HS Biết thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa các cạnh và góc của 1 tam giác vuông HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải 1 số bài tập Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác[r]
Trang 1Ngày soạn: 15 / 08 Ngày dạy: 18 /8/2012 Lớp dạy : 9 A
Ngày dạy: 18 /8/2012 Lớp dạy : 9 B
Chương 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
2 Kỹ năng : Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' , c2= ac' và h2 = b'c'
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận ,tỉ mỉ , trung thực
B – CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu , thước thẳng
2 Học sinh: Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
C – TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 ổn định tổ chức ( 2 phút)
2 Bài mới
Hoạt động 1: ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU CHƯƠNG I ( 3 phút)
GV giới thiệu chương trình
+ Chương " hệ thước
lượng trong tam giác
vuông " có thể coi như 1
ứng dụng của tam giác
đồng dạng ở lớp 8
Hôm nay chúng ta tìm hiểu
nội dung đầu tiên
HS nắm bắt nội dungchương trình gồm :
+ 1 số hệ thức về cạnh,đường cao, hình chiếu củacạnh góc vuông trên cạnhhuyền và góc trong tamgiác vuông
+ Tìm tỉ số lượng giác củagóc nhọn, ứng dụng thực
Tiết 1
h
Trang 2Hoạt động 3: HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ HÌNH CHIẾU CỦA NÓ
TRÊN CẠNH HUYỀN( 8 phút)
1, HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ HÌNH CHIẾU CỦA NÓ
GV giới thiệu định lí 1 HS nắm bắt nội dụng định
1 hs viết kí hiệu trên bảng
HS còn lại viết vào vở
+ Tìm cặp tam giác đồng dạng
⇒ AC2 = BC AC Hay b2 = ab'
Gv y/c HS làm ?1 HS làm ?1
⇒ AH
CH=
HB HA
⇒ AH2 = HB.CH
GV giới thiệu ví dụ 2 HS nắm bắt ví dụ 2
Trang 3- Học thuộc và biết chứng minh định lí 1 và 2
- Vận dụng làm bài tập : bài 1b, bài 3
- Đọc tiếp bài mới
D – RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY
Trang 4Ngày soạn: 20 / 08 Ngày dạy: 23 /8/2012 Lớp dạy : 9 A
Ngày dạy: 23 /8/2012 Lớp dạy : 9 BTIẾT 2
dưới sự hướng dẫn của GV
2 Kỹ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, chính xác
B – CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức
đã học Thước thẳng, compa, êke
C – TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 ổn định tổ chức ( 1 phút)
2 HĐ DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5 phút)
GV nêu câu hỏi : 2HS lên bảng
nội dugn vừa phát biểu
trên để viết hệ thức của nó
HS : bc = ah
B c' H b' C
a
h
Trang 5+ Hoặc CM Tam giác
ABC đồng dạng với tam
giác HBA
HS nắm bắt và thực hiện theo sự ý
ABC và HBA:
Y/C hs làm việc cá nhân
1 hệ thức giữa đường cao
ứng với cạnh huyền và 2
cạnh góc vuông và được
Trang 6Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 5 phút)
D – RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY
Ngày soạn: 27 / 08 Ngày dạy: 30 /8/2012 Lớp dạy : 9 A
Ngày dạy: 30 /8/2012 Lớp dạy : 9 B
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng , phấn màu
2 Học sinh: Thước thẳng, ôn tập các định lí và các hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông
C – TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 ổn định tổ chức ( 1 phút)
2 HĐ Dạy hỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5 phút)
Gv y/c từng HS một lên
bảng viết các hệ thức về
cạnh và đường cao trong
tam giác vuông đã học
Lần lượt từng HS lên bảngviết lại các hệ thức
1HS lên bảng tính B
C
1 H x
AH2 = BH.HC ( Đlí 2)hay 22 = 1.x ⇒ x = 4
Gv đánh giá và sửa chữa HS nhận xét , bổ sung AC2 = AH2 + HC2
Trang 7Gv y/c hs luyện giải bài 5 HS luyện giải bài 5 Bài 5 ( SGK - 69)
+ y/c 1 hs đọc đề bài + 1 hs đọc đề bài
3 4+ 1 hs lên bảng vẽ hình + 1 hs lên bảng vẽ hình
Tam giác vuông ABC :
AH = BH = HC = BC/2hay x = 2
Y/C thảo luận trong 7' sau
đó báo cáo kết quả
Tam giác vuông AHB có:
AB = √AH2+ BH2 ( Pytago)
hay y = √2 2 +2 2 =2√2
Sau 7' các nhóm cử đại diện
lên trình bày kết quả của 16nhóm mình
Các nhóm khác theo dõi x
GV đánh giá sửa chữa nhận xét và bổ sung
yTam giác vuông DEF :
h
2
12
Trang 8DK2 = EK KF hay 122 = 16 ⇒ x=122
Trang 9Ngày soạn: 04/9/2012 Ngày dạy: 08/9//2012 Lớp dạy : 9 A
Ngày dạy: 08/9//2012 Lớp dạy : 9 B
LUYỆN TẬP
A – MỤC TIÊU
1 Kiến thức:: Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đương cao
trong tam giác vuông
2 Kỹ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực
B – CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng , phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông
C – TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 ổn định tổ chức ( 1phút)
2 Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5 phút)
Gv nêu câu hỏi kiểm tra HS lên viết trên bảng
+ Viết các hệ thức về
cạnh và đường cao trogn
tam giác vuông ?
