+Câu d: Câu hỏi đợc bà cụ dùng để thể -Nhận xét, kết luận chung học sinh trả hiện yêu cầu , nhờ cậy giúp đỡ.. Yªu cÇu nhóm trởng lên bốc thăm tình huống.[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012
Toán Tiết 66:CHIA MộT TổNG CHO MộT Số I.Mục tiêu :
Giúp HS :
- Biết chia một tổng cho một số
- Bớc đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực hành tính
B.Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu của bài
a.GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập
rồi làm bài và chữa bài
- Các em hãy thực hiện tính giá trị của
biểu thức theo hai cách
-Yêu cầu hai HS vừa lên bảng nêu
-HS nghe giới thiệu
-HS đọc biểu thức -1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào giấy nháp
-Bằng nhau
-HS đọc biểu thức
-Một số HS nêu trong SGK
- 2 HS lên bảng làm theo 2 cách Cả lớplàm nháp
C1 : (15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10
C2: (15 + 35) : 5 = 15 : 5 + 35 : 5 = 3 + 7 = 10
- HS theo dõi-1 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bàivào vở, HS đổi chéo vở để kiểm tra -HS đọc biểu thức
-2 HS lên bảng làm bài ,mỗi em làmmột cách
-Lần lợt từng HS nêu -Khi chia một hiệu cho một số , nếu số
bị trừ và số trừ của hiệu đều chia hếtcho số chia thì ta có thể lấy số bị trừ và
số trừ chia cho số chia rồi trừ các kếtquả cho nhau
Trang 2- GV giới thiệu: Đó là tính chất một
hiệu chia cho một số
- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần
còn lại của bài
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 3 :
-Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán và
trình bày lời giải
- GV chữa bài , yêu cầu HS nhận xét
cách làm thuận tiện
4.Củng cố, dặn dò :
- Cho HS đọc lại qui tắc chia một
tổng cho một số , chia một hiệu cho
I.Mục tiêu :
- Biết đọc bà văn với giọng kể chậm rãi , bớc đầu biết đọc nhấn giọng một
số từ ngữ gợi tả , gợi cảm và phân biệt lời kể với lời nhân vật ( chàng kị sĩ , ông Hòn Rấm , chú bé Đất )
- Hiểu nội dung bài: Chú bé Đất can đảm muốn trở thành ngời khoẻ mạnh làm đợc nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ ( trả lời đợc cáccâu hỏi trong SGK )
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn các đoạn văn cần luyện đọc
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa trang 135
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.KTBC :
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài
Văn hay chữ tốt và trả lời câu hỏi về
nội dung bài
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
điều gì ?
- GV nhận xét và cho điểm
B.Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và
giới thiệu
2.Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài (3 lợt HS đọc) GV sửa lỗi phát
âm, ngắt giọng cho từng HS
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Quan sát và lắng nghe
-3HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự:
+Đoạn 1: Tết trung thu chăn trâu + Đoạn 2: Cu Chắt lọ thuỷ tinh
Trang 3- Gọi HS đọc phần chú giải.
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả
lời câu hỏi :
+ Cu Chắt có những đồ chơi nào ?
+ Những đồ chơi của Cu Chắt có gì
khác nhau?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả
lời câu hỏi
+Các đồ chơi của Cu Chắt làm quen
với nhau nh thế nào ?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 3 , trao đổi nội
dung và trả lời câu hỏi :
+ Vì sao chú Đất lại ra đi ?
+Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì ?
+ông Hòn Rấm nói gì khi chú lùi lại ?
+ Vì sao chú Đất quyết định trở thành
-Yêu cầu HS đọc đoạn văn: “Ông Hòn
Rấm cời chú thành Đất Nung.”
