- Lµm bµi theo cặp ra nháp; 1 cặp làm - Yêu cầu trình bày bài giải đúng vào bài trên bảng phụ... - Thảo luận BT theo cặp, nối tiếp nhau nêu từ tìm được.[r]
Trang 1Tuần 3
Soạn: Ngày26/8/2011
Giảng: Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện Tiết 7+8: Chiếc áo len
I- Mục đớch yờu cầu.
1- Tập đọc
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ, biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời dẫn chuyện Biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm : lạnh buốt, ấm ơi là ấm, bối rối, phụng phịu, dỗi mẹ, thì
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Anh em phải biết nhỡng nhịn, thơng yêu, quan tâm đến nhau (trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4)
2- Kể chuyện
- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo cỏc gợi ý
* Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện theo lời của nhân vật Lan
KNS:
- Xỏc định giỏ trị của bản thõn là biết đem lại lợi ớch , niềm vui cho người khỏc thỡ mỡnh cũng cú niềm vui
- Kiểm soỏt cảm xỳc, hành vi của bản thõn để trỏnh thỏi độ ứng xử ớch kỉ
- Học tập cỏch ứng xử văn húa
Quyền và bổn phận của trẻ em (QvBPCTE):
- Quyền được cha mẹ, anh em quan tõm chăm súc
- Bổn phận phải ngoan ngoón nghe lời cha mẹ
II- Đồ dùng: - Tranh minh hoạ bài đọc,
- Bảng phụ viết gợi ý từng đoạn của câu chuyện “Chiếc áo len”
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1- Kiểm tra bài cũ
- Những cử chỉ nào của " cô giáo " Bé
làm em thích thú ?
2- Bài mới
2.1- Giới thiệu chủ điểm
2.2- Giới thiệu bài học
2.3- Luyện đọc
- Đọc diền cảm toàn bài
- HD giọng đọc, cách đọc
- Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- HD HS luyện đọc từ khó
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong cặp
2.4- HD tìm hiểu bài
- Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện
lợi nh thế nào ?
- Vì sao Lan dỗi mẹ ?
- Anh Tuấn nói với mẹ những gì ?
- Vì sao Lan ân hận ?
- Tìm một tên khác cho truyện?
- 2 HS đọc bài “ Cụ giỏo tớ hon”
- 1HS trả lời
- Nhận xét bạn
- QS tranh chủ điểm, nờu nhận xột
- QS tranh bài học, nờu nhận xột
- Theo dừi SGK
- Nối nhau đọc từng câu trong bài
- Nối nhau đọc 4 đoạn trong bài
- 1 em đọc từ chỳ giải
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT toàn bài
- Đọc thầm đoạn 1- trả lời cõu hỏi
- Áo màu vàng, có dây kéo ở giữa, có mũ
để đội, ấm ơi là ấm
- Vì mẹ nói rằng không thể mua chiếc
áo đắt tiền nh vậy
- Mẹ hãy dành hết tiền mua áo cho em Lan Con không cần thêm áo vì con khoẻ lắm Nếu lạnh con sẽ mặc thêm nhiều áo cũ ở bên trong
- Vỡ Lan đó đũi hỏi quỏ cao so với hoàn
Trang 22.5- Luyện đọc lại cảnh của nhà mỡnh.
- VD: Hai anh em; …
- 2 HS tiếp nối nhau đọc lại toàn bài
- 4 em thành 1 nhóm tự phân vai
- 3 nhóm thi đọc truyện theo vai
- Cả lớp bình chọn, nhận xét nhóm đọc hay
* Kể chuyện
*.1- Nêu nhiệm vụ
- Kể từng đoạn câu chuyện " Chiếc áo
len " theo lời của Lan?
*.2- HD HS kể từng đoạn câu chuyện
theo gợi ý
- Giúp HS nắm đợc nhiệm vụ
- Đọc lại yêu cầu và gợi ý
- Kể mẫu đoạn 1
- Treo bảng phụ
- Từng cặp HS tập kể
- Thi kể trớc lớp
- 1 em nờu yờu cầu
- 1 HS đọc 3 gợi ý kể đoạn 1, lớp đọc thầm
- 1, 2 HS kể mẫu
- Kể theo cặp
- Nối nhau kể 4 đoạn câu chuyện
- Cả lớp nhận xét bỡnh chọn bạn kể chuyện hay nhất
3- Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều gì ?
