b ADC kết quả làm tròn ñến phút c Khoảng cách từ ñiểm B ñến cạnh AD kết quả làm tròn ñến chữ số thập phân thứ ba... HƯỚNG DẪN CHẤM - Các bài toán tính gần ñúng, nếu học sinh làm tròn
Trang 1TRƯỜNG THCS THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2011 – 2012 LONG KIẾN Môn thi : GIẢI TO ÁN TRÊ N M ÁY TÍ NH C ẦM T AY
Lớp : 9
Thời gian làm bài : 150 phút (Không kể thời gian phát ñề)
(họ tên, chữ ký)
HỌ TÊN:
LỚP:
Chú ý:
− ðề thi gồm 2 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản ñề thi này và ghi ñáp số vào ô kết quả
thập phân
Bài 1 : (2,0 ñiểm)
a) Tính giá trị của biểu thức A bằng 57% của
3
2
b) Biết sinα =0, 3456 với 0o < <α 90o
=
+
A ≈≈≈≈
B ≈≈≈≈
Bài 2 : (2,0 ñiểm)
Tìm dư trong các phép chia sau:
a) 1111201020112012 : 2013
2010 : 2012
a)
b)
Bài 3 : (2,0 ñiểm)
Tìm số tự nhiên M nhỏ nhất có 12 chữ số, biết rằng khi
chia M cho các số 1234, 2341, 3412 ñều ñược số dư là
78
M =
Bài 4 : (2,0 ñiểm)
Tìm tất cả các số nguyên dương của n sao cho
2
n + n+ là một số chính phương nhỏ hơn 10000 Kết quả: n =
Bài 5 : (2,0 ñiểm)
Cho ña thức bậc ba f x( )= +x3 ax2+ +bx c
a) Tìm hệ số a, b, c của ( ) f x biết rằng khi chia ña
thức 8x3−18x2+ +x 6 cho ña thức ( )f x thì ñược
ña thức dư là 2
8x +4x+5
a) Hệ số: a = ; b = ; c =
Trang 2Bài 6 : (2,0 ñiểm)
Anh Khang có 20 ô vuông Ô thứ nhất bỏ 1 hạt thóc, ô thứ
hai bỏ 3 hạt thóc, ô thứ ba bỏ 9 hạt thóc, ô thứ tư bỏ 27
hạt thóc … cho ñến ô thứ 20 Hỏi anh ta cần bao nhiêu hạt
thóc ñể ñáp ứng ñúng cách bỏ theo quy tắc trên?
Kết quả:
Bài 7 : (2,0 ñiểm)
Cho dãy số sắp thứ tự u1, u2, u3, , u n, u n+1, , biết
5 =23552 , 6 =48128
u u và u n+1=3u n−2u n−1
Tính u1,u u 2, 25
u 1 =
u 2 =
u 25 =
Bài 8 : (2,0 ñiểm)
Tìm một nghiệm dương gần ñúng với 6 chữ số thập phân
của phương trình: 6
+ − =
Bài 9 : (1,0 ñiểm)
Cho tam giác ABC có A=120o, AB = 3,06cm, AC =
Bài 10 : (3,0 ñiểm)
Cho hình vẽ Biết: AB = AC = 8cm, CD = 6cm,
BAC=34 và CAD=42o, Hãy tính:
a) ðộ dài cạnh BC (kết quả làm tròn ñến chữ số thập
phân thứ ba)
b) ADC (kết quả làm tròn ñến phút)
c) Khoảng cách từ ñiểm B ñến cạnh AD (kết quả làm
tròn ñến chữ số thập phân thứ ba)
6
8 8
42°
34°
D
A
B
C
a) BC ≈≈≈≈
b) ADC≈
c) Khoảng cách cần tìm
≈≈≈≈
- hết -
Trang 3TRƯỜNG THCS KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2011 – 2012 LONG KIẾN Môn thi : GIẢI TO ÁN TRÊ N M ÁY TÍ NH C ẦM T AY
HƯỚNG DẪN CHẤM
A ðÁP SỐ VÀ BIỂU ðIỂM:
Bài 1: (2,0 ñiểm)
Bài 2 : (2,0 ñiểm)
Bài 3 : (2,0 ñiểm)
Bài 4 : (2,0 ñiểm)
Bài 5 : (2,0 ñiểm)
a) Hệ số: a = - 13 ; b = - ; c = 3 1
b) f (2011) = 8119583183, 75 1,0 ñiểm
Bài 6: (2,0 ñiểm)
