1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA hinh hoc 9

121 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 888,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 2.Kỹ năng: HS vận dụng các kiến thức đã học vào rèn kĩ năng tính toán và chứng minh hình học. Rèn HS cách phân tích tìm tòi lời giải bài toán và trình bày lời giải, làm quen với dạng b[r]

Trang 1

- Kỹ năng: Biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong; biết vẽ tiếp tuyếnchung của hai đường tròn Biết xác định vị trí tương đối của hai đường tròn dựavào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính

- Thái độ: Thấy được một số hình ảnh về vị trí tương đối của hai đường tròn trongthực tế, rèn HS khả năng vẽ hình và khả năng quan sát

II

CHUẨN BỊ

-GV: Bảng phụ vẽ sẵn các vị trí tương đối của hai đường tròn, tiếp tuyến chung củahai đường tròn,

Các dụng cụ: Thước, compa, êke

-HS: Ôn tập về bất đẳng thức trong tam giác, tìm hiểu các đồ vật trong thực tế cóliên quan đến vị trí tương đối của hai đường tròn

- Các dụng cụ: Thước, compa, êke,

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ 1( 5’)Kiểm tra bài cũ

(?) Giữa hai đường tròn có

những vị trí tương đối nào?

R r

a, Hai đường tròn cắtnhau: (Có 2 điểm chung)

Trang 2

G: Giáo viên đưa hình 91

lên bảng phụ

? Nếu 2 đường tròn tiếp

xúc nhau thì tiếp điểm và 2

tâm có quan hệ với các bán

kính như thế nào?

? Nếu (O) và (O’) tiếp xúc

ngoài thì đoạn OO’ quan

(?) Nếu (O) và (O’) ở

ngoài nhau thì đoạn OO’

Hay R-r <OO’<R+r

- Ta chia làm 2 trường hợptiếp xúc như tiết trước đãhọc

- Hai đường tròn tiếp xúc ngoài:

Trả lời

- Nếu O  O' thì OO' = 0

R - r < OO' < R + r

b) Hai đtròn tiếp xúc nhau (có một điểm chung)

- Hai đường tròn tiếp xúcngoài:

r R

A O'

O

OO' = R - r c) Hai đường tròn không giao nhau (không có điểm chung)

- Hai đường tròn ngoài nhau

OO' > R + r

- Hai đường tròn đựng nhau

Trang 3

OO' < R - rBảng tóm tắt: SGK

? Các tiếp tuyến chung ở

hình 95 và 96 đối với đoạn

OO’ khác nhau như thế

dạng và kết cấu liên quan

đến tiếp tuyến chung của 2

- Hình 97 d không có tiếptuyến chung

- Các tiếp tuyến chung là:

+ Hình a): d1 và d2

+ Hình b): d1 và d2

+ Hình c): dTrả lời miệng

2- Tiếp tuyến chung của

cả 2 đường tròn

d2

d1

O' O

- d1 và d2 là 2 tiếp tuyếnchung ngoài của (O) và(O’) d1 và d2 không cắtđoạn OO’

- m1 và m2 là 2 tiếptuyến chung trong của(O) và (O’) m1 và m2cắt đoạn OO’

Trang 4

? đầu bài cho gì ? yêu cầu

Một học sinh lên bảng làm

ý a

c/m OC là đường cao vừa

là trung trực của ∆ AOD

- O’C là đường trung bìnhcủa ∆ AOD

Trả lời

Bài 36sgk/

O’ là trung điểm AO => O’ nằm giữa A và O => AO’+O’O=AO

 OO’=AO-AO’ =R-r

Vậy (O) và (O’) tiếp xúc trong

b) ∆ AOC có O’A=O’B=O’C=r(O’)

=> ∆ AOC vuông tại C

=> OC  AD =>

AC=CD ( đường kính vuông góc với dây )

Trang 5

CHUẨN BỊ

-Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng , compa, phấn màu

-Học sinh: Ôn tập các vị trí tương đối của hai đường tròn, làm các bài tập giáo viên

đã cho về nhà, các dụng cụ: Thước, compa, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

HS

GHI BẢNG

HĐI Kiểm tra bài cũ(7’)

