1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN

32 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Tuần 13 Chuẩn
Trường học Trường TH Thị Trấn Tà Lùng
Chuyên ngành Giáo Án Lớp 4
Thể loại Giáo án dạy học
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Tà Lùng
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 263 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì saoĐ4: Còn lại - Đọc nối tiếp đoạn cá nhân, nhóm - Nhận xét giọng đọc của bạn - HS nghe - Được bay lên bầu trời xanh.. - Gọi HS nêu từ khó viết - Tổ chức cho HS viết bảng con từ khó -

Trang 1

Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2010

Tiết 1: Tập đoc: NGƯỜI ĐI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

I/ Mục tiêu:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc dúng tên riêng nước ngoài: Xi – ôn – cốp – xki

- Biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn câu chuyện

2 Đọc - hiểu:

- Từ ngữ: Khí cầu, sa hoàng

- Ý nghĩa: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi- ôn – cốp – xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bì suốt 40 năm, đã thực hiện thành công ước mơ tìm đường lên các vì sao

II/ Chuẩn bị:

- GV: Chân dung nhà bác học Xi – ôn – cốp – xki

- HS: SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

KT bài “vẽ trứng” + câu hỏi

Nhận xét, ghi điểm

Trang 2

-Hướng dẫn cách đọc, tổ chức

đọc nhóm kết hợp rút từ luyện

đọc và từ giải nghĩa

- Đọc mẫu

c Tìm hiểu bài:

Đoạn 1: Đọc và trả lời câu hỏi

- Xi – ôn – cốp – xki mơ ước điều

gì?

+ Đoạn 1 nói gì?

Đoạn 2, 3: Gọi 1 HS đọc trước lớp

- Ông kiên trì thực hiện ước mơ

của mình như thế nào?

- Nguyên nhân chính giúp Xi –

ôn- cốp- xki thành công là gì?

+ Đoạn 2,3 nói gì?

Đ1: Đầu – bay đượcĐ2: Tiếp … Kiệm thôi

Đ3: Tiếp … Vì saoĐ4: Còn lại

- Đọc nối tiếp đoạn cá nhân, nhóm

- Nhận xét giọng đọc của bạn

- HS nghe

- Được bay lên bầu trời xanh

+ Ý 1: Ước mơ của Xi – ôn – cốp

Đọc đoạn 2,3

- Tìm đọc không biết bao nhiêu làsách , ông hì hục làm thí nghiệm, có khi đến hàng trăm lần

Ông sống rất kham khổ, chỉ ăn bánh mì suông để dành tiền mua sách vở, dụng cụ thí nghiệm Sa hoàng không ủng hộ phát minh bằng khí cầu hay kim loại của ông nhưng ông không nản chí Ông chỉ kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng trở thành phương tiện bay tới các vì sao, từ chiếc pháo thăng thiên

- Ông có ước mơ đẹp chinh phục các vì sao và quyết tâm thực hiện ước mơ đó

+ Ý 2,3: Quyết tâm thực hiện ước mơ của Xi – ôn

Trang 3

Đo ạ n 4 :

-Ơng thực hiện được ước mơ đĩ

khơng?

+Ý 4 nĩi lên điêu gì?

- Hãy đặt tên khác cho truyện?

- Rút ý nghĩa

d.Luyện đọc diễn cảm:

- HD cách đọc từng đoạn

- Đưa đoạn đọc diễn cảm

- Thi đua đọc

-Nhận xét, ghi điểm

4/ Củng cố- Dặn dò

Câu chuyện giúp em hiểu điều

gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà học bài

-Ơng đã thực hiện được ước mơ của mình

+ Ý 4:Sự thành cơng của Xi- ơn- cốp-xki

- Ước mơ của Xi – ôn cốp người chinh phục các vì sao/ Ông tổ của ngành du hành vũ trụ /Quyết tâm chinh phục bầu trời

- Nêu

- Hs đọc nối tiếp

- Đọc theo cặp

- 3 – 5 HS thi đọc

- Muốn thành công phải kiên trì, chịu khó, quyết tâm

Tiết 2: Toán

NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

I/ Mục tiêu: HS biết :

- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

- Aùp dụng nhân nhẩm với 11 để giải các bài toán có liên quan

- Làm BT đúng, đẹp

II/ Chuẩn bị:

- GV: KHGD, sgk

- HS: Vở, sgk, bảng

III/ Các hoạt động dạy học:

’4’ A/ KTBC:

KT bài 3, 4

Trang 4

30’ B/ Bài mới

1.GTB: ghi đầu bài lên bảng

2.Ví du: 27 x11

- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính

- Nhận xét về tích riêng của 2 phép

nhân trên

- Hãy nêu rõ cách cộng 2 tích riêng

* Khi cộng 2 tích riêng của phép nhân

27 x11 với nhau ta chỉ cần cộng 2 chữ

số của 27 (2+7 = 9) rồi viết 9 vào giữa

Bài 1: Nêu miệng

- Hướng dẫn làm bài

- Nhận xét, sửa sai

Bài 2: Làm bảng con, bảng lớp

- Gọi 1 HS nêu cách làm bài

- Gv hướng dẫn

- Nhận xét, sửa sai

Bài 3: Tóm tắt

Trang 5

15 hàng …? Cm

- Thu chấm

- Nhận xét, chốt lại kết quả

4/ Củng cố- Dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

ĐS: 352 Học sinh

Tiết 3 Chính tả (Nghe- viết)

NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

I/ Mục tiêu: Giúp HS

- Nghe viết chính xác, đẹp đoạn “từ nhỏ xi – ôn - cốp – xki … hàng trăm lần”

- Làm đúng BT phân biệt l / n, các âm chính i / iê

- Trình bày bài sạch sẽ

II/ Chuẩn bị:

- GV: Giấy khổ to và bút dạ

- HS: Vổ, bút, bảng

III/ Các hoạt động dạy học:

- Đoạn văn viết về ai?

- Gọi HS nêu từ khó viết

- Tổ chức cho HS viết bảng con từ khó

- Đọc lại chữ khó, hướng dẫn HS cách trình bày bài chính tả

- Gv đọc cho HS viết bài

- 2 hs viết bảng lớp, lớp bảng con

- Nhận xét chữ viết

- Nhắc lại

- 1HS đọc đoạn viết

- Nhà bác học người Nga Xi-ôn-cốp – xki

- Nêu Xi – ôn - cốp – xki

- Viết bảng con

- HS nghe

- Viết bài

Trang 6

- GV đọc cho HS sốt bài

- Chấm, chữa bài

- Đọc bài kết hợp gạch chân chữ khó viết

3 Luyện tập:

Bài 2: Làm miệng

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét, sửa sai

Bài 3: b - Làm vở

- Hướng dẫn HS làm bài

- Chấm , sửa sai

4 Củng cố- Dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

-Sốt bài

- Sửa lỗi

- Đọc y/c nội dung, làm bàiTrình bày: long lẻo, long lanh, lung linh, lơ lửng, lọ liễu

- Nóng nảy, nặng nề, não nùng, năng nổ, nõn nà, non nớt…

- Nghiêm – minh – kiên – nghiêm – nghiệm- nghiên – nghiệm – điện – nghiệm

Tiết4: Địa lý

I/ Mục tiêu: Hs biết:

- Biết đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất cả nước,

người dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là người kinh

Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở, trang phục truyền thống của người dân ở

đồng bằng Bắc Bộ

- HS khá, giỏi: Nêu được mối quan hệ giữa thiên nhiên và con người qua

cách dựng nhà của người dân đồng bằng Bắc Bộ: để tránh gió, bão , nhà được

dựng vững chắc

- Tôn trọng các thành quả lao động của người dân và văn hoá dân tộc

II/ Chuẩn bị:

- GV: hình 2, 3, 4 (sgk), giấy khổ to

- HS: sưu tầm tranh, ảnh

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 7

Hoạt động 1: cả lớp.

