1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an nghe 11

77 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở Đầu Làm Quen Với Nghề Tin Học Văn Phòng
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bảng gổm nhiều hàng, cột và ô HS: Trả lời b dữ liệu : HS: Bổ sung Có khả năng xử lí được nhiểu kiểu dữ liệu, GV: Giới thiệu một số điểm chung cơ bản nhưng phổ biến nhất là kiểu dữ liệu k[r]

Trang 1

Ngày soạn: 10/09/2012

Ngày giảng: Lớp Tin 4(11B3): 11/09/2012

Lớp Tin 5(11B5): 12/09/2012

Tiết 1 PHẦN 1: MỞ ĐẦU LÀM QUEN VỚI NGHỀ TIN HỌC VĂN PHÒNG.

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Vị trí, vai trò và triển vọng của nghề

- Mục tiêu, nội dung chương trình và phương pháp học tập nghề

2 Kỹ năng :

- Biết các biện pháp bảo đảm an toàn lao động và vệ sinh môi trường trongnghề

3 Thái độ :

- Yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tiễn

- Làm việc kiên trì, khoa học, có tác phong công nghiệp

- Có ý thức tìm hiểu nghề

II- Chuẩn bị :

- GV: Đọc sách giáo khoa, sách giáo viên, soạn giáo án, chuẩn bị dụng cụ, máy tính, máy chiếu, phông chiếu hoặc bảng

- HS: Đọc trước bài giảng

III- Phương pháp dạy học :

1/ Tin học và ứng dụng của tin học trong đời sống

ĐVĐ: Trong thờ đại ngày nay để phát triển kinh tế, phát triển

xã hội ngoài 3 nhân tố cơ bản là: điều kiện tự nhiên, nguồn lao

động và vốn đầu tư còn cần biết khai thác nguồn tài nguyên

thông tin một cách hiêu quả Đây chính là mục tiêu của tin học

- Công nghệ thông tin phát triển  kéo theo sự ra đời của các

công cụ lao động mới trong đó có những thay đổi to lớn của

công tác văn phòng

Nghe, suy nghĩ, ghi bài

Trang 2

2/ Tin học với công tác văn phòng.

 Mô tả cách thức hoạt động văn phòng truyền thống với các

công cụ giản đơn cho học sinh biết được

 Nếu sử lí các công việc theo cách phổ thông, con người sẽ gặp

phải những khó khăn gì?

 Máy tính được nối mạng mở ra ngững khả năng gì?

- Trước đây công việc văn phòng được làm một cách thủ công

do đó phải làm việc vất vả, mất nhiều thời gian mà hiệu quả

không cao

- Máy tính ra đời đã tạo ra một cách thức hoàn toàn mới trong

hoạt động văn phòng giúp cho hàng núi công việc của văn

phòng trở nên đơn giản và hiệu quả cao

- Máy tính nối mạng cho phép sử dụng chung tài nguyên, mở

ra khả năng hợp tác và truy cập vào kho thông tin khổng lồ của

- Hàng ngày hàng triệu người làm công tác văn phòng trên

khắp thế giới sử dụng công nghệ thông tin để giải quyết công

việc một cách hiệu quả, kinh tế hơn

Nghe, ghi bài

II Chương trình nghề tin học văn phòng.

- Tăng cường ý thức làm việc cộng tác

- Trước khi thực hành cần nghiên cứu kĩ các yêu cầu của bài

thực hành

Nghe, ghi bài

IV An toàn vệ sinh lao động

- Mục tiêu an toàn vệ sinh lao động là bảo vệ sức khoẻ người

lao động, nâng cao năng xuất lao động

Trang 3

- Tư thế ngồi thoải mái sao cho không phải ngẩng cổ, ngước

mắt nhìn màn hình Khoảng cách từ mắt đến màn hình từ 50

-80 cm

- Vị trí đặt máy tính sao cho ánh sáng không chiếu thẳng vào

màn hình và không chiếu thẳng vào mắt Không làm việc quá

lâu với máy tính

- Hệ thống dây diện, các cáp nói máy tính phảo gọn gàng và

Bài 2: NHỮNG KIẾN THỨC CƠ SỞ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nắm được các thành phần cơ bản của giao diện hệ điều hành Windows

2 Kỹ năng

- Làm chủ các thao tác với chuột

- Làm việc trong môi trường Windows, phân biệt được các đối tượng trong Window

3 Thái độ

- Yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tiễn

- Làm việc kiên trì, khoa học, có tác phong công nghiệp

- Có ý thức tìm hiểu nghề

II- Chuẩn bị.

- GV: Đọc sách giáo khoa, sách giáo viên, soạn giáo án, chuẩn bị dụng cụ, máy tính, máy chiếu, phông chiếu hoặc bảng

- HS: Đọc trước bài giảng

III- Phương pháp dạy học

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ

- Hãy cho biết tin học đã làm thay đổi công tác văn phòng ngày nay như thế nào?

3 Bài mới

Ti t 2 ế

I Khái niệm HĐH và HĐH Windows.

1 Hệ điều hành là gì?

* Khái niệm: Là tập hợp các chương trình được tổ chức thành

một hệ thống với nhiệm vụ bảo đảm tương tác giữa người

dùng với máy tính, cung cấp các phương tiện và dịch vụ để

điều phối việc thực hiện chương trình, quản lý chặt chẽ các tài

nguyên của máy, tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện

và tối ưu

- HĐH Windows có môi trường đồ hoạ, tạo ra cách thức làm

việc trực quan, sinh động

Gv: nhắc lại khái niệm hđh

ở Tin học 10

Nghe, ghi bài

2/ Thao tác với chuột.

+ Di chuột (Mouse move)

+ Nháy chuột (Click): Nháy nút trái chuột một lần rồi thả ngón

+ Kéo thả chuột (Drag and drop): Nhấn giữ phím trái chuột

đồng thời di chuyển con trỏ chuột tới vị trí náo đó rồi thả tay

Nghe, ghi bài

3/ Môi trường Windows.

a/ Cửa số, bảng chọn.

 Sử dụng máy chiếu giới thiệu về cửa sổ và các bảng chọn

- Người sử dụng thực hiện các công việc thông qua các cửa sổ

- Mỗi chương trình ứng dụng có một cửa sổ làm việc với hệ

thống Nhưng tất cả các cửa sổ có nhiều thành phần chung

 Thanh tiêu đề(Tile Bar): cho biết tên chương trình đang

chạy và bên phải có các nút cực tiểu, cực đại, đóng cửa sổ

 Thanh thực đơn (Menu): gồm các bảng chọn chứa các

Hs: nhắc lại giao diệnWindows đã học ở Tin học10

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài, đọc sách giáo khoa

Trang 5

lệnh để làm việc.

 Thanh công cụ: chứa các nút biểu tượng lệnh giúp làm

việc nhanh hơn

 Các thanh cuốn

 Quan sát hình 2.1, hãy chỉ ra các thành phần chung của mọi

cửa sổ trong Windows

 Tìm hiểu bảng chọn trên hình 2.2 và thanh công cụ chuẩn trên

hình 2.3

 Có thể thêm hoặc bớt các nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn

bằng cách nháy nút phải chuột vào thanh công cụ chuẩn, chọn

Custommize … và thực hiện các thao tác cần thiết.

b/ Bảng chọn Star và thanh công việc.

 Sử dụng máy chiếu giới thiệu về bảng chọn Star và thanh

công việc

- Nháy nút Star  Xuất hiện bảng chọn chứa mọi nhóm lệnh

cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows

- Thanh công việc: Mỗi lần chạy một chương trình hay mở một

cửa sổ, một nút đại diện cho chương trình hay cửa sổ đó xuất

hiện trên thanh công việc

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài

c/ Chuyển đổi cửa số làm việc.

 Sử dụng máy chiếu giới thiệu về cách chuyển đổi cửa sổ làm

việc

- Windows cho phép chạy nhiều ứng dụng cùng lúc, tuy nhiên

tại một thời điểm chỉ có một cửa sổ làm việc được mở trên

màn hình, để chuyển đổi cửa sổ làm việc, thực hiện theo cách

sau:

 Nháy vào biểu tượng chương trình muốn mở tại thanh

công việc

 Nháy vào vị trí bất kì trên cửa sổ muốn kích hoạt

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài

Tiết 3 THỰC HÀNH

 Chia các nhóm HS thực hành, nêu yêu cầu giờ thực hành

1 Vào/ra hệ thống.

 Sử dụng máy chiếu thực hiện các thao tác vào/ra hệ thống

Với mỗi mục cần giới thiệu chi tiết để học sinh hiểu rõ

 Đăng nhập hệ thống:

Sử dụng tài khoản (Account) gồm tên(User name) và mật

khẩu (Password):

- Nhập tên và mật khẩu vào ô tương ứng, nhấn OK

- Nháy đúp chuột vào một số biểu tượng ở màn hình nền

Thực hành các thao tác trênmáy

Trang 6

 Ra khỏi hệ thống.

