1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án số học 6

153 797 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học 6
Tác giả Trần Thị Ngọc Yến
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án toán 6Kiến thức : Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết p

Trang 1

Giáo án toán 6

Chơng i ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Tiết 1 1 Tập hợp Phần tử của tập hợp.

Kiến thức: Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy vi dụ về

tập hợp, nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không

thuôc một tập hợp cho trớc

Kỹ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử

dụng các ký hiệu thuộc và không thuộc

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Bút dạ,phấn màu,phim trong, máy chiếu hắt,băng dính 2 mặt Học sinh :

Giấy khổ A3,bút dạ

III Tiến trình dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:( không)

B Giảng bài mới :

- Trong H1 có các đồ vật nào?

 GV giới thiệu " tập hợp ", "

phần tử"

-Các nhóm thảo luận trong 2' tìm các ví dụ về tập hợp xung quanh bản thân

 HĐ3: Cách viết và các kí hiệu

 Gv giới thiệu cách viết tập hợp

Trang 2

 T/hB có những phần tử nào?

 Cách viết các phần tử của Avà B có gì khác nhau?"

 Gv giới thiệu các kí hiệu thuộc và không thuộc

 AD: Điền số hoặc ký hiệu vào ô trống :

-Có những cách nào để viết 1 tập hợp?"

-HS làm bài ?1 ? (bằng 2 cách)-HS Làm bài ?2 ?

 GV giới thiệu cách minh họa tập hợp bằng 1 vòng kín

 Minh họa tập hợp ở bài ?1;?2?

Trang 3

Kiến thức : Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy

ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự

nhiên trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái

điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số Phân biệt N và N*

Kĩ năng : Thành thạo tìm số liền sau, số liền trớc, sử dụng các ký hiệu, ≥

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Bút dạ,phấn màu,phim trong, máy chiếu hắt,băng dính 2 mặt

Học sinh : Giấy khổ A3,bút dạ

III Tiến trình tiết dạy:

A HĐ1: Kiểm tra bài cũ:( 10')

1.Cho A =  a, b  : B =  b,x ,y 

a- Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống :

x  A ; y  B ; b  A ; b  B

b- Tìm một phần tử thuộc tập hợp A mà không thuộc tập hợp B ?

c- Tìm phần tử vừa thuộc tập hợp A , vừa thuộc tập hợp B ?

2.Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách ?Minh hoạ bằng hình vẽ

số ?

Trang 4

a  b nếu điểm a ở bên trái điểm b

a  b nếu điểm a ở bên trái điểm b

a  b nếu a  b hoặc a = b

a  b nếu a  b hoặc a = b

b) a  b, b  c  a  c

c) Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau

duy nhất,2 số tự nhiên liên tiếp thì

hơn kém nhau 1 đơn vị

d) 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

e) N có vô số phần tử

 Tìm số tự nhiên đợc biểu diễn bởi 2 điểm trên tia số ?

 Viết tập hợp các số tự nhiên khác 0?

 Giáo viên giới thiệu N*

- Có gì khác nhau giữa hai tập hợp

 HS đọc a) ?

 Trên tia số điểm 2 và 5 ,

điểm nào nằm bên trái,

điểm nào nằm bên phải?

 Em hãy nhận xét vị trí của

2 điểm a;b trên tia số ?

 HS làm bài tập sau: điền kí hiệu , vào ô vuông cho

đúng :

3  9 ; 15  7

 GV giới thiệu kí hiệu , 

 HS làm BT : Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử

A =  x  N  3  x  5 

 HS đọc b) c)?,Cho h/s gạch chân dới những t/c quan trọng

 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất?

lớn nhất ?

 Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ?