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS tập kể lại câu chuyện
_
Toán
Tiết 11 Ôn tập về hình học
I- Mục tiêu
- Tớnh được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, hình tứ giác
II- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ chép bài 3, 4.
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Ổ n định : 1 phỳt
2- Kiểm tra:
- Nêu cách tính chu vi tam giác?
- Nhận xét, cho điểm
3- Bài mới:
* Bài 1:
-? Đờng gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn
thẳng? Muốn tính độ dài đờng gấp khúc,
ta làm thế nào?
- Giỳp đỡ HS yếu
- Chữa bài, chốt bài giải đỳng
* Bài 2:
- HDHS đo độ dài của cỏc cạnh hỡnh
chữ nhật ABCD
- Theo dừi, giỳp đỡ HS yếu
- Chữa bài, chốt bài giải đỳng
Đo: Chiều dài: 3 cm
Chiều rộng: 2 cm
*Bài 3: Treo bảng phụ
( HD : ghi số vào hình rồi đếm )
- Hai HS nêu
- 1HS đọc đề bài, lớp theo dừi, nờu nhận xột
- Lớp làm bài vào vở, 1 em làm bài trờn bảng phụ VD: Bài giải
Độ dài đờng gấp khúc ABCD là:
34 + 12 + 40 = 86( cm) Đáp số: 86cm
- 1 em nờu yờu cầu của BT; lớp theo dừi
- Thực hiện theo cặp đo độ dài hỡnh chữ nhật Tiến hành tớnh chu vi hcn
- 1 em lờn bảng giải bài VD:
Bài giải Chu vi hỡnh chữ nhật ABCD là:
(3 + 2) x 2 = 10 (cm) Đỏp số: 10 cm
- Làm miệng + Hình bên có 5 hình vuông và 6 hình
Trang 3Bài 4: Treo bảng phụ
- Gợi ý HS kẻ theo nhiều cách khác
nhau
3- Củng cố- Dặn dò: Nêu cách tính chu
vi hình tam giác, hình chữ nhật , đờng
gấp khúc
- Nhận xét giờ học
tam giác
- 2HS khỏ- giỏi lờn bảng kẻ, Lớp nhận xột
a) Ba hình tam giác
b) Hai hình tứ giác
- 3HS nêu
- Về nhà ụn tập giải toỏn
_
Giỏo dục tập thể
Tiết 3 SINH HOẠT DƯỚI CỜ
(lớp 2a trực tuần)
Soạn: Ngày 28/8/2011
Giảng: Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Toỏn
Tiết 12 Ôn tập về giải toán
I- Mục tiêu:
- Biết giải toỏn về nhiều hơn , ít hơn
- Biết giải bài toán về hơn kém nhau một số đơn vị
II- Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ 12 quả cam ( nh bài 3 )
III
- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Ổ n định : 1 phỳt
2- Kiểm tra: Nêu cách tính chu vi tam
giác, tứ giác?
3- Bài mới:
* Bài 1:
- Hướng dẫn HS hiểu đề bài,Tóm tắt
- Muốn tìm số cây đội Hai ta làm ntn?
Túm tắt Đội 1 trồng: 230 cõy
Đội 2 trồng: nhiều hơn 90 cõy
Đội 2 trồng: …cõy?
- Cựng cả lớp chữa bài, chốt bài giải
đỳng
* Bài 2: (Ghi túm tắt lờn bảng)
Túm tắt Buổi sỏng bỏn: 635 lớt
Buổi chiều bỏn: ớt hơn 128 lớt
- Kiểm tra sĩ số
- 2 HS nờu, lớp nhận xột
- 1 HS đọc đề bài, lớp theo dừi, tỡm hiểu
đề 1 em nờu túm tắt 1 HS khỏ chữa bài
Bài giải
Số cây đội Hai trồng đợc là:
230 + 90 = 320( cây)
Đáp số: 320 cây
- Thảo luận cặp, sau đú trỡnh bày bài giải vào vở; 1 em giải bài trờn bảng phụ – Lớp nhận xột, chữa bài
Bài giải
Trang 4Buổi chiều bỏn: … lớt?
