1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giáo án cả năm giáo án theo tuần chu duy thang thư viện giáo án điện tử

100 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 241,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bốn mùa, mùa xuân có thể nói là một mùa đẹp nhất, không phải chỉ vì những nét yêu kiều diễm lệ của nó như cây lá xanh tươi, nghìn hoa đua nở, chim chóc véo von, mà còn cả vì cái k[r]

Trang 1

BÀI CUỐI TUẦN 8

Họ và tên : Lớp 1C Bài 1 Số ?

hình tam giác hình vuông

Bài 5: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.

3 2 5 6 2 0

7 4 0 1 8 5

8 8 8 7 7 9

Trang 2

Bà ở quê ra có quà cho bé: quả na, quả thị, quả lê và quả mơ.

Bố mẹ cho bé ra phố, phố có xe cộ, nhà ga và chợ to

Nghỉ hè, bố mẹ cho chị và bé Lê ra nhà cô Nga

Chú Hạ ghé qua nhà bé, chú cho cả nhà bé giỏ cá

Bố đạp xe chở Tâm đi tập múa

Nghỉ hè, bố mẹ cho bé và chị Lam đi thăm sở thú Ở đó có hổ, sư tử, khỉ và bìm bịp Nhà Lâm ở thị xã,phố xá tấp nập

* Phụ huynh cho các em đọc thuộc các vần : am,ap, ăm,ăp, âm, âp, em, ep,êm, êp, im, ip

đã học

Đọc lại các bài đã học

Đọc trước các bài 46: iêm, yêm, iêp

Bài 47: op, op; bài 48 : ôm,ôp

BÀI ÔN TẬP CUỐI TUẦN 10

Họ và tên : Lớp 1C

Trang 3

Bài 1 Tính.

2 3 0 1 3 2 + + + + + +

3 1 2 4 0 1

- hình vuông

- hình tam giác

Tiếng việt :

2 Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm:

- Điền c, k hay qu:

ái éo ; .ê nhà ; .ì đà ; éo .o ; ửa sổ ; .ả thị

Trang 4

- Phụ huynh cho các em đọc lại bài tiếng việt: 52: um,up và bài 53 uôm

Làm bài tập trong vở thực hành tiếng việt bài 52, 53

- A65Đây là bài tập tổng kết kiến thức các em sau tuần học, phụ huynh hãy để cho các em tự làm, từ đó phụ huynh sẽ tự đánh giá được năng lực của con mình đang ở mức độ nào, nên mong phụ huynh đừng bày cho các cháu kĩ quá Lực học của các em như thế nào cô rõ nhất.

Trang 5

Bài 1 Tính.

1 3 0 3 5 2 + - + - + +

4 2 3 1 0 2

Trang 6

BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3.

Môn : Toán

Họ và tên : Lớp 1A Bài tập: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.

1 … 2 3 … 1 3 4

3 … 3 5 … 2 2 4

5 … 4 1 … 1 1 5

2 … 5 4 … 1 4 4

4 … 3 5 … 5 2 3

3 5 1 4 1 3

3 2 4 5 2 2

5 1 5 3 4 2

BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN 3

Đọc tiếng:

bê, bé, ve, cô, cá, bi, lễ, hè, hổ, cờ, vẽ, hà, cọ, bơ, vó, võ, cò, bế, lạ, vở, bí, hẹ, bà, lá,

hồ, lo, bố, lộ, vỡ, bó, lở, cỗ, họ, cớ, bệ, hộ, vồ, cổ, vệ, lẹ, hễ, về, hò, cỏ, hẹ, vỗ, li.

Trang 7

Đọc từ:

le le, bi ve, ba lô, vó bè, ca nô, bờ hồ, bó mạ, cá cờ, đi bộ, lò cò, bí đỏ, lá mạ, cổ cò, lá

mơ, vơ cỏ, bi ve, lá đa, bệ vệ, vở vẽ, lá hẹ, bó cỏ, la cà, bi bô, li bì, lá cờ, ba vì, hè về

Bé cho bê bó cỏ to Cô cho bé vở ô li.

* Lưu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các tiếng, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số tiếng, từ đó vào vở ô li.

BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4.

Trang 8

BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN 4

Đọc tiếng:

nụ, mẹ, nơ, thọ, mỡ, dạ, thu, té, nở, thồ, má, đò, đi, tô, tha, đỗ, thỏ, thị, tổ, mỏ, dò, da,

nô, đá, mơ, thả, mổ, tá, thợ, nỏ, dế, đa, đỏ, nề, thẻ, mò.

Đọc từ:

ô tô, lá mơ, ca nô, bí đỏ, da dê, đi bộ, bó mạ, tổ cò, thả cá, thợ nề, da thỏ, lí do, đi đò,

tò vò, lá mạ, thợ mỏ, bố mẹ, cá mè, no nê, bó cỏ, đồ cổ, thổ lộ, đố bé, thỏ thẻ, mò cá, tổ quạ, lá me, dê mẹ, cờ đỏ, tò mò, mẹ về, lá đa, đo đỏ, ti vi, thơ ca, ba má, đồ cổ, lỡ đò,

đi xe, tò vò, xa lạ, thi vẽ, đô thị.

Đọc câu:

Mẹ đi bộ, bé và dì na đi đò Mẹ đi ô tô về quê.

Bò bê no nê vì có cỏ Cò đi lò dò ở bờ đê.

Bố thả cá mè, bé và chị thả cá cờ Thứ ba, bố cho bé đi thi vẽ

cử, khỉ, bự, chị, sổ, rẻ, rá, kể, khổ, chẻ, kề, chỉ, chợ, sự, dữ, khá, tủ, xa, rũ.

Đọc từ :

cá thu, củ từ, chữ số, thủ đô, to bự, đu đủ, cử tạ, lá thư, xe ca, bà cụ, thú dữ, cá rô,

lo sợ, chị cả, xù xì, chợ cá, thị xã, xả lũ, võ sĩ, thư từ, ca sĩ, cá kho, kì cọ, kê tủ, sư tử,

xổ số, thứ tư, xe chỉ, kì lạ, thư kí, khổ sở, kẻ vở, sư tử, sở thú, kẽ hở, chó xù, chở đò,

kể lể, rổ khế, kĩ sư, che chở, chợ cá, tu hú, rủ rê, ra rả, đi chợ, thu về, xe lu, thợ xẻ, xứ

sở, se sẽ, thú vị, thứ ba, chị kha, sở thú, chi kỉ, khó dễ, khổ sở, kha khá, rổ cá, thợ xẻ,

Trang 9

kho cá, xa xa, lá chè, tu hú, vỏ sò, xe bò, thú dữ, củ từ, cử tạ, rễ đa, xe chỉ, cá khô, chú khỉ, lá sả, kì đà, rổ khế, chó xù, chú thỏ, chở đò, thi vẽ, su su, kì đà, bó kê, lá sả, cú vọ,

- Chị Hà đi xe ô tô, mẹ và cô Tư đi đò.

- Mẹ và chị Lê đi chợ về có khế và na cho cả nhà.

* Lưu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các tiếng, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số tiếng, từ đó vào vở ô li.

BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5.

Trang 10

Bài 2 Số ?

1 4 7 8 6 3 2 Bài 3* Số ?

7 < > 6 1 >

4 < 6 > 8 <

7 > 9 > 5 >

8 = < 6 < 8

4 < < 6 0 < < 2 9 > > 7

BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN 6.

Họ và tên : Lớp 1A

Đọc tiếng :

giỗ, nghệ, quê, phở, trà, phố, tre, khế, gỗ, rễ, nhà, giò, số, ngô, ngủ, khó, nhỏ, quả, nghĩ, phở, nhớ, ghi, thu, trí, que, nhổ, chị, nhủ, khá, nghé, ngà, ghế, già.

Đọc từ :

ghi nhớ, ngã tư, gồ ghề, nghệ sĩ, nhớ nhà, nhổ cỏ, phá cỗ, thì giờ, quả thị, giỏ cá, qua đò, giã nghệ, nghỉ hè, nghi ngờ, ru ngủ, gỗ gụ, pha trà, nhà trọ, thợ cả, trí nhớ, chú thỏ, ý nghĩ, giá đỗ, quả mơ, trí nhớ, phở bò, ru ngủ, gõ mõ, y tá, cá trê, ngõ nhỏ, nhà trọ, cư trú, chị cả, nhỏ bé, nhờ vả, gỗ chò, hỗ trợ, thú vị, ghẻ lở, chú nghé, gỡ tơ, giả dụ, cụ già, giỗ tổ, ngô nghê, ngã ba, ngủ gà, trò hề, tre ngà, chú ý, trí nhớ, tri kỷ, ghế tre, quê mẹ, giã giò, giả da, bỏ ngỏ, bỡ ngỡ, nhỏ bé, nhờ vả, chú nghé, quả lê, giỏ

cá, quà quê, ghẻ lở, ngã ba, nhà trẻ, tri kỉ, nghệ sĩ, ghế tre, phố xá, quả nho, trà cổ, nghé ọ, pha trà, quả na, nghi ngờ.

Đọc câu :

Trang 11

Nhà y tế xã có ba trẻ bị ho.

Bà ở quê ra có quà cho bé: quả na, quả thị, quả lê và quả mơ.

Bố mẹ cho bé ra phố, phố có xe cộ, nhà ga và chợ to.

Nghỉ hè, bố mẹ cho chị và bé Lê ra nhà cô Nga.

Chú Hạ ghé qua nhà bé, chú cho cả nhà bé giỏ cá.

bí, bà mụ, ý nghĩ, trò hề, đỏ tía, tre ngà, hỗ trợ, cá lia xia, ngô nghê, đĩa cá, bìa vở, lá tía tô.

Đọc câu.

Bà chia quà cho cả nhà.

Mẹ bé là y tá ở xã nhà.