Mục tiêu: Biết đồng bằng Bắc Bộ là nơi tập trung dân cư đông nhất cả nước và chủ yếu là người kinh

Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS đọc SGK

- ĐBBB là nơi đông dân hay thưa dân?

- Người dân sống ở ĐBBB chủ yếu là người d.tộc nào?

- Nhận xét, chốt lại Hoạt động 2: Nhóm Mục tiêu: Biết đặc điểm: nhàở, xóm làng

- Sự thích ứng của con người với thiên nhiên

Cách tiến hành:

- Chia nhóm, giao việc

- ĐBBB có những thuận lợi nào để trở thành vựa lúa lớn thứ 2 đất nước?

- Làng việt cổ có đặc điểm gì?

- Nhà được xây dựng như thế nào?

- Ngày nay nhà ở, làng xóm có

- 2 HS lên bảng trả lời

- Ngồi theo nhóm

- Có nhiều sông ngòi, người dân đào thêm kênh mương

- Làng thường có luỹ tre bao bọc, mỗi làng có thờ Thánh Hoàng

- Chắc chắn, xung quanh có sân, vườn, ao

- Nhà và đồ dùng trong nhà ngày càng tiện nghi hơn

Trang 8

thay đổi như thế nào?

- Gv kết luậnHoạt động 3: Nhóm Mục tiêu: Mô tả được trang phục truyền thống và lễ hội của người dân ở ĐBBB?

Cách tiến hành:

- Chia nhóm, giao việc

- Hãy mô tả trang phục truyền thống của người kinh ở ĐBBB?

- Người dân thường tổ chức lễ hội vào thời gian nào? Nhằm mục đích gì?

*KL: Như hs nêu

4 Củng cố- Dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Thảo luận nhóm

- Nam: quần trắng, áo dài the, đầu đội khăn xếp màu đen / Nữ: Váy đen, áo dài tứ thân, lưng thắt ruột tương

- Vào mùa xuân, thu- cầu cho 1 năm mới mạnh khoẻ, mùa màng bội thu

Thứ ba, ngày 23 tháng 11 năm 2010

TIẾT1: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I/ Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách nhân với số có ba chữ số

- Tính được giá trị của biểu thức

- Áp dụng phép nhân với số có 3 chữ số để giải các bài toán có liên quan

II/ Chuẩn bị:

- GV: sgk

- HS: Bảng con+ Vbt

III/ Các hoạt động dạy học:

1’

4’ ổn địnhA/ KTBC:

Trang 9

- Yêu cầu áp dụng tính chất một

số nhân với một tổng để tính

Bài 1:Bảng con

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét, sửa sai

Bài 2: Làm nháp

- Hướng dẫn HS làm

- Nhận xét, sửa sai cho HS

Bài 3: Làm vở

- Chấm bài, nhận xét

C Củng cố, dặn dò;

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Nhắc lại cách tính

- Đọc y/c, làm bảng con

- Đọc đề, làm vở

Diện tích của mảnh vườn là:

125 x 125 = 15625 (m2) ĐS: 15625 m2

Trang 10

Tiết 2 Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: Ý CHÍ – NGHỊ LỰC

I/ Mục tiêu: Giúp HS

- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người; bước đầu biết tìm từ, đặt câu , viết đoạn văn ngắn có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học

- HS làm bài chính xác

II/ Chuẩn bị:

- GV: Viết sẵn Bt1

- HS: sgk + Vbt

III/ Các hoạt động dạy học:

Bài 1: Cặp đôi

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Nhận xét

Bài 2: Đặt câu

Nhận xét, sửa sai cho HS

Bài 3: Làm vở

- Hướng dẫn viết đoạn văn

b khó khăn, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, chông gai

- Đọc y/c, làm miệng

- Hs đặt câu theo yêu cầu

Trang 11

- Chấm, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Đọc yêu cầu tự làm vở

- Đọc bài viết

Tiết 3 Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I/ Mục tiêu: HS biết:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào SGK, chọn được câu chuyện ( được chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện đúng tinh thần vượt khó

- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, sáng tạo kết hợp nét mặt, điệu bộ,

- Lời kể tự nhiên, chân thực

- Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

*Có ý thức học tập tinh thần của bạn kể

II/ Chuẩn bị:

- GV: Đề bài

- HS: 1 câu chuyện

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 12

chân từ trọng tâm: chứng kiến, tham gia, kiên trì vượt khó.

