Vì saoĐ4: Còn lại - Đọc nối tiếp đoạn cá nhân, nhóm - Nhận xét giọng đọc của bạn - HS nghe - Được bay lên bầu trời xanh.. - Gọi HS nêu từ khó viết - Tổ chức cho HS viết bảng con từ khó -
Trang 1
Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: Tập đoc: NGƯỜI ĐI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I/ Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc dúng tên riêng nước ngoài: Xi – ôn – cốp – xki
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn câu chuyện
2 Đọc - hiểu:
- Từ ngữ: Khí cầu, sa hoàng
- Ý nghĩa: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi- ôn – cốp – xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bì suốt 40 năm, đã thực hiện thành công ước mơ tìm đường lên các vì sao
II/ Chuẩn bị:
- GV: Chân dung nhà bác học Xi – ôn – cốp – xki
- HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
KT bài “vẽ trứng” + câu hỏi
Nhận xét, ghi điểm
Trang 2-Hướng dẫn cách đọc, tổ chức
đọc nhóm kết hợp rút từ luyện
đọc và từ giải nghĩa
- Đọc mẫu
c Tìm hiểu bài:
Đoạn 1: Đọc và trả lời câu hỏi
- Xi – ôn – cốp – xki mơ ước điều
gì?
+ Đoạn 1 nói gì?
Đoạn 2, 3: Gọi 1 HS đọc trước lớp
- Ông kiên trì thực hiện ước mơ
của mình như thế nào?
- Nguyên nhân chính giúp Xi –
ôn- cốp- xki thành công là gì?
+ Đoạn 2,3 nói gì?
Đ1: Đầu – bay đượcĐ2: Tiếp … Kiệm thôi
Đ3: Tiếp … Vì saoĐ4: Còn lại
- Đọc nối tiếp đoạn cá nhân, nhóm
- Nhận xét giọng đọc của bạn
- HS nghe
- Được bay lên bầu trời xanh
+ Ý 1: Ước mơ của Xi – ôn – cốp
Đọc đoạn 2,3
- Tìm đọc không biết bao nhiêu làsách , ông hì hục làm thí nghiệm, có khi đến hàng trăm lần
Ông sống rất kham khổ, chỉ ăn bánh mì suông để dành tiền mua sách vở, dụng cụ thí nghiệm Sa hoàng không ủng hộ phát minh bằng khí cầu hay kim loại của ông nhưng ông không nản chí Ông chỉ kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng trở thành phương tiện bay tới các vì sao, từ chiếc pháo thăng thiên
- Ông có ước mơ đẹp chinh phục các vì sao và quyết tâm thực hiện ước mơ đó
+ Ý 2,3: Quyết tâm thực hiện ước mơ của Xi – ôn
Trang 3Đo ạ n 4 :
-Ơng thực hiện được ước mơ đĩ
khơng?
+Ý 4 nĩi lên điêu gì?
- Hãy đặt tên khác cho truyện?