Viết hệ thức giữa đoạn

Chứng minh AC = BD

Giả sử C nằm giữa A và D (D nằm giữa A và C chứng minh

Trang 6

Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

Trả lời

tương tự)

Hạ OH  CD, vậy OH AB.Theo định lí về đường kính vuông góc với dây cung ta có:

b) Có IO là phân giác ,có IO’là phân giác (theo t/c hai tiếp tuyến cắt nhau ).Mà kề bù với =>

=90 0

c) Trong tam giác vuông OIO’ có

IA là đường cao =>

IA 2 =OA.AO’(hệ thức lượng trong tam giác vuông )IA 2

=9.4=> IA=6cm =>

BC=2.IA=12cm

Bài tập 40sgk/123

Trang 7

Nhận xét chéoLắng nghe

Nghe GV hướng dẫn

Và xác định theo yêu cầu của giáo viên

Lắng nghe

Hình 99a, b hệ thống bánh răngchuyển động được

Hình 99c hệ thống bánh răng không chuyển động được

*Hướng dẫn về nhà

-Học lí thuyết

Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập chương

-Giờ sau ôn tập chương

Ngày soạn ………

Ngày giảng………

Trang 8

Tiết 35 ÔN TẬP CHƯƠNG II

- 3.Thái độ: Rèn học sinh kĩ năng quan sát, dự đoán để tìm thấy hướng giải bàitoán, khả năng tư duy và sáng tạo

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

với một dây thì đi qua …

b) Đường kính đi qua trung

điểm của một dây …

thì …

c) Hai dây bằng nhau thì …

Hai dây … thì bằng nhau

d) Dây lớn hơn thì … tâm

hơn

Dây … tâm hơn thì … hơn

1) đường kính

2)a) trung điểm của dây ấy

b) không đi qua tâm vuông góc với dây ấy

c) cách đều tâmcách đều tâm

d) gầngần ; lớn

a) Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

b Đường kính đi qua trungđiểm của một dây không

đi qua tâm vuông góc với dây ấy

c) Hai dây bằng nhau thì

Trang 9

G:nhận xét chữa bài

G:Nêu các vị trí tương đối

của một điểm đối với

đường tròn, của một đường

thẳng đối với đường tròn?

G:: Nêu tính chất của

đương nối tâm trong

trương hợp hai đường cắt

?Đường tròn ngoại tiếp

tam giác vuông HBE có

tâm ở đâu? Tương tự

đường tròn ngoại tiếp tam

Giữa điểm và đường tròn

-Trả lời

- Nêu các tính chất củatiếp tuyến và tính chất củahai tiếp tuyến cắt nhau

HS đọc đề và vẽ hình theohướng dẫn của GV

- Tâm là trung điểm I của cạnh huyền BH Tâm là trung điểm K của cạnh huyền HC

cách đều tâmHai dây cách đều tâm thì bằng nhau

d) Dây lớn hơn thì gầngần tâm hơn

Dây gần tâm hơn thì lớn hơn

Bài tậpBài tập 41: Trang 128 SGK

GT Cho (o, BC/2) AD

 BC tại HHEAB,HF AC(I),(K) ngoại tiếp

Trang 10

giác vuông HCF có tâm

nằm ở đâu?

? a) Hãy xác định vị trí

tương đối của (I) và (O),

của (K) và (O), của (I) và

(K)?

G: Dựa vào hệ thức liên hệ

giữa độ dài đoạn nối tâmvà

các bán kính

b) Dự đoán tứ giác AEHF

là hình gì?

G: dùng câu hỏi gợi mở

hướng dẫn HS phân tích đi

lên để chứng minh AEHF

suy ra IO = BO – BI nên (I) tiếp xúc trong với (O)

Có OK + KC = OCSuy ra OK = OC – KC Nên (K) tiếp xúc trong với(O)

Ta có IK = IH + HKSuy ra (I) tiếp xúc ngoài với (K)

b) tứ giác AEHF là hình chữ nhật

-Làm theo hướng dẫn

Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông hoặctam giác đồng dạng

HBE,HCF

KL a)vị trí của (I)và

(o);(K)và (O);(I)và(K)

b)AEHF là hìnhgì?vì sao

c)AE.AB=AF.ACd)EF là tiếp tuyếnchung của (I)và(K)

e)vị trí H để È lớnnhất

a) Có BI + IO = BO (vì I nằm giữa B và O)

suy ra IO = BO – BI nên (I) tiếp xúc trong với (O)