Trang 5

Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số

trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi

chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

Kỹ năng : HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và

tính toán Biểu diễn giá trị của số thập phân

II Chuẩn bị :

Giáo viên : + Bút dạ,phấn màu,phim trong, máy chiếu hắt,băng dính 2 mặt

+ Bảng ghi sẵn chữ số La Mã từ 1 đến 30 Bảng sắt và 50 kí tự

Học sinh : giấy khổ A3,bút dạ, đồng hồ

III Tiến trình tiết dạy:

A HĐ1: Kiểm tra bài cũ:( 10')

1/ Viết tập hợp N và N* ?

Làm BT 7?

2/ Các nhóm làm BT sau :

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x  N*

Trang 6

Giáo án toán 6

b) Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng 2 cách

Biểu diễn các phần tử của B trên tia số ?

c) Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3trên tia số ?

d) BT 10 : Điền vào ô trống để 3 số ở mỗi dòng là 3 số tự nhiên liên

 GV giới thiệu các chữ số I,V,X

 Cách tạo số La Mã?VD bảng

30 chữ số La mã

Trang 7

Giáo án toán 6

 HS làm BT sau:

a/ Đọc các số XIV, XXVII,XXIX b/ Viết các số sau bằng số La Mã

Kiến thức : Học sinh hiểu đợc tập hợp có thể có 1 phần tử , nhiều phần tử

hoặc vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào ; hiểu

đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm tập hợp bằng nhau

Kỹ năng : HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập

hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp

cho trớc, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho

trớc, biết sử dụng các kí hiệu , 

Trang 8

Giáo án toán 6

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III Tiến trình tiết dạy:

1/ Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân Làm BT 14

2/ Cho các nhóm viết tập hợp theo các câu diễn đạt sau

 Tìm tập hợp X biết:

X = x  N  x + 5 = 2 

 Hãy rút ra nhận xét về số phần tửcủa một tập hợp ?

 HS làm BT ?1 : Điền vào ô trống:

Trang 9

b) Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ giữa tập hợp con đó với tập hợp M ?.

Kỹ năng : Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là

tập hợp con hay không phải là tập hợp con của một tập hợp cho

trớc

Biết sử dụng thành thạo các kí hiệu, viết tập hợp bằnh hai cách

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

1 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Lấy ví dụ về tập hợp có 1,2,3, nhiềuvà không

có phần tử nào? Chữa bài 16

2 Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B? chữa bài 24/SGK

3 Các nhóm thảo luận nội dụng sau:

Cho các tập hợp sau

A = 1;3;5;7; B = 5;7; C = 1;2;3

Trang 10

Số phần tử của tập hợp = ( số cuối - số đầu) : 2 + 1

* TQ: Số phần tử của tập hợp có qui luật bằng

( số cuối - số đầu) : khoảng cách giữa các số + 1

b) Nhìn hình vẽ sau , hãy viết các tập hợp theo 2

cách Cho biết tập hợp nào là tập con của tập nào

đa ra qui tắc tìm

số hạng của dãy

số có qui luật

 áp dụng cho họcsinh làm bài23/SGK

 Giáo viên khắcsâu cách viết tậphợp cho học sinhthông qua bài 2phần luyện tập

 Học sinh làmluyện tập 3 đểcủng cố cách viếttập hợp con, quan

hệ giữa hai tậphợp, khái niệm tậphợp bằng nhau

C HĐ3: HDVN Làm bài tập 34- 42/SBT

Rút kinh nghiệm

Trang 11

Giáo án toán 6

Kiến thức : Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép

cộng và phép nhân các số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu và viết dạng tổng quát

của các phép tính đó

Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của

phép cộng và phép nhân vào giải toán

II. Chuẩn bị :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ

III Tiến trình tiết dạy:

A .HĐ1 Kiểm tra bài cũ: ( 6')

- HS làm BT sau : Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng25m

 HS làm BT theo nhóm ( làm bài trên phim hoặc giấy A3 )

* BT 1?