- Chữa bài
* Bài 3a: (Treo hình vẽ và HD HS)
?- Hàng trên có mấy quả cam?
?- Hàng dới có mấy quả cam?
?- Hàng trên nhiều hơn hàng dới mấy
quả cam? Ta làm thế nào?
- Giỳp HS hiểu bài giải mẫu
* B i 3b: (ài 3b: ( Yờu cầu HS giải bài cỏ nhõn)
- Giỳp đỡ HS yếu, chấm bài, chữa bài
Túm tắt
Nữ : 19 bạn
Nam : 16 bạn
Nữ nhiều hơn nam : … bạn?
*Bài 4:
- Hướng dẫn, yêu cầu HS khỏ, giỏi về
nhà làm bài
HD: "Nhẹ hơn" coi nh là "ít hơn"
3- Củng cố - Dặn dò :
- Nêu cách giải bài toán hơn kém nhau
một số đơn vị?
Buổi chiều cửa hàng đú bỏn được số lớt săng là: 635 – 128 = 507 (lớt)
Đỏp số: 507 lớt
- 7 quả cam
- 5 quả cam
- Hàng trờn nhiều hơn hàng dưới 2 quả cam Ta làm: 7 – 5 = 2
- 1em đọc bài giải SGK, lớp theo dừi, nờu nhận xột
- 1 HS đọc đề bài, lớp theo dừi, giải bai vào vở VD:
Bài giải
Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là:
19 – 16 = 3 (bạn) Đỏp số: 3 bạn
Bài giải Bao ngô nhẹ hơn bao gạo là:
50 - 35 =15( kg) Đáp số: 15 kg
- Ta lấy số lớn trừ đi số bộ
- Về nhà tiếp tục ụn tập
_
Chính tả
Tiết 3 NGHE – VIẾT: Chiếc áo len
I- Mục đớch yờu cầu.
- Nghe - viết bài chớnh tả ( 63 chữ ) của bài “Chiếc áo len”; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm các bài tập chính tả phân biệt cách viết các phụ âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn ( ch/tr hoặc thanh hỏi/thanh ngã )
- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng chữ (BT3)
II Đồ dùng: Bảng phụ viết ND BT2, bảng phụ kẻ bảng chữ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1- Kiểm tra bài cũ
- Đọc : xào rau, sà xuống, xinh xẻo,
ngày sinh
2- Bài mới
2.1- Giới thiệu bài
- Nêu MĐ, YC của tiết dạy
2.2 HD HS nghe - viết :
- Vì sao Lan ân hận ?
- Những chữ nào trong đoạn văn cần viết
hoa ?
- Lời Lan muốn nói với mẹ đợc đặt trong
dấu câu gì ?
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- 1, 2 HS đọc đoạn 4 của bài chiếc áo len
- Vì em đã làm cho mẹ phải lo buồn, làm cho anh phải nhờng phần mình cho em
- Những chữ đầu đoạn, đầu câu,tên riêng
- Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
Trang 5- Đọc : nằm, cuộn tròn, chăn bông, xin
lỗi
- Đọc bài cho HS viết
- Chấm, chữa bài (chấm 5, 7 bài)
- Nhận xét bài viết của HS
3- HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2a ( 22 )
- Điền vào chỗ trồng ch/tr
- Giỳp đỡ HS yeus, chữa bài, chốt lời
giải đỳng
* Bài tập 3 ( 22 )
- Giỳp HS hiểu yêu cầu BT
- Chữa bài, chốt lời giải đỳng
- Khuyến khích HS đọc thuộc tại lớp
- Viết bảng con
- Viết bài vào vở
- Đổi vở, chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- 1 HS lên bảng điền vào bảng phụ
- Cả lớp làm vào VBT
- Đổi vở cho bạn, nhận xét
- Làm bài trờn phiếu BT theo cặp Viết vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng
- 1 cặp làm bài trờn phiếu to
- Nối tiếp nhau đọc 9 chữ và tên chữ 3- Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- GV khen những em có ý thức học tốt
_
Tập viết
Tiết 3 Ôn chữ hoa B
I Mục tiêu
- Viết đỳng chữ hoa B (1 dũng), H/T (1 dũng); viết đỳng tên riêng ( Bố Hạ ) bằng
chữ cỡ nhỏ và câu tục ngữ : Bầu ơi thơng lấy bí cùng / Tuy rằng khác giống nhng
chung một giàn bằng cỡ chữ nhỏ (1 lần).
