- GV giới thiệu bài.Trả bài viết Trả bài : - Gọi HS nối tiếp đọc nhiệm vụ - HS đọc nối tiếp của tiết trả bài TLV trong SGK - Nhận xét kết quả làm bài của HS + Ưu điểm : Các em đã xác đin[r]
Trang 1Tuần 19 Tập đọc:
2 Kĩ năng: Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ : Cẩu Khõy , yờu tinh , thụng minh ,…
3 Thái độ: HS làm nhiều việc tốt.
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc
- Tranh ảnh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động dạy – học:
1.Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lờn bảng
tiếp nối nhau đọc bài" Rất nhiều mặt
trăng " và trả lời cõu hỏi về nội dung bài
- Nhận xột và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu
+ Đoạn 2:Hồi ấy … đến yờu tinh
+ Đoạn 3: Tiếp … đến diệt trừ yờu tinh
+ Đoạn 4: Tiếp… đến hai bạn lờn đường
+ Đoạn 5: được đi ớt lõu … đến em ỳt đi
theo
- Gọi 5 HS nối tiếp nhau đọc ( 3 lần, sửa
lừi phỏt õm, giải nghĩa từ đọc trơn)
- Cho HS luyện đọc nhúm đụi
- GV đọc mẫu, chỳ ý cỏch đọc
* Tỡm hiểu bài:
- Yờu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả
lời cõu hỏi
+ Tỡm những chi tiết núi lờn sức khoẻ và
tài năng đặc biệt của Cẩu Khõy ?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gỡ?
- 2 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
+ 15 tuổi đó tinh thụng vừ nghệ
- Sức khoẻ và tài năng của Cẩu Khõy
Trang 2- Yờu cầu HS đọc đoạn 2, 3 , 4, 5
+ Cú chuyện gỡ xảy ra với quờ hương Cẩu
- í chớnh của đoạn cũn lại là gỡ?
- Cõu truyện núi lờn điều gỡ?
c, Đọc diễn cảm:
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện
đọc Ngày xưa , / ở bản kia tinh thụng
- Dặn HS về nhà học bài Chuẩn bị bài:
Chuyện cổ tớch về loài người (HTL)
+ Yờu tinh xuất hiện bắt người và sỳcvật khiến cho làng bản tan hoang + Cẩu Khõy cựng ba người bạn NắmTay Đúng Cọc, Lấy Tai Tỏt Nước, vàMúng Tay Đục Mỏng lờn đường đi diệt
rừ yờu tinh + Nắm Tay Đúng Cọc cú thể dựng nắmtay làm vồ để đúng cọc xuống đất , LấyTai Tỏt Nước cú thể dựng tai của mỡnh
để tỏt nước Múng Tay Đục Mỏng cú thểdựng múng tay của mỡnh đục gỗ thànhlũng mỏng
- Sự tài năng của ba người bạn Cẩu Khõy
+ Cõu truyện ca ngợi sự tài năng và lũng nhiệt thành làm việc nghĩa của 4 cậu bộ
1 Kiến thức: - Nghe – viết chớnh xỏc, đẹp đoạn văn Kim tự thỏp Ai Cập
2 Kĩ năng; Làm đỳng BT chớnh tả về õm đầu s / x cỏc vần iờc / iờt
3 Thái độ; Gd HS giữ vở sạch viết chữ đẹp.
II Đồ dựng dạy - học:Ba băng giấy viết nội dung BT3 a hoặc 3 b
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lờn bảng viết bảng lớp Cả lớp
viết vào vở nhỏp
- việc làm , thời tiết , xanh biếc, thương
tiếc , biết điều
- Nhận xột về chữ viết trờn bảng và vở
- HS thực hiện theo yờu cầu
Trang 32 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Gv giới thiệu ghi đề
b Hướng dẫn viết chớnh tả:
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Hỏi: + Đoạn văn núi lờn điều gỡ ?
a) Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
-Yờu cầu HS thực hiện trong nhúm,
nhúm nào làm xong trước dỏn phiếu lờn
bảng
- Nhận xột và kết luận cỏc từ đỳng
Bài 3
a) – Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS trao đổi theo nhúm và tỡm
- Dặn HS về nhà viết lại cỏc từ vừa tỡm
được và chuẩn bị bài: Cha đẻ của chiếc
lốp xe đạp
- Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm+Đoạn văn ca ngợi kim tự thỏp là mộtcụng trỡnh kiến trỳc vĩ đại của người AiCập cổ đại
- Cỏc từ : lăng mộ , nhằng nhịt , chuyờnchở , kiến trỳc , buồng , giếng sõu , vậnchuyển ,
1 Kiến thức: HS hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong cõu kể Ai làm gỡ ?
2 Kĩ năng; Nhận biết được cõu kể Ai làm gỡ?, xỏc định bộ phận chủ ngữ trong cõu;
biết đặt cõu với bộ phận chủ ngữ cho sẵn hoặc gợi ý bằng tranh vẽ
3 Thái độ: HS vận dụng đặt cõu hay
II Đồ dựng dạy - học: bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi 2 HS trả lời câu hỏi :
- Trong câu kể Ai làm gì ? vị ngữ do từ
loại nào tạo thành ? Nó có ý nghĩa gì ?
- Nhận xét, kết luận và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b Tìm hiểu ví dụ:
Bài 1:
-Yêu cầu HS mở SGK đọc nội dung và
trả lời câu hỏi bài tập 1
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS Nhận xét , chữa bài cho bạn
+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng
- Các câu này là câu kể nhưng thuộc kiểu
câu Ai thế nào ? các em sẽ cùng tìm
hiểu
Bài 2 :- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS phát biểu Nhận xét , chữa bài
tên của người , con vật ( đồ vật , cây cối
được nhắc đến trong câu )
Bài 4 :
- Yêu cầu HS đọc nội dung và yêu cầu đề
- Yêu cầu lớp thảo luận trả lời câu hỏi
- Gọi HS phát biểu và bổ sung
+ Nhận xét , kết luận câu trả lời đúng
c Ghi nhớ:-Gọi HS đọc phần ghi nhớ.
- Nhận xét, bổ sung bài bạn làm trênbảng
+ Đọc lại các câu kể:
- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp gạch bằngchì vào SGK
- Nhận xét, chữa bài bạn làm trên bảng Một đàn ngỗng / vươn cổ dài cổ, chúi mỏ
- Vị ngữ trong câu trên do danh từ và các
từ kèm theo nó ( cụm danh từ ) tạothành
Phát biểu theo ý hiểu
- 2 HS đọc thành tiếng
- Tiếp nối đọc câu mình đặt
Trang 5Bài 1:
- HS đọc yờu cầu và nội dung
Yờu cầu HS tự làm bài
- Kết luận về lời giải đỳng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xột , kết luận lời giải
đỳng
+ Gọi HS đọc lại cỏc cõu kể Ai làm gỡ ?
Bài 3 :
- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu học sinh quan sỏt tranh và trả
lời cõu hỏi
+Trong tranh những ai đang làm gỡ ?
- Yờu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi HS đọc bài làm GV sửa lỗi dựng
từ diễn đạt và cho điểm HS viết tốt
3 Củng cố – dặn dũ:
- Trong cõu kể Ai làm gỡ ? chủ ngữ do từ
loại nào tạo thành ? Nú cú ý nghĩa gỡ ?
- Dặn HS về nhà xem lại bài , Cb bài sau
- 1 HS đọc thành tiếng
- Chữa bài
- Trong rừng , chim chúc hút vớ von
- Phụ nữ / giặt giũ bờn giếng nước
- Thanh niờn / lờn rẫy -Em nhỏ / đựa vui trước sàn nhà -Cỏc cụ già / chụm đầu bờn những chộnrượu Cần
- Cỏc bà , cỏc chị / sửa soạn khung cửi
- 1 HS đọc thành tiếng.
- 1HS lờn bảng làm , HS dưới lớp làmvào SGK
- Nhận xột chữ bài trờn bảng
- 1 HS đọc thành tiếng + Quan sỏt và trả lời cõu hỏi
1 Kiến thức: Dựa theo lời kể của GV, núi được lời thuyết minh cho từng tranh
minh họa, kể lại được từng đoạn của cõu chuyện Bỏc đỏnh cỏ và gó hung thần rừ ràng,
đủ ý
2 Kĩ năng: Biết trao đổi với cỏc bạn về ý nghĩa của cõu chuyện
3 Thái độ: Gd HS yờu thớch kể chuyện,
II Đồ dựng dạy - học:
- Tranh minh hoạ truyện trong sỏch giỏo khoa phúng to ( nếu cú ).