Trang 12

HĐ3: Tinh chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên :(

 GV treo bảng các tinh chất củaphép cộng và phép nhân nh tong SGk nhng để trống phần

điền TQ Cho các nhóm hoàn thiện bảng ôn tập đó Gọi đại diện từng nhóm phát biểu các tính chất đã chuẩn bị

Kiến thức: Học sinh khắc sâu đợc tính chất của phép cộng, phép nhân

Kỹ năng : Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính

nhanh, vận dụng hợp lí trong giải toán, biết sử dụng máy tính trong

các phép tính đơn giản

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

1 Phát biểu các tính chất của phép cộng, chữa bài 30/SGK

2 Phát biểu các tính chất của phéo nhân, chữa bài 28/ SGK

Trang 13

 áp dụng trong tínhtổng ntn?

 Giáo viên hớng dẫnhọc sinh cách làm bài31/c/SGK

 áp dụng cho các nhómthảo luận ví dụ 2,3

 Hớng dẫn học sinhcách sử dụng máy tính

 Vận dụng trong bài34/SGK

 Chú ý đối với phépcộng nhiều số giốngnhau ta có cách làmnào nhanh hơn?

Kiến thức: Học sinh khắc sâu đợc tính chất của phép cộng, phép nhân

Kỹ năng : Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính

nhanh, vận dụng hợp lí trong giải toán, biết sử dụng máy tính

trong các phép tính đơn giản

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

Các nhóm tính nhanh:

1 98 + 17

Trang 14

 áp dụng cho học sinh làmbài 35,36, 37/SGK

 Hớng dẫn học sinh cách sửdụng máy tính

 Vận dụng trong bài38/SGK

 Chú ý đối với phép nhânnhiều số giống nhau ta cócách làm nào nhanh hơn?

 Gợi ý dùng phép viết số đểviết ab, abc thành tổng rồitính hoặc đặt phép tính theocột dọc

C HĐ3 Củng cố: Các nhóm thảo luận bài 40/SGK

Rút kinh nghiệm

Kiến thức : Giúp HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự

nhiên, kết quả của phép chia là một số tự nhiên

Nắm vững quan hệ giữa các số trong phép trừ, trong phép chia

hết, phép chia có d

Kỹ năng : Biết vận dụng tìm một số cha biết trong phép trừ, phép chia

Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và tính toán

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, mô hình trục số

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, nam châm

A) HĐ1: Kiểm tra miệng :

Xét xem có số tự nhiên x nào mà

a) 2+x=5 hay không?

b) 6+x=5 hay không?

B Giảng bài mới

Trang 15

a,bN; b0 nếu có số tự nhiên x

sao cho bx=a thì ta có phép chia

 Xét xem có số tự nhiên x nào mà:

 Một hs thực hiện phép chiasau có đúng không?

 Các nhóm thảo luận ?3

C) HĐ4 Củng cố: (10')

Trang 16

_ Viết 1 phép trừ Điều kiện để thực hiện đợc một phép trừ?

_ Viết 1 phép chia hết Điều kiện để ab là gì?

_ Viết 1 phép chia có d Nêu quan hệ giữa 4 số trong phép chia đó Nêu điều kiện của số chia, của số d

Giáo viên :Bảng phụ, phấn màu, phim trong, phim in sẵn nội dung kiến thức,

máy chiếu.Kẻ bảng Bài 45;51

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, nam châm

III Tiến trình lên lớp:

 Quan hệ giã các số trong phép trừ? Muốn tìm số bị trừ, số trừ ta làm ntn?

 Chữa bài 44 d,e/SGK

Trang 17

Nếu có b+x=a => x (căn

cứ vào đâu?) (ĐN phéptrừ)

sử dụng máy nhanh

Cho h/s thục hiện Gv đa bài mẫu len bảng phụ hoặc phim trong

1) Trong t/h số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện đợc?

2) Nêu cách tìm các thành phần trong phép trừ

Trang 18

Kiến thức : Vận dụng linh hoạt và thành thạo kiến thức về phép trừ và phép

chia để giải vài bài toán thực tế

Kỹ năng : Hiểu rõ và có kỹ năng tốt khi tìm một yếu tố trong phép trừ và

phép chia

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III Tiến trình lên lớp:

 Nêu quan hệ giữa các số trong phép chia ? r phải có điều kiện gì?