- Rút ý nghĩa
d.Luyện đọc diễn cảm:
- HD cách đọc từng đoạn
- Đưa đoạn đọc diễn cảm
- Thi đua đọc
-Nhận xét, ghi điểm
4/ Củng cố- Dặn dò
Câu chuyện giúp em hiểu điều
gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học bài
-Ơng đã thực hiện được ước mơ của mình
+ Ý 4:Sự thành cơng của Xi- ơn- cốp-xki
- Ước mơ của Xi – ôn cốp người chinh phục các vì sao/ Ông tổ của ngành du hành vũ trụ /Quyết tâm chinh phục bầu trời
- Nêu
- Hs đọc nối tiếp
- Đọc theo cặp
- 3 – 5 HS thi đọc
- Muốn thành công phải kiên trì, chịu khó, quyết tâm
Tiết 2: Toán
NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
I/ Mục tiêu: HS biết :
- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
- Aùp dụng nhân nhẩm với 11 để giải các bài toán có liên quan
- Làm BT đúng, đẹp
II/ Chuẩn bị:
- GV: KHGD, sgk
- HS: Vở, sgk, bảng
III/ Các hoạt động dạy học:
’4’ A/ KTBC:
KT bài 3, 4
Trang 430’ B/ Bài mới
1.GTB: ghi đầu bài lên bảng
2.Ví du: 27 x11
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
- Nhận xét về tích riêng của 2 phép
nhân trên
- Hãy nêu rõ cách cộng 2 tích riêng
* Khi cộng 2 tích riêng của phép nhân
27 x11 với nhau ta chỉ cần cộng 2 chữ
số của 27 (2+7 = 9) rồi viết 9 vào giữa
Bài 1: Nêu miệng
- Hướng dẫn làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Làm bảng con, bảng lớp
- Gọi 1 HS nêu cách làm bài
- Gv hướng dẫn
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3: Tóm tắt
Trang 515 hàng …? Cm
- Thu chấm
- Nhận xét, chốt lại kết quả
4/ Củng cố- Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
ĐS: 352 Học sinh
Tiết 3 Chính tả (Nghe- viết)
NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Nghe viết chính xác, đẹp đoạn “từ nhỏ xi – ôn - cốp – xki … hàng trăm lần”
- Làm đúng BT phân biệt l / n, các âm chính i / iê
- Trình bày bài sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
- GV: Giấy khổ to và bút dạ
- HS: Vổ, bút, bảng
III/ Các hoạt động dạy học:
- Đoạn văn viết về ai?
- Gọi HS nêu từ khó viết
- Tổ chức cho HS viết bảng con từ khó
- Đọc lại chữ khó, hướng dẫn HS cách trình bày bài chính tả
- Gv đọc cho HS viết bài
- 2 hs viết bảng lớp, lớp bảng con
- Nhận xét chữ viết
- Nhắc lại
- 1HS đọc đoạn viết
- Nhà bác học người Nga Xi-ôn-cốp – xki
- Nêu Xi – ôn - cốp – xki
- Viết bảng con
- HS nghe
- Viết bài
Trang 6- GV đọc cho HS sốt bài
- Chấm, chữa bài
- Đọc bài kết hợp gạch chân chữ khó viết
3 Luyện tập:
Bài 2: Làm miệng
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3: b - Làm vở
- Hướng dẫn HS làm bài
- Chấm , sửa sai
4 Củng cố- Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-Sốt bài
- Sửa lỗi
- Đọc y/c nội dung, làm bàiTrình bày: long lẻo, long lanh, lung linh, lơ lửng, lọ liễu
- Nóng nảy, nặng nề, não nùng, năng nổ, nõn nà, non nớt…
- Nghiêm – minh – kiên – nghiêm – nghiệm- nghiên – nghiệm – điện – nghiệm
Tiết4: Địa lý
I/ Mục tiêu: Hs biết:
- Biết đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất cả nước,
người dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là người kinh
Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở, trang phục truyền thống của người dân ở
đồng bằng Bắc Bộ
- HS khá, giỏi: Nêu được mối quan hệ giữa thiên nhiên và con người qua
cách dựng nhà của người dân đồng bằng Bắc Bộ: để tránh gió, bão , nhà được
dựng vững chắc
- Tôn trọng các thành quả lao động của người dân và văn hoá dân tộc
II/ Chuẩn bị:
- GV: hình 2, 3, 4 (sgk), giấy khổ to
- HS: sưu tầm tranh, ảnh
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 7Hoạt động 1: cả lớp.
Mục tiêu: Biết đồng bằng Bắc Bộ là nơi tập trung dân cư đông nhất cả nước và chủ yếu là người kinh
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS đọc SGK
- ĐBBB là nơi đông dân hay thưa dân?
- Người dân sống ở ĐBBB chủ yếu là người d.tộc nào?
- Nhận xét, chốt lại Hoạt động 2: Nhóm Mục tiêu: Biết đặc điểm: nhàở, xóm làng
- Sự thích ứng của con người với thiên nhiên
Cách tiến hành:
- Chia nhóm, giao việc
- ĐBBB có những thuận lợi nào để trở thành vựa lúa lớn thứ 2 đất nước?
- Làng việt cổ có đặc điểm gì?
- Nhà được xây dựng như thế nào?
