Môc tiªu : - LuyÖn tËp tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc - Luyện tập về đặc điểm của hình chữ nhật,hình vuông.. Nhận dạng và vẽ đợc hình ch÷ nhËt, h×nh vu«ng II.[r]
Trang 1
Thứ 2 ngày 31 tháng12 năm 2012
( Nghỉ Tết dơng lịch- bài dạy vào sáng thứ 4) Tập đọc - kể chuyện
Mồ côi xử kiện
I Mục tiêu:
TĐ
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ND : Ca ngợi sự thụng minh của mồ cụi ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )
- Rốn kĩ năng:
+ T ư duy sỏng tạo
+ Ra quyết định: giải quyết vấn đề.
+ Lắng nghe tớch cực.
KC: - Kể lại được từng đoạn cũa cõu chuyện dựa theo tranh minh họa
- HS khỏ , giỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện.
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK, Bảng phụ
III hoạt động dạy học:
Cỏc PP/KTDH:
+ Đặt cõu hỏi
+ Trỡnh bày 1 phỳt.
+ Đúng vai.
A.Tập đọc
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ: Đọc từng câu, đọc từng đoạn
- Giải nghĩa từ : công trờng, bồi thờng.
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm.
c Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Trong truyện có những nhân vật nào ?
- Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì?
- Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân ?
- Tại sao Mồ côi bảo bác nông dân xóc 2
đồng bạc đủ 10 lần ?
- Em hãy đặt 1 tên cho truyện ?
d Luyện đọc lại:
- Hớng dẫn đọc theo vai
- Nhận xét các nhóm đọc
- 2 HS đọc bài Về quê ngoại và trả lời về nội dung.
- Theo dõi GV đọc mẫu
- HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu.
- 3 em đọc 3 đoạn trong bài
- đọc chú giải.
- HS luyện đọc theo nhóm 3.
- Các nhóm thi đọc
- Đọc thầm câu chuyện, trả lời
- Về tội bác vào quán hít mùi thơm của lợn quay, gà luộc, vịt rán mà không trả tiền
- “ Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ … cả”
- Xóc 2 đồng bạc 10 lần mới đủ số tiền 20 đồng
- 2 HS ngồi cạnh nhau thảo luận để
đặt tên.
- 3 em đọc 3 đoạn của bài
- HS luyện đọc phân vai theo nhóm4
- 2 nhóm thi đọc phân vai.
B.Kể chuyện
1 Xác định yêu cầu: Y/c HS theo 4 tranh - HS đọc yêu cầu và gợi ý ở sgk.
Tuần 17
Trang 2minh hoạ kể lại câu chuyện
2 Gọi HS kể mẫu nội dung tranh 1.
3 Kể chuyện trong nhúm
*Lu ý HS kể ngắn gọn, đơn giản theo sát
tranh minh hoạ
4 Kể trước lớp.
- Nhận xét ghi điểm
3.Củng cố dặn dò
- HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét tiết học
- 1 Hs kể, cả lớp theo dõi nhận xét.
* Vớ dụ: Xưa cú chàng Mồ Cụi thụng minh được dõn giao cho xử kiện trong vựng một hụm cú một lóo chủ quỏn đưa một bỏc nụng dõn đến kiện vỡ bỏc đó hớt mựi thơm trong quỏn của lóo mà khụn trả tiền.
- HS kể theo cặp
- 4 – 5 HS kể, cả lớp nhận xét.
Toán
Tính giá trị của biểu thức ( tiếp )
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện tính giá trị của các biểu thức có dạng dấu ngoặc( ) và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này.
II hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn Hs làm bài tập.
- GV viết lên bảng 2 biểu thức:
30 + 5 : 5 ( 30 + 5 ) : 5
- y/c Hs tính giá trị 2 bthức trên.
- y/c Hs nêu nhận xét, rút ra điểm khác
nhau của 2 bthức.
- Nêu qui tắc thực hiện.
c Luyện tập:
+Bài 1,2 : cho HS nhắc lại cách làm
+Bài 3 : Y/c HS tính giá trị của biểu thức
rồi ghi giá ttrị số vào ô trống
+Bài 4 : Hớng dẫn tóm tắt và giải bằng 2
cách.
*chấm, chữa bài tập.