-Yêu cầu HS luyện đọc
+Vì chơi một mình chú thấybuồn nhớquê
- HS trả lời
+ ông chê chú nhát +Vì chú muốn đợc xông pha, làm đợcnhiều việc có ích
+Tợng trng cho gian khổ và thử thách
mà con ngời phải vợt qua để trở nêncứng rắn và hữu ích
+Truyện ca ngợi chú bé Đất can
đảm, dám nung mình trong lửa đỏ
- 2 em nhắc lại ý chính của bài và ghi
vở
- 4 em phân vai và tìm cách đọc (nh đãhớng dẫn)
-HS luyện đọc theo nhóm 3 HS -3 lợt HS thi đọc theo vai toàn bài
- Con ngời đợc tôi luyện trong gian nan, thử thách sẽ càng can đảm , mạnh mẽ
Trang 4III Hoạt động dạy học :
A.KTBC :
Gọi HS lên bảng viết Cả lớp viết vào
vở nháp :lỏng lẻo , nóng nảy , lung
linh, nôn nao , nóng nực
-Nhận xét về chữ viết trên bảng và vở
B.Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu giờ học
-Yêu cầu các HS tìm các từ khó, dễ lẫn
khi viết chính tả và luyện viết
-Yêu cầu HS hai dãy lên bảng tiếp sức
- Mỗi học sinh chỉ điền một từ
-Dặn HS về nhà viết lại các tính từ vừa
tìm đợc và chuẩn bị bài sau
-HS thực hiện theo yêu cầu
- Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
- HS trả lời :+ Chiếc áo rất đẹp : cổ cao , tà loe ,mép áo nền vải xanh , hạt cờm
Trang 5Đạo đức
Tiết 14: BIếT ơN THầY GIáO, Cô GIáO
I.Mục tiêu: Học xong bài này, HS có khả năng:
- Biết đợc công lao của các thầy giáo, cố giáo
- Nêu đợc những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo ,cô giáo
- Lễ phép , vâng lời thầy giáo , cô giáo
II.Đồ dùng dạy học:
- SGK Đạo đức 4
- Các băng chữ để sử dụng cho hoạt động 3, tiết 1
-Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán để sử dụng cho hoạt động 2, tiết 2
1.Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu giờ học
2.Phát triển bài :
*Hoạt động 1: Xử lí tình huống
(SGK/20-21)
- GV nêu tình huống( nh SGK), yêu cầu
HS dự đoán , trình bày , thảo luận
* GV kết luận: Các thầy giáo, cô giáo
đã dạy dỗ các em biết nhiều điều hay,
điều tốt Do đó các em phải kính trọng,
biết ơn thầy giáo, cô giáo
*Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm
+Các tranh 1, 2, 4 : thể hiện thái độ
kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo
+Tranh 3: biểu lộ sự không tôn trọng
thầy giáo, cô giáo
*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài
tập 2- SGK/22)
- GV chia HS làm 7 nhóm, phát các
bang chữ đã chuẩn bị , yêu cầu các
nhóm thảo luận , trình bày , nhận xét
- GV kết luận: Các việc làm a, b, d, đ,
e, g là biết ơn thầy giáo, cô giáo
- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ trong
-Từng nhóm HS thảo luận và ghinhững việc nên làm vào các tờ giấynhỏ
-Từng nhóm lên dán băng chữ theo 2cột “Biết ơn” hay “Không biết ơn”
2 nhóm trình bày, các nhóm khác bổsung , hoàn thành
- 2 HS đọc
- 2 HS to , lớp đọc thầm
- HS trả lời
Trang 6- Nhận xét tiết học
- Dặn dò :Su tầm các bài hát, bài thơ, ca
dao, tục ngữ ca ngợi công lao các
thầy giáo, cô giáo (Bài tập 5- SGK/23)
- Đạo đức: Nhận xét
Hạnh kiểm: Nhận xét
- Lắng nghe
Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012
Toán Tiết 67:CHIA CHO Số Có MộT CHữ Số
I.Mục tiêu : Giúp HS:
- Thực hiện đợc phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số( chia hết , chia có d )
II.Hoạt độngdạy học :
A.KTBC:
- Muốn chia 1 tổng cho một số ta làm
thế nào?
B.Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài
2 Trờng hợp chia hết.
* Phép chia 128 472 : 6
- GV viết lên bảng phép chia
-Yêu cầu HS đặt tính thực hiện
- Cho HS thực hiện phép chia
- GV cho HS nhận xét bài trên bảng,
yêu cầu HS nêu rõ các bớc chia
- Phép chia 128 472 : 6 là phép chia
hết hay phép chia có d ?
3.Trờng hợp chia có d
* Phép chia 230 859 : 5
- GV viết lên bảng phép chia 230859 :
5, yêu cầu HS đặt tính để thực hiện
phép chia này
-Phép chia 230 859 : 5 là phép chia hết
hay phép chia có d ?
-Với phép chia có d ,chúng ta phải chú
ý điều gì ?