III. Ho t đ ng d y – h c: ạ ộ ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại truyện " Một phỏt minh
Trang 6a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b Hướng dẫn kể chuyện:
* GV kể chuyện :
- Kể mẫu câu chuyện lần 1
+ Kể phân biệt lời của các nhân vật
+ Giải nghĩa từ khó trong truyện
+ GV kể lần 2, vừa kể kết hợp chỉ từng bức
tranh minh hoạ
- Yêu cầu quan sát tranh minh hoạ trong
SGK và mô tả những gì em biết qua bức
- GV khuyến khích HS lắng nghe và hỏi lại
bạn kể những tình tiết về nội dung, ý nghĩa
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện mà em
nghe các bạn kể cho người thân nghe và
chuẩn bị bài sau
+ Lắng nghe
+ Lắng nghe kết hợp quan sát từng bứctranh minh hoạ
- 2 HS giới thiệu
+Tranh1: Bác đánh cá kéo lưới cả ngày, cuối cùng được mẻ lưới trong đó cócái bình to
+Tranh 2 : Bác đánh cá mừng lắm vìđem cái bình ra chợ bán cũng đượckhối tiền
+Tranh 3 : Từ trong bình một làn khóiđen bay ra và hiện thành một con quỉ /Bác mở nắp bình từ trong bình
+Tranh 4 : Con quỷ đòi giết bác đánh
cá để thực hiện lời nguyền của nó +Tranh 5 : Bác đánh cá lừa con quỷchui vào bình , nhanh tay đậy nắp , vứtcái bình trở lại biển sâu
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, kểchuyện
- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi với bạn
Trang 72.Kĩ năng: Hiểu nội dung bài: Mọi vật trờn trỏi đất được sinh ra vỡ con người, vỡ trẻ
em, do vậy cần dành cho trẻ em những điều tốt đẹp nhất ( trả lời được cỏc cõu hỏitrong SGK; thuộc ớt nhất 3 khổ thơ)
3 Thái độ; Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ : hiểu biết , loài người
II Đồ dựng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 9 / SGK T2 Bảng phụ ghi sẵn cõu, đoạn cần
luyện đọc
III Ho t đ ng d y – h c: ạ ộ ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 5 HS lờn bảng
đọc tiếp nối bài " Bốn anh tài " và trả lời
cõu hỏi về nội dung bài
-1 HS nờu nội dung chớnh của bài
- Nhận xột và cho điểm từng HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu
- Yờu cầu 7 HS tiếp nối nhau đọc từng
khổ thơ của bài (3 lượt HS đọc GV sửa
lỗi phỏt õm, giải nghĩa từ,đọc trơn)
- GV yờu cầu Hs đọc nhúm đụi
- GV đọc mẫu
* Tỡm hiểu bài:
- Yờu cầu HS đọc khổ 1, trao đổi và trả
lời cõu hỏi
+ Trong "cõu chuyện cổ tớch" này ai là
người sinh ra đầu tiờn ?
- Gtừ: trần trụi
+ Sau trẻ em sinh ra cần cú ngay mặt trời
+ Sau khi trẻ sinh ra vỡ sao cần cú ngay
người mẹ ?
- Yờu cầu HS đọc cỏc khổ thơ cũn lại,
trao đổi và trả lời cõu hỏi
+ Bố và thầy giỏo giỳp trẻ em những gỡ ?
- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
+Trẻ em được sinh ra đầu tiờn trờn TrỏiĐất
- í trong bài núi khụng cú gỡ
+ Vỡ mặt trời cú để trẻ nhỡn rừ + Vỡ trẻ cần tỡnh yờu và lời ru, trẻ cần bếbồng, chăm súc
+ 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc thầmtrả lời cõu hỏi
+ Bố giỳp trẻ hiểu biết , bảo cho trẻngoan , dạy trẻ biết nghĩ
+ Thầy dạy trẻ học hành
Trang 8- í nghĩa của bài thơ này núi lờn điều
gỡ?
* Đọc diễn cảm:
- Giới thiệu cỏc khổ thơ cần luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng từng
em
+ Lắng nghe
- HS luyện đọc trong nhúm 3 HS + Tiếp nối thi đọc thuộc lũng từng khổthơ
- 2 đến 3 HS thi đọc thuộc lũng cả bàithơ
3 Thái độ: Gd HS yờu quớ đồ dựng học tập của mỡnh.
II Đồ dựng dạy - học: -Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cỏch mở bài
( trực tiếp và giỏn tiếp ) trong bài văn miờu tả đồ vật
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về hai cỏch
mở bài trong bài văn tả đồ vật
- Yờu cầu HS đọc đề bài
- Yờu cầu trao đổi ,thực hiện yờu cầu
+ Nhắc HS: - Cỏc em chỉ viết đoạn mở
bài cho bài văn miờu tả cỏi bàn học của
em, đú cú thể là chiếc bàn học ở trường
- 2 HS thực hiện
- Lắng nghe
- HS đọc thành tiếng
+ Lắng nghe
Trang 9hoặc ở nhà
+ Mỗi em cú thể viết 2 đoạn mở bài theo
2 cỏch khỏc nhau ( trực tiếp và giỏn tiếp )
cho bài văn
- Gọi HS trỡnh bày GV sửa lỗi dựng từ,
diễn đạt nhận xột chung và cho điểm
những HS viết tốt
3 Củng cố – dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà hoàn thành bài văn :
Tả chiếc cặp sỏch của em hoặc của bạn
em
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập xõy
dựng kết bài trong bài văn miờu tả đồ vật
- Tiếp nối trỡnh bày, nhận xột + Cỏch1 trực tiếp: Chiếc bàn học sinhnày là người bàn ở trường thõn thiết, gầngũi với tụi đó hai năm nay
+ Cỏch 2 giỏn tiếp: Tụi rất yờu quý giađỡnh tụi, gia đỡnh của tụi vỡ nơi đõy tụi
cú bố mẹ và cỏc anh chị em thõn thương,
cú những đồ vật, đồ chơi thõn quen, gắn
bú với tụi Nhưng thõn thiết và gần gũinhất cú lẽ là chiếc bàn học xinh xắn củatụi
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giỏoviờn
Luyện từ và cõu:
Mở rộng vốn từ: Tài năng.
I Mục đớch, yờu cầu:
1 Kiến thức; Biết thờm một số từ ngữ ( kể cả tục ngữ, từ Hỏn Việt) núi về tài năng
của con người;
2 kĩ năng: biết xếp cỏc từ Hỏn Việt theo hai nhúm nghĩa và đặt cõu với một từ đó
xếp; hiểu ý nghĩa cõu tục ngữ ca ngợi tài trớ con người
3 Thái độ: Gd HS cú ý thức học tập tốt.
II Đồ dựng dạy - học:
- Từ điển tiếng việt, hoặc một vài trang phụ tụ từ điển tiếng Việt phục vụ cho bài học.
4 - 5 tờ giấy phiếu khổ to kẻ bảng phõn loại từ ở BT1
III. Ho t đ ng d y – h c: ạ ộ ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lờn bảng đặt cõu và xỏc định
chủ ngữ trong cõu kể Ai làm gỡ ?
- Gọi HS nhận xột cõu trả lời của bạn và
bài của bạn làm trờn bảng
Trang 10- HS thảo luận và tìm từ,
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- Nhận xét, kết luận các từ đúng
a Các từ có tiếng tài " có nghĩa là có
khả năng hơn người bình thường
b Các từ có tiếng tài " có nghĩa là " tiền
của"
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc câu- đặt với từ :
+ HS tự chọn trong số từ đã tìm được
trong nhóm a/
- HS cả lớp nhận xét câu bạn đặt Sau đó
HS khác nhận xét câu có dùng với từ của
bạn để giới thiệu được nhiều câu khác
nhau với cùng một từ
- Đối với từ thuộc nhóm b tiến hành
tương tự như nhóm a
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu.
+ Nghĩa bóng của các câu tục ngữ nào ca
ngợi sự thông minh , tài trí của con người
?
