Muïc tieâu: Sau baøi hoïc, HS coù khaû naêng: Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ : 0là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có chữ[r]
Trang 1TUẦN 11
Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2012
Môn Toán Tiết 41: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:
Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II ĐDHT: - Bảng con, que tính
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1: (20-28’) Luyện tập
Bài 1/ Tính :
… … … …
Cho Hs làm bài; nhắc nhở HS trình bày thẳng cột
Bài 2/ Số?
5 - 1 = 5 – 1 – 2 = 4 + 1 – 1 =
5 - 2 = 5 – 3 – 1 = 1 + 4 – 2 =
Cho HS làm bài; lưu ý HS phép tính cột 3
Bài 3/ (>;<;=) ?
5 – 2 … 4 5 – 4 … 2 4 + 1 … 5
5 – 3 … 1 5 – 1 … 3 3 + 2 … 4
Cho Hs làm bài; nhắc nhở HS thực hiện phép tính
trước rồi so sánh
Bài 4/ Viết phép tính thích hợp :
Giúp HSKK trình bày bài giải
HĐ3: (4-5’) Củng cố – dặn doØ
Trò chơi: Đính tranh, nêu bài toán và phân tích
tương ứng với tranh.
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
HS làm vở Nhắc nhở HSkk viết số thẳng cột
HS làm vào vở 2 cột còn lại.HSKK làm cột
1,2.
HS làm vở HSkk làm 2 cột đầu.
HS QS tranh đặt đề toán; HSKK nhắc lại Tìm
cách giải khác HS làm trên phiếu
HS khá, giỏi làm nhiều cách
Thi đua theo nhóm
Về nhà xem lại các bài tập
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 2
Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2012
Môn Toán Tiết 42: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:
Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ : 0là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có chữ số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II ĐDHT: - PHT, vật mẫu: vịt, hình vuông, hình tròn
III Các hoạt động dạy học:
HĐ2: (14-15’) Thực hành
Bài 1/ Tính :
3 – 3 = … 3 + 0 = … 4 – 4 = …
3 – 0 = … 5 + 0 = … 5 – 0 = …
Bài 2 / Số?
5 – 5 = 4 – 4 = 3 – 0 =
5 – = 5 - 0 = 4 - = 0
Bài 3/ Viết phép tính thích hợp :
HĐ3: (4-5’) Củng cố – dặn dò
Trò chơi: Nối phép tính với kết quả đúng
0 1 2
Nhận xét – tuyên dương
Cột đầu làm miệng 2 cột sau làm bảng con
HSkk được GV gợi ý làm bài.
Cột đầu HS làm bảng con 2 cột sau làm vở
HSkk làm 1 cột
HS nhìn tranh nêu bài toán và viết phép tính thích hợp trên phiếu
Thi đua theo nhóm Về nhà xem lại các bài tập
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2012
Trang 3Môn Toán Tiết 43: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:
Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
II ĐDHT: Que tính, PHT
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1: (20-28’) Thực hành
Bài 1:Tính: 5 - 0 = … 4 – 2 = … 3 – 3 = …
5 - 5 = … 4 – 4 = … 2 - 0 = …
Cho HS nêu cách tính rồi tính
Bài 2: Tính:
Cho HS làm bài rồi chữa bài.
… … … …
Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp:
0 5 3
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
HĐ2: (2-3’) Củng cố – dặn doØ
Nhận xét tiết học
Nêu cách làm - Làm bảng con cột1, các cột
còn lại làm vở HSkk được GV giúp đỡ
HS nêu yêu cầu; Làm vở HSkk chú ý cách
đặt tính.
HS nêu yêu cầu – Làm trên phiếu
Vài HS nêu đề toán – trao đổi nhóm đôi – làm vào vở
- Về học thuộc công thức và xem lại bài tập
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ sáu ngày 16 tháng 11 năm 2012
Môn Toán Tiết 43: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:
Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số
0, trừ hai số bằng nhau
II ĐDHT: Que tính, PHT
III Các hoạt động dạy học:
Trang 4HĐ1: (20-28’) Luyện tập
Bài 1/ Tính :
… … … …
Cho Hs làm bài; nhắc nhở HS trình bày thẳng cột
Bài 2/ Số?
5 + 0 = 5 – 1 = 4 + 1 =
0 + 5 = 5 – 4 = 1 + 4 =
Cho HS làm bài; nhận xét kết quả 2 phép tính
từng cột
Bài 3/ (>;<;=) ?
5 – 1 … 4 1 + 4 … 5 3 + 1 … 5
5 – 0 … 5 4 – 1 … 4 3 + 2 … 4
Cho Hs làm bài; nhắc nhở HS thực hiện phép tính
trước rồi so sánh
Bài 4/ Viết phép tính thích hợp :
Giúp HSKK trình bày bài giải
HĐ3: (4-5’) Củng cố – dặn doØ
Trò chơi: Đính tranh, nêu bài toán và phân tích
tương ứng với tranh.
- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
HS làm vở Nhắc nhở HSkk viết số thẳng cột
HS làm bảng con; nhặn xét kết quả và các số hạng trong 2 phép tính - làm vào vở 2 cột còn
lại.HSKK làm cột 1,2.
HS làm vở HSkk làm 2 cột đầu.
HS QS tranh đặt đề toán; HSKK nhắc lại Tìm
cách giải khác HS làm trên phiếu
HS khá, giỏi làm nhiều cách
Thi đua theo nhóm
Về nhà xem lại các bài tập
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: