- 2.Kỹ năng: HS vận dụng các kiến thức đã học vào rèn kĩ năng tính toán và chứng minh hình học. Rèn HS cách phân tích tìm tòi lời giải bài toán và trình bày lời giải, làm quen với dạng b[r]
Trang 1- Kỹ năng: Biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong; biết vẽ tiếp tuyếnchung của hai đường tròn Biết xác định vị trí tương đối của hai đường tròn dựavào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
- Thái độ: Thấy được một số hình ảnh về vị trí tương đối của hai đường tròn trongthực tế, rèn HS khả năng vẽ hình và khả năng quan sát
II
CHUẨN BỊ
-GV: Bảng phụ vẽ sẵn các vị trí tương đối của hai đường tròn, tiếp tuyến chung củahai đường tròn,
Các dụng cụ: Thước, compa, êke
-HS: Ôn tập về bất đẳng thức trong tam giác, tìm hiểu các đồ vật trong thực tế cóliên quan đến vị trí tương đối của hai đường tròn
- Các dụng cụ: Thước, compa, êke,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ 1( 5’)Kiểm tra bài cũ
(?) Giữa hai đường tròn có
những vị trí tương đối nào?
R r
a, Hai đường tròn cắtnhau: (Có 2 điểm chung)
Trang 2G: Giáo viên đưa hình 91
lên bảng phụ
? Nếu 2 đường tròn tiếp
xúc nhau thì tiếp điểm và 2
tâm có quan hệ với các bán
kính như thế nào?
? Nếu (O) và (O’) tiếp xúc
ngoài thì đoạn OO’ quan
(?) Nếu (O) và (O’) ở
ngoài nhau thì đoạn OO’
Hay R-r <OO’<R+r
- Ta chia làm 2 trường hợptiếp xúc như tiết trước đãhọc
- Hai đường tròn tiếp xúc ngoài:
Trả lời
- Nếu O O' thì OO' = 0
R - r < OO' < R + r
b) Hai đtròn tiếp xúc nhau (có một điểm chung)
- Hai đường tròn tiếp xúcngoài:
r R
A O'
O
OO' = R - r c) Hai đường tròn không giao nhau (không có điểm chung)
- Hai đường tròn ngoài nhau
OO' > R + r
- Hai đường tròn đựng nhau
Trang 3OO' < R - rBảng tóm tắt: SGK
? Các tiếp tuyến chung ở
hình 95 và 96 đối với đoạn
OO’ khác nhau như thế
dạng và kết cấu liên quan
đến tiếp tuyến chung của 2
- Hình 97 d không có tiếptuyến chung
- Các tiếp tuyến chung là:
+ Hình a): d1 và d2
+ Hình b): d1 và d2
+ Hình c): dTrả lời miệng
2- Tiếp tuyến chung của
cả 2 đường tròn
d2
d1
O' O
- d1 và d2 là 2 tiếp tuyếnchung ngoài của (O) và(O’) d1 và d2 không cắtđoạn OO’
- m1 và m2 là 2 tiếptuyến chung trong của(O) và (O’) m1 và m2cắt đoạn OO’
Trang 4? đầu bài cho gì ? yêu cầu
Một học sinh lên bảng làm
ý a
c/m OC là đường cao vừa
là trung trực của ∆ AOD
- O’C là đường trung bìnhcủa ∆ AOD
Trả lời
Bài 36sgk/
O’ là trung điểm AO => O’ nằm giữa A và O => AO’+O’O=AO
OO’=AO-AO’ =R-r
Vậy (O) và (O’) tiếp xúc trong
b) ∆ AOC có O’A=O’B=O’C=r(O’)
=> ∆ AOC vuông tại C
=> OC AD =>
AC=CD ( đường kính vuông góc với dây )
Trang 5CHUẨN BỊ
-Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng , compa, phấn màu