- Hãy đọc lại các câu tục ngữ, thành ngữ
đã học hoặc đã viết có nội dung như đã
nêu ở trên
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
a) Ca ngợi con người là tinh hoa, là thứ
quý giá nhất của trái đất
b) Ý nói có tham gia hoạt động, làm việc
mới bộc lộ được khả năng của mình
c) Ca ngợi những người từ hai bàn tay
trắng , nhờ có tài có chí , đã làm nên việc
lớn
- Gọi HS đọc câu tục ngữ mà em thích
giải thích vì sao lại thích câu đó
- Cho điểm những HS giải thích hay
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tìm thêm các câu tục
ngữ , thành ngữ có nội dung nói về chủ
điểm tài năng và chuẩn bị bài sau
- Hoạt động trong nhóm
- Bổ sung các từ mà nhóm bạn chưa có
- Đọc thầm lài các từ mà các bạn chưatìm được
+Tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tàiđức, tài năng,…
+ tài trợ, tài nguyên, tài sản, tiền tài,…
+ Đoàn địa chất đang thăm dò tàinguyên vùng núi phía Bắc
- 1 HS đọc thành tiếng
+ Suy nghĩ và nêu a) Người ta là hoa đất b) Nước lã mà vã nên hồ Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS tự làm bài tập vào vở
+ Lắng nghe
+ HS tự chọn và đọc các câu tục ngữ + Người ta là hoa của đất
- HS cả lớp
Trang 11
2 Kĩ năng: Viết được đoạn kết bài mở rộng cho một bài văn miờu tả đồ vật.
3 Thái độ: Gd HS viết văn hay, vận dụng trong thưc tiễn.
II Đồ dựng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cỏch kết bài ( mở rộng và khụng
mở rộng) trong bài văn miờu tả đồ vật
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về hai cỏch
mở bài trong bài văn tả đồ vật ( mở bài
trực tiếp và mở bài giỏn tiếp )
- Yờu cầu 2 HS nối tiếp đọc đề bài
- Yờu cầu trao đổi, thực hiện yờu cầu
- Cỏc em chỉ đọc và xỏc định đoạn kết bài
trong bài văn miờu tả chiếc nún
+ Sau đú xỏc định xem đoạn kết bài này
thuộc kết bài theo cỏch nào ? ( mở rộng
hay khụng mở rộng)
- Gọi HS trỡnh bày GV sửa lỗi nhận xột
chung và cho điểm những HS làm bài
tốt
Bài 2 :
- Yờu cầu 1 HS đọc đề bài
- Yờu cầu trao đổi, lựa chọn đề bài miờu
Vỡ vậy mỗi khi đi đõu về, tụi đều múcchiếc nún vào cỏi đinh đúng trờn tường.Khụng khi nào tụi dựng nún để quạt vỡquạt như thế nún sẽ bị mộo vành
+ Đú là kiểu kết bài mở rộng: căn dặncủa mẹ; ý thức gỡn giữ cỏi nún của bạn
Trang 12văn miêu tả đồ vật do mình tự chọn
+ Sau đó GV phát giấy khổ lớn và bút dạ
cho 4 HS làm, dán bài làm lên bảng
- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi nhận xét
chung và cho điểm những HS làm bài
tốt
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà hoàn thành đoạn kết
theo hai cách mở rộng và không mở rộng
cho bài văn: Tả cây thước kẻ của em hoặc
- Tiếp nối trình bày, nhận xét
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáoviên
TuÇn 20 Tập đọc:
Bốn anh tài (tiếp theo)
I Mục đích, yêu cầu:
1 KiÕn thøc; Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn
phù hợp nội dung câu chuyện
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chốngyêu tinh, cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây (trả lời được các câu hỏi trongSGK)
2 KÜ n¨ng: Hiểu nghĩa các từ ngữ : núc nác, núng thế,…
Trang 133 Thái độ;Gd HS luụn cú tinh thần đoàn kết.
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc
- Tranh ảnh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lờn bảng tiếp nối nhau đọc thuộc
lũng bài" Chuyện cổ tớch loài người "
- Nhận xột và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b Hướng dẫn luyện đọc, tỡm hiểu bài:
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV phõn đoạn
+ Đoạn 1: Bốn anh em tỡm tới chỗ yờu tinh
ở đến bắt yờu tinh đấy
+ Đoạn 2: Cẩu Khõy hộ cửa … đến từ
đấy bản làng lại đụng vui
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài ( 3 lần: GV sửa lỗi phỏt õm, giải nghĩa
từ khú, đọc trơn)
- HS đọc theo cặp đụi
- GV đọc mẫu, chỳ ý cỏch đọc:
* Tỡm hiểu bài:
- Yờu cầu HS đọc đoạn 1
+ Tới nơi yờu tinh ở anh em Cẩu Khõy gặp
ai và được giỳp đỡ như thế nào ?
+ Yờu tinh cú phộp thuật gỡ đặc biệt ?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gỡ?
- Yờu cầu HS đọc đoạn 2
+ Hóy thuật lại cuộc chiến đấu giữa bốn
anh em Cẩu Khõy chống yờu tinh ?
+ Vỡ sao anh em Cẩu Khõy thắng được
yờu tinh ?
+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gỡ ?
-í nghĩa của cõu truyện núi lờn điều
+ Anh em Cẩu Khõy chỉ gặp cú một bà
cụ cũn sống sút Bà cụ nấu cơm cho họ
ăn và cho họ ngủ nhờ
+ Cú phộp thuật phun nước làm nướcngập cả cỏnh đồng làng mạc
+ anh em Cẩu Khõy được bà cụ giỳp
đỡ và phộp thuật của yờu tinh
- Nội dung : Ca ngợi sức khoẻ, tài
năng, tinh thần đoàn kết chiến đấuchống yờu tinh, cứu dõn bản của 4 anh
em Cẩu Khõy
- HS tiếp nối nhau đọc và tỡm cỏch đọc
Trang 14Cẩu Khõy mở cửa đất trời tối sầm lại
- Yờu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn
văn
- Nhận xột về giọng đọc và cho điểm HS
- Nhận xột và cho điểm học sinh
1 Kiến thức: Nghe – viết đỳng bài "Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp"; trỡnh bày đỳng
hỡnh thức bài văn xuụi
2 Kĩ năng: Làm đỳng BT chớnh tả phõn biệt cỏc õm đầu ch / tr cỏc vần uụt / uục
3 Thái độ: Gd HS rốn chữ giữ vở.
II Đồ dựng dạy - học:
- Tranh minh hoạ ở hai bài tập BT3 a hoặc 3 b ( Nếu có)
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng lớp Cả lớp viết
vào vở nhỏp
- thõn thiết, nhiệt tỡnh, quyết liệt, xanh
biếc, luyến tiếc, chiếc xe
- Nhận xột về chữ viết trờn bảng và vở
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b Hướng dẫn viết chớnh tả:
- Gọi HS đọc đoạn văn.
+ Đoạn văn núi lờn điều gỡ ?
* Hướng dẫn viết chữ khú:
-Yờu cầu cỏc HS tỡm cỏc từ khú, đễ lẫn
khi viết chớnh tả và luyện viết
* Nghe viết chớnh tả:
+ GV đọc lại toàn bài và đọc cho học
- HS thực hiện theo yờu cầu
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
+ Đoạn văn núi về nhà khoa học ngườiAnh Đõn lớp từ một lần đi xe đạp bằngbỏnh gỗ vấp phải ống cao su làm ụngsuýt ngó đó giỳp ụng nghĩ ra cỏch cuộnống cao su cho vừa vành bỏnh xe vàbơm hơi căng lờn thay vỡ làm bằng gỗ vànẹp sắt
- Cỏc từ: Đõn - lớp, nước Anh, nẹp sắt,rất xúc, cao su, suýt ngó, lốp, săm ,
+ Viết bài vào vở
Trang 15sinh viết vào vở
+ Đọc lại toàn bài một lượt để HS soỏt
lỗi tự bắt lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả
Bài 2:
a/ Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
-Phỏt giấy và bỳt dạ cho nhúm HS Yờu
cầu HS thực hiện trong nhúm, nhúm nào
làm xong trước dỏn phiếu lờn bảng
a) Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS trao đổi theo nhúm và tỡm
- Dặn HS về nhà viết lại cỏc từ vừa tỡm
được và chuẩn bị bài sau
+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi sốlỗi ra ngoài lề tập
Mà nghe rớu rớt Như trẻ vui cười b/ Cày sõu cuốc bẫm
- Mua dõy buộc mỡnh
- Thuốc hay tay đảm
- Chuột gặm chõn mốo
1 Kiến thức: Nắm được kiến thức và kĩ năng sử dụng cõu kể Ai làm gỡ ? để nhận biết
cõu kể đú trong đoạn văn Xỏc định được Chủ ngữ, Vị ngữ trong cõu kể tỡm được
2 Kĩ năng: Thực hành viết được một đoạn văn cú dựng kiểu cõu Ai làm gỡ ?
3 Thái độ; Gd HS vận dụng vào thực tế.
II Đồ dựng dạy - học: Tranh minh hoạ cảnh làm trực nhật lớp ( gợi ý viết đoạn văn
BT2)
III. Ho t đ ng d y – h c ạ ộ ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lờn bảng tỡm những cõu tục ngữ
núi về " Tài năng "
- Nhận xột, kết luận và cho điểm HS
- HS thực hiện viết cỏc cõu thành ngữ,tục ngữ
Trang 16- Yêu cầu HS tự làm bài tìm các câu kiểu
Ai làm gì ? có trong đoạn văn
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 2 :
- Yêu cầu HS tự làm bài
+ Nhận xét, chữa bài cho bạn
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 3 :
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Treo tranh minh hoạ cảnh học sinh
đang làm trực nhật lớp
+ Đoạn văn có một số câu kể Ai làm gì ?