II Đồ dùng
- Mẫu chữ viết hoa B, chữ Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
- Vở TV
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc : Âu Lạc, Ăn quả
- Nhắc lại câu ứng đã học ở bài trớc
2 Bài mới
2.1- Giới thiệu bài
- Nêu MĐ, YC của tiết học
2.2- HD viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài
- Viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ
* Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu địa danh Bố Hạ
* Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Giúp HS hiểu ND câu tục ngữ
2.3- HD viết vào vở TV
- Nêu yêu cầu viết
2.4- Chấm, chữa bài
- Chấm 5, 7 bài
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Ăn quả nhớ kẻ trồng câu Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng
- B, H, T
- Tập viết chữ B, H, T tên bảng con
- Bố Hạ
- Tập viết “Bố Hạ” trên bảng con
- Bầu ơi thơng lấy bí cùng / Tuy rằng khác giống nhng chung một giàn
- Viết “Bầu”, “Tuy” trên bảng con
- Viết bài vào vở TV
Trang 6- Nhận xét bài viết của HS
3- Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Khen những em viết đẹp
Tự nhiên và xã hội
Tiết 5 Bệnh lao phổi
I- Mục tiêu
- Biết cần tiờm phũng lao, thở khụng khớ trong lành, ăn đủ chất để phũng bệnh lao phổi
* Biết được nguyờn nhõn gõy bệnh và tỏc hại của bệnh lao phổi
KNS: - Phõn tớch và xử lớ thụng tin để biết được nguyờn nhõn, đường lõy bệnh và tỏc hại của bệnh lao phổi
- Đảm nhiệm trỏch nhiệm thực hiện hành vi của bản thõn trong việc phũng lõy nhiễm bệnh lao phổi từ người bệnh sang người khụng mắc bệnh
QvBP: - Biết núi với cha, mẹ những biểu hiện của cơ thể cú dấu hiệu của bệnh viờm phổi để cha mẹ chăm súc
- Biết phũng bệnh bằng cỏch giữ vệ sinh cỏ nhõn sạch sẽ
II- Đồ dùng
- Hình vẽ trong SGK trang 12, 13
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Kể tên một số bệnh đờng hô hấp thờng
gặp ?
2 Bài mới
2.1- HĐ1 : Làm việc với SGK
- Viêm mũi, viêm họng, viêm phế quản
và viêm phổi
* Mục tiêu : Nêu nguyên nhân, đờng lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi
* Cách tiến hành :
+ Bớc 1 : Làm việc theo nhóm nhỏ
- Nguyên nhân gây bệnh lao phổi là gì ?
- Bệnh lao phổi gây ra tác hại gì đối với
sức khoẻ của bản thân ngời bệnh và
những ngời sung quanh ?
+ Bớc 2 : làm việc cả lớp
- Nhận xột, chốt lại cõu trả lời đỳng
2.2- HĐ2 : Thảo luận nhóm
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình QS
H 1, 2, 3, 4, 5 trang 12
- Phân công hai bạn đọc lời thoại giữa bác sĩ và bệnh nhân
- Do vi khuẩn lao gõy ra Những người
ăn uống thiếu thốn, làm việc quỏ sức thường dễ bị vi khuẩn lao tấn cụng và nhiễm bệnh
- Người mắc bệnh sức khỏe giảm sỳt, tốn kộm tiền của để chữa bệnh và cũn dễ lõy cho những người trong gia đỡnh
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác bổ sung góp ý
* Mục tiêu : Nêu đợc những việc nên làm và không nên làm để phòng bệnh lao phổi
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 : Thảo luận nhóm 4
- Chia nhúm, phỏt phiếu học tập
- Nêu những việc làm và hoàn cảnh giúp
chúng ta có thể phòng tránh đợc bệnh
lao phổi
+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp
- QS hình vẽ trang 13 theo nhóm, trả lời
- Đại diện cỏc nhúm đọc cõu hỏi của nhúm mỡnh
- Tiờm phũng bệnh lao cho trẻ mới sinh; làm việc và nghỉ ngơi điều độ, vừa sức;Nhà cửa sạch sẽ, thoỏng đóng, luụn được ỏnh sỏng mặt trời chiếu sỏng; khụng nờn khạc nhổ bừa bói
Trang 7- Chốt lại cõu trả lời đỳng - Đại diện nhóm lên trình bày
* Kết luận : Lao là một bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn lao gõy ra Ngày nay, không chỉ có thuốc chữ khỏi bệnh lao mà còn có thuốc tiêm phòng lao Trẻ em đợc tiêm phòng lao có thể không bị mắc bệnh này trong suốt cuộc đời
2.3- HĐ 3 : Đóng vai
* Mục tiêu : Biết nói với bố mẹ khi bản thân có những dấu hiệu bị mắc bệnh đờng
hô hấp để đợc đi khám và chữa bệnh kịp thời
* Cách tiến hành :
+ Bớc 1 : Nhận nhiệm vụ và chuẩn bị
trong nhóm
- Nêu tình huống nếu bị 1 trong các
bệnh đờng hô hấp, em sẽ nó gì với bố
mẹ để bố mẹ đa đi khám bệnh ?
