Lớp 1-Tuần 16 (sáng) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...
Trang 1- Đọc, viết đợc vần im, um, chim cõu, trựm khăn.
- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Xanh, đỏ, tớm, vàng.
II Đồ dựng dạy học:
Sách, bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: đọc từ, câu ứng dụng của bài 63
- Viết bảng con: con tem, sao đờm.
Các con ghép cho cô tiếng chim?
Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay là
- Giống nhau: õm m cuối vần; Khỏc nhau: õm đầu vần (i – e)
CN- ĐT đọc
HS ghép
CN- ĐT đọc âm ch đứng trớc vần im
HS ghép
Tiếng chim.
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN- ĐT
HS QS tranh nêu từ khoá
Trang 2* Luyện viết bảng con:
Um, im, chim cõu, trựm khăn.
- Cho HS quan sát chữ mẫu
- Viết mẫu nêu quy trình viết
- GV ghi cõu ứng dụng lờn bảng:
Khi đi em hỏi
- Ngoài những vật trong hỡnh, con cũn biết vật
gỡ cú màu anh, đỏ, tớm, vàng nữa khụng?
- Ngoài những màu trờn, cỏc com cũn biết
những màu nào nữa?
- Yờu cầu cỏc em nhỡn vào tranh luyện núi theo
HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một từ, một chữ
Viết búng, viết bảng con
3, 4 học sinh đọc
Quan sát tranh nêu nhận xét
Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn CN-ĐTCN-ĐT đọc
Đọc chủ đề: Xanh, đỏ, tớm, vàng.
Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
Trang 3* Luyện viết vở:
Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu
Thu bài chấm nhận xét
3 Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới
NX khen đội tìm đợc nhiều
- Thực hiện được phộp trừ, cộng trong phạm vi 10
- Rốn kỹ năng tớnh toỏn trong phạm vi 10
- Giỏo dục HS yờu thớch mụn học
II Đồ dựng dạy học:
SGK, VBT, bảng con
III.Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhắc lại bảng cộng, trừ trong phạm
vi 10
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Luyện tập
b.Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1: Cho HS nờu yờu cầu bài toỏn.
a) - Hướng dẫn HS tự nhẩm và nối tiếp nờu
-Tớnh
- Nối tiếp nờu kết quả
- Cộng với 5
- HS làm bài vào vở
Trang 4- Y/c HS làm vào vở.
-Gọi HS nối tiếp nêu kết quả
-Nhận xét
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu của bài.
- Y/c HS quan sát hình nêu bài toán và phép
tính thích hợp
-Chấm vở một số em, chữa bài, nhận xét
Bài 4: Gọi HS nêu y/c bài toán
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và viết
a) Dưới hồ có 7 con vịt Trên bờ có 3
con vịt Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
7 + 3 = 10 b) Trên cành có 10 quả táo Rụng xuống 2 quả Hỏi trên cành còn mấy quả táo?
10 – 2 = 8
- 2HS đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
Thứ ba, ngày 24 tháng 12 năm 2013.
Toán:
BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I Mục tiêu:
- Ôn tập bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Rèn kỹ năng tính toán trong phạm vi 10
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
SGK, VBT, bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhắc lại bảng cộng, trừ trong phạm
H: Bên trái có mấy chấm tròn?
H: Bên phải có mấy chấm tròn?
- 4HS nhắc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
-Quan sát hình trong SGK
-Bên trái có 1 chấm tròn
-Bên phải có 9 chấm tròn
Trang 5H: 1 chấm tròn thêm 9 chấm trong bằng mấy
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu bài toán.
a) - Hướng dẫn HS tự nhẩm và nối tiếp nêu
- HD: Lấy số ở cột trái cộng với số ở cột phải
để có kết quả ở ô màu xanh
-Nhận xét
Bài 3: Gọi HS nêu y/c bài toán
a) GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và viết
H: Bài toán cho ta biết gì?
H: Bài toán y/c chúng ta tìm gì?
H: Vậy 10 quả bóng, cho đi 3 quả bóng thì
còn lại mấy quả bóng?
- 10 – 1 = 9
HS đọc nối tiếp, tổ, đồng thanh
-HS nêu: Phép trừ là ngược lại của phép tính cộng
a) Hàng trên có 4 con thuyền Hàng
dưới có 3 con thuyền Hỏi có tất cả bao nhiêu con thuyền?