3 Củng cố, dặn dò:
-Gọi 2 HS làm bài tập số 3 (trang 81)
- HS nhắc lại 3 quy tắc tính giá trị biểu thức đã học
- HS thực hiện vào bảng con
30 + 5 : 5 = 30 + 1 = 31 ( 30 + 5 ) : 5 = 35 : 5 = 7
- Nhận xét về sự khác nhau của 2 biểu thức: cách tính khác nhau, giá trị 2 biểu thức khác nhau.
- HS học thuộc qui tắc
- 1 em nêu qui tắc thực hiện
- 4 em làm trên bảng, cả lớp làm vào vở.
- HS làm vào vở- GV kiểm tra kết quả
- HS thảo luận nêu cách giải
- 2 em làm ở bảng phụ- cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét cách giải của bạn Kết quả: 11 bạn
Thứ 3 ngày 1 tháng 1 năm 2013
( Nghỉ Tết dơng lịch- bài dạy vào chiều thứ 4) Toán
Trang 3luyện tập
I Mục tiêu : Giúp HS củng cố về:
- Biết tính giá trị của biểu thức có dâu ngoặc ( )
- áp dụng đợc việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu “=, <, >’’.
II hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn luyện tập.
+Bài 1,2 : y/c HS nêu cách làm
Nhận xét bài làm.
Bài 3 :Gợi ý: Muốn so sánh giá trị của
biểu thức với số ta phải tính giá trị của
biểu thức trớc.
Bài 4 : Hớng dẫn: Điền số sau khi tìm đợc
giá trị của các biểu thức.
3 Củng cố, dặn dò
GV hệ thống bài - nhận xét giờ học
- 3 HS lên bảng làm btập số 2, 3 tr
82 sgk
- HS nối tiếp nhau nhắc lại các quy tắc tính giá trị biểu thức đã học
417 - (37 - 20) = 417 - 17 = 400
16 x (6: 3) = 16 x 2 = 32
- 4HS làm ở bảng - HS khác làm vào
vở sau đó đổi vở kiểm tra cách tính
và kết quả
- Nêu cách thực hiện và so sánh giá trị của hai biểu thức
- 2 em làm trên bảng, cả lớp làm vào vở.
- HS thi nêu kết quả nhanh
Tập đọc
Anh đom đóm
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc cỏc dũng thơ , khổ thơ
- Hiểu ND : Đom đúm rất chuyờn cần cuộc sống của cỏc loài vật ở làng quờ vào ban đờm rất đẹp và sinh động ( Trả lời được cỏc CH trong SGK ; thuộc 2 – 3 khổ thơ trong bài )
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, Tranh minh hoạ sgk
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm.
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
- Đọc mẫu
- Hớng dẫn đọc từng câu và luyện phát
âm từ khó: đèn lồng, gác núi, chuyên cần
- Hớng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ
khó.
c.Tìm hiểu bài
- Anh Đom Đóm lên đèn đi đâu?
- Anh Đom Đóm làm việc với thái độ nh
thế nào?
- Anh Đom Đóm thấy những cảnh gì
trong đêm?
- Hãy tìm một hình ảnh đẹp ở trong bài.
d Học thuộc lòng :
- Hớng dẫn học thuộc lòng trên bảng phụ
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 Hs đọc và trả lời câu hỏi về truyện Mồ Côi xử kiện.
- Theo dõi GV đọc mẫu
- Mỗi HS đọc 2 câu nối tiếp nhau.
- Đọc từng đoạn theo hớng dẫn sau
đó đọc chú giải.
- Luyện đọc theo nhóm 6
- Các nhóm thi đọc
- Anh Đóm lên đèn đi gác cho mọi ngời ngủ yên
- Chuyên cần
- Chị Cò Bợ ru con, thím Vạc lặng lẽ
mò tôm bên sông
- HS phát biểu
- Đọc đồng thanh theo tổ, lớp
Trang 4
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung bài
- Học thuộc theo nhóm.
- Một số HS thi đọc thuộc bài trớc lớp
Thứ 4 ngày 2 tháng 12 năm 2013 ( Nghỉ Tết dơng lịch- bài dạy vào sáng thứ 5) Toán
luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Biết tính giá trị biểu thức ở cả 3 dạng.
II Hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hớng dẫn luyện tập:
+Bài 1,2: Hớng dẫn HS dựa vào các qui
tắc để làm bài.
+Bài 3 : Tính giá trị biểu thức rồi nối với
kết quả.