-Học sinh: Ôn tập các vị trí tương đối của hai đường tròn, làm các bài tập giáo viên
đã cho về nhà, các dụng cụ: Thước, compa, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
HS
GHI BẢNG
HĐI Kiểm tra bài cũ(7’)
Viết hệ thức giữa đoạn
Chứng minh AC = BD
Giả sử C nằm giữa A và D (D nằm giữa A và C chứng minh
Trang 6Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trả lời
tương tự)
Hạ OH CD, vậy OH AB.Theo định lí về đường kính vuông góc với dây cung ta có:
b) Có IO là phân giác ,có IO’là phân giác (theo t/c hai tiếp tuyến cắt nhau ).Mà kề bù với =>
=90 0
c) Trong tam giác vuông OIO’ có
IA là đường cao =>
IA 2 =OA.AO’(hệ thức lượng trong tam giác vuông )IA 2
=9.4=> IA=6cm =>
BC=2.IA=12cm
Bài tập 40sgk/123
Trang 7Nhận xét chéoLắng nghe
Nghe GV hướng dẫn
Và xác định theo yêu cầu của giáo viên
Lắng nghe
Hình 99a, b hệ thống bánh răngchuyển động được
Hình 99c hệ thống bánh răng không chuyển động được
*Hướng dẫn về nhà
-Học lí thuyết
Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập chương
-Giờ sau ôn tập chương
Ngày soạn ………
Ngày giảng………
Trang 8Tiết 35 ÔN TẬP CHƯƠNG II
- 3.Thái độ: Rèn học sinh kĩ năng quan sát, dự đoán để tìm thấy hướng giải bàitoán, khả năng tư duy và sáng tạo
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
với một dây thì đi qua …
b) Đường kính đi qua trung
điểm của một dây …
thì …
c) Hai dây bằng nhau thì …
Hai dây … thì bằng nhau
d) Dây lớn hơn thì … tâm
hơn
Dây … tâm hơn thì … hơn
1) đường kính
2)a) trung điểm của dây ấy
b) không đi qua tâm vuông góc với dây ấy
c) cách đều tâmcách đều tâm
d) gầngần ; lớn
a) Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy
b Đường kính đi qua trungđiểm của một dây không
đi qua tâm vuông góc với dây ấy
c) Hai dây bằng nhau thì
Trang 9G:nhận xét chữa bài
G:Nêu các vị trí tương đối
của một điểm đối với
đường tròn, của một đường
thẳng đối với đường tròn?
G:: Nêu tính chất của
đương nối tâm trong
trương hợp hai đường cắt
?Đường tròn ngoại tiếp
tam giác vuông HBE có
tâm ở đâu? Tương tự
đường tròn ngoại tiếp tam
Giữa điểm và đường tròn
-Trả lời
- Nêu các tính chất củatiếp tuyến và tính chất củahai tiếp tuyến cắt nhau
HS đọc đề và vẽ hình theohướng dẫn của GV
- Tâm là trung điểm I của cạnh huyền BH Tâm là trung điểm K của cạnh huyền HC
cách đều tâmHai dây cách đều tâm thì bằng nhau
d) Dây lớn hơn thì gầngần tâm hơn
Dây gần tâm hơn thì lớn hơn
Bài tậpBài tập 41: Trang 128 SGK
GT Cho (o, BC/2) AD
BC tại HHEAB,HF AC(I),(K) ngoại tiếp
Trang 10giác vuông HCF có tâm
nằm ở đâu?
? a) Hãy xác định vị trí
tương đối của (I) và (O),
của (K) và (O), của (I) và
(K)?
G: Dựa vào hệ thức liên hệ
giữa độ dài đoạn nối tâmvà
các bán kính
b) Dự đoán tứ giác AEHF
là hình gì?