Bài 7: (2,0 ñiểm)
Bài 8: (2,0 ñiểm)
Bài 9: (1,0 ñiểm)
Bài 10: (3,0 ñiểm)
Khoảng cách cần tìm ≈≈≈≈ 7,762 cm 1,0 ñiểm
B HƯỚNG DẪN CHẤM
- Các bài toán tính gần ñúng, nếu học sinh làm tròn số sai thì trừ 1
2 số ñiểm của câu ñó
- Nếu thiếu ñơn vị (bài 6, bài 9, bài 10) thì trừ 0, 25 ñ mỗi bài
- ðiểm số có thể chia nhỏ cho từng ý, do tổ chấm thảo luận Tổng ñiểm toàn bài không làm
Trang 4C GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ BÀI KHÓ ðỀ CHỌN HSG VÒNG TRƯỜNG NĂM HỌC 2011 – 2012
3 ) Tìm số tự nhiên M nhỏ nhất có 12 chữ số, biết rằng khi chia M cho các số 1234, 2341, 3412
ñều ñược số dư là 78
Giải:
(Giải trên máy Casio fx – 570 ES)
Nhận xét: M – 78 chia hết cho 1234; 2341 và 3412
Suy ra: M – 78 là bội của 1234; 2341 và 3412 Do M nhỏ nhất nên M – 78 là BCNN của
1234; 2341 và 3412
Dùng kĩ thuật tìm BCNN nhất ta tìm ñược BCNN của 1234; 2341 và 3412 là: 4 928 282 564
Ta có: M – 78 = 4 928 282 564k ≥ 1011 – 78
Dùng máy thực hiện phép tính, ta ñược: k≥20, 29104432
Suy ra: k=21
Do ñó: M =4928282564 21 78× +
Dùng máy thực hiện phép tính, ta ñược: 1, 034939339 10× 11
Tiếp tục ấn: Ans−1, 034939 10× 11, ta ñược: 33922
Vậy: M = 103 493 933 922
4) Tìm tất cả các số nguyên dương của n sao cho n2+10n+2009 là một số chính phương nhỏ hơn 10000
Giải:
(Giải trên máy Casio fx – 570 ES)
Quy trình bấm phím như sau:
1 Lưu -1 vào X: Bấm -1 !'X
2 Ghi vào màn hình: X + →1 X: X2+10X +2009
3 Bấm =…= cho ñến khi phép khai căn lớn hơn 100 ( 10000 ) thì dừng lại, chú ý sau mỗi lần bấm “=” thì dừng lại xem kết quả khai căn có là số nguyên không, nếu nguyên thì
nhận X ứng với giá trị ñó
KQ: 10; 49
Vậy với n = 10 hoặc n = 49 thì n2+10n+2009 là một số chính phương nhỏ hơn 10000
5 ) Cho ña thức bậc ba f x( )= +x3 ax2+ +bx c
a) Tìm hệ số a, b, c của ( ) f x biết rằng khi chia ña thức 8x3−18x2+ +x 6 cho ña thức ( )f x thì
ñược ña thức dư là 2
8x +4x+5
b) Tính chính xác giá trị của (2011)f
Giải:
Trang 5(Giải trên máy Casio fx – 570 ES)
a) Ta có : 8x3−18x2+ +x 6 chia cho f(x) thì ñược dư là r x( )=8x2+4x+5
Nên 8x3−18x2+ + =x 6 8(x3+ax2+ + +bx c) 8x2+4x+5
ðồng nhất các hệ số của (*), ta ñược:
a= − b= − c=
b) Ghi vào màn hình ña thức ( ) 3 13 2 3 1
f x = −x x − x+
Nhập giá trị 2011 cho X, bấm = ta ñược: 8 119 583 184
Thực hiện phép tính: Ans – 8 119 583 180, ta ñược 3,75
Vậy f(2011) = 8 119 583 183,75
6 ) Anh Khang có 20 ô vuông Ô thứ nhất bỏ 1 hạt thóc, ô thứ hai bỏ 3 hạt thóc, ô thứ ba bỏ 9 hạt thóc, ô thứ tư bỏ 27 hạt thóc … cho ñến ô thứ 20 Hỏi anh ta cần bao nhiêu hạt thóc ñể ñáp
ứng ñúng cách bỏ theo quy tắc trên?