1số HS lên bảng viết
HS nhận xét
GV đánh giá cho điểm
Hoạt động 2: CHỮA BÀI TẬP ( 15 phút)
Gv đưa nội dung bài tập
4a SBT - 90 trên bang
rphụ và y/c HS chữa
HS chữa bài 4a - SBT - 90 Bài 4a, ( SBT - 90)
Trang 10bảng và hướng dẫn HS vẽ
hình để nắm bắt bài toán
HS vẽ hình vào vở
B H O C + Tam giác ABC là tam
giác gì? Tại sao ?
HS: Là tam giác vuông vì
có đường trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó
Tam giác vuông ABC:
AH BC nên
AH2 = BH.HC hay x2 = a.b
+ Căn cứ vào đâu để có :
x2 = a.b
HS1: tam giác vuông ABC có AH BC D
HS2: tam giác vuông DEF
DI là đường cao
E I O F Y/C 2 hS lên trình bày 2 HS lên trình bày Tam giác vuông DEF có
DI là đường cao nên:
+ Tìm độ dài AB của
băng truyền
HS: Tính AB = 10,77
HS nhận xét và bổ sung cánh tính
AB = √BE2+ AE2=10 , 77 m
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 4 phút)
+ Ôn tập kĩ các hệ thức lượng trong tam giác vuông
+ Bài tập về nhà : 11, 12 ( SBT - 91 )
+ Đọc trước bài mới : Tỉ số lượgn giác của góc nhọn
D – RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY
Ngày soạn: 05/9 Ngày dạy: 10/9/2012 Lớp dạy : 9 A
Trang 11Ngày dạy: 10/9/2012 Lớp dạy : 9 B
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( Tiết 1)
A – MỤC TIÊU
1 Kiến thức:: Nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của
1 góc nhọn.Biết được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có 1 góc nhọn
2 Kỹ năng : Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 va góc 600
Biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan
3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực
B – CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, thước đo độ , phấn
màu, máy tính bỏ túi
2 Học sinh: Ôn lại các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác,
máy tính bỏ túi, thước thẳng, compa, êke, thước đo độ
C – TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 ổn định tổ chức ( 1 phút)
2 HĐ dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
GV nêu câu hỏi :
+ Tam giác ABC vuông tại
A và tam giác A'B'C'
vuông tại A' có B B '
Khi nào 2 tam giác trên
đồng dạng, hãy viết các hệ
thức giữa các cạnh của
tam giác?
HS: Khi có 1 cặp góc nhọn bằng nhau hoặc tỉ sốgiữa cạnh đối và cạnh kề hoặc giữa cạnh kề và
cạnh đối , giữa cạnh đối và cạnh huyền của 1 cặp góc nhọn của 2 tam giácvuông bằng nhau
GV nhận xét và cho điểm HS khác nhận xét
Hoạt động 2: KN tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn ( 10 phút)
GV đưa hình vẽ tam giác
ABC vuông tại A và giới
1 KN tỉ số lượng giác của
1 góc nhọn C
a, Mở đầu
GV: như ta vừa nói với
nhau về các trường hợp
đồng dạng của 2 tam giác
A B
Tiết 5
Trang 12vuông Ngược lại khi 2
tam giác vuông đã đồng
dạng, có các góc nhọn
tương ứng bằng nhau thì
ứng với 1 cặp góc nhọn tỉ
số giữa tỉ số giữa cạnh đối
và cạnh kề hoặc giữa cạnh
kề và cạnh đối , giữa cạnh
đối và cạnh huyền là
Gv đánh giá và sửa chữa
và hướng dẫn HS tìm hiểu
điều ngược lại
HS làm ?1 :+ Dãy 1 : 450
b,
60 0 30 0
2 2
AC a
AB a
GV : Qua bài tập trên ta
thấy rõ độ lớn của góc
nhọn trong tam giác
không phụ thuộc vào tỉ số
thay đổi và gọi các tỉ số
này là tỉ số lượng giác của
góc nhọn
HS nắm bắt và thu thập thông tin
Hoạt động 3: Định nghĩa ( 18 phút) b, Định nghĩa
Trang 13vẽ
GV y/c HS xác định các
yếu tố của tam giác vuông
HS xác định cạnh đối và
cạnh kề, cạnh huyền của tam giác vuông có góc nhọn
GV giới thiệu định nghĩa
sin =
, cos
AC BC
tan
AB AC
, cot
AC BC
Ví dụ 1: A
a a
B a 2 C
B a Asin 600 =
Cạnh kềCạnh huyền
Cạnh kềCạnh huyềnCạnh kềCạnh huyền
Trang 14cot600 =
3 3
AC
AB
Hoạt động 3: Củng cố ( 8 phút)
Gv cho hình vẽ, y/c HS
viết các tỉ số lượng giác
của góc N của tam giác
MNP với M 900?
