1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an tuan 14

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 176 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học : Bảng phụ chép sẵn bài chính tả Tiếng võng kêu.. III.[r]

Trang 1

Thứ 4

I

Mục tiêu :

- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn ; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) ; trả lời được các câu hỏi SGK

II ĐDDH : Mối HS một mẩu giấy nhỏ ; GV viết tin nhắn mẫu vào bảng phụ.

1 Bài cũ : 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Câu

chuyện bó đũa + Câu 2, 3/SGK

- Học thuộc đoạn 3

2 Bài mới :

Luyện đọc

- GV đọc toàn bài : giọng nhắn nhủ, thân mật

- HS đọc lại

- Luyện đọc từ khó : lồng bàn, đánh dấu, que

chuyền

- Đọc từng câu

- Đọc từng mẫu tin nhắn trước lớp

- Hdẫn đọc một số câu : Em nhớ quét nhà,/ học

thuộc lòng hai khổ thơ/ và làm ba bài tập toán

chị đã đánh dấu.//

- Đọc từng mẫu tin nhắn trong nhóm

- Thi đọc giữa đại diện các nhóm

Tìm hiểu bài

- Đọc 2 tin nhắn

+ Câu 1/SGK :

Ý 1 : HSTB↓

Ý 2 : HSTB

=> Ngoài những tin nhắn viết trên giấy, em còn

biết thêm những hình thức nhắn tin nào nữa ?

+ Câu 2/SGK : HSTB↑

- Tin nhắn 1 :

+ Câu 3/SGK : Cả lớp

- Tin nhắn 2 :

+ Câu 4/SGK : HSTB

+ Câu 5/SGK :

- 2 HS đọc

- 1 em xung phong đọc thuộc

- HS lắng nghe

- 2 em đọc lại

- 3 HS đọc, đồng thanh 1 lần

- 8 HS đọc

- 2 em đọc

- Cá nhân, đồng thanh

- Các nhóm luyện đọc

- Đại diện 4 - 5 nhóm đọc

- 3 nhóm thi đọc trước lớp

- 2 em đọc -Cả lớp thầm câu hỏi 1

- Chị Nga và Hà

- Viết ra giấy

- HS tự liên hệ trả lời

- 2 HS trả lời

- Cả lớp thầm tin nhắn 1

- 2 HS trả lời

- 2 em đọc nhóm đôi

- 1 em trả lời

- Đồng thanh câu 5

Tuần: 14

Tiết: 42

Tập đọc :

NHẮN TIN

NS : 30/11/2010

NG : 1/12/2010

Trang 2

Em phải viết tin nhắn cho ai ?

Vì sao phải nhắn tin ?

Nội dung nhắn tin là gì ?

HS thực hành viết tin : chú ý tin nhắn phải

ngắn gọn nhưng đầy đủ ý

- Đọc lại 2 tin nhắn : Bài học hôm nay giúp em

hiểu gì về cách nhắn tin ?

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà tập viết tin nhắn cho bạn hoặc người

thân khi họ đi vắng

- HS trả lời theo gợi ý của cô

- Viết vào mẩu giấy em đã chuẩn bị

- 3 em đọc trước lớp

- 2 HSK, G trả lời

Tuần:14

Tiết: 71

Toán :

LUYỆN TẬP

NS : 30/12/2010

NG : 1/12/2010

I Mục tiêu :

- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng đã học

- Biết giải bài toán về ít hơn

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi sẵn bài 1 để tổ chức trò chơi.

1 Bài cũ : Bài 3/67SGK : Toán có lời văn

- Bảng con : 77 - 48 ; nêu cách thực hiện

2 Bài mới :

Thực hành

Bài 1/SGK : Tính nhẩm

- Củng cố bảng trừ 15, 16, 17, 18 trừ đi một

số (GV đính bảng phụ tổ chức trò chơi Ai

nhanh hơn ?, GV lần lượt mở ra từng bài, HS

giơ tay nói nhanh)

- Tổ chức HS đọc đồng thanh một lần

Bài 2/SGK : Tính nhẩm

- Khi chữa bài, cho HS nhận ra 15 - 5 - 1 cũng

chính là 15 - 6

Bài 3/VBT : Đặt tính rồi tính

- Chú ý cách đặt tính và trừ có nhớ

- Khi chữa bài yêu cầu HS nêu lại các thực

hiện

Bài 4/VBT : Toán có lời văn

- 1 em lên bảng giải

- Cả lớp làm bảng con

- 2 HS đọc đề SGK

- HS tham gia chơi, 1 em nêu, các bạn còn lại nhận xét Đ - S

- HS đọc

- HS nêu kết quả nối tiếp

- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm VBT Đổi vở chấm chéo

Trang 3

* Bài toán cho gì ?