4.Luyện tập :
-1 HS trả lời
-HS lắng nghe
-HS đọc phép chia
-HS đặt tính
-1 HS lên bảng, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp Kết quả và các bớc thực hiện phép chia nh SGK
128472 6
8 21412 24 07
12
0
-Vậy 128 472 : 6 = 21 412 -Là phép chia hết -HS đặt tính và thực hiện,1 HS lên bảng làm bài , lớp làm nháp Kết quả và các buớc thực hiện phép chia nh SGK 230859 5
30 46171 08
35
09
4 -Vậy 230 859 : 5 = 46 171 ( d 4 ) -Là phép chia có số d là 4
-Số d luôn nhỏ hơn số chia
Trang 7+Vậy có tất cả bao nhiêu chiếc áo ?
+Một hộp có mấy chiếc áo ?
+Muốn biết xếp đợc nhiều nhất bao
nhiêu chiếc áo, ta phải làm phép tính
- Nhận xét, chữa bài :Kết quả: a/ 92719 ; 76242 b/ 52911 (d 2) ; 95181 (d 3)
- 1 HS đọc to -1 HS lên bảng làm , cả lớp làm vào vở
Bài giải
Số lít xăng có trong mỗi bể là :
128610 : 6 = 21435 ( lít )
Đáp số : 21435 lít-HS đọc đề bài toán
+ Có tất cả 187250 chiếc áo + 8 chiếc áo
+Phép tính chia 187250 : 8
- 1 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bàivào nháp
Bài giải
Ta có:
187250 : 8 = 23406 (d 2) Vậy có thể xếp đợc nhiều nhất 23406 hộp và còn thừa 2 cái áo
- 1 HS nêu -HS cả lớp lắng nghe
Luyện từ và câu
Tiết 27: LUYệN TậP Về CâU HỏI
I.Mục tiêu :
- Đặt đợc câu hỏi ch bộ phận xác định trong câu ( BT1 ) ; nhận biết đợc một
số từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy ( BT2,3 ,4 ) ; b ớc đầu nhận biếtmột số dạng câu có từ nghi vấn nhng không dùng để hỏi ( BT5 )
* Điều chỉnh: Không làm bài tập 2.
II Đồ dùng dạy học :
-Bài tập 3 viết sẵn trên bảng lớp
- SGK
III Hoạt động dạy học :
A.KTBC :
- Gọi 3 HS lên bảng , mỗi học sinh đặt
2 câu hỏi : 1 câu dùng để hỏi ngời khác
, 1 câu tự hỏi mình
- GV nhận xét , cho điểm
B.Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu bài học
Trang 8-Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh phát biểu ý kiến
-Nhận xét, kết luận chung các câu hỏi
học sinh đặt
Bài 3:
- Gọi HS đọc nội dung bài tập
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- GV nhận xét , kết luận lời giải đúng
- GV giải thích yêu cầu của bài tập
- Gọi HS nhắc lại nội Ghi nhớ trang
131 SGK
- Gọi học sinh phát biểu
- Kết luận : Câu a , d là câu hỏi vì
chúng dùng để hỏi những điều bạn cần
biết
- Câu b, c, e không phải là câu hỏi ; câu
b nêu ý kiến ngời nói ; câu c và e nêu ý
kiến đề nghị
3 Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà đặt 3 câu hỏi và 3 câu
có từ nghi vấn , chuẩn bị bài sau
-Làm bài tập, viết câu vào vở,đọc câumình đặt
a/ Ai khoẻ nhất và hăng hái nhất ? b/Trớc giờ học, các em thờng làm gì?
- Các em thờng làm gì trớc giờ học ? c/ Bến cảng nh thế nào ?
d/ Bọn trẻ xóm em thờng thả diều ở đâu
GV chép sẵn bảng HS dới lớp làm vào
vở
a/ Có phải chú bé Đất trở thành chú
Đất nung không ? b/ Chú bé Đất trở thành chú Đất nung phải không ?
c/ Chú bé Đất trở thành chú Đất nung
à ?
- 1 HS đọc thành tiếng
- 3 HS lên bảng làm bài HS dới lớp
đặt câu, viết vào vở
- Tiếp nối đọc câu mình đặt
- Dựa theo lời kể của GV , nói đợc lời thuyết minh cho từng tranh minhhoạ chuyện ( BT1 ) ; bớc đầu biết kể lại đợc câu chuyện bằng lời kể của búp
bê
Trang 9- Hiểu đợc lời khuyên qua câu chuyện : Phải biết gìn giữ , yêu quý đồ chơi
* Điều chỉnh: Không hỏi câu hỏi 3.