HS lần lượt viết các tỉ số lượng giác của góc N sin N =
MP
NP ; cosN =
NM NP
tanN =
MP
MN ; cotN =
NM MP
Gv nhận xét và đánh giá HS nắm bắt
GV hướng dẫn HS nhớ các
tỉ số lượng giác
D – HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 3 phút)
+ Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
+ Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của các góc 450 và 600
+ BTVN: 10, 11 ( SGK - 76)
+ Giờ sau học tiếp
Trang 15Ngày soạn: 05/9 Ngày dạy: 11/9/2012 Lớp dạy : 9 A
Ngày dạy: 11/9/2012 Lớp dạy : 9 B
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( tiết 2)
A – MỤC TIÊU
1 Kiến thức:: Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1
góc nhọn, tính được các tỉ số lượng giác của các góc đặc biệtNắm được các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2góc phụ nhau
2 Kỹ năng : Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó
Biết vận dụng vào giải các bài toán liên quan
3 Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực
B – CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc , compa, phấn màu
2 Học sinh: Ôn tâp các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc
nhọn, thước thẳng, êke, thước đo góc , compa
C – TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 ổn định tổ chức( 1 phút)
2 HĐ dạy học
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ( 5 phút)
GV nêu câu hỏi :
+ Cho tam giác vuông,
hãy viết các tỉ số lượng
giác của góc nhọn α
1HS lên bảng viết các tỉ sốlượng giác của góc nhọn
α
Gv đánh giá và cho điểm Hs nhận xét α
Hoạt động 2: DỰNG CÁC GÓC KHI CHO 1 TRONG CÁC
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA NÓ ( 15 phút)
GV đưa nội dung ví dụ 3 HS nắm bắt yêu cầu của ví
Trang 16HS khác nhận xét bổ sung
+ Trên Oy lấy OM = 1+ Vẽ (M,2) Ox ={N}
tan α = cot β cot α = tan β
Gv nhấn mạnh nội dung
Qua ví dụ 5 và 6 Gv khái
quát lên bảng tỉ số lượng
giác của 1 số góc đặc biệt
HS nắm bắt và thu thậpthông tin
Trang 18Ngày soạn: 10/9 Ngày dạy: 15/9/2012 Lớp dạy : 9 A
Ngày dạy: 15/9/2012 Lớp dạy : 9 B
LUYỆN TẬP
A – MỤC TIÊU
1 Kiến thức Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1
góc nhọn, các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2góc phụ nhau
2 Kỹ năng : Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó
Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải các bài toán liên quan
3 Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực
B – CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc , compa, phấn màu
2 Học sinh: Ôn tâp các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1
góc nhọn, thước thẳng, êke, thước đo góc , compa
C – TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 ổn định tổ chức ( 1 phút)
2 HĐ dạy học
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5 phút)
GV nêu câu hỏi :
+ Cho tam giác vuông,
hãy viết các tỉ số lượng
giác của góc nhọn α
+ Nêu nội dung định lí
của 2góc phụ nhau
1HS lên bảng viết các tỉ sốlượng giác của góc nhọn
α
1HS nêu định lí tỉ số lượnggiác của 2góc phụ nhau
α
Gv đánh giá và cho điểm Hs nhận xét
Hoạt động 2: CHỮA BÀI TẬP ( 15 phút)
Trang 19GV đánh giá và sửa chữa Hs khác nhận xét, bổ sung d,cotg820 = tg80
GV y/c 2 HS tiếp tục lên
bảng chữa bài 13
2 HS lên bảng chữa bài 13 Bài 13 ( SGK - 76)
y+ Y/C mỗi HS dựng 1 tỉ
số
+ HS1 : dựng tan α = 3/4+ HS2: dựng cot β = 3/2
y N 2 β
luận trong 6' sau đó cử đại
diện nhóm lên báo cáo
HS các nhóm thảo luận và
báo cáo kết quả:
+ N1: tan α = sin α cos α
a, tan α = ACAB (1)sin α = ACBC ; cos α
= ABBC