Trang 13

bé trai, gà bới, mùi vị, bói cá, hái chè, ngựa tía, cái còi, nhà vua, ngà voi, bó củi, múi

Trang 14

khế, đổi mới, cưa xẻ, đôi tai, đi chơi, lúa mùa, cái gối, ngói đỏ, lễ hội, vở mới, chú bộ đội.

Đọc câu :

Bè gỗ trôi đi Bà nội thổi xôi.

Cả nhà vui quá vì dì Na vừa gửi thư về.

Mẹ đưa bé về nhà bà.

Ngựa tía của nhà vua Bé hái lá cho thỏ.

Bé rửa nồi rồi bé mới đi chơi.

Bà đi chợ về mua dứa, mía, khế, thị, dừa cho bé.

Nhà bé có mái ngói đỏ

Bố đi xa về, cả nhà vui quá.

Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ

Nghỉ hè, bố mẹ cho chị em bé Mai về quê nội chơi.

Giữa trưa hè, bố chẻ tre, mẹ bổ dừa.

Giờ ra chơi, bé Hải và bé Mai chơi trò đố chữ.

* Lưu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các tiếng, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số tiếng, từ, câu đó vào vở ô li.

BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 8.

Le le, bi ve, ba lô, vó bè, ca nô, bờ hồ, bó mạ, cá cờ, đi bộ, lò cò, bí đỏ, lá mạ, lá mơ,

tổ cò, vơ cỏ, thả cá, bi ve, lá đa, thợ nề, thả cá, ti vi, da thỏ, bố mẹ, chả cá, thợ xẻ, cá kho, xa xa, lá chè, tu hú, vỏ sò, thú dữ, củ từ, cử tạ, bó mạ, rễ đa, xe chỉ, cá khô, chú

Trang 15

khỉ, lá sả, kì đà, rổ khế, tò vò, chó xù, gõ mõ, ghi nhớ, ngã tư, gồ ghề, nghệ sĩ, nhớ nhà, nhổ cỏ, phá cỗ, thì giờ, quả thị, giỏ cá, qua đò, giã nghệ, nghỉ hè, nghi ngờ, ru ngủ, gỗ gụ, bó kê, pha trà, ý nghĩ, giá đỗ, quả mơ, ba vì, trí nhớ, phở bò, ru ngủ

Tờ bìa, bộ ria, bia đá, trỉa đỗ, ca múa, cà chua, chia quà, tre nứa, bò sữa, lá mía, vỉa

hè, mùa dưa, cửa sổ, đĩa cá, ngựa tía, lúa mùa, ngà voi, nhà vua, cua bể, nô đùa, bài

vở, bói cá, hái chè, lái xe, cái còi, mái ngói, chú voi, bà nội, đồi núi, gửi quà, bơi sải, vở mới, cái gối, chơi bi, đội mũ, thổi xôi, cái chổi, ngói mới, bó củi, múi khế, vui chơi, ngửi mùi, bụi tre, cái mũi, nải chuối, vá lưới, buổi tối, muối dưa, gói muối, lò sưởi, cưỡi ngựa, cá đuối, tươi cười, nuôi thỏ, máy cày, bầy cá, cây cối, thợ xây, bộ ria, vây

cá, gà gáy, cối xay, đôi đũa, tuổi thơ, mây bay, nhảy dây, tưới cây, đi cày, kéo lưới, cái gậy, mào gà, cá nheo, tờ báo, ngôi sao, chào cờ, trèo cây, khéo tay, áo mới, leo trèo, cái tai, đôi tay, cây cau, mào gà, quả bầu, củ ấu, lá trầu, rau má, câu cá, lau sậy, châu chấu, tỉa lá, chia sẻ, lá mía, cá đuối, vỉa hè, thìa là, cà khịa, chó sủa, xưa kia, mưa to,

bơ sữa, sữa chua, kéo lưới, nô đùa, quả dâu, cà chua, tre nứa, tia lửa, mùa dưa, chia

sẻ, ngựa tía, chú lừa, trỉa đỗ, vựa lúa, có của, sửa chữa, chú rùa, mưa đá, lá trầu, mua

cá, đứa trẻ, cửa sổ, ngà voi, bài vở, bé trai, gà mái, lều vải, ái ngại, sếu bay, lái đò, cái cửa, no đói, cái chai, mải mê, tài ba, chơi đùa, vội vã, lối đi, trơi mưa, đôi tai, gà bới, nơi ở, lễ hội, cái chổi, cái nồi, đôi đũa, lời nói, cái gối, tơi bời, chờ đợi, quê nội, hối hả, bụi mù, cái túi, núi lửa, ngửi mùi, cái cũi, gửi quà, vui vẻ, trơ trụi, củi lủa, đổi mới, gùi lúa, lửa cháy, xây nhà, đầy hơi, nói bậy, chạy thi, cây nêu, buổi chiều, ngày hội, thợ xây, từ chối, gói muối, gió thổi, bỏ rơi, đỏ chói, suối chảy, cái lưỡi, tờ báo, câu cá,

to béo, thổi sáo, cái lưỡi, mũi ngửi, thả diều, nhảy múa, cháo gà, rau má, chịu khó.

