Dùng từ đồng âm để chơi chữ A/ Môc tiªu: - Bớc đầu biết đợc hiện tợng dùng từ đồng âm để chơi chữ ND Ghi nhớ - Nhận biết đợc hiện tợng dùng từ đồng âm để chơi chữ qua một số VD cụ thể [r]
Trang 1Tuần 6 Thứ hai: - Ngày 19/9/2011Tiết 1: Tập đọc
B i 11 à Sự sụp đổ của chế độ a- pác- thai
A/ Mục tiêu:
- Đọc đúng từ phiên âm tiếng nớc ngoài và các số liệu thống kê trong bài
- Hiểu các từ ngữ : chế độ phân biết chủng tộc, công lí, sắc lệnh, tổng tuyển cử,
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc TL bài thơ Ê - mi – li con TL câu hỏi
- NX cho điểm HS
II- Bài mới:
1, Giới thiệu bài: 2’
Chúng ta đã biết trên thế giới có rất nhiều dân tộc với nhiều màu da khácnhau ở một số nớc vẫn tồn tại nạn phân biệt chủng tộc Ngời da đen bị coi nh nô lệ,
nh công cụ lao động và phải chịu những áp lực bất công và đã có nhiều tổ chức cánhân đã đứng lên đấu tranh chống nạn phân biệt chủng tộc Để thấy đợc cuộc sốngvất vả của ngời da đen và cuộc đấu tranh chống phân biệt chủng tộc đó diễn ra ntnqua bài :"Sự sụp đổ của chế độ a- pac - thai"
2, Luyện đọc + tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc: 10’
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 ( 3 đoạn ) + đọc từ khó
- HS đọc nối đoạn lần 2 :
+ Đoạn 1:? em hiểu chế độ phân biệt chủng tộc là gì?
+ Đoạn 3: ? Em hiểu công lí nghĩa là ntn?
? Sắc lệnh nghĩa là gì?
? Tổng tuyển cử là hoạt động ntn?
? Đa sắc tộc nghĩa là ntn?
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 3 + đọc câu khó
- GV hớng dẫn đọc bài, HS đọc bài theo N2
- 1 nhóm đọc bài trớc lớp - GV đọc mẫu toàn bài
b, Tìm hiểu bài : 8’
* Đoạn 1+2
? Bạn biết gì về đất nớc Nam Phi ? - GV chỉ bản đồ đất nớc Nam Phi?
? Nam Phi có tỉ lệ ngời da trắng là bao nhiêu? Thu nhập của ngời da trắng ntn?
? Ngời da đen dới chế độ a - pác - thai bị đối xử ntn?
GV: Nam phi là quốc gia ở cực Nam ở châu Phi với diện tích là 1.219.000 km2
dân số trên 43 triêu ngòi, thủ đô là Prê tô ri a Đây là quốc gia rất giàu về khoáng sản
và ngời dân hầu hết là ngời da đen họ phải làm công việc nặng nhọc vất vả nhng thunhập của họ lại rất thấp.- GV đa sơ đồ HS quan sát.Dới chế độ a- pác- thai ngời da
đen bị khinh miệt đối xử tàn nhẫn Họ không có một chút quyền tự do dân chủ nào,
họ bị coi nh một nông cụ lao động biết nói có khi còn bị mua đi bán lại nhiều lần ởngoài chợ, ngoài đờng nh một thứ hàng hoá
ý1: Đời sống ngời da đen dới chế độ a- pác- thai.
* Đoạn 3:
? Ngời dân Nam Phi đã làm gì để xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?
GV:Cuộc đấu tranh của ngời da đen , da màu ở Nam Phi đã đợc những ngời yêu
chuộng tự do và công lí trên toàn thế giới ủng hộ và giành đợc thắng lợi
? Theo bạn vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ a- pac- thai đợc đông đảo mọingời trên thế giới ủng hộ? -N2
+ Họ không thể chấp nhận đợc một chính sách phân biệt chủng tộc dã man tànbạo
Trang 2+ Vì ngời dân nào cũng phải có quyền bình đẳng nh nhau, cho dù họ khác màu
da, ngôn ngữ
+ Vì đây là một chế độ phân biết chủng tộc xấu xa nhất cần phải xoá bỏ
? Vào thời gian nào chính uyền Nam Phi phải xoá bỏ sắc lệnh phân biệt chủng tộc?