+ Yêu cầu HS viết đoạn văn
+ Mời một số em làm trong phiếu mang
lên dán trên bảng
- Mời một số HS đọc đoạn văn của mình
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Gọi HS đọc bài làm GV sửa lỗi dùng
từ diễn đạt và cho điểm HS viết tốt
- Nhận xét, chữa bài bạn làm trên bảng +Tàu chúng tôi buông neo trong vùngbiển
C N VNTrường Sa
+ Một số chiến sĩ / thả câu
CN VN+ Một số khác / quây quần trên boongsau , ca
CN VNhát , thổi sáo
+ Cá heo / gọi nhau quây đến quanh tàunhư
CN VN
để chia vui
- Một HS đọc thành tiếng
- Quan sát tranh
- Tiếp nối đọc đoạn văn mình viết
- HS cả lớp theo dõi nhận xét bài làmcủa bạn
+ HS cả lớp
Trang 17
Kể chuyện:
Kể chuyện đó nghe, đó đọc
I Mục đớch, yờu cầu:
1 Kiến thức; Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được cõu chuyện (đoạn
chuyện) đó nghe, đó đọc về một người cú tài
2 Kĩ năng: hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện (đoạn chuyện) đó kể
3 Thái độ; Luụn cú ý thức đọc truyện và biết cỏch diễn đạt lại cõu chuyện.
II Chuẩn bị : - Bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ bài kể chuyện
III Hoạt động dạy – học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Yờu cầu HS kể chuyện và nờu ý nghĩa
của cõu chuyện
- GV nhận xột và ghi điểm cho HS
2.Bài mới:
*Giới thiệu bài –Ghi đề:
*Hướng dẫn HS kể chuyện.
-Yờu cầu HS đọc đề bài và phần gợi ý
- GV giao việc: Mỗi em sẽ kể lại cho lớp
nghe cõu chuyện mỡnh đó được chuẩn bị
về một người cú tài năng ở cỏc lĩnh vực
khỏc nhau, ở một mặt nào đú như người
đú cú trớ tuệ, cú sức khỏe Em nào kể
chuyện khụng cú trong sgk mà kể hay,
cỏc em sẽ được điểm cao
- Yờu cầu HS giới thiệu cõu chuyện mà
- Yờu cầu cỏc em về nhà tập kể lại cõu
chuyện cho người thõn nghe
- 1 HS kể 2 đoạn của cõu chuyện Bỏcđỏnh cỏ và gó hung thần và nờu ý nghĩacủa cõu chuyện
kể về ai, tài năng đặc biệt của nhõn vật,
em đó đọc ở đõu hoặc được nghe ai kể
Trang 18- Chuẩn bị bài cho tiết kể chuyện tuần 21
3 Tháiđộ; Biết tự hào về nền văn húa Việt cổ.
II Chuẩn bị: -Ảnh Trống đồng Đụng Sơn sgk phúng to.( nếu có điều kiện)
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Yờu cầu HS đọc bài Bốn anh tài và trả
lời cỏc cõu hỏi:
+ Tới nơi yờu tinh ở, bốn anh em gặp ai
và đó được giỳp đỡ như thế nào ?
+ Vỡ sao anh em cầu khẩy chiến thắng
được yờu tinh?
- Cho HS đọc đoạn 2 và trả lời cõu hỏi
+ Những hoạt động nào của con người
được miờu tả trờn trống đồng?
- 2 HS thực hiện theo yờu cầu cảu GV
- Giữa mặt trống là hỡnh ngụi sao nhiềucỏnh, hỡnh trũn đồng tõm, hỡnh vũ cụngnhảy mỳa
- HS đọc thầm và trả lời cõu hỏi
+ Những hoạt động như : đỏnh cỏ, sănbắn, đỏnh trống, thổi kốn, cầm vũ khớbảo vệ quờ hương, tưng bừng nhảy mỳamừng chiến cụng, cảm tạ thần linh
Trang 19+ Vỡ sao cú thể núi hỡnh ảnh con người
chiếm vị trớ nổi bật trờn hoa văn trống
đồng?
+Vỡ sao trống đồng là niềm tự hào chớnh
đỏng của người Việt Nam ta?
*Đọc diễn cảm.
- GV hướng dẫn HS luyện đọc (từ nổi bệt
nhõn bản sõu sắc)
- Cho đọc nhúm đụi
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- GV nhận xột và ghi điểm cho những em
đọc tốt
3.Củng cố;Dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Về đọc lại bài văn và kể về những nột
đặc sắc của trống đồng Đụng Sơn cho
người thõn nghe
-Vỡ hỡnh ảnh về hoạt động của con người
là hỡnh ảnh nổi rừ nhất trờn hoa văn Cỏchỡnh ảnh khỏc chỉ gúp phần thể hiện conngười
- Vỡ trống đồng Đụng Sơn là cổ vật quý
đó phản ỏnh trỡnh độ văn minh của conngười Việt cổ xưa, là bằng chứng núi lờnrằng dõn tộc cú một nền văn húa lõu đời,bền vững
I Mục đớch, yờu cầu:
1 Kiến thức: HS biết viết hoàn chỉnh bài văn miờu tả đồ vật đỳng yờu cầu đề bài, cú
đầy đủ 3 phần: (mở bài, thõn bài và kết bài)
2 Kĩ năng: Diễn đạt thành cõu rừ ý
3 Thái độ : Gd HS cẩn thận khi làm bài.
II Đồ dựng dạy - học Bảng lớp viết sẵn nội dung dàn bài và dàn ý của bài văn tả đồ
vật
III.Ho t đ ng d y - h c: ạ ộ ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về hai cỏch
kết bài trong bài văn tả đồ vật
Trang 20a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b) Tỡm hiểu bài: GV ghi dề lờn bảng.
Đề 1: Hóy tả một đồ vật em thớch nhất ở
trường ( Chỳ ý mở bài theo cỏch giỏn tiếp)
Đề 2: Hóy tả một đồ vật gần gũi nhất với
em ở nhà ( Chỳ ý kết bài theo kiểu mở
rộng )
Đề 3 : Hóy tả một đồ chơi mà em thớch
nhất
( Chỳ ý mở bài theo cỏch giỏn tiếp )
Đề 4: Hóy tả quyển sỏch giỏo khoa Tiếng
Việt 4 , tập hai của em ( Chỳ ý kết bài
theo kiểu mở rộng )
3 Củng cố – dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà đọc trước nội dung tiết
TLV Luyện tập giới thiệu địa phương.
- Lắng nghe
- 4 HS đọc thành tiếng
+ Thực hiện viết bài văn miờu tả đồ vậttheo cỏc cỏch mở bài và kết bài như yờucầu