Đọc câu :

- Thứ ba bé Hà về thủ đô để thứ tư bé thi vẽ

- Nghỉ hè, bố mẹ cho chị em bé Mai về quê nội chơi.

- Thu về chợ có na và lê Cây ổi thay lá mới.

- Giờ ra chơi, bé Hải và bé Kha chơi trò đố chữ.

- Để nghỉ trưa ở đồi, tổ em chịu khó làm lều trại.

- Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Mai

Trang 16

- Bé có vở khổ to, bố chỉ cho bé kẻ vở.

- Nhà dì Na ở phố, nha dì có chó xù.

- Chú tư ghé qua nhà cho bé quả khế.

- Bà ở quê ra có quà cho bé : quả dưa, quả táo, quả vải và quả dứa.

- Nghỉ hè, chị Kha ra nhà bé Nga chơi.

- Chị Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.

- Chị cho bé tờ bìa đỏ Nhà bé nuôi bò lấy sữa.

- Mẹ đi chợ mua khế, táo, thị, mía, dừa về cho bé.

- Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.

- Bé rửa nồi rồi bé mới đi chơi.

- Chị Lụa và bé ra bờ suối hái lá bưởi về gội đầu.

- Giờ ra chơi, bé gái thi nhảy dây, bé trai thi chạy.

- Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.

- Để nghỉ trưa ở đồi, tổ em chịu khó làm lều trại.

- Cây bưởi nhà chị Hà có nhiều quả to.

- Nhà bé có mái ngói đỏ Bố đi xa về, cả nhà vui quá

- Nghỉ hè, bố mẹ cho chị và bé Mai về quê nội chơi.

- Suối chảy qua khe đá Giữa trưa hè, bố chẻ tre, mẹ bổ dừa.

- Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ Bé hái lá cho bầy thỏ.

- Nhà bé nuôi bò lấy sữa Chú voi có cái vòi dài Nhà bà nuôi thỏ.

- Mẹ đưa bé về chơi nhà bà Cây ổi thay lá mới.

- Bố bé Vi là bộ đội Mẹ chị Hà là cô giáo ở đảo Cô Tô

* Lưu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các vần, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số vần, từ và câu đó vào vở ô li.

BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 10

Môn : Toán

Họ và tên : Lớp 1A Bài 1 Tính.

4 3 4 5 1 4

Trang 17

+ +

1 1 1 2 2 4

BÀI KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT.

Bài tập: Điền âm hoặc vần và dấu thanh thích hợp.

- Điền vần ia hoặc ua:

b đá ; bộ r ; t lửa ; cà ch ; m mía.

- Điền vần ao hay au và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm.

ngôi s ; r cải ; quả t ; l chùi

BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN 11.

Họ và tên : Lớp 1A

Đọc vần :

au, âu, iu, êu, iêu, yêu, ưu, ươu, on, an, ăn, ân.

Đọc từ :

Trang 18

chú cừu, gần gũi, rượu bia, buổi chiều, cây nêu, vải thiều, cứu hộ, đau yếu, bầu cử, mái chèo, chai rượu, rau cần, thêu thùa, hươu nai, hiểu bài, giao hữu, lựa chọn, con cáo, nhà sàn, khiêu vũ, hòn đá, cởi trần, chăn trâu, rau non, cái cân, bầu rượu, véo von, thả diều, đội nón, bàn chải, quả lựu, cái gầu, ngọn cây, than đá, căn dặn, cần cù, con rắn, bạn thân, bàn ghế, quả mận, con thỏ, ân hận, gần gũi, khăn rằn, rau cần, cửa hiệu, trần nhà, khăn tay, muối mặn, sân bóng, chào đón, cẩn thận, thu dọn, mua bán, lựa chọn, lận đận, con khướu, cái sân, thị trấn, bận bịu, thợ săn, hữu nghị, diều hâu, đưa đón, báo hiệu, mua bán, củ sắn, đau yếu, nhỏ xíu, cứu hỏa, mơn mởn, ăn chơi, quả chín, yểu điệu.

Đọc câu :

- Cây bưởi nhà chị Hà có nhiều quả to.

- Mẹ ra chợ thị trấn mua cho bé cái khăn rằn.

- Nhiều người yêu mùa hè Bé yêu mẹ và cô giáo.

- Hươu cao cổ và nai đi qua cầu.

- Vườn vải thiều và vườn táo nhà bà sai trĩu quả.

- Bé kì cọ và rửa chân tay Mẹ mua rau cần ở chợ quê.

- Cửa hiệu bán nhiều quần áo, bé tha hồ chọn.

- Bé và bạn Lê chơi thân với nhau.

- Mùa hè, tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về.

- Bầu trời có nhiều mây Mùa hè có nhiều ve kêu.

- Bé về quê chơi có túi quà biếu bà.

- Vào buổi trưa, bầy hươu nai chạy theo mẹ ra bờ suối.

- Thỏ mẹ dạy con chơi đàn, còn gấu mẹ thì dạy con nhảy múa.

- Vườn rau nhà bà non mơn mởn.