G: dùng câu hỏi gợi mở
hướng dẫn HS phân tích đi
lên để chứng minh AEHF
suy ra IO = BO – BI nên (I) tiếp xúc trong với (O)
Có OK + KC = OCSuy ra OK = OC – KC Nên (K) tiếp xúc trong với(O)
Ta có IK = IH + HKSuy ra (I) tiếp xúc ngoài với (K)
b) tứ giác AEHF là hình chữ nhật
-Làm theo hướng dẫn
Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông hoặctam giác đồng dạng
HBE,HCF
KL a)vị trí của (I)và
(o);(K)và (O);(I)và(K)
b)AEHF là hìnhgì?vì sao
c)AE.AB=AF.ACd)EF là tiếp tuyếnchung của (I)và(K)
e)vị trí H để È lớnnhất
a) Có BI + IO = BO (vì I nằm giữa B và O)
suy ra IO = BO – BI nên (I) tiếp xúc trong với (O)
Có OK + KC = OCSuy ra OK = OC – KC Nên (K) tiếp xúc trong với(O)
Ta có IK = IH + HKSuy ra (I) tiếp xúc ngoài với (K)
b)ABCcóAO=OB=OC=BC/2
∆ABC vuông tại A( Î
trung tuyến ……)Mặt khác ==900(GT)Â= ==900
Vậy AEHF là hình chữ nhật
c) Tam giác vuông AHB có
HE AB (gt) = > AH2 = AF AC Vậy AE.AB = AF.AC =
AH2
hoặc chứng minh AEF ACB (g.g) ==> AEAC= ¿ AF
AB ==> AE.AB = AF.AC
Trang 11trong tam giác vuông hoặc
chứng minh hai tam giác
Chứng minh tương tự EF cũng là tiếp tuyến của (K)
Vậy AH lớn nhất AD
Trang 12AH lớn nhất AD lớn nhất
EF có độ dài lớn nhất bằng AO
H O
*Hướng dẫn về nhà
Xem lại các dạng bài tập
Đọc trước bài mới
1Kiến thức: Học sinh nhận biết được góc ở tâm, số đo cung
2Kỹ năng: Học sinh đo thành thạo góc ở tâm bằng thước đo góc, so sánh hai cung
trên một đường tròn căn cứ vào số đo độ của chúng Hiểu và vận dung được định lý
về “Cộng hai cung”
- Rèn luyện kỹ năng vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lôgic
Trang 133Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình và
đo góc
IIChuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ
Học sinh: Đọc trước bài mới, thước thẳng, compa, thước đo góc
III.Tiến trình lên lớp:
HĐ!(3’) Giới thiệu chương
III
G:giới thiệu sơ lược nội
dung của chương và những
thiết bị cần thiết cho việc
quan sát hình vẽ vàtrả lời
trả lời
- 2 hs lần lượt đứngtại chổ đọcchú ý theodõi, nắm các yếu tố
và các ký hiệu
hiểu được là góc ởtâm thì 00 1800
chú ý theo dõi, nắmcác định nghĩa
1, Góc ở tâm:
a, 0 < < 1800 b, =
1800
* Đ/n: Góc có đỉnh trùngvới đường tròn đươc gọi làgóc ở tâm
- Cung AmB là cung bịchắn bởi
*kí hiệu (cung AB)
* Chú ý: (sgk)
3, So sánh hai cung:
Ta chỉ so sánh hai cung
Trang 14?Nhận xét về số đo của
cung lớn, cung nhỏ?
HĐ3(10’)So sánh hai cung
G: giới thiệu như sgk, ghi
- Hs chú ý theo dõi,kết hợp sgk, ghi vở
- Hs hoạt động cánhân làm ?1 sgk
+ Nếu sđ = sđ
AB = CD + Nếu sđ > sđ AB > CD
4.khi nào sđ+sđ =sđ
* Định lý:
Nếu C là một điểm nằmtrên cung AB thì:
sđ+sđ =sđ
Trang 15bài giải mẫu
G: thu kết quả đánh giá
- Hs hoạt động theonhóm 4 em, làm ?2vào bảng phụ nhóm
- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm khác đổi bài đểnhận xét đánh giá
- Hs tham gia nhậnxét bài của nhómbạn, tìm ra bài giảimẫu
- Hs căn cứ để đánhgiá
- Hs nộp kết quảđánh giá
`````````````````````````````2 Kĩ năng: Biết so sánh hai cung, vận dụng định lý