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giỏoviờn
2 Kĩ năng: nắm được một số thành ngữ; tục ngữ liờn quan đến sức khỏe
3 Thái độ: Gd HS cú ý thức bảo vệ sức khoẻ.
II Đồ dựng dạy - học:
- Bỳt dạ , 4 - 5 tờ giấy phiếu khổ to viết nội dung ở BT1 , 2 , 3
III. Ho t đ ng d y – h c ạ ộ ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lờn bảng đọc đoạn văn kể về
cụng việc làm trực nhật lớp , chỉ rừ cỏc
cõu : Ai làm gỡ ? trong đoạn văn viết
- Nhận xột, kết luận và cho điểm HS
Trang 21- Chia nhóm 4 HS yêu cầu HS trao đổi
thảo luận và tìm từ, Nhóm nào làm xong
trước dán phiếu lên bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm tìm các
từ ngữ chỉ tên các môn thể thao
+ Dán lên bảng 4 tờ giấy khổ to , phát bút
dạ cho mỗi nhóm
+ Mời 4 nhóm HS lên làm trên bảng
- Gọi 1 HS cuối cùng trong nhóm đọc
kết quả làm bài
-HS cả lớp nhận xét các từ bạn tìm được
đã đúng với chủ điểm chưa
Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu lớp trao đổi theo nhóm
- Hãy đọc lại các câu tục ngữ, thành ngữ
sau khi đã hoàn thành
- Đối với từ thuộc nhóm b tiến hành
tương tự như nhóm a
+ Nhận xét câu trả lời của HS
+ Ghi điểm từng học sinh
Bài 4:- Gọi HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS tự làm bài
+ Giúp HS hiểu nghĩa các câu bắng cách
gợi ý bằng các câu hỏi
ngữ , thành ngữ có nội dung nói về chủ
điểm tài năng và chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc thành tiếng
- Hoạt động trong nhóm
- Bổ sung các từ mà nhóm bạn chưa có
- Đọc thầm lài các từ mà các bạn chưatìm được
+ Tập luyện, tập thể dục đi bộ, chạy,
chơi thể thao, bơi lộ, ăn uống điều độ,nghỉ ngơi, an dưỡng, nghỉ mát, du lịch,giải trí,…
+ vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, rắn rỏi,rắn chắc, săn chắc, chắc nịch, cườngtráng, dẻo dai, nhanh nhẹn,…
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS thảo luận trao đổi theo nhóm
- 4 nhóm HS lên bảng tìm từ và viết vàophiếu
+ Bóng đá, bóng chuyền, bòng bàn,bóng chày, cầu lông, quần vợt, bơi lội,chạy, nhảy xa, nhảy cao, thể dục nhịpđiệu, thể dục dụng cụ, đẩy tạ, bắn súng,đấu kiếm, bốc xinh, nhảy ngựa, bắnsúng, bắn cung, đẩy tạ, ném lao, -1 HS đọc thành tiếng
+ Thảo luận tìm các câu tục ngữ, thànhngữ thuộc chủ điểm sức khoẻ, cử đạidiện trình bày trước lớp:
a/ Khoẻ như : + như voi ( trâu , hùm )b/ Nhanh như : + cắt ( con chim ) + sóc, gio,ù chớp ,điện
Trang 22Luyện tập giới thiệu địa phương
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại dàn ý
bài văn miêu tả đồ vật
+ Ghi điểm từng học sinh
2/ Bài mới :
a Giới thiệu bài : GV giới thiệughi
đề
b Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 1 : - Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS đọc bài tập đọc " Nét mới ở
Vĩnh Sơn "
+ Hỏi : - Bài này giới thiệu những nét
đổi mới của địa phương nào ?
+ Em hãy kể lại những nét đổi mới nói
trên ?
- Hướng dẫn học sinh thực hiện yêu
cầu
- GV giúp HS giới thiệu bằng lời của
mình để thể hiện những nét đổi mới,
tươi vui, hấp dẫn ở Vĩnh Sơn
+ Treo bảng ghi tóm tắt dàn ý bài giới
thiệu, gọi HS đọc lại
- Gọi HS trình bày, nhận xét, sửa lỗi
dùng từ diễn đạt và cho điểm từng học
sinh
Bài 2 :
a/ Tìm hiểu đề bài :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài
- GV treo tranh minh hoạ về các nét đổi
mới của địa phương được giới thiệu
trong tranh
- GV treo bảng phụ, gợi ý cho HS biết
dàn ý chính :
b/ Giới thiệu trong nhóm :
-Yêu cầu HS giới thiệu trong nhóm 2
HS GV đi giúp đỡ, hướng dẫn từng
- 2 HS trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
- Bài văn giới thiệu những nét đổi mới củacủa xã Vĩnh Sơn một xã thuộc huyệnVĩnh Thạnh tỉnh Bình Định là xã vốn gặpnhiều khó khăn nhất huyện, đói nghèo đeođẳng quanh năm
+ 2 HS ngồi cùng bàn giới thiệu, sửa chonhau
- HS trình bày
- 1 HS đọc thành tiếng
- Quan sát :+ Tranh chụp về các con đường được rảinhựa và mở rộng
+ Uỷ ban nhân dân xã Phước Tân đượcxây mới, ngôi nhà hai tầng với nhiềuphòng làm việc
+ Tranh chụp về đời sống nhân dân trong
xã được đổi mới nhà nào cũng có ti vi
- Phát biểu theo địa phương
Trang 23nhúm
+ Cỏc em cần giới thiệu rừ về quờ mỡnh
Ở đõu ? cú những nột đổi mới gỡ ?
- Những đổi mới đú đó để lại cho em
- Dặn HS về nhà viết lại bài giới thiệu
của em - Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Giới thiệu trong nhúm
- HS trỡnh bày
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giỏoviờn
Tuần 21 Tập đọC Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
I-Yêu cầu:
1 Kiến thức:Bớc đầu biết đọc một đoạn văn phù hợp với nội dung tự hào,ca ngợi.
2 Kĩ năng: Hiểu ND: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những
cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của
đất nớc(trả lời đợc các câu hỏi SGK)
3 Thái độ: HS có ý thức học tập những nhà khoa học
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc.
III-hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc bài “Trống đồng Đông
Sơn”
-Trả lời câu hỏi SGK
B Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
(nêu mục tiêu)
+Đoạn1: Trần Đại Nghĩa….chế tạo
- Học sinh tiếp nối đọc bài và trả lời câuhỏi
Lắng nghe
- Cả lớp đọc thầm
Trang 24+Đoạn2:Năm 1946…lô cốt của giặc.
+Đoạn3:Bên cạnh những…kĩ thuật
nhà nớc
+Đoạn 4:Những cống hiến huân
ch-ơng cao quý
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp ( 3 lần GV
sửa lỗi phỏt õm, giải nghĩa từ khú,
- Nêu tiểu sử của anh hùng Trần Đại
Nghĩa trớc khi theo Bác Hồ về nớc
*Giảng Trần Đại Nghĩa là tên do Bác
-Theo em vì sao ông lại có thể rời bỏ
cuộc sống đầy đủ tiện nghi ở nớc
ngoài để về nớc?
- Em hiểu “nghe theo tiếng gọi thiêng
liêng của tổ quốc nghĩa là gì”?
- Giáo s TĐN đã có đóng góp gì lớn
trong kháng chiến?
- Nêu đóng góp của ông TĐN cho sự
nghiệp xây dựng tổ quốc?
*Đoạn 2và 3 cho em biết điều gì?
- Đoạn 4:
- Nhà nớc đánh giá cao những cống
hiến của ông TĐN nh thế nào?
*Giảng:Giải thởng Hồ Chí Minh là
phần thởng cao quý của nhà nớc tặng
cho những ngời có thành tích xuất
sắc trong sự nghiệp xây dng và bảo
vệ tổ quốc
- Theo em nhờ đâu ông TĐN có cống
hiến nh vậy?
Đoạn cuôí nói lên điều gì?
-í nghĩa của cõu truyện núi lờn
điều gỡ ?
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
-2 học sinh ngồi cùng bàn tiếp nối nhau
đọc bài
- Tên thật là Phạm Quang Lễ quê Vĩnh Long Năm 1935 sang pháp học đại học
- Giới thiệu tiểu sử nhà khoa học Trần Đại Nghĩa trớc năm 1946.
+Trần Đại Nghĩa theo Bác Hồ về nớc năm 1946
…Theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ quốc
….Là nghe theo tình cảm yêu nớc, trở về xây dựng và bảo vệ đất nớc
-Lắng nghe
- Trên cơng vị cục trởng cục quân giới,
ông đã cùng anh em nghiên cứu, chế ra những loại vũ khí có sức công phá
- Ông có công lớn trong việc KH nền kinh tế trẻ tuổi nớc nhà Nhiều năm liền giữ cơng vị
Những đóng góp của giáo s Trần Đại Nghĩa trong sự nghiệp bảo vệ tổ quốc
- Những đóng góp to lớn của Trần Đại Nghĩa trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Năm 1984 ông phong thiếu tớng Năm
1952 ông đợc tuyên dơng anh hùng LĐ
Ông còn đợc nhà nớc tặng giải thởng HCM cao quý
-Lắng nghe
-Vì ông yêu nớc, tận tuỵ hết lòng vì nớc,
ông lại là nhà KH xuất sắc
Nhà nớc đẫ đánh giá cao những cống hiến của Trần Đại Nghĩa.
-Ca ngợi anh hựng lao động Trần
Đại Nghĩa đó cú những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phũng và xõy dựng nền khoa học trẻ của đất
Trang 25-Giáo viên đọc mẫu
-Yêu cầu học sinh đọc theo cặp
-Giáo viên cho học sinh thi đọc diễn
2 Kĩ năng: Làm đỳng BT 3 ( kết hợp đọc bài văn sau khi đó hoàn chỉnh )
3 Thái độ: Gd HS giữ vở sạch viết chữ đẹp.
II.Đồ dựng dạy – học: Bảng phụ, sgk
III Hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ:
- HS viết bảng lớp
chuyền búng , trung phong , tuốt lỳa ,
cuộc chơi , luộc khoai , sỏng suốt ,
khi viết chớnh tả và luyện viết
+ GV đọc toàn bài và đọc cho học sinh
mà mọi vật trờn trỏi đất mới xuất hiện
- Cỏc từ : sỏng, rừ, lời ru, rộng,
+ Viết bài vào vở + Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi sốlỗi ra ngoài lề tập
Trang 26Bài 3:
a Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS trao đổi theo nhúm và tỡm
1 Kiến thức: Nhận biết được cõu kể Ai thế nào ? ( ND ghi nhớ )
2 Kĩ năng: Xỏc định được bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong cõu kể tỡm được (BT1,
mục III), bước đầu viết được đoạn văn cú dựng cõu kể Ai thế nào? ( BT2)
3 Thái độ: Biết sử dụng linh hoạt, sỏng tạo cõu kể Ai thế nào ? khi núi hoặc viết
một đoạn văn
II.Đồ dựng dạy – học: bảng phụ, sgk
III Hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ:
- Gọi HS lờn bảng làm bài tập tiết trớc
- Gọi HS nhận xột bài của bạn làm
- Nhận xột, kết luận và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b Giảng bài
Bài 1, 2:
- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
-HS hoạt động nhúm hoàn thành phiếu
- Gọi nhúm xong lờn bảng, cỏc nhúm
Trang 27gì ?