* Lưu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các vần, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số vần, từ và câu đó vào vở ô li.

BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 11.

Môn : Toán

Họ và tên : Lớp 1A

Trang 19

Bài 1 Tính.

5 3 4 5 3 2 + - + - + -

0 0 1 4 2 2

Bài 5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình vẽ bên có hình tam giác

BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN 12.

Họ và tên : Lớp 1A

Trang 20

Đọc vần :

ôn, ơn, en, ên, un, in, iên, yên, uôn, ươn.

Đọc từ : khôn lớn, cái đèn, con nhện, xin lỗi, nền nhà, mơn mởn, chú lùn, dế mèn, bổn phận, thôn bản, cơn mưa, miền núi, sườn đồi, uốn dẻo, kén chọn, mưa phùn, đèn điện, yên ngựa, ý muốn, tàu điện, cơn bão, xây nhà, chiến đấu, hớn hở, bún riêu, điều khiển, yên vui, số bốn, con vượn, phân bón, yên xe, chú lợn, hờn giận, tiêu biểu, đơn lẻ, bốn

bề, mơn mởn, đùa bỡn, ôn bài, hớn hở, bổn phận, con chồn, lộn xộn, cuồn cuộn, bay lượn, cuốn sổ, cháo lươn, thuê mướn, buồn bã, chiến đấu, yêu mến, quả chín, vun xới, giữ gìn, nỗi buồn, sườn núi, buôn bán, ý muốn, ngẩn ngơ, cuộn len, hiên nhà, đàn kiến, tổ yến, biển cả, con giun, mái tôn, thợ sơn, mũi tên, chuối chín, khen ngợi, vườn táo, bãi biển, đầu nguồn, viên phấn, kín đáo, ngọn nến, nỗi buồn, vươn lên.

Đọc câu:

- Mẹ đi chợ về muộn Bé ngồi chơi bên cửa sổ.

- Nhái bén ngồi trên lá sen Dế Mèn chui ra khỏi tổ.

- Đàn yến bay lượn trên bầu trời.Vườn rau cải nhà bạn Liên non mởn mởn.

- Kiến đen lại xây nhà, sau cơn bão Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ.

- Trên bầu trời cao, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn.

- Ngày nghỉ, bạn Chiến đi chăn bò còn bạn Lan bới giun cho ngan ăn.

- Buổi trưa, bé và chị Lan chơi trò đố chữ.

* Lưu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các vần, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số vần, từ và câu đó vào vở ô li.

BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 12.

Môn : Toán

Họ và tên : Lớp 1A Bài 1 Tính:

3 + 3 - 2 = 6 - 1 + 0 = 5 - 2 + 3 =

Trang 21

1 Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để thành câu.

Trang 22

2 Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm:

* Điền ăn hay ân:

đi s ; s bóng đá ; quả m ; tr nhà ; c m ;

cái c ; g gũi ; kh tay ;

* Điền on hay an : cửa hiệu b nhiều kiểu áo, bé tha hồ ch

* Điền iu hay ui : r rít; b cây ; bé x ; m tên ; đồi n

* Điền ua hay ưa : buổi tr ; khế ch ; say s ; m hát.

* Điền yêu hay iêu : vải th ; buổi ch ; cầu ;

trải ch ; quý ; h bài

Đọc từ : khôn lớn, cái đèn, con nhện, xin lỗi, nền nhà, mơn mởn, chú lùn, dế mèn, bổn phận, thôn bản, cơn mưa, miền núi, sườn đồi, uốn dẻo, kén chọn, mưa phùn, đèn điện, yên ngựa, ý muốn, tàu điện, cơn bão, xây nhà, chiến đấu, hớn hở, bún riêu, điều khiển, yên vui, số bốn, con vượn, phân bón, yên xe, chú lợn, hờn giận, tiêu biểu, đơn lẻ, bốn

bề, mơn mởn, đùa bỡn, ôn bài, hớn hở, bổn phận, con chồn, lộn xộn, cuồn cuộn, bay lượn, cuốn sổ, cháo lươn, thuê mướn, buồn bã, chiến đấu, yêu mến, quả chín, vun xới, giữ gìn, nỗi buồn, sườn núi, buôn bán, ý muốn, ngẩn ngơ, cuộn len, hiên nhà, đàn kiến, tổ yến, biển cả, con giun, mái tôn, thợ sơn, mũi tên, chuối chín, khen ngợi, vườn táo, bãi biển, đầu nguồn, viên phấn, kín đáo, ngọn nến, nỗi buồn, vươn lên.

BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN 13.