+Bài 4 :GV hớng dẫn:
C 1 : + Tính số hộp
+ Tính số thùng cam
C 2 : + Tính số bánh đợc xếp trong mỗi
thùng.
+ Tính số thùng.
- Chấm, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- 4 HS làm bài tập 2( Sgk tr 82)
- Một số HS nêu quy tắc tính giá trị biểu thức.
HS làm bài tập 1,2,3,4 (Tr 92)
- Nhiều HS nhắc lại
- HS tính vào vở sau đó đổi vở cho bạn kiểm tra kết quả
- HS tự làm và nêu kết quả
- HS giảI bài toán theo 2 cách GV hớng dẫn.
- 2 em làm ở bảng- HS khác làm vào vở
Cách1: Có số hộp là:
48 : 4 = 12 (hộp)
Có số thùng cam là:
12 : 2 = 6( thùng cam) Cách 2: Mỗi thùng có số quả cam là:
4 x 2 = 8 (quả)
Có số thùng cam là:
48 : 8 = 6 (thùng cam) Đáp số: 6 thùng cam
Luyện từ và câu
( Mức độ tích hợp giáo dục BVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài)
Ôn về từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu Ai thế nào ? Dờu phẩy
I Mục tiêu :
- Tỡm được cỏc từ chỉ đặt điểm của người hoặc vật ( BT1)
Trang 5- Biết đặt cõu theo mẫu Ai thế nào ? để miờu tả một đối tượng ( BT2)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu ( BT3 a,b)
- ND điều chỉnh: Giáo dục tình cảm đối với con ngời và thiên nhiên đất nớc.
II Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ
III.hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn HS làm bài tập
+Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- y/c HS suy nghĩ và ghi ra giấy.
- y/c HS phát biểu ý kiến về từng nhân vật.
- GV chốt lại lời giảI đúng:
Mến: dũng cảm, tốt bụng,
Anh Đom Đóm: chuyên cần, chăm chỉ,
Anh Mồ Côi: thông minh, tài trí,
Ngời chủ quán: tham lam, dối trá,
+Bài2: Gọi HS đọc y/c bài ( HS đặt câu có
ND Giáo dục tình cảm đối với con ngời và
thiên nhiên đất nớc)
- HS có thể đặt nhiều câu theo mẫu Ai thế
nào?
+Bài3:
- Nhận xét,chốt lời giải đúng.
3 Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống bài- Nhận xét tiết học
- 2 HS làm miệng bài 1,2 của tuần trớc.
- Tìm và viết những từ ngữ thích hợp nói về đặc điểm của nhân vật trong các bài tập đọc “Đôi bạn”, “Mồ côi
xử kiện”
- HS nối tiếp nhau nêu
- Đặt câu theo mẫu ai thế nào
- HS làm vào vở bài tập
- HS nêu câu vừa đặt
- Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp
- 2em làm ở bảng phụ- HS khác làm vào vở
Tự nhiên - xã hội
An toàn khi đI xe đạp
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Nêu đợc một số quy định đảm bảo an toàn khi đi xe đạp.
- Rốn kĩ năng:
+ Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin.
+ Kĩ năng kiờn định thực hiện đỳng quy định khi tham gia giao thụng.
+ Kĩ năng làm chủ bản thõn.
* HSKG nêu đợc hậu quả nêu đi xe đạp không đúng quy định.
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, 1 số biển báo.
III hoạt động dạy học:
* Cỏc PP/KTDH:
- Thảo luận nhúm
- Trũ chơi.
- Đúng vai.
1 Khởi động: giới thiệu bài
2 Bài mới
*HĐ1: Đi đúng, đi sai luật giao thông
Trang 6+B1: Thảo luận
- y/c các nhóm quan sát tranh và trả lời câu
hỏi.
- Trong tranh ai đi đúng, ai đi sai luật giao
thông ? vì sao ?
*Tổng kết ý kiến của các nhóm.
+B 2 : Thảo luận nhóm2
- Đi xe đạp nh thế nào là đúng luật giao
thông.Nh thế nào là sai luật gthông.
*Nhận xét, kết luận
*HĐ2: Đi xe đạp theo biển báo.
+B1 : Làm việc cả lớp.
- GV giới thiệu 1 số biển báo cơ bản.
+B 2 : Thảo luận nhóm.
- Tổ chức chơi “đi xe đạp theo biển
báo”.theo nhóm
- Cách chơi : GV giở biển báo bất kì, y/c
các nhóm :
+ Nêu nợi dung biển báo.
