 1 HS đọc kết quả bài làm
Lop1.net