Trang 6Học vần:
BÀI 65: IấM, YấM
I Mục tiờu:
- Đọc, viết đợc vần iờm, yờm, dừa xiờm, cỏi yếm.
- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Điểm mười.
II Đồ dựng dạy học:
Sách, bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: đọc từ, câu ứng dụng của bài 64
- Viết bảng con: chim cõu, trựm khăn.
Vần iờm đợc tạo bởi mấy âm?
-So sỏnh vần iờm và vần iờn
Các con ghép cho cô tiếng xiờm?
Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay là
tiếng gì?
Cá nhân, đồng thanh đọc
Học sinh nhắc lại
- 2 âm, âm iờ đứng trớc, âm m đứng sau
- Giống nhau: õm iờ đầu vần; Khỏc nhau: õm cuối vần (m – n)
CN- ĐT đọc
HS ghép
CN- ĐT đọc âm x đứng trớc vần iờm
HS ghép
Tiếng xiờm.
Trang 7GV cho HS xem tranh và ghi từ khoá:
Thanh kiếm õu yếm
Quý hiếm yếm dói
- GV giải nghĩa một số từ
- Đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc
* Luyện viết bảng con:
Iờm, yờm, dừa xiờm, cỏi yếm.
- Cho HS quan sát chữ mẫu
- Viết mẫu nêu quy trình viết
- GV ghi cõu ứng dụng lờn bảng:
Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối
đến, Sẻ mới cú thời gian õu yếm đàn con.
-Con đó khi nào được cụ giỏo khen ngợi chưa?
-Những lỳc đú con cảm thấy ra sao?
-Con cần phải làm gỡ để được cụ giỏo khen?
* Luyện viết vở:
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN- ĐT
HS QS tranh nêu từ khoá
HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một từ, một chữ
Viết búng, viết bảng con
3, 4 học sinh đọc
Quan sát tranh nêu nhận xét
Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn CN-ĐTCN-ĐT đọc
Đọc chủ đề: Điểm mười.
Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
Trang 8Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu
Thu bài chấm nhận xét
3 Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới
NX khen đội tìm đợc nhiều
- Neõu ủửụùc caực bieồu hieọn cuỷa giửừ gỡn traọt tửù khi nghe giaỷng, khi ra vaứo lụựp
- Neõu ủửụùc lụùi ớch cuỷa vieọc giửừ gỡn traọt tửù khi nghe, khi ra vaứo lụựp
- Thửùc hieọn giửừ gỡn traọt tửù khi ra vaứo lụựp, khi nghe giaỷng
II ẹoà duứng daùy hoùc:
-Saựch giaựo khoa
III Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
-Hửụựng daón quan saựt tranh baứi taọp 1:
ễÛ tranh 1: Caực baùn ra vaứo lụựp nhử theỏ naứo?
ễÛ tranh 2: HS ra khoỷi lụựp ra sao?
Vieọc ra khoỷi lụựp nhử vaọy coự taực haùi gỡ?
Caực em caàn thửùc hieọn theo caực baùn ụỷ tranh naứo?
Vỡ sao?
-Keỏt luaọn: Xeỏp haứng ra vaứo lụựp laứ bieỏt giửừ traọt tửù;
chen laỏn, xoõ ủaồy laứ gaõy maỏt traọt tửù, coự khi bũ ngaừ
nguy hieồm Trong trửụứng hoùc, caực em caàn phaỷi giửừ
traọt tửù
Hoaùt ủoọng 2:10’ Thaỷo luaọn toaứn lụựp:
-GV cho HS thaỷo luaọn:
ẹeồ giửừ traọt tửù, caực em coự bieỏt nhaứ trửụứng, coõ
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
giáo quy định những điều gì?
Để tránh mất trật tự, các em không được làm gì
trong giờ học, khi ra vào lớp, trong giờ ra chơi?
Việc giữ trật tự như thế có ích và có hại gì cho việc
học tập?
