Ghi chú: học sinh trình bày cách khác mà hợp lí vẫn được điểm đúng thang điểm của câu đó..[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KỲ I – Năm Học 2012 - 2013
TRƯỜNG THCS LONG KIẾN MÔN THI: TOÁN ( KHỐI 7)
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) *****
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Viết cơng thức lũy thừa của một tích:
Áp dụng tính:
2012 2012 1
.2 2
b) Viết cơng thức lũy thừa của một thương:
Áp dụng tính: 21 : ( 7)4 4
Câu 2 (1,0 điểm) Tính:
a)
2 21
7 8
b)
2
:
Câu 3 (1,0 điểm) Tìm hai số x và y Biết 3 5
và x + y = 32.
Câu 4 (1,5 điểm) Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau khi x = - 8 thì y = - 15
a) Tìm hệ số tỉ lệ a
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 6
Câu 5 (1, 0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x.
Câu 6 (0,5 điểm) Em hãy ghi giả thiết và kết luận bằng kí hiệu định lí được diễn tả bằng hình 1:
Câu 7 (1 điểm) Cho hình 2õ có a // b, A 4 500 Tính: C B , 3
Câu 8 (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC có AB =AC, tia phân giác góc A (góc trong) cắt BC tại M Trên tia đối của tia
MA lấy điểm E sao cho ME = MA
a Vẽ hình và chứng minh: ΔAMB = ΔAMC
b Chứng minh : AB // CE
HẾT
A
B
1 2
3
4
3
1
2 4
a
b
c
C
D
?
Hình 1
Hình 2
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I – Năm Học 2012 - 2013 MÔN THI: TOÁN ( KHỐI 7)
Câu 1
a) ( )x y n x y n. n
áp dụng:
2012
2012
=1
= 1
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ b) : n n: n ( 0)
x y x y y
áp dụng:
4
4
21 : ( 7) 21: ( 7) = 3 = 81
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 2
a
2 21 2 21
7 8 7 8
3 =
4
0,25 đ 0,25 đ
b
1 3
0, 25 đ 0,25 đ
Câu 3:
Ta cĩ 3 5
và x + y = 32
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Ta cĩ:
32
x
x
y
y
Vậy: x=12; y= 20
0, 25 đ
0,25 đ
0, 25 đ 0,25 đ
Câu 4: a) Tìm hệ số tỉ lệ a
Trang 3Vì x và y tỉ lệ nghịch với nhau Mà x = - 8 thì y = - 15
Suy ra: a = xy =(-8).(-15) = 120 b) Hãy biểu diễn y theo x
Ta có:
a y
x
mà a = 120
120
y x
c) Tính giá trị của y khi x = 6
Ta cĩ:
120
y x
Với x = 6
120 120
20 6
y x
0, 25 đ 0,25 đ
0, 25 đ 0,25 đ
0, 25 đ 0,25 đ
Câu 5:
Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
y=2x
1
2
x y
O
Đồ thị hàm số là đường thẳng OA
0,5 đ
Câu 6: GT :
a c
b c
Câu 7:
Ta có: a // b (GT)
Mà c a tại D
c b tại C
Do đó: C 90 (1 )0 v
Ta có: A 4 500 (GT)
Mà A4B 3 1800 ( hai góc trong cùng phía bù nhau)
B 3 1800 A4 1800 500 1300
Vậy: C 90 (1 )0 v , 0
3 130
B
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Bài 4
0,5 đ
B
1 2
//
\\
A
C M
_
_ 1
2 1
Trang 4Chứng minh: ΔAMB = ΔAMC Xét ΔAMB và ΔAMC:
Có: AB = AB (GT) A1 A2 (GT)
AM là Cạnh chung
Do đó: ΔAMB = ΔAMC (c g c)
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ Chứng minh : AB // CE
Xét ΔAMB và ΔEMC:
Có: MB = MC ( vì ΔAMB = ΔAMC )
M 1M 2 (GT)
MA = ME (GT)
Do đó: ΔAMB = ΔEMC (c g c)
B C 1 ( hai góc tương ứng) AB // CE ( có hai góc ở vị trí so le trong bằng nhau)
0,25 đ 0,25 đ
Ghi chú: học sinh trình bày cách khác mà hợp lí vẫn được điểm đúng thang điểm của câu đó
E
0,5 đ