- Ngày nay nhà ở, làng xóm có
- 2 HS lên bảng trả lời
- Ngồi theo nhóm
- Có nhiều sông ngòi, người dân đào thêm kênh mương
- Làng thường có luỹ tre bao bọc, mỗi làng có thờ Thánh Hoàng
- Chắc chắn, xung quanh có sân, vườn, ao
- Nhà và đồ dùng trong nhà ngày càng tiện nghi hơn
Trang 8thay đổi như thế nào?
- Gv kết luậnHoạt động 3: Nhóm Mục tiêu: Mô tả được trang phục truyền thống và lễ hội của người dân ở ĐBBB?
Cách tiến hành:
- Chia nhóm, giao việc
- Hãy mô tả trang phục truyền thống của người kinh ở ĐBBB?
- Người dân thường tổ chức lễ hội vào thời gian nào? Nhằm mục đích gì?
*KL: Như hs nêu
4 Củng cố- Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Thảo luận nhóm
- Nam: quần trắng, áo dài the, đầu đội khăn xếp màu đen / Nữ: Váy đen, áo dài tứ thân, lưng thắt ruột tương
- Vào mùa xuân, thu- cầu cho 1 năm mới mạnh khoẻ, mùa màng bội thu
Thứ ba, ngày 23 tháng 11 năm 2010
TIẾT1: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách nhân với số có ba chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
- Áp dụng phép nhân với số có 3 chữ số để giải các bài toán có liên quan
II/ Chuẩn bị:
- GV: sgk
- HS: Bảng con+ Vbt
III/ Các hoạt động dạy học:
1’
4’ ổn địnhA/ KTBC:
Trang 9- Yêu cầu áp dụng tính chất một
số nhân với một tổng để tính
Bài 1:Bảng con
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Làm nháp
- Hướng dẫn HS làm
- Nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 3: Làm vở
- Chấm bài, nhận xét
C Củng cố, dặn dò;
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Nhắc lại cách tính
- Đọc y/c, làm bảng con
- Đọc đề, làm vở
Diện tích của mảnh vườn là:
125 x 125 = 15625 (m2) ĐS: 15625 m2
Trang 10Tiết 2 Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: Ý CHÍ – NGHỊ LỰC
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người; bước đầu biết tìm từ, đặt câu , viết đoạn văn ngắn có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học
- HS làm bài chính xác
II/ Chuẩn bị:
- GV: Viết sẵn Bt1
- HS: sgk + Vbt
III/ Các hoạt động dạy học:
Bài 1: Cặp đôi
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Nhận xét
Bài 2: Đặt câu
Nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 3: Làm vở
- Hướng dẫn viết đoạn văn
b khó khăn, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, chông gai
- Đọc y/c, làm miệng
- Hs đặt câu theo yêu cầu
Trang 11- Chấm, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Đọc yêu cầu tự làm vở
- Đọc bài viết
Tiết 3 Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I/ Mục tiêu: HS biết:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào SGK, chọn được câu chuyện ( được chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện đúng tinh thần vượt khó
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, sáng tạo kết hợp nét mặt, điệu bộ,
- Lời kể tự nhiên, chân thực
- Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
*Có ý thức học tập tinh thần của bạn kể
II/ Chuẩn bị:
- GV: Đề bài
- HS: 1 câu chuyện
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 12chân từ trọng tâm: chứng kiến, tham gia, kiên trì vượt khó.