- Hỏi gì ?

- Thuộc dạng toán gì ? (chú ý đơn vị đo)

HSG : 54 □ □

□ 8 4 5

3 Củng cố - Dặn dò:

- Trò chơi tiếp sức : ghi lại bảng trừ 15, 16,

17, 18 trừ đi một số → nhóm nào ghi nhanh,

đúng nhiều đáp án, nhóm đó thắng

- Về nhà làm bài 1, 2, 4/SGK

- HS đồng thanh đề toán

- Mẹ vắt : 58l sữa Chị vắt ít hơn mẹ : 19l

- Chị : l sữa ?

- HS giải vở, 1 em lên bảng giải

- HSG làm thêm

- Mỗi đội 3 HS tham gia chơi

Tuần: 14

Tiết: 14

Tập viết:

CHỮ HOA M

NS :30/11/2010

NG :1/12/2010

I Mục tiêu :

Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)

II Đồ dùng dạy học : Chữ hoa M - Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

1 Bài cũ : Viết chữ L, Lá – chú ý độ cao các

con chữ

2 Bài mới :

Hướng dẫn viết chữ hoa

- Hdẫn HS quan sát và nhận xét chữ M (GV

đính chữ mẫu M)

+ Chữ M cao mấy dòng li ? (HSY)

+ Chữ M gồm mấy nét ? (HSK↑)

+ GV chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu :

+ GV hướng dẫn HS viết bóng trước

+ HS viết bảng con chữ M

Hướng dẫn viết câu ứng dụng

- HS viết vào bảng con

- HS quan sát chữ mẫu và nhận xét

- Cao 5 li

- Kết hợp 4 nét : Móc ngược trái, thẳng đứng, thẳng xiên và móc ngược phải

- HS lắng nghe và quan sát cách viết của GV ; sau đó nhắc lại

- HS viết bóng (2 lần)

- HS viết bảng con

Trang 4

- Giới thiệu câu ứng dụng

+ Đọc câu ứng dụng - G.thích : Nói đi đôi

với làm

+ Những con chữ nào viết 1 li ? 1,5 li ? 2 li ?

+ GV viết mẫu chữ Miệng : nét móc của M

nối với nét hất của i

- HDẫn viết chữ Miệng : Viết bóng, b.con

HS viết vào vở (chú ý tư thế ngồi, vở, cách

cầm bút) GV nhắc HS viết giống phần mục

tiêu

3 Củng cố - Dặn dò:

- Thi viết chữ M, Miệng

- Về nhà hoàn thành bài viết ở nhà

- HS quan sát

- 2 HSY đọc câu ứng dụng

- HS lắng nghe GV giải thích

- Cao 2,5 li : M, g, l, y ; cao 1,5 li : t ; còn lại cao 1 li

- HS lắng nghe

- HS viết theo gợi ý của cô (2 lần)

- HS viết vào vở

- HS thi viết : mỗi tổ chọn một bạn

Tuần: 14

Tiết: 14

Luyện từ và câu:

TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH.

CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?

NS: 30/ 11/ 2010 NG: 1/ 12/ 2010

I Mục tiêu :

Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình

Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì ?, điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống

II Hoạt động dạy và học:

Hoạt động dạy

1 Bài cũ :

Đặt một câu theo mẫu Ai làm gì ?

Chọn ý đúng :

Câu sau đây thuộc mẫu câu gì ?

Em làm ba bài tập toán

a Ai làm gì ?

b Ai thế nào ?

2 Bài mới : Từ ngữ về tình cảm gia

đình Câu kiểu ai làm gì ?

Bài 1 :

Hoạt động học

- Ai làm gì ?

Miệng nói tay làm

Trang 5

Gọi học sinh đọc đề

Yêu cầu học sinh suy nghĩ và lần lượt

phát biểu

Bài 2 : Gọi học sinh đọc đề sau đó đọc

câu mẫu

- Gọi học sinh đọc bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

Bài 3 : Gọi học sinh đọc đề bài và đoạn

văn cần điền dấu

Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó chữa bài

Tại sao lại điền dấu chấm hỏi vào ô

trống thứ hai ?