+ Nếu HS nhầm là dạng câu kể Ai thế nào
? thì GV sẽ giải thích cho HS hiểu
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Câu hỏi cho từ ngữ vừa tìm được các từ
gì ?
- Muốn hỏi cho từ ngữ chỉ đặc điểm tính
chất ta hỏi như thế nào ?
+ Gọi HS đặt câu hỏi cho từng câu kể
- Nhận xét kết luận những câu hỏi đúng
Bài 4, 5:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
HS hoạt động nhóm hoàn thành phiếu
- Gọi nhóm xong trước đọc kết quả, các
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
+ Gọi HS chữa bài
+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
+ Nhắc HS câu Ai thế nào ? trong bài kể
để nói đúng tính nết, đặc điểm của mỗi
bạn trong tổ GV hướng dẫn các HS gặp
khó khăn
- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi dùng từ,
đặt câu và cho điểm học sinh viết tốt
+ Chúng ( đàn voi ) thế nào ?+ Anh ( quản tượng ) thế nào ?
HS dưới lớp gạch bằng bút chì vàosách giáo khoa
- 1 HS chữa bài bạn trên bảng
Trang 28
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.
I Mục đớch, yờu cầu:
1 Kiến thức: Dựa vào gợi ý sgk, chọn được cõu chuyện ( được chứng kiến hoặc
tham gia) núi về một người cú khả năng hoặc sức khỏe đặc biệt
2 Kĩ năng: Biết sắp xếp cỏc sự việc thành một cõu chuyện để kể lại rừ ý và trao đổi
với bạn về ý nghĩa cõu chuyện
3 Thái độ: Gd HS ý thức bảo vệ sức khoẻ.
II.Đồ dựng dạy – học:
Đề bài viết sẵn trờn bảng lớp -Bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ kể chuyện :
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS kể lại những điều đó nghe, đó
đọc bằng lời của mỡnh về chủ điểm một
* Tỡm hiểu đề bài:- Gọi HS đọc đề bài.
- GV phõn tớch đề bài, dựng phấn màu
gạch cỏc từ: cú khả năng, sức khoẻ đặc
biệt mà em biết
- Mời 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 gợi ý
trong SGK
+ Yờu cầu HS suy nghĩ, núi nhõn vật em
chọn kể: Người ấy là ai, ở đõu, cú tài gỡ ?
+ Em cũn biết những cõu chuyện nào cú
nhõn vật là người cú tài năng ở cỏc lĩnh
vực khỏc nhau ?
- Hóy kể cho bạn nghe
+ Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện
+ Tiếp nối nhau đọc
+ Suy nghĩ và núi nhõn vật em chọn
Trang 29* Kể trước lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- GV khuyến khớch HS lắng nghe và hỏi
lại bạn kể những tỡnh tiết về nội dung
truyện, ý nghĩa truyện
nghe cỏc bạn kể cho người thõn nghe
- HS thi kể và trao đổi về ý nghĩatruyện
+ Bạn cú cảm thấy tự hào khi chị củabạn cú người bạn là một cụ gỏi chơiđàn pi - a - nụ rất giỏi hóy khụng ?+ Bạn đó bao giờ tận mắt trụng thấychỳ hàng xúm luyện tay chặt gạch haychưa ?
Biết đọc diễn cảm 1 đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng La và sức sống mạnh mẽ của conngười Việt Nam ( trả lời được cỏc cõu hỏi sgk, thuộc được một đoạn thơ trong bài.)
2 Kĩ năng: Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ : muồng đen, trai đất, lỏt chun, lỏt hoa, mươn
mướt,
3 Thái độ; GD học sinh ham tỡm hiểu
II.Đồ dựng dạy – học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn cõu, đoạn cần luyện đọc
III Hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ
- Gọi HS lờn bảng đọc tiếp nối bài " Anh
hựng lao động Trần Đại Nghĩa " và trả lời
cõu hỏi về nội dung bài
- Nhận xột và cho điểm từng HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu
Trang 30+ Khổ 3 : Bè đi chiều thầm thì đến bờ
đê
+ Khổ 4 : Ta nằm nghe … đến khói nở
xoà như bông
- HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ của
bài (3 lượt HS đọc).sửa lỗi phát âm, HS
giải nghĩa từ , đọc trơn
- Yêu cầu HS luyện đọc nhóm đôi
- GV đọc mẫu ( nêu giọng đọc của bài)
* Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc khổ 1, 2, trao đổi và trả
lời câu hỏi
+ Sông La đẹp như thế nào ?
+ Chiếc bè gỗ được ví với cái gì ? Cách
nói ấy có gì hay ?
+ Khổ thơ 1 và 2 cho em biết điều gì?
-Yêu cầu HS đọc khổ thơ còn lại, trao đổi
và trả lời câu hỏi
+Vì sao đi trên bè tác giả lại nghĩ đến
mùi vôi xây, mùi lán cưa và những mái
ngói hồng ?
+ Hình ảnh" Trong đạn bom đổ nát, Bừng
tươi nụ ngói hồng " nói lên điều gì ?
+ Khổ thơ này có nội dung chính là gì?
- Ý nghĩa của bài thơ này nói lên điều
gì?
* Đọc diễn cảm
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
của bài, lớp theo dõi để tìm ra cách đọc
- Giới thiệu các câu dài cần luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng
- Dặn HS về nhà học bài Chuẩn bị bài:
Sầu riêng và trả lời các câu hỏi SGK
- HS tiếp nối nhau đọc theo trình tự:
- HS lắng nghe
-HS đọc nhóm đôi
+ Nước sông La thì trong veo như ánhmắt Hai bờ, hàng tre xanh mướt nhưhàng mi
+ Chiếc bè gỗ được ví với đàn trâu đangđằm mình thong thả trôi theo dòng nước,cách so sánh đó giúp cho hình ảnh củacác bè gỗ trôi trên sông hiện lên rất cụthể, sống động
+ Cho biết vẻ đẹp và sự thanh bình của dòng sông La
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm,trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi
+ Vì tác giả mơ tưởng đến ngày mai:những chiếc bè gỗ được chở về xuôi sẽgóp phần vào công cuộc xây dựng lạiquê hương đang bị chiến tranh tàn phá.+ Nói lên tài trí và sức mạnh của nhândân ta trong cuộc xây dựng đất nước
+ Nói lên sức mạnh và tài trí của nhân dân Việt Nam
- Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La và
sức sống mạnh mẽ của con người Việt Nam
- 2 HS tiếp nối nhau đọc Cả lớp theodõi tìm cách đọc (như đã hướng dẫn)
- HS luyện đọc trong nhóm 2 HS + Tiếp nối thi đọc từng khổ thơ
- 2 đến 3 HS thi đọc thuộc lòng và đọcdiễn cảm cả bài
+ HS cả lớp
Trang 31Tập làm văn : Trả bài văn miờu tả đồ vật.