Có OK + KC = OCSuy ra OK = OC – KC Nên (K) tiếp xúc trong với(O)

Ta có IK = IH + HKSuy ra (I) tiếp xúc ngoài với (K)

b)ABCcóAO=OB=OC=BC/2

 ∆ABC vuông tại A( Î

trung tuyến ……)Mặt khác ==900(GT)Â= ==900

Vậy AEHF là hình chữ nhật

c) Tam giác vuông AHB có

HE  AB (gt) = > AH2 = AF AC Vậy AE.AB = AF.AC =

AH2

hoặc chứng minh AEF  ACB (g.g) ==> AEAC= ¿ AF

AB ==> AE.AB = AF.AC

Trang 11

trong tam giác vuông hoặc

chứng minh hai tam giác

Chứng minh tương tự EF cũng là tiếp tuyến của (K)

Vậy AH lớn nhất  AD

Trang 12

AH lớn nhất  AD lớn nhất 

 EF có độ dài lớn nhất bằng AO

 H  O

*Hướng dẫn về nhà

Xem lại các dạng bài tập

Đọc trước bài mới

1Kiến thức: Học sinh nhận biết được góc ở tâm, số đo cung

2Kỹ năng: Học sinh đo thành thạo góc ở tâm bằng thước đo góc, so sánh hai cung

trên một đường tròn căn cứ vào số đo độ của chúng Hiểu và vận dung được định lý

về “Cộng hai cung”

- Rèn luyện kỹ năng vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lôgic

Trang 13

3Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình và

đo góc

IIChuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ

Học sinh: Đọc trước bài mới, thước thẳng, compa, thước đo góc

III.Tiến trình lên lớp:

HĐ!(3’) Giới thiệu chương

III

G:giới thiệu sơ lược nội

dung của chương và những

thiết bị cần thiết cho việc

quan sát hình vẽ vàtrả lời

trả lời

- 2 hs lần lượt đứngtại chổ đọcchú ý theodõi, nắm các yếu tố

và các ký hiệu

hiểu được  là góc ởtâm thì 00   1800

chú ý theo dõi, nắmcác định nghĩa

1, Góc ở tâm:

a, 0 <  < 1800 b,  =

1800

* Đ/n: Góc có đỉnh trùngvới đường tròn đươc gọi làgóc ở tâm

- Cung AmB là cung bịchắn bởi

*kí hiệu (cung AB)

* Chú ý: (sgk)

3, So sánh hai cung:

Ta chỉ so sánh hai cung

Trang 14

?Nhận xét về số đo của

cung lớn, cung nhỏ?

HĐ3(10’)So sánh hai cung

G: giới thiệu như sgk, ghi

- Hs chú ý theo dõi,kết hợp sgk, ghi vở

- Hs hoạt động cánhân làm ?1 sgk

+ Nếu sđ = sđ

 AB = CD + Nếu sđ > sđ  AB > CD

4.khi nào sđ+sđ =sđ

* Định lý:

Nếu C là một điểm nằmtrên cung AB thì:

sđ+sđ =sđ

Trang 15

bài giải mẫu

G: thu kết quả đánh giá

- Hs hoạt động theonhóm 4 em, làm ?2vào bảng phụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm khác đổi bài đểnhận xét đánh giá