+ Khi gặp biển báo đó đi nh thế nào cho
đúng luật.
*Kết luận : Khi đi trên đờng …
* HĐ3 : Trò chơi : “em tham gia giao
thông”.
- GV tổ chức ở sân trờng.
Nhận xét tiết học.
- HS thảo luận nhóm 3, mỗi nhóm thảo luận 1 bức tranh.
- Các nhóm nêu kết quả thảo luận
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét.
- HS tiến hành thảo luận, trả lời kết quả.
- Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ nhắc lại nội dung.
- Các nhóm tiến hành chơi.
- HS nhóm khác nhau nhận xét, bổ sung.
- HS chơi luân phiên nhau.
- HS nhận xét bạn chơi
Thứ 5 ngày 3 tháng 1 năm 2013
( Nghỉ Tết dơng lịch- bài dạy vào chiều thứ 5) Toán
Hình chữ nhật
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết một số yếu tố( đỉnh, cạnh, góc) của hình chữ nhật.
- biết cách nhận dạng hình chữ nhật( theo yếu tố cạnh, góc).
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đò dùng học toán của GV và HS.
- Ê ke,thớc kẻ.
II hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, ghi điểm.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu hình chữ nhật.
- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD
và y/c HS gọi hình.
A B
D C
*GV : Đây là hình chữ nhật: ABCD.
- Y/c Hs lấy ê ke kiểm tra 4 góc.
- Y/c HS dùng thớc để đo độ chiều dài
- 1 HS làm bài ( 1a,b), 1 HS làm( 2b )
- 1 HS làm bài ( 5 )
- HS trả lời : Hình chữ nhật ABCD / hình tứ giác ABCD.
- HS kiểm tra góc và nêu nhận xét : hình chữ nhật có 4 góc đỉnh :A,B,C,D
đều là góc vuông.
- Hai cạnh dài có độ dài bằng nhau:AB =CD Hai cạnh ngắn có độ
Trang 7các cạnh của hình chữ nhật
*GV kết luận nh sgk tr 84.
- Liên hệ nhận biết các hình chữ nhật ở
xung quanh
c Thực hành:
Hớng dẫn HS làm bài tập.
+Bài1: Y/c HS nhận dạng hình chữ nhật
+Bài2: Y/c HS dùng thớc có chia cm đo
độ dài các cạnh hình chữ nhật
+Bài3: Tơng tự bài 2
+Bài4: Tổ chức HS thi kẻ nhanh
*Chấm, chữa bài.
dài bằng nhau:AD =BC.
- Cửa ra vào, bảng đen, mặt bàn GV,HS
- HS lần lợt làm bài 1,2,3,4( tr 93,94)
- HS tô màu vào hình chữ nhật
- Thực hành đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật
- HS nêu số đo từng cạnh
Chính tả(nghe-viết)
vầng trăng quê em
( Mức độ tích hợp giáo dục BVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài)
I Mục tiêu :
- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- ND điều chỉnh: HS yêu quý cảnh đẹp thiên nhiên ở nớc ta, từ đó thêm yêu quý môi trờng xung quanh, có ý thức BVMT.
II hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn viết chính tả.
- Tìm hiểu nội dung đoạn văn: Vầng trăng
đang nhô lên đợc tả đẹp nh thế nào?
- Hớng dẫn cách trình bày.
- Hớng dẫn viết từ khó.
- GV đọc bài
- Chấm bài.
c.Hớng dẫn làm bài tập
+Bài 2 : gọi HS nêu yêu cầu.
- Nhận xét, chốt lời giải đúng.
3 Củng cố, dặn dò:
- 2 HS đọc nội dung bài tập chính tả của tiết trớc.
- 2 HS viết bảng: nửa chừng, đã già
- 2 HS đọc đoạn viết và trả lời câu hỏi nội dung.
- Bài viết có 7 câu chia thành 2
đoạn,viết hoa chữ đầu câu.Trăng, Luỹ tre làng.
- HS viết chính tả.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- 2 em làm trên bảng,cả lớp làm bài
Thủ công
Cắt dán chữ: vui vẻ ( t 1 )
I Mục tiêu :
- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI Vẻ.
- Kẻ, cắt, dán đợc chữ VUI Vẻ Các nét chữ thẳng và đều nhau Các chữ dán phẳng
và cân đối.
