1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GAL3 sang tuan 16 CKTKNGTKNS

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 37,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi tËp 2: - HS đọc yêu cầu của bài tập Kể tên các sự vật và công việc thờng thấy ở thµnh phè, n«ng th«n.. - HS suy nghĩ, trao đổi và phát biểu ý kiến.[r]

Trang 1

Tuần 16

Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012

Tập đọc – Kể chuyện

Đôi bạn

I Yêu cầu cần đạt:

A Tập đọc:

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời nhân vật

- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của ngời ở nông thôn và tình cảm thuỷ chung của ngời thành phố với những ngời đã giúp mình lúc gian khổ, khó khăn (trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 4; HSKG trả lời đợc CH5)

B Kể chuyện: Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo gợi ý (HS khá, giỏi kể lại

đợc toàn bộ câu chuyện)

- KNS: Tự nhận thức bản thân

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK – Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn (trong SGK)

III Các hoạt động dạy - học:

Tập đọc

1 Bài cũ: 5’

- Kiểm tra 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Nhà rông ở Tây Nguyên và TLCH:

Nhà rông thờng dùng để làm gì?

2 Dạy bài mới: 30’

Hoạt động 1: Giới thiệu chủ điểm và bài đọc

GV giới thiệu chủ điểm – bài đọc; HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK

Hoạt động 2: Luyện đọc.

a GV đọc diễn cảm toàn bài – HS quan sát tranh minh hoạ truyện trong SGK.

b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau mỗi em đọc một câu GV hớng dẫn các

em đọc một số từ khó

- Đọc từng đoạn trớc lớp: HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn trong bài

+ GV giúp HS hiểu nghĩa những từ khó đợc chú giải cuối bài Yêu cầu HS

đặt câu với các từ: sơ tán, tuyệt vọng để các em hiểu chắc hơn nghĩa của từ.

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- + Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

+ Hai HS tiếp nối nhau đọc đoạn 2 và 3

Tiết 2

Hoạt động 3: Hớng dẫn tìm hiểu bài.10’

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời các câu hỏi:

+ Thành và Mến kết bạn vào dịp nào?

+ Lần đầu ra thị xã chơi, Mến thấy thị xã có gì lạ?

- Một HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm, trả lời:

+ ở công viên có những trò chơi gì?

+ ở công viên, Mến đã có hành động gì đáng khen?

+ Qua hành động này, em thấy Mến có đức tính gì đáng quý?

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3, suy nghĩ, trả lời: Em hiểu câu nói của ngời bố

nh thế nào?

- HS trao đổi nhóm 2: Tìm những chi tiết nói lên tình cảm thuỷ chung của gia đình Thành đối với những ngời đã giúp đỡ mình?- HS phát biểu, GV kết luận.

Hoạt động 4: Luyện đọc lại.5’

- GV đọc diễn cảm đoạn 2 và 3 Hớng dẫn HS đọc đúng đoạn 3

- Một vài HS thi đọc đoạn 3

- Một HS đọc cả bài

Kể chuyện: 18’

Hoạt động 1: GV nêu nhiệm vụ.

Dựa vào gợi ý, kể lại toàn bộ câu chuyện Đôi bạn.

Hoạt động 2: Hớng dẫn HS kể toàn bộ câu chuyện.

Trang 2

- GV mở bảng phụ đã ghi gợi ý kể từng đoạn HS nhìn bảng đọc lại.

- Một HS khá, giỏi kể mẫu đoạn 1: Trên đờng phố.

- Từng cặp HS tập kể

- Ba HS tiếp nối nhau thi kể 3 đoạn của câu chuyện (Theo gợi ý)

- Một HS kể lại toàn truyện

3 Củng cố, dặn dò: 5’

- GV hỏi: Em nghĩ gì về những ngời sống ở thành phố, thị xã sau khi học bài này?

- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà tập kể lại câu chuyện

Toán

Luyện tập chung

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết làm tính và giải toán có hai phép tính

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3 Bài 4 (cột 1,2,4)

- Bài 4:(cột 3 ,5).Bài 5 dành cho HS khá,giỏi

II Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.5’

Kiểm tra 1 vài HS đọc thuộc bảng chia đã học

Hoạt động 2: Luyện tập.28’

Bài 1: HS thực hiện phép nhân Ví dụ: 324 x 3

Cho HS nêu lại cách tìm thừa số cha biết HS thực hiện phép chia để tìm một thừa số.

