GV ra bài tập Bảng phụ Khi nói về lực đẩy Ac-si-met, 1 số HS đưa ra các ý kiến sau: A: Lực đẩy Ac-si-met phụ thuọc vào trọng lượng riêng của vật nhúng trong chất lỏng.. B: Lực đẩy Ac-si[r]
Trang 1Ngày soạn: 04/10/2009
Ngày giảng: 06/10/2009
I TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS
- " ví $% #& ' yên
2 Kỹ năng:
- Rèn + , $- chính xác #0 ' yên
-
3 Thái độ:
- 6& $% 3 ' 7 3 vào bài !
II
1 Chuẩn bị của giáo viên:
-
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Xem 4. dung bài 1: !
III
1 ổn định tổ chức: ( 1 phút)
8A1: ……/ 23 8A2: … / 24
2 Bài mới:
Lý thuyết
Cho HS J 4. lý 3 2L
J câu N?
? I là gì?
? " ví $% O
? Nêu tính và
' yên?
? " ví $% Q rõ #&
hay ' yên?
? Nêu các $. S
T;O
GV thông báo: WS mà #&
là XY 8
! Z[ theo hình $. XY
A Lý Thuyết:
HS <: 4S?
- 7 thay \ #] trí 1 #& so #_ #& khác theo S gian là
!
+) HS 7 4 ví $%!
- I và ' yên có tính J!
+) " ví $%! IQ rõ: #& a
so #_ #& nào, ' yên so #_ #& nào
- Các $. S T; là: +) I b!
+) I cong
+) I tròn
Trang 28 S ta phân 2
$. !
GV ra bài &; ( 9: ;%B
Bài 1:
1 ô tô . trên S! Hãy Q rõ ô
tô hay ' yên so #_
các
A: Hàng cây bên S!
B : 1S lái xe
C: I bên . S!
D: 93 xe
Gv
hay ' yên, ;:
nói rõ ' yên so
Bài 2: Trong 2
a Ô tô h trong 23 xe và '
yên
b
bàn
Hãy
k coi các #& trên là ' yên, là
O
GV: Ta không
] #& a hay
' yên khi xác ] M là
Thông S khi nói #&
' yên mà không nói rõ
Bài 3: Trong các sau
M?
a 1 hòn
b 1 3 lá < trong không
khí
c 1 viên bi < m trên cao
/J!
d
GV: W xác ] $.
B Bài tập:
Bài 1:
- W 0 bài
- Z<: 4S?
+) Ô tô là:
A, C, D
+) ô tô
Bài 2:
+) HS 0 bài
Z<: 4S?
a
- 23? ô tô !
b
$' yên
- bàn: i sách !
Bài 3:
HS: W 0 bài
- Xác ] $. ?
+) I b? c, d
+) I cong: a, b
Trang 3ta , ' vào XY 8 !
Bài 4:
Có 1 2. sinh phát 2
sau: 13 8: cách o #& và
Câu phát 2 a A hay sai?
- W 0 bài
+) Z<: 4S? Sai
Ví $% : 6& tròn, #&
#& và tâm S tròn không \ #&
#p
Củng cố toàn bài.
Bài &;?
……
a Khi #] trí 1 #& (1) …………
Theo
nói #& so
#_ (2) DDDDDa!
b Khi (3) DDDD!! #& không
thqy
- W 0 bài
+) 1 HS lên 2: 0!
+) Các (1) thay \!
(2) (3) #] trí (4) ' yên
4 _ $p q nhà ( 2 phút)
- lý 3!
- Xem 4. các bài &; d o!
- Z7 4 ví $% #0 #& ' yên
- Quan sát các $. trong 7 3!
