1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA 4 TUAN 35 CKTKN LONG GHEP

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 33,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS lắng nghe. 1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét. 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT. 1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét. 1 HS lên bảng làm [r]

Trang 1

TUẦN 35

Cách ngôn:

2

Tập đọc

Toán

Đạo đức

Lịch sử

Chào cờ

Ôn tập cuối kì 2 ( Tiết 1)

Ôn tập về tìm hai số biết tổng hoắc hiệu và tỉ số Thực hành kĩ năng cuối kì 2 - cuối năm

Kiểm tra cuối kì 2 Chào cờ, sinh hoạt đầu tuần 35 3

Toán

Chính tả

Khoa học

LT & câu

Âm nhạc

Luyện tập chung

Ôn tập cuối kì 2 ( Tiết 2) Kiểm tra cuối kì 2

Ôn tập cuối kì 2 ( Tiết 3) Tập biểu diễn

4

Kể chuyện

Toán

Tập đọc

Địa lý

Kĩ thuật

Ôn tập cuối kì 2 ( Tiết 4) Luyện tập chung

Ôn tập cuối kì 2 ( Tiết 5) Kiểm tra cuối kì 2 Lắp con quay gió ( TT) 5

Toán

Tập làm văn

Thể dục

Khoa học

LT & câu

Luyện tập chung

Ôn tập cuối kì 2 ( Tiết 6) Dạy chuyên

Kiểm tra cuối kì 2 Kiểm tra cuối kì 2 ( TV Đọc) 6

Toán

Tập làm văn

Thể dục

HĐTT

Mĩ thuật

Kiểm tra cuối kì 2 Kiểm tra cuối kì 2 (TV Viết) Dạy chuyên

Tìm hiểu về đời hoạt động của Bác Hồ Dạy chuyên

Thứ hai ngày 14 tháng 05 năm 2012

Tập đọc: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (TIẾT 1)

I Mục tiêu:

HS đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học( tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/ phút) , Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKII

Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài Nhận biết được thể loại ( thơ, văn xuôi)

của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm khán phá thế giới, tình yêu cuộc sống

HS khá, giỏi đọc lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ(tốc độ đọc trên 90 tiếng/ phút)

II Đồ dùng dạy học:- Phiếu, thăm.- Một số tờ giấy to

III Hoạt động trên lớp:

1 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Kiểm tra TĐ - HTL:

Số HS kiểm tra: Khoảng 5 HS

Tổ chức kiểm tra

Gọi từng HS lên bốc thăm

Cho HS chuẩn bị bài

Cho HS đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu đã ghi trong

phiếu thăm

Những HS kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà luyện đọc

để kiểm tra trong tiết học sau

* Bài tập 2:

Cho HS đọc yêu cầu BT

GV giao việc: Các em chỉ ghi những đieồ cần ghi nhớ

về các bài tập đọc thuộc một trong hai chủ điểm Tổ 1

HS lần lượt lên bốc thăm

Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút

HS đọc và trả lời câu hỏi

1 HS đọc, lớp lắng nghe

Trang 2

+ 2 làm về chủ điểm Khám phá thế giới Tổ 3 + 4 làm

về chủ điểm Tình yêu cuộc sống

Cho HS làm bài

Cho HS trình bày kết quả bài làm

GV nhận xét và chốt lại ý đúng Mỗi nhóm 4 HS làm bài theo yêu cầu.đại diện các nhóm dán nhanh kết quả lên

bảng

Lớp nhận xét

CHỦ ĐIỂM: KHÁM PHÁ THẾ GIỚI

1 Đường đi Sa

Pa

Nguyễn Phan Hách Văn xuôi

Ca ngợi cảnh đẹp Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến cảnh đẹp đất nước

2 từ đâu đến ?Trăng ơi … Trần ĐăngKhoa Thơ Thể hiện tình cảm gắn bó với trăng, với quê hương đấtnước. 3

Hơn một

nghìn ngày

vòng quanh

trái đất

Hồ Diệu Tấn Đỗ Thái

Văn xuôi

Ma- gien- lăng cùng đoàn thủy thủ trong chuyến thám hiểm hơn một nghìn ngày đã khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới 4