* HS khéo tay kẻ, cắt, dán chữ VUI Vẻ Các nét chữ tơng đối thẳng và đều nhau Các chữ dán tơng đối phẳng và cân đối.
II Chuẩn bị : - GV mẫu chữ VUI Vẻ
- HS : giấy màu thủ công, bút chì, thớc kẻ, kéo
III hoạt động dạy học
*HĐ1: GV h/d HS quan sát, nhận xét.
- GV giới thiệu mẫu chữ VUI Vẻ.
Trang 8- GV gọi HS nhắc lại cách lại kẻ, cắt các
chữ V, U, I, E.
Nhận xét, cũng cố cắt kẻ chữ.
*HĐ2 : GV hớng dẫn mẫu.
+Bớc 1 : Kẻ, cắt các chữ cái và dấu hỏi
Hớng dẫn cắt dấu hỏi ; kẻ dấu hỏi trong 1
ô vuông.
+Bớc 2 :Dán thành chữ VUI Vẻ
kẻ sẵn một đờng chuẩn, sắp xếp các chữ
đã cắt trên đờng chuẩn, giữa các chữ cái
cách nhau 1 ô, giữa chữ VUI và Vẻ cách
nhau 2 ô.Dấu hỏi trên chữ E.
- GV tổ chức cho HS tập kẻ, cắt các chữ
cái và dấu ?
*Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị tiết sau.
- HS quan sát và nêu tên các chữ cái trong mẫu chữ.
- Nhận xét khoảng cách giữa các chữ cái, giữa các chữ VUI và Vẻ
- Nhiều em nhắc lại.
- HS thực hành kẻ, cắt kích thớc, cách
kẻ, cắt nh đã học.
Thứ 6 ngày 4 tháng 1 năm 2013 Tập làm văn
Viết về thành thị, nông thôn
( Mức độ tích hợp giáo dục BVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài)
I Mục tiêu :
- Viết được một bức thư ngắn cho bạn ( khoảng 10 cõu ) để kể những điều đó biết
về thành thị , nụng thụn
- ND điều chỉnh : Giáo dục ý thức tự hào về cảnh quan môi trờng trên các vùng đất quê hơng.
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
III hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hớng dẫn viết th :
+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Em viết th cho ai ?
- Em viết th để làm gì?
- Hớng dẫn : Mục đích chính
của viết th là kể cho bạn
những điều em biết về thành
thị hoặc nông thôn Nhng em
cần viết theo đúng hình thức
một bức th cần hỏi thăm tình
hình của bạn, thể hiện đợc
những niềm tự hào về cảnh
đẹp trên quê hơng mình.
- Y/c HS nhắc lại cách trình
bày một bức th.
- GV treo bảng phụ viết sẵn
hình thức của một bức th cho
HS quan sát và đọc.
- GV giúp đỡ HS yếu
- Gọi Hs đọc bài trớc lớp
- Nhận xét, bổ sung bài cho
HS
- Kiểm tra phần viết về nông thôn của tiết TLV tuần 16.
- Nghe giới thiệu bài và xác định nhiệm vụ.
- 2 HS đọc trớc lớp.
- viết th cho bạn.
- Kể những điều em biết về thành thị hoặc nông thôn.
- 1 HS nêu, cả lớp theo dõi,bổ sung.
- 1 HS khá trình bày, cả lớp theo dõi
- Thực hành viết th.
- 4 HS đọc th của mình, cả lớp nhận xét,bổ sung.
Vớ dụ: Thạch Hưng ngày 24 thỏng 12 năm 2010
Bà nội kớnh yờu!
Chủ nhật vừa qua, chỏu được bố cho lờn bỏc Hà 0ử ở thành phố Hà Tĩnh chơi Phong cảnh ở đõy đẹp
Trang 93 Củng cố, dặn dò:
lắm bà ạ Những ngụi nhà cao tầng mọc san sỏt trụng thật đồ sộ Đường rộng thờnh thang, người
đi lại nhộn nhịp, trụng ai cũng cú vẻ vội vàng Chỏu được chị Lan dẫn đi chơi cụng viờn thật thớch Giữa cụng viờn cú một hồ lớn với nhiều thuyền hỡnh con thiờn nga sắn sàng chở khỏch đi dạo Ai khụng thớch đi thuyền thỡ chơi đu quay hoặc chơi cầu trượt,…hoặc ngắm hoa bà ạ Tối
về ở đõy lại càng đẹp Bà biết khụng? Đốn điện sỏng trưng, người đi lại đụng vui khụng khỏc gỡ ban ngày.