? Thời gian nào cuộc tổng tuyển cử đa sắc màu đợc tổ chức ?
? Ngời đi đầu trong phong trào chống chế độ phân biệt chủng tộc là ai?
? Em hãy nêu những điều mình hiểu biết về Nen- xơn Man - đê- la?- Giảngtranh:
*GV: Ông sinh năm 1918 vì đấu tranh chống chế độ a- pác -thai nên ông bị nhà cầm
quyền Nam Phi xử tù chung thân năm 1964 27 năm sau năm 1990 ông đợc trả tự do,trở thành tổng thống đầu tiên của Nam phi năm 1994 sau khi chế độ a-pác -thai bịxoá bỏ.Ông nhận giải nô -ben về hoà bình năm 1993
ý 2: Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc của ngời da đen.
c, Đọc diễn cảm: 10’
- 1 em đọc toàn bài? Đọc với giọng ntn?(đọc với giọng thông báo, rành mạchtốc độ nhanh đoạn cuối đọc với cảm hứng ca ngợi cuộc đấu tranh dũng cảm bền bỉcủa ngời da đen)
- GV treo bảng đoạn 3
- GV đọc mẫu đoạn 3? Nhấn giọng từ ngữ nào? - GV cho HS gạch chân vào SGK
- HS đọc theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm (3 em)- n/xét cho điểm
? Qua bài em cảm nhận đợc điều gì?
* Sống trong cộng đồng ngời cần c xử với nhau nh thế nào?
Nội dung: ( M T )
III- Củng cố - dặn dò: 3’
- HS nêu nội dung bài
- GV liên hệ không phân biệt màu da, không phân biệt dân tộc
- N/ xét giờ học.- Đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
-******* -Tiết 2:Toán
$ 26 Luyện tập
A/ Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giảicác bài toán liên quan
- Hoàn thành đợc các BT1a(2 số đo đầu); BT1b(2 số đo đầu); BT2; BT3(cột1);BT4
- HS khá, giỏi HT hết các BT trong bài
B/ Hoạt động dạy học:
I, KT bài cũ: 5’
- 2 HS chữa bài
- NX cho điểm HS
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài: 2’
- GV nêu mục tiêu của bài
2, Hớng dẫn HS làm bài tập: 30’
Bài 1: HS đọc y/c, làm bài - GV chữa bài
a, ( HS làm 2 số đo đầu – HS khá, giỏi làm hết cả 6 ý )
b, ( HS làm 2 số đo đầu – HS khá, giỏi làm hết cả 4 ý )
Trang 3Bài 2: HS tự làm sau đó đổi chéo vở cho nhau KT.
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: B: 305
Bài tập 3: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm: N2
2 dm2 7 cm2 = 207 cm2 HS khá, giỏi: 3 m2 48 dm2 < 4 m2
300 mm2 > 2 cm2 89 mm2 61 km2 > 610 hm2
Bài tập 4: - HS đọc đề bài tập – Cá nhân, chấm vở
? Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
? Muốn tìm diện tích của căn phòng trớc tiên ta cần biết gì?
Bài giảiDiện tích của một viên gạch lát nền là :
40 x40 = 1600 (cm2)Diện tích căn phòng là:
1600 x 150 = 240 000 (cm2)
Đổi 240 000 cm2 = 24 m2
Đáp số: 24 m2
III- Củng cố- dặn dò: 3’
? Nêu các đơn vị đo diện tích, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích liền nhau?
- GV nhận xét giờ học - hs về chuẩn bị bài sau
-******* -Tiết 3: Lịch sử
Bài 6 Quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Nguyễn Tất Thành chính là Bác Hồ kính yêu
- Nguyễn Tất Thành ra nớc ngoài chính là do lòng yêu nớc, thơng dân, mông muốn tìm con đờng cứu nớc
- Giáo dục HS lòng kính yêu và biết ơn Bác Hồ
II Đồ dùng dạy - học
- ảnh về quê hơng Bác Hồ, bến cảng nhà Rồng đầu thế kỉ XX, tàu Đô đốc La-tu-sơ Tờ-rê-vin
- Bản đồ hành chính Việt Nam Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Kể lại những nét chính về phong trào Đông du? Nêu ý nghĩa của phong trào Đông du?