Dòng sông

mặc áo

Nguyễn Trọng Tạo

Thơ Dòng sông duyên dáng luôn đổi màu – sáng, trưa,

chiều, tối – như mỗi lúc lại khoác lên mình một chiếc

áo mới

5 Ăng – co –

vát

Sách những

kì quan thế giới

Văn xuôi Ca ngợi vẻ đẹp của khu đền Ăng – co – vát của đất

nước Cam – pu – chia

6 chuồn nướcCon chuồn Nguyễn ThếHội Văn xuôi Miêu tả vẻ đẹp của con chuồn chuồn nước, qua đó, thểhiện tình yêu đối với quê hương. CHỦ ĐIỂM: TÌNH YÊU CUỘC SỐNG

1 Vương quốc

vắng nụ cười

Trần Đức Tiến Văn xuôi

Một vương quốc rất buồn chán, có nguy cơ tàn lụi vì vắng trống tiếng cười Nhờ một chú bé, nhà vua và cả vương quốc biết cười, thoát khỏi cảnh buồn chán và nguy cơ tàn lụi

2 Ngắm trăng,

Không đề

Hồ Chí

Hai bài thơ sáng tác trong hai hoàn cảnh rất đặc biệt đều thể hiện tinh thần lạc quan, yêu đời của Bác Hồ

3 chiền chiệnCon chim Huy Cận Thơ

Hình ảnh con chim chiền chiện bay lượn, hát ca giữa không gian cao rộng, thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm no hạnh phúc, gieo trong lòng người cảm giác yêu đời, yêu cuộc sống

4 là liều thuốcTiếmg cười

bổ

Báo Giáo dục và Thời đại

Văn xuôi Tiếng cười, tính hài hước làm cho con người khỏemạnh, sống lâu hơn

5 Ăn “mầmđá”

Truyện dân gian Việt Nam

Văn xuôi

Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răng chúa

3 Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Dặn những HS chưa có điểm kiểm tra hoặc

kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện

đọc

TOÁN ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT

TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ I.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:

Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó Bài 1 (2 cột), bài 2 (2 cột), bài 3

II Đồ dùng dạy học:

Trang 3

III Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định:

2 KTBC:

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn ôn tập

Bài 1 Yêu cầu HS nêu cách tìm hai số khi biết

hiệu và tỉ số của hai số đó, sau đó yêu cầu HS

tính và viết số thích hợp vào bảng số

Bài 2 Yêu cầu HS nêu cách tìm hai số khi biết

hiệu và tỉ số của hai số đó, sau đó yêu cầu HS

tính và viết số thích hợp vào bảng số

GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 3 Gọi HS đọc đề bài trước lớp.

Yêu cầu HS vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán rồi làm

bài

GV chữa bài sau đó yêu cầu HS giải thích cách

vẽ sơ đồ của mình

GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4

Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau

đó nhận xét và cho điểm HS

Bài 5 Gọi HS đọc đề bài toán.

Hướng dẫn:

Yêu cầu HS làm

GV nhận xét và cho điểm HS làm bài trên bảng

lớp

4.Củng cố: GV tổng kết giờ học

5 Dặn dò: Dặn dò HS về nhà làm các bài tập

hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

HS lắng nghe

1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét

1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét

1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK

1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Vì số thóc ở kho thứ nhất bằng 5

4

số thóc ở kho thứ hai nên nếu biểu thị số thóc ở kho thứ nhất là 4 phần bằng nhau thì số thóc ở kho thứ hai là 5 phần như thế

1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK

1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

ĐẠO ĐỨC ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ II

I MỤC TIÊU:

Tiếp tục ôn tập các bài từ tuần 26 đến tuần 34: HS biết kính trọng, biết ơn người lao động, lịch

sự với mọi người, tham gia các hoạt động nhân đạo, tôn trọng luật giao thông, bảo vệ môi trường Ngoài ra, các em còn biết cư xử nói năng lịch sự với người khác, tham gia phòng chống các tệ nạn xã hội, biết chia sẻ những khó khăn với người thân trong gia đình

Kỹ năng: Hình thành kĩ năng ứng xử khi tham gia các hoạt động nhân đạo, bảo vệ môi trường, phòng chống các tệ nạn xã hội, cư xử nói năng lịch sự

Thái độ: Có ý thức tôn trọng luật giao thông, giữ gìn các công trình công cộng, bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ ghi nội dung cần ôn tập của các bài từ tuần 26 đến tuần 34 Phiếu học tập, bảng nhóm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.Bài cũ: Vì sao ta cần quan tâm chia sẻ những khó khăn

với người thân ?