Bài 2: - Cho HS đọc yêu cầu bài Đặt tính rồi tính.

- HS đặt tính rồi tính trong các trờng hợp:

- Củng cố cho HS về phép chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số

- Gọi 4 HS lên bảng thực hiện từng phép chia

a.684:6 b 845 :7 c 630:9 d 842 : 4

-HS làm vào vở nháp 4HS lên bảng làm.

Gv nhận xét HS

684 : 3 : Lần chia thứ hai có d

845 : 7 : Phép chia có d

630 : 9 : Trong các lợt chia số d đều bằng 0

843 : 4 : Phép chia có d

Bài 3: - Cho HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Cho Cả lớp giải vào vở ,gọi 1 HS lên bảng giải GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng

Gồm hai bớc giải:

+ Tìm số máy bơm đã bán: 36 : 9 = 4 (máy)

+ Tìm số máy bơm còn lại: 36 - 4 = 32 (máy)

Bài 4 (cột 1, 2, 4): Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.

Có thể cho HS làm mẫu 1 bài (cột đầu tiên): HS phải thực hiện các phép tính: 8 + 4 = 12; 8 x 4 = 32; 8 - 4 = 4; 8 : 4 = 2 Sau đó HS điền các kết quả tìm

đ-ợc vào ô trống tơng ứng

Bài 5: Dành cho HS khá,giỏi Cho HS đọc yêu cầu bài và quan sát mô hình đồng

hồ ở SGK trang 78 và trả lời., GV nhận xét sửa sai (nếu có)

Hoạt động 3: Chấm bài Nhận xét , dặn dò.5

GV thu vở và chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS

Đạo đức

Biết ơn thơng binh, liệt sỹ (Tiết 1)

I Yêu cầu cần đạt:

Trang 3

- Biết công lao của các thơng binh, liệt sỹ đối với quê hơng, đất nớc.

- Kính trong, biết ơn và quan tâm, giúp đỡ các gia đình thơng binh, liệt sỹ ở

địa phơng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

- HSKG: Tham gia các hoạt động đền ơn, đáp nghĩa các gia đình thơng binh, liệt sỹ do nhà trờng tổ chức

- KNS: KN trình bày suy nghĩ, thể hiện cảm xúc về những ngời đã hi sinh xơng máu vì Tổ quốc

II Tài liệu và ph ơng tiện : Tranh minh hoạ truyện Một chuyến đi bổ ích.

III Các hoạt động dạy - học:

Khởi động : HS hát tập thể bài : Em nhớ các anh 5’

Hoạt động 1: Phân tích truyện : Những chuyến đi bổ ích (BT1) 10’

Mục tiêu: - Biết công lao của các thơng binh , liệt sĩ đối với quê hơng ,đất nớc

1 GV kể chuyện Một chuyến đi bổ ích.

2 Đàm thoại theo câu hỏi:

- Các bạn lớp 3A đã đi đâu vào ngày 27 tháng 7?

- Qua câu chuyện em hiểu thơng binh, liệt sỹ là những ngời nh thế nào?

- Chúng ta cần phải có thái độ nh thế nào đối với các thơng binh, liệt sỹ?

3 GV kết luận: Thơng binh, liệt sỹ là những ngời đã hy sinh xơng máu để giành độc lập, tự do, hoà bình cho Tổ quốc Chúng ta cần phải kính trọng, biết ơn các thơng binh và gia đình liệt sỹ