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh hoạ truyện trong SGK trang 138.
- Các băng giấy nhỏ và bút dạ.
III Hoạt động dạy học :
A.KTBC ;
- Gọi HS kể lại câu chuyện em đã
chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh
thần vợt khó
- GV nhận xét , cho điểm
B.Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- Treo tranh minh hoạ và giới thiệu
2.GV kể chuyện:
- GV kể chuyện lần 1
- GV kể chuyện lần 2 : vừa kể , vừa chỉ
tranh minh hoạ
3.Hớng dẫn HS thực hiện các yêu
cầu.
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh ,
thảo luận tìm lời thuyết minh cho tranh
-Phát băng giấy và bút dạ cho từng
nhóm Nhóm nào làm xong trớc thì dán
băng giấy ở dới mỗi bức tranh
- Gọi các nhóm khác nhận xét ,bổ
sung GV nhận xét sửa lời thuyết minh
- Yêu cầu học sinh kể lại truyện trong
nhóm GV đi giúp đỡ các nhóm gặp
khó khăn
- Gọi HS kể lại toàn truyện trớc lớp
Bài 2: Kể chuyện bằng lời của búp bê.
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài: khi
kể phải xng ( tôi, tớ, mình, em)
- Gọi 1 HS giỏi kể mẫu trớc lớp
-Yêu cầu học sinh kể lại truyện trong
-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện mà
em nghe các bạn kể cho ngời thân nghe
và chuẩn bị bài sau
-2 HS kể trớc lớp
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe, quan sát tranh
- Viết lời thuyết minh ngắn gọn , đúngnội dung , đủ ý vào băng giấy
- Nhận xét ,bổ sung Đọc lại lời thuyếtminh
-2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện chonhau nghe
Trang 10Khoa học
Tiết 27: MộT Số CáCH LàM SạCH NớC
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Nêu đợc một số cách làm sạch nớc : lọc , khử trùng , đun sôi ,
- Biết đun sôi nớc trớc khi uống
- Biết phải diệt các vi khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nớc
* GDMT : Giáo dục ý thức cho HS biết đợc một số cách làm sạch nớc, từ đó
vận dụng để bảo vệ nguồn nớc nhằm góp phần bảo vệ môi trờng thiên nhiên
II Đồ dùng dạy- học :
- Các hình minh hoạ trang 56, 57 / SGK
- HS chuẩn bị theo nhóm các dụng cụ thực hành: nớc đục, hai chai nhựa tronggiống nhau, giấy lọc, cát, than bột
- Phiếu học tập cá nhân
III.Hoạt động dạy- học :
A.KTBC :
- Nguồn nớc bị ô nhiễm có tác hại gì
đối với sức khỏe của con ngời ?
- GV nhận xét ,cho điểm
B.Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu bài học
- Yêu cầu HS đọc , quan sát, thảo luận
câu hỏi, nói về quy trình sản xuất nớc
sạch
- GVkết luận quy trình sản xuất nớc
sạch của nhà máy nớc
*Hoạt động 4: Sự cần thiết phải đun
sôi nớc trớc khi uống
-HS trả lời
-HS lắng nghe
- HS nêu nối tiếp nêu
- Làm cho nớc trong hơn, loại bỏ một
số vi khuẩn gây bệnh cho con ngời
-HS lắng nghe
-HS thực hiện, trao đổi và trình bày :1) Nớc trớc khi lọc có màu đục, cónhiều tạp chất nh đất, cát, Nớc saukhi lọc trong suốt, không có tạp chất.2) Cha uống đợc vì nớc đó chỉ sạch cáctạp chất, vẫn còn các vi khuẩn khác màbằng mắt thờng ta không nhìn thấy đ-ợc
-Lắng nghe
- Các nhóm quan sát, đọc các thông tintrong SGK và trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
Trang 11-Nớc đã làm sạch bằng cách lọc đơn
giản hay do nhà máy sản xuất đã uống
đợc cha ? Vì sao chúng ta cần phải đun
sôi nớc trớc khi uống ?