Trang 4Ngày soạn: 18/10/2009
Ngày giảng: 20/10/2009
Tiết 2: Lực – Biểu diễn lực.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nắm lực là nguyên nhân thay đổi vận tốc
- Khi vận tốc của vật thay đổi, ta có thể kết luận đã có lực tác dụng vào vật
- Nắm lực là 1 đại vec tơ và cách biểu diễn lực
- 1 số đặc điểm của 2 lực cân bằng, lực ma sát
2 Kỹ năng:
- Biết biểu diễn lực cách thành thạo
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực
II Chuẩn bị:
3 Chuẩn bị của giáo viên:
- Bảng phụ ghi đề bài
4 Chuẩn bị của học sinh:
- Xem lại các bài về lực đã học
III Tổ chức các hoạt động của học sinh:
2 ổn định tổ chức: ( 1 phút)
Sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: ( phút)
3 Bài mới:
Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV F dẫn HS bằng các câu hỏi:
? Lực có liên quan gì đến sự thay
đổi vận tốc của 1 vật?
? Lấy ví dụ?
? Khi vật thay đổi vận tốc chứng tỏ
điều gì?
HS: Tự lấy ví dụ
? Nêu cách biểu diễn lực?
? Hai lực cân bằng có đặc điểm gì?
? Khi 2 lực cân bằng tác dụng lên 1
vật thể có thể xảy ra những QS
Hoạt động 1 (15phút)
Lý thuyết.
1 Lực và sự thay đổi vận tốc.
- Lực là nguyên nhân gây thay đổi vận tốc của vật
+) HS tự lấy VD
- Khi vật thay đổi vận tốc chứng tỏ có lực tác dụng vào vật
+) HS tự lấy VD
2 Biểu diễn lực.
- Lực là 1 đại vec tơ
- Biểu diễn lực: SGK
3 Hai lực cân bằng
- 2 lực vân bằng là 2 lực:
+) Cùng <2"
+) / chiều +) Có độ lớn bằng nhau, cùng đặt vào 1 vật
- Tác dụng của 2 lực cân bằng:
Trang 5hợp nào?
? Có những loại lực ma sát nào?
Nếu 2 lực cân bằng tác dụng lên 1 vật, thì: +) Vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đớng yên +) Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
3 Các loại lực ma sát.
- Ma sát Q"
- Ma sát nghỉ
- Ma sát lăn
Gv lần ra hệ thống bài tập
Bài 1 ( Bảng phụ)
Trong các phát biểu sau, phát biểu
nào đúng:
A: Lực là nguyên nhân làm cho các
vật chuyển động
B: Lực là nguyên nhân làm thay đổi
vận tốc của vật
C: Lực là nguyên nhân làm cho vật
bị biến dạng
D: Cả B và C
- Gọi HS trả lời
- GV ý HS: Lực không phải là
nguyên nhân làm cho các vật
chuyển động Khi không có lực tác
dụng, vật vẫn có thể chuyển động
Bài 2:
Biểu diễn các lực sau:
a Trọng lực của 1 vật có kkhối
2 kg
b Lực kéo tác dụng vào vật theo
<2 nằm ngang, chiều từ phải
sang trái , S độ lực 20 N
Tỉ xích : 1 cm ứng với 5 N
Bài 3: Diễn tả bằng lời các yếu tố
của lực ở hình vẽ
a
Hoạt động 2 (20 phút) Bài tập.
Bài 1:
HS đọc đề bài
Chọn D
Bài 2:
Biểu diễn các lực:
a
m = 2 kg P = 20 N
5 N P
b
5 N
Bài 3: Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực ở hình vẽ
HS: Quan sát hình và diễn tả bằng lời các yếu tố:
Trang 610 N.