- Nháy chuột vào nút Start

- Chọn Turn Off (hoặc Shut Down)  chọn tiếp các mục sau:

+ Stand By: Tắt máy tạm thời

+ Turn Off (hoặc Shut Down): Tắt máy

+ Restart: Nạp lại hệ điều hành

+ Hibernate: Lưu toàn bộ trạng thái đang làm việc hiện thời

trước khi tắt máy

 Theo dõi và hướng dẫn thêm cho các nhóm

2 Thao tác với chuột.

- Di chuyển chuột

- Nháy phím trái chuột

- Nháy phím phải chuột

- Nháy đúp chuột

- Kéo thả chuột

Thực hành các thao tác vớichuột, đồng thời khám phámôi trường Windows

3/ Tìm hiểu ý nghĩa các biểu tượng chính trên màn hình

Windows rồi điền vào bảng ở trang 15 (SGK - Nghề tin

 Kiểm tra theo các nhóm

5/ Mở một cửa sổ bất kì và và thực hiện các thao tác với

cửa sổ.

 Kiểm tra theo các nhóm

Thực hành các thao tác vớicửa sổ

4 Củng cố

- Nhắc lại các thành phần của một cửa sổ

- Cách chuyển đổi cửa sổ làm việc

- Nhận xét về bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm cho giờ sau

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Trang 7

- Hiểu được cách tổ chức thông tin phân cấp trên đĩa.

- Nắm được các thao tác với tệp và thư mục

2 Kỹ năng

- Thành thạo các thao tác: xem, tạo mới, đổi tên, xóa sao chép, tệp và thư mực

- Biết sử dụng nút phải chuột

3 Thái độ

- Yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tiễn

- Làm việc kiên trì, khoa học, có tác phong công nghiệp

II- Chuẩn bị

- GV: Đọc sách giáo khoa, sách giáo viên, soạn giáo án, chuẩn bị dụng cụ, máy tính, máy chiếu, phông chiếu hoặc bảng

- HS: Đọc trước bài giảng

III- Phương pháp dạy học

2 Kiểm tra bài cũ

- Mô tả các thành phần cơ bản trong giao diện HĐH Windows?

3 Bài mới Tiết 4,5

I Tổ chức thông tin trong máy tính.

 Sử dụng máy chiếu mở cửa sổ Explorer giới thiệu về tổ chức

các tệp trên đĩa

- HĐH tổ chức các tệp trên đĩa thành các thư mục Mỗi thư

mục lại chứa các tệp hoặc các thư mục con

- Thư mục được tổ chức phân cấp, mức trên cùng gọi là thư

mục gốc, từ thư mục gốc lại tạo ra các thư mục con  gọi là tổ

chức cây

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài

II Làm việc với tệp và thư mục.

Với mỗi thao tác, sử dụng Projector chiếu thao tác cho HS

quan sát

1/ Chọn đối tượng.

 Chọn một đối tượng:

- Nháy chuột vào đối tượng đó

- Để huỷ chọn: nháy chuột bên ngoài đối tượng đó

 Chọn nhiều đối tượng liền kề:

- B1: Nháy chuột vào đối tượng bắt đầu

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài

Trang 8

- B2: Đè phím Shift và nháy chuột vào đối tượng kết thúc.

 Chọn nhiều đối tượng không liền kề:

- B1: Nháy chuột vào đối tượng bắt đầu

- B2: Đè phím Ctrl và nháy chuột vào các đối tượng tiếp theo

Bỏ chọn đối tượng nào nháy chuột lại đối tượng đó

2/ Xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- B1: Nháy đúp biểu tượng My Computer trên màn

hình nền

- B2: Nháy nút Folder (Thư mục) trên thanh công cụ của cửa

sổ để hiển thị cửa sổ thành 2 ngăn:

 Ngăn trái: cho biết cấu trúc tổng thể các ổ đĩa và thư

mục

 Ngăn phải: cho biết các thông tin chi tiết về các thnàh

phần của thư mục tương ứng (được chọn) bên trái

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài

3/ Xem nội dung thư mục

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- Nháy chuột vào biểu tượng hoặc tên thư mục ở ngăn bên trái

hoặc nháy đúp chuột tại biểu tượng hoặc tên thư mục ở ngăn

bên phải cửa sổ để xem nội dung thư mục

- Chọn chế độ hiển thị nội dung bằng cách nháy vào nút

View trên thanh công cụ

- Nháy vào nút để hiển thị lại thư mục vừa

xem trước đó, Nháy nút (Up) để xem thư mục mẹ của thư

mục đang được hiển thị nội dung (thư mục hiện thời)

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài

II Làm việc với tệp và thư mục

5/ Đổi tên tệp hoặc thư mục.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- B1: Chọn tệp hoặc thư mục muốn đổi tên

- B2: Nháy File  Rename, lúc này tên của đối tượng sẽ có

khung viền bên ngoài

- B3: Gõ tên mới cho đối tượng  nhấn Enter.

 Chú ý: Khi tệp đang mở thì thao tác đổi tên không thực

hiện được Cần đóng tệp lại

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài

6/ Sao chép tệp hoặc thư mục.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- B1: Chọn tệp hoặc thư mục cần sao chép

- B2: Nháy Edit  Copy hoặc nháy nút lệnh Copy trên thanh

công cụ

- B3: Mở thư mục hoặc đĩa muốn chứa bản sao và nháy Edit

 Paste hoặc nháy nút Paste trên thanh công cụ

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài

Trang 9

7/ Di chuyển tệp hoặc thư mục.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- B1: Chọn tệp hoặc thư mục cần di chuyển

- B2: Nháy Edit  Cut hoặc nháy nút Cut trên thanh công cụ.

- B3: Chọn thư mục hoặc đĩa muốn di chuyển tệp hoặc thư

mục tới và nháy Edit  Paste hoặc nháy nút Paste

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài

8/ Xoá tệp hoặc thư mục.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- B1: Chọn tệp hoặc thư mục muốn xoá

- B2: Nháy File  Delete hoặc nháy nút Delete trên thanh

công cụ

- B3: Xuất hiện hộp thoại yêu cầu xác nhận xoá Nháy Yes để

xoá, ngược lại nháy No.

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài

9/ Khôi phục hoặc xoá hẳn các tệp và thư mục đã bị xoá.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- B1: Nháy đúp biểu tượng Recycle Bin.

- B2: Chọn đối tượng muốn khôi phục (hoặc xoá hẳn)

- B3: Nháy File  Restore (khôi phục) hoặc File  Delete

(xoá)

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài

III Sử dụng nút phải chuột

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- B1: Nháy nút phải chuột vào đối tượng để làm xuất hiện bảng

chọn tắt

- B2: Di chuyển chuột trên bảng chọn đến lệnh cần thực hiện

- B3: Nháy chuột trái để thực hiện lệnh đã chọn

Nghe, quan sát hình chiếu,ghi bài

Tiết 6 TH C HÀNH Ự

1/ Khởi động Windows Explorer.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát Thực hiện khởi động

3/ Xem nội dung đĩa/thư mục.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- Kích hoạt My Computer hoặc Windows Explorer

 Xem nội dung đĩa:

Nháy đúp chuột vào ổ đĩa cần xem

 Xem nội dung thư mục:

Thực hiện các thao tác theohướng dẫn của GV

Trang 10

- Nháy đúp chuột vào biểu tượng của thư mục cần mở xem nội

dung bên trong

4/ Tạo một cấu trúc thư mục tương tự như trên hình 2.7

5/ Mở một trình ứng dụng Tạo một tệp văn bản, sau đó ghi

lại vào thư mục VAN BAN

Theo dõi và hướng dẫn cho các nhóm thực hiện tạo tệp văn

bản và ghi lại vào đúng thư mục VAN BAN

Thực hiện theo yêu cầu

6/ Thực hiện các thao tác: đổi tên, sao chép, di chuyển,

xoá, khôi phục lại tệp văn bản vừa tạo ra bằng các cách

khác nhau

 Sử dụng Projector thao tác theo các yêu cầu trên cho HS quan

sát

- Theo dõi và hướng dẫn cho các nhóm thực hành

Thực hiện theo yêu cầu

7/ Thực hiện như phần 6 với một vài tệp khác.

GV nêu yêu cầu cho HS thực hiện Thực hiện theo yêu cầu

4 Củng cố

- Nhắc lại tổ chức thông tin trong máy tính

- Làm việc với tệp và thư mục

- Nhận xét về bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm cho giờ sau

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hiểu khái niệm đường tắt

2 Kỹ năng

- Biết khởi động và kết thúc chương trình

- Biết tạo đường tắt

Trang 11

- Nắm được một số tính năng khác trong Windows: mở tài liệu mới mở gần đây,tìm tệp và thư mục.

