1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an so hoc 6

61 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 290,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Học sinh nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d * RÌn luyÖn kü n¨ng tÝnh to¸n cho häc sinh * Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và [r]

Trang 1

I/ Mục tiêu của ch ơng:

a, Kiến thức: Học sinh đợc ôn tập một cách có hệ thống về số tự nhiên Học sinh

đợc làm quen với một số thuật ngữ và ký hiệu về tập hợp Hiểu đợc một số khái niệm:Luỹ thừa, số nguyên tố, hợp số, ớc và bội, ƯC và UCLN, BC và BCNN

b, Kỹ năng: Thực hiện đúng các phép tính đối với các biểu thức không phức tạp;Biết vận dụng tính chất các phép tính để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý Biết

sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán Học sinh nhận biết đợc một số có chia hết cho 2,cho 3, cho 5, cho 9 hay không

c, Thái độ: Học sinh bớc đầu vận dụng đợc các kiến thức đã học để giải các bàitoán có lời văn Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, biết lựa chọn kết quả thích hợp, lựachọn giải pháp hợp lý khi giải toán

II/ Nội dung chủ yếu của ch ơng(bao gồm 5 chủ đề)

Chủ đề 1: Một số khái niệm về tập hợp (5 tiết: 4 tiết lý thuyết+1tiết luyện tập)

Chủ đề 2: Các phép tính về số tự nhiên (12 tiết: 5 tiết lý thuyết+7tiết luyện tập)Chủ đề 3: Tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho:2; 5; 3; 9(6tiết)Chủ để 4: Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố (4 tiết)Chủ đề 5: Ước và bội, ƯC và ƯCLN, BC, và BCNN (8 tiết)

III/ Ph ơng pháp:

- Dạy học "Đặt và giải quyết vấn đề"

- Hạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

IV/ Định h ớng thiết bị dạy học:

+ Bảng nhóm Các loại mô hình, Sách giáo khoa, sách giáo viên,

+ Thiết bị hổ trợ: Máy tính bỏ túi, đèn chiếu, giấy trong

Trang 2

* Hs biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của của bài toán, biết sửdụng ký hiệu  ;

*Rèn luyện cho hs t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viếtmột tập hợp

II/.Chuẩn bị:

* Phấn màu, phiếu học tập in sẳn bài tập, bảng phụ

III/ Tiến trình:

1/ Bài củ: Giáo viên giới thiệu nội dung chơng 1

Dặn dò học sinh chuẩn bị sách vở đồ dùng cần thiết cho bộ môn

+ Gv Giới thiệu cách viết tập hợp:

+ Hãy viết tập hợp B các chử cái

a,b,c ? Cho biết các phần tử của

+ Hãy dùng ký hiệu hoặc chữ

thích hợp để điền vào các ô vuông

II Cách viết và các ký hiệu

* Ta thờng dùng các chữ cái in hoa để đặt tên chotập hợp

đọc là 1 thuộc A hay 1 là phần tử của A

Số 5 không phải là phần tử của tập hợp A Ta viết

5A đọc là 5 không thuộc A hay 5 không là phần

tử của A

Cho học sinh lên bảng làmChú ý: Để viết một tập hợp ta thờng có 2 cách

Trang 3

Ngày soạn: 25/8/2012 Ngày dạy:28/8/2012

I/ Mục tiêu:

* Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trongtập hợp số tự nhiên, Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc điểm biểu diển

số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diển số lớn hơn

* Hs phân biệt đợc các tập hợp N, N*, Biết sử dụng các ký hiệu  và ≥, biết

0-ơ -p ; ////viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớccủa một số tự nhiên

II/.Chuẩn bị: Phấn màu, mô hình tia số, Bảng phụ

III/ Tiến trình:

1/ Bài củ: H1: Cho ví dụ về tập hợp, nêu chú ý trong SGK về các viết tập hợp

H2: Nêu các cách viết một tập hợp; Viết tập hợp A gồm các số tựnhiên lớn hơn 3, nhỏ hơn 10 bằng 2 cách

2/ Bài mới:

Hãy cho ví dụ về số tự nhiên?

