Mục tiêu: - Biết sử dụng từ đồng nghĩa một cách thích hợp BT1; hiểu ý nghĩachung của một số tục ngữ BT2 - Dựa theo ý một khổ thơ trong bàI sắc màu em yêu, viết được doạn văn miêu tả sự v[r]
Trang 1GV: -Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
-Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
HS: SGK
1.KT bài cũ: Hai HS đọc thuộc lòng và nêu ý nghĩa bài thơ.: sắc màu em yêu
2.Bài mới:
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ1:Giới thiệu bài: HS quan sát tranh minh hoạ GV nêu tên bài học
+ Con heo: con lợn
-Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm?
-Dì Năm đã nghĩ ra cách gì cứu chú?
KL:Sự dũng cảm nhanh trí của dì Năm
-Chi tiết nào trong đoạn kịch làm em
thích thú nhất?
+ Nội dung, ý nghĩa câu chuyện?
KL: Trong cuộc đấu trí với giặc , mẹ
con dì Năm đã mưu trí dũng cảm , lừa
giặc để cứu cán bộ vở kịch nói lên tấm
lòng son sắt của người dân Nam Bộ đối
với Cách Mạng.
Lòng dân tin yêu cách mạng, sẵn sàng xả
thân bảo vệ cách mạng lòng dân là chỗ
- Một, hai HS đọc lại đoạn kịch
Chú bị bọn giặc đuổi bắt, chạy vàonhà dì Năm
-Đưa chú chiếc áo khoác để thay…
- Thích chi tiết bé An oà khóc vì rất hồnnhiên và thương mẹ
- Thích chi tiết bọn giặc doạ dì Năm , dìnói; Mấy cậu để để tui bọ giặc tưởng
dì sẽ khai , hoá ra dì lại xin chết và muốnnói với con trai nmấy lời trăng trối
HS trả lời
Đại ý :Ca ngợi mẹ con dì Năm mưu trí dũng cảm lừa giặc , tấm lòng son sắt của người dân Nam Bộ đối với cách mạng
Trang 2-GV nêu cách đọc
- - Treo bảng phụ có đoạn văn hướng dẫn
đọc diễn cảm.( đoạn đầu)
tập dựng lại đoạn kịch trên và đọc trước
đoạn kịch bài sau
-Đọc diễn cảm theo nhóm-Từng nhóm HS đọc phân vai toàn bộđoạn kịch đã chọn
–Thi đọc phân vai
HS đọc nối tiếp cả bài theo từng nhân vật
-Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh hỗn số
- Làm được bài1(2 ý đầu), bài2(a,d), bài3
II Đồ dùng: GV: Bảng phụ, sgk
HS: SGK, nháp
III các hoạt động dạy học:
1 kiểm tra bài cũ : Nêu cách chuyển hỗn số thành phân số?
2 Bài mới: Gt bài
3525
395
9
=1029
vì 10
39
>10
29 nên 310
9
>2109
d 310
4
=10
34 ; 35
2
= 517
vì 10
34
> 5
17 nên 310
4
>352
Trang 333
112
-Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện đã kể.câu chuyện
B Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ ghi gợi ý
-HS : Chuẩn bị nội dung câu chuyện
C Các ho t ạ độ ng d y h c: ạ ọ
I.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Kể lại một câu chuyện đã được nghe
hoặc được đọc về các anh hùng, danh
nhân của nước ta?
- GV nhận xét, ghi điểm
II Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
1 Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề
bài (3’)
- GV gạch chân những từ ngữ quan
trọng
- Lưu ý: Phải là những câu chuyện em
tận mắt chứng kiến hoặc thấy trên ti vi
+ Giới thiệu người có việc làm tốt:
Người ấy là ai? Người ấy có hành
động, lời nói gì đẹp? Em nghĩ gì về lời
nói, hành động của người ấy?
- HS đọc tiếp nối 3 gợi ý trong SGK
- HS giới thiệu đề tài câu chuyện mình chọnkể
Trang 4b) Thi kể chuyện trước lớp.
