So sánh các số trong phạm vi 10 - Học sinh giỏi biết dựa vào tóm tắt giải đợc bài toán và biết trình bày bài toán.. - Bớc đầu biết dựa vào tóm tắt để giải bài toán có lời văn - Gi¸o dôc [r]
Trang 1Tuần 17. Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012
A- Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể:
- Nhận biết đợc cấu tạo vần ăt, ât, tiếng mặt, vật
- Phân biệt sự khác nhau giữa ăt và ât để đọc và viết đúng đợc ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Đọc đúng các từ ứng dụng và vâu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngày chủ nhật
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạt cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Bánh ngọt, bãi cát, chẻ lạt
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV nhận xét và cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 2 HS đọc
II- Dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)
2- Dạy vần: ắt:
a- Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ăt và hỏi:
- Vần ắt do mấy âm tạo nên là những âm
nào ? - Vần ăt do 2 âm tạo nên là ă và t- Giống: kết thúc = t
- Khác: ắt bắt đầu = ă
- Hãy so sánh vần ăt và ất at bắt đầu = a
- Hãy phân tích vần ắt ?
b- Đánh vần:
+ Vần:
- Vần ăt đánh vần nh thế nào ?
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Hãy tìm và gài vần ăt ?
- Vần ăt có âm ă đứng trớc và t đứng sau
- á - tờ - ăt
- HS đánh vần, CN, nhóm, lớp
- Tìm tiếp chữ ghi âm m và dấu nặng gài
với vần ắt ? - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: ăt, mặt
- Hãy phân tích tiếng mặt ? - Tiếng mặt có âm m đứng trớc, vần
ăt đứng sau, dấu nặng dới ă
- Hãy đánh vần tiếng mặt ?
- GV theo dõi, sửa sai - Mờ - ăt - măt - nặng - mặt- HS đánh vần và đọc (CN, nhóm,
lớp) + Từ khoá:
- Treo tranh cho học sinh quan sát và hỏi :
- Tranh vẽ gì ? - Tranh vẽ bạn nhỏ đang rửa mặt
- GV ghi bảng: rửa mặt - HS đọc trơn CN, nhóm
Trang 2- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo thứ tự
c - Đọc từ ứng dụng:
- Bài hôm nay có những từ ứng dụng nào ?
- GV ghi bảng, đọc mẫu và giải nghĩa
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 1 vài em đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
đ- Củng cố:
- Chúng ta vừa học những vần gì ?
- Vần ăt và ât có điểm gì giống và khác ?
- Cho HS đọc lại bài (bảng lớp)
- GV nhận xét chung
e - Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 1 vài em đọc
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
(GV chỉ không theo TT)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo tranh lên bảng và hỏi :
- Tranh vẽ gì ?
- Để xem chú gà con đẹp NTN chúng ta
cùng đọc đoạn thơ ứng dụng dới tranh nhé
- GV HD và đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ bạn nhỏ đang cầm chú gà con trên tay
- 1- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
b- Luyện viết:
- HD HS viết: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật vào
vở tập viết
- GV viết mẫu, nêu cách viết, lu ý HS nét
nối các con chữ và vị trí đặt dấu thanh
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- NX bài viết
- HS tập viết vào vở theo HD của GV
c- Luyện nói:
- Hãy đọc cho cô tên bài luyện nói hôm
nay ?
- Chúng ta sẽ nói về ngày CN = tranh vẽ và
các câu hỏi gợi ý nhé
+ Gợi ý:
- 3 HS đọc
- HS thảo luận nhóm 2 và nói cho nhau nghe về ngày chủ nhật
- Tranh vẽ gì ?
- Em đã đi thăm vờn thú hay công viên cha
? vào dịp nào ?
- Ngày CN em thờng làm gì ?
- Nơi em đến có gì đẹp ?
- Em thấy những gì ở đó ?
- Em thích đi chơi nơi nào nhất trong ngày
chủ nhật ? vì sao ?
- Con có thích ngày chủ nhật không ? vì
sao ?