2 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp GV giới thiệu bài:
+ Vào đầu thế kỉ XX, nớc ta cha có con đờng cứu nớc đúng đắn Bác Hồ kính yêu củachúng ta đã quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc mới cho dân tộc Việt nam
- GV nêu nhiệm vụ học tập:
+ Tìm hiểu về gia đình, quê hơng nguyễn Tất Thành
+ Mục đích đi ra nớc ngoài của Nguyễn Tất Thành là gì?
+ Quyết tâm của Nguyễn Tất Thành muốn ra nớc ngoài để tìm đơng cứu nớc đợc biểuhiện nh thế nào?
Hoạt động 2: Tổ chức cho HS thảo luận.
+ Nguyễn Tất Thành sinh ngày 19 tháng 5 năm 1890 tại làng Kim Liên huyện Nam
Đàn tỉnh Nghệ An Cha là Nguyên Sinh Sắc (Một nhà nho yêu nớc, đỗ phó bảng bị ép
ra làm quan, sau bị cách chức chuyển ra làm nghề thầy thuốc) Mẹ là Hoàng Thị Loan, một phụ nữ đảm đang chăm lo cho chồng con hết mực
+ Yêu nớc, thơng dân, có ý chí đánh đuổi giặc Pháp
+ Nguyễn Tất Thành không tán thành con đờng cứu nớc của các nhà tiền bối
Trang 4- HS đọc đoạn: "Nguyễn Tất Thành khâm phục…không thể thực hiện đợc" và trả lời câu hỏi: Trớc tình hình đó Nguyễn Tất thành quyết định làm gì?
- HS báo cáo thảo luận GV kết luận
Hoạt động 4: Làm việc cả lớp
- GV cho học sinh xác định vị trí thành phố Hồ Chí Minh trên bản đồ Kết hợp với
ảnh bến cảng Nhà Rồng đầu thế kỉ XX, GV trình bày sự kiện ngày 5-6-1911, Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đờng cứu nớc
+ Vì sao bến cảng Nhà Rồng lại đợc công nhận là di tích lịch sử?
Hoạt động 5: Làm việc cả lớp GV củng cố cho HS những nội dung chính sau:
+ Thông qua bài học, em hiểu bác Hồ là ngời nh thế nào? (suy nghĩ và hành động vì
đất nớc, vì nhân dân) Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
I - Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng trả lời các câu hỏi :
+ Theo em, Có chí thì nên nghĩa là gì ?“ ”
+ Em đã làm gì để thực hiện theo câu tục ngữ trên ?
- GV nhận xét, đánh giá.
II - Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên bài.
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài :
a) Làm bài tập 3, SGK:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS làm việc nhóm 4, kể cho các bạn cùng nghe về một tấm gơng có chí“
thì nên mà em s” u tầm đợc.
- Gọi đại diện từng nhóm trình bày trớc lớp.
- GV ghi tóm tắt lên bảng theo mẫu:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tự phân tích những khó khăn của bản thân theo mẫu :
STT Khó khăn Những biện pháp khắc phục
- Yêu cầu HS làm việc nhóm 4, trao đổi những khó khăn của mình.
- Đề nghị mỗi nhóm chọn 1 – 2 bạn có nhiều khó khăn hơn trình bày trớc lớp.
- Yêu cầu cả lớp thảo luận tìm cách giúp đỡ những bạn đó.