⇒ sin α
cos α = AC
AB (2)
Vậy tan α = sin α cos α
= ABBC
⇒ cos α
sin α = AB
AC (4)
Vậy cot α = cos α sin α
Các nhóm nhận xét và bổ sung
c, sin2 α + cos2 α = 1sin α = ACBC ; cos α
Trang 20Gv đánh giá và sửa chữa = AB
Trang 21Ngày soạn: 17/9 Ngày dạy: 20-22/9/2012 Lớp dạy : 9 A
Ngày dạy: 20-22/9/2012 Lớp dạy : 9 B
TIẾT 8-9 : SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
ĐỂ TÌM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ GÓC – LUYỆN TẬP
GV: Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, Máy tính bỏ túi fx 570MS, phấn màu
HS: Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Máy tính bỏ túi fx 570MS
C- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I- Ổn định tổ chức: (1ph)
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
? Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của
Hệ thức Sin = Cos , Sin = Cos Tan = Cot , Tan = Cot
III- Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Giới thiệu máy tính bỏ túi có
chức năng tính sin, cos, tang (5ph)
GV: Yêu cầu HS quan sát máy tính cá
CosTan1
x hay x-1
Trang 22– vì Tan Cot = 1
1Cot
Tan
GV: Đúng vậy ta có thể tính cot thông
qua phím tan trên máy tính
Giới thiệu phím
1
x hay phím x-1 để tính Cot
HS: thực hiện theo HD của GV
Đọc kết quả hiển thị trên màn hình
đối chiếu các kết quả của các HS khác
GV: cho HS thực hành tính Sin của 00,
Sin 90 0 = 1
Sin 1000 = 0,98Sin 1500 = 0,5Sin 1700 = 0,17Sin 1800 = 0
Trang 23Tính hàm cos dống như thực hiện tính
hàm sin trên máy tính ta vừa thao tác
GV: Em hãy tính cos của 00, 600, 900,
GV: Tính hàm Tan tương tự như tính
hai hàm sin và cos trên
? Hãy tính tan của 00, 600, 900, 1000,
1500, 1700, 1800
GV: Tan của góc nào không xác định?
HS: Tan của góc 900 và 2700 không
GV: Cot của góc nào không xác định?
HS: Cot của góc 00 và 1800 không
xác định
( hàm Cot900 =
cos 00 = 1Cos 600 = 0,5
Cos 90 0 = 0
Cos 1000 = - 0,174Cos 1500 = - 0,866Cos 1700 = - 0,985Cos 1800 = - 1
Tan 90 0 = không xác định
Tan 1000 = - 5,671Tan 1500 = - 0,577Tan 1700 = - 0,176Tan 1800 = 0
Cot 180 0 = không xác định
Trang 24Sin Cos Tan
– Dùng để tính góc khi biết tỉ số lượng
giác của góc đó
* Lưu ý chuyển chế độ “Deg”
Tính Sin = 0,5 Thực hiện như sau
Ấn SHIFT Sin 0 5 = o ,,,
kq 300 00 0 => = 300
- Tiết sau học bài mới
“ MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG”
D- RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 25………
Ngày soạn: 20 /9 Ngày dạy: 25/9/2012 Lớp dạy : 9 A
Ngày dạy: 25/9/2012 Lớp dạy : 9 B
LUYỆN TẬP
A – MỤC TIÊU
1 Kiến thức:: HS thấy được tính đồng biến của sin và tg , tính nghịch
biến của cos và cotg để so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc α và ngược lại
2 Kỹ năng : Có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác
khi biết góc α và ngược lại
3 Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ
B – CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: máy tính bỏ túi FX 500MS, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh: máy tính bỏ túi FX 500MS
C – TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 ổn định tổ chức ( 1 phút)
2 HĐ dạy học
Hoạt động 1: CHỮA BÀI TẬP ( 15 phút)
Gv y/c HS chữa bài 21: HS chữa bài 21: Bài 21 ( SGK - 84):
a, sinx = 0,3495
⇒ x = 200 27' + Y/C 4 HS lên bảng
chữa bài, mỗi HS 1 ý
a, tan730 20' và tan450
b, cot20 và cot 370 40'
c, sin380 và cos380
d, tan270 và cot270
HS nắm bắt nội dung bài tập
GV hướng dẫn: Dựa vào
tính đồng biến của sin và
tan và
HS nắm bắt sự gợi ý vậy: sin380 < cos380
Tiết 10