- Cho HS giới thiệu tên truyện mình kể
- Nhắc nhở HS cách xưng hô
c Thực hành kể- trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Tổ chức kể trước lớp
- Nhận xét, bình chọn HS kể hay
- Ghi điểm - nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Đọc nối tiếp gợi ý 1, 2, 3 (sgk)
- Nêu tên truyện
- Kể trong nhóm đôi
- Thi đua kể
- Nhận xét
Thứ tư, ngày 24 tháng 11 năm
2010 Tiết 1 Tập đọc
VĂN HAY CHỮ TỐT
I/ Mục tiêu: Giúp HS
1 Đọc đúng: oan uổng, rõ ràng, luyện viết, khẩn khoản
- Đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
2 Đọc hiểu:
- Hiểu các từ trong bài : khẩn khoản, huyện đường
- Ý nghĩa: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữa chữ viết xấu để trở thành người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát
II/ Chuẩn bị:
- GV: sgk
- HS: sgk
III/ Các hoạt động dạy học:
4’ A/ KTBC:
KT “Người … Sao” + câu hỏi
Trang 13Nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới
1.GTB: ghi tựa
2.Giảng bài: a)luyện đọc:
- Hướng dẫn HS chia đoạn
- HD cách đọc
- Tổ chức đọc nối tiếp kết hợp rút
từ luyện đọc, từ chú giải, cho đọc
nhóm
- Đọc mẫu lần 1
b Tìm hiểu bài:
Đoạn 1: Đọc và trả lời câu hỏi
- Vì sao thuở đi học Cao Bá Quát
thường bị điểm kém?
- Bà cụ hàng xóm nhờ ông làm gì?
+ Đoạn 1 nói gì?
Đoạn2: Đọc và trả lời câu hỏi
- Sự việc gì đã xảy ra làm Cao Bá
Quát ân hận?
+ Đoạn 2 nói gì?
Đoạn 3: Gọi 1HS đọc
- Bá Quát quyết chí rèn chữ viết
nhu thế nào?
- Qua việc luyện chữ em thấy Cao
Bá Quát là người ntn?
+ Ý 3 nói gì?
Đọc + TLCH
Nhắc lại
- Hs khá đọc cả bài
- Chia đoạn và đọc nối tiếp đoạn cá nhân, nhóm
Đ1: Từ đầu … sẵn lòngĐ2: Tiếp … đẹp
+ Ý 1: CBQ thường bị điểm yếu
vì chữ viết xấu và rất sẵn lòng giúp đỡ hàng xóm
+Đọc đoạn 2
- Lá đơn chữ quá xấu, quan đọc
kg được nên thét lên, lính đuổi bà cụ về, khiến bà cụ kg giải được nổi oan
+ Ý 2: CBQ ân hận vì chữ xấu.Đọc đoạn 3
- Sáng sáng ông cầm que vạch lên cột nhà, mỗi tối ông viết xong 10 trang vở mới đi ngủ, mượn những quyển sách chữ viết đẹp làm mẫu, luyện viết liên tục trong mấy năm trời
- Kiên trì, nhẫn nại khi làm việc.+ Ý 3: sự kiên trì kết hợp với
Trang 14c Đọc diễn cảm:
- Tìm giọng đọc hay, giới thiệu
đoạn luyện dọc diễn cảm
- Nội dung bài:
4 Củng cố, dặn dò:
- Giáo dục HS
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
năng khiếu văn hay CBQ đã thành công
- 3 hs đọc nối tiếp + tìm giọng đọc hay
- Thi đọc theo nhóm đoạn “thửa
đi học … sẵn lòng”
- Thi đua đọc
- HS Nêu
Tiết 2 Toán
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (TT)
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách nhân với số co ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0
- Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan
II/ Chuẩn bị:
- GV: sgk, KHGD
- HS: Sgk, vở, bảng
III/ Các hoạt động dạy học:
3’
30’
A/ KTBC:
- KT bài 2, 3 của tiết trước
- Nhận xét, ghi điểm B/ Bài mới
1.GTB: ghi tựa
2 Giảng bài:
a/ VD: 258 x 203 - Yêu cầu HS đặt tính và tính - Em có nhận xét gì về tính 2 hs làm Nhắc lại 258
x 203
774
000
516
52374
- Toàn chữ số 0
Trang 15516 52374
- Khi viết tích riêng thứ 3 phải lùi sang trái 2 cột so với tích riêng thứ nhất
b Luyện tập:
Bài 1: Làm bảng con
Bài 2: Nêu miệng
- Hướng dẫn HS nêu
- Nhận xét
Bài 3: Tóm tắt:
1 ngày 1 con ăn : 104g
10 ngày 375 con ăn: …g?