- Cho HS giới thiệu tên truyện mình kể

- Nhắc nhở HS cách xưng hô

c Thực hành kể- trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Tổ chức kể trước lớp

- Nhận xét, bình chọn HS kể hay

- Ghi điểm - nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Đọc nối tiếp gợi ý 1, 2, 3 (sgk)

- Nêu tên truyện

- Kể trong nhóm đôi

- Thi đua kể

- Nhận xét

Thứ tư, ngày 24 tháng 11 năm

2010 Tiết 1 Tập đọc

VĂN HAY CHỮ TỐT

I/ Mục tiêu: Giúp HS

1 Đọc đúng: oan uổng, rõ ràng, luyện viết, khẩn khoản

- Đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

2 Đọc hiểu:

- Hiểu các từ trong bài : khẩn khoản, huyện đường

- Ý nghĩa: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữa chữ viết xấu để trở thành người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát

II/ Chuẩn bị:

- GV: sgk

- HS: sgk

III/ Các hoạt động dạy học:

4’ A/ KTBC:

KT “Người … Sao” + câu hỏi

Trang 13

Nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới

1.GTB: ghi tựa

2.Giảng bài: a)luyện đọc:

- Hướng dẫn HS chia đoạn

- HD cách đọc

- Tổ chức đọc nối tiếp kết hợp rút

từ luyện đọc, từ chú giải, cho đọc

nhóm

- Đọc mẫu lần 1

b Tìm hiểu bài:

Đoạn 1: Đọc và trả lời câu hỏi

- Vì sao thuở đi học Cao Bá Quát

thường bị điểm kém?

- Bà cụ hàng xóm nhờ ông làm gì?

+ Đoạn 1 nói gì?

Đoạn2: Đọc và trả lời câu hỏi

- Sự việc gì đã xảy ra làm Cao Bá

Quát ân hận?

+ Đoạn 2 nói gì?

Đoạn 3: Gọi 1HS đọc

- Bá Quát quyết chí rèn chữ viết

nhu thế nào?

- Qua việc luyện chữ em thấy Cao

Bá Quát là người ntn?

+ Ý 3 nói gì?

Đọc + TLCH

Nhắc lại

- Hs khá đọc cả bài

- Chia đoạn và đọc nối tiếp đoạn cá nhân, nhóm

Đ1: Từ đầu … sẵn lòngĐ2: Tiếp … đẹp

+ Ý 1: CBQ thường bị điểm yếu

vì chữ viết xấu và rất sẵn lòng giúp đỡ hàng xóm

+Đọc đoạn 2

- Lá đơn chữ quá xấu, quan đọc

kg được nên thét lên, lính đuổi bà cụ về, khiến bà cụ kg giải được nổi oan

+ Ý 2: CBQ ân hận vì chữ xấu.Đọc đoạn 3

- Sáng sáng ông cầm que vạch lên cột nhà, mỗi tối ông viết xong 10 trang vở mới đi ngủ, mượn những quyển sách chữ viết đẹp làm mẫu, luyện viết liên tục trong mấy năm trời

- Kiên trì, nhẫn nại khi làm việc.+ Ý 3: sự kiên trì kết hợp với

Trang 14

c Đọc diễn cảm:

- Tìm giọng đọc hay, giới thiệu

đoạn luyện dọc diễn cảm

- Nội dung bài:

4 Củng cố, dặn dò:

- Giáo dục HS

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

năng khiếu văn hay CBQ đã thành công

- 3 hs đọc nối tiếp + tìm giọng đọc hay

- Thi đọc theo nhóm đoạn “thửa

đi học … sẵn lòng”

- Thi đua đọc

- HS Nêu

Tiết 2 Toán

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (TT)