Giáo viên giới thiệu:

Hãy cho biết các phần tử của tập N

Giáo viên nhấn mạnh:

Các số tự nhiên đợc biểu diễn trên

tia số Trên tia gốc 0, ta đặt liên

tiếp bắt đầu từ 0 các đoạn thẳng có

độ dài bằng nhau

Giáo viên giới thiệu Tập N*

I Tập hợp N và Tập hợp N * + Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là N

N={0;1;2;3;4 }

Các số 0;1;2;3 là các phần tử của tập N+ Biểu diễn trên tia số:

0 1 2 3 4 5 6 7 8Mỗi số tự nhiên đợc biểu diển bởi một điểm trêntia số Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia sốgọi là điểm a

+ Tập N* là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 0

Trang 4

Hãy viết lại tập N* bằng cách chỉ

Gv giới thiệu các ký hiệu≥, 

Gv giới thiệu thính chất bắc cầu:

Yêu cầu học sinh lấy ví dụ minh

hoạ tính chất bắc cầu

Hãy đọc mục c,d trong sách giáo

khoa

Hãy tìm số liền sau của số 3?

Số 3 có mấy số liền sau?

Gv giới thiệu hai số tự nhiên liên

tiếp

Trong tập hợp số tự nhiên số nào

nhỏ nhất, số nào lớn nhất? vì sao?

+ ab nghĩa là a<b hoặc a=b+ a≥b nghĩa là a>b hoặc a=b+ nếu a<b và b<c thì a<cVd: nếu 5<7 và 7<10 thì 5<10+ Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất.Vd: Số liền sau của số 3 là số 4 số 3 đợc gọi là

số liền trớc của số 4

+ Hai số tự nhiên liên tiếp là hai số hơn kémnhau 1 đơn vị

+ Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tựnhiên lớn nhất?

Trang 5

Tiết 3: Ghi số tự nhiên

Ngày soạn: 28/8/2012 Ngày dạy:30/8/2012

I/ Mục tiêu:

* Học sinh hiểu thế nào là số thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thậpphân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

* Biết đọc và viết các số La mã không quá 30

* Học sinh thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán II/.Chuẩn bị:

Bảng phụ, bảng con, bảng các chữ số La Mã không quả 30

III/ Tiến trình:

1/ Bài củ: H1: Viết tập N và N* bằng 2 cách.Làm bài tập 11 (trang 5 SBT)

H2: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng 2 cách Sau đóbiểu diễn các phần tử của tập hợp B lên tia số

2/ Bài mới:

Hãy lấy một ví dụ về số tự nhiên?

- Số tự nhiên đó có mấy chữ số, là

những số nào?

- Giáo viên giới thiệu:

- Mỗi số tự nhiên có thể có bao

nhiêu chữ số? cho vd?

Giáo viên nêu chú ý và giải thích

cho học sinh hiểu

Giáo viên nhắc lại:

Chý ý: +Khi viết các số tự nhiên từ 5 chử số trở

lên, ngời ta thờng viết tách riêng từng nhóm 3chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc

+ Cấn phân biệt số với chữ số, Số chục vớichữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm

III Chú ý

Giá trị tơng ứng

3/ Củng cố: - Yêu cầu nhắc lại chú ý trong SGK

- Làm vào bảng con các bài tập 12;13;14;15

4/ Dăn dò: - Học kỹ bài

Trang 6

- Làm các bài tập 16-23 SBT

- Đọc trớc bài: "Số Phần tử của tập hợp - Tập hợp con"

Rút kinh nghiệm :………

Tiết 4: Số phần tử của tập hợp-tập hợp con

Ngày soạn: 1/9/2012 Ngày dạy:3/9/2012

I/ Mục tiêu:

* Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có thể cóvô só phần tửcuảng có thể không có phần tử nào Hiểu đợc khái niệm tập con, và kháiniệm hai tập hợp bằng nhau

* Học sinh biết cách tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp

có phải hoặc không phải là tập con của một tập hợp cho trớc, biết viết tập con của mộttập hợp cho trớc Biết sử dụng đúng các ký hiệu   ,

*Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sữ dụng các ký hiệu 

Trang 7

2/ Bài mới:

Quan sát và nhận xét xem các tập

hợp sau có bao nhiều phần tử

+Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập ?1 vào bảng con

+ Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập ?2 vào bảng con

Giáo viên giới thiệu tập hợp rỗng

Vậy một tập hợp có thể có bao

nhiêu phần tử?