 Khi nào a chia hết cho b?

 Vận dụng :Chọn đáp

số đúng

 1100 : 125 = 83  = 88  = 84 

Trang 19

 Học sinh đọc đầu bài

 HS khác tóm tắt trên bảng

Số bịtrừ+sốtrừ+hiệu=1062

Số trừ – hiệu=279

 Tìm số bị trừ, số trừ?

 Giáo viên hớng dẫnhọc sinh sử dụng máytính thực hiên các phépchia đơn giản

 Tổ chức cho các nhómthi tính trên máy

 phép trừ là , phép chia là

 Với a,b N thì a -b có luôn N?

 Với a,b N, b khác 0 thì a :b có luôn N?

D HĐ4 HDVN : Đọc câu chuyện về lịch trong SGk

Làm bài 76; 77;78, 79,80; 83, 84 / SBT

Rút kinh nghiệm

Trang 20

Giáo án toán 6

Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số

Kiến thức : Học sinh nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và

số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Kỹ năng : Học sinh biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng

cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân

hai luỹ thừa cùng cơ số

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm

Bảng phụ ghi bình phơng và lập phơng của một số số tự nhiên

B. Giảng bài mới:

15' 1) Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Còn nếu có tích của nhiều thừa

Trang 21

 25 vµ 52 kh¸c nhau nh thÕ nµo?

 Cho c¸c nhãm th¶o luËn ? 1

 HS lÊy vÝ dô kh¸c minh ho¹

D H§5 HDVN: Lµm bµi 57,58,59,60/SGK; 86- 90/ SBT

a1=a

am.an=am+n

Trang 22

Giáo án toán 6

Tiết 13 luyện tập

Kiến thức :Vận dụng khái niệm luỹ thừa và công thức nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số để tính các biểu thức có luỹ thừa

Kỹ năng : Thành thạo trong tính giá trị của các luỹ thừa, nhân hai luỹ thừa

cùng cơ số

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Bảng phụ ghi bình phơng và lập phơng của một số số tự nhiên

đầu tiên

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III tiến trình lên lớp:

A) HĐ1 Kiểm tra miệng: ( 8')

1) an =? Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

 Qua bài 62, rút ra kết luận gì

khi tính các luỹ thừa của 10?

( số mũ bằng số chữ số 0 sauchữ số 1)

 Tìm x, biết : x100 = x

 Các nhóm thảo luận bài63/SGK, khắc sâu công thứcnhân hai luỹ thừa cùng cơ

Trang 23

e Viết các biểu thức sau dới dạng

luỹ thừa của 1 số

1) Nhắc lại đ/n luỹ thữa bậc n của số a?

2) Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn?

Kiến thức : Học sinh nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 24

Gi¸o ¸n to¸n 6

Kü n¨ng : RÌn luyÖn cho HS tÝnh chÝnh x¸c khi vËn dông quy t¾c nh©n,

chia hai luü thõa cïng c¬ sè

Gi¸o viªn : Bót d¹, phÊn mµu, phim trong, m¸y chiÕu h¾t, nam ch©m

Häc sinh : giÊy khæ A3, bót d¹

Trang 25

Giáo án toán 6

HS 1: cách 1

HS 2: cách 2Bài 69/30/SGK

Kiến thức: Học sinh nắm đợc các qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

Kỹ năng : Biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

A HĐ1: Kiểm tra bài cũ

8' 1 Phát biểu các tính chất nhân , chia hai

luỹ thừa cùng cơ số, chữa bài 72/SGK

2 Thảo luận theo nội dung bài 69/SGK

Điền đúng , sai vào ô vuông

Trang 26

 Qua ví dụ trên rút ra chú ý gì?