Trang 5Tiết 11. Mở rộng vốn từ : Hữu nghị hợp tác
A/ Mục tiêu:
- Hiểu đợc nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích
hợp theo yêu cầu của BT1,BT2 Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT2,BT3
- HS khá, giỏi đặt đợc 2,3 câu với 2,3 thành ngữ ở BT4
B/ Hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
- Chữa bài ở nhà
- Nhận xét cho điểm
II- Bài mới :
1 Giới thiệu bài: 2’
- GV nêu MĐYC của bài học
Bài tập 1: - HS đọc y/ c - HS thảo luận N4
- HS báo cáo kết quả thảo luận theo hình thức trò chơi tiếp sức
a, Hữu có nghĩa là bạn bè: hữu nghị chiến hữu; thân hữu; hữu hảo; bằng hữu;bạn hữu
b, Hữu có nghĩa clà có: hữu ích; hữu hiệu; hữu tình; hữu dụng
- HS giải nghĩa các từ;
+Hữu nghị : tình cảm thân thiện giữa các nớc
+ Chiến hữu: bạn chiến đấu
+ Hữu hảo : tình cảm bạn bè chân thân thiện
+Bằng hữu: tình bạn thân thiết
Bài tập 2: - Tổ chức tơng tự bài tập 1
a, Hợp có nghĩa là gộp lại : hợp tác, hợp nhất, hợp lại
b, Hợp có nghĩa là " đúng với y/c đòi hỏi nào đó " hợp tình, phù hợp, hợp thời
- HS giải nghĩa các từ đó
Bài tập 3: - HS đọc y/c
- HS đặt 1 câu vào vở ( HS khá, giỏi làm hết bài )
- Chữa bài - nhận xét
Bài tập 4: - HS thảo luận làm bài theo N4
+ Bốn biển một nhà : ngời ở khắp nơi đoàn kết nh ngời một nhà , thống ngất một mối
VD: anh em bốn biển một nhà cùng nhau chống lại bon phát xít
+ Kề vai sát cánh: sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những ngờicùng chung sức gánh vác cùng công việc quan trọng
VD: Họ đã cùng nhau kề vai sát cánh từ những ngày mới thành lập công ti đếngiờ
+ Chung lng đấu cật: hợp sức nhau lại để cùng gánh vác giải quyết công việc.VD: Bố mẹ tôi luôn chung lng đấu cật XD gia đình
III- Củng cố - dặn dò: 3’
? Em hiểu thế nào là hợp tác hữu nghị?
- GV nhận xét giờ học – HS chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Toán
$27 Héc- ta
A/ Mục tiêu:
Trang 6- HS biết têngọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vịđo diện tích héc ta; quan hệ giữa héc
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 2’
- GV nêu mục tiêu bài
2 HD bài mới:
a) Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc- ta: 8’
- GV giới thiệu : thông thờng khi đo diện tích một thửa ruộng, một khu vờn ngời ta dùng đơn vị đo diện tích héc ta
1 héc ta bằng 1 héc tô mét vuông và héc ta viết tắt là: ha
? 1 ha = ? m2 ( 10 000)
b) Thực hành: 22’
Bài tập 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
- HS tự làm bài - đổi chéo vở KT chéo nhau
Trang 7-******* -Tiết 3 Khoa học
B i 11 à Dùng thuốc an toàn
I- Mục tiêu :
Nhận thức được sự cần phải dựng thuốc an toàn
Xỏc định khi nào nờn dựng thuốc
Nờu những điểm cần chỳ ý khi mua thuốc, khi dg thuốc
II- Đồ dùng dạy học:
GV: Hình trang 24,25 SGK
III- Các hoạt động dạy và học cơ bản:
I- Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS trình bày tranh cổ động đã vẽ, nêu ý nghĩa của tranh, sau đó thu tranh để triển lãm vào góc học tập khoa học
- Giọi HS nhận xét
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Trực tiếp
2- Khai thỏc ND bài
Hoạt động 1: Làm việc nhóm đôi.
? Bạn đã dùng thuốc bao giờ cha và dùng thuốc trong trờng hợp nào
GV: Khi bị bệnh, chúng ta cần dùng thuốc để chữa trị Tuy nhiên khi sử dụng thuốc không đúng có thể bệnh nặng hơn, thậm chí có thể gây chết ngời
Hoạt động 2: Thực hành làm bài tập trong SGK
- GV chỉ định 1 số HS nêu kết quả làm bài tập cá nhân
Kết luận: Chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết
Hoạt động 3: Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng”
B i 6 à Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
A/ Mục tiêu:
- Kể đợc câu chuyện đợc chứng kiến, tham gia hoặc đã nghe, đã đọc) về tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nớc hoặc nối về một nớc đợc biết qua truyền hình, phim ảnh
B / Đồ dùng dạy học :
- Tranh ảnh về câu chuyện mình định kể
C/ Hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
- Kể lại câu chuyện tiết trớc
- NX cho điểm HS
II- Bài mới :
1, Giới thiệu bài: 2’
- GV nêu mục tiêu bài
2, Hớng dẫn HS kể chuyện : 28’
a, Tìm hiểu đề bài:
- HS đọc đề bài trong SGK
Trang 8? đề bài y/c gì? Yêu cầu của đề bài là việc làm ntn? ( Thể hiện tình hữu nghị )
? Theo em, thế nào là một việc làm thể hiện tình hữu nghị ?