- HS: Đọc trước bài giảng

III- Phương pháp dạy học

2 Kiểm tra bài cũ

- Trình bày cách đổi tên, sao chép, di chuyển tệp, thư mục

3 Bài mới Tiết 7

1 Khởi động và kết thúc chương trình.

a/ Khởi động.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- Cách 1: Nháy Start  All Programs  di chuột tới tên

nhóm có chứa CT cần khởi động Khi tên các CT trong nhóm

hiện ra, nháy đúp chuột vào chương trình cần khởi động

- Cách 2: Mở Windows Explorer hoặc My Computer

chương trình cần khởi động  nháy đúp chuột vào biểu

tượng của chương trình đó

b/ Kết thúc.

Nháy File  Exit (hoặc File  CLose)

 Nháy nút Close  tại góc trên, bên phải màn hình

 Nháy chuột phải vào tên CT ở thanh công việc  chọn

Close

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

- Theo dõi các thao tác củaGV

- Nghe hướng dẫn và ghi bài

- Theo dõi các thao tác củaGV

- Nghe hướng dẫn và ghi bài

2 Tạo đường tắt (truy cập nhanh).

- Tạo Shortcut (đường tắt) sẽ giúp cho người sử dụng thực

chạy một chương trình nhanh chóng hơn

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- Cách tạo Shortcut: Nháy chuột phải tại màn hình nền, di - Theo dõi các thao tác của

Trang 12

chuột tới New  chọn Shortcut  X hiện hộp thoại Create

Shorcut  Nháy chuột vào nút Browse tại hộp thoại này 

X.hiện hộp thoại Browse for Folder  Tại hộp thoại này,

nháy vào dấu  phía trước biểu tượng My Computer  làm

X.hiện các ổ đĩa  nháy vào dấu  phía trước biểu tượng của

ổ đĩa có chứa CT cần thực hiện  nháy của thư mục chứa CT

(VD: Game)  Nháy vào dấu  phía trước chương trình cần

chạy  nháy vào biểu tượng của chương trình đó  nháy

OK Lúc này lại chuyển về hộp thoại Create Shorcut  nháy

vào nút Next  Nháy vào nút Finish để hoàn tất việc tạo

Shorcut

GV

- Nghe hướng dẫn và ghi bài

3 Mở một tài liệu mới gần đây.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- Nháy Start, di chuột đến My Recent Documents  nháy

chuột vào tên tệp cần mở

- Theo dõi các thao tác củaGV

- Nghe hướng dẫn và ghi bài

4 Tìm một tệp hay thư mục

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- B1: Nháy Start  chọn Seach Hộp thoại Seach Results

xuất hiện

- B2: Nháy All files and Folders (Tệp và thư mục)  gõ vào

tên tệp hoặc một phần tên tệp (thư mục) làm cơ sở cho việc

tìm kiếm

- B3: Nháy Seach để bắt đầu tìm kiếm.

- Theo dõi các thao tác củaGV

- Nghe hướng dẫn và ghi bài

Tiết 8,9 THỰC HÀNH

Nêu 4 yêu cầu của giờ thực hành và lần lượt cho HS thực hiện

từng yêu cầu

1 Chạy chương trình.

- Khởi động chương trình Windows Explorer và chương trình

Paint, quan sát biểu tượng của các chương trình vừa khởi động

xuất hiện trên thanh công việc chuyển đổi qua lại giữa 2

chương trình

- Kết thúc chương trình Paint.

Theo dõi HS thực hành, hướng dẫn những HS còn chưa thành

thạo, kết hợp hỏi kiểm tra

- Theo dõi yêu cầu của giáoviên

- Thực hành theo yêu cầu

- Trả lời các câu hỏi củaGV

2 Tạo đường tắt tới tệp.

- Dùng Windows Explorer hoặc My Computer để định vị

thư mục được tạo trong bài 3 (Van ban) Chọn tệp có trong

thư mục đó hoặc một tệp văn bản có trên đĩa

- Tạo đường tắt tới tệp này và đặt trên màn hình

- Thực hành theo yêu cầu

- Trả lời các câu hỏi của

Trang 13

- Nháy đúp biểu tượng vừa tạo được và quan sát chương trình

chạy

Theo dõi và hướng dẫn HS thực hành, kết hợp hỏi kiểm tra

 Nếu HS thực hiện được nhanh thao tác này có thể cho tạo tiếp

đường tắt với một số chương trình khác

GV

3 Mở một tài liệu gần đây.

- Sử dụng My Recent Documents trong bảng chọn Start để

mở

 Yêu cầu HS mở một số tệp văn bản có trong máy tính Sau đó

mở lại các tệp này trong My Recent Documents

- Thực hành theo yêu cầu

4 Tìm tệp và thư mục.

- Dùng lệnh Start  seach để tìm một tệp chương trình hoặc

một tệp văn bản nào đó

 Theo dõi và kiểm tra từng nhóm thực hiện thao tác tìm kiếm

Với mỗi nhóm cho tìm kiếm một loại tệp hoặc thư mục

 Với những HS đã thành thạo có thể cho tìm thêm đối tượng là

tệp nhạc hoặc video

- Thực hành theo yêu cầu

4 Củng cố

- Cách tạo đường tắt, tìm một tệp hay thư mục

- Chọn một số HS thành thạo, thao tác lại các mục của bài thực hành qua máychiếu, các HS khác quan sát bạn thực hành

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hiểu được một số chức năng của Control Panel

- Biết được nội dung của một số thiết đặt hệ thống đơn giản

2 Kỹ năng

- Thay đổi được một số tuỳ biến đơn giản của Windows

- Có khả năng cài đặt máy in trong Windows

3 Thái độ

- Làm việc kiên trì, khoa học, có tác phong công nghiệp

II- Chuẩn bị

Trang 14

- GV: Đọc sách giáo khoa, sách giáo viên, soạn giáo án, chuẩn bị dụng cụ, máy tính, máy chiếu, phông chiếu hoặc bảng.

- HS: Đọc trước bài giảng

III- Phương pháp dạy học

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới – Tiết 10

I Control Panel.

- Control Panel là một tập hợp các CT để cài đặt các thông số

hệ thống và cho phép thay đổi tham số của một số thiết bị để

phù hợp với công việc

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- Khởi động: Nháy Start  Control Panel  cửa sổ xuất hiện

cùng các chương trình chứa trong đó

 Hãy cho biết cách khởi động một chương trình trong Control

Panel?

 Hãy cho biết cách kết thúc cửa sổ Control Panel?

- Quan sát thao tác của GV

- Nghe, ghi bài

- Trả lời câu hỏi

II Một số thiết đặt hệ thống.

1 Thay đổi thuộc tính màn hình.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- Nháy Control Panel  Display  xuất hiện cửa sổ Display

Properties.

- Thẻ Desktop: thay đổi màn hình nền.

Chọn ảnh trong trong hộp Background hoặc nháy nút

Browse … để tìm đến thư mục có chứa tranh ảnh 

chọn một ảnh thíc hợp làm nền

 Trình bày cách tìm một thư mục thông qua nút Browse….

Nháy Apply  nháy OK.

- Thẻ Screen Saver: đặt trạng thái nghỉ bảo vệ màn hình.

 Chọn hình ảnh nghỉ của màn hình trong danh sách

Nháy nút Settings để sửa đổi theo ý thích.

Nháy nút Preview để xem trước trạng thái.

Đặt thời gian trễ cho trạng thái nghỉ trong hộp Wait

- Nháy OK để chấp nhận

- Quan sát thao tác của GV

- Nghe, ghi bài

- Trả lời câu hỏi

Trang 15

 Chú ý: Có thể thay đổi thuộc tính cho màn hình nền bằng

cách nháy nút phải chuột tại màn hình nền  chọn Properties.

2 Thiết đặt các thông số khu vực

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- Nháy Control Panel  regional and languages  nháy nút

Customize … Để thay đổi hệ thống quy ước cho phù hợp với

- Quan sát thao tác của GV

- Nghe, ghi bài

Ti t 11 ế

2 Thiết đặt các thông số khu vực

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

a/ Thay đổi về quy ước thể hiện ngày tháng.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- Nháy thẻ Date:

 Short date format: dạng hiển thị ngày tháng dd-MM-yy

 Date separator: chọn dấu ngăn cách giữa ngày tháng

năm

- Nháy OK để chấp nhận

- Quan sát thao tác của GV

- Nghe, ghi bài

III Cài đặt máy in.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HS quan sát

- B1: Nháy Start  Printers and Faxes  Add a printer 

xuất hiện hộp thoại Add printer Wizad  Nháy nút Next.