3- Củng cố - Dặn dò:
Trang 3- Đọc lại toàn bài vừa học
+ Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
- NX chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trớc bài 70
- 1 vài em đọc (SGK)
- HS chơi thi giữa các tổ
A Mục tiêu
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10
- Viết đợc các số theo thứ tự quy định
- Viết đợc phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
B Đồ dùng dạy học
* GV: Mẫu vật
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 GTB ghi bảng
2 H/d học sinh làm bài tập
Bài 1: Tính ( cột 3,4)
- Hớng dẫn học sinh làm
8 = 5 + 3 10 = 8 + 2
8 = 4 + 4 10 = 7 + 3
9 = 8 + 1 10 = 6 + 4
9 = 7 + 2 10 = 5 + 5
9 = 6 + 3 10 = 10 + 0
9 = 5 + 4 10 = 0 + 10
10 = 9 + 1 1 = 1+ 0
Bài 2: Viết các số 7, ,5, 2, 9, 8
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
2, 5, 7, 8, 9
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:
9, 8, 7, 5, 2
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- HD quan sát hình kết hợp đọc tóm tắt
- HD học sinh viết PT thích hợp
- Khuyến khích HS viết pt khác
III Củng cố dặn dò:
- Khắc sâu nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Thực hiện bảng con, bảng lớp
9 – 5 = 4 9 - 4 = 5
- 2 H/s lên bảng
- HS nêu yêu cầu
- Làm PBT kết hợp lên bảng
- học sinh nhận xét và nêu cấu tạo của các số
- Hs nêu yêu cầu
- Nêu cách làm
- Lớp làm bảng con, bảng lớp
- 2 Hs lên bảng
- Nêu yêu cầu
- Nêu bài toán
- Viết phép tính
4 + 3 = 7 (bông) 7- 2 = 5(lá cờ)
Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012
Học vần Bài 70: ôt - ơt
A Mục đích yêu cầu.
- Đọc đợc: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt ; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Những ngời bạn tốt
- GD Có ý thức bảo vệ môi trờng
B Đồ dùng dạy học.
* GV: quă ớt, tranh
Trang 4* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt.
* Hình thức: nhóm đôi
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Viết: đấu vật
- Đọc bài SGK vần, từ, câu
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
II Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng.
2 Dạy vần: ôt
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ôt
- Vần ôt đợc tạo bởi những âm nào ?
- Yêu cầu học sinh gài ôt -
- Nêu cách đọc vần ôt
b Đánh vần:
+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Muốn có tiếng cột thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng
- HD phân tích tiếng
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Gv đa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- HD phân tích
* Vần ơt (Quy trình tơng tự vần ôt)
* So sánh vần ôt , ơt
- HD so sánh
- luyện đọc cả hai vần
c Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
Cơn sốt quả ớt
Xay bột ngớt ma
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- Tiểu kết tiết 1:
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ HD đọc bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?- Gv ghi bảng:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhó tháng năm…
- HD đọc ngắt nghỉ
- GV đọc mẫu – giảng nội dung
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- 3 Học sinh đọc
- Hs đọc CN, ĐT
- Vần ôt đợc tạo bởi ô - t
- Học sinh gài vần ôt, đọc ĐT
- âm ô đứng trớc đọc trớc, t đứng sau đọc sau
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thêm âm c
- Hs gài tiếng cột - Đọc ĐT
- Tiếng cột gồm c đứng trớc vần ôt
đứng sau dấu nặng dới âm ô
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- cột cờ
- từ cột cờ gồm 2 tiếng ghép lại tiếng cột đứng trớc, tiếng cờ đứng
sau
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
ôt ô t ơt ơ
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm
- HS đọc ĐT trơn
- Tìm tiếng mới, phân tích
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS luyện đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc
- Hs quan sát tranh & Nx
- Hai bạn đang trồng cây
- HS đọc thầm
- Hs đọc ĐT trơn
- Tìm và phân tích tiếng mới
Trang 5– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
Những ngời bạn tốt
- Đọc mẫu trơn – HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:
- Bức tranh vẽ gì ?
-Các bạn đang làm gì ?
- Theo em thế nào là ngời bạn tốt ?