- GV nhận xét, đánh giá
III Củng cố, dặn dò:(2’)
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà kể chuyện cho người
thân nghe Chuẩn bị bài kể chuyện:
- Lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất,bạn kể chuyện hay nhất
-HS khá giỏi thuộc được thành ngữ, tục ngữ ở BT2; đặt câu với các từ tìm được(BT3c)
ngoặc đơn vào nhóm thích hợp
nêu dưới đây:
- Nhận xét, đánh giá
- Giải nghĩa : tiểu thương: người
buôn bán nhỏ
Bài 3: đọc truyện sau và TLCH:
“Con Rồng cháu Tiên”
- Giải nghĩa từ: Tập quán
- Lớp làm bài tập vào giấy khổ to theo nhóm
a, Công nhân: Thợ điện, thợ cơ khí
b, Nông dân: thợ cấy, thợ cày
c, Doanh nhân: tiểu thương, chủ tiệm
d, Quân nhân: Đại uý, trung sỹ
e, Trí thức: Giáo viên, bác sỹ, kĩ sư
g, Học sinh: Học sinh tiểu học, học sinh trunghọc
- HS tiếp nối đặt câu miệng
Trang 5A Mục tiêu: Biết chuyển :
-Phân số thành phân số thập phân
* Bài 3: Viết phân số thích hợp
- HS nêu yêu cầu BT 1
- Lớp làm bảng tay, chữa bài
1000
462500
223500
23
;100
253:300
3:7530075
100
44425
41125
11
;10
27:70
7:147014
- HS nêu yêu cầu BT 2
- Lớp tự làm bài, chữa bài
4
234
35
;5
425
28
- Hs nhắc lại cách chuyển hỗn số thành phân số
- HS nêu yêu cầu của bài
Trang 6- Giáo viên cho học sinh nhận xét
để nhận ra: Có thể viết số đo độ
dài có 2 tên đơn vị, đo dưới dạng
hỗn số với 1 tên đơn vị đo
3 dm = 10
3
m 8g = 1000
8kg 9dm = 10
9
m 25g = 1000
25kg
c 1 phút = 60
1giờ
6 phút = 60
6giờ = 10
1giờ 12phút = 60
12giờ = 5
1giờ
- HS nêu yêu cầu
Lớp làm bài tập vào vở2m3dm = 2m + 10
3
m = 210
3m4m37dm = 4m + 100
37
m = 4100
37m1m53cm = 1m + 100
53m
Ôn:Toán(Thực hành)
I Mục tiêu :
- Củng cố cách tìm thành phần chưa biết trong phép tính
- Giải toán ; viết số đo dưới dạng hỗn số
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán
II
Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
Trang 7Lời giải :
a) 504cm b) 5040kg 27dm 207kg 7m 20cm 554cm2 704cm2
- HS lắng nghe và thực hiện
-ÔN :Tiếng Việt
Tiết 2: Chính tả: (nghe viết)
QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA.
I.Mục tiêu:
- Học sinh nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Quang cảnh làng mạc ngày mùa
- Rèn luyện cho HS kĩ năng viết chính tả
- Giáo dục HS ý thức tự giác rèn chữ viết
II.Chuẩn bị:
Phấn màu, nội dung
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Giáo viên kiểm tra sự chuẩn
bị của HS
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp.
b Hướng dẫn học sinh nghe viết.
- Giáo viên đọc đoạn viết : “Từ đầu …vẫy
vẫy” trong bài: Quang cảnh làng mạc
Trang 8- Giáo viên nhắc nhở HS một số điều
trước khi viết
- Đọc cho học sinh viết bài
- Đọc bài cho HS soát lỗi HS soát lại bài
- Giáo viên thu một số bài để chấm, chữa
- HS trao đổi vở để soát lỗi
- Giáo viên nhận xét chung
- Kẽo kẹt, kiến, kĩ, kéo,…
b) - Gỗ, gộc, gậy, gàu, gần gũi,…
- HS khá giỏi biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai
2.- Hiểu nội dung ý nghĩa của vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưu trítrong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng( Trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3)
- HSk,G biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai,thể hiện được tính cách NV
B Đồ dùng dạy
-GV : SGK
-HS : SGK
C Các hoạt động dạy học
.Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Đọc phân vai đoạn 1 bài Lòng dân (Phần I)
- Nêu đại ý của bài?
- GV nhận xét, ghi điểm
I -
II.Bài mới:
*Giới thiệu bài: (1’)
1 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu - 3 HS đọc phân vai.