 Cho học sinh làm các ví dụ 1,2/

SGK

HĐ3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

 Một học sinh thực hiện phéptính sau là đúng hay sai?

a) 2 52 = 102b) 62 : 4 3 = 62 : 12

 Đối với biểu thức có dấu ngoặcthì thứ tự thực hiện phép tínhntn?

 Cho học sinh áp dụng làm ? 1b

?2/SGK

 Giáo viên tìm các bài sai đểuốn nắn sai sót cho học sinh

 HĐ4: Luyện tập

 Củng cố cho học sinh làm bài

73 a,b, giáo viên uốn nắn saisót cho học sinh

 Cho học sinh thảo luận bài75/sgk

C HĐ5: HDVN : Làm bài 73,74,76, 77/SGK; 104 - 105/ SBT

Giáo viên hớng dẫn bài 76 ; giờ sau mang máy tính

Rút kinh nghiệm

Trang 27

Giáo án toán 6

Tiết16 $ luyện tập 1

Kiến thức: Học sinh nắm đợc các qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

Kỹ năng : Biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, máy tính

A Hđ1:Kiểm tra bài cũ

10' 1 Chiếu phim 1: : Nêu thứ tự thực

hiện các phép tính trong biểu thức

nội dung hoặc bớt ở bộ nhớ

 Gọi lại nội dung bộ nhớ MR, RM

 NX: Trong khi thực hiệnphép tính, nếu có thể tínhnhanh đợc thì phải tínhnhanh

 áp dụng trong bài 79, chocác nhóm thảo luận, nhómnào nhanh nhất đợc chiếubài trên máy

 Khai thác thêm bài 79 Emhãy đặt đầu bài khác cũngthể hiện đợc dãy tính trongbài 78

 Cho học sinh lên bảng giảibài toán tìm x, qua đó khắcsâu thêm thứ tự thực hiệncác phép tính trong biểuthức, biết giải các bài toánngợc của các bài toán thựchiện phép tính

 Cho cac nhóm thảo luậnbài toán đố vui (82/SGk), từ

đó cung cấp thêm các hiểubiết về xã hội cho học sinh

 Giáo viên hớng dẫn họcsinh cách sử dụng bộ nhớ

 Giáo viên làm mẫu vàiphép tính

 Cho học sinh thực hành bài

Trang 28

Giáo án toán 6

hay R- CM

 Ví dụ : SGK  Cho các nhóm hoặc cá81/SGK

nhân thi tính nhanh trênmáy bài 73/cd, bài 77, bài78/SGK

Kiến thức: Học sinh nắm đợc các qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

Kỹ năng : Biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán

Biết sử dụng máy trong thực hiện phép tính

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, bảng ôn tập nh phân công

 Hớng dẫn học sinh ôn tập theo các gợi ý

 Chú ý phần lí thuyết cho học sinh kẻ bảng

ôn tập các tính chất củacác phép toán Chú ý

điều kiện thực hiện của các phép toán đó

Trang 29

 Qua mỗi dạng nhấn mạnh những điểm cần chú ý

 Chỉ ôn những dạng h/s yêu cầu

C HĐ3:HDVN : Ôn tập các bài $1-$9 đã học, chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

Rút kinh nghiệm

tiết18 $ kiểm tra 1 tiết

Kiến thức: Ôn tập cho học sinh các kiến thức về tập hợp, tính chất các phép

toán trong tập hợp số tự nhiên phép tính

Kỹ năng : Biết vận dụng các kiến thức trong giải toán

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán

Biết sử dụng máy trong thực hiện phép tính

ĐềI

1 a) Định nghĩa luỹ thừa

b) Viết dạng tổng quát chia hai luỹ thà cùng cơ số

Trang 30

Giáo án toán 6

1 a) Định nghĩa luỹ thừa

b) Viết dạng tổng quát nhân hai luỹ thà cùng cơ số

Câu 1: Trả lời đúng và đủ 2 điểm

Câu 2: Tính đúng mỗi câu 1,5 điểm

Câu 3: Điền đúng đợc 2 diểm

Câu 4: Viết đúng mỗi tập hợp đợc 1 điểm

Tiết19  10 Tính chất chia hết của một tổng

Kiến thức: Học sinh nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

Kỹ năng : Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu

Của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính

giá trị của tổng, của hiệu đó Biết sử dụng các kí hiệu , 

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác khi sử dụng các

tính chất chia hết nói trên

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

Trang 31

Giáo án toán 6

A Kiểm tra bài cũ: (Không)

B giảng bài mới

HĐ1: Nhắc lại về quan hệ chia hết

 Khi nào ta nói rằng a chia hết cho

b (b  o)?