P
b
F
5 N
15 N
c F
C
400
Bài 4: Treo 1 vật vào lực kế Lực
kế chỉ 30 N
a Phân tích các lực tác dụng vào
vật Chỉ rõ <2% chiều, độ lớn
của các lực đó
b Khối của vật là bao nhiêu
a Trọng lực của 1 vật có độ lớn 30 N,
có <2 thẳng đứng, chiều từ trên xuống ,F"
b Lực kéo vật theo <2 nằm ngang, chiều từ trái sang phải, S độ 25 N
c Điểm đặt tại C, <2 nghiêng tạo với
<2 nằm ngang 1 góc 400, S độ 45 N
Bài 4:
a Có 2 lực tác dụng lên vật: Trọng lực của vật và lực đàn hồi của lò xo ở lực kế Khi vật đã đứng yên, 2 lực này cân bằng +) Trọng lực: Điểm đặt tại vật, <2 thẳng đứng, chiều từ trên xuống ,F% độ lớn bằng số chỉ lực kế
+) Lực đàn hồi của lò xo: Điểm đặt tại vật,
<2 thẳng đứng, S độ bằng số chỉ lực kế, chiều từ ,F lên trên
b Khối của vật là 3 kg
Gv nêu câu hỏi củng cố:
? Khi biểu diễn lực ta phải thể hiện
đủ những yếu tố nào?
? Tại sao nói: lực là 1 đại vec
tơ?
? Thế nào là 2 lực cân bằng?
? Khi vật chịu tác dụng của 2 lực
cân bằng thì sẽ thế nào?
GV: Chốt: Các nội dung trên
Hoạt động 3 ( phút) Củng cố toàn bài.
HS: Lần trả lời các câu hỏi của GV
Ghi nhớ các nội dung chính của bài
4 F dẫn học ở nhà ( 2 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Nhớ, hiểu cách biểu diễn 1 lực bất kỳ
- Quan sát, tìm hiểu về lực, 2 lực cân bằng, lực ma sát trong thực tế
Trang 7Ngày soạn:
Ngày giảng:22/09/2009
2: -. /
I TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS
- 6& $% công ' tính #& J vào làm bài &;!
2 Kỹ năng:
- 93 #& $% công ' tính #& J vào làm bài &;!
-
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tích 7!
II
5 Chuẩn bị của giáo viên:
- Ir 2] J dung bài &; trên 2: ;%!
6 Chuẩn bị của học sinh:
- Xem 4. 3 ' bài “ 6& Jt
III
3 ổn định tổ chức: ( 1 phút)
Y ^J?
2 Kiểm tra bài cũ: ( phút)
3 Bài mới:
8. sinh
GV yêu
câu N?
? 6& J là gì?
? Công ' tính #& JO
? W #] #& JO
Lý thuyết.
HS
+) nhanh hay xác
#] S gian
+) Công '?
v: 6& J!
v =
t
s
s: Quãng t: ZS gian 3 quãng S s
+) W #] #& J ;% vào #]
0 dài và #] S gian
Trang 8GV J? ý Y #& J : cho
!
Bài 1 ( 9: ;%B
- Yêu n HS \ #] #& J!
Bài 2 ( 2: ;%B
W so snáh xem 2 2. . thi, 2.
nào . nhanh Các 2. ra
3 ý 3 sau:
A:
dài thì 2. . nhanh !
B: 9. nào . ít S gian thì
2. . nhanh !
C: 13 2 2. . quãng S
nhau 9. nào . ít S gian
thì 2. a . nhanh !
Theo em, ý 3 nào AO
GV
sánh #& J o
a!
* U HS và tóm 0 bài:
Bài 3:
Cho 2 #& 0! 6&
dài 180 m Trong y quãng S
n #& #_ #& J 3 m/s
1y quãng S sau, #& #_
#& J 4 m/s Tính S gian #&
3 : 2 quãng S!
? W tính S gian 3 quãng
S AB ta làm 3 nào?
? 6& $% công ' nào tính t?
U 1 HS lên 2: tính
GV chú ý kèm o HS 3 làm
Bài tập.
Bài 1:
W\ #] #& J và 0 vào h <J trong các câu sau:
a 18 km/ h = 5 m/s
b 12 m/s = 43,2 km/h
c 48 km/h = 13,3 m/s
d 62 km/h = 17,2 m/s = 1720 cm/ s
Bài 2:
HS 0 bài
- I ; án A? C
Bài 3:
HS 0 bài
Tóm ?