về cộng hai cung , biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lô gích
3.thái độ :cẩn thận chính xác
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Thước thẳng, com-pa, bảng phụ
Trang 16-học sinh:làm bài tập về nhà ,com pa ,thước
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ1(5’)kiểm tra bài cũ
- Hs: Nhận xét.Bổ sung
-lên bảng chữa bài
-2 hs lên bảng, mỗi emlàm 1 trường hợp Dướilớp làm từng truờng hợp
Bài 4 tr 69 sgk
chữa bài tập Bài 5 tr 69 sgk
Trang 17a)Tính Xét tứ giác AOBM
AO,BO,CO lần lượtlàphân giác của
=1800--( )
=1800-600=1200 tươngtự =
1200
=1200
b) Vì BÂC = = = 1200 nên sđ = sđ = 2400
Trang 18a) >
<
b) = =
c) =
Trang 19cung AQDM = cung QAMD
hoặc cung BPCN = cung PBNC
1 Kiến thức : Hiểu và biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây và dây căng cung”
+ Nắm được nội dung định lý 1, 2
2 Kĩ năng : Bước đầu vận dụng 2 đl vào bài tập
3.thái độ : cẩn thận chính xác
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ ghi định lí 1 và 2 vẽ sẵn hình bài tập 10, 14
Trang 20- Học sinh: Thước thẳng đọc trước bài mới
III.tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ghi bảng
G: Giới thiệu: Người ta dùng
cụm từ “cung căng dây” hợăc
“dây căng cung” để chỉ mối
liên hệ giữa cung và dây có
chung hai mút
Trong một đường tròn , mỗi
dây căng hai cung phân biệt
Lấy vd, chỉ ra các dâycăng cung, cung căngdây
…thì hai dây căng haicung đó bằng nhau
1 hs lên bảng vẽ hình,ghi gt – kl
Nhận xét
1 hs lên bảng c/m Dướilớp làm vào vở
Nhận xét Bổ sung bàilàm trên bảng
a) sđ =600
Trang 21G: nhận xét chữa bài
G: Với hai cung nhỏ không
bằng nhau trong một đường
G: Khẳng định: Với hai cung
nhỏ trong một đường tròn hay
hai đường tròn bằng nhau :
a, Cung lơn hơn căng dây lớn
Nghiên cứu đề bài
Thảo luận theo nhómtheo sự phân công củaGV
Lên bảng chứng minh
=600
Vậy ta vẽ góc ở tâm =600 =>sđ =600
b) Khi đó ∆OAB đều
AB = R = 2 cm
cả (O) có sđ bằng 3600
được chia thành 6 cungbằng nhau, vậy sđ mỗicung là 600 các dâycăng mỗi cung có độ dài
là R2.Định lí 2 (Sgk
Trong một đường tròn hoặc trong hai đường trònbằng nhau
a) nhỏ > nhỏ.
AB > CDb) AB > CD = > nhỏ > nhỏ
BÀI 14 SGK/72
GT Đường tròn (O)
AB: Đường kính
Trang 22? Chứng minh bài toán
? Lập mệnh đề đảo của bài
Trả lời
Mệnh đề đảo không đúng khi dây đó là đường kính
- Mệnh đề đúng nếu
dây đó không đi qua tâm
MN: dây cung =
KL IM = IN
Trang 23AM khác cung AN
?Nếu MN không đi qua tâm,
hãy chứng minh định lý đảo
b) Chứng minh rằng đường
kính đi qua điểm chính giữa
của một cung thì vuông góc
với dây căng cung và ngược
Trong đó IM = IN là giả thiết
thì MN phải không đi qua tâm
b) Theo chứng minh a, có
= => AB là trung trực của MN
= > AB vuông góc với MN
IM = IN
BÀI 13SGK/72
GT Cho đường tròn (O)EF // MN
KL = Chứng minh
AB MN tại I=>IE=IF=>∆AEF cân tại
A (tam giác có đường caovừa là đường trung trực)
=>AE=AF
=> sđ=sđ (1)
AB EF tại K Tương tự ta có => sđ = sđ (2)
Từ (1)và (2) => =
Trang 24
G: hãy vẽ đường kính AB
vuông góc với dây EF và MN
? Nêu hướng chứng minh