Em cần làm gì khi người thân gặp khó khăn ?

GV nhận xét ghi điểm sau khi HS khác nhận xét

B.Bài mới:

GV treo nội dung cần ôn tập ở bảng phụ

1 Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo

- 2 hs trả lời câu hỏi

Trang 4

2 Tôn trọng luật giao thông

3 Bảo vệ môi trường

4 Cư xử nói năng lịch sự với người khác

5 Tham gia phòng chống các tệ nạn xã hội

6 Biết chia sẻ những khó khăn với ngưòi thân trong gia

đình

- GV : Chúng ta đã học những bài nào ?

Hoạt động 1: Trò chơi : Chọn đúng sai , đưa hoa

GV treo bảng nhóm có các tình huống :

- Tham gia vào các hoạt động nhân đạo là việc làm cao

cả

- Chỉ cần tham gia vào những hoạt động nhân đạo do nhà

trường tổ chức

- Một nhóm HS đang đá bóng giữa lòng đường

- Thực hiện Luật giao thông là trách nhiệm của mỗi

người dân

- Vứt xác súc vật ra đường

- Dọn sạch rác thải trên đường phố

- Tệ nạn xã hội làm mất sức khỏe, mất ý chí trong cuộc

sống , mất hạnh phúc

- Chăm sóc cha mẹ, anh chị em khi ốm đau

- Chia sẻ vui buồn cùng người thân làm cho tình cảm gia

đình thêm gắn bó, thân thiết

GV yêu cầu HS giải thích ý từng câu GV bổ sung

Hoạt động 2: GV yêu cầu HS trình bày tiểu phẩm của

nhóm chuẩn bị cho đề tài: Tôn trọng Luật giao thông

Nhóm 1: Khi đi xe không nên thò đầu ra ngoài nguy hiểm

Nhóm 2: Không được đi dưới lòng đường nguy hiểm

Nhóm 3 :Không ném đá lên tàu gây nguy hiểm

Nhóm 4: Khi ra về không nên làm cản trở giao thông

Hoạt động 3: Gọi HS đọc đề bài ôn từ tuần 26 đến 34 và 3

bài dành cho địa phương

Hoạt động cá nhân :

- Em có thể làm gì để giúp đỡ nạn nhân do thiên tai,

chiến tranh gây ra ?GV nhận xét bổ eung

- Để tham gia giao thông an toàn em cần làm gì ? GV

nhận xét bổ sung

- Em có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi trường ? GV

nhận xét bổ sung

C.Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học

- HS thực hành bài học

- Chuẩn bị kiểm tra cuối năm

- 1 HS đọc nội dung ở bảng

- HS trả lời

- HS dùng thẻ hoa chọn đúng sai

- Từng nhóm trình bày tiểu phẩm của mình trước lớp

- 1 HS đọc đề bài

- HS trả lời , HS khác nhận xét , bổ sung

- HS lắng nghe

LỊCH SỬ: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI

(Đề phòng ra)

I/ Mục tiêu: Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê-thời Nguyễn

Chào cờ: Nói chuyện đầu tuần

Thứ ba, ngày 15 tháng 05 năm 2012

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Vận dụng được bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và tìm thành phần chưa biết của phép tính

Giải bài toán có lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

Bài 2, bài 3, bài 5

II Đồ dùng dạy học:

III Ho t đ ng trên l p:ạ ộ ớ

Trang 5

1.Ổn định:

2.KTBC:- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các

em làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của

tiết 171

GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

b).Hướng dẫn ôn tập

Bài 1 Yêu cầu HS đọc diện tích của các tỉnh

được thống kê

Yêu cầu HS sắp xếp các số đodt của các tỉnh

theo thứ tự từ bé đến lớn

Gọi HS chữa bài, yêu cầu HS giải thích cách sắp

xếp của mình

GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2Yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em thứ tự

thực hiện phép tính trong biểu thức và rút gọn

kết quả nếu phân số chưa tối giản

GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó nhận

xét và cho điểm HS

Bài 3 Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.