- Khi đợc đa đi khám bệnh, em sẽ nói gì
với bác sĩ ?
+ Bớc 2 : Trình diễn
- Mỗi nhóm nhận 1 trong 2 tình huống trên thảo luận, đóng vai trong nhóm
- Các nhóm lên trình bày trớc lớp
* Kết luận: Khi bị sốt, mệt mỏi, chúng ta cần phải nói ngay với bố mẹ để đợc đa đi khám bệnh kịp thời Khi đến gặp bác sĩ, chúng ta phải nói rõ xem mình bị đau ở
đâu để bác sĩ chuẩn đoán đúng bệnh, nếu có bệnh phải uống thuốc đủ liều theo đơn của bác sĩ
3- Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Khen những HS có ý thức học tốt
Soạn: Ngày 29/8/2011
Giảng: Thứ t ngày 31 tháng 8 năm 2011
Tập đọc
Tiết 9 Quạt cho bà ngủ
I- Mục đớch yờu cầu.
- Biết cách ngắt nhịp đúng giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Hiểu tình cảm yêu thơng, hiếu thảo của bạn nhỏ rong bài thơ đối với bà (trả lời được cỏc cõu hổi trong SGK)
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng: - Tranh minh hoạ bài TĐ, bảng phụ viết khổ thơ cần HD luyện đọc III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1- Kiểm tra bài cũ
- Kể lại câu chuyện : Chiếc áo len
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ?
2- Bài mới
2.1- Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2.2- Luyện đọc
- Đọc bài thơ : giọng dịu dàng tình cảm
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng dòng thơ
- Luyện đọc đúng: chớch chốo, nữa, rồi,
lặng, vẫy, lim dim…
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- Nhắc HS ngắt hơi đúng các khổ thơ
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ khó
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- 2 HS nối nhau kể chuyện
- 1HS trả lời
- Theo dừi SGK
- Nối tiếp nhau, mỗi em đọc 2 dòng thơ
- Tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ
- 1 em đọc từ chỳ giải
- Đọc theo cặp
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- Bốn nhóm đọc tiếp nối 4 khổ thơ
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài thơ
Trang 82.3- HD tìm hiểu bài
- Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì ?
- Cảnh vật trong nhà, ngoài vờn nh thế
nào ?
- Bà mơ thấy gì ?
- Vì sao có thể đoán bà mơ nh vậy ?
- Qua bài thơ em thấy tình cảm của cháu
với bà nh thế nào ?
2.4- HTL bài thơ
- HD HS học thuộc từng khổ
- Đọc thầm bài, trả lời cõu hỏi
- Bạn quạt cho bà ngủ
- Mọi vật đều im lặng nh đang ngủ, ngấn nắng ngủ thiu thiu trên tờng
- Bà mơ thấy cháu quạt hơng thơm tới
- Trao đổi nhóm, trả lời
- Cháu rất hiếu thảo, yêu thơng, chăm sóc bà
- Thi đọc thuộc lòng từng khổ
- 4 HS đại diện 4 nhóm nối nhau đọc 4 khổ thơ
- 2, 3 HS thi HTL bài thơ
3- Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL _
T oỏn
Tiết 13 Xem đồng hồ
I- Mục tiêu:
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12
II- Đồ dùng dạy học:
-Mặt đồng hồ; đồng hồ để bàn; đồng hồ điện tử
III
- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Ổ n định : 1 phỳt
2- Kiểm tra:
- Đồ dùng học tập
3- Bài mới:
3.1- Hoạt động 1: Ôn tập
- Một ngày có bao nhiêu giờ?