-Kết luận: Để giữ trật tự trong trường học, các em
cần thực hiện các quy định như trong lớp thực hiện
yêu cầu của cô giáo, xếp hàng vào lớp, lần lượt ra
khỏi lớp, đi nhẹ, nói khẽ… mà không được tự tiện
làm việc riêng, nói chuyện riêng, trêu chọc nhau
trong lớp, không chen lấn, xô đẩy nhau khi vào, ra
lớp, không la hét trong giờ ra chơi… Việc giữ trật tự
giúp các em học tập tốt hơn
Hoạt động 3: 10’ HS liên hệ thực tế
-Hướng dẫn HS tự liên hệ việc các bạn trong lớp
đã biết giữ trật tự trong trường học chưa?
-GV tổng kết ngắn gọn và phát động thi đua
+Hát:
-HS nêu ý kiến
Thứ tư, ngày 25 tháng 12 năm 2013.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bảng cộng, trừ trong phạm vi
đã học
2 Bài mới: Luyện tập
b.Hướng dẫn HS luyện tập:
- HS nối tiếp đọc bảng cộng, trừ
Trang 10Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu bài toán.
- Y/c HS tự nhẩm và nối tiếp nêu kết quả
Bài 3: Gọi HS nêu y/c bài toán
GV giảng: Điền dấu >, <, = thực chất là bài
toán y/c chúng ta so sánh vế trái với vế phải
Trong bài toán này là so sánh phép tính với số
tự nhiên
H: Muốn so sánh ta làm thế nào?
-Y/c HS làm bài vào vở
-Chấm vở một số em, nhận xét
Bài 4: Gọi HS nêu y/c bài toán
Y/c HS viết phép tính dựa vào tóm tắt sau:
Tổ 1 : 6 bạn
Tổ 2 : 4 bạn
Cả hai tổ : … bạn?
H: Bài toán cho ta biết gì?
H: Bài toán y/c chúng ta tìm gì?
H: Muốn biết số bạn ở cả hai tổ ta làm phép
- Nối tiếp nêu kết quả
-Thực hiện tính từ trái qua phải
- Làm bài vào sách
- Điền dấu >, <, =-Lắng nghe
-Ta phải tính kết quả của phép tính rồi đem so sánh với số tự nhiên
Thể dục:
GV chuyên trách dạy
Trang 11Học vần:
BÀI 66: UễM, ƯƠM
I Mục tiờu:
- Đọc, viết đợc vần uụm, ươm, cỏnh buồm, đàn bướm.
- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cỏ cảnh.
II Đồ dựng dạy học:
Sách, bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: đọc từ, câu ứng dụng của bài 65
- Viết bảng con: dừa xiờm, cỏi yếm.
Vần uụm đợc tạo bởi mấy âm?
-So sỏnh vần uụm và vần iờm
Các con ghép cho cô tiếng buồm?
Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay là
- Giống nhau: õm m cuối vần; Khỏc nhau: õm đụi đầu vần (uụ – iờ)CN- ĐT đọc
HS ghép
CN- ĐT đọc âm b đứng trớc vần uụm, dấu huyền đặt trờn con chữ ụ
HS ghép
Tiếng buồm.
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN- ĐT
HS QS tranh nêu từ khoá
đọc trơn CN- ĐT
* 3,4 HS đọc lại
- Giống nhau: õm m đứng sau; Khỏc
Trang 12* Đọc từ ngữ ứng dụng:
Ao chuụm vườn ươm
Nhuộm vải chỏy đượm
- GV giải nghĩa một số từ
- Đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc
* Luyện viết bảng con:
Uụm, ươm, cỏnh buồm, đàn bướm.
- Cho HS quan sát chữ mẫu
- Viết mẫu nêu quy trình viết
- GV ghi cõu ứng dụng lờn bảng:
Những bụng cải nở rộ nhuộm vàng cả
cỏnh đồng Trờn trời, bướm bay lượn từng
- Trong những con vật đú, con nào biết bay?
Con nào khụng biết bay?
Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu
Thu bài chấm nhận xét
3 Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới
nhau: õm đầu vần (uụ – ươ)
Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới, phân tích đánh vần đọc trơn CN- ĐTCN- ĐT đọc
HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một từ, một chữ
Viết búng, viết bảng con
3, 4 học sinh đọc
Quan sát tranh nêu nhận xét
Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn CN-ĐTCN-ĐT đọc
Đọc chủ đề: Ong, bướm, chim, cỏ
Trang 13NX khen đội tìm đợc nhiều.