- B2: Lần lượt tuân theo các chỉ dẫn trên màn hình

Chọn Local printer attached to this computer, nếu

máy in nối trực tiếp với máy tính

Chọn A network printer, or a prin ter attached to

another computer, nếu đó là máy in mạng.

 nháy Next.

- B3: Nhập tên (name), địa chỉ (URL) cho máy in mạng hoặc

chọn browse for a printer để xác định máy in  nháy Next.

- B4: Chọn máy in trong danh sách (Shared printer)  nháy

Next Một cảnh báo hiện ra  nháy Yes.

- B5: Chọn Yes nếu muốn máy in này là máy in ngầm định 

- Quan sát thao tác của GV

- Nghe, ghi bài

Trang 16

nháy Next.

- B6: Nháy Finish để kết thúc cài đặt máy in.

Tiết 12 THỰC HÀNH

1 Khởi động Control Panel.

 Sau khi khởi động được cửa sổ Control Panel  kích hoạt

biểu tượng regional and languages  nháy nút Customize để

chuyển đến hộp thoại Customize Regional Options.

 Đặt kiểu thời gian và ngày tháng theo kiểu: dd/MM,yy

 Quan sát và chỉ dẫn cho HS thao tác

- Thực hành theo yêu cầu

2 Thay đổi hình ảnh của màn hình nền (Desktop) theo các

ảnh có trên máy.

 Quan sát và chỉ dẫn cho HS thao tác

- Trao đổi theo nhóm

- Thực hành theo yêu cầu

3 Đặt chế độ nghỉ cho màn hình và thiết đặt các tham số

tương ứng.

 Quan sát và chỉ dẫn cho HS thao tác

- Trao đổi theo nhóm

- Thực hành theo yêu cầu

4 Cài đặt để in trên máy in có trong mạng.

 Căn cứ theo phần lý thuyết đã được hướng dẫn, thao tác chậm

rãi từng bước và đọc kỹ các thông báo máy tính đưa ra trong

quá trình cài đặt

 Quan sát và chỉ dẫn cho HS thao tác

- Kết thúc Control Panel.

- Trao đổi theo nhóm

- Thực hành theo yêu cầu

4 Củng cố

- Cho một số HS lên thực hiện (qua máy chiếu):

+ Thay đổi thiết đặt các thông số khu vực

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

Trang 17

- Ôn lại các khái niệm cơ bản về hệ điều hành.

2 Kỹ năng :

- Thành thạo một số thao tác cơ bản để làm việc trong hệ điều hành Windows

3 Tư duy, thái độ :

- Làm việc kiên trì, khoa học, có tác phong công nghiệp

II- Chuẩn bị

- GV: Đọc sách giáo khoa, sách giáo viên, soạn giáo án, chuẩn bị dụng cụ, máy tính, máy chiếu, phông chiếu hoặc bảng

- HS: Đọc trước bài giảng

III- Phương pháp dạy học : Thuyết trình vấn đáp.

IV- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp

Vắng : Lớp Tin 4(11b3) :

Lớp Tin 5(11B5) :

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu ý nghĩa ngầm định của các thao tác: nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy chuột phải

- Chức năng chính của thanh công việc là gì?

- Trình bày các cách chuyển đổi giữa các cửa sổ khi mở nhiều cửa sổ cùng lúc

- Thông tin trong máy tính được tổ chức dưới dạng nào? Cho biết những công cụ nào đểthực hiện các thao tác với tệp và thư mục

Hãy nêu một số chức năng của Control Panel.

3 Bài mới

1 Điền vào bảng ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng

trên thanh công cụ của Windows.

 Sử dụng Projector chiếu bảng các nút lệnh

 Cho một HS thực hiện điền ý nghĩa các nút lệnh tương ứng

thông qua máy chiếu

- Các HS khác điền vào SGK

2 Tạo thư mục có dạng như trên hình 2.27.

 Sử dụng Projector chiếu hình 2.27

 Thực hành các lệnh với tệp và thư mục trên thư mục

vừa tạo ra: sao chép, di chuyển, thay đổi cấu trúc thư

mục, xoá, khôi phục lại tệp đã xoá, xoa vĩnh viễn

khỏi ổ đĩa …

 Quan sát và chỉ dẫn cho HS thao tác

- Trao đổi theo nhóm

- Thực hành theo yêu cầu

3 Tìm các tệp mà tên có chứa cụm từ Readme trên các

Trang 18

 Nờu yờu cầu, quan sỏt và chỉ dẫn cho HS thao tỏc - Thực hành theo yờu cầu.

4 Mở đồng thời chương trỡnh: Windows Explorer,

Paint, Microsoft Word.

 Chuyển đổi qua lại giữa cỏc ứng dụng bằng cỏc cỏch

khỏc nhau

 Thu nhỏ, phúng to, phục hồi, di chuyển cửa sổ

 Nờu yờu cầu, quan sỏt và chỉ dẫn cho HS thao tỏc

- Thực hành theo yờu cầu

5 Thử cỏc cỏch hiển thị thụng tin ở khung cửa sổ bờn

phải màn hỡnh Windows Explorer.

 Sử dụng nỳt lệnh View để thay đổi chế độ

 Quan sỏt và chỉ dẫn cho HS thao tỏc

- Thực hành theo yờu cầu

6 Tạo đường tắt trờn màn hỡnh cho chương trỡnh

Microsoft Word và chương trỡnh Microsoft Excel.

 Nờu yờu cầu, quan sỏt và chỉ dẫn cho HS thao tỏc

- Trao đổi theo nhúm

- Thực hành theo yờu cầu

7 Thiết đặt lại nền cho màn hỡnh Chọn lại chế độ bảo

vệ màn hỡnh và đặt thời gian trễ cho bảo vệ.

 Nờu yờu cầu, quan sỏt và chỉ dẫn cho HS thao tỏc

- Trao đổi theo nhúm

- Thực hành theo yờu cầu

8 Cài đặt mỏy in và in thử một file văn bản trong

Word.

 Nờu yờu cầu, quan sỏt và chỉ dẫn cho HS thao tỏc

- Trao đổi theo nhúm

- Thực hành theo yờu cầu

4 Củng cố

- Nhận xột về bài thực hành của HS, rỳt kinh nghiệm cho giờ sau

- Xem lại tài liệu

đề kiểm tra 1 tiết

(Thời gian làm bài: 45 phút)

I Mục tiờu

1 Kiến thức :

Phần I : Làm quen với nghề Tin học văn phũng

1 - Vị trớ, vai trũ và triển vọng của nghề

- Mục tiờu, nội dung chương trỡnh và phương phỏp học tập nghề

2 Cỏc phương phỏp học tập nghề

Phần II : Hệ điều hành Windows

1 Nắm được cỏc thành phần cơ bản của giao diện hệ điều hành.

2 Hiểu được cỏch tổ chức thụng tin trờn đĩa, cỏc thao tỏc với tệp và thư mục.

Trang 19

3 Điều khiển, thay đổi được một số thiết đặt hệ thống.

2 Kỷ năng :

1 Làm chủ các thao tác với chuột

2 Làm việc trong mơi trường Windows, phân biệt được các đối tượng, thành phần trong Windows.

3 Thành thạo các : Xem, tạo mới, đổi tên, xĩa, sao chép, di chuyển tệp và thư mục.

4 Thao tác tốt với Control Panel, thiết lập được hệ thống

II Hình thức kiểm tra.

- Tự luận : Học sinh làm bài trên giấy, thời gian 15 phút.

- Thực hành : Học sinh làm bài trên máy, thời gian 30 phút.

III Khung ma trận đề kiểm tra

Tên chủ đề Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ cao Phần 1

Số tiết

Chuẩn KT,

KN : Biết được

các thao tác với chuột, biết được các thành

phần cơ bản

của giao diện HĐH,

Chuẩn KT, KN: Nắm bắt

được các thao tác với chuột

Chuẩn KT, KN: Thành

thạo các thao tác, phân biệt được các thành phần trong HDH

Chuẩn KT, KN: Nắm bắt

được các thao tác với chuột, Biết sử dụng chuột phải

Tạo được các đường tắt nhờ nút phải chuột

Phần 1 : Tự luận ( 4 ®iĨm) Làm kiểm tra trªn giấy 15 phĩt

C©u 1: Nêu các phương pháp học tập nghề và những yêu cầu vệ sinh an tồn lao động ttrong học nghề Tin học.

Câu 2 - Nêu khái niệm, chức năng của HĐH ?

- Trình bày các thao tác với chuột ?