Yêu cầu HS nêu cách tìm x của mình

GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ bài toán rồi giải

Bài 5 Yêu cầu HS đọc đề bài rồi tự làm bài.

Gọi HS chữa bài trước lớp

GV nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố- Dặn dò:GV tổng kết giờ học

Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc trước lớp

- HS so sánh các số đo rồi sắp xếp

Ta có:

9615 < 9765 < 15496 < 19599 Vậy:

9615km2< 9765km2<15496km2 < 19599km2 Tên tỉnh sắp xếp theo số đo diện tích từ bé đến lớn là: Kon Tum, Lâm Đồn, Gia Lai, Đắc Lắc

4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

2 HS lên b ng làm bài, HS c l p làm bài vào VBT.ả ả ớ

- Tìm số bị trừ chưa biết trong phép trừ, số bị chia chưa biết trong phép chia để giải thích

- Theo dõi bài chữa của GV, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

HS đọc đề bài

Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

HS làm bài vào VBT

HS làm bài vào VBT

1 HS chữa bài miệng trước lớp, HS cả lớp nhận xét

và tự kiểm tra bài của mình

Chính tả: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (TIẾT 2)

I Mục tiêu:

HS đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học( tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/ phút) , Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKII

Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học( khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống)

Bước đầu giải thích được nghĩa từ và đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ điểm ôn tập

II Đồ dùng dạy học: Phiếu thăm Một số tờ giấy khổ to

III Ho t đ ng trên l p:ạ ộ ớ

1 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Kiểm tra TĐ - HTL:

Số HS kiểm tra: 1/6 số HS trong lớp.

Tổ chức kiểm tra:

Thực hiện như ở tiết 1

* Bài tập 2: Cho HS đọc yêu cầu BT2

Trang 6

GV giao việc: Các em tổ 1 + 2 thống kê các từ

ngữ đã học trong hai tiết MRVT thuộc chủ điểm

Khám phá thế giới Tổ 3 + 4 thống kê các từ

ngữ đã học trong hai tiết MRVT thuộc chủ điểm

Tình yêu cuộc sống

- Cho HS làm bài: GV phát giấy và bút dạ cho

HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

CHỦ ĐIỂM:KHÁM PHÁ THẾ GIỚI

HOẠT ĐỘNG DU LỊCH

 Đồ dùng cần cho chuyến du lịch

 Phương tiện giao thông

 Tổ chức nhân viên phục vụ du lịch

 Địa điểm tham quan du lịch

HOẠT ĐỘNG THÁM HIỂM

 Đồ dùng cần cho việc thám hiểm

 Khó khăn nguy hiểm cần vượt qua

 Những đức tính cần thiết của người tham gia

thám hiểm

CHỦ ĐIỂM: TÌNH YÊU CUỘC SỐNG

 Những từ có tiếng lạc (lạc nghĩa là vui mừng)

 Những từ phức chứa tiếng vui

 Từ miêu tả tiếng cười

* Bài tập 3:- Cho HS đọc yêu cầu BT3

GV : Các em chọn một số từ vừa thống kê ở

BT2 và đặt câu với mỗi từ đã chọn Mỗi em chỉ

cần chọn 3 từ ở 3 nội dung khác nhau

Cho HS làm bài

Cho HS trình bày

GV nhận xét và khen những HS đặt câu hay

2 Củng cố, dặn dò:GV nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà quan sát trước cây xương rồng

hoặc quan sát cây xương rồng trong tranh ảnh

để chuẩn bị cho tiết ốn tập sau

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- Các tổ (hoặc nhóm) làm bài vào giấy