- Hs tham gia nhậnxét bài của nhómbạn, tìm ra bài giảimẫu

- Hs căn cứ để đánhgiá

- Hs nộp kết quảđánh giá

`````````````````````````````2 Kĩ năng: Biết so sánh hai cung, vận dụng định lý

về cộng hai cung , biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lô gích

3.thái độ :cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Thước thẳng, com-pa, bảng phụ

Trang 16

-học sinh:làm bài tập về nhà ,com pa ,thước

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1(5’)kiểm tra bài cũ

- Hs: Nhận xét.Bổ sung

-lên bảng chữa bài

-2 hs lên bảng, mỗi emlàm 1 trường hợp Dướilớp làm từng truờng hợp

Bài 4 tr 69 sgk

chữa bài tập Bài 5 tr 69 sgk

Trang 17

a)Tính Xét tứ giác AOBM

AO,BO,CO lần lượtlàphân giác của

  =1800--( )

=1800-600=1200 tươngtự =

1200

=1200

b) Vì BÂC = = = 1200 nên sđ = sđ = 2400

Trang 18

a) >

<

b) = =

c) =

Trang 19

cung AQDM = cung QAMD

hoặc cung BPCN = cung PBNC

1 Kiến thức : Hiểu và biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây và dây căng cung”

+ Nắm được nội dung định lý 1, 2

2 Kĩ năng : Bước đầu vận dụng 2 đl vào bài tập

3.thái độ : cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ ghi định lí 1 và 2 vẽ sẵn hình bài tập 10, 14

Trang 20

- Học sinh: Thước thẳng đọc trước bài mới

III.tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ghi bảng

G: Giới thiệu: Người ta dùng

cụm từ “cung căng dây” hợăc

“dây căng cung” để chỉ mối

liên hệ giữa cung và dây có

chung hai mút

Trong một đường tròn , mỗi

dây căng hai cung phân biệt

Lấy vd, chỉ ra các dâycăng cung, cung căngdây

…thì hai dây căng haicung đó bằng nhau

1 hs lên bảng vẽ hình,ghi gt – kl

Nhận xét

1 hs lên bảng c/m Dướilớp làm vào vở

Nhận xét Bổ sung bàilàm trên bảng

a) sđ =600

Trang 21

G: nhận xét chữa bài

G: Với hai cung nhỏ không

bằng nhau trong một đường

G: Khẳng định: Với hai cung

nhỏ trong một đường tròn hay

hai đường tròn bằng nhau :

a, Cung lơn hơn căng dây lớn

Nghiên cứu đề bài

Thảo luận theo nhómtheo sự phân công củaGV

Lên bảng chứng minh

 =600

Vậy ta vẽ góc ở tâm =600 =>sđ =600

b) Khi đó ∆OAB đều 

AB = R = 2 cm

cả (O) có sđ bằng 3600

được chia thành 6 cungbằng nhau, vậy sđ mỗicung là 600  các dâycăng mỗi cung có độ dài

là R2.Định lí 2 (Sgk

Trong một đường tròn hoặc trong hai đường trònbằng nhau

a) nhỏ > nhỏ.

 AB > CDb) AB > CD = > nhỏ > nhỏ

BÀI 14 SGK/72

GT Đường tròn (O)

AB: Đường kính

Trang 22

? Chứng minh bài toán

? Lập mệnh đề đảo của bài

Trả lời

Mệnh đề đảo không đúng khi dây đó là đường kính

- Mệnh đề đúng nếu

dây đó không đi qua tâm

MN: dây cung =

KL IM = IN

Trang 23

AM khác cung AN

?Nếu MN không đi qua tâm,

hãy chứng minh định lý đảo

b) Chứng minh rằng đường

kính đi qua điểm chính giữa

của một cung thì vuông góc

với dây căng cung và ngược

Trong đó IM = IN là giả thiết

thì MN phải không đi qua tâm

b) Theo chứng minh a, có

= => AB là trung trực của MN

= > AB vuông góc với MN

IM = IN

BÀI 13SGK/72

GT Cho đường tròn (O)EF // MN

KL = Chứng minh

AB MN tại I=>IE=IF=>∆AEF cân tại

A (tam giác có đường caovừa là đường trung trực)

=>AE=AF

=> sđ=sđ (1)

AB EF tại K Tương tự ta có => sđ = sđ (2)