I Mục đớch, yờu cầu:
1 Kiến thức: HS biết rỳt kinh nghiệm về bài tập làm văn tả đồ vật ( đỳng ý, bố cục
rừ, dựng từ, đặt cõu và viết đỳng chớnh tả ), tự sửa được cỏc lỗi đó mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV
2 Kĩ năng: Biết tham gia sửa lỗi chung ; biết tự sửa lỗi theo yờu cầu của thầy cụ
3 Thái độ; Thấy được cỏi hay của những bài được thầy, cụ khen
II.Đồ dựng dạy – học: Một số tờ giấy ghi một số lỗi điển hỡnh về chớnh tả, dựng từ ,
đặt cõu , ý cần chữa chung trước lớp, bài đó chấm
III Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về dàn bài
trong bài văn tả đồ vật
- Nhận xột chung
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
- GV viết lờn bảng đề bài của tiết TLV
( kiểm tra viết ) tuần 20
- Nờu nhận xột :
+ Những ưu điểm : Xỏc định đỳng đề bài
( tả một đồ vật ) kiểu bài ( miờu tả ) bố
cục, ý, diễn đạt, sự sỏng tạo, chớnh tả,
hỡnh thức trỡnh bày bài văn
+ GV nờu tờn những em viết bài đạt yờu
cầu; hỡnh ảnh miờu tả sinh động, cú sự
liờn kết giữa cỏc phần; mở bài, kết bài
- Giao việc cho từng em
+ Đọc lời nhận xột của cụ Đọc những
chỗ mà cụ chỉ lỗi trong bài
+ Hóy viết vào phiếu học tập về từng lỗi
trong bài theo từng loại ( lỗi chớnh tả, từ
cõu, diễn đạt, ý ) và sửa lỗi
b/ Hướng dẫn sửa lỗi chung :
+ GV dỏn lờn bảng một số tờ giấy viết
GV + HS làm việc cỏ nhõn hoàn thànhphiếu học tập theo yờu cầu
+ Quan sỏt và sửa lỗi vào nhỏp
Trang 32một số lỗi điển hỡnh về lỗi chớnh tả, dựng
từ đặt cõu ý ,
+ Mời một số HS lờn sửa lỗi trờn bảng
+ GV chữa lại bài bằng phấn màu ( nếu
HS chữa sai )
- GV đọc cho HS nghe một số bài văn hay
do cỏc bạn trong lớp viết hoặc một số bài
sưu tầm bờn ngoài
+ Hướng dẫn HS trao đổi tỡm ra cỏi hay,
cỏi đỏng học tập của đoạn văn, bài văn để
rỳt kinh nghiệm cho bản thõn
3 Củng cố – dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà những em viết bài chưa
đạt yờu cầu thỡ viết lại
- Dặn HS chuẩn bị bài sau (Quan sỏt một
cõy ăn quả quen thuộc để lập được dàn ý
về tả một cõy ăn quả )
+ 3 - 4 HS sửa lỗi trờn bảng
1 Kiến thức: Nắm đợc kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vịn gữ trong
câu kể Ai thế nào? ( ND ghi nhớ)
2 Kĩ năng: Nhận biết và bớc đầu tạo đợc câu kể Ai thế nào? theo yêu cầu cho trớc,
qua thực hành luyện tập
3 Thái độ; Biết đặt cõu đỳng mẫu
II.Đồ dựng dạy – học: - Một tờ phiếu to viết 5 cõu kể Ai thế nào ? ở bài 1 ( mỗi cõu
1 dũng )
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lờn bảng Mỗi Hsđọc một đoạn
kể về cỏc bạn trong tổ cú sử dụng kiểu
cõu kể Ai thế nào ?
- Nhận xột đoạn văn của từng HS đặt
trờn bảng , cho điểm
Trang 33+ Yêu cầu 2 HS lên bảng gạch dưới bộ
phận CN và VN ở mỗi câu bằng hai màu
phấn khác nhau
- Gọi HS Nhận xét, chữa bài cho bạn
Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc nội dung và yêu cầu đề
- Yêu cầu lớp thảo luận trả lời câu hỏi
- Gọi HS lên bảng xác định chủ ngữ , vị
ngữ + Nhận xét , chữa bài cho bạn
Bài 4 :-Yêu cầu HS đọc nội dung đề
- Gọi HS phát biểu và bổ sung
+ Nhận xét , kết luận câu trả lời đúng
c Ghi nhớ:-Gọi HS đọc phần ghi nhớ.
- Kết luận về lời giải đúng
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS nhận xét , kết luận lời giải
đúng
+ Gọi HS đọc lại các câu kể Ai làm gì ?
Bài 3 :
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh
+ Trong tranh những ai đang làm gì ?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi HS đọc bài làm GV sửa lỗi dùng từ
diễn đạt và cho điểm HS viết tốt
3 Củng cố – dặn dò:
- Trong câu kể Ai làm gì ? vị ngữ do từ
loại nào tạo thành ? Nó có ý nghĩa gì ?
- Dặn HS về nhà học bài và viết một đoạn
văn ngắn (3 đến 5 câu)
+ Hai HS lên bảng gạch chân các câu
kể Ai thế nào? bằng phấn màu, HSdưới lớp gạch bằng chì vào SGK
-1 HS làm bảng lớp, cả lớp gạch bằngchì vào SGK
- Nhận xét , chữa bài bạn làm trên bảng
- Một HS đọc thành tiếng
- Tiếp nối đọc câu mình đặt
- 1 HS đọc thành tiếng
- Hoạt động trong nhóm theo cặp
- Nhận xét, bổ sung hoàn thành phiếu
- Chữa bài
-1 HS đọc thành tiếng
-1HS lên bảng làm , HS dưới lớp làmvào SGK
- Nhận xét chưã bài trên bảng
- 1 HS đọc thành tiếng + Quan sát và trả lời câu hỏi + Bạn nam đang đá cầu, bạn nữ chơinhảy dây, dưới gốc cây, mấy bạn namđang đọc báo
Trang 341 Kiến thức: HS nắm được cấu tạo của bài văn miờu tả cõy cối cú 3 phần ( mở bài,
thõn bài và kết bài ) (ND ghi nhớ)
- Nhận biết được trỡnh tự miờu tả trong bài văn tả cõy cối (BT1, mục III); biết lậpdàn ý tả một cõy ăn quả quen thuộc theo một trong hai cỏch đó học ( BT2)
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng quan sỏt và trỡnh bày được những đặc điểm cơ bản của mỗi
loại cõy
3 Thái độ; GD HS: Cú ý thức chăm súc và bảo vệ cõy trồng.
II Đồ dựng dạy - học:
- Tranh ảnh vẽ một số loại cõy ăn quả cú ở địa phương mỡnh
- Bảng phụ hoặc tờ giấy lớn ghi lời giải bài tập 1 và 2 ( phần nhận xột )
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc lại bài làm tiết trước
- Gọi 1 HS đọc bài đọc " Bói ngụ"
- Bài này văn này cú mấy đoạn ?
+ Mỗi đoạn văn núi lờn điều gỡ ?
+ Em hóy phõn tớch cỏc đoạn và nội dung
mỗi đoạn trong bài văn trờn ?
- Hướng dẫn HS thực hiện yờu cầu
+ Treo bảng ghi kết quả lời giải viết sẵn,
chốt lại ý kiến đỳng
Bài 2 :
- GV treo bảng HS đọc yờu cầu đề bài
- HS đọc bài " Cõy mai tứ quý "
+ Em hóy phõn tớch cỏc đoạn và nội dung
mỗi đoạn trong bài văn trờn ?
- Hướng dẫn HS thực hiện yờu cầu
+ Treo bảng ghi kết quả lời giải viết sẵn,
- 2 HS đọc
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầm bài
- Bài văn cú 3 đoạn
+ Trao đổi và sửa cho nhau
- Ti p n i nhau phỏt bi u ế ố ể
Đoạn
Đoạn1: 3 dũngđầu
Đoạn2: 4 dũngtiếp
Đoạn 3: cũn lại
Nội dung
+ Giới thiệu baoquat về bói ngụ, tảcõy ngụ từ khi cũnlấm tấm như mạ nonđến lỳc trở thànhnhững cõy ngụ với
lỏ rộng dài, nừn nà + Tả hoa và bỳp ngụnon giai đoạn đơmhoa, kết trỏi
+ Tả hoa và lỏ ngụgiai đoạn bắp ngụ đómập và chắc, cú thểthu hoạch
- 1 HS đọc
- Quan sỏt:
- 1 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầm bài
- Bài văn cú 3 đoạn
+ 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi và sửacho nhau
- Ti p n i nhau phỏt bi u ế ố ể
Đoạn
Đoạn1: 3 dũngđầu
Nội dung
+ Giới thiệu baoquat về cõy mai( chiều cao, dỏng,
Trang 35chốt lại ý kiến đúng, gọi HS đọc lại sau
đó nhận xét, sửa lỗi và cho điểm từng
học sinh
+ Theo em về trình tự miêu tả trong bài "
Cây mai tứ quý" có điểm gì khác so với
bài " Bãi ngô" ?
+ Treo bảng ghi sẵn kết quả lời giải của
hai bài văn dể HS so sánh
Bài 3 :
- HS đọc yêu cầu đề bài
- GV treo bảng về 2 kết quả của hai bài
văn miêu tả bãi ngô và miêu tả cây mai tứ
quý
+ HS trao đổi thông qua nội dung của hai
bài văn trên để rút ra nhận xét về cấu tạo
và nội dung của một bài văn miêu tả cây
cối
+ Theo em bài văn miêu tả cây cối có
mấy phần ?
+ Phần mở bài nêu lên điều gì ?
+ Phần thân bài nói về điều gì ?
+ Phần kết bài nói về điều gì ?