- Em hãy kể về một ngời bạn tốt của em
c Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em cần
chú ý t thế ngồi viết
+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Nx & chấm 1 số bài viết
III Củng cố - dặn dò:
- Cho Hs đọc bài SGK
- Nx chung giờ học
- VN: Đọc bài và chuẩn bị trớc bài 71
- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT
( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc tiếng, từ)
- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói
- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới, PT
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý
- Đại diện nhóm nói trớc lớp
- HS nhận xét, bổ xung
- Hs viết trong vở theo HD
Toán
luyện tập chung I.Mục tiêu:
- Khắc sâu cho học sinh cấu tạo các số 1 đến 10 So sánh các số trong phạm vi
10
- Học sinh giỏi biết dựa vào tóm tắt giải đợc bài toán và biết trình bày bài toán
- Bớc đầu biết dựa vào tóm tắt để giải bài toán có lời văn
- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập
II
Các hoạt động dạy và học
1 Hd học sinh làm bài tập
Bài 1: số
- Hớng dẫn học sinh làm
2 = 1 + 1 6 = 2 +
2
3 = 1 + 2 6 = 3 +
3
4 = 3 + 1 7 = 1 +
6
4 = 2 + 2 7 = 5 +
2
5 = 4 + 1 7 = 4 +
3
5 = 3 + 2 6 = 5 +
1
Bài 2:Viết các số 8, 6, 10, 5, 3
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
3, 5, 6, 8, 10
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:
10, 8, 6, 5,3
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- H/d học sinh quan sát hình kết hợp đọc
tóm tắt
- HS nêu yêu cầu
- Làm vBT kết hợp lên bảng
- học sinh nhận xét và nêu cấu tạo của các số
- Hs nêu yêu cầu
- Nêu cách làm
- Lớp làm bảng con, bảng lớp
- 2 Hs lên bảng
- Nêu yêu cầu
- Nêu bài toán
- Viết phép tính
4 + 2 = 6 (xe) 5 - 3 =2(quả)
Trang 6- HD học sinh viết PT thích hợp
- Khuyến khích HS viết pt khác
2 Củng cố dặn dò:
- Khắc sâu nội dung bài
- Nhận xét giờ học
Thứ t ngày 19 tháng 12 năm 2012
Tiếng Việt Bài 71: et - êt
A Mục đích yêu cầu.
- Đọc đợc: et, êt, bánh tét, dệt vải ; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: et, êt, bánh tét, dệt vải
- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: chợ tết
- GD HS tích cực học tập
B Đồ dùng dạy học.
* GV: tranh
* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt
* Hình thức: nhóm đôi
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Viết: cái vợt
- Đọc bài SGK vần, từ, câu
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
II Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi bảng.
2 Dạy vần: et
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần et
- Vần et đợc tạo bởi những âm nào ?
- Yêu cầu học sinh gài et - GV gài
- Nêu cách đọc vần et
b Đánh vần:
+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Muốn có tiếng tét thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng
- HD phân tích tiếng
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Gv đa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- HD phân tích
* Vần êt (Quy trình tơng tự vần et)
* So sánh vần et , êt
- HD so sánh
- luyện đọc cả hai vần
c Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- 3 Học sinh đọc
- Hs đọc CN, ĐT
- Vần et đợc tạo bởi e - t
- Học sinh gài vần et, đọc ĐT
- âm ê đứng trớc đọc trớc, t đứng sau đọc sau
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thêm âm t
- Hs gài tiếng tét - Đọc ĐT
- Tiếng tét gồm t đứng trớc vần et đứng sau
dấu sắc trên âm e
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- bánh tét
- từ bánh tét gồm 2 tiếng ghép lại tiếng bánh đứng trớc, tiếng tét đứng sau.
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
et e t
êt ê
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm
- HS đọc ĐT trơn
- Tìm tiếng mới, phân tích
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
Trang 7- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Tiểu kết tiết 1:
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ HD đọc bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?- Gv ghi bảng:
- HD đọc ngắt nghỉ
- GV đọc mẫu – giảng nội dung
– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
Chợ tết
- Đọc mẫu trơn – HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:
- Bức tranh vẽ gì ?