I/ Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách nhân với số co ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0

- Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan

II/ Chuẩn bị:

- GV: sgk, KHGD

- HS: Sgk, vở, bảng

III/ Các hoạt động dạy học:

3’

30’

A/ KTBC:

- KT bài 2, 3 của tiết trước

- Nhận xét, ghi điểm B/ Bài mới

1.GTB: ghi tựa

2 Giảng bài:

a/ VD: 258 x 203 - Yêu cầu HS đặt tính và tính - Em có nhận xét gì về tính 2 hs làm Nhắc lại 258

x 203

774

000

516

52374

- Toàn chữ số 0

Trang 15

516 52374

- Khi viết tích riêng thứ 3 phải lùi sang trái 2 cột so với tích riêng thứ nhất

b Luyện tập:

Bài 1: Làm bảng con

Bài 2: Nêu miệng

- Hướng dẫn HS nêu

- Nhận xét

Bài 3: Tóm tắt:

1 ngày 1 con ăn : 104g

10 ngày 375 con ăn: …g?

Thu chấm, sửa bài

4 Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Đọc y/c làm bảng con

- Đọc đề, làm vở

1 ngày 375 con gà mái ăn số

kg là:

104 x 375 = 39000 (g) 39000g = 39 kg

10 ngày 375 con ăn:

10 x 39 = 390 (kg ) ĐS: 390 (kg )

Tiết 3 Tập làm văn

TRẢ BÀI VĂN KỂ CHUYỆN

I/ Mục tiêu: Giúp HS

-Biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn kể chuyện ( đúng ý, bố cục, dùng từ, đặt câu,và viết đúng chính tả); tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV

Trang 16

-HS khá, giỏi: Biết nhận xét và sửa lỗi để có các câu văn hay

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bài hs

- HS: Bút

III/ Các hoạt động dạy học:

- Diễn đạt câu ý như thế nào?

- Sự việc, cốt truyện, liên kết giữa các phần

- Thể hiện sự sáng tạo

- Viết lỗi phổ biến

b Hướng dẫn cách chữa:

c Học tập đoạn hay, bài hay

- Đọc bài văn hay

4 Củng cố- Dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Hs đọc đề, xác định trọng tâm đề

Nhắc lại

- Đọc lại bài, lời phê của gv

- HS Sửa lỗi

- Nghe, thảo luận

- Chọn viết 1 đoạn hay

Trang 17

Tiết 4 Khoa học

NƯỚC BỊ Ô NHIỄM

I/ Mục tiêu: Giúp HS

- Nêu được đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ô nhiễm

- Nước sạch: trong suốt , không màu, không mùi, không vị, không chứá các vi sinh vật hoặc hoà tan có hại cho sức khoẻ con người

- Nước bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi

*HS có ý thức giữ gìn nguồn nước trong sạch

II/ Chuẩn bị:

- GV: H52, 53 (sgk)

- HS: Phểu học, chai nước ao, chai nước máy, 2 chai kg, bông lọc

III/ Các hoạt động dạy học:

4’

30’

A/ KTBC:

- Nêu vai trò của nước đối với đ/s con

người, động vật,thựcvật

- Nước có vai trò gì trong sản xuất công

Hoạt động 1: Tìm hiểu 1 số đặc điểm

của nước trong thiên nhiên

Mục tiêu: Phân biệt được nước trong và

nước đục bằng cách q.sát và làm thí

nghiệm.Giải thích tại sao nước sông hồ

thường đục, kg sạch

Cách tiến hành:

B1: Tổ chức và hướng dẫn

- Chia nhóm, y/c các nhóm báo cáo

việc chuẩn bị dồ dùng

- 2 HS lên bảng trả lời

- Nhận xét

- Nhóm báo cáo

Trang 18

- Yêu cầu HS đọc mục quan sát, thực

hành trang 52 để làm thí nghiệm

- Gọi HS trình bày

- Tại sao nước sông, ao hồ, nước đã

dùng thì đục hơn nước mưa, nước giếng,

nước máy

- Gv nhận xét, kết luận

Hoạt động 2: Xác định tiêu chuẩn đánh

giá nước bị ô nhiễm và nước sạch

Mục tiêu: Nêu đặc điểm chính của nước

sạch, nước bị ô nhiễm

- Biết bảo vệ nguồn nước sạch

Cách tiến hành:

- Tổ chức và hướng dẫn HS tìm ra đặc

điểm chính của nước sạch và nước bị ô

nhiễm

- Y/c các nhóm thảo luận và đưa ra

tiêu chuẩn về nước sạch nước bị ô

nhiễm

- Gọi đại diện trình bày

- Nhận xét kết luận

? Để giữ gìn nguồn nước trong sạch

không bị ô nhiễm chúng ta cần làm gì

*KL: Như mục “ bạn cần biết”

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS đọc mục BCB

- Tự làm thí nghiệm

- HS trình bày kết quả thí nghiệm

- Lẫn đất, cát, vi khuẩn sinh sống

- Nước mưa giếng, máy, không bị lẫn đất, cát, bụi nên thường trong

- nhóm 3

- Nhận việc

- Tiêu chuẩn đánh giá:

+ Nước bị ô nhiễm:

- Màu: có màu, vẫn đục;

- Mùi: Có mùi hôi

- Vi sinh vật: Nhiều quá mức cho phép

- Các chất hoà tan: Chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ

+ Nước sạch:

Màu: không màu trong suốt

- Mùi: không mùi

- Bảo vệ nguồn nước

Ngày đăng: 19/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.GTB: ghi đầu bài lên bảng. 2.Ví du:         27 x11  - Yêu cầu HS đặt tính rồi tính.  - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
1. GTB: ghi đầu bài lên bảng. 2.Ví du: 27 x11 - Yêu cầu HS đặt tính rồi tính. (Trang 4)
- Tổ chức cho HS viết bảng con từ khó - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
ch ức cho HS viết bảng con từ khó (Trang 5)
- GV: hình 2, 3 ,4 (sgk), giấy khổ to.              - HS: sưu tầm tranh, ảnh. - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
h ình 2, 3 ,4 (sgk), giấy khổ to. - HS: sưu tầm tranh, ảnh (Trang 6)
- Trình bày đặc điểm địa hình, sông ngòi của ĐBBB. - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
r ình bày đặc điểm địa hình, sông ngòi của ĐBBB (Trang 7)
- HS: Bảng con+ Vbt. - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
Bảng con + Vbt (Trang 8)
Bài 1:Bảng con - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
i 1:Bảng con (Trang 9)
- 3HS lên bảng - Nhận xét - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
3 HS lên bảng - Nhận xét (Trang 10)
Bài 1: Làm bảng con Bài 2: Nêu miệng - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
i 1: Làm bảng con Bài 2: Nêu miệng (Trang 15)
- Chính tả, hình thức trình bày - Nêu tên những HS đạt điểm tốt * Khuyết điểm: - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
h ính tả, hình thức trình bày - Nêu tên những HS đạt điểm tốt * Khuyết điểm: (Trang 16)
-2 HS lên bảng trả lời - Nhận xét - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
2 HS lên bảng trả lời - Nhận xét (Trang 17)
-Biết công thức tính ( bằng chữ) và tính được diện tích hình chữ nhật.  - HS làm bài tốt. - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
i ết công thức tính ( bằng chữ) và tính được diện tích hình chữ nhật. - HS làm bài tốt (Trang 19)
Ghi kết quả vào bảng. - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
hi kết quả vào bảng (Trang 21)
-2 Hs lên bảng trả lời - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
2 Hs lên bảng trả lời (Trang 22)
Bài 2: Làm bảng con - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
i 2: Làm bảng con (Trang 26)
- GV: hình 54, 55 (sgk). - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
h ình 54, 55 (sgk) (Trang 28)
- Yêu cầu HS quan sát hình trang 54, 55 - GIÁO ÁN TUÀN 13 CHUẨN
u cầu HS quan sát hình trang 54, 55 (Trang 29)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w