Trả lời miệng Thực hiện
Dựa vào nội dung định
1 Kiến thức : Hiểu khái niệm góc nội tiếp ,
Nhận biết được các góc nội tiếp trên 1 đường tròn,
Phát biểu được định nghĩa góc nội tiếp
2 Kĩ năng: Nắm được các hệ quả của góc nội tiếp, vận dụng vào bài tập
3 thái độ : cẩn thạn chính xác
II.phương tiện
-Giáo viên: Thước thẳng, com pa, thước đo góc, bảng phụ Phấn mầu
- Học sinh : Thước thẳng , com pa, thước đo độ
Trang 25Vẽ hình vào vở
+ Đỉnh nằm trênđường tròn
+ hai cạnh chứa haidây cung của đườngtròn đó
Định nghĩa sgk/73
Trang 26?Thế nào là góc nội tiếp
G:Giới thiệu cung bị chắn trên
?em rút ra kết luận gì qua ?2
G:Đó chính là nội dung của Định
G:Hướng dẵn học sinh thảo luận
theo nhóm làm trong 3 trường
hợp
G:Nhận xét bổ sung
Quan sát các hình
vẽ, nắm vị trí gócnội tiếp
Dựa vào hình vẽ,nêu khái nệm gócnội tiếp
Nghe giảng
Trả lời hình 13a cung bịchẵn là cung nhỏ
BC, hình 13b cung
bị chắn là cung lớn
BC đây là điều gócnội tiếp khác góc ởtâm vì góc ở tâm chỉchắn cung nhỏ hoặcnửa đường tròn
Trả lời miệngNhận xét
Đo và so sánh
Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn Nghe giảng
Thực hiện
Thảo luận nhómĐại diện nhóm trìnhbày
Nhận xét chéo
2.Định lí
O
C B
A
GT là góc ộitiếp của (O)
KL
= sđ
Trang 27HĐ 4(5’) Hệ quả
G:giới thiệu hệ quả
?yêu cầu học sinh làm ?3
G:quan sát hướng dẫn học sinh
suy ra được điều gì
?nêu cách tính số đo các góc của
tam giác ABC
G:quan sát hướng dẫn học sinh
Đọc hiếu
Hoạt động cá nhân làm bài
Trả lời
Góc AOC bảng 600
Trả lờiMột học sinh lên bảng trình bày Học sinh dưới lớp làm vào vở
3.Hệ quả
a) = = b) = (cùng chắn cung)
c) = d) =800
bài tập
Xét ∆ ABC có OA=OB=OC => ∆ ABC vuông tại C(đường trung tuyến bằng nửa cạnh đối diện)
=> =900
= sđ =300
=> =600
=> < <
Trang 283.thái độ Rèn tư duy lô-gic, tính chính xác trong chứng minh.
II.CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Thước thẳng, com pa phấn mầu
- Học sinh : Thước thẳng, ê-ke com pa
III.tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ 1(5’)Kiểm tra bài cũ
Chữa bài tậpBài 6sgk/75
Trang 29G:Nhận xét chữa bài ,ghi
- Nhận xét?
Chứng minh + =1800 Lên bảng trình bày
+ =1800 C, B, D thẳng hàng
Dạng 2 :chứng minh hai góc bằng nhau
Bài 21 tr 76 sgk
Trang 30G:Cho hs nghiên cứu đề
Nhận xét
Lắng nghe
Hoạt động nhóm
m n
A
O
B O'
MA x (O) tại M;MA x (O’) tại
=>∆ MBN cân tại B
Dạng 3 chứng minh haibiểu thức tích bằng nhau Bài 22 tr 76 sgk
Theo hệ thức lượng trongtam giác vuông ta có
AM2 =MB.MC
Trang 31G:nhận xét ,chữa bài
Đại diện nhóm trình bày Nhận xét chéo
* hướng dẫn về nhà
Xem lại các dạng bài đã làm
Đọc trước bài mới
II Phương tiện
G: Bảng phụ ;thước ; com pa ; phấn màu
H: Ôn kiến thức góc nội tiếp
quan hệ thế nào với (O)
G:Ax, Ay gọi là mỗi tia
tiếp tuyến của (O)
Quan sát
là tiếp tuyến tại A của(O)
1.khái niệm
Trang 32? Nhận xét gì về đỉnh và
cạnh của
G: là góc tạo bởi tia iếp
tuyến và dây cung
?Tìm tiếp góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung ở
Trả lời miệng
H23 2 cạnh của góc đều làhai day cung cảu đường tròn