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

Mục tiêu:- Kính trọng , biết ơn và quan tâm ,giúp đỡ các gia đình thơng

binh, liệt sĩ ở địa phơng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

1 GV chia lớp thành 4 nhóm, sau đó treo bảng phụ có ghi các việc làm đối với thơng binh, gia đình liệt sỹ và giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận nhận xét các việc làm sau:

a Nhân ngày 27 tháng 7, lớp em tổ chức đi viếng nghĩa trang liệt sỹ

b Chào hỏi lễ phép các chú thơng binh

c Thăm hỏi, giúp đỡ các gia đình thơng binh, liệt sỹ neo đơn bằng những việc làm phù hợp với khả năng

d Cời đùa, làm việc riêng trong khi chú thơng binh đang nói chuyện với

HS toàn trờng

2 Các nhóm thảo luận, sau đó đại diện các nhóm trình bày; các nhóm khác nhận xét, bổ sung

3 GV kết luận

+ Việc làm của các bạn ở tranh 1, 2, 3 là nên làm

+ Việc làm của các bạn ở tranh 4 là không nên làm

4 HS tự liên hệ những việc các em đã làm đối với các gia đình th ơng binh, liệt sỹ

Hoạt động 3: Hớng dẫn thực hành: 5’

- Tìm hiểu về các hoạt động đền ơn, đáp nghĩa đối với các gia đình thơng binh, liệt sỹ ở địa phơng

- Su tầm các bài hát, bài thơ về các gơng chiến đấu, hy sinh của các thơng binh, liệt sỹ, các bà mẹ Việt Nam anh hùng

Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012

Âm nhạc

Toán

làm quen với Biểu thức

I Yêu cầu cần đạt:

- Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức

- Biết tính giá trị của biểu thức đơn giản

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2

II Các hoạt động dạy - học:

Trang 4

A Bài cũ: 5’

- HS làm bảng con

630 : 9 842 : 4

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới : 28’

Hoạt động 1: Làm quen với biểu thức Một số ví dụ về biểu thức.

- GV đặt vấn đề vào bài học mới, sau đó viết lên bảng 126 + 51, nói: “Ta có

126 cộng 51 Ta cũng nói đây là biểu thức 126 cộng 51” Cho một số HS và cả lớp nhắc lại

- GV viết tiếp 62 - 11 lên bảng, nói: “Ta có biểu thức 62 trừ 11” và cho HS nhắc lại

- GV viết tiếp 13 x 3 lên bảng, cho HS phát biểu: Có biểu thức nào?

HS trả lời: Có biểu thức 13 nhân 3

- GV làm tơng tự với các biểu thức: 84 : 4; 125 + 10 - 4 (Các biểu thức trên viết mỗi biểu thức ở một dòng)

Hoạt động 2: Giá trị của biểu thức.

- GV: Chúng ta xét biểu thức đầu 126 + 51: Các em tính xem 126 cộng 51 bằng bao nhiêu? (HS tính và nêu kết quả: 126 + 51 = 177)

GV: Vì 126 + 51 = 177 nên ta nói: “Giá trị của biểu thức 126 cộng 51 là 177”

- GV cho HS tính 62 - 11 và nêu rõ giá trị của biểu thức 62 - 11 là 51

- Hớng dẫn HS làm việc nh trên với việc nêu giá trị của các biểu thức:

13 x3; 84 : 4; 125 + 10 - 4

Hoạt động 3: Thực hành.

Bài 1 Cho HS đọc yêu cầu bài Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau( theo mẫu)

284 + 10 = 294 Giá trị biểu thức 284 + 10 là 294

GV giải thích mẫu HS nêu miệng cách thực hiện

- Bớc 1: Thực hiện phép tính

- Bớc 2: Tính giá trị của biểu thức

HS làm vào vở: a 125 + 18 ; b, 161 -150 c 21 x 4 d 48 :2

- HS lên bảng chữa bài, sau đó cả lớp thống nhất kết quả

Bài 2 (Mỗi biểu thức có giá trị là số nào?):

- GV cho cả lớp làm bài mẫu: Tính nhẩm 52 + 23 = 75

Vậy biểu thức 52 + 23 có giá trị là 75

- Cả lớp tự làm các bài còn lại vào, GV theo dõi và giúp đỡ những HS yếu

- Mời 1 số HS lên bảng chữa bài Cả lớp và GV nhận xét

C Chấm bài Nhận xét , dặn dò 5’

- GV thu vở và chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS

- GV nhận xét tiết học và dặn dò

Luyện từ và câu

Cô Mĩ Hoa dạy

Tự nhiên và x hộiã Hoạt động công nghiệp, thơng mại

I Yêu cầu cần đạt:

- Kể tên 1 số hoạt động công nghiệp, thơng mại mà em biết

- Nêu ích lợi của hoạt động công nghiệp, thơng mại

- HSKG: Kể đợc 1 hoạt động công nghiệp hoặc thơng mại

- KNS: KN tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát, tìm kiếm thông tin về các hoạt động công nghiệp và thơng mại nơi mình sinh sống

II Đồ dùng dạy- học: Các hình trong SGK trang 60, 61 Tranh ảnh su tầm về chợ

hoặc cảnh mua bán

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ: 5’.