Cũng cố cho học sinh làm bài tập

17-SGK

Giáo viên treo bảng phụ:

Cho hình vẽ sau, hãy viết các tập

hợp E và F?

Nhận xét về các phần tử của tập E

và tập F?

+Giáo viên: Mọi phần tử của tập E

đều thuộc tập hợp F ta nói tập E là

tập con của tập F

+ Vậy khi nào tập hợp A là tập con

của tập hợp B

Học sinh nêu định nghĩa SGK

+ Hãy cho ví dụ về 2 tập hợp P và

Q mà tâp P là tập con của tập hợp

Q

+ Gv yêu cầu học sinh làm ?3

I Số phần tử của một tập hợpCho các tập hợp:

A={5}; B={x,y} C= {1;2;3; ;100}D={0;1;2;3 }

+ Ta nói: Tập A có 1 phần tử; tập B có 2 phần tử;tập C có 100 phần tử, tập D có vô số các phần tử.+ Tập hợp M là tập không có phần tử nào Ta gọi

M là tập rỗng Ký hiệu: M= +Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiềuphần tử, có vô số các phần tử hoặc có thể không

có phần tử nào?

II Tập hợp con E={x,y} F F={x,y,c,d}

Nhận xét: Mọi phần tử của tập E đều thuộc tập hợp F

E

Tổng quát: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là

phần tử của tập B thì tập hợp A gọi là tập hợp concủa tập hợp B

Ký hiệu: AB hay BA

Chú ý: Nếu AB và BA thì ta nói hai tập hợpAvà B là hai tập hợp bằng nhau

Ký hiệu: A=B

3/ Củng cố: - Cho học sinh đọc lại phần chú ý về số phần tử của một tập hợp

- Khi nào tập hợp A là tập con của tập hợp B

*x y*

Trang 8

Tiết 5: Luyện Tập

Ngày soạn: 2/9/2012 Ngày dạy:4/9/2012

I/ Mục tiêu:

* Học sinh biết cách tìm số phần tử của một tập hợp

*Rèn kỹ năngviết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trớc, sử dụng

Giáo viên gợi ý:

A={8;9;10; ;20}

Có 20-8+1=13 phần tử

Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có:b-a+1 phần tử

B={10;11;12;13; ;99}

có: 99-10+1=90 phần tửBài 23(SGK):

Một học sinh đại diện nhóm lên trình bày+ Tập hợp các só chẵn từ số chẵn a đến số chẵn bcó: (b-a): 2+1 phần tử

+ Tập hợp các só lẽ từ số lẽ a đến số lẽ b có: (b-a): 2+1 phần tử

+Tập hợp D={21;23;25; ;99} có

Trang 9

-Yêu cầu học sinh nhận xét bài của

bạn giáo viên kiểm tra bảng con

của cả lớp kịp thời uốn nắn sai sót

Gv đa bài 36 SBT lên bảng phụ:

Cho tập hợp A={1;2;3}

Trong các cáhoặc viết sau cách

viết nào đúng, cách viết nào sai:

Có (96-32): 2 +1=33 (phần tử)Dạng 2: Viết tập hợp, - viết một số tập hợp concủa tập hợp cho trớc

Trang 10

Tiết 6: Phép cộng và phép nhân

Ngày soạn: 4/9/2012 Ngày dạy:6/9/2012

I/ Mục tiêu:

* Học sinh nắm vững các tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên Biếtphát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

* Vận dụng tốt các tính chất tên vào tính nhẩm tính nhanh

* Vận dụng hợp lý các tính chất đó vào giải toán

Gv nêu bài toán mở đầu:

Hãy tính chu vi và diện tích của

+Gv: Treo bảng phụ ghi bài ?1

Gọi học sinh đứng tại chổ trả lời

(số hạng) + (số hạng) = (tổng) (Thừa số) (Thừa số) = (Tích)

?2 a,Tích của một số với 0 thì bằng 0

b, Nếu tích của 2 thừa số mà bằng 0 thì có ítnhất một thừa số bằng 0

II Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiênTính chất phép cộng:

* Tính chất giao hoán: a+b = b+a

*Tính chất kết hợp: (a+b)+c=a+(b+c)Tính chất phép nhân:

*Tính chất giao hoán: a.b=b.a

Trang 11

- cho học sinh làm bài tập 26, 27 SGK tại lớp

4/ Dăn dò: - BTVN 28;29 (sgk) 43-46 (sbt)

- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân đã học

- Chuẩn bị mỗi em một máy tính bỏ túi

* Cũng cố cho hs các tính chất của phép cộng và phép nhân cá số tự nhiên

* Rèn luyện kỹ năng áp dụng các tính chất vào bài tính nhẩm

* Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

Trang 12

Sau đó cho học sinh lên bảng trình bày.

Giáo viên cho học sinh đọc phần hớng

dẫn trong sách sau đó cho học sinh vận

dụng cách tính

Cho học sinh lờn hoạt động nhúm cử đại

diện nhúm lờn bảng trỡnh bày và yc học

sinh cho biết đó vận dụng tớnh chất nào

của phộp cộng để giải cho nhanh

Giỏo viờn gọi học sinh đọc bài33 trang 17

- Hãy tìm quy luật của dãy số?

- Hãy viết tiếp 4;6;8 số nữa vào dãy sau:

1;1;2;3;5;8

- Giáo viên giới thiệu các nút và cách sử

dụng máy tính bỏ túi thực hiện các phép

= 50+50+50+50+50+25

= 50 x 5 +25

= 275Bài 32:

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi:

- Dùng máy tính bỏ túi thực hiện tính:

3/ Củng cố: -Nhắc lại các tính chất của phép cộng các số tự nhiên các tính chất này

có ứng dụng gì trong giải toán?

4/ Dăn dò: - Bài tập về nhà: 35.36 sgk; 47,48 sbt

Rút kinh nghiệm :………

………

Trang 13

Tiết 8: Luyện tập

Ngày soạn: 8/9/2012 Ngày dạy:10/9/2012

I/ Mục tiêu:

* Học sinh biết vận dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân các só

tự nhiên tính chất phân phố của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tínhnhẩm, tính nhanh

* Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào giải toán

Trang 14

Giáo viên hớng dẫn học sinh sử

dụng máy tính để thực hiện phép

Giáo viên gợi ý: dùng phép viết số

rồi viết ab abc, thành tổng rồi tính.

Cho học sinh hoạt động nhóm thực

hiện và trình bày, các nhóm khác

theo dỏi và bổ sung

35.98 = 35.(100 - 2) = 3500-75 = 3430

Dạng 3: Bài tập phát triển t duy

Bài 59 (SBT) Xét dạng kết quả của các tích sau:

.101 7.11.13

a, ab

b, abc 101

Trang 15

Giáo viên đa câu hỏi:

Hãy xét xem có só tự nhiên x nào

hiệu bằng tia số nh sách giáo khoa

Xét xem có số tự nhiên x nào mà

Điều kiện để có hiệu a-b là ab

II Phép chia hết và phép chia có d

Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b≠0, nếu có

số tự nhiên x sao cho a=b.x thì ta nói ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết a:b=x.

Kí hiệu: a : b = x

?2 a) 0 : a = 0 b) a : a = 1 c) a : 1 = aTổng quát: cho hai số tự nhiên a và b trong đób≠0, ta luôn tìm đợc hai số tự nhiên q và r duynhất sao cho: a=b.q+r trong đó 0 r < b

Nếu r=o thì ta có phép chia hếtNếu r khác không thì ta có phép chia có d

3/ Củng cố: - Cho học sinh đọc phần ghi nhớ

- Cho học sinh làm các bài tập 41 sbt

Trang 16

Tiết 10: Luyện tập

Ngày soạn: 11/9/2012 Ngày dạy:13/9/2012I/ Mục tiêu:

* Học sinh nắm đớc mối quan hệ giửa các số trong phép trừ,hép trừ thực hiện đợc

*Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, đểgiảimột số bài toán thực tế

Trang 17

Cho 3 học sinh lên bảng tình bày

x = upload.123doc.net-93

x = 25c) 156 - (x+61)=82

(x+61)=156 - 82(x+61)=74

x = 74-61

x = 13

II Dạng toán Tinh nhẫm Bài 48: Tính nhẫm bằng cách thêm vào ở sốhạng này, bớt ở số hạng kia cùng một số thíchhợp

Hai học sinh lên bảng trình bày

Bài 49: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số trừ và

số bị trừ cùng một số thích hợp

Hai học sinh lên bảngBài 70 (sbt) Cho 1538+3425=S không làm tínhhãy tìm giá trị của S-1538; S-3425

3/ Củng cố: - Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện đợc.