4 Dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Thứ năm, ngày 26 thỏng 12 năm 2013.
III Cỏc hoạt động dạy –học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: cỏnh buồm, đàn bướm.
GV treo tranh: cụ cú quả gỡ?
H: Tiếng cam cú chứa vần gỡ?
H: Vần am được ghộp bởi mấy õm?
GV tổ chức trũ chơi: “những thiờn tài nhỏ”
Luật chơi: cụ chia lớp làm hai đội, mỗi đội cử cho cụ 7 bạn sẽ thi
tiếp sức Cụ cú một bụng hoa, trong bụng hoa cú nhị là phụ õm
m, cỏc cỏnh nhỏ là nguyờn õm Cỏc em sẽ thi đua bằng cỏch cỏc
em ghộp nguyờn õm với phụ õm tạo thành vần, sau đú viết lờn
cỏnh hoa to, đội nào viết nhanh, đỳng đội đú thắng.
-Tuyờn dương đội ghộp được nhiều vần nhanh và đỳng.
*Lập bảng ụn.
GV cho HS đọc lại bảng ụn.
2.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV giới thiệu từ ứng dụng: lưỡi liềm, xõu kim, nhúm lửa
-GV đọc mẫu – yờu cầu HS đọc lại.
-Y/c HS tỡm tiếng chứa vần cú õm m ở cuối.
- Y/c HS đỏnh vần tiếng chứa vần và đọc trơn từ ứng dụng.
-Giải thớch một số từ khú:
Lưỡi liềm: là dụng cụ dựng cắt lỳa.
Nhúm lửa: dựng mồi lửa nhỏ để tạo ngọn lửa lớn.
Xõu kim: xỏ, luồn chỉ qua lỗ của cõy kim.
-Nghe GV phổ biến luật chơi.
HS tham gia chơi
Cỏ nhõn , đồng thanh
Trang 14GV viết mẫu từ xâu kim:
H: Xâu kim là 1 từ có mấy tiếng? Khoảng cách giữa các tiếng?
Tương tự từ : lưỡi liềm
Nhận xét.
6 Kể chuyện : Đi tìm bạn
Dù con người hay vật đều phải có bạn Vậy tình bạn quan trọng
như thế nào trong cuộc sống, hôm nay cô sẽ kể cho các em câu
chuyện : Đi tìm bạn
GV ghi tựa - GV treo tranh và kể chuyện
GV yêu cầu hs thảo luận nội dung tranh nào mà em thích nhất
GV mời vài nhóm
Trong chuyện có mấy nhân vật?
Con thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
Qua câu chuyện này em rút ra bài học gì?
GV chốt: câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết giữa Nhím và
Sóc, mặc dầu mỗi người có hoàn cảnh khác nhau.
1 con chữ o
Hs viết vào vở Lắng nghe.
HS thảo luận nội dung tranh.
HS nêu
Học sinh nêu.
Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết giữa Nhím
và Sóc Vài học sinh nêu lại
Vài học sinh đọc lại toàn bài Khắc phục
III Các hoạt độngdạy –học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ :
Trang 15Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Bài 1: GV nêu yêu cầu
-Y/c HS đếm số chấm tròn trong mỗi ô vuông rồi viết số tương
H: Bài toán cho ta biết gì?
H: Bài toán y/c chúng ta làm gì?
H: Muốn biết có tất cả bao nhiêu quả ta làm phép tính gì?
-Có 5 quả, thêm 3 quả.
-Tính có tất cả bao nhiêu quả.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 161 Ổn định tổ chức:1’
3.Bài m ớ i Giới thiệu ghi đầu bài
Hoạt động 1: 15’ HD HS quan sát hình ở
SGk
MT: Biết các hoạt động học tập ở lớp và mỗi
quan hệ giữa gv và hs, hs và hs trong từng hoạt
động học tập
GV cho hs QST SGK và nĩi các hoạt động
được thể hiện trong từng hình
GV gọi 1 số em trình bày nội dung từng hình
GV nhận xét và GV hỏi:
+ Trong các hoạt động vừa nêu hoạt động nào
được tổ chức ở trong lớp? Hoạt động nào
được tổ chức ở ngồi sân?
+ Trong từng hoạt động trên gv làm gì, hs làm
gì?