- Kể 1 số hoạt động nông nghiệp nơi em đang sống?

- GV nhận xét, đánh giá

Trang 5

B Bài mới : 28’

Hoạt động 1: Tỡm hiểu về hoạt động cụng nghiệp 13’

- HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm 4 trả lời:

+ Hoạt động trong tranh là gì?

+ Hoạt động đó sản xuất ra sản phẩm gì?

+ Lợi ích của sản phẩm đó?

- Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GVKết luận : Khoan dầu khí cung cấp chất đốt và nhiên liệu để chạy máy; khai thác than cung cấp nhiên liệu cho các nhà máy, chất đốt sinh hoạt; dệt cung cấp vải, lụa những hoạt động trên gọi là hoạt đông công nghiệp

+ Hoạt động công nghiệp bao gồm những hoạt động gì?

+ Sản phẩm của hoạt động công nghiệp có lợi gì?

+ Hãy kể tên một số hoạt động công nghiệp ở tỉnh em? (HSKG)

- Một số HS trình bày, các HS khác bổ sung

- GV Kết luận và có thể giới thiệu thêm: Khai thác quặng kim loại, sản xuất lắp ráp ô tô, xe máy đều gọi là hoạt động công nghiệp

Hoạt động công nghiệp ở tỉnh Hà Tĩnh: Khai tác quặng sắt Thạch Khê, Khu công nghiệp Vũng áng, nhà máy sản xuất bột giấy Vung áng, Nhà máy may xuất khẩu

Hoạt động 2: Tìm hiểu hoạt đông thơng mại 12’

- HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu ở SGK

- Một số nhóm trình bày kết quả, nhóm khác bổ sung

- GV gợi ý:

+ Những hoạt động mua bán nh trong hình 4, 5 (T 61) thờng gọi là HĐ gì? + Hoạt động đó các em nhìn thấy ở đâu?

+ Hãy kể tên 1 số chợ, siêu thị, cửa hàng ở quê em?

- GV kết luận: Các hoạt động mua bán đợc gọi là hoạt đông thơng mại + Hoạt đông thơng mai có lợi gì?

- Hs nêu ý kến của mình

- GV kết luận về ích lợi của hoạt động thơng mại

Hoạt động 3: Chơi trò chơi “Bán hàng”.5’

- GV đặt tình huống cho các nhóm đóng vai, 1 vài ngời bán, 1 số ngời mua

- Một số nhóm đóng vai, các nhóm khác nhận xét

C Củng cố, dặn dò: 5’.

- GV hệ thống nội dung tiết học

* GV nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị cho tiết sau

Thứ t ngày 19 tháng 12 năm 2012

Lớp học môn đặc thù

Thứ năm ngày 20 tháng 12 năm 2012

Toán

Tính giá trị của biểu thức (Tiếp theo)

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

- áp dụng đợc cách tính giá trị của biểu thức để xác định giá trị đúng, sai của biểu thức

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3 Dành cho HS khá,giỏi: Bài 4

II Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: 5’

- 2 HS lên bảng tính giá trị biểu thức :

268 – 68 +17 8 x 5 : 2

B Bài mới : 28’

Hoạt động 1: GV nêu quy tắc tính giá trị của các biểu thức có các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia Sau đó giúp HS ghi nhớ quy tắc này

- GV viết biểu thức 60 + 35 : 5 lên bảng, cho HS nêu các phép tính có trong biểu thức này là phép cộng và phép chia nên không thể áp dụng 2 quy tắc đã học

ở giờ học trớc

Trang 6

- GV nêu quy tắc tính, sau đó yêu cầu HS nhìn kỹ biểu thức 60 + 35 : 5 rồi nêu cách tính