 Lu ý : Trong đn a chia hết cho bthì a là số tự nhiên, b là số tựnhiên khác 0, phải có số tự nhiên

k sao cho a = b.k

 Giới thiệu kí hiệu , 

 Đ/V 1 tổng có cách nào màkhông cần thực hiện phép tính

mà vẫnbiểt đợc tổng đó có chiahết cho một số nào không? Bàihôm nay chúng ta thử làm cácnhà khoa học đi nghiên cứutìm racác t/c?

Hđ2: Tìm tính chất1 chia hết của một tổng

 Cho học sinh thảo ? 1, rút ra nhậnxét gì?

 Nếu có a  m , b  m thì

 Cho học sinh phát biểu thành câu

 Trong dạng TQ trên cần lu ý ĐK:

a,b,m N , m 0Giáo viên giới thiệu kí hiệu suy

ra, và cách viết a+ b  m

áp dụng: cho số 56; 48Tổng của chúng có chia hết cho6không?

C) Hiệu của chúng có chia hếtcho 8?

 T/c 1 có đúng với với 1 hiệukhông?TQ?

d) Cho thêm số32, hỏi tổng có chiahết cho 4?

 T/c 1 có đúng với 1 tổng nhiềusố? TQ?

Trang 32

 Chohọc sinh thự hiện bài ?3

 Cho 2 đội thi đấu xếp số thoả

mãn ĐK: Cho các số sau54,36,15;20;75;16;28

A) xếp thành tổng hai số chia hếtcho 4

b) xếp thành hiệu hai số chia hết cho6

c) xếp thành tổng ba số chia hết cho5

 Nếu còn thời gian làm bài89/SGK

 Qua bài hôm nay học t/c gì?

C HĐ5 :HDVN : Học kĩ các tính chất chia hết của một tổng, một tích

Kiến thức : HS nắm rõ các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai

số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị

của tổng, của hiệu đó

Kỹ năng : Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng t/c chia hết nói trên

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Trang 33

Giáo án toán 6

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

A HĐ1:Kiểm tra bài cũ

1) Phát biểu tính chất 1(t/c chia hết của một tổng )? Chữa bài 85/SGk

2) Phát biểu t/c 2( tính chất không chia hết của một tổng)?Chữa bài 114/SGK

2)Các nhóm thảo luận theo nội dung bài 86/SGK

Rút ra nhận xét gì qua bài tập này?

vào t/c nào?Lấy ví dụminh hoạ

 Thảo luận bài 90 a,c/SGK

c HĐ3:Củng cố: 1)Phát biểu t/c chia hết của một tổ

2) Nếu trong một tổng nhiều số hạng có hai số hạng không chia hết cho một số nào đóthìtổng không chia hết cho số đó là đúng hay sai?

D. HĐ4: HDVN: Bài 114;115;116;117;118/17/SBT, Hớng dẫn h/s cách làm

Rút kinh nghiệm

Kiến thức : HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu đợc cơ sở lí

luận của các dấu hiệu đó

Trang 34

Giáo án toán 6

HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh

chóng nhận ra một số, một tổng, một hiệu có hay không chia hết

cho 2 và cho 5

Kỹ năng : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các

dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III tiến trình lên lớp

A) HĐ1:Kiểm tra bài cũ (7')

Xét biểu thức 246+30+15 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 hay không? Không làmphép cộng, hãy cho biết : Tổng có chia hết cho 6 hay không?

có chia hết cho 2, cho 5 ? Vì

HĐ3: Dấu hiệu chia hết cho 2

GV: Thay dấu * bởi c/s nào thì n chia hết cho 2?