- GV treo bảng phụ, gợi ý cho HS biết
+ Bài này văn này miêu tả cây gạo theo
cách nào? Hãy nêu rõ về cách miêu tả đó
?
- Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu
+ Nhận xét và chốt lại ý kiến đúng, ghi
điểm từng học sinh
Đoạn2: 4 dòngtiếp
Đoạn 3 : còn lại
thân, tán, gốc, cánh
và các nhánh mai tứquý )
+ Tả chi tiết về cáccánh hoa và trái củacây
+ Nêu lên cảm nghĩcủa người miêu tả + Quan sát hai bài văn và rút ra kết luận
về sự khác nhau: Bài " Cây mai tứ quý
tả từng bộ phận của cây và cuối cùng lànêu lên cảm nghĩ của người miêu tả đốivới cây mai tứ quý Còn bài " Bãi ngô"
tả từng thời kì phát triển của cây + 2 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.+ Quan sát và đọc lại 2 bài văn đã tìmhiểu ở bài tập 1 và 2
+ 2 HS cùng bàn trao đổi và sửa chonhau
+ Gọi HS phát biểu
+ HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
+ Mở bài: giới thiệu bao quát về cây.+ Thân bài: tả từng bộ phận hoặc từngthời kì phát triển của cây
+ Kết bài: nêu ích lợi của cây hoặc nóilên tình cảm của người miêu tả đối vớicây
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài
-Tiếp nối nhau phát biểu
+ Bài văn miêu tả cây gạo già theo từngthời kì phát triển của bông gạo, từ lúchoa còn đỏ mọng đến lúc mùa hoa hết,những bông hoa đỏ trở thành những quảgạo, những mảnh vỏ tách ra, lộ nhữngmúi bông khiến cây gạo như treo rungrinh hàng ngàn nồi cơm gạo mới
Trang 36Bài 2 :
- HS đọc đề bài, lớp đọc thầm
+ GV treo tranh ảnh về một số loại cây ăn
quả lên bảng
+ Mỗi HS có thể lựa chọn lấy một loại
cây mình thích và lập dàn ý miêu tả cây
đó theo 1 trong 2 cách đã học
+ Lớp thực hiện lập dàn ý và miêu tả
+ HS lần lượt đọc kết quả bài làm
+ Hướng dẫn HS nhận xét và bổ sung nếu
có
+ GV nhận xét, ghi điểm một số HS viết
bài tốt
3 Củng cố – dặn dò: Cho HS nêu lại cấu
tạo 1 bài văn miêu tả cây cối
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài văn miêu tả về 1 loại
cây ăn quả theo 1 trong 2 cách đã học
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
Sầu riêng.
I Mục đích, yêu cầu:
1 KiÕn thøc: Bước đầu biết đọc một đoạn trong bài có nhấn giọng từ ngữ gợi tả.
Trang 37- Hiểu ND: Bài văn tả cõy sầu riờng cú nhiều nột đặc sắc về hoa, quả và nột độc đỏo
về dỏng cõy (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
2 Kĩ năng: Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ: mật ong già hạn, hao hao giống, lỏc đỏc, đam
mờ,
3 Thái độ: Gd HS yờu quý cõy sầu riờng
II Đồ dựng dạy - học: :- Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lờn bảng tiếp nối nhau đọc
thuộc lũng bài "Bố xuụi Sụng La" và trả
lời cõu hỏi về nội dung bài
- Nhận xột và cho điểm HS
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề
- GV Từ tuần 22, cỏc em bắt đầu tỡm hiểu
về chủ điểm: " Vẻ đẹp muụn màu "
+ Bài học mở đầu cho chủ điểm này là
bài Cõy sầu riờng
* Luyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV phõn đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến …kỡ lạ
+ Đoạn 2: tiếp theo đến thỏng 5 ta
+ Đoạn 3 : Đoạn cũn lại
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài ( 3 lần, sửa lỗi phỏt õm, giải nghĩa từ,
đọc trơn)
- HS luyện đọc nhúm đụi
- GV đọc mẫu,
* Tỡm hiểu bài:
-Yờu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả
lời cõu hỏi
- Sầu riờng là đặc sản của vựng nào ?
- Dựa vào bài văn tỡm những nột miờu tả
những nột đặc sắc của hoa sầu riờng ?
- Em hiểu " hao hao giống " là gỡ ?
+Đoạn 1 cho em biết điều gỡ?
-Yờu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả
lời cõu hỏi
- Tỡm những chi tiết miờu tả quả sầu
riờng ?
+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gỡ ?
- Yờu cầu HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả
- Ba em lờn bảng đọc và trả lời nội dung bài
-Là gần giống - giống như -
+ Miờu tả vẻ đẹp của hoa sầu riờng
Trang 38lời cõu hỏi.
+ Tỡm những cõu văn thể hiện tỡnh cảm
của tỏc giả đối với cõy sầu riờng ?
- Nd bài núi lờn điều gỡ?
- Ghi nội dung chớnh của bài
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xột và cho điểm học sinh
3 Củng cố – dặn dũ:
- Hỏi: Cõu truyện giỳp em hiểu điều gỡ?
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà học bài Chuẩn bị bài
sau: Chợ Tết và trả lời cỏc cõu hỏi trong
- Tiếp nối phỏt biểu :
Bài văn tả cõy sầu riờng cú nhiều nột đặc sắc về hoa, quả và nột độc đỏo về dỏng cõy
3 Thái độ; Gd HS ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dựng dạy - học -Bảng lớp viết cỏc dũng thơ trong bài tập 2a hoặc 2b cần điền
õm đầu hoặc vần vào chỗ trống
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS lờn viết bảng lớp Cả lớp viết vào
vở nhỏp rong chơi, rũng ró, rượt đuổi,
dạt dào, dồn dập, giụng bó , giục gió,
giương cờ
- HS thực hiện theo yờu cầu
Trang 39- Gọi HS đọc đoạn văn .
- Hỏi: + Đoạn văn này nói lên điều
gì ?
-Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn
khi viết chính tả và luyện viết
+ GV đọc lại toàn bài và đọc cho học
sinh viết vào vở
+ Đọc lại toàn bài một lượt để HS soát
- Yêu cầu HS thực hiện trong nhóm,
nhóm nào làm xong trước lên bảng
a/ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm và tìm
- Dặn HS về nhà xem lại các từ vừa tìm
được và chuẩn bị bài sau
- HS Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
+ Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp và hương vịđặc biệt của hoa và quả sầu riêng
- Các từ: trổ vào cuối năm, toả khắp khu
vườn, hao hao giống cánh sen con, lác đác vài nhuỵ li ti,
+ Viết bài vào vở
+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi
Bé oà lên nức nở
- Cậu bé bị ngã không thấy đau.Tối mẹ vềnhìn thấy xuyt xoa thương xót mới oàkhóc nức nở vì đau
b/ Con đò lá trúc qua sông Bút nghiêng lất phất hạt mưa
Bút chao, gợn nước Tây Hồ lăn tăn + Miêu tả nét vẽ cảnh đẹp Hồ Tây trên đồsành sứ
Trang 40I Mục đớch, yờu cầu: HS hiểu :
1 Kiến thức; Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong cõu kể Ai thế
nào ? (ND ghi nhớ)
2 Kĩ năng; Nhận biết được cõu kể Ai thế nào ? trong đoạn văn (BT1, mục III);
viết được đoạn văn khoảng 5 cõu, trong đú cú cõu kể Ai thế nào ? (BT2).
3 Thái độ; Gd HS vận dụng vào thực tế.
II Đồ dựng dạy - học: Hai tờ giấy khổ to viết 4 cõu kể Ai thế nào ? (1 , 2 , 4, 5)
trong đoạn văn phần nhận xột
-1 tờ giấy khổ to viết sẵn 5 cõu kể Ai thế nào ? (3 , 4, 5, 6, 8) trong đoạn văn ở bài
tập1
III. Ho t đ ng d y – h c: ạ ộ ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lờn bảng tỡm những từ ngữ
miờu tả trong đú cú vị ngữ trong cõu Ai
thế nào ?
+ Gọi 2 HS trả lời cõu hỏi :
- Nhận xột, kết luận và cho điểm HS
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS Nhận xột, chữa bài cho bạn
+ Nhận xột, kết luận lời giải đỳng
Bài 2 :
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS phỏt biểu Nhận xột , chữa bài
cho bạn + Nhận xột , kết luận lời giải
- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS tự làm bài
- 3 HS thực hiện viết cỏc cõu thành ngữ,tục ngữ
- Nhận xột, bổ sung bài bạn làm trờnbảng
-1 HS làm bảng lớp, cả lớp gạch bằngchỡ vào SGK
- Nhận xột , chữa bài bạn làm trờn bảng
1 Hà Nội / tưng bừng màu đỏ