Phần 2 : (6 điểm) Làm bài thực hành 30 phĩt

Tạo cây thư mục sau:

Trang 20

1 Sao chép tập tin “ Truongtoi.bmp” vào thư mục Paint

2 Xoá tập tin “ Truongtoi.bmp” ở ổ đĩa D:\

3 Dùng chương trình Search của HDH để tìm thư mục có tên “Bai thuc hanh”

4 Khởi động Control panel

5 Thay đổi ngày, giờ, năm, tháng cho đúng với ngày giờ hiện tại

6 Thay đổi hệ thống quý ước cho phù hợp với hệ thống quy ước của Việt Nam

* Hướng dẫn chấm:

Phần 1 Bài làm tự luận

- Câu 1 (2 điểm): - Trình bày được các phương pháp học tập nghề: 1 điểm

- Nêu được các yêu cầu về vệ sinh an tồn lao động trong học tập nghề Tin học : 1 điểm

- Câu 2: - Nêu được khái niệm và chức năng của HĐH 1 điểm

- Nêu đúng các thao tác với chuột 1 điểm Phần 2: Học sinh thao tác trực tiếp trên máy

Bai thuc hanh

Explore Bai thuc hanh

Ly thuyet Bai thuc hanh

Ly thuyet

Trang 21

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hệ thống lại các khái niệm cơ bản của hệ soạn thảo văn bản

- Hiểu các quy tắc cơ bản trong việc soạn thảo văn bản

- HS: Đọc trước bài giảng

III- Phương pháp dạy học : Thuyết trình vấn đáp.

IV- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp

Vắng : Lớp Tin 4(11b3) :

Lớp Tin 5(11B5) :

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới – Tiết 17

I Nhắc lại.

1 Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang.

 Yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống cho các mục ở trang

45

2 Một số quy tắc gõ văn bản.

 Cần tuân thủ đúng các quy tắc gõ văn bản để văn bản đúng

chính tả, trình bày nhất quán và đẹp

 Hãy nêu cách viết chính tả thông thường?

 Sử dụng máy chiếu một văn bản ngắn có đầy đủ các thành

phần của quy tắc gõ văn bản và giải thích để học sinh rõ

 Các dấu chấm câu như: dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai

chấm, chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải

được gõ sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là dấu cách

nếu sau đó vẫn còn nội dung

 Kí tự tiếp theo các dấu mở ngoặc - gồm “(“, “[“,

“{“, “<” - và các dấu mở nháy - gồm ‘’’‘’, ‘’”’’ - phải

gõ sát vào bên phải các dấu này

 Các dấu đóng ngoặc - gồm “)”, “]”, “}”, “>” - và

các dấu đóng nháy - gồm ‘’’’’, ‘’”’’ - phải được gõ sát

vào bên phải kí tự cuối cùng của từ bên trái

 Chỉ nhấn phím Enter khi kết thúc một đoạn văn bản

 Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phân cách

 Không sử dụng (các) kí tự trống ở đầu dòng để căn

- Điền trả lời theo câu hỏi vàoSGK

- Trả lời, nhận xét

- Quan sát văn bản mẫu

- Nghe, ghi bài

Trang 22

3 Các thao tác biên tập trong văn bản.

 Sử dụng máy chiếu giảng giải và thao tác cho HS quan sát

 Chọn đối tượng: Trước khi tác động lệnh đến đối

tượng nào cần phải chọn (đánh dấu) đối tượng đó

 Sao chép (Copy): Sao chép nội dung được chọn vào

bộ nhớ đệm

 Cắt (Cut): Lưu nội dung được chọn vào bộ nhớ đệm

đồng thời xoá nội dung đó khỏi văn bản hiện thời

 Dán (Paste): Lấy nội dung từ bộ nhớ đệm ra và

chèn(“dán”) vào văn bản từ vị trí con trỏ hiện thời

 Thao tác nhanh - Chọn văn bản bằng bàn

4 Soạn thảo văn bản chữ Việt.

 Để soạn thảo được văn bản chữ Việt, cần có:

 Chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt: Unikey, Vietkey

(đã được cài đặt và bật chức năng gõ chữ tiếng Việt)

 Một số phông chữ tiếng Việt (đã được cài đặt)

 Thao tác qua máy chiếu để HS biết, mặc dù đã cài đặt

chương trình tiếng Việt nhưng chưa bật chức năng gõ tiếng

Việt thì chưa thể gõ tiếng Việt

- Nghe, ghi bài

- Quan sát thao tác, nghe giảithích của GV

II Các chế độ hiển thị văn bản trên màn hình.

 Sử dụng máy chiếu thao tác để HS quan sát

Nháy bảng chọn View và chọn các chế độ hiển thị:

Normal (chuẩn): hiển thị VB dưới dạng đã được đơn

giản hóa

Print Layout (bố trí trang): Xem bố trí VB trên toàn

trang

Outline (dàn bài): Xem cấu trúc của một VB

Ful Screen (Toàn màn hình): Hiển thị VB trên toàn

màn hình

Print Preview (Xem trước khi in): Kiểm tra tính hợp lí

của VB

Phóng to thu nhỏ các chi tiết trên màn hình:

Tại hộp Zoom có thể chọn các mức độ phóng to hoặc

thu nhỏ màn hình để có thể quan sát chi tiết hoặc quan sát

 Gọi tên và chỉ ra các thành phần cơ bản của màn

- Toàn lớp quan sát thao táccủa bạn

Trang 23

hình Word.

 Thực hiện các thao tác: tạo mới một đoạn văn bản,

lưu văn bản, đóng, mở văn bản

 Quan sát và hướng dẫn HS thực hành

- Thực hành lại các nội dung

đã nêu

2 Trả lời các câu hỏi.

 Lần lượt gọi một số HS trả lời theo câu hỏi của bài 2

3 Điền vào bảng (trang 45) các nút lệnh tương ứng.

 Dành thời gian để HS điền vào bảng

 Theo dõi HS làm bài tập

- Điền vào bảng theo yêu cầu

4 Gõ văn bản theo mẫu (Trang 46 - chưa yêu cầu định

dạng)

 Sử dụng máy chiếu văn bản mẫu lên màn hình lớn

 Yêu cầu HS đọc văn bản và cho nhận xét, trong văn bản

này có những cụm từ nào được lặp nhiều nhất

 Với những thao tác vừa được học, ta có thể sử dụng thao

tác nào để có thể soạn thảo nhanh văn bản này?

 Theo dõi HS thực hành và hướng dẫn những HS còn nhiều

lúng túng trong soạn thảo

- Nhận xét về bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm cho giờ sau

- Xem lại tài liệu

5 Dặn dò

- Xem lại nội dung bài học

- Hướng dẫn về nhà làm các câu hỏi bài tập

- Đọc trước nội dung bài tiếp theo

- Thành thạo việc định dạng kí tự và định dạng đoạn văn theo mẫu

- Sọan thảo được văn bản đơn giản

Trang 24

3 Tư duy, thái độ

- Làm việc kiên trì, khoa học, có tổ chức và tính kỉ luật cao

II- Chuẩn bị

- GV: Đọc sách giáo khoa, sách giáo viên, soạn giáo án, chuẩn bị dụng cụ, máy tính, máy chiếu, phông chiếu hoặc bảng

- HS: Đọc trước bài giảng

III- Phương pháp dạy học

2 Kiểm tra bài cũ

- Lên bảng làm bài tập 1,2,3,4,5 trang 47

3 Bài mới – Tiết 20

- Trả lời câu hỏi

- Nghe, ghi bài

- Trả lời câu hỏi thông quaSGK

- Nghe, ghi bài

Quan sát hình 3.6

II Định dạng đoạn văn bản

- ý nghĩa của định dạng trang ?

- Các lệnh định dạng đoạn văn tác động đến toàn bộ đoạn

- Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Nghe, ghi bài

- Quan sát hình 3.6

- Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Ghi bài

- 5 phút quan sát hình và trảlời ý nghĩa của từng hình

Trang 25

III Định dạng trang

- Hãy cho biết định dạng trang văn bản là gì ?

- Định dạng đoạn văn bản là xác định các tham số liên quan

đến trình bày trang in văn bản: kích thước trang giấy, lề

giấy, gáy sách, các tiêu đề trang in

- Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Nghe, ghi bài

Tiết 21,22: TH C HÀNH

1 Thao tác kĩ năng gõ máy

- Khởi động Word

- Tất cả HS gõ văn bản theo mẫu bài 1 SGK:

 Quan sát và hướng dẫn HS thực hành

 Hướng dẫn HS định dạng đoạn văn bản thông qua máy

chiếu, theo đúng mẫu của văn bản

 Quan sát và hướng dẫn HS lưu lại văn bản đã làm xong

- Toàn lớp làm theo yêu cầucủa GV

- Gõ nội dung văn bản theomẫu trong SGK

- Làm theo hướng dẫn của GV

2 Gõ đoạn văn bản theo mẫu

 Quan sát và hướng dẫn HS thực hành

 Hướng dẫn HS định dạng đoạn văn bản thông qua máy

chiếu, theo đúng mẫu của văn bản

 Gọi một số HS lên thực hiện

 Nhận xét và đánh giá bài làm của các HS

 Quan sát và hướng dẫn HS lưu lại văn bản đã làm xong

- Cả lớp làm theo yêu cầu củaGV

- Gõ nội dung văn bản theomẫu bài 2 SGK

- Làm theo hướng dẫn của GV

4 Củng cố

- Nhận xét về bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm cho giờ sau

- Xem lại tài liệu

5 Dặn dò

- Xem lại nội dung bài học

- Hướng dẫn về nhà làm các câu hỏi bài tập

===========oOo===========

Trang 26

- Ôn lại các khái niệm liên quan đến bảng trong soạn thảo văn bản.