- Nêu cách tìm các thành phần trong phép trừ, (số bị trừ, số trừ)

4/ Dăn dò: - Về nhà xem kỹ các bài đã giải

- Làm các bài tập 64-67, 74;75 (sbt) Rút kinh nghiệm :………

………

Trang 18

Tiết 11: Luyện tập

Ngày soạn: 12/9/2012 Ngày dạy:14/9/2012I/ Mục tiêu:

*Học sinh nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

* Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh

* Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giảimột số bài toán thực tế

2/ Bài mới:

Cho học sinh đọc ví dụ trong 3

phút Sau đó cho học sinh lên bảng

14.50 =(14:2).(50.2) = 7.100=70016.25 = (16:4).(25.4)= 4.100=400b) Nhân cả số bị chia và số chia với cùng một sốthích hợp

2100:50=(2100.2) : (50.2)=4200:100=241400:25=(1400.4): (25.4)=5600:100=56c) Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất:

(a+b):c=a:c+b:c (trờng hợp chia hết)132:12=(120+12):12

Trang 19

Theo em ta phải giải bài toán đó

nh thế nào? 21000:1500=14 Tâm mua đợc nhiều nhất 14 cuốn vỡ loại II

Bài 54( trang 25) Học sinh giải tơng tự

Số ngời mỗi toa chứa nhiều nhất là:

8.12=96 (ngời)1000:96=10 d 40

Số toa ít nhất để chở hết số ngời là 11 toa

3/ Củng cố: -Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, Giữa

phép trừ và phép nhân.?

4/ Dăn dò: - ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép nhân

- Đọc lại câu chuyện về lịch

- Bài tập 76-83 SBT.Rút kinh nghiệm :………

………

Tiết 12: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số Ngày soạn: 15/9/2012 Ngày dạy:17/9/2012I/ Mục tiêu:

Trang 20

* Học sinh nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợccông thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

* Học sinh biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹthừ, biết tính giá trị của các luý thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

* Học sinh thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

II/.Chuẩn bị:

* Bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên

* Bảng phụ, bảng nhóm

III/ Tiến trình:

1/ Bài củ: Học sinh 1: Chữa bài tập 78 trang 12 (sbt)

Học sinh 2: Hãy viết các tổng sau thành tích:

5+5+5+5+5a+a+a+a+a+a

an đợc gọi là luỹ thừa bậc n của a

Vậy luỵ thừa bậc n của a là gì?

Hãy điền vào chổ trống cho

II Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Ví dụ: Viết tich hai luỹ thừa sau thành một luỹthừa?

23.22 = (2.2.2).(2.2)= 2.2.2.2.2= 25

a4 a3 = (a.a.a.a).(a.a.a)= a.a.a.a.a.a.a=a7Tổng quát: am.an=am+n

Chú ý: Khi nhân bai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và Cộng các số mũ

?2: Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹthừa:

x5.x4 = x5+4 =x9

a4..a = a 4+1=a6

3/ Củng cố: - Thến nào là luỹ thừa bậc n của a?

- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

Vận dụng làm các bài tập 56, 57

4/ Dăn dò: - Về nhà học thuộc các khái niệm các quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ

số làm các bài tập: 58-60 (sgk)

an

Trang 21

*Phân biệt đợc cơ số và số mũ, Nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ

số Biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

*Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa một cách thành thạo

Trang 22

Gọi 2 học sinh lên bảng mỗi em

làm một câu

Em có nhận xét gì về số mũ của

luỹ thừa với số chữ số sau chữ số 1

ở giá trị của luỷ thừa của 10?