? Nhân vật trong câu chuyện em kể là ai? ( Những ngời sống quanh em)
? Nói về một nớc em sẽ nói về vấn đề gì? ( Những điều em thích nhất)
- GV khắc sâu lại y/c của đề bài
? Em chọn đề nào để kể? giới thiệu cho bạn nghe?
b, HS kể trong nhóm 4:
- GV gợi ý HS các câu hỏi để trao đổi:
Đề 1: ? Việc làm nào của nhân vật khiến cho bạn khâm phục nhất?
? Chi tiết nào trong chuyện bạn thích nhất?
? Bạn có suy nghĩ gì về việc làm đó ?
? Theo bạn việc làm đó có ý nghĩa ntn?
? Tại sao bạn lại cho rằgn việc làm đó thể hiện tình hữu nghị ?
? Nếu đợc tham gia vào công việc đó bạn sẽ làm gì?
đề 2: ? Bạn thấy đất nớc con ngời ở nớc đó có gì ấn tợng?
? Bạn thích nhất điều gì ở nớc đó ?
? Tại sao bạn lại kể về đất nớc đó ?
c, HS kể trớc lớp:
- HS thi kể 5 em
GV ghi tên HS kể, câu chuyện kể, việc làm của nhân vật
- HS giao lu với bạn về nội dung câu truyện kể
- HS nhận xét bạn kể theo tiêu chí đã nêu
- Nhận xét cho điểm từng em
III- Củng cố - dặn dò: 3’
? Nêu cách kể chuyện em đợc chứng kiến hoặc tham gia?
- GV nhận xét giờ học - HS về tập kể ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Đọc đúng các tên nớc ngoài trong bài; bớc đầu đọc diễn cảm đợc bài văn
- Hiểu nội dung bài: Cụ già ngời Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống háchmột bài học sâu sắc ( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3 – HS khá, giỏi trả lời đợc cả câuhỏi 4 )
* GDHS: C xử tôn trọng ngời khác là thể hiện phép lịch sự
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh (SGK) - Bảng phụ
C/ Hoạt động dạy học
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc bài TĐ Sự sụp đổ của chế độ A – pác – thai TL câu hỏi về nội dung bài
- NX cho điểm HS
II- Bài mới:
1, Giới thiệu bài:2’
- GV nêu MĐYC bài học
2, Luyện đọc + tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc: 10 – 12’
Trang 9- 1 HS đọc toàn bài.
- HS đọc nói tiếp đoạn lần 1 + đọc từ khó
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + Giải nghĩa từ
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 3 + đọc câu khó
- GV hớng dẫn đọc- HS đọc bài theo N2 - 1 nhóm đọc bài trớc lớp
- GV đọc mẫu toàn bài
b, Tìm hiểu bài: 8’
Đoạn 1:
? Câu chuyện xảy ra ở đâu và xảy ra bao giờ?
? Tên phát xít nói gì khi gặp những ngời trên tàu?
GV giảng về tội ác của Hít le
ý 1: Cuộc gặp gỡ giữa những ngời trên tàu với tên sĩ quan phát xít.
Đoạn 2:
? Tên sĩ quan Đức có thái độ ntn đối với ông cụ ngời Pháp ?
? Vì sao hắn lại bực tức với ông cụ?
? Nhà văn Đức Si-le đựơc ông cụ ngời Pháp đánh giá ntn? ( Nhà văn quốc tế)
? Qua câu bạn thấy cụ già là ngời ntn?
? Câu chuyện có ý nghĩa gì? - GV khai thác nội dung bức tranh
* Qua tình huống trong câu truyện, để đợc ngời khác tôn trọng, trong giao tiếp cần cóthái độ ntn ?
Nội dung : ( MT )
c, Đọc diễn cảm: 12’
- 1 HS đọc toàn bài? Bài đọc với giọng ntn?