- Cả lớp làm vào vở nháp, 1 HS làm trên bảng; GV và cả lớp nhận xét

- Gọi 1 vài HS nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức trên

- GV viết biểu thức 86 - 10 x 4 lên bảng rồi hớng dẫn HS tơng tự nh trên

- Cho HS cả lớp đọc nhiều lần quy tắc ở bài học, củng cố bằng cách thi đọc nhanh, đọc đúng

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

- GV giúp HS tính giá trị của biểu thức đầu: 253 + 10 x 4

- Cho HS nêu thứ tự làm các phép tính 253 + 10 x 4 = 253 + 40 (nhân trớc, cộng sau) = 293

- HS tự làm các bài còn lại, sau đó gọi 1 số em lên bảng chữa bài

a) 253 + 10 x 4 = 253 + 40 b) 500 + 6 x 7 = 500 + 42

= 293 = 542

41 x 5 – 100 = 205 – 100 30 x 8 + 50 = 240 + 50

= 105 = 290

93 – 48 : 8 = 93 – 6 69 + 20 x 4 = 69 + 80

= 87 = 149

Bài 2 (Ghi Đ, S?):

- GV giúp HS làm 1 vài biểu thức đầu, hớng dẫn HS làm theo thứ tự:

+ Trớc hết, xác định phép tính cần thực hiện trớc

+ Nhẩm miệng hoặc tính kết quả ra nháp rồi thực hiện nốt phép tính còn lại

+ So sánh với giá trị biểu thức đã ghi để biết Đ, S rồi ghi vào ô trống

- HS tự làm các phần còn lại vào vở rồi chữa bài

- GV yêu cầu HS suy nghĩ xem các phần mình làm sai hoặc các phần kết quả sai ở trong bài là sai lỗi gì HS nêu, GV nhấn mạnh: phải thực hiện thứ tự các phép tính theo đúng quy tắc

Bài 3: - Một HS đọc bài toán; GV giúp HS tìm hiểu đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Hớng dẫn HS giải bài toán bằng 2 bớc:

+ Tìm số táo có tất cả? (60 + 35 = 95 (quả))

+ Tìm mỗi túi có bao nhiêu quả? (95 : 5 = 19 (quả))

- HS tự làm bài vào vở, 1 em làm trên bảng phụ Cả lớp và GV chữa bài

Bài 4 (dành cho HS khá, giỏi):

Một HS đọc bài toán; GV giúp HS tìm hiểu đề bài và lấy đồ dùng xếp theo hình vẽ

C Chấm bài Nhận xét, dặn dò 5’

GV thu vở và chấm 1 số bài, nhận xét bài làm Dặn HS về ôn lại bài đã học

Thủ công

Cô Ngọc dạy

Tập viết

Ôn chữ hoa M

I Yêu cầu cần đạt:

- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng), T, B (1 dòng); viết đúng tên riêng Mạc Thị

Bởi (1 dòng) và câu ứng dụng Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét và thẳng hàng; biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng

- HS KG viết đúng và đủ các dòng (tập viết trên lớp) trong trang vở TV3

II Đồ dùng dạy - học: Mẫu chữ viết hoa M Tên riêng và câu tục ngữ trong bài

viết trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 7

1 Bài cũ: 5’

- GV đọc cho HS viết (bảng lớp, bảng con) chữ hoa và tên riêng đã học ở

bài trớc (Lê Lợi, Lời nói, Lựa lời); nhận xét, củng cố KN viết chữ hoa và tên

riêng

2 Dạy bài mới: 28’

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Hớng dẫn HS viết trên bảng con.

a Luyện viết chữ hoa:

- HS tìm các chữ hoa có trong bài: M, T, B GV viết mẫu kết hợp nhắc lại

cách viết từng chữ

- HS tập viết vào bảng con

b Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng):

- HS đọc tên riêng (Mạc Thị Bởi)

- GV giới thiệu và viết mẫu tên riêng theo cỡ nhỏ HS tập viết vào bảng con

c Luyện viết câu ứng dụng:

- HS đọc câu ứng dụng

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

- GV giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ

- HS nêu các chữ viết hoa trong câu tục ngữ, GV h/dẫn HS viết chữ Một, Ba.