 Vậy những số ntn thì chia hết cho 2=> KL1

 Thay dấu * bởi c/s nào thì n không chia hết cho 2?

Trang 35

D HĐ6: Hớng dẫn về nhà: Học kĩ kí thuyết, Tự nghiên cứu các dạng bài liên quan

đến dấu hiệu chia hết cho2, 5

Bài 93c,d;94;95;97/38/SGK, Gv hớng dẫn bài 97

Rút kinh nghiệm:

Tiết22  luyện tập

Kiến thức: Học sinh nắm vững các dấu hiệu chia hết cho 2; cho 5

Kỹ năng : Học sinh thành thao trong sử dụng các dấu hiệu chia hết

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận suy luận chặt chẽ khi áp

dụng vào các bài tập

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

A HĐ1:Kiểm tra bài cũ:(10')

1. Nêu dấu hiệu chia hết cho 2? Chữa bài 94/SGK

2 Nêu dấu hiệu chia hết cho 5? Chữa bài 95/SGK

Trang 36

Giáo án toán 6

Khai thác : c) Chia hết cho 2 và 5?

3 các nhóm thảo luận bài 96/SGk

NX : Dù dấu * ở vị trí nào cũng phải quan tâm đến chữ số tận cùng

xem có chia hết cho 2; cho 5 không?

 Khai thác thêm: Dùng 3 chữ

số4;5;3 hãy ghép thành các số

tự nhiên có 3 chữ số a) Lớn nhất và chia hết cho2/(534)

b) Nhỏ nhất và chia hết cho 5?

C HĐ3: Củng cố: Giáo viên chốt lại: Dù bài tập nào cũng phải nắm chắc dấu hiệu

chia hết cho 2, cho 5

D HĐ5 : HDVN : Học kĩ các dấu hiệu chia cho 2; cho 5, nghiên cứu bài mới

Làm bài 124; 130; 131; 132; 128 /SBT

Rút kinh nghiệm

tiết23  12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Trang 37

Giáo án toán 6

Kiến thức: Học sinh nắm vững các dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9 So sánh

với các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho3, cho 9 để

nhanh chóng nhận ra một số có chia hết cho 3, cho 9 không

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác khi phát biểu lí

thuyết, vận dụng linh hoạt sáng tạo trong các dạng bài tập

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

A HĐ1:Kiểm tra bài cũ:(7') Cho các nhóm thảo luận theo nội dung sau

Cho số Quan hệ với 9 a + b a - b Quan hệ với 9

 Giáo viên phân tích ví dụ 378

 Nh vậy số 378 viết đợc dớidạng tổng các chữ số của nó

là ( 3+7=8) cộng với 1 số chia hếtcho 9

 Yêu cầu cả lớp làm tơng tựvới số 253

HĐ3: Dấu hiệu chia hết cho 9

 Không cần thực hiện phéptínhgiải thích vì sao 378chia hết cho 9? KL 1

 Tìm thêm vài số chia hếtcho 9 mà tổng các chữ sốbằng 6+3+5+4

 Một số chia hết cho 9 thì

có chia hết cho 3?

HĐ4: Dấu hiệu chia hết cho 3

 Cho các nhóm xét các ví

Trang 38

 Phát biểu dấu hiệu chia hếtcho 3, viết dạng TQ

 Củng cố : Làm ?2

C HĐ5: Củng cố :

1) Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 có gì khác với dấu hiệu chia hết cho 2, cho5?