** Đặt câu với từ miệt mài, chăm chú

4 Dặn dò : Tìm thêm 1 số từ về tình

cảm gia đình

- Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em

- Giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, chăm chút, nhường nhịn, thương yêu, quí

- mến,

Anh thương yêu em Chị chăm sóc em

Em thương yêu em.Em giúp đỡ chị Chị

em nhường nhịn nhau Chị em giúp đỡ nhau.Chị nhường nhịn em Anh nhường nhịn em

- Làm bài điền dấu chấm vào ô trống thứ nhất và thứ ba Điền dấu chấm hỏi vào ô trống thứ hai

- Vì đây là câu hỏi

- Thành miệt mài với công việc của mình

- Ai cũng chú ý nghe cô giảng bài

Thứ 5

Tuần: 14

Tiết: 72

Toán:

BẢNG TRỪ

NS : 1/12/2010

NG : 2/12/2010

I Mục tiêu :

- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20

- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp

II Đồ dùng dạy học : Bảng trừ từ 11 đến 18

1 Bài cũ : Bài 4/68 SGK : toán có lời văn

- Kiểm tra bảng từ 15, 16, 17, 18 trừ đi một

số

2 Bài mới :

Thực hành

Bài 1/SGK : Tính

- GV tổ chức cho HS tính nhẩm ; VD cho HS

thi đua nêu kết quả tính nhẩm từng phép trừ có

trong bảng trừ Yêu cầu HS phải nêu đầy đủ :

- 1 em lên bảng thực hiện

- 3 HS đọc cá nhân

- 2 HS đọc yêu cầu đề

- HS thi đua nêu kết quả

Trang 6

VD : 11 - 2 → 11 trừ đi 2 bằng 9

- Hàng 2 : 14 - 5 → 18 - 9 : Tổ chức cho HS

tham gia trò chơi Đố bạn : Em A nêu phép tính

18 - 9 ; gọi bạn B : bạn B nêu bằng 9 và bạn B

nêu lại phép tính khác để gọi bạn C

- Yêu cầu HS làm lại vào vở

Bài 2/VBT : Tính (yêu cầu HS làm thêm cột 2

và 3)

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân

** Tìm một số có hai chữ số mà hai chữ số đó

là hai số tự nhiên liên tiếp có một chữ số và có

tổng bằng 13

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nêu lại bảng trừ (GV đính bảng phụ)

- Làm bài 3 và học thuộc bảng trừ ở VBT

- HS tham gia chơi theo sự hướng dẫn của cô

- HS làm vào vở

- Đọc đồng thanh

- Làm việc cá nhân

- Ta có : 13 = 6 + 7

13 = 7 + 5

13 = 9 + 4 Theo đề bài, hai chữ số đó là hai số

TN liên tiếp có một chữ số, đáp ứng theo yêu cầu bài thì chữ có số 6 và 7 đúng theo yêu cầu Vậy hai số cần tìm

là 67 và 76

- HS đọc

Tuần: 14

Tiết: 14

Tự nhiên và xã hội:

PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ

NS : 1 / 12/ 2010

NG : 2 / 12/ 2010

I- Mục tiêu :

- Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc

II- Đồ dùng dạy học:

- Võ thuốc tẫy

- Hình vẽ trong SGK trang 30- 31

III- Hoạt động dạy- học:

1- Bài cũ:

- Giữ sạch môi trường xunh quanh nhà ở

đem lại lợi ích gì?

- Bạn nên làm gì để giữ sạch môi trường mà

bạn đang ở hoặc nơi khác?

a Quét dọn, vệ sinh nơi ở hoặc nơi khác ,

khu vệ sinh

- Đảm bảo được sức khoẻ, phòng tránh được bệnh tật

Trang 7

b Bỏ rác vào thùng có nắp đậy, không làm

rơi rác ra ngoài

c Cả hai ý trên

2- Bài mới:

Giới thiệu bài: “Để phòng tránh ngộ độc

khi ở nhà là việc làm hết sức quan trọng,

hôm nay các em sẽ học bài “Phòng tránh

ngộ độc khi ở nhà”

Hoạt động 1: Quan sát hình trong SGK và

thảo luận để trả lời câu hỏi

“Những thứ gì có thể gây ngộ độc?

Mục tiêu:

- Biết được một số thứ có thể gây ngộ độc

cho mọi người trong gia đình , đặc biệt là

em bé

- Biết được nguyên nhân ngộ độc qua

đường ăn uống

- Bước 1: “Động não”

- Kể tên những thứ có thể gây qua đường

ăn uống?