Giải:
(Giải trên máy Casio fx – 570 ES)
Số thóc anh Khang cần có ñể ñáp ứng ñúng cách bỏ theo nguyên tắc trên là:
1743392200 2
1 3 3 3 3 3
1
20 19 3
+
Hoặc có thể nhập vào màn hình:
19
0
3x
x=
∑ rồi ấn “=” ta cũng ñược kết quả như trên
7 ) Cho dãy số sắp thứ tự u1, u2, u3, , u n, u n+1, , biết u5 =23552 ,u6 =48128 và
u u u Tính u1,u u 2, 25
Giải:
(Giải trên máy Casio fx – 570 ES)
Ta có: u6 = 3u5 – 2u4 Suy ra 5 6
4
11264
u u
Cách thực hiện tương tự, ta tính ñược u1=512, u2 =2048, u3 = 5120
Khi có u1 và u2 ta tiến hành tính u25 như sau:
Ghi vào màn hình: D= +D 1:A=3B−2A D: = +D 1:B=3A−2B
Ấn -
D? ấn 2 = B? ấn 2048 = A? ấn 512 =
Lưu ý: D là biến ñếm, khi ñược D = 25 ta hiểu là u tương ứng là u25 Kết quả: 25 769 802
752 (trước khi ñược kết quả u 25 ta phải dùng kĩ thuật xử lí tràn màn hình)
Trang 69 ) Cho tam giác ABC có A=120o, AB = 3,06cm, AC = 6,71cm Tắnh ựộ dài ựường phân giác
AD
Giải:
(Giải trên máy Casio fx Ờ 570 ES)
x x
C
E A
Kẻ DE // AB, ∆ADE ựều đặt AD = DE = EA = x Ta có:
6, 71
6, 71 3, 06.6, 71 3, 06 9, 77 20, 5326
3, 06 6, 71
AB CA
−
20, 5326
2,101596725
9, 77
đáp số: 2,1016 (cm)
Hoặc ta có thể làm như sau:
Dùng công thức
2 co s 3, 0 6 6, 7 1 2 3, 0 6 6, 7 1 co s 1 2 0o 7 4, 9 2 0 3
Ấn Ans = ựược 8,655651333 →A
a b c A
Công thức tắnh ựường phân giác trong của tam giác là:
3,06 6,71 ( ) 3,06 6,71
a
b c
đáp số: 2,1016 (cm)
10 ) Cho hình vẽ Biết: AB = AC = 8cm, CD = 6cm, BAC=34o và CAD=42o, Hãy tắnh:
a) độ dài cạnh BC (kết quả làm tròn ựến chữ số thập phân thứ ba)
b) ADC (kết quả làm tròn ựến phút)
c) Khoảng cách từ ựiểm B ựến cạnh AD (kết quả làm tròn ựến chữ số thập phân thứ ba) Giải:
(Giải trên máy Casio fx Ờ 570 ES)
Trang 78 8
42ồ
34ồ
E
K A
D B
C
a) BC= ừ ừ2 8 sin17o ≈4, 678(cm)
b) Kẻ CE⊥AD E ( ∈AD) Tắnh CE, sau ựó tắnh ADC đáp số: ADC≈63 9 'o c) Kẻ BK ⊥ AD K ( ∈AD) đáp số: BK ≈7, 762(cm)
Hoặc có thể dùng ựịnh lý hàm số sin, ta cũng ựược kết quả tương tự như trên
Thông tin:
Nguyễn Chắ Dũng Ờ THCS Long Kiến Ờ Chợ Mới Ờ An Giang
Mail: chidunglk2009@gmail.com
Tel: 0983033055
Website: chidung.co.cc