- Đọc các giờ trong ngày?
- Giới thiệu vạch chia phút
3.2- HĐ 2: Thực hành
* Bài 1:
- Nêu vị trí kim ngắn?
- Nêu vị trí kim dài?
- Nêu giờ , phút tơng ứng?
*Bài 2:
- Đọc số giờ và phút
* Bài 3:
- Đồng hồ A chỉ mấy giờ?
- Đồng hồ B chỉ mấy giờ?
- Đồng hồ C chỉ mấy giờ?
* Bài 4:
- Hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian?
4- Củng cố - Dặn dò :
- Một ngày có bao nhiêu giờ
- Một ngày bắt đầu từ mấy giờ đến mấy giờ
- Yờu cầu HS tiếp tục ụn cỏch xem giờ
- Hát
- 1 HS khỏ nờu bài giải BT 4 tiết 12
- 24 giờ
- 1 số HS đọc
- Đọc và nêu vị trí của 2 kim
- Đồng hồ A chỉ 4 giờ 5 phút
- Đồng hồ B chỉ 4 giờ 10 phút
- Đồng hồ C chỉ 4 giờ 25 phút
- Thực hành quay kim trên đồng hồ
- Nhận xét bạn
- 5 giờ 20 phút
- 9 giờ 15 phút
- 12 giờ 35 phút + Làm miệng
- Đồng hồ A và B chỉ cùng 1 thời gian
- Đồng hồ C và G - Đồng hồ D và E
- Một ngày có 24 giờ
- Một ngày bắt đầu từ 1 giờ sỏng đến 24 giờ đờm
_
Tự nhiên và xã hội
Tiết 6 Máu và cơ quan tuần hoàn
I Mục tiêu
- Chỉ đỳng vị trớ cỏc bộ phận của cơ quan tuần hoàn trờn tranh vẽ hoặc mụ hỡnh
Trang 9* Nêu đợc chức năng của cơ quan tuần hoàn: Vận chuyờn mỏu đi nuụi cỏc cơ quan của cơ thể
II- Đồ dùng
- Hình vẽ trang 14, 15, tiết lợn hoặc tiết gà chống đông để trong ống thuỷ tinh
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Nguyên nhân gây bệnh lao phổi là gì ?
- Bệnh lao phổi có biểu hiện nh thế nào
2 Bài mới
2.1- HĐ1 : QS và thảo luận
- 2HS trả lời
* Mục tiêu : Nêu đợc chức năng của cơ quan tuần hoàn
* Cách tiến hành :
+ Bớc 1 : Làm việc theo nhóm 2.
- Bạn đã bị đứt tay hay trầy da bao giờ
cha? Khi bị đứt tay hoặc trầy da bạn
nhìn thấy gì ở vết thơng ?
- Theo bạn, khi máu bị chảy ra khỏi cơ
thể, máu là chất lỏng hay là đặc ?
- Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ
thể có tên là gì ?
+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp.
- Nhận xột, kết luận
- QS hình vẽ 1, 2, 3 trang 14 + QS ống máu đợc chống đông - thảo luận nhóm
- Khi bị đứt tay hoặc trầy da thường bị chảy mỏu
- Mỏu là chất lỏng
- Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ thể có tên là Cơ quan tuần hoàn
- Một số cặp lờn trỡnh bày kết quả thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung
* Kết luận : Máu là một chất lỏng màu đỏ gồm hai thành phần là huyết tơng và huyết cầu, còn gọi là các tế bào máu
- Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ thế đợc gọi là cơ quan tuần hoàn
2.2- HĐ2 : Làm việc với SGK
* Mục tiêu : Kể đợc tên các bộ phận của cơ quan tuần hoàn
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 : Làm việc theo cặp.
- Chỉ trờn hỡnh vẽ đõu là tim, đõu là
mạch mỏu?