- Chợ tết có những gì ?
- Em đã đợc đi chợ tết bao giờ cha ?
- Em thích nhất quà gì ở chợ tết
c Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em
cần chú ý t thế ngồi viết
+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Nx & chấm 1 số bài viết
III Củng cố - dặn dò:
- Cho Hs đọc bài SGK
- Nx chung giờ học
- VN: Đọc bài và chuyển bị trớc bài 72
- HS luyện đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc
- Hs quan sát tranh & Nx
- HS đọc thầm
- Hs đọc ĐT trơn
- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT
( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc tiếng, từ)
- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói
- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới, PT
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý
- Đại diện nhóm nói trớc lớp
- HS nhận xét, bổ xung
- Hs viết trong vở theo HD
Toán Tiết 66: luyện tập chung
A.Mục tiêu
- Thực hiện đợc so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 – 10
- Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10
- viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
B Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ BT1, mẫu vật, phiếu BT
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét cho điểm
II Bài mới
1 GTB ghi bảng
2 H/d học sinh làm bài tập
Bài 1: Nối các chấm theo thứ tự
- Giáo viên hd học sinh làm trong PBT
Bài 2: Tính
a Hd học sinh làm
- Hd hs viết pt cho thẳng cột
10 9 6 2 9 5
- Thực hiện bảng con, bảng lớp
10 - 6 + 3=7 5 + 4 - 7 = 2
- 2 H/s lên bảng
- Học sinh nêu yêu cầu
- Nêu cách làm: dựa vào thứ tự số từ 1
đến 10 -Tính
- Hs làm theo nhóm
- 2 hs lên bảng
Trang 8- - + + - +
5 6 3 4 5 5
5 3 9 6 4 10
- Chữa bài nhận xét cho điểm
b.4 + 5 - 7 =2 1+ 2 + 6 =9 3 - 2 + 9 =10
- Gv nhận xét cho điểm
Bài 3: điền dấu <, >, =
0 < 1 3 + 2 = 2 + 3
10 > 9 7 - 4 < 2 + 2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- H/d học sinh quan sát
- HD học sinh viết PT thích hợp
- Khuyến khích HS viết pt khác
3 Củng cố dặn dò:
- Khắc sâu nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Nêu yêu cầu
- 3 Hs lên bảng, lớp làm B/c
- Nêu bài toán
- Viết phép tính
5 + 4 = 9 (con) 7 - 2 = 5(con)
Thứ năm ngày 20 tháng 12 năm 2012
Học vần:
Bài 72: ut - t
A Mục đích yêu cầu.
- Đọc đợc: ut, t, bút chì, mứt gừng ; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: ut, t, bút chì, mứt gừng
- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: ngón út, em út, sau rốt
- GD HS tích cực học tập
B Đồ dùng dạy học.
* GV: tranh, bút chì
* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt
* Hình thức: nhóm đôi
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Viết: bánh tét
- Đọc bài SGK vần, từ, câu
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
II Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng.
2 Dạy vần: ut
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ut
- Vần ut đợc tạo bởi những âm nào ?
- Yêu cầu học sinh gài ut - GV gài
- Nêu cách đọc vần ut
b Đánh vần:
+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Muốn có tiếng bút thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng
- HD phân tích tiếng
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Gv đa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- HD phân tích
* Vần t (Quy trình tơng tự vần ut)
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- 3 Học sinh đọc
- Hs đọc CN, ĐT
- Vần ut đợc tạo bởi u - t
- Học sinh gài vần ut, đọc ĐT
- âm u đứng trớc đọc trớc, t đứng sau
đọc sau
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thêm âm b
- Hs gài tiếng bút - Đọc ĐT
- Tiếng bút gồm b đứng trớc vần ut
đứng sau dấu sắc trên âm u
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- bút chì
- từ bút chì gồm 2 tiếng ghép lại tiếng bút đứng trớc, tiếng chì đứng
sau
Trang 9* So sánh vần ut , t
- HD so sánh
- luyện đọc cả hai vần
c Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Tiểu kết tiết 1:
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ HD đọc bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?- Gv ghi bảng:
- HD đọc ngắt nghỉ
- GV đọc mẫu – giảng nội dung
– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
Ngón út, em út, sau rốt
- Đọc mẫu trơn – HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:
- Bức tranh vẽ gì ?