- HS luyện đọc đoạn 3- GV đọc mẫu
- HS đọc theo N2
- HS thi đọc trớc lớp
- HS nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất GV nhận xét cho điểm
III- Củng cố - dặn dò: 3’
- HS nêu nội dung bài
- GV nhận xét giờ học - HS về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Tên gọi, kí hiệu, và mỗi quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học Vận dụng
để chuyển đổi, so sánh số đo diện tích
- Giải các BT có liên quan đến các đơn vị đo diện tích
- Hoàn thành đợc BT1(a,b), BT2, BT3 - HS khá, giỏi HT hết các BT trong bài
Trang 10B/ Hoạt dộng dạy học:
I-Kiểm tra bài cũ: 5’
- Chữa BT về nhà
- NX cho điểm HS
II- Bài mới:
1.Giới thiệu bài: 2’
- GV nêu MĐYC bài
2 HD luyện tập: 30-32’
Bài tập 1: - HS đọc y/c - GV hớng dẫn Hs làm bài
- HS tự làm bài vào vở - chữa bài
Bài tập 3: ? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
? Muốn tính đợc số tiền mua gỗ là bao nhiêu trớc tiên cầnbiết gì? ( Diện tích cănphòng)
Bài giảiDiện tích căn phòng là:
- HS đọc bài toán rồi tự giải bài - chữa bài
? Muốn tính diện tích khu đất cần biết gì?( chiều rộng khu đất )
Bài giảiChiều rộng của khu đất đó là:
200 x 3/4 = 150 (m) Diện tích khu đất là:
200 x 150 = 30 000(m2) Đổi 30 000 m2 = 3 ha
Đáp số: 30 000 m2 hay 3 ha
III- Củng cố - dặn dò: 3’
- HS nêu các dạng toán luyện trong giờ
- GV nhận xét giờ học - HS về chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Tập làm văn
A/ Mục tiêu:
- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung cần thiết, trìnhbày lí do, nguyện vọng rõ ràng
Trang 11B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn qui định trình bày đơn ở SGK
C/ Hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS đọc lại phần bài đã sửa ở tiết trả bài
- NX cho điểm nếu HS viết hay
II- Bài mới :
1 Giới thiệu bài: 2’
- GV nêu MĐYC bài
2 Hớng dẫn luyện tập: 28’
Bài tập 1: - HS đọc bài văn trớc lớp
? Nêu ý chính của từng đoạn ?
+ Đoạn 1: Những chất độc Mĩ đã rải xuống miền Nam
+ Đoạn 2: bom đạn và thuốc diệt cỏ đã tàn phá môi trờng
+ Đoạn 3: Hậu quả mà chất độc màu da cam gây ra cho con ngời
? Chất độc màu da cam gây ra cho con ngời những gì?- N2
? Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt nỗi đau cho những nạn nhân chất độcmàu da cam ?
? ở địa phơng em có ngời bị chất độc màu da cam không? Em thấy cuộc sốngcủa họ ntn?
? Em đã từng biết hoặc tham gia những phong trào nào để giúp đỡ hay ủng hộnạn nhân chất độc màu da cam?
GV giảng về tội ác của đế quốc Mĩ trong cuộc xâm lợc Việt Nam
Bài tập 2: - HS đọc y/c và nội dung
? Hãy đọc tên đơn em viết?
? Mục nơi nhận đơn em viết những gì?
? Phần lí do viết đơn em viết những gì?
- Nhận xét sửa chữa bổ sung cho phần lí do viết đơn của một số HS
- HS viết đơn - Hs quan sát mẫu đơn viết sẵn ở bảng phụ
- Nhắc HS phần lí do viết đơn chính là phần trọng tâm của đơn phải chú ý nêubật đợc sự đồng tình của mình đối với các họat động của đội tình nguyện, bản thânphải có khả năng tham gia các hoạt động, nguyện vọng của em là muốn góp phầngiúp đỡ các nạn nhân chất độc màu da cam
- Chữ viết cần sạch đẹp, câu văn cần rõ ràng
- HS làm bài - 5 em đọc bài làm của mình – HS khác nhận xét bổ sung
- GV nhận xét cho điểm từng bài
III- Củng cố- dặn dò: 3’
? Nêu cách thức trình bày một lá đơn?
- GV nhận xét giờ học - HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập tả cảnh sông nớc
Tiết 4 THEÅ DUẽC
-******* -Baứi 11: ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ – Troứ chụi: Chuyeồn ủoà vaọt
I.Muùc tieõu:
- Cuỷng coỏ vaứ naõng cao kú thuaọt ủoọng taực ủoọi hỡnh ủoọi nguừ: Taọp hụùp haứng doùc, haứng ngang, ủieồm soỏ, ủửựng nghieõm, ủửựng nghổ, quay phaỷi, quay traựi, quay sau, Yeõu caàu baựo caựo maùch laùc, taọp hụùp haứng nhanh choựng, ủoọng taực thaứnh thaùo, ủeàu, ủeùp ủuựng khaồu leọnh