- Bắp ngô đã bị thiu Nếu cậu bé ăn bắp

ngô đó thì điều gì sẽ xãy ra?

Hoạt động 2:

Mục tiêu : Ý thức được những việc bản

thân và người lớn trong gia đình có thể

phòng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi

người

Quan sát hình vẽ 4, 5,6 và nói người trong

hình đang làm gì ? Làm thế có tác dụng

gì ?

- Hình 4 :

- Ý C

- HS nhắc lại đề bài

- Học sinh quan sát tranh

- Những thức ăn có ruồi, gián, chuột đụng vào

- Cậu bé bị đau bụng, ỉa chảy vì đã ăn phải thức ăn bị ôi thiu

- Cậu bé đang vứt những bắp ngô đã bị

ôi thiu Làm như thế không ai trong nhà ăn nhầm, bị ngộ độc nữa

Trang 8

- Hình 5 :

- Hình 6 :

Hoạt động 3 : Đóng vai

Mục tiêu : Biết cách ứng xử khi bản thân

Hoặc người khác bị ngộ độc

- Nhóm 1 nêu và xử lí bản thân bị ngộ

độc

- Nhóm 2,3 nêu và xử lí tình huống

người thân khi bị ngộ độc

- Khi bản thân bị ngộ độc, phải tìm

mọi cách gọi người lớn và nói mình

đã ăn hay uống thứ gì

- Khi người thân bị ngộ độc, phải gọi

ngay cấp cứu hoặc người lớn

Chọn ý đúng :

Khi bản thân bị ngộ độc em phải làm gì ?

a Không nói gì

b Báo cho người lớn biết

c Khóc ầm lên

4 Dặn dò : Xem trước bài “ Trường học”

- Cô bé đang cất lọ thuốc lên tủ cao, để

em nhìn không vớ tới được và ăn nhầm và tưởng là kẹo ngọt

- Anh thanh niên đang cất riêng thuốc trừ sâu, dầu hoả với nước Làm thế

để phân biệt, không dùng nhầm lẫn giữa hai loại

- Các nhóm thảo luận, sau đó lên trình diễn

Tuần: 14

Tiết: 28

Chính tả: (Tập chép)

TIẾNG VÕNG KÊU

NS : 1/12/2010

NG : 2/12/2010

I Mục tiêu :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài Tiếng võng kêu

- Làm đúng BT2c/SGK

Trang 9

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ chép sẵn bài chính tả Tiếng võng kêu.

1 Bài cũ : Đánh vần : đùm bọc, đoàn kết

2 Bài mới :

Hdẫn tập chép

- GV đọc đoạn chính tả chép sẵn trên bảng

phụ

- HS đọc

- Chữ đầu các dòng thơ viết như thế nào ?

- Viết bảng con : kẽo kẹt, phơ phất, lặn lội,

mênh mông

- HS chép bài trên bảng : chú ý HS tư thế

ngồi, cách để vở, cầm bút - Cách lề đỏ 3 ô

li

- Hdẫn HS đổi vở chấm chéo nhau – GV

theo dõi, giúp đỡ những HSY, KT

HS làm bài tập

Bài 2c/SGK : Em chọn chữ nào trong ngoặc

đơn để điền vào chỗ trống

- GV nêu câu hỏi, HS ghi vào bảng con

Em nào đúng cả 3 câu sẽ có phần thưởng

3 Củng cố - Dặn dò

- Về nhà hoàn thành các bài tập còn lại và

sửa lại lỗi sai vào vở, nếu sai cả bài thì viết

lại một lần vào vở

- 3 em đánh vần, cả lớp theo dõi

- HS theo dõi lắng nghe

- 2 em đọc

- 2 HS trả lời

- HS viết bảng con

- HS chép bài vào vở

- Đổi vở chấm chéo

- 3 em đọc cả bài ; lớp đọc thầm theo

- Ghi kết quả vào bảng con

- HS lắng nghe

Thứ 6

Tuần: 14

Tiết: 14

Tập làm văn :

QUAN SÁT TRANH TRẢ LỜI CÂU HỎI.