Hoạt động 3: Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết.

GV nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ – HS viết bài

+ Các chữ M : 1 dòng ; chữ B, T 1 dòng

+ Viết tên riêng : 1 dòng

+ Víêt câu ứng dụng : 1 lần

Hoạt động 4: Chấm, chữa bài.

GV chấm bài của một số HS rồi nhận xét

3 Củng cố, dặn dò 5’

Nhắc HS luyện viết thêm trong vở TV để rèn chữ đẹp; HTL câu ứng dụng

Tập đọc

Về quê ngoại

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí khi đọc thơ lục bát

- Hiểu nội dung: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê, yêu những ngời nông dân làm ra lúa gạo (trả lời đợc các CH trong SGK; thuộc 10 dòng thơ đầu)

II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: 5’

3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Đôi bạn; TLCH về ND đoạn kể.

2 Dạy bài mới: 28’

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Luyện đọc.

a GV đọc diễn cảm toàn bài (giọng tình cảm).

b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau mỗi em đọc 2 dòng thơ GV hớng dẫn các

em đọc một số từ khó

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp GV kết hợp hớng dẫn HS ngắt, nghỉ hơi đúng

HS đọc để hiểu nghĩa các từ đợc chú giải cuối bài; giải nghĩa: quê ngoại, bất ngờ.

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài thơ

Hoạt động 3: Hớng dẫn tìm hiểu bài

- HS đọc thầm khổ thơ 1, trả lời câu hỏi:

+ Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê? Câu nào cho em biết điều đó?

Trang 8

+ Quê ngoại bạn ở đâu?

+ Bạn nhỏ thấy ở quê có những gì lạ?

- HS đọc khổ thơ 2, trả lời:

+ Bạn nhỏ nghĩ gì về những ngời làm ra hạt gạo?

+ Chuyến về thăm quê ngoại đã làm bạn nhỏ có gì thay đổi?

Hoạt động 4: Học thuộc lòng bài thơ.

- Một HS đọc lại toàn bài thơ

- Hớng dẫn HS học thuộc từng khổ, cả bài thơ

- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ Một số HS thi đọc TL cả bài thơ

3 Củng cố , dặn dò 5’

- Một vài HS nói lại nội dung bài thơ

- GV yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ

Trang 9

Tính giá trị của biểu thức

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng, phép trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, phép chia

- áp dụng đợc việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu “<,

>, =”

- Các bài tập cần làm:Bài 1,2,3 Dành cho HS khá, giỏi Bài 4

II Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: 5’

- 2 HS lên bảng tính giá trị biểu thức:

114 + 95 205 x 5

- GV nhận xét cho điểm

B Bài mới : 28’

Hoạt động 1: GV nêu 2 quy tắc tính giá trị của các biểu thức chỉ có phép tính

cộng, trừ hoặc nhân, chia Sau đó giúp HS ghi nhớ 2 quy tắc này.

* GV nêu vấn đề: Khi tính giá trị biểu thức là thờng phải thực hiện nhiều phép tính Nh vậy cần phải có quy ớc chung về thứ tự thực hiện các phép tính đó

a Đối với các biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ: Thực hiện theo thứ

tự từ trái sang phải

- GV viết biểu thức 60 + 20 - 5 rồi cho HS nêu 60 + 20 - 5 = 80 - 5 cách làm, GV viết lên bảng Gọi 1 vài HS nêu lại cách làm = 75

- Cho 1 vài HS, rồi cả lớp nêu lại nhiều lần quy tắc nh SGK

b Đối với các biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia ta cũng quy ớc

thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải

- GV viết biểu thức 49 : 7 x 5 ; cho HS nêu cách 49 : 7 x5 = 7 x5

làm, GV viết lên bảng Gọi 1 số HS nêu lại = 35

- Cho HS đọc nhiều lần quy tắc thứ hai trong bài học

- GV lu ý HS cách trình bày nh đã hớng dẫn

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài.Tính giá trị biểu thức Củng cố cách tính giá trị biểu thức ( chỉ có cộng , trừ )