- Đại diện các nhóm dán nhanh kết quả làm bài lên bảng lớp và trình bày

 Va li, cần câu, lều trại, quần áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao, thiết bị nghe nhạc, điện thoại, đồ

ăn, nước uống, …

 Tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa, ô tô con, máy bay, tàu điện, xe buýt, ga tàu, sân bay, bến xe, vé tàu, vé xe,

xe máy, xe đạp, xích lô, …

 Khách sạn, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ty du lịch, hướng dẫn viên, tua du lịch, …

 Phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nước, đền, chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lưu niệm

 La bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn pin, dao, bật lửa, diêm, vũ khí, …

 Bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, tuyết, mưa gió, sóng thần, …

 Kiên trì, diễn cảm, can đảm, táo bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, ưa mạo hiểm,

tò mò, hiếu kì, ham hiểu biết, thích khám phá, thích tìm tòi, không ngại khó khăn gian khổ, …

 Lạc quan, lạc thú

 Vui chơi, giúp vui, mua vui, vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui, vui tính, vui nhộn, vui tươi, Vui vẻ, …

 Cười khanh khách, rúc rích, ha hả, hì hì, hí, hơ hớ,

hơ hơ, khành khạch, khùng khục, khúc khích, rinh rích, sằng sặc, …

1 HS đọc, lớp lắng nghe

- HS làm mẫu trước lớp

- Cả lớp làm bài

- Một số HS đọc câu mình đặt với từ đã chọn

- Lớp nhận xét

Khoa học: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

I Mục tiêu Ôn tập về:

Thành phần các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của không khí, nước trong đời sống Vai trò của thực vật đối với sự sống trên Trái Đất

Kĩ năng phán đoán, giải thích qua một số bài tập về nước, không khí, ánh sáng, nhiệt

Trang 7

II Chuẩn bị Hình trang 138 - 140 SGK Phiếu học tập Thăm câu hỏi

III Ho t đ ng d y h cạ ộ ạ ọ

1)Khởi động - KTBC: 2 HS lên bảng nêu vai trò của thực vật trong

tự nhiên Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Dạy Bài mới

HĐ 1: Trò chơi Ai nhanh – Ai đúng

- GV tổ chức và hướng dẫn- chia nhóm , mỗi nhóm cử đại diện lên

trình bày 3 câu trong mục trò chơi trang 138 SGK

- GV và một vài HS đại diện làm Giám khảo

Đánh giá với nội dung đủ , đúng , to ,ngắn gọn , thuyết phục

- GV tóm ý – nêu kết luận

- Kết luận: Như mục bạn cần biết SGK

HĐ 2: Trả lời câu hỏi

- Yêu cầu HS chia nhóm và gọi HS trả lời trên phiếu

- HS bốc thăm câu hỏi và trả lời

- GV tổng kết –nhận xét

- GV nêu KL: như mục bạn cần biết

HĐ 3: Thực hành

- GV cho HS lần lượt thực hành từ bài 1 – bài 2

- HS làm việc theo nhóm

- GV phát phiếu theo bảng sau

Bảng những thức ăn chứa nhiều Vi-ta- min

Sữa và

các sản

phẩm

của sữa

Thịt

Lương

thực

Các

loại rau

quả

Đu đủ chín X

Chanh Cam ,

HĐ 4: Trò chơi thi nói về vai trò của không khí và nước trong đời

sống

- Đội này hỏi đội kia trả lời – đội nào trả lời đúng đúng nhiều câu

hỏi – đội đó thắng

- GV tổng kết

3)Củng cố- dặn dò

- 2 HS lên bảng trả lời – nhận xét

- HS đọc yêu cầu, Trao đổi – báo cáo kết quả

- HS lớp nhận xét – sửa chữa bổ sung

- Vài HS nêu KL

- HS lên bốc thăm và trả lời theo gợi ý của GV

- Vài HS nêu kết luận SGK

- HS trả lời theo gợi ý câu hỏi

- HS khác nhận xét bổ sung

- HS thực hành trên phiếu và báo cáo kết quả

- HS chia thành 2 đội và tiến hành chơi – GV theo dõi và giám sát chấm điểm

- Vài HS đọc mục bạn cần biết

Luyện từ và câu: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (TIẾT 3)