Từ (1)và (2) => =

Trang 24

G: hãy vẽ đường kính AB

vuông góc với dây EF và MN

? Nêu hướng chứng minh

Trả lời miệng Thực hiện

Dựa vào nội dung định

1 Kiến thức : Hiểu khái niệm góc nội tiếp ,

Nhận biết được các góc nội tiếp trên 1 đường tròn,

Phát biểu được định nghĩa góc nội tiếp

2 Kĩ năng: Nắm được các hệ quả của góc nội tiếp, vận dụng vào bài tập

3 thái độ : cẩn thạn chính xác

II.phương tiện

-Giáo viên: Thước thẳng, com pa, thước đo góc, bảng phụ Phấn mầu

- Học sinh : Thước thẳng , com pa, thước đo độ

Trang 25

Vẽ hình vào vở

+ Đỉnh nằm trênđường tròn

+ hai cạnh chứa haidây cung của đườngtròn đó

Định nghĩa sgk/73

Trang 26

?Thế nào là góc nội tiếp

G:Giới thiệu cung bị chắn trên

?em rút ra kết luận gì qua ?2

G:Đó chính là nội dung của Định

G:Hướng dẵn học sinh thảo luận

theo nhóm làm trong 3 trường

hợp

G:Nhận xét bổ sung

Quan sát các hình

vẽ, nắm vị trí gócnội tiếp

Dựa vào hình vẽ,nêu khái nệm gócnội tiếp

Nghe giảng

Trả lời hình 13a cung bịchẵn là cung nhỏ

BC, hình 13b cung

bị chắn là cung lớn

BC đây là điều gócnội tiếp khác góc ởtâm vì góc ở tâm chỉchắn cung nhỏ hoặcnửa đường tròn

Trả lời miệngNhận xét

Đo và so sánh

Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn Nghe giảng

Thực hiện

Thảo luận nhómĐại diện nhóm trìnhbày

Nhận xét chéo

2.Định lí

O

C B

A

GT là góc ộitiếp của (O)

KL

= sđ

Trang 27

HĐ 4(5’) Hệ quả

G:giới thiệu hệ quả

?yêu cầu học sinh làm ?3

G:quan sát hướng dẫn học sinh

suy ra được điều gì

?nêu cách tính số đo các góc của

tam giác ABC

G:quan sát hướng dẫn học sinh

Đọc hiếu

Hoạt động cá nhân làm bài

Trả lời

Góc AOC bảng 600

Trả lờiMột học sinh lên bảng trình bày Học sinh dưới lớp làm vào vở

3.Hệ quả

a) = = b) = (cùng chắn cung)

c) = d) =800

bài tập

Xét ∆ ABC có OA=OB=OC => ∆ ABC vuông tại C(đường trung tuyến bằng nửa cạnh đối diện)

=> =900

= sđ =300

=> =600

=> < <

Trang 28

3.thái độ Rèn tư duy lô-gic, tính chính xác trong chứng minh.

II.CHUẨN BỊ :

- Giáo viên : Thước thẳng, com pa phấn mầu

- Học sinh : Thước thẳng, ê-ke com pa

III.tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ 1(5’)Kiểm tra bài cũ

Chữa bài tậpBài 6sgk/75

Trang 29

G:Nhận xét chữa bài ,ghi

- Nhận xét?

Chứng minh + =1800 Lên bảng trình bày

 + =1800  C, B, D thẳng hàng

Dạng 2 :chứng minh hai góc bằng nhau

Bài 21 tr 76 sgk

Trang 30

G:Cho hs nghiên cứu đề

Nhận xét

Lắng nghe

Hoạt động nhóm

m n

A

O

B O'

MA x (O) tại M;MA x (O’) tại

=>∆ MBN cân tại B

Dạng 3 chứng minh haibiểu thức tích bằng nhau Bài 22 tr 76 sgk

Theo hệ thức lượng trongtam giác vuông ta có

AM2 =MB.MC

Trang 31

G:nhận xét ,chữa bài

Đại diện nhóm trình bày Nhận xét chéo

* hướng dẫn về nhà

Xem lại các dạng bài đã làm

Đọc trước bài mới

II Phương tiện

G: Bảng phụ ;thước ; com pa ; phấn màu

H: Ôn kiến thức góc nội tiếp

quan hệ thế nào với (O)

G:Ax, Ay gọi là mỗi tia

tiếp tuyến của (O)

Quan sát

là tiếp tuyến tại A của(O)

1.khái niệm

Trang 32

? Nhận xét gì về đỉnh và

cạnh của

G: là góc tạo bởi tia iếp

tuyến và dây cung

?Tìm tiếp góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung ở

Trả lời miệng

H23 2 cạnh của góc đều làhai day cung cảu đường tròn