Họ và tên : Lớp 1A

Đọc từ : cuốn sổ, cháo lươn, thuê mướn, buồn bã, chiến đấu, yêu mến, quả chín, vun xới, giữ gìn, nỗi buồn, sườn núi, buôn bán, ý muốn, ngẩn ngơ, cuộn len, hiên nhà, đàn kiến, tổ

Trang 23

yến, biển cả, con giun, mái tôn, thợ sơn, mũi tên, chuối chín, khen ngợi, vườn táo, bãi biển, đầu nguồn, viên phấn, kín đáo, ngọn nến, nỗi buồn, vươn lên.

trồng cây, cuồn cuộn, sườn non, cuốn sổ, con vượn, cá giống, phẳng lặng, rặng dừa, cái võng, cây thông, nâng niu, bằng phẳng, cái răng, hiến dâng, trăng sáng, cay đắng, cao tầng, bông súng, trứng gà, bền vững, đóng cửa, cháy rừng, con sông, dây thừng, nũng nịu, công viên, nói ngọng, quả sung, đóng cửa, bền vững, áo nhung, con ngỗng, căng thẳng, căn phòng, vâng lời, trung thu, dừng chân, trúng số, bụng dạ, ăn vụng, vùng biển, đông đảo, bằng lòng, bắn súng, vui buồn, túi tiền, yên ổn, thôn bản, đá bóng, sừng hươu, thung lũng, căng tin, vui mừng, đề phòng, cuối cùng, tưng bừng, hiến tặng, trong trắng, bỏng ngô, đầu nguồn, cá bống, vầng trăng, buồn ngủ, khẩu súng.

Đọc câu :

Bản làng của bạn Hùng ở lưng núi Nghỉ hè, không khí trong bản tưng bừng, các bạn nhỏ chạy theo những cái diều lơ lửng giữa trời, các bạn lớn vào rừng tìm măng tre.

Trang 25

- ua hay ưa : cà ch ; tre n ; bò s ; cái b ; c sổ.

- ui hay ưi : bó c ; v chơi ; g quà ; t lưới.

- ong hay ông : v tròn ; c viên; th minh; đ ruộng.

- ay hay ây : nh dây ; m cày ; điều h ; x nhà

- n hay l : đồi úi ; quả a ; o ắng ; .íu .o ; xin ỗi.

Trang 26

- ng hay ngh : à voi ; .ề .iệp ; nghi .ờ ; ru .ủ.

- ch hay tr : ung thu ; ong .óng ; vầng ăng ; uồng bò.

Bài 2 Tìm 2 từ có tiếng chứa vần anh :

Đọc từ : cái kẻng, tiếng nói, xà beng, cồng chiêng, con đường, đồng ruộng, bản làng, cành chanh, luống cày, yêu thương, chuồng gà, hải cảng, màu xanh, quê hương, cái thang, đình làng, bệnh viện, bình yên, cửa kính, bánh chưng, thành công, chữa bệnh, măng non, tường vôi, thông minh, xuồng máy, bản làng, cái gương, cành lá, vòng quanh, luống cày, vương vãi, cái giếng, quả chanh, vênh váo, xinh xắn, ngã kềnh, sương gió, quả chuông, ngượng nghịu, thịnh vượng, kềnh càng, rau muống, hiền lành, ánh sáng, khai trường, bánh cuốn, chuồng bò, mạng nhện, gọng kính, thông minh, đỗ tương, củ riềng, con mương, ruộng rau muống, siêng năng, bánh dẻo, đại bàng, thành phố, lênh khênh, rừng xanh, sang trọng, giếng khơi, cây phượng, tường vôi trắng

Đọc câu :

- Mẹ đi chợ mua củ riềng về kho cá Bé cùng chị Hương ra giếng làng gánh nước Sang giêng, nhà nhà đều có cây kiểng.

- Chú chim vàng anh nhảy từ cành bàng sang cành phượng.

- Bố mẹ đưa bé lên thành phố chơi, ở thành phố có nhiều đồ chơi lạ.

BÀI KIỂM TRA TOÁN (Tuần 14 )

Trang 27

Bài 2 Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống.

BÀI KIỂM TRA TOÁN (Tuần 14 )

Thời gian : 40 phút ( Đề dành cho HS chậm)

Trang 28

BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN 15.

Bài 1 Chọn âm, vần và dấu thanh thích hợp điền vào chỗ chấm.

- d, r hay gi : òng sông ; ì ào ; a đình ; cơm ang.

- iên hay yên : k trì ; sai kh ; tâm.

- k, c hay qu : .ả cam ; .on áo ; đàn iến ; xung anh

- x hay s : inh ắn ; .in lỗi ; màu anh ; ẵn àng.

Bài 2 Tìm 2 từ có tiếng chứa vần am:

Đọc từ :

Trang 29

buổi sáng, máy vi tính, dòng kênh, đình làng, thông minh, bệnh viện, ễnh ương, gầy còm, đi làm, nắm tay, ngày rằm, cơm nếp, ăn trộm, làng xóm, rừng tràm, chòm râu, sáng sớm, que kem, mềm yếu, số năm, xem hội, đom đóm, quả trám, ngắm trăng, trái cam, nuôi tằm, hái nấm, tăm tre, hương trầm, đỏ thắm, mầm non, to mồm, xinh xắn, khóm chuối, tấm thảm, đường hầm, bữa cơm, con tem, sao đêm, trẻ em, ghế đệm, cái hòm, mềm mại, đuôi sam, ném còn, giã cốm, móm mém, nằm ngủ, cái nơm, ống nhòm, mùi thơm, mềm mại, quả chôm chôm, trải thảm, trầm ngâm, cơm rang, chậm rãi, gặm cỏ, lấm tấm, thơm lừng, chó đốm, cặm cụi, mua sắm, biển cấm, tham lam, lom khom, quạ và công, nói lời cảm ơn, anh chị em trong nhà.