Trang 9a) Luyện đọc: (10’)
- GV hướng dẫn chia đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầucai cản lại
+ Đoạn 2: Tiếp theocha thấy
+ Đoạn 3: còn lại
- Hướng dẫn giọng đọc:
+ Giọng cai và lính: Khi dịu giọng để
mua chuộc, dụ dỗ; lúc hống hách để doạ
dẫm; lúc ngọt ngào xin ăn
+ Giọng An: Thật thà, hồn nhiên
+ Giọng dì Năm và chú cán bộ: Tự nhiên,
- Giải nghĩa từ: nè, nhậu
- Nêu nội dung ý nghĩa phần II của vở
kịch?
c) Luyện đọc diễn cảm:
- GV treo bảng phụ viết đoạn 1 Đọc mẫu
Hướng dẫn đọc diễn cảm theo cách phân
vai (Nhấn giọng vào những từ thể hiện
thái độ)
III Củng cố, dặn dò:(2’)
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về luyện đọc diễn cảm vở kịch
Chuẩn bị bài: Những con sếu bằng giấy
“Cháu kêu bằng ba, ”
- Dì vờ hỏi chú cán bộ giấy tờ để chỗ nào;rồi nói tên, tuổi của chồng, tên bố chồng
để chú cán bộ biết mà nói theo
- Vì vở kịch thể hiện tấm lòng của ngờidân đối với cách mạng Ngời dân tin yêucách mạng, sẵn sàng xả thân bảo vệ cán
bộ cách mạng Lòng dân là chỗ dựa vữngchắc nhất của cách mạng
* Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưutrí lừa giặc, cứu cán bộ
- HS luyện đọc phân vai đoạn 1 theonhóm 3
- Lớp đọc phân vai vở kịch theo nhóm 6(3’)
- Một số nhóm lên trình diễn
- Lớp bình chọn nhóm đọc phân vai tốtnhất
- HS nhắc lại ý nghĩa của vở kịch
Trang 10- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo.
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
II Bài mới:
*Giới thiệu bài: (1’)
- GV hỏi để củng cố cách chuyển hai đơn
vị đo thành hỗn số với một tên đơn vị đo
5.Bài 5: (10’)
- GV hỏi phân tích đề toán
- Lớp tự làm bài bảng tay Chữa bài
15190
817010
99
42408
76
- HS nêu lại cách cộng hai phân số
- HS nêu yêu cầu Lớp tự làm bài vàonháp- chữa bài
940
16255
28
30444
310
114
310
1
- HS nhắc lại cách trừ phân số; cáchchuyển hỗn số thành phân số
-Làm vào PBT
4
18
- HS nêu yêu cầu Quan sát mẫu
- Lớp làm bài tập theo nhóm
9810
9
dm
dm12cm 5mm = 12cm + 10
5
cm = 10
512cm
Trang 11- HS nêu hướng giải.
- Lớp giải vào vở Cá nhân lên bảng chữa.Lớp nhận xét
- Nếu còn thời gian HS làmBài giải
10
1 quãng đường AB là:
12 : 3 = 4 (km)Quãng đường AB dài là:
4 10 = 40 (km) Đáp số: 40 km
và chọn lọc chi tiết trong bài văn miêu tả
-Lập dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa
B Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ
-HS : SGK, vở nháp ghi chép sau khi quan sát
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:(1’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
II BàI mới
Giới thiệu bài: (1’)
1 Bài tập 1 (Tr.31) Đọc bài văn sau và
trả lời câu hỏi
- Những dấu hiệu nào báo cơn mưa sắp
đến?
- Tìm những từ ngữ tả tiếng mưa và hạt
mưa từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc cơn
mưa?
- Tìm những từ ngữ tả cây cối, con vật,
- 1 HS đọc toàn bộ nội dung BT 1
- Lớp theo dõi SGK Trả lời câu hỏi
- Mây: Nặng, đặc xịt, lổm ngổm đầy trời;tản ra xám xịt
- Gió: Thổi giật, đổi mát lạnh, nhuốm hơinước; khi mưa xuống gió càng mạnh trên cành cây
- Tiếng mưa:
+ Lúc đầu: Lẹt đẹt lẹt đẹt, lách tách.+ Về sau: Mưa ù xuống, rào rào, sầm sập,đồm độp, đập bùng bùng vào lòng láchuối; giọt gianh đổ ồ ồ
- Hạt mưa: Những giọt nước lăn xuốngmái phên nứa rồi tuôn rào rào; mưa xiênxuống, lao xuống, lao vào bụi cây; hạtmưa giọt ngã, giọt bay toả bụi nước trắng
12 km
B A
? km
Trang 12bời trời trong và sau trận mưa ?