I Mục tiêu:

Trang 8

HS đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học( tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/ phút) , Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKII

Dựa vào đoạn văn nói về một cây cụ thể hoặc hiểu biết về một loại cây, viết được đoạn văn tả cây cối ró những đặc điểm nổi bật

II Đồ dùng dạy học: Phiếu thăm Tranh vẽ cây xương rồng trong SGK hoặc ảnh về cây xương rồng

III Ho t đ ng trên l p:ạ ộ ớ

1 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Kiểm tra TĐ - HTL:

a/ Số HS kiểm tra:

- 1/6 số HS trong lớp

b/ Tổ chức kiểm tra:

- Như ở tiết 1

* Bài tập 2:- Cho HS đọc yêu cầu BT và quan sát tranh cây

xương rồng

- GV giao việc: Các em đọc kĩ đoạn văn Xương rồng trong

SGK Trên cơ sở đó, mỗi em viết một đoạn văn tả cây

xương rồng cụ thể mà em đã quan sát được

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày

- GV nhận xét , khen những HS tả hay, tự nhiên … và

chấm điểm một vài bài viết tốt

2 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu những HS viết đoạn văn tả cây xương rồng chưa

đạt, về nhà viết lại vào vở cho hoàn chỉnh

- Dặn những HS chưa có điểm kiểm tra chưa đạt về nhà

luyện đọc để kiểm tra ở tiết sau

HS đọc yêu cầu và quan sát tranh

- HS làm bài vào vở

- Một số HS đọc đoạn văn vừa viết

- Lớp nhận xét

Âm nhạc: Giáo viên chuyên dạy

Thứ tư, ngày 16 tháng 05 năm 2012

Kể chuyện: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (TIẾT 4)

I.Mục tiêu:

Nhận biết được câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến trong bài văn, tìm được trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho

II.Đồ dùng dạy học:- Tranh minh họa bài học trong SGK Một số tờ phiếu để HS làm bài tập III.Ho t đ ng trên l p:ạ ộ ớ

1.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Bài tập 1 + 2:

- Cho HS đọc yêu cầu của BT 1 + 2

- Cho lớp đọc lại truyện Có một lần

- Cho HS làm bài GV phát phiếu cho HS làm bài

theo nhóm

- Cho HS trình bày

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng:

 Câu hỏi: - Răng em đau phải không ?

 Câu cảm: - Ôi răng đau quá !

- Bộng răng sưng của bạn ấy chuyển

sang má khác rồi !

 Câu khiến: - Em về nhà đi !

- Nhìn kìa !

- HS nối tiếp nhau đọc

- HS đọc lại một lần (đọc thầm)

- HS tìm câu kể, câu cảm, câu hỏi, câu khiến có trong bài đọc

- Các nhóm lên trình bày kết quả

- Lớp nhận xét

Trang 9

 Câu kể: Các câu còn lại trong bài là câu kể.

c) Bài tập 3: - Cho HS đọc yêu cầu của BT3.

- GV giao việc: Các em tìm trong bài những trạng

ngữ chỉ thời gian, chỉ nơi chốn

- Cho HS làm bài

+Em hãy nêu những trạng ngữ chỉ thời gian đã tìm

được

+Trong bài những trạng ngữ nào chỉ nơi chốn?

- GV chốt lại lời giải đúng

2 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà xem lại lời giải bài tập 2 + 3

- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe

- HS làm bài cá nhân

+Trong bài có 2 trạng ngữ chỉ thời gian:

 Có một lần, trong giờ tập đọc, tôi …

 Chuyện xảy ra đã lâu

+Một trạng ngữ chỉ nơi chốn:

 Ngồi trong lớp, tôi …

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: - Đọc được số, xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số tự nhiên So sánh được hai phân số

Bài 1, bài 2 (thay phép chia 101598 : 287 bằng phép chia cho số có hai chữ số), bài 3 (cột 1), bài 4

II Đồ dùng dạy học:

III Ho t đ ng trên l p:ạ ộ ớ

1.Ổn định:

2.KTBC:- GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu các

em làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của

tiết 172

GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

b).Hướng dẫn ôn tập

Bài 1 Yêu cầu HS đọc số đồng thời nêu vị trí và

giá trị của chữ số 9 trong mỗi số

GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2 Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính.