- Biết các chức năng trình bày văn bản

2 Kỹ năng

- Thực hiện tạo bảng, điều chỉnh kích thước bảng, độ rộng của các cột và chiềucao của các hàng, nhập dữ liệu cho bảng, căn chỉnh nội dung trong ô, gộp ô và vị tríbảng trong trang

- Trình bày bảng, kẻ đường biên và đường lưới

- Sắp xếp trong bảng theo yêu cầu

3 Tư duy, thái độ

- Làm việc kiên trì, khoa học, cẩn thận, chính xác, khoa học, linh hoạt, sáng tạo khi làm việc trên máy

II- Chuẩn bị

- GV: Đọc sách giáo khoa, sách giáo viên, soạn giáo án, chuẩn bị dụng cụ, máy tính, máy chiếu, phông chiếu hoặc bảng

- HS: Đọc trước bài giảng, sách vở, bút thước

III- Phương pháp dạy học

- Thuyết trình vấn đáp, gợi mở vấn đề, kĩ năng thực hành máy tính

IV- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp

Vắng : Lớp Tin 4(11b3) :

Lớp Tin 5(11B5) :

2 Kiểm tra bài cũ

- Lên bảng làm bài tập 1,2,3,4,5,6,7 trang 53

3 Bài mới – Tiết 23

- Trả lời câu hỏi

- Nghe, ghi bài

- Suy nghĩ trả lời câu hỏi, có 3cách tạo ra bảng

- Nghe, ghi bài

Trang 27

Cho học sinh đọc và điền vào chổ trống ở trang 54 SGK - Thực hiện theo yêu cầu của

giáo viên

II Căn chỉnh vị trí của toàn bảng trên trang

- Mục đích của việc căn chỉnh vị trí của toàn bảng trên trang?

- Các bước để căn chỉnh vị trí của toàn bảng trên trang :

III Kẻ đường biên và đường lưới cho bảng

- GV giới thiệu và đặt câu hỏi: Nêu ý nghĩa của việc kẻ đường

biên đường lưới cho bảng?

- Nếu kẻ cho toàn bảng ta đặt trỏ chuột vào ô

- Nếu là một hoặc một nhóm các ô ta chọn các ô rồi thao tác

như hình 3.16 SGK

- GV thao tác và hướng dẫn học sinh tiếp thu

- GV giới thiệu cách thao tác nhanh bằng nút lệnh OUTSIDE

BORDER trên thanh công cụ

- Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Nghe, ghi bài

Học sinh theo dỏi, tiếp thu,ghi bài

IV Sắp xếp.

Ta có thể sắp xếp các hàng của bảng theo thứ tư tăng dần hay

giảm dần của các số liệu trong một cột nào đó bằng cách:

- Chọn TableSort (Xuất hiện hộp thoại Sort-hình 3.18)

- GV hướng dẫn chbo học sinh tìm hiểu ý nghĩa các thành phần

- Ghi bài

Tiết 24,25: THỰC HÀNH

1 Cho học sinh thực hiện bài tập 1 (hình 3.19 SGK)

 Quan sát và hướng dẫn HS thực hành

 Hướng dẫn HS thực hiện tạo, nhập văn bảng và Kẻ đường biên

đường lưới thông qua máy chiếu, đúng mẫu của bài tập

 Quan sát và hướng dẫn HS lưu lại văn bản đã làm xong

- Toàn lớp làm theo yêu cầucủa GV

- Tạo thời khóa biểu như bàitập 1

2 Cho học sinh thực hiện bài tập 2 (hình 3.20 SGK)

 Quan sát và hướng dẫn HS thực hành

 Gọi một số HS lên thực hiện

 Nhận xét và đánh giá bài làm của các HS

 Quan sát và hướng dẫn HS lưu lại văn bản đã làm xong

- Cả lớp làm theo yêu cầu củaGV

- Tạo bảng điểm theo mẫu bài

2 SGK

- Làm theo hướng dẫn của GV

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét về bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm cho giờ sau

- Xem lại tài liệu, đọc trước dung bài tiếp theo

Trang 28

- Soạn thảo được các văn bản hành chính thông dụng.

- Biết sử dụng bảng trong soạn thảo văn bản

3 Tư duy, thái độ

- Làm việc kiên trì, khoa học, cẩn thận, chính xác, linh hoạt, sáng tạo khi làm việc trên máy

II- Chuẩn bị

- GV: Đọc sách giáo khoa, sách giáo viên, soạn giáo án, chuẩn bị dụng cụ, máy tính, máy chiếu, phông chiếu hoặc bảng

- HS: Đọc trước bài giảng, sách vở, bút thước

III- Phương pháp dạy học

2 Kiểm tra bài cũ

- Lên bảng làm bài tập 1->9 trang 59

3 B i m i à ớ

1 Soạn thảo đơn xin phép.

Thao tác kĩ năng gõ máy, thực hành thực tế

- Khởi động Word

- Tất cả HS gõ văn bản theo mẫu bài 1 SGK:

 Quan sát và hướng dẫn HS thực hành

 Hướng dẫn HS định dạng đoạn văn bản thông qua máy

chiếu, theo đúng mẫu của văn bản

 Quan sát và hướng dẫn HS lưu lại văn bản đã làm xong

- Toàn lớp làm theo yêu cầucủa GV

- Gõ nội dung văn bản theomẫu trong SGK

- Làm theo hướng dẫn của GV

Trang 29

2 Soạn thảo đơn xin việc.

Gõ đoạn văn bản theo mẫu

- Khởi động Word

- Tất cả HS gõ văn bản theo mẫu bài 2 SGK:

 Quan sát và hướng dẫn HS thực hành

 Hướng dẫn HS định dạng đoạn văn bản thông qua máy

chiếu, theo đúng mẫu của văn bản

 Gọi một số HS lên thực hiện

 Nhận xét và đánh giá bài làm của các HS

 Quan sát và hướng dẫn HS lưu lại văn bản đã làm xong

- Cả lớp làm theo yêu cầu củaGV

- Gõ nội dung văn bản theomẫu bài 2 SGK

- Làm theo hướng dẫn của GV

3 Soạn Quyết định

- Khởi động Word

- Tất cả HS gõ văn bản theo mẫu bài 3 SGK:

 Quan sát và hướng dẫn HS thực hành

 Hướng dẫn HS định dạng đoạn văn bản thông qua máy

chiếu, theo đúng mẫu của văn bản

 Gọi một số HS lên thực hiện

 Nhận xét và đánh giá bài làm của các HS

 Quan sát và hướng dẫn HS lưu lại văn bản đã làm xong

- Cả lớp làm theo yêu cầu củaGV

- Gõ nội dung văn bản theomẫu bài 2 SGK

- Làm theo hướng dẫn của GV

4 Soạn công văn

- Khởi động Word

- Tất cả HS gõ văn bản theo mẫu bài 4 SGK:

 Quan sát và hướng dẫn HS thực hành

 Hướng dẫn HS tạo một bảng có bao nhiêu dòng và bao

nhiêu cột cho phù hợp với yêu cầu

 Hướng dẫn HS định dạng đoạn văn bản thông qua máy

chiếu, theo đúng mẫu của văn bản

 Gọi một số HS lên thực hiện

 Nhận xét và đánh giá bài làm của các HS

 Quan sát và hướng dẫn HS lưu lại văn bản đã làm xong

- Làm theo yêu cầu của GV

- Tạo ra một bảng theo đúngyêu cầu

- Gõ nội dung văn bản theomẫu bài 2 SGK vào trongbảng

- Làm theo hướng dẫn của GV

4 Củng cố

- Nhận xét về bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm cho giờ sau

- Xem lại tài liệu

5 Dặn dò

- Xem lại nội dung bài học

- Hướng dẫn về nhà làm các câu hỏi bài tập

- Đọc trước nội dung bài tiếp theo

Trang 30

Ngày soạn: 10/11/2012

Ngày giảng: Lớp Tin 4(11B3): 13/11/2012

Lớp Tin 5(11B5): 14/11/2012

Tiết 29,30,31 MỘT SỐ CHỨC NĂNG SOẠN THẢO NÂNG CAO

- Thực hiện các chức năng nói trên

3 Tư duy, thái độ

- Làm việc kiên trì, khoa học, cẩn thận, chính xác, khoa học, linh hoạt, sáng tạo khi làm việc trên máy

II- Chuẩn bị

- GV: Đọc sách giáo khoa, sách giáo viên, soạn giáo án, chuẩn bị dụng cụ, máy tính, máy chiếu, phông chiếu hoặc bảng

- HS: Đọc trước bài giảng, sách vở, bút thước

III- Phương pháp dạy học

- Thuyết trình vấn đáp, gợi mở vấn đề, kĩ năng thực hành máy tính

IV- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp

Vắng : Lớp Tin 4(11b3) :

Lớp Tin 5(11B5) :

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới – Tiết 29

I Tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu và số thứ tự

1 Cách tạo nhanh

- Cho biết cách nhanh danh sách liệt kê dạng kí hiệu?