Gọi một học sinh đứng tại chổ trả

lời và giải thích tại sao đúng, tại

Cho học sinh hoạt động nhóm sau

đó các nhóm trình bày bài giải của

d) a3.a2.a5= a3+2+5=a10

IV Dạng 4: So sánh 2 số

Bài 65: a) 23 và 32 23=8 và 32=9 => 23 < 32

b) 24 và 42 24=16 và 42=16 => 24 =42 c) 25 và 52 25=32 và 52=25 => 25 >52

3/ Củng cố: -Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a.

- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

4/ Dăn dò: - Bài tập 90-93 sbt

- Đọc trớc bài chia hai luỹ thừa cùng cơ số

.Rút kinh nghiệm :………

………

Trang 23

Tiết 14: chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Ngày soạn: 19/9/2012 Ngày dạy:21/9/2012I/ Mục tiêu:

* Học sinh nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc a0=1 (a≠0)

* Học sinh biết cách chia hai luỹ thừa cùng cơ số

* Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi thực hiện nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.II/.Chuẩn bị:

Hãy so sánh số mũ của số bị chia,

số chia với số mũ của thơng

Ví dụ: 2475 = 2.1000+4.100+7.10+5

= 2.103+4.102 + 7.10 + 5.100

538 = 5.100+3.10+8

= 5.102 + 3.10 + 8.100

Trang 24

nhóm mình, cả lớp nhận xét abcd = a.1000+b.100+c.10+d

= a.103+ b.102 + c.10 + d.100

3/ Củng cố: - cho học sinh làm các bài tập 67, 68 tại lớp

- Giáo viên nhắc lại một lần các kiến thức đã học trên bài

4/ Dăn dò: - Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Làm các bài tập 68,70,72 (sgk) 99-103(SBT).Rút kinh nghiệm :………

* Hs biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

* Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

Trang 25

Giáo viên nhắc lại về biểu thức,

cho học sinh đọc chú ý trong sách

giáo khoa

ở tiểu học ta đã biết thực hiện các

phép tính Bạn nào nhắc lại cho

hiện cả lớp làm vào bảng con

Đối với biểu thức có dấu ngoặc

II Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a, Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

- Nếu chỉ có phép cộng, trừ, hoặc chỉ có phépnhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ tráiqua phải

Ví dụ:

48-32+8=16+8=24;

60:2.5=30.5=150

- Nếu chỉ có các phép tính cộng trừ, nhân, chia,nâng lên luỹ thừa ta thực hiện phép tính nâng lênluỹ thừa trớc rồi đến nhân chia rồi đến cộng trừ

Ví dụ: 4.32-5.6=4.9-5.6=36-30=6

33.10+23.12 =27.10+8.12

=270+96

=366

b, Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Nếu biểu thức có các dấu ngoặc tròn ( ),Vuông [ ] hoặc nhọn { } ta thực hiện các phéptính trong dấu ngoặc tròn trớc, rồi thực hiện cácphép tính trong dấu ngoặcvuông, cuối cùng thựchiện các phép tính trong dấu ngoặc nhọn

3/ Củng cố: -Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không ngoặc, có

ngoặc - Cho học sinh làm các bài tập 73, 74 tại lớp

4/ Dăn dò: - Học thuộc phần đóng khung trong sách giáo khoa

- Làm các bài tập: 75,77,78 sgk và các bài 104,105 sbtRút kinh nghiệm :………

………

Trang 26

1/ Bài củ: H1 Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thc skhông có dấu ngoặc

áp dụng làm bài tập 74 (a,c) H2 Nêu thứ tụ thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc

áp dụng làm bài tập 77 (b) H3 Chữa bài tập 78 trang 33

2/ Bài mới:

Giáo viên để bài 78 trên bảng yêu

cầu học sinh đọc bài 79 trang 33

Giá một gói phong bì là 2400 đồng

Bài 80:

12 = 1 13 = 12-02 (0+1)2 = 02+12

22 = 1+3 23 = 32-12 (1+2)2 > 12+22

32 = 1+3+5 33 = 62-32 (2+3)2 > 22+32Bài 81: Sử dụng máy tính bỏ túi

HS1: (274+318).6

Trang 27

sử dụng máy tính bỏ túi tính giá

trịcủa biểu thức

Yêu cầu 3 học sinh lên bảng thực

hiện và trình bày quy trình ấn

phím cả lớp theo dõi thực hiệnvà

nhận xét

Cho học sinh thảo luận theo nhóm

sau đó đại diện nhóm lên bảng

trình bày các cách của mình Các

nhóm theo dõi bổ sung

HS2: 34.29+14.35HS3: 49.62-35.51Bài 82:

Học sinh có thể tính giá trị của biểu thức 34-33bằng nhiều cách:

Cách 1: 34-33=91-27=54Cách 2: 33 (3-1)=27.2=54Cách 3: Dùng máy tính cho kết quả 54Vậy cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dântộc

3/ Củng cố : -Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính Tránh các sai lầm nh 5+3.2=8.2 4/ Dăn dò: - Làm các bài tập 106,107,108,109,110 (SBT)

- Các câu 1,2,3,4 phần ôn tập chơng I (SGK)

- Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập Tiết 18 kiểm tra 1 tiết.Rút kinh nghiệm :………

………

Trang 28

1/ Bài củ:H1:Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân.

H2: Luỹ thừa bậc n của a là gì? Viết công thức nhan chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

H3: Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện đợc.

2/ Bài mới:

Muốn tính só phần tử của các tập hợp

trên ta làm thế nào?

Cho học sinh làm ít phút tại lớp sau

đó gọi 3 học sinh lên bảng trình bày

Giáo viên đa bài toán lên bảng phụ:

(98-10):2+1=45(phần tử)c) Số phần tử của tập hợp C là:

(105-35):2+1=36 (Phần tử)Bài 2: Tính nhanh:

Nhóm 1) (2100-42) : 21 = 2100:21-42:21

= 100 - 2 = 98Nhóm 2) 26+27+28+29+30+31+32+33

= (26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30)

= 59+59+59+59=59.4=236Nhóm 3) 2.31.12+4.6.42+8.27.3

= 24.31+24.42+24.27

=24.(31+42+27)=24.100=2400Bài 3: Thực hiện các phép tính sau:

Hs1: 3.52 -16 : 22=3.25-16:4=75-4=71Hs2: (39.42-37.42):42=42.(29-37):42=2Hs3: 2448:[119-(23-6)] = 2448: (119-17)

x-36 = 12.18

Trang 29

x = 216 +36

x = 252c) 2x =16 = 24 => x = 4d) x50 = x => x  {0;1}

3/ Củng cố: - Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại:

* Các cách để viết một tập hợp

* Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức

* Cách tìm một thành phấn trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

4/ Dăn dò: -Các em ôn tập lại các phần đã học xem lại các dạng bài tập đã làm để tiết

sau kiểm tra một tiết

Rút kinh nghiệm :………

………

Ngày soạn: 29/9/2012 Ngày dạy:1/10/2012I/ Mục tiêu:

Kiểm tra khã năng lĩnh hội các kiến thức trong chơng của học sinh

III/.Hình thức kiểm tra: Chia lớp thành 2 nhóm thực hiện đề chẵn, lẽ đảm bảo 2

em ngồi cạnh nhau không làm đề giống nhau

IV/ Nội dung kiểm tra

Bài 1: ( 2 điểm ) Cho tập hợp A = {1;3;9}

hãy viết một tập con của tập A Bài 1: (hãy viết một tập con của tập A. 2 điểm ) Cho tập hợp A = {1;3;5}

Trang 30

Bài 2: ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính:

Không tính giá trị của mỗi biểu thứchãy

so sánh giá trị của 2 biểu thức trên

Bài 5: (1,5 điểm): áp dụng các tính chất

a) (3x-10):10=20b) (x-20).10=10Bài 4: ( 1,5 điểm ) Cho 2 biểu thức:

C=2.(5+8)-4 và D=2.5+(8-4)Không tính giá trị của mỗi biểu thứchãy

so sánh giá trị của 2 biểu thức trên

Bài 5: (1,5 điểm): áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính:

E = 2.325.2+4.69.24+3.399.8Bài 6 ( 1 điểm): Tính giá trị của biểu thức:

Câu 5: E=24000Câu 6: F=79

3/ Dăn dò: - Về nhà kiểm tra lại bài làm của mình Đọc trớc bài Tính chất chia hết

của một tổng

Rút kinh nghiệm :………

………

Ngày đăng: 16/06/2021, 13:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w