Đọc câu :

- Chị Mai gánh rau muống vào thành phố bán lấy tiền.

- Quạ nhẩn nha vẽ từng cái lông cho Công.

- Thôn xóm, bản làng đã lên đèn Trời đã về đêm Chị ngồi ngắm sao Hôm Bé ôm gấu bông, nằm ngủ trên đệm.

- Bạn Tâm chăm làm: sáng sớm bạn đã vào rừng hái nấm về nấu canh, buổi chiều bạn còn cặm cụi ra đầm lấy bèo về cho lợn ăn.

- Bữa cơm hôm nay ngon quá: có tôm rang, cá kho và món măng xào thơm lừng.

- Đêm qua, sau khi xem hội, cả nhà em cùng đi ăn kem Tràng Tiền ở nhà hàng Sao Đêm.

- Buổi tối, Mèo ta trèo ngay lên giường, cái chăn ấm của bé lấm tấm dấu chân mèo BÀI KIỂM TRA TOÁN (Tuần 15 )

Trang 30

a, Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: Bài 3 Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm ?

BÀI KIỂM TRA TOÁN (Tuần 15 )

Thời gian : 40 phút ( Đề dành cho HS chậm)

Họ và tên : Lớp 1A Bài 1 Tính.

Trang 32

Bài 3 Đúng ghi đ sai ghi s vào

Thêm : 3 viên bi Cho : 5 quả bóng

Có tất cả : viên bi ? Còn lại : quả bóng ?

Bài 6 Hình vẽ bên có :

hình tam giác

BÀI KIỂM TRA TOÁN (Tuần 16)

Thời gian : 40 phút ( Đề dành cho HS chậm)

Trang 34

BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN 16.

Bài 2 Chọn vần và dấu thanh thích hợp điền vào chỗ chấm.

- iêm hay yêm : đ mười ; âu ; kh tốn

- am, ăm hay âm : h răng ; ch làm ; t lòng

Đọc từ : chim câu, trùm khăn, con nhím, niềm vui, trốn tìm, thanh gươm, tủm tỉm, châm biếm, mũm mĩm, dừa xiêm, cánh bướm, bay lượn, kiểm tra, vàng xuộm, thanh kiếm, quý hiếm, cái kim, hạt ngô, âu yếm, kìm hãm, yếm dãi, điểm mười, thơm ngát, cánh buồm, đàn bướm, săn bắt, ao chuôm, cảm cúm, nhuộm vải, vườn ươm, nhiễm trùng, rau ngót, chùm nho, cháy đượm, lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa, đi tìm, tiếng hót, ca hát, bánh ngọt, tiêm chủng, trái nhót, khiêm tốn, bãi cát, xem phim, chẻ lạt, gà gáy, chim hót, con muỗi, nhà hát, chúng em ca hát,

Đọc câu:

Trên cành cao chót vót

Giữa cánh rừng bát ngát

Có bầy chim vui hót

Tựa như dàn đồng ca

- Em và chị Nhung là niềm vui của gia đình

- Tuần sau, trường em thi đọc hay, viết chữ đẹp.

đang giảng bàiBông hồng

phải đội mũ bảo hiểm

Trang 35

- Đầu năm Nga giành giải nhì trong triển lãm tranh châm biếm của tỉnh.

- Ngày nghỉ, em giúp bà và mẹ bắt sâu, nhổ cỏ cho cây.

BÀI KIỂM TRA TOÁN (Tuần 17)

Họ và tên: Kiên Lớp 1B Bài 1 Tính.

a) Có : 7 cái kẹo b) Có : 9 con lợn

Cho thêm : 3 cái kẹo Bán : 6 con lợn

Có tất cả : cái kẹo? Còn lại : con lợn?

Trang 36

a) Có : 7 cái kẹo b) Có : 9 con lợn

Cho thêm : 3 cái kẹo Bán : 6 con lợn

Có tất cả : cái kẹo? Còn lại : con lợn?

Trang 37

Vườn cải nhà emĐàn sẻBữa cơm trưa

đi kiếm mồi

Bài 1 Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp

Bài 2 Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:

a Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống

- ong hay ông : con … … ; cây th…

- iên hay iêng : k nhẫn ; sầu r …

b Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống.

- lá ……en ; …in lỗi

- …… ĩ ngợi ; .…ửi mùi

Bài 3 Tìm 2 từ có tiếng chứa vần et.