- Để thực hiện vệ sinh khi dùng
gia đình mình để góp phần bảo vệ môi
trờng thiên nhiên
-Nhận xét giờ học
- Đều không uống ngay đợc Chúng tacần phải đun sôi nớc trớc khi uống đểdiệt hết các vi khuẩn nhỏ sống trong n-
ớc và loại bỏ các chất độc
- Chúng ta cần giữ vệ sinh nguồn nớcchung và nguồn nớc tại gia đình mình.Không để nớc bẩn lẫn nớc sạch
- HS trả lời -HS cả lớp lắng nghe
B.Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu bài học
- Nhận xét sửa chữa
- Cả lớp làm vở ,2 HS lên bảng mỗi HSlàm 1 phần
- Lớp nhận xét, thống nhất:
b) Bài giải
Số lớn là :( 137895 + 85287 ) : 2 = 111591
Trang 12- GV nêu yêu cầu bài.
- Mời 1 HS giỏi làm mẫu
- GV yêu cầu HS nêu tính chất mình
đã áp dụng để giải bài toán
- 1 HS làm mẫu :
C1:(33164 + 28528 ) : 4 = 61692 : 4 = 15423
C2: (33164 + 28528 ) : 4
= 33164 : 4 + 28528 : 4 =8291 + 7132 = 15423
-áp dụng tính chất 1 tổng chia cho mộtsố
- Làm bài vào nháp sau đó chữa bài.-2 HS phát biểu trớc lớp , HS cả lớptheo dõi và nhận xét
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 139/SGK
-Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc
III Hoạt động dạy học :
A.KTBC :
- Gọi 3HS lên bảng đọc tiếp nối đoạn 1
của bài " Chú Đất nung " và trả lời câu
hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét , cho điểm
B.Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài
- Treo tranh minh hoạ và giới thiệu
2.Luyện đọc và tìm hiểu bài :
a.Luyện đọc :
-Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn của bài (3 lợt HS đọc)
-GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
HS (nếu có)
- Gọi một em đọc chú giải
-HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Quan sát, lắng nghe
-HS tiếp nối nhau đọc theo trình tự:
+Đoạn 1: Hai ngời bột công chúa +Đoạn 2: Gặp công chúa chạy trốn +Đoạn 3: Chiếc thuyền se bột lại +Đoạn 4: Hai ngời bột … đến hết
Trang 13- Cho HS đọc theo cặp
- Gọi một HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả
lời câu hỏi :
+Kể lại tai nạn của hai ngời bột ?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2, trả lời các câu
hỏi :
+Đất Nung đã làm gì khi gặp hai ngời
bột bị nạn ?
+Vì sao Đất Nung có thể nhảy xuống
nớc cứu hai ngời bột ?
+Theo em câu nói cộc tuếch của Đất
Nung có ý nghĩa gì ?
-Yêu cầu HS đặt tên khác cho câu
chuyện
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- Ghi ý chính của bài
khích học sinh kể lại câu chuyện cho
ngời thân nghe , chuẩn bị bài sau
-1 HS đọc thành tiếng
- Luyện đọc thầm theo cặp -1 HS đọc toàn bài
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm, trao đổi theo cặp và trả lời câuhỏi
- HS thực hiện yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp vàtrả lời câu hỏi :
+Khi thấy hai ngời bột gặp nạn chúliền nhảy xuống , vớt họ lên bờ
+ Vì Đất nung đã đợc nung trong lửa ,chịu đợc nắng ma
+ HS trả lời theo ý hiểu
- Tiếp nối nhau đặt tên + Muốn trở thành ngời có ích , phảibiết rèn luyện không sợ gian khổ
- 1 HS nhắc lại ý chính
- HS ghi vở
- 4 HS tham gia đọc truyện
- HS cả lớp theo dõi, tìm giọng đọc phùhợp với từng nhân vật
- Luyện đọc trong nhóm 4 HS -3 nhóm HS thi đọc
-Lắng nghe
+Câu chuyện khuyên mỗi chúng ta:Muốn trở thành ngời có ích , phải biếtrèn luyện không sợ gian khổ , khókhăn
- Lắng nghe
Tập làm văn
Tiết 27: THế NàO Là MIêU Tả ?
I.Mục tiêu :
- Hiểu đợc thế nào là miêu tả ( Nội dung ghi nhớ )
- Nhận biết đợc câu văn miêu tả trong truyện Chú Đất Nung
( BT1 , mục III) ;bớc đầu biết viết một , hai câu miêu tả một trong những hình
ảnh yêu thích trong bài thơ Ma ( BT2 )
II Đồ dùng dạy học
- Giấy khổ to ghi nội dung bài tập 2
- Bảng nhóm và bút dạ
III Hoạt động dạy học :
A.KTBC :