2) Làm bài 101/SGK Số nào và chia hết cho 3, vừa chia hết cho 9

3) Điền vào chỗ trống đế đợc câu dúng và đầy đủ

a)Các số có chia hết cho 9 thì và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

b) Các số chia hết cho 9 thì cho 3,các số chia hết cho 3 thì cho 9

c) Các số có chia hết cho 3 thì và chia hết cho 3

D HĐ6: HDVN : Học kĩ các dấu hiệu chia cho 3; cho 9

Làm bài 103; 104; 105/SGK; 137 - 138/ SBT, hớng dẫn h/s cách làm bài khó

Rút kinh nghiệm

Tiết24  luyện tập

Kiến thức: Học sinh củng cố, khắc sâu các dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9

Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán Đặc biệt cách

kiểm tra kết quả của phép nhân

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, bảng phụ, nam châm

Trang 39

Giáo án toán 6

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

A HĐ1:Kiểm tra bài cũ:(10')

1. Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9? Chữa bài 103/SGK

2 Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3? Chữa bài 105/SGK

3 Các tổng, các hiệu sau có chia hết cho3, cho 9không?( Cho các cặp

-NX: Các chữ số đứng ở vị trí cógiá trị cao mà càng nhỏ thì số tìm

đợc càng nhỏ

- Tìm chữ số đứng đầu khác 0,nhỏ nhất có thể thoả mãn yêucầu đầu bài Đó là số 1

- cách tìm các chứ số đứng liêntiếp ở sau để số tìm đợc thoả mãnyêu cầu đầu bài

 Cho các cặp thảo luận nộidung bài 107

 Giáo viên chốt lại: Yêu cầu hscho ví dụ minh hoạ với nhữngcâu đúng

 Các nhóm thảo luận theo cácyêu cầu sau:

1 Nêu cách tìm số d khi chiamỗi số cho 3, cho 9

2 áp dụng tìm số d m khi chia acho 9, tìm số d n khi chia a cho 3

 Giáo viên chốt lại :

- Một số chia cho 9 d m thì tổngcác chữ số của nó là 1 số chiacho 9 cũng d m và ngợc lại

- Một số chia cho 3 d n thì tổngcác chứ số của nó là 1 số chiacho 3 cũng d n và ngợc lại

 Thi đua giữa hai dãy hs tínhnhanh bài 110/SGk

 Giáo viên hớng dẫn cách viết

nh trong sgk( phép thử với 9)

c HĐ3:Củng cố :Tìm các chữ số a và b sao cho :

Trang 40

Giáo án toán 6

a - b = 4 và 87ab  9

D HĐ4: HDVN : Làm bài 113; 134; 135; 136/SBT, hớng dẫn h/s cách làm bài sau:

Thay x bởi chữ số nào để

Kỹ năng : Học sinh biết kiểm tra xem 1 số hay không là ớc hoặc bội của 1

số cho trớc, biết cách tìm ớc và bội của 1 số cho trớc trong các

trờng hợp đơn giản HS biết xác định ớc và bội trong các bài

toán thực tế đơn giản

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, nam châm

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

A HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(7') Cho các nhóm thảo luận theo nội dung sau

Điền chữ số vào dấu * để :a) 3*5  3

b) 7* 2  9c) * 63*  2; 3; 5 và 9

B Giảng bài mới

 Gv giới thiệu các kí hiệu

Ư(a), B(a)

 Cho các nhóm thảo luận

VD 1,2

 Từ đó tìm ra cách tìm bộicủa một số, ớc của 1 số

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ có sẵn - Giáo án số học 6
Bảng ph ụ có sẵn (Trang 18)
Bảng phụ (hoặc phim) Kiểm tra trắc nghiệm 1 HS HS khác nhận xét qua phim - Giáo án số học 6
Bảng ph ụ (hoặc phim) Kiểm tra trắc nghiệm 1 HS HS khác nhận xét qua phim (Trang 26)
Bảng ghi nhiệt độ các thành phố, bảng vẽ 5 nhiệt kế (H. 35), hình vẽ biểu diễn - Giáo án số học 6
Bảng ghi nhiệt độ các thành phố, bảng vẽ 5 nhiệt kế (H. 35), hình vẽ biểu diễn (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w