VIẾT TIN NHĂN

NS : 2- 12- 2010

NG : 3- 12- 2010

I Mục tiêu :

- Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1)

- Viết được một mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý (BT2)

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : Kể về những người thân trong

gia đình em

- 2 HS kể, các bạn còn lại có nhiệm vụ nhận xét

Trang 10

2 Bài mới :

Thực hành

Bài 1/VBT :

- Đề bài yêu cầu gì ? (HSTB)

- Tranh vẽ gì ? (Cả lớp)

- HĐN4 : Đọc từng câu hỏi và tập trả lời

từng câu theo nội dung tranh (Mỗi em đọc

một các - các bạn còn lại trong nhóm có

nhiệm vụ trả lời nối tiếp câu hỏi của bạn

trong nhóm đưa ra.)

- Nêu trước lớp

Bài 2/VBT : Viết tin nhắn

- Đề bài yêu cầu gì ?

- Em phải viết tin nhắn cho ai ?

- Nội dung nhắn tin là gì ?

- HS viết vào vở - chú ý viết ngắn gọn

nhưng đủ ý

- Đọc tin nhắn trước lớp

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà tập nhắn tin cho bạn

- 3 HS đọc yêu cầu đề

- 2 em trả lời

- Các nhóm tham gia thảo luận

- Mỗi câu từ 5 - 6 HS nêu

- 1 em nêu toàn bộ nội dung tranh, lớp nhận xét

- Cả lớp đồng thanh đề

- Viết tin nhắn theo tình huống

- HS viết

- 1 em viết tin nhắn vào bảng phụ

Tuần: 14

Tiết: 74

Toán:

LUYỆN TẬP

NS : 2/12/2010

NG : 3/12/2010

I Mục tiêu :

- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải toán về ít hơn

- Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết

II Đồ dùng dạy học : Bảng bin gô

1 Bài cũ : Kiểm tra bảng trừ (GV đính

bảng bin gô)

2 Bài mới :

Thực hành

Bài 1/SGK :

- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi Đố

bạn (giống cách thực hiện bài 1 của tiết

7)

- Tổ chức HS đọc (chú ý HSY)

- 3 HS đọc , cả lớp đồng thanh 1 lần

- 2 em đọc đề

- HS tham gia chơi

- 1 em đọc đề, cả lớp đọc thầm theo

Trang 11

Bài 2/VBT : Đặt tính rồi tính

- Khi chữa bài, yêu cầu HS nêu cách

thực hiện

Bài 3/VBT:Tìm x (HS làm thêm bài a và

c)

- Củng cố lại cách tìm số bị trừ và số

hạng chưa biết

- HS làm cá nhân

Bài 4/VBT :

- Bài toán cho gì ? Hỏi gì ?

- Thuộc dạng toán gì ? (HSTB↓)

- Chú ý đơn vị tính

Bài 5/VBT : HSG làm thêm

3 Củng cố - Dặn dò:

- 81 - 45

Kết quả của phép trừ là : a 35

b 36

c 46

- Về nhà làm bài 4/SGK ; bài 5/VBT

- HS làm cá nhân, đổi vở chấm chéo

- Cả lớp đọc thầm

- HS nêu lại quy tắc tính

- 3 em lên bảng

- Cả lớp đồng thanh

- Bao to : 35kg Bao bé ít hơn bao to : 8kg Bao bé : kg ?

- Dạng toán ít hơn

- Chọn kết quả đúng

Tuần: 14

Tiết: 14

Kể chuyện:

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

NS : 2- 12- 2010

NG : 3- 12- 2010

I Mục tiêu :

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

1 Bài cũ : 4 HS kể nối tiếp nhau bài Bống

hoa Niềm Vui

2 Bài mới :

Kể từng đoạn theo tranh

- Quan sát 5 tranh xem nội dung của từng

tranh nói gì ?

- Chú ý : Không phải mỗi tranh minh họa

một câu chuyện (đoạn 2 được minh họa bởi

2 tranh 2 và 3)

- Yêu cầu 1 em HSG kể mẫu tranh 1 (chú

ý kể bằng lời của mình, VD : Ngày xửa,

ngày xưa, có 1 ông cụ có hai người con,

một trai, một gái )

- Yêu cầu kể chuyện theo nhóm 4

- 4 HS nối tiếp nhau kể (đứng trước lớp), các HS còn lại nhận xét

- 2 em đọc yêu cầu đề

- Quan sát 5 tranh SGK và tìm hiểu xem nội dung của từng tranh

- Lắng nghe

- Lắng nghe 1 HSG kể mẫu

- Các nhóm tham gia kể nối tiếp trong

Ngày đăng: 10/05/2021, 11:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w