Hố này, bà đến thế nào chỏu cũng xin bố để hai
bà chỏu được lờn thành phố chơi và chỏu sẽ dẫn
bà đi chơi cụng viờn nhộ!
Chỏu chỳc bà khoẻ.
Chỏu của bà Giang Nguyễn Thị Giang
Chính tả (Nghe - viết )
Âm thanh thành phố
I Mục tiêu :
- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Tỡm được từ cú vần ui / uụi ( BT2)
- Làm đỳng BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Hớng dẫn viết chính tả:
- GV đọc bài viết
- Hớng dẫn cách trình bày: Trong đoạn
văn có những chữ nào viết hoa?
- Hớng dẫn viết từ khó.
- GV đọc bài
- Chấm bài.
c Hớng dẫn làm bài tập
+ Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu.
- y/c H tìm đợc càng nhiều từ càng tốt
+Bài 2 : y/c hoạt động nhóm đôi.
- GV nhận xét,chốt lại lời giải đúng.
3.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
- Gọi 2 HS nêu miệng bài tập 2,3 của tiết trớc
- 2 HS đọc lại đoạn viết
- Đoạn văn có 3 câu, viết hoa tên riêng
và các chữ đầu câu.
HS viết vào bảng con: Bét tô -ven,ngồi lặng, pi-a-nô
- HS viết vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Tự làm bài và đổi chéo vở kiểm tra cho nhau.
- 1HS đọc yêu cầu
- HS 1 hỏi – HS 2 tìm từ.
Toán
hình vuông
Trang 10I Mục tiêu :Giúp HS
- Nhận biết một số yếu tố(đỉnh, cạnh, góc) của hình vuông.
- Vẽ đợc hình vuông đơn giản( trên giấy kẻ ô vuông)
II Đồ dùng dạy học:
Thớc thẳng, ê ke, mô hình hình vuông.
III hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, ghi điểm.
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu hình vuông.
- Đa ra 1 số hình : hình vuông, tròn, tam
giác, chữ nhật.
- Y/c HS đoán về góc ở các đỉnh của
hình vuông.
- y/c Hs dùng ê ke kiểm tra kết quả ớc
l-ợng.
*Kết luận : 4 góc ở 4 đỉnh là góc vuông.
- y/c HS so sánh độ dài các cạnh
* GV kết luận : Hình vuông có 4 cạnh
bằng nhau.
- Cho HS tìm các vật có dạng hình vuông
trong thực tế :
- Y/c HS tìm điểm giống nhau và khác
nhau của hình vuông và hình chữ nhật.
c Luyện tập.
GV hớng dẫn HS làm bài tập.
+Bài1: Dựa vào đặc điểm của hình
vuông để nhận biết hình vuông
+Bài2: Y/c HS nêu độ dài mỗi cạnh của
hình vuông
+Bài3: Y/c HS nêu cách vẽ
+Bài4: HS nêu miệng
*GV chấm, chữa bài.
3 Củng cố, dặn dò.
- HS nhắc lại đặc điểm của hình vuông
Nhận xét tiết học
- 2 HS làm bài tập 3,4 tr 85 Sgk.
- Tìm và gọi tên hình vuông trong các hình vẽ GV đa ra
- các góc ở đỉnh của hình vuông đều
là góc vuông.
- HS dùng thớc đo và nêu kết luận
- HS dùng thớc có chia độ dài đo 4 cạnh của hình vuông, sau đó nêu kết luận
- HS nêu:gạch hoa, khăn mùi soa + Giống nhau : đều có 4 góc ở 4 đỉnh
là góc vuông.
+ Khác nhau : Hình chữ nhật có 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau.
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.
- HS lần lợt làm các bài tập 1,2,3 , 4(trang 95, 96)
- HS chữa trên bảng phụ
- HS trả lời miệng
SINH HOẠT LỚP TUẦN 17 I/ MỤC TIấU:
- Tổng kết thi đua tuần 17
- Đề ra phương hường hoạt động tuần 18
- Rốn luyờn thúi quen nề nếp kỉ luật nghiờm cho học sinh.
- Giỏo dục học sinh theo chủ điểm của thỏng, tuần
II/ CÁCH TIẾN HÀNH
1/ Ổn định:
2/ Tổng kết thi đua tuần 17