Thu chấm, sửa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Đọc y/c làm bảng con
- Đọc đề, làm vở
1 ngày 375 con gà mái ăn số
kg là:
104 x 375 = 39000 (g) 39000g = 39 kg
10 ngày 375 con ăn:
10 x 39 = 390 (kg ) ĐS: 390 (kg )
Tiết 3 Tập làm văn
TRẢ BÀI VĂN KỂ CHUYỆN
I/ Mục tiêu: Giúp HS
-Biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn kể chuyện ( đúng ý, bố cục, dùng từ, đặt câu,và viết đúng chính tả); tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV
Trang 16-HS khá, giỏi: Biết nhận xét và sửa lỗi để có các câu văn hay
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bài hs
- HS: Bút
III/ Các hoạt động dạy học:
- Diễn đạt câu ý như thế nào?
- Sự việc, cốt truyện, liên kết giữa các phần
- Thể hiện sự sáng tạo
- Viết lỗi phổ biến
b Hướng dẫn cách chữa:
c Học tập đoạn hay, bài hay
- Đọc bài văn hay
4 Củng cố- Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Hs đọc đề, xác định trọng tâm đề
Nhắc lại
- Đọc lại bài, lời phê của gv
- HS Sửa lỗi
- Nghe, thảo luận
- Chọn viết 1 đoạn hay
Trang 17Tiết 4 Khoa học
NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Nêu được đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ô nhiễm
- Nước sạch: trong suốt , không màu, không mùi, không vị, không chứá các vi sinh vật hoặc hoà tan có hại cho sức khoẻ con người
- Nước bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi
*HS có ý thức giữ gìn nguồn nước trong sạch
II/ Chuẩn bị:
- GV: H52, 53 (sgk)
- HS: Phểu học, chai nước ao, chai nước máy, 2 chai kg, bông lọc
III/ Các hoạt động dạy học:
4’
30’
A/ KTBC:
- Nêu vai trò của nước đối với đ/s con
người, động vật,thựcvật
- Nước có vai trò gì trong sản xuất công
Hoạt động 1: Tìm hiểu 1 số đặc điểm
của nước trong thiên nhiên
Mục tiêu: Phân biệt được nước trong và
nước đục bằng cách q.sát và làm thí
nghiệm.Giải thích tại sao nước sông hồ
thường đục, kg sạch
Cách tiến hành:
B1: Tổ chức và hướng dẫn
- Chia nhóm, y/c các nhóm báo cáo
việc chuẩn bị dồ dùng
- 2 HS lên bảng trả lời
- Nhận xét
- Nhóm báo cáo
Trang 18- Yêu cầu HS đọc mục quan sát, thực
hành trang 52 để làm thí nghiệm
- Gọi HS trình bày
- Tại sao nước sông, ao hồ, nước đã
dùng thì đục hơn nước mưa, nước giếng,
nước máy
- Gv nhận xét, kết luận
Hoạt động 2: Xác định tiêu chuẩn đánh
giá nước bị ô nhiễm và nước sạch
Mục tiêu: Nêu đặc điểm chính của nước
sạch, nước bị ô nhiễm
- Biết bảo vệ nguồn nước sạch
Cách tiến hành:
- Tổ chức và hướng dẫn HS tìm ra đặc
điểm chính của nước sạch và nước bị ô
nhiễm
- Y/c các nhóm thảo luận và đưa ra
tiêu chuẩn về nước sạch nước bị ô
nhiễm
- Gọi đại diện trình bày
- Nhận xét kết luận
? Để giữ gìn nguồn nước trong sạch
không bị ô nhiễm chúng ta cần làm gì
*KL: Như mục “ bạn cần biết”
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc mục BCB
- Tự làm thí nghiệm
- HS trình bày kết quả thí nghiệm
- Lẫn đất, cát, vi khuẩn sinh sống
- Nước mưa giếng, máy, không bị lẫn đất, cát, bụi nên thường trong
- nhóm 3
- Nhận việc
- Tiêu chuẩn đánh giá:
+ Nước bị ô nhiễm:
- Màu: có màu, vẫn đục;
- Mùi: Có mùi hôi
- Vi sinh vật: Nhiều quá mức cho phép
- Các chất hoà tan: Chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ
+ Nước sạch:
Màu: không màu trong suốt
- Mùi: không mùi
- Bảo vệ nguồn nước