- Vào Format -> Bullest and Numbering

- Xem hình 3.22 SGK

2 Định dạng chi tiết

- Chọn Format -> Bullets and Numbering xuất hiện hộp thoại

Bullets and Numbering

- Chọn trang tương ứng ( Bullets hoặc Numbered ) rồi chọn

một kiểu

- Nháy nút Customize trong hộp thoại Customize Bulleted

list, có thể thay đổi khoảng cách đến lề, phông chữ kích thước

và hình ảnh cho kí tự làm kí hiệu liệt kê

- Nháy liên tiếp OK để đóng các hộp thoại

- Trả lời câu hỏi

- Nghe, ghi bài

- Nghe, ghi bài

Quan sát hình 3.22 và 3.23

Trang 31

- Xem hình 3.23 SGK.

II Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản

- Có máy cách để tạo chữ cái lớn đầu dđạn văn bản

- Có hai cách để tạo:

+C1: Nháy chuột trên đọan văn bản cần tạo chữ cái lớn

- Hình 3.25GK

+C2: Vào Format -> Drop Cap

- Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Nghe, ghi bài

- Quan sát hình 3.25

- Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Ghi bài

III Định dạng cột

- Word có tính năng định dạng văn bản theo kiểu nhiều cột

như thường thấy trên các trang báo tạp chí

- Nêu các bước để thực hiện ?

+ Chuyển sang chế độ xem văn bản

+ Chọn vùng văn bản cần chuyển

+ Vào Format -> Columns

- Xem SGK suy nghĩ trả lờicâu hỏi

- Nghe, ghi bài

IV Sao chép định dạng

- Nêu các bước sao chép nội dung đoạn văn bản ?

+ Chọn đoạn văn bản cần sao chép định dạng

+ Nháy nút Format Painter

+ Kéo thả ( hoặc nháy ) chuột trên đoạn văn cần định dạng

- Xem SGK suy nghĩ trả lờicâu hỏi

- Nghe, ghi bài

Tiết 31: TH C HÀNH

1 Thao tác kĩ năng gõ máy và xử lí đoạn văn bản

- Khởi động Word

- Tất cả HS gõ văn bản theo mẫu bài 1 SGK:

 Quan sát và hướng dẫn HS thực hành

 Hướng dẫn HS định dạng đoạn văn bản thông qua máy

chiếu, theo đúng mẫu của văn bản

 Quan sát và hướng dẫn HS lưu lại văn bản đã làm xong

- Toàn lớp làm theo yêu cầucủa GV

- Gõ nội dung văn bản theomẫu trong SGK

- Làm theo hướng dẫn của GV

2 Gõ đoạn văn bản theo mẫu

- Khởi động Word

- Tất cả HS gõ văn bản theo mẫu bài 2 SGK:

 Quan sát và hướng dẫn HS thực hành

 Hướng dẫn HS định dạng đoạn văn bản thông qua máy

chiếu, theo đúng mẫu của văn bản

 Gọi một số HS lên thực hiện

 Nhận xét và đánh giá bài làm của các HS

 Quan sát và hướng dẫn HS lưu lại văn bản đã làm xong

- Cả lớp làm theo yêu cầu củaGV

- Gõ nội dung văn bản theomẫu bài 2 SGK

- Làm theo hướng dẫn của GV

3 Sao chép định dạng

- Tất cả HS làm theo yêu cầu bài 3 SGK:

 Quan sát và hướng dẫn HS thực hành

 Hướng dẫn HS định dạng đoạn văn bản thông qua máy

chiếu, theo đúng mẫu của văn bản

 Nhận xét và đánh giá bài làm của các HS

 Quan sát và hướng dẫn HS lưu lại văn bản đã làm xong

- Cả lớp làm theo yêu cầu củaGV

- Xử lí định dạng theo yêu cầubài 3 SGK

Trang 32

4 Sao chép định dạng

- Tất cả HS làm theo yêu cầu bài 4 SGK:

 Hướng dẫn HS định dạng đoạn văn bản thông qua máy

chiếu, theo đúng mẫu của văn bản

 Nhận xét và đánh giá bài làm của các HS

 Quan sát và hướng dẫn HS lưu lại văn bản đã làm xong

- Cả lớp làm theo yêu cầu củaGV

- Xử lí định dạng theo yêu cầubài 4 SGK

- Làm theo hướng dẫn của GV

4 Củng cố

- Nhận xét về bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm cho giờ sau

- Xem lại tài liệu

5 Dặn dò

- Xem lại nội dung bài học

- Hướng dẫn về nhà làm các câu hỏi bài tập

- Đọc trước nội dung bài tiếp theo

Trang 33

- Hiểu tác dụng của các đối tượng đặc biệt : dấu ngắt trang, số trang, tiêu đề trang.

- Biết các thao tác cần thực hiện để chèn một số đối tượng đặc biệt nói trên

2 Kỹ năng

- Thực hiện được các thao tác chèn dấu ngắt trang, số trang, tiêu đề trang, kí tự đặcbiệt không gõ được từ bàn phím và hình ảnh minh họa

3 Tư duy, thái độ

- Làm việc kiên trì, khoa học, cẩn thận, chính xác, khoa học, linh hoạt, sáng tạo khi làm việc trên máy

II- Chuẩn bị

- GV: Đọc sách giáo khoa, sách giáo viên, soạn giáo án, chuẩn bị dụng cụ, máy tính, máy chiếu, phông chiếu hoặc bảng

- HS: Đọc trước bài giảng, sách vở, bút thước

III- Phương pháp dạy học

- Thuyết trình vấn đáp, gợi mở vấn đề, thảo luận nhóm

IV- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp

Lớp Tin 3 –THPT Tin 6 - THPT Vắng Có phép

Vắng Không phép

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới – Tiết 32

-GV: Nêu cách chèn một dấu ngắt trang?

-HS:Trả lời câu hỏi.

-HS: Nghe, ghi bài

-GV: Nêu cách xóa một dấu ngắt trang?

-HS:Trả lời câu hỏi.

1.Ngắt trang:

Đặt con trỏ chuột vào vị trí cần ngăt trang; Thực hiện lệnh: Insert  Break Page break OK

Trang 34

-HS: Nghe, ghi bài

Để xoá ngắt trang: chọn đường Page break nhấn phím Delete

-GV: Nêu cách đánh số trang vă bản?

-HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi.

-HS: Quan sát hình 3.32

-GV: Giải thích các mục trên hình 3.32

-HS:Theo dõi.

2 Đánh số trang:

Insert  Page Number …

+ Mục Position: Chọn đánh đàu (cuối)

trang Top of Page (Header) Đầu trang Bottom of Page (Footer) Cuổi trang

+ Mục Alignment Chọn vị trí đánh số trang:

Left, Right, Center, Inside, Outside (Trái, phải, giữa, bên trong, bên ngoài mép giấy)

-GV: Nêu các bước để thực hiện chèn tiêu

đề trang?

-HS: Xem SGK suy nghĩ trả lời câu hỏi.

-GV: Nghe, ghi bài.

3 Chèn tiêu đề trang:

ViewHeader and Footer:

-GV: Nêu các bước chèn một ký tự đặc biệt?

- HS:Xem SGK suy nghĩ trả lời câu hỏi.

- GV: Nhận xét và bổ xung.

4 Chèn các ký tự đặc biệt:

- Đưa con trỏ đến nơi cần chèn kí tự.

- Mở menu Insert, chọn Symbol, xuất hiện hộp thoại Symbol

gồm 2 lớp:

- Chọn lớp Symbol gồm các mục:

Trang 35

+ Mục Font: chọn bộ phông chứa các

kí tự

+ Chọn kí tự cần chèn + Nháy chuột vào nút Insert (để chèn)

+ Nháy nút Close (để đóng hộp thoại Symbol).

-GV: Trình bày bằng thao tác trên máy chiếu

- HS: Teho dõi và ghi nhận.