S1 = s2 = 90 m
V1 = 3 m/s
V2 = 4 m/s
t = ?
- 1 HS lên 2: làm bài
+) "_; cùng làm:
Bài :?
ZS gian 3 y quãng S n là:
Trang 9- U HS & xét bài 2.!
GV r 4. bài làm HS
GV J? Zm công ' tính #& J
ta có tính quãng S S
gian khi 23 2 trong 3 3 J còn
4.!
3
90
1
1
v
s
s
ZS gian 3 y quãng S sau là:
t2 = 20 , 25
4
90
2
2
v
s
s
ZS gian 3 : quãng S là:
t = t1 + t2 = 30 + 20,25 = 50,25 s
?
ta , ' vào
? Zm công ' tính #& J suy ra
công ' tính quãng S và S
gian 3 nào?
GV: J công '!
Củng cố toàn bài.
HS: I, ' vào #& J!
t =
v s
HS: v =
t
s
s = v t
4 _ $p q nhà ( 2 phút)
- Xem 4. toàn 2 dung bài
- Hoàn các bài &; vào #q!
Ngày soạn:22/09/2009
Trang 10Ngày giảng:24/09/2009
I TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS
- Khi #& J #& thay \ ta có 3 4& d có 47 tác $% vào #&!
-
- 1
2 Kỹ năng:
- 93 2 $- 47 cách thành .8!
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tích 7!
II
7 Chuẩn bị của giáo viên:
- 9: ;% ghi 0 bài
8 Chuẩn bị của học sinh:
- Xem 4. các bài #0 47 d !
III
4 ổn định tổ chức: ( 1 phút)
Y ^J?
2 Kiểm tra bài cũ: ( phút)
3 Bài mới:
8. sinh
GV _ $p HS 2L các câu
N?
? "7 có liên quan gì 3 ^7 thay
\ #& J 1 #&O
? " ví $%O
? Khi #& thay \ #& J ' N
0 gì?
HS: Z7 4 ví $%!
? Nêu cách 2 $- 47O
? Hai
Lý thuyết.
2 Lực và sự thay đổi vận tốc.
- "7 là nguyên nhân gây thay \ #& J
#&!
+) HS 7 4 VD
- Khi #& thay \ #& J ' N có 47 tác
$% vào #&!
+) HS 7 4 VD
2 Biểu diễn lực.
-
- 9 $- 47? SGK
3 Hai 47 cân 2L!
- 2 47 vân 2L là 2 47?
+) Cùng ;!
+) +) Có 4_ 2L nhau, cùng T vào 1 #&!
Trang 11? Khi 2 47 cân 2L tác $% lên 1
#& có /: ra o <S
? Có o 48. 47 ma sát nào?
- Tác $% 2 47 cân 2L?
13 2 47 cân 2L tác $% lên 1 #& thì: +) 6& ' yên ^ 3; % _ yên +) 6& ^ 3; % b 0!
3 Các loại lực ma sát.
- Ma sát
- Ma sát Q!
- Ma sát 4,!
Gv
Bài 1 ( 9: ;%B!
Trong các phát 2 sau, phát 2
nào A?
A: "7 là nguyên nhân làm cho các
#& !
B: "7 là nguyên nhân làm thay \
#& J #&!
C: "7 là nguyên nhân làm cho #&
2] 23 $.!
D: I: B và C
- U HS <: 4S!
- GV 4 ý HS: "7 không ;: là
nguyên nhân làm cho các #&
! Khi không có 47 tác
$% #& #p có !
Bài 2:
9 $- các 47 sau:
c Z< 47 1 #& có J
d "7 kéo tác $% vào #& theo
;: sang trái , S 47 20
N
ZQ xích : 1 cm ' #_ 5 N
Bài 3: e- : 2L 4S các 3 J
Bài tập.