-Ngón út là ngón to nhất hay bé nhất ?
- Ngời con út là ngời con thứ mấy ?
- Đi sau rốt là đi đầu hay đi cuối ?
- Em là ngời con thứ mấy trong gia
đình?
c Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các
em cần chú ý t thế ngồi viết
+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Nx & chấm 1 số bài viết
III Củng cố - dặn dò:
- Cho Hs đọc bài SGK
- Nx chung giờ học
- VN: Đọc bài và chuẩn bị trớc bài 73
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
ut u t
t
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm
- HS đọc ĐT trơn
- Tìm tiếng mới, phân tích
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS luyện đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc
- Hs quan sát tranh & Nx
- HS đọc thầm
- Hs đọc ĐT trơn
- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT
( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc tiếng, từ)
- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói
- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới, PT
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý
- Đại diện nhóm nói trớc lớp
- HS nhận xét, bổ xung
- Hs viết trong vở theo HD
THUÛ COÂNG Gaỏp caựi vớ ( tieỏt 1 )
I Mục tiêu:
- Hoùc sinh bieỏt caựch gaỏp caựi vớ baống giaỏy
- Gaỏp ủửụùc caựi vớ baống giaỏy,Vớ coự theồ chửa caõn ủoỏi, caực neỏp gaỏp tửụng ủoỏi phaỳng thaỳng
Trang 10- Reứn ủoõi tay kheựo cho hoùc sinh
Kieồm tra chửựng cửự 1, 2, 3 cuỷa nhaọn xeựt 4
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : Vớ maóu,moọt tụứ giaỏy maứu hỡnh chửừ nhaọt
- HS : Giaỏy maứu, vụỷ thuỷ coõng
II Các hoạt động dạy - học:
1 OÅn ủũnh lụựp : Haựt taọp theồ
2 Baứi cuừ :
Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa hoùc sinh.nhaọn
xeựt
3 Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi
hoùc – Ghi ủeà baứi
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh quan
saựt vớ maóu
- Hoỷi :Vớ coự maỏy ngaờn ủửùng?
Vớ ủửụùc gaỏp tửứ tụứ giaỏy hỡnh
gỡ?
Hoaùt ủoọng 2 : Hửụựng daón
caựch gaỏp
Giaựo vieõn hửụựng daón maóu
caựch gaỏp,thao taực treõn giaỏy
hỡnh chửừ nhaọt to
Bửụực 1 : Gaỏp ủoõi tụứ giaỏy
ủeồ laỏy ủửụứng daỏu giửừa,laỏy
xong mụỷ tụứ giaỏy ra nhử ban
ủaàu
Bửụực 2 : Gaỏp meựp hai ủaàu
tụứ giaỏy vaứo khoaỷng 1 oõ
Bửụực 3 : Gaỏp tieỏp 2 phaàn
ngoaứi vaứo trongs ao cho 2
mieọng vớ saựt vaứo ủửụứng daỏu
giửừa.Laọt hỡnh ra maởt sau theo
beà ngang,gaỏp 2 phaàn ngoaứi
vaứo trong cho caõn ủoỏi giửừa
beà daứi vaứ beà ngang cuỷa vớ
Hoaùt ủoọng 3 : Thửùc haứnh
hoaứn thaứnh saỷn phaồm
Giaựo vieõn cho hoùc sinh thửùc
haứnh, giaựo vieõn quan
saựt,hửụựng daón theõm cho
nhửừng em coứn luựng tuựng
Hoùc sinh quan saựt vớ maóu vaứ traỷ lụứi
Hoùc sinh quan saựt tửứng bửụực gaỏp cuỷa giaựo vieõn vaứ ghi nhụự thao taực
Hoùc sinh thửùc haứnh treõn giaỏy thuỷ coõng