- Vận dụng được các định lí tổng ba góc trong một tam giác, định lí về góc ngoài của tam giác vào việc tính số đo của các góc của tam giác. - Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của t[r]
Trang 1Cấp độ
Chủ đề
1 Số hữu tỉ.
Số thực (22t)
- Thực hiện thành thạo các phép tính
về số hữu tỉ
- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán dạng toán tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3
2,5
1
1,5
4
4 40%
2 Hàm số và
đồ thị (18t).
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y =
ax (a≠0)
- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
2
2
2 20%
3 Đường
thẳng vuông
góc Đường
thẳng song
song (16t).
Biết khái niệm hai góc đối đỉnh, biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù
Biết tính chất của hai đường thẳng song song
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
1
1
0.5
2
1.5 15%
4 Tam giác
(16t).
- Vận dụng được các định lí tổng ba góc trong một tam giác, định lí về góc ngoài của tam giác vào việc tính số
đo của các góc của tam giác
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
2,5
2
2,5 25%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
1 10%
1
0,5 5%
8
8,5 85%
10
10 100%
A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
B ĐỀ BÀI:
Đề 01
Trang 2Câu 1: ( 1,5đ) Thực hiện phép tính: 2,05 + 1,73
Câu 2: (1đ) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau: 6 63 = 9 42
Câu 3: (1,5đ) Tìm x, y biết : x2=y
3 và x + y = 10
Câu 4: (2đ) Cho hàm số y = f(x) = 2x
a, Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x
b, Tính f(o); f(2);
Câu 5: (1,5 điểm) Biết a // b và Q^ 1 = 300 P
a- Tính ^P 1; ^P 3 1 2
4 3
Q
3001 2
4 3
b Viết tên tất cả các cặp góc đồng vị ?
Câu 6 : (2,5đ)
Biết AB // CD, AC // BD (hình vẽ) Chứng minh rằng AB = CD
A B
C D
C ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM :
Trang 3Câu 1: ( 1,5 điểm) : 2,05 + 1,73 = 3,78 ( 1,5 điểm)
Câu 2: (1 điểm)
6 9 6 42 63 9 63 42 ; ; ; 4263 963 426 9 6 (1 điểm) Câu 3: (1,5 điểm) 2 3 x y = 10 2 2 3 5 x y (0,5 điểm) x = 2.2 = 4 (0,5 điểm) y = 2.3 = 6 (0,5 điểm) Câu 4 (2 điểm): a) Vẽ đúng đồ thị (1đ) y 4
2
1
-2 -1 x
O -1 1 2
-2
b) f(0) = 2.0 = 0; f(2) = 2.2 = 4; ( 1 điểm) Câu 5: (1,5 điểm) a, a // b ⇒ ^ Q1 = ^P1 = 300 (hai góc đồng vị); ^P3 = ˆQ1=300 (So le trong) (1 điểm) b, ^P 1 và ˆQ1 P ˆ2 và Qˆ2 ^P3 và Q^3 Q ˆ4 và ^P 4 (0,5 điểm) Câu 6: (2,5đ) Vẽ đúng hình 0,5 điểm A B 2 1
2
C 1 D GT AB // CD ; AC // BD KL AB = CD ; AC = BD (0,5 điểm) Chứng minh: - Xét Δ ABD và Δ DCA có: AB // CD (gt) ⇒ Â1= D 1 ( so le trong) AD chung AC// BD ( gt) ⇒ Â2= D2 ( so le trong) (0,5 điểm)
⇒ Δ ABD = Δ DCA ( g.c.g) (0,5 điểm)
3
Trang 4⇒ AB= DC (hai cạnh tương ứng) ; (0,5 điểm)
Đề 02 Câu 1: ( 1,5 đ) Thực hiện phép tính: 2,05 + 1,73
Câu 2: (1 đ) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau: 6 63 = 9 42
Câu 3: (1,5đ) Tìm x, y biết :
x
2=
y
3 và x + y = 10
Câu 4: (1.5 điểm) Biết a // b và Q^ 1 = 300 P
a- Tính ^P 1; ^P 3 1 2
4 3
1 2
300 Q
4 3
b Viết tên tất cả các cặp góc đồng vị ?
Câu 5 : (2,5đ)
Biết AB // CD, AC // BD (hình vẽ) Chứng minh rằng AB = CD
A B
C D
Câu 6: (2đ) Cho hàm số y = f(x) = 2x
a, Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x
b, Tính f(o); f(2)
Trang 5C ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM :
Câu 1: ( 1,5 đ): 2,05 + 1,73 = 3,78 ( 1,5 đ)
Câu 2: (1 điểm)
6 9 6 42 63 9 63 42 ; ; ; 4263 963 426 9 6 (1 điểm) Câu 3: (1,5 điểm) 2 3 x y = 10 2 2 3 5 x y (0,5 điểm) x = 2.2 = 4 (0,5 điểm) y = 2.3 = 6 (0,5 điểm) Câu 4: (1,5 điểm) a, a // b ⇒ ^ Q1 = ^P1 = 300 (hai góc đồng vị); ^P3 = ˆQ1=300 (So le trong) (1 điểm) b, ^P 1 và ˆQ1 P ˆ2 và Qˆ2 ^P3 và Q^3 Q ˆ4 và ^P 4 (0,5 điểm) Câu 5: (2,5đ) Vẽ đúng hình 0,5 điểm A B 2 1
2
C 1 D GT AB // CD ; AC // BD KL AB = CD ; AC = BD (0,5 điểm) Chứng minh: - Xét Δ ABD và Δ DCA có: AB // CD (gt) ⇒ Â1= D 1 ( so le trong) AD chung AC// BD ( gt) ⇒ Â2= D2 ( so le trong) (0,5 điểm)
⇒ Δ ABD = Δ DCA ( g.c.g) (0,5 điểm) ⇒ AB= DC (hai cạnh tương ứng) ; (0,5 điểm) Câu 6 (2 điểm): a) Vẽ đúng đồ thị hàm số y = 2x (1 điểm) y 4
2
1
-2 -1 x
O -1 1 2
-2
3
Trang 6b) f(0) = 2.0 = 0; f(2) = 2.2 = 4 ( 1 điểm)