H24 hai cạnh của góc nằmngoài đường tròn

H25 1 cạnh của góc không phải là tiếp tuyến của đường tròn

H26 đỉnh của góc không nằm trên đường tròn Lắng nghe

Hoạt động cá nhân làm vào vở

Ba học sinh lên bảng làm

Đọc hiểu

Nghe giảng Chứng minh vào vở

và là góc tạo bởi tia tiếptuyến và dây cung

Trang 33

G: nhận xét chữa bài

HĐ 3(5’) Hệ quả

? Từ ?3 phát biểu kết

luân về góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây với

? Đầu bài cho gì

?Đầu bài yêu cầu gì

=> BÂx = Nhận xét

Trả lời

Đọc hiểu ghi nhớ

Đọc nội dung đầu bài

Nêu GTNêu KL

GT Cho (O,AB/2)

P (O)APxBT T

KL =

Trang 34

vào vở

∆ APO cân tại O ( OA=OP)

=> (1)Mặt khác (= sđ ) (2)

1 kiến thức : Củng cố cách nhận biết góc giữa tiếp tuyến và dây

2.kĩ năng : áp dụng các định lý vào giải các bài tập cụ thể

Trang 35

3.thái độ : Cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ

GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình thước, com pa

HS : Làm BTVN, đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

HĐ 1( 7’)Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu định lý thuận

đảo và hệ quả của góc

tạo bởi tiếp tuyến và dây

?Tính số đo góc BAx

HĐ 2(10’) Chữa bài tập

G: yêu cầu một học sinh

lên bảng chữa bài 29

G: Kiểm tra việc làm bài

về nhà của học sinh

Thực hiện

Một học sinh lênbảng chữa bài

Chữa bài tập

Gt (O) x(O’) tại A và B

Tiếp tuyến Ay ( Của (O) ); tiếp tuyến Ax (Của (O’))

Ay x (O) tại C

Ax x(O’) tại D

Ta có (cùng chắn ) = (cùng chắn ) Mặt khác = (đ đ) =>

Trang 36

quan sát hình vẽ

Trả lời

Sử dụng định lí về số

đo góc ở tâm và gócnộị tiếp và gocstaojbởi tia tiếp tuyến vàdây cung

Lên bảng trình bày Học sinh dưới lớp Làm vào vở

Luyện tậpDạng 1 tính số đo góc

=sđ =300

= sđ =150

= sđ =150

Dạng chứng minh đẳng thứcBài tập 33/SGK/80

Trang 37

? Hãy chứng minh tam

giác ABC đồng dạng với

tam giác ANM

∆ AMN ∽ ∆ CBA <= góc A chung ,

Thực hiện

HS trình bày

Lớp nhận xét bổ xung

– Cách chứng minh tam giác đồng dạng– Các góc có liên quan đến đường tròn

AB ) => = Xét ∆ AMN và ACB có

=> = ( C/M trên) chung

Bài tập 34/SGK/ 80

Trang 38

bài toán trên

? Hãy trình bày vào vở

( góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây chắn cung

Trang 39

Ngày soạn

Ngày giảng

Tiết43 2

GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN

I.MỤC TIÊU

1 kiến thức: Nhận biết góc có đỉnh ở trong hay ngoài đường tròn, biết cách tính số

đo của các góc trên

2.kĩ năng : Vận dụng được nội dung định lý vào giải quyết bài tập

3.thái độ Cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ

G: Phấn màu, thước thẳng, compa, bảng phụ

H: Đồ dùng học tập, đọc trước bài mới

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

Trang 40

G: Yêu cầu học sinh về

nhà xem chi tiết trông

sgk

Lắng nghe

Lắng nghe

và Lắng nghe

HS đọc định lý

BDC = 12 sđ BnC ( Góc nội tiếp)

ABD = 12 sđ AmD ( Góc nội tiếp)

BEC = BDC + ABD (góc ngoài tam giác)

= 12 sđ ( BnC + AmD )

Lắng nghe

– Phát biểu định nghĩa

HS phát biểu định lý

2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

* Định nghĩa: (SGK)

Định lý: (SGK)

Ngày đăng: 22/05/2021, 11:30

w