Bài 1:
HS 0 bài
I D
Bài 2:
9 $- các 47?
a
m = 2 kg P = 20 N
5 N
P
b
5 N
Bài 3: e- : 2L 4S các 3 J 47 q hình #!
Trang 1247 q hình #!
a
10 N
P
b
F
5 N
15 N
c F
C
400
Bài 4: Treo 1 #& vào 47 3! "7
3 Q 30 N
c Phân tích các 47 tác $% vào
#& IQ rõ ; 0
4_ các 47 a!
d
HS: Quan sát hình và $- : 2L 4S các 3
J?
b Z< 47 1 #& có 4_ 30 N, có
; b ' 0 m trên /J
$_!
b
m trái sang ;: S 25 N
c
0, S 45 N
Bài 4:
b Có 2 47 tác $% lên #&? Z< 47
#& và 47 5 lò xo q 47 3!
Khi #& d ' yên, 2 47 này cân 2L! +)
' 0 m trên /J $_ 4_ 2L
^J Q 47 3!
+)
; b ' S 2L ^J Q 47 3 0 m $_ lên trên
b
Gv nêu câu N J?
? Khi 2 $- 47 ta ;:
o 3 J nào?
?
O
? Z3 nào là 2 47 cân 2LO
? Khi #& ] tác $% 2 47
cân 2L thì ^ 3 nào?
GV: IJ? Các dung trên
Củng cố toàn bài.
HS:
Ghi _ các dung chính bài
4 _ $p q nhà ( 2 phút)
Trang 13- Xem 4. các bài &; d o!
- 1_ cách 2 $- 1 47 2 [!
- Quan sát, tìm #0 47 2 47 cân 2L 47 ma sát trong 7 3
Trang 14Ngày soạn: 01/11/2009
Ngày giảng: 03/11/2009 3: ÁP !6 – BÀI .5 -8 ÁP !6
I TIÊU:
1 Kiến thức:
-
< 4N , khí, khí X!
2 Kỹ năng:
- 6& $% công ' áp ^ áp ^ 4N khí, khí X làm bài
&;!
3 Thái độ:
- Ir & chính xác khi làm bài &;!
II
1 Chuẩn bị của giáo viên:
9: ;% ghi 0 bài
2 Chuẩn bị của học sinh:
Xem 4. các dung d #0 áp ^ q các bài 7,8,9 / SGK
III
1 ổn định tổ chức: ( 1 phút)
Y ^J? 8A1: ………… 8A2: …………
2 1 dung bài
8. sinh
Lý
_ $p sinh J 4. lý
3 2L J câu \?
? áp ^ là gì?
? Công ' tính áp ^O
?
làm 3 nào?
GV:
$% < 0 trong 7 3!
1 Lý thuyết
1 Áp ^?
HS: Z<: 4S các câu N?
- áp là !"# áp $! trên 1 ' ()
*+, tích ) ép
P: áp ( P a )
- Công 3! P =
S
F
F: áp $! tác *5 2 lên
67 ) ép ( N) S: :+, tích ) ép (
m 2 )
- Các cách làm ; 2 ( 2+<6 áp +) >; 2 ( 2+<6 áp $!
+) ?+<6 ( ; 2 *+, tích ) ép.
2 Áp ^ 4N!
...-
-
2 Kỹ năng:
- 93 2 $ - 47 cách thành .8!
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tích 7!
II
7 Chuẩn bị giáo. ..
- Nghiêm túc, tích 7!
II
5 Chuẩn bị giáo viên:
- Ir 2] J dung &; 2: ;%!
6 Chuẩn bị học sinh:
- Xem... class="text_page_counter">Trang 13
- Xem 4. &; d o!
- 1_ cách 2 $ - 47 2 [!
- Quan sát, tìm #0 47 47 cân 2L 47 ma