4 Chèn hình ảnh:

Chọn InsertPictureFrom File

Mở một phaần mềm của tệp đồ họasao chépvào Word chọn EditPase

Tiết 33, 34: TH C HÀNH

-GV: Yêu cầu tất cả HS làm theo yêu cầu của bài

1 SGK.

-HS:Toàn lớp làm theo yêu cầu của GV.

-GV: Quan sát và hướng dẫn HS thực hành.

-GV: Hướng dẫn HS xử lý văn bản theo yêu cầu

bằng qua máy chiếu.

-HS: Làm theo hướng dẫn của GV

-GV: Gọi HS trình bày bài làm của mình trên máy chiếu và

cho HS ở dưới nhận xét phần trình bày của bạn

-GV: Nhận xét phần trình bày của HS.

- HS: Chỉnh sửa bài làm của mình nếu cần.

1 Chèn ngắt trang, tiêu đề trang

và số trang Bài 1: (SGK trang 75)

-GV: Yêu cầu tất cả HS làm theo yêu cầu của bài

2 SGK.

-HS:Toàn lớp làm theo yêu cầu của GV.

-GV: Quan sát và hướng dẫn HS thực hành.

-GV: Hướng dẫn HS xử lý văn bản theo yêu cầu

bằng qua máy chiếu.

-HS: Làm theo hướng dẫn của GV

-GV: Gọi HS trình bày bài làm của mình trên máy chiếu và

cho HS ở dưới nhận xét phần trình bày của bạn

-GV: Nhận xét phần trình bày của HS.

- HS: Chỉnh sửa bài làm của mình nếu cần.

2 Chèn kí tự đặc biệt, hình ảnh Bài 2: (SGK trang 75)

-GV: Yêu cầu tất cả HS làm theo yêu cầu của bài

Trang 36

bằng qua mỏy chiếu.

-HS: Làm theo hướng dẫn của GV

-GV: Gọi HS trỡnh bày bài làm của mỡnh trờn mỏy

chiếu và cho HS ở dưới nhận xột phần trỡnh bày

của bạn.

-GV: Nhận xột phần trỡnh bày của HS.

- HS: Chỉnh sửa bài làm của mỡnh nếu cần.

-GV: Yờu cầu tất cả HS làm theo yờu cầu của bài

3 SGK.

-HS:Toàn lớp làm theo yờu cầu của GV.

-GV: Quan sỏt và hướng dẫn HS thực hành.

-GV: Hướng dẫn HS xử lý văn bản theo yờu cầu

bằng qua mỏy chiếu.

-HS: Làm theo hướng dẫn của GV

-GV: Gọi HS trỡnh bày bài làm của mỡnh trờn mỏy

chiếu và cho HS ở dưới nhận xột phần trỡnh bày

của bạn.

-GV: Nhận xột phần trỡnh bày của HS.

- HS: Chỉnh sửa bài làm của mỡnh nếu cần.

4 Chốn hỡnh ảnh Bài 4: Soạn và định dạng phần

văn bản theo mẫu như trong SGK trang 75 và lưu văn bản với tờn Chen_anh

4 Củng cố

- Nhận xột về bài thực hành của HS, rỳt kinh nghiệm cho giờ sau.

- Xem lại tài liệu.

5 Dặn dũ

- Xem lại nội dung bài học

- Hướng dẫn về nhà làm cỏc cõu hỏi bài tập.

- Đọc trước nội dung bài tiếp theo.

Ngày giảng Tin 3 –THPT Tin 6 - THPT

Lớp giảng

Tiết 35,36,37 Các công cụ trợ giúp

I Mục tiờu

1 Kiến thức

- Biết tác dụng và cách sử dụng các tính năng tìm kiếm và thay thế

- Hiểu đợc tính năng gõ tắt và cách thức sử dụng;

- Biết nguyên tắc bảo vệ văn bản bằng mật khẩu

2 Kỹ năng

Trang 37

- Thực hiện đợc các thao tác tìm kiếm, thay thế trong văn bản ( kể cả các ký tự

đặc biệt), gõ tắt;

- Tạo đợc các dãy ký tự để gõ tắt

- Đặt đợc các loại mật khẩu để bảo vệ văn bản

3 Tư duy, thỏi độ

- Làm việc kiờn trỡ, khoa học, cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học, linh hoạt, sỏng tạo khi làm việc trờn mỏy

II- Chuẩn bị

- GV: Đọc sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, soạn giỏo ỏn, chuẩn bị dụng cụ, mỏy tớnh, mỏy chiếu, phụng chiếu hoặc bảng

- HS: Đọc trước bài giảng, sỏch vở, bỳt thước

III- Phương phỏp dạy học

- Thuyết trỡnh vấn đỏp, gợi mở vấn đề, thảo luận nhúm

IV- Tiến trỡnh dạy học

1 Ổn định lớp

Lớp Tin 3 –THPT Tin 6 - THPT Vắng Cú phộp

Vắng Khụng phộp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới – Tiết 38

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

Giáo viên dẫn dắt: Trong công việc soạn thảo và

xử lý văn bản có rất nhiều lúc cần phải thực hiện

việc tìm kiếm và thay thế dãy các ký tự trong văn

bản Các công cụ này đặc biệt hữu ích khi văn

bản gồm nhiều trang hoặc các dãy ký tự ở nhiều

vị trí trong văn bản Phần mềm soạn thảo và xử

lý văn bản cung cấp các công cụ giúp cho việc

tìm kiếm và thay thế hữu ích

giáo viên: giới thiệu công cụ trợ giúp tìm kiếm

bằng cách sử dụng lệnh Find( tìm kiếm) ( thực

hiện trên máy chiếu)

1 Tìm kiếm

Chọn Edit/ Find hoặc Ctrl+ F để mở ra hộp thoại

Find and Replace

giáo viên thực hiên các bớc tìm kiếm trên máy

chiếu cho học sinh quan sát

gv: thao tác và giới thiệu các khả năng tìm kiếm

Lắng nghe, ghi bài

Quan sát trên máy chiếu và ghi nhớ cácthao tác của gv vừa thực hiện

Nghe giảng, ghi bài

các tuỳ chọn cho khả năng tìm kiếm vàthay thế chính xác hơn:

- Match case: Phân biệt chữ hoa, chữ

Trang 38

th-và thay thế chính xác hơn bằng cách nháy th-vào

More, hộp thoại Find and Replace mở rộng và có

hiện hiệu quả cho văn bản có nhiều cụm từ lặp

lại nhiều lần, ta có thể định nghĩa các cụm từ tắt

và Word tự động thay thế cụm từ đầy đủ khi

nhấn phím cách ( Space) hay phím Enter

gv thực hiện thao tác định nghĩa cụm từ gõ tắt

cho hs quan sát trên máy chiếu

1 Bật tính năng gõ tắt

GV thực hiện việc thao tác bật tính năng gõ tắt

trên máy chiếu cho học sinh quan sát

Chọn Tools/ AutoCorrect Options để mở cửa sổ

gõ tắt

2 Thêm đầu mục vào AutoCorrect

gv giới thiệu cho hs biết và thực hiện trên máy

chiếu cho hs quan sát

Hoạt động 3

3 Bảo vệ văn bản

GV: dẫn dắt việc bảo vệ văn bản

Thực hiện thao tác đặt mật khẩu cho văn bản

Mật khẩu đợc gán cho văn bản dới 2 dạng: dùng

để mở và dùng để sửa Tuỳ theo tính chất của văn

bản ta sẽ chọn một hoặc cả 2 dạng này

gv: đa ra lu ý: Mật khẩu sẽ phải nhập 2 lần giống

hệt nhau, có phân biệt chữ hoa và chữ thờng

các tuỳ chọn:

 Correct TWo INitial CApitals: tự độngchuyển chữ cái thứ 2 thành chữ thờng nếucả hai chữ cái đầu tiên trong câu là chữ inhoa

 Cappitalize first of letter of sentences: tự

động chuyển chữ cái đầu câu thành chữ inhoa ( nếu ta gõ nhần chữ thờng)

 Cappitalize names of days: tự độngchuyển tên ngày( tiếng Anh) sang chữ inhoa

Nghe giảng, quan sát trên máy chiếu cácthao tác của gv

Quan sát trên máy chiếu để biết việc đậtmật khẩu cho văn bản:

Chọn Tool/ Optionschọn trang Security:

 Password to Open: Nhập mật khẩu để

mở văn bản

 Password to modify: Nhập mật khẩu đểsửa văn bản

sau đó nháy OKHs: Thực hành, làm bài tập trang 83-84

IV Tổng kết đánh giá

- HS biết đợc các công cụ trợ giúp

- Nhớ đợc các thao tác sử dụng các công cụ trợ giúp

- HS học bài, chuẩn bị tiết sau thực hành

Ngày giảng Tin 3 –THPT Tin 6 - THPT

Lớp giảng

Tiết 38,39,40

Ngày đăng: 18/06/2021, 07:52

w