- GV giúp HS làm mẫu 1 bài

- GV viết lên bảng gọi HS lên làm bài ,cả lớp làm vào vở nháp (Đây là những biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ)

- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng

a) 205 + 60 + 3 = 265 + 3 b) 462 – 40 + 7 = 422 + 7 = 268 = 429

268 – 68 + 17 = 200 + 17 387 – 7 – 80 = 380 - 80 = 217 = 300

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

GV hớng dẫn HS làm bài tơng tự nh bài 1 Bài này gồm những biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia

- GV viết lên bảng gọi HS lên làm bài ,cả lớp làm vào vở nháp

- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng.(tơng tự bài 1)

Bài 3: (Điền dấu >, <, =):

Cho HS nêu cách làm bài, sau đó HS tự làm vào VBT rồi chữa bài

55 : 5 x 3 > 32

47 = 84 – 34 - 3

20 + 5 < 40 : 2 + 6

Bài 4 (dành cho HS khá, giỏi): - HS thực hiện theo 2 bớc:

+ Tính khối lợng của 2 gói mì (80 x 2 = 160 (g))

+ Tính khối lợng của 2 gói mì và 1 hộp sữa(160 + 455 = 615 (g))

- HS trình bày bài giải vào vở rồi chữa bài

C Chấm bài Nhận xét , dặn dò 5’

Trang 10

- GV thu vở và chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS

- Dặn HS ghi nhớ 2 quy tắc vừa học

Chính tả

Nghe - viết: Đôi bạn

I Yêu cầu cần đạt:

- Nghe – viết và trình bày đúng bài chính tả

- Làm đúng BT(2) a

II Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: 5’

- GV đọc cho HS viết các từ ngữ: khung cửi, mát rợi, cỡi ngựa, gửi th, sởi

ấm, tới cây.

2 Dạy bài mới: 28’

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Hớng dẫn HS viết chính tả.

a Hớng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc đoạn chính tả, HS theo dõi trong SGK Sau đó mời 1 HS đọc lại

- Hớng dẫn HS nhận xét:

+ Đoạn viết có mấy câu? Những chữ nào trong đoạn viết hoa?

+ Lời của bố viết thế nào?

- HS đọc thầm lại đoạn chính tả, tự viết ra nháp những chữ các em dễ mắc lỗi

b GV đọc cho HS viết bài vào vở.

c Chấm, chữa bài: GV đọc cho HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở Sau đó GV

chấm 5 - 7 bài, nhận xét về nội dung, chữ viết và cách trình bày bài

Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.

Bài tập 2 (Lựa chọn):

- GV chọn cho HS làm bài 2a (HS khá, giỏi làm thêm bài 2b); GV giải thích: Để điền đúng các cặp từ chỉ khác nhau âm đầu (hoặc dấu thanh) vào đúng chỗ trống trong câu, các em cần chú ý đến nghĩa của từ

- HS đọc yêu cầu của bài, làm bài cá nhân vào vở nháp (Các em chỉ viết từ chứa tiếng cần điền)

- GV mời 3 HS lên bảng thi làm bài nhanh, sau đó từng em đọc kết quả

GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- GV giải nghĩa từ: chầu hẫu (ngồi chực sẵn bên cạnh).

- Một số HS đọc lại bài theo lời giải đúng Cả lớp chữa bài vào VBT

3 Củng cố, dặn dò 5’

GV nhận xét tiết học Nhắc HS ghi nhớ cách viết các từ ngữ trong BT2

Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010

Chính tả

Nhớ - viết: Về quê ngoại

I Yêu cầu cần đạt:

- Nhớ - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức thể thơ lục bát

- Làm đúng bài tập (2) a/b

II Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: GV đọc cho HS viết các từ ngữ: châu chấu, chật chội, trật tự, chầu

hẫu.

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Hớng dẫn HS nhớ - viết.

a Hớng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc 10 dòng đầu bài thơ Về quê ngoại; 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ,

cả lớp đọc thầm theo

- Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày đoạn thơ viết theo thể lục bát Sau đó cho HS đọc ĐT đoạn thơ

b Hớng dẫn HS viết bài.

- HS đọc lại 1 lần đoạn thơ trong SGK để ghi nhớ

Ngày đăng: 17/06/2021, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w