- Tác giả đã quan sát cơn mưa bằng
những giác quan nào ?
- GV nhận xét, kết luận
2.Bài tập 2 : Từ những điều em đã quan
sát được, hãy lập dàn ý bài văn miêu tả
- Yêu cầu về nhà hoàn chỉnh dàn ý bài
văn tả cơn mưa Chuẩn bị bài sau
xoá
- Trong mưa:
+ Lá đào, na, sói vẩy tai run rẩy
+ Con gà trống ướt lướt thướt
+ Cuối cơn mưa, vòm trời tối thẫm vanglên đầu mùa
- Sau trận mưa:
+ Trời dạng dần+ Chim chào mào hót râm ran
+ Phía đông một mảng trời trong vắt.+ Mặt trời ló ra, chói lọi lấp lánh
- Bằng mắt nhìn (thị giác) nên thấy nhữngđám mây, thấy mưa rơi,
- Bằng tai nghe (thính giác)
- Bằng cảm giác của làn da (xúc giác)
- Bằng mũi ngửi ( khứu giác)
- HS đọc yêu cầu của BT 2
- Lớp làm vào vở Cá nhân trình bày bảngphụ Lớp nhận xét
- Lớp tự sửa bài của mình
: I Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Đọc thuộc lòng và nêu ý nghĩa những câu thành ngữ, tục ngữ ở giờ trước (Tr.27)
Trang 13của những sự vật có trong bài thơ và
cả những sự không có trong bài; chú
ý sử dụng những từ đồng nghĩa
-GV mời 1 HS khá, giỏi nói một vài
câu làm mẫu
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn
,tuyên dương người viết được đoạn
văn miêu tả màu sắc hay nhất, sử
dụng được nhiều từ đồng nghĩa
-Một HS nêu yêu cầu của bài tập
-Cả lớp đọc thầm nội dung BT, quan sát tranhminh hoạ và làm bài
-2 HS đọc lại đoạn văn
-HS đọc nội dung bài tập 2-Một HS đọc 3 ý đã cho
-HS thảo luận , phát biểu ý kiến để đi đến lờigiải đúng: Gắn bó với quê hương là tình cảm
tự nhiên
-HS thi đọc thuộc lòng
-HS suy nghĩ , chọn một khổ thơ trong bài Sắc màu em yêu để viết thành một đoạn văn miêu
tả( không chọn khổ thơ cuối)
-5 HS phát biểu dự định chọn khổ thơ nào
Cần cù chăm chỉ
+ Dám nghĩ dám làm: Mạnh dạn táo bạo cónhiều sáng kiến và dám thực hiện sáng kiến.+ Trọng nghĩa khinh tài: coi trọng đạo lí vàtình cảm, coi nhẹ tiền bạc
+ Muôn người như một: đoàn kết thống nhất ýchí và hành động
+ Uống nước nhớ nguồn: Biết ơn người đãđem lại những điều tốt đẹp
- Về nhân, chia hai phân số
- Chuyển các số đo có tên hai đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vịđo
B Đồ dùng dạy học:
-GV: SGK; HS : Bảng tay, nháp
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: VBT
II Bài mới:
Trang 14*Giới thiệu bài:(1’)
- Yêu cầu ôn tập và chuẩn bị bài :
Ôn tập về giải toán
- HS nêu yêu cầu BT
- Lớp tự làm bài bảng tay, chữa bài
285
49
174
95
234
1
87
85
18
7:5
35
63
4:5
63
11:5
18
5
;8
54
310
1
;10
15
427
2:11
6
;11
67
34
1
;4
12
36
m = 100
365m8m 8cm = 8m + 100
8
m = 100
88m
Bảng phụ kẻ mô hình cấu tạo của vần
III Các hoạt động dạy- học
A kiểm tra bài cũ
- Đọc câu thơ sau, Yêu cầu HS chép vần - 1 HS lên bảng làm trên bảng phụ
Trang 15của các tiếng có trong câu thơ vào mô
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 hướng dẫn viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung đoạn viết
- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn văn
H: câu nói đó của Bác Hồ thể hiện điều
- 3-5 HS đọc thuộc lòng đoạn văn
- Câu nói đó của bác thể hiện niềm tin củaNgười đối với các cháu thiếu nhi- chủnhân của đất nước
- HS nêu: 80 năm giời, nô lệ, yếu hèn,kiến thiết, vinh quang, cường quốc
- HS tự viết bài theo trí nhớ
- 10 HS nộp bài
- HS đọc
- 1 HS làm trên bảng lớp HS cả lớp làmvào vở bài tập
Trang 16- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS trả lời :
H: Dựa vào mô hình cấu tạo vần em hãy
cho biết khi viết một tiếng, dấu thanh cần
được đặt ở đâu?