Bài 3Yêu cầu HS so sánh và điền dấu so sánh,

khi chữa bài yêu cầu HS nêu rõ cách so sánh

của mình

Bài 4Gọi HS đọc đề bài, sau đó yêu cầu HS tự

làm bài

GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó nhận

xét và cho điểm HS

Bài 5

Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa bài trước

lớp

4.Củng cố- Dặn dò :GV tổng kết giờ học

Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi

để nhận xét bài của bạn

- HS lắng nghe

- 4 HS nối tiếp nhau trả lời, mỗi HS trả lời về một số

- Tính, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- Theo dõi bài chữa của GV và tự kiểm tra bài của mình

- HS làm bài vào VBT

Tập đọc: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (TIẾT 5)

I.Mục tiêu:

HS đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học( tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/ phút) , Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKII

Nghe - viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết khoảng 90 chữ / 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài Biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ

HS khá, giỏi đạt tốc độ viết trên 90 chữ / 15 phút Bài viết sạch sẽ, trình bày đẹp

II.Đồ dùng dạy học: Phiếu thăm

III.Ho t đ ng trên l p:ạ ộ ớ

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Kiểm tra TĐ - HTL:

Số HS kiểm tra:

1/6 số HS trong lớp

Tổ chức kiểm tra: như ở tiết 1

c) Nghe – viết:

Hướng dẫn chính tả:

GV đọc một lượt bài chính tả

Cho HS đọc thầm lại bài chính tả

GV nói về nội dung bài chính tả: Trẻ em sống giữa thế giới của

thiên nhiên, thế giới của chuyện cổ tích, sống giữa tình yêu

thương của cha mẹ

Cho HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai: lộng gió, lích rích,

chìa vôi, sớm khuya …

GV đọc cho HS viết

GV đọc từng câu hoặc cụm từ cho HS viết

GV đọc lại cả bài một lượt

Chấm, chữa bài

GV chấm bài

Nhận xét chung

2 Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Yêu cầu HS về nhà luyện đọc bài Nói với em

Dặn HS về nhà quan sát hoạt động của chim bồ câu và sưu tầm

về chim bồ câu

- HS đọc thầm

- HS luyện viết từ dễ viết sai

- HS viết chính tả

- HS tự soát lại lỗi chính tả

- HS đổi bài, soát lỗi cho nhau

ĐỊA LÍ : KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI (HKII )

(Đề phòng ra)

KĨ THUẬT : LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN ( tiết 3 )

I/ Mục tiêu:

- Biết tên gọi và chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn mang tính sáng tạo

- Lắp được từng bộ phận và lắp ghép mô hình tự chọn theo đúng kỹ thuật , đúng quy trình

- Rèn luyện tính cẩn thận, khéo léo khi thao tác tháo, lắp các chi tiết của mô hình

II/ Đồ dùng dạy- học:- Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

III/ Hoạt động dạy- học:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập

3.Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn cách làm:

* Hoạt đông 1: HS chọn mô hình lắp ghép

GV cho HS tự chọn một mô hình lắp ghép

* Hoạt động 2:Chọn và kiểm tra các chi tiết

GV kiểm tra các chi tiết chọn đúng và đủ của HS

Các chi tiết phải xếp theo từng loại vào nắp hộp

* Hoạt động 3:HS thực hành lắp ráp mô hình đã chọn

GV cho HS thực hành lắp ghép mô hình đã chọn

+Lắp từng bộ phận

+Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh

* Hoạt động 4:Đánh giá kết quả học tập

GV tổ chức HS trưng bày sản phẩm thực hành

- Chuẩn bị đồ dùng học tập

HS đ

- HS quan sát và nghiên cứu hình vẽ trong SGK hoặc tự sưu tầm

- HS chọn các chi tiết

- HS lắp ráp mô hình

- HS trưng bày sản phẩm

Ngày đăng: 18/05/2021, 00:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w