+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp
- HS QS H4, 1 em hỏi 1 em trả lời
- 1 số cặp HS lên trình bày KQ thảo luận
- Lớp nhận xột
* Kết luận : Cơ quan tuần hoàn gồm có : tim và các mạch máu
2.3- HĐ3 : Chơi trò chơi tiếp sức
* Mục tiêu : Chỉ đỳng vị trớ cỏc bộ phận của cơ quan tuần hoàn trờn tranh vẽ hoặc
mụ hỡnh
* Cách tiến hành :
+ Bớc 1 : HD HS chơi:
- Treo sơ đồ vẽ sẵn cơ quan tuần hoàn
lờn bảng
+ Bước 2 :
- Kết luận và tuyên dơng đội thắng
- Chia làm 2 đội, mỗi đội cử 1 đại diện thi điền đỳng tờn cỏc bộ phận trong cơ quan tuần hoàn.có số ngời bằng nhau
- Chơi trò chơi
* Kết luận : Nhờ có các mạch máu đem máu đến mọi bộ phận cảu cơ thể để tất cả
các cơ quan của cơ thể có đủ chất dinh dỡng và ô-xi để hoạt động Đồng thời, máu cũng có chức năng chuyên chở khí các-bo-níc và chất thải của các cơ quan trong cơ thể đến phổi và thận để thải chúng ra ngoài
3- Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Khen những HS có ý thức học tốt
Trang 10
Soạn: Ngày 30/8/2011 Giảng: Chủ nhật ngày 4 tháng 9 năm 2011
(Dạy bài thứ năm tuần 3)
Toỏn
Tiết14 Xem đồng hồ ( tiếp theo )
I- Mục tiêu:
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12 rồi đọc theo 2 cách, chẳng hạn: 8 giờ 35 phút hay 9 giờ kém 25 phút
II- Đồ dùng dạy học:
- Mô hình mặt đồng hồ; Đồng hồ để bàn; đồng hồ điện tử, bảng phụ vẽ sẵn BT3
II
- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Ổ n định : 1 phỳt
2- Bài mới:
2.1- Hoạt động 1: Xem đồng hồ và nêu thời
điểm theo 2 cách
- Cho HS quan sát các đồng hồ(T.14)
- 8 giờ 35 phút thì còn thiếu bao nhiêu phút
nữa đến 9 giờ ?
- Tơng tự các đồng hồ còn lại
Lu ý: Nếu kim phút cha vợt qua số 6 ta có
thể nói theo cách "giờ kém"
2.2- HĐ 2: Thực hành
*Bài 1:
- Quay kim đồng hồ theo SGK và hỏi HS :
Đọc số giờ? số phút?
* Bài 2:
- Đọc số giờ, số phút
* Bài 3:- Treo bảng phụ
- Mỗi đồng hồ tơng ứng với cách đọc nào?
3- Củng cố- dặn dũ:
- Thi đọc giờ nhanh
- Nhận xét giờ học
- Kiểm tra sĩ số lớp, Hát
- Thiếu 25 phút ( Có thể đọc là 9 giờ kém
25 phút )
- 3 HS nêu miệng (theo mẫu) + 13 giờ 40 phút hay 1 giìơ kém 20 phút + 2 giờ 35 phút hay 3 giờ kém 25 phút
- Thực hành trên mô hình đồng hồ, quay kim đồng hồ chỉ đúng số giờ GV đọc
- Làm bài theo cặp với SGK
+ Các đồng hồ tơng ứng là:
A – d Chớn giờ kộm 15 C- e
B – g 12 giờ kộm 5 phỳt E- a
D – b 4 giờ 15 phỳt …… G- c
- 1 số HS thực hiện
Luyện từ và câu
Tiết 3 So sánh Dấu chấm
I Mục đớch yờu cầu.
- Tìm đợc những hình ảnh so sánh trong các câu thơ câu văn (BT1)
- Nhận biết các từ chỉ sự so sánh trong những câu đó (BT2)
- Đặt đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn cha dánh dấu chấm và viết
hoa đỳng chữ đầu cõu
II- Đồ dùng
- 4 băng giấy ghi 4 phần của bài 1, bảng phụ viết ND BT3
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Làm lại BT1, BT2 tiết LT&C tuần 2