KL: Dấu thanh luôn đặt ở âm chính: dấu
nặng đặt bên dưới âm chính, các dấu khác
đặt phía trên âm chính 3 Củng cố - dặn
dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà viết lại những lỗi đã viết
sai- Học thuộc ghi nhớ quy tắc viết dấu
thanh
- HS đọc yêu cầu bài tập
- đấu thanh đặt ở âm chính
- HS nghe sau đó nhắc lại
Ôn :Tiếng Việt.
I Mục tiêu:
- HS tìm được những từ đồng nghĩa với những từ đã cho
- Cảm nhận được sự khác nhau giữa các từ đồng nghĩa không hoàn toàn
- Từ đó biết cân nhắc, lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể
II Chuẩn bị: Nội dung bài
III Hoạt động dạy học:
Tím ngắt, tím sẫm, tím đen, tím nhạt, tím than,…
Trang 17Bài 3:
H: Đặt câu với từ: xe lửa, tàu hoả, máy
bay, tàu bay
- Tàu bay đang lao qua bầu trời.
- Giờ ra chơi, các bạn thường chơi gấp
máy bay bằng giấy.
- Bố mẹ em về quê bằng tàu hoả.
- Anh ấy từ Hà Nội đi chuyến xe lửa 8
giờ sáng vào Vinh rồi
- HS lắng nghe và thực hiện
-ÔN :Toán I.Mục tiêu :
- Củng cố cộng trừ, nhân chia PS
- Giải toán ; viết số đo dưới dạng hỗn số
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Ôn tập về PS thập phân
- Cho HS nêu đặc điểm PS thập phân, lấy ví
4 ×25=
225
100 ; b)15
30=
18:330:3=
6
10 ; d) 1004 = 4 : 4
100 : 4=
1100
Trang 18Bài 3 : Một tấm lưới hình chữ nhật có chiều
dài 154 m, chiều rộng 32 m Tấm lưới
được chia ra thành 5 phần bằng nhau Tính
52:5=1
2 (m2) Đ/S : 12 m2
Lời giải :
Ta có : x5>1 thì x>5
x5<8
5 thì x <8 Vậy : Để : 1<x
- Giải toán ; viết số đo dưới dạng hỗn số
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
Trang 19Bài 2: Viết các số đo theo mẫu:
5 m7 dm=5 m+ 7
10 m=5
7
10 ma) 8m 5dm
-Làm được bài tập dạng “tìm 2 số khi biết tổng ( hiệu) và tỉ số của 2 số đó”
- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ, SGK
HS: Vở nháp
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước giải bài toán: Tìm hai số khi biết tổng( hiệu) và tỉ sốcủa hai số đó?
Trang 20Bài toán thộc dạng toán nào?
nêu cách giải? nêu
Bài toán 2: Tiến hành như bài
toán 1
Hoạt động 2:Luyện tập
Bài 1: (18) cho HS giải vở
GV chấm, chữa bài, nhận xét
) Bài toán thộc dạng toán nào?,
nêu tổng số? tỉ số? Cách giải bài
toán?
b Bài toán thộc dạng toán nào?,
nêu hiệu số ? tỉ số, cách giải BT?
-Học sinh đọc đề bai- tự giải bài toán( Như hướng dẫn trong SGK)
Học sinh đọc đề bài- tự giải Một HS lên chữa bài Bài giải
Số lớn:
Số lớn là: 55: (9- 4 ) x =44
Số bé là: 44+55= 99Đáp số: a: 35 và 45b:44và 99