1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chuong 1 tiet 8 hinh hoc 9 soan moi

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước.[r]

Trang 1

Hãy nêu các tỉ số lượng của các góc và

Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc

kia, tang góc này bằng côtang góc kia

ABC A ˆ  900;   ;  

BC

AC

BC AB

AB

AC

1.Phát biểu nội dung định lý Tỉ số Lượng giác của hai góc phụ nhau

Trang 3

Dùng bảng lượng giác ta có thể nhanh chóng tìm được giá trị các tỉ

số lượng giác của một góc nhọn cho trước và ngược lại, tìm được số đo của một góc nhọn khi biết giá trị tỉ

số lượng giác của góc đó.

Trang 4

Khi góc  tăng từ 00 đến 900 (00<  <900) thì sin và tg ; cos và cotg  tăng giảm như thế nào?

A 0’ 6’ 12’ 18’ 24’ 30’ 36’ 42’ 48’ 54’ 60’

1’ 2’ 3’

65 0

60’ 54’ 48’ 42’ 36’ 30’ 24’ 18’ 12’ 6’ 0’ A 1’ 2’ 3’

COSIN

Bảng VIII-SIN

I Cấu tạo bảng lượng giác

sin và tg Tăng

Cos và cotg Giảm

? Quan sát bảng lượng giác trả lời câu hỏi :

(00<α <900) thì

Trang 5

A 0 1 2 3 4’ 5 6’ 7’ 8 9 10

76 0 00 ’

10 ’

20 ’

30 ’

40 ’

50 ’

4,011

4,061

4,113

4,165

4,219

4,275

4,016 4,066 4,118 4,171 4,225 4,280

4,021 4,071 4,123 4,176 4,230 4,286

4,026 4,076 4,128 4,181 4,236 4,292

4,031 4,082 4,134 4,187 4,241 4,297

4,036 4,087 4,139 4,192 4,247 4,303

4,041 4,092 4,144 4,198 4,252 4,309

4,046 4,097 4,149 4,203 4,258 4,314

4,051 4,102 4,155 4,208 4,264 4,320

4,056 4,107 4,160 4,414 4,269 4,326

4,061 4,113 4,165 4,219 4,275 4,331

50 ’

40 ’

30 ’

20 ’

10 ’

13 0 00 ’

10 9 8 7’ 6’ 5 4’ 3 2 1 0’ A

COTG TANG

Trang 6

2 2 Tra số phút ở hàng 1 đối với sin và tg (hàng cuối đối với cos và cotg)

II Cách dùng bảng

Khi tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn bằng

bảng VIII và IX ta thực theo mấy bước?

2

1 Tra số độ ở cột 1 đối với sin và tg (cột 13 đối với cos

và cotg).

2 3 Lấy giá trị giao của hàng ghi số độ và cột ghi số

phút

Lưu ý : Trường hợp số phút không là bội của 6 thì lấy cột phút gần nhất với số phút phải xét, số phút chênh lệch còn lại xem ở phần hiệu chính.

a Tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước

Trang 7

Ví dụ 1: Tìm sin 46 0 12’

A … 12’ .

.

.

460

.

.

.

7218

Bảng VIII - Sin

7218 ,

0 12

46 sin 0 ' 

Vậy

Trang 8

Ví dụ 2: tìm cos 33 0 14’

B ảng VIII - Sin

A

33 0

12 … A 1 2 3

) 2 12

33 cos(

14 33

cos 0 '  0 '  '

8368

COSIN

' 0 '

0 14 cos 33 12 33

0003 ,

0 8368

, 0 14

33

Vậy : cos 33 0 14’ = 0.8365

3

Trang 9

A 0 … 18

500

510

520

530

540

1,1918

… 60 … 42

B ảng IX - Tang

Ví dụ 3: tìm tg 52 0 18’

2938

0

52 18' 1, 2938

Vậy :

Trang 10

?1 Dùng bảng lượng giác tìm cotg 47 0 24’

40 0 0,8391

9195

9195 ,

0 24

47

B ảng IX - Tang

Vậy:

Trang 11

Ví dụ 4: tìm cotg 8 0 32’

.

8 0 30 ’

.

6,665

665 ,

6 32

8 cot g 0 ' 

Vậy:

Trang 12

316 ,

7 13

tg

?2 Sử dụng bảng , tìm tg 82 0 13’

82 0 00 /

10 /

20 /

30 /

7,316

Vậy:

Chú ý: (sgk-81)

Trang 13

Đối với MTBT FX500MS hoặc các máy tương đương ta

Sin 25 0’’’ 13 0’’’ = 0,4260

Ví dụ 2: Tính cotg 56 0 25’

1 ab/c tan 56 0’’’ 25 0’’’ = 0.6640

Ngoài bảng lượng giác ta có thể sử dụng MTBT

Ví dụ 1:Dùng máy tính, tìm sin 25 0 13’

Đối với MTBT FX500MS ta bấm c¸c phím lần lượt

như sau:

Trang 15

a Tính cos 25 0 32’

cos 25 o’’’ 32 o’’’ = 0.9023

b Tính sin 70 0 13 ’

sin 70 o’’’ 13 o’’’ = 0,9410

c Tính tg 43 0 10 ’

tan 43 o’’’ 10 o’’’ = 0,9380

1 32 o’’’ 15 o’’’ = 1,5849

d Tính cotg 32 0 15’

Ví dụ: Tìm tỉ số lượng giác của các góc nhọn sau:

a b/c tan

Hoặc

Trang 16

Ví dụ 2: So sánh sin 20 0 và sin 70 0 ; cotg 2 0 và cotg 37 0 40’

sin 20 0 < sin 70 0 vì 20 0 < 70 0

cotg 2 0 > cotg 37 0 40’ vì 2 0 < 37 0 40’

Trang 17

Hướng dẫn về nhà

1.Làm các bài tập 18 sgk/83; bài 39, 41/95 SBT 2.Đọc bài đọc thêm để Xem lại các ví dụ

3.biết cách tìm tỉ số lượng giác bằng MTBT

Ngày đăng: 23/04/2021, 03:27

w