H24 hai cạnh của góc nằmngoài đường tròn
H25 1 cạnh của góc không phải là tiếp tuyến của đường tròn
H26 đỉnh của góc không nằm trên đường tròn Lắng nghe
Hoạt động cá nhân làm vào vở
Ba học sinh lên bảng làm
Đọc hiểu
Nghe giảng Chứng minh vào vở
và là góc tạo bởi tia tiếptuyến và dây cung
Trang 33G: nhận xét chữa bài
HĐ 3(5’) Hệ quả
? Từ ?3 phát biểu kết
luân về góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây với
? Đầu bài cho gì
?Đầu bài yêu cầu gì
=> BÂx = Nhận xét
Trả lời
Đọc hiểu ghi nhớ
Đọc nội dung đầu bài
Nêu GTNêu KL
GT Cho (O,AB/2)
P (O)APxBT T
KL =
Trang 34vào vở
∆ APO cân tại O ( OA=OP)
=> (1)Mặt khác (= sđ ) (2)
1 kiến thức : Củng cố cách nhận biết góc giữa tiếp tuyến và dây
2.kĩ năng : áp dụng các định lý vào giải các bài tập cụ thể
Trang 353.thái độ : Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ
GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình thước, com pa
HS : Làm BTVN, đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
HĐ 1( 7’)Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu định lý thuận
đảo và hệ quả của góc
tạo bởi tiếp tuyến và dây
?Tính số đo góc BAx
HĐ 2(10’) Chữa bài tập
G: yêu cầu một học sinh
lên bảng chữa bài 29
G: Kiểm tra việc làm bài
về nhà của học sinh
Thực hiện
Một học sinh lênbảng chữa bài
Chữa bài tập
Gt (O) x(O’) tại A và B
Tiếp tuyến Ay ( Của (O) ); tiếp tuyến Ax (Của (O’))
Ay x (O) tại C
Ax x(O’) tại D
Ta có (cùng chắn ) = (cùng chắn ) Mặt khác = (đ đ) =>
Trang 36quan sát hình vẽ
Trả lời
Sử dụng định lí về số
đo góc ở tâm và gócnộị tiếp và gocstaojbởi tia tiếp tuyến vàdây cung
Lên bảng trình bày Học sinh dưới lớp Làm vào vở
Luyện tậpDạng 1 tính số đo góc
=sđ =300
= sđ =150
= sđ =150
Dạng chứng minh đẳng thứcBài tập 33/SGK/80
Trang 37? Hãy chứng minh tam
giác ABC đồng dạng với
tam giác ANM
∆ AMN ∽ ∆ CBA <= góc A chung ,
Thực hiện
HS trình bày
Lớp nhận xét bổ xung
– Cách chứng minh tam giác đồng dạng– Các góc có liên quan đến đường tròn
AB ) => = Xét ∆ AMN và ACB có
=> = ( C/M trên) chung
Bài tập 34/SGK/ 80
Trang 38bài toán trên
? Hãy trình bày vào vở
( góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây chắn cung
Trang 39Ngày soạn
Ngày giảng
Tiết43 2
GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
I.MỤC TIÊU
1 kiến thức: Nhận biết góc có đỉnh ở trong hay ngoài đường tròn, biết cách tính số
đo của các góc trên
2.kĩ năng : Vận dụng được nội dung định lý vào giải quyết bài tập
3.thái độ Cẩn thận chính xác
II CHUẨN BỊ
G: Phấn màu, thước thẳng, compa, bảng phụ
H: Đồ dùng học tập, đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
Trang 40G: Yêu cầu học sinh về
nhà xem chi tiết trông
sgk
Lắng nghe
Lắng nghe
và Lắng nghe
HS đọc định lý
BDC = 12 sđ BnC ( Góc nội tiếp)
ABD = 12 sđ AmD ( Góc nội tiếp)
BEC = BDC + ABD (góc ngoài tam giác)
= 12 sđ ( BnC + AmD )
Lắng nghe
– Phát biểu định nghĩa
HS phát biểu định lý
2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
* Định nghĩa: (SGK)
Định lý: (SGK)