GV nhận xét kết luận: Ở lớp học cĩ nhiều hoạt
động học tập khác nhau Trọng đĩ cĩ những
hoạt động được tổ chức trong lớp và cĩ những
hoạt động được tổ chức ở sân trường
Hoạt động 2: 15’ Thảo luận nhĩm
MT: Giới thiệu các hoạt động ở lớp học của
mình
Gv gợi ý cho hs thảo luận:
+ Nêu các hoạt động ở lớp học của mình
Liên hệ thực tế ở lớp học
2 HS trả lời câu hỏi
HS nhắc lại
- HS QST thảo luận nhóm đơi Đại diện các nhĩm trình bày Lớp nhận xét
- HS trả lời câu hỏi Lớp nhận xét
Thảo luận nhĩm đơi và trả lời câu hỏi
- Đại diện lên kể trước lớp
HS trả lời
Trang 17Cuỷng coỏ Daởn doứ: 3’
-Y/c HS nhắc lại nội dung bài
Về nhà xem trước bài giữ gỡn lớp học sạch
- Đọc, viết đợc vần ot, at, tiếng hút, ca hỏt.
- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Gà gỏy, chim hút, chỳng em ca hỏt.
II Đồ dựng dạy học:
Sách, bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: đọc từ, câu ứng dụng của bài 67
- Viết bảng con: xõu kim, lưỡi liềm.
Có vần ot rồi muốn cú tiếng hút cần ghép thêm õm gỡ và dấu gỡ?
Các con ghép cho cô tiếng hút?
Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay là tiếng gì?
GV cho HS xem tranh và ghi từ khoá:
Tiếng hút
Trang 18* LuyÖn viÕt b¶ng con:
Uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.
- Cho HS quan s¸t ch÷ mÉu
- ViÕt mÉu nªu quy tr×nh viÕt
Trang 19Trờn vũm cõy Chim hút lời mờ say.
- Yờu cầu cỏc em nhỡn vào tranh luyện
núi theo tranh
KL: Mỗi loài vật đều cú ngụn ngữ của
Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới
NX khen đội tìm đợc nhiều
HS ghép
CN- ĐT đọc âm h đứng trớc vần ot, dấu sắc đặt trờn con chữ o
Trang 20Thủ cụng:
G P C I QU T (T2) Ấ Á Ạ
I Yêu cầu cần đạt:
- HS biết cách gấp cái quạt.
- Gấp đợc cái quạt bằng giấy
II Ph ơng tiện dạy học : Quạt giấy mẫu, 1 tờ giấy màu hình chữ nhật, một sợi chỉ đỏ,
bút chì, thớc, hồ dán
III Các hoạt động dạy - học:
1 HS thực hành: GV nhắc lại quy trình gấp quạt theo 3
bớc trên bản vẽ quy trình mẫu
- GV nhắc nhở HS mỗi nếp gấp phải đợc miết kỷ xong
mới bôi hồ phải mỏng đều, buộc dây đảm bảo chắc
- GDBVMT: Y/c HS thu dọn rỏc sau giờ học.
- GV nhắc nhở thái độ học tập của HS và chuẩn bị của
-Rốn luyện để trở thành con người vui tươi, tớch cực với nụ cười luụn nở trờn mụi.
II Đồ dựng dạy học:
-Sỏch thực hành kĩ năng sống
III Cỏc hoạt động dạy học:
1.í nghĩa của nụ cười:
a) GV kể chuyện: “Hai chỳ chú và nhà gương”
GV: Cõu chuyện kể về 2 con vật cú 2 sự việc khỏc nhau Như vậy
cỏc con thấy rằng, việc mỉm cười với mọi người sẽ giỳp ta cảm
thấy thoải mỏi, vui vẻ, ngược lại nếu ta cau cú, nổi núng với
những người xung quanh sẽ khiến họ buồn lũng.
b) Bài tập:
H: Vậy chỳng ta nờn cười khi nào?
-Y/c HS quan sỏt tranh kết hợp nghe GV đọc nội dung từng tranh
để lựa chọn đỏp ỏn đỳng.
c) Bài học:
-GV ghi bài học lờn bảng, đọc mẫu.
-Y/c HS đọc thuộc bài học cần ghi nhớ.
-Lắng nghe.
-Chỳng ta nờn cười khi vui, … -Quan sỏt tranh và lắng nghe.