Trang 38

im, um, iên, yên, uôm, ươm, ot, at, ăt, uông, ương, ât, ôt, ơt, ut, ưt, et, êt

Đọc từ :

- cái kẻng, tiếng nói, xà beng, cồng chiêng, con đường, đồng ruộng, bản làng, cành chanh, luống cày, yêu thương, chuồng gà, hải cảng, màu xanh, quê hương, cái thang, đình làng, bệnh viện, bình yên, cửa kính, bánh chưng, thành công, chữa bệnh, măng non, tường vôi, thông minh, xuồng máy, bản làng, cái gương, cành lá, vòng quanh, luống cày, vương vãi, cái giếng, quả chanh, vênh váo, xinh xắn, ngã kềnh, sương gió, quả chuông, ngượng nghịu, thịnh vượng, kềnh càng, rau muống, hiền lành, ánh sáng, khai trường, bánh cuốn, chuồng bò, mạng nhện, gọng kính, thông minh, đỗ tương, củ riềng, con mương, rau muống, siêng năng, bánh dẻo, đại bàng, thành phố, lênh khênh, rừng xanh, sang trọng, giếng khơi, cây phượng, trồng cây, cuồn cuộn, sườn non, cuốn sổ, con vượn, cá giống, phẳng lặng, nhà tầng, rặng dừa, cái võng, cây thông, nâng niu, bằng phẳng, cái răng, hiến dâng, trăng sáng, cay đắng, cao tầng, bông súng, trứng gà, bền vững, đóng cửa, cháy rừng, ăn vụng, con sông, dây thừng, nũng nịu, công viên, nói ngọng, quả sung, đóng cửa, bền vững, áo nhung, con ngỗng, căng thẳng, căn phòng, vâng lời, trung thu, dừng chân, trúng số, bụng dạ, ăn vụng, vùng biển, đông đảo, bằng lòng, bắn súng, vui buồn, túi tiền, tường vôi trắng.

Trang 39

- thôn bản, sừng hươu, thung lũng, măng tre, trung thu, căng tin, vui mừng, đề phòng, cuối cùng, tưng bừng, trúng số, hiến tặng, trong trắng, bỏng ngô, đầu nguồn, vườn nhãn, cá bống, vầng trăng, buồn ngủ, khẩu súng, khôn lớn, cái đèn, con nhện, xin lỗi, nền nhà, mơn mởn, chú lùn, dế mèn, bổn phận, thôn bản, cơn mưa, miền núi, sườn đồi, uốn dẻo, kén chọn, mưa phùn, đèn điện, yên ngựa, ý muốn, tàu điện, cơn bão, xây nhà, chiến đấu, hớn hở, bún riêu, điều khiển, yên vui, số bốn, con vượn, phân bón, yên xe, chú lợn, hờn giận, tiêu biểu, đơn lẻ, bốn bề, mơn mởn, đùa bỡn, ôn bài, hớn hở, bổn phận, con chồn, lộn xộn, cuồn cuộn, bay lượn, cuốn sổ, cháo lươn, thuê mướn, buồn bã, chiến đấu, yêu mến, quả chín, vun xới, giữ gìn, nỗi buồn, sườn núi, buôn bán, ý muốn, ngẩn ngơ, cuộn len, hiên nhà, đàn kiến, tổ yến, biển cả, con giun, mái tôn, thợ sơn, mũi tên, chuối chín, khen ngợi, vườn táo, bãi biển, đầu nguồn, viên phấn, kín đáo.

- nằm ngủ, cái nơm, ống nhòm, mùi thơm, mềm mại, quả chôm chôm, trải thảm, trầm ngâm, cơm rang, chậm rãi, gặm cỏ, lấm tấm, thơm lừng, chó đốm, cặm cụi, mua sắm, biển cấm, tham lam, lom khom, chim câu, trùm khăn, con nhím, niềm vui, trốn tìm, thanh gươm, tủm tỉm, châm biếm, mũm mĩm, dừa xiêm, cánh bướm, bay lượn, kiểm tra, vàng xuộm, thanh kiếm, quý hiếm, cái kim, hạt ngô, kìm hãm, thơm ngát, cánh buồm, đàn bướm, săn bắt, ao chuôm, cảm cúm, nhuộm vải, vườn ươm, nhiễm trùng, rau ngót, chùm nho, cháy đượm, lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa, đi tìm, tiếng hót, ca hát, bánh ngọt, tiêm chủng, trái nhót, khiêm tốn, bãi cát, xem phim, chẻ lạt, gà gáy, chim hót, con muỗi, nhà hát, chúng em ca hát, rửa mặt, đấu vật, đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà, ngày chủ nhật, cột cờ, cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa, người

Trang 40

bạn tốt, bánh tét, dệt vải, nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn, chợ tết, bút chì, mứt gừng, chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ.

Đọc câu :

- Chú chim vàng anh nhảy nhót từ cành bàng sang cành phượng.

- Thôn xóm, làng bản đã lên đèn Trời đã về đêm, chị ngồi ngắm sao Hôm Bé ôm gấu bông nằm ngủ trên đệm.

- Suối Nhỏ chảy qua những cây um tùm, những cánh đồng bát ngát Thế rồi, Suối Nhỏ đã đến biển cả mênh mông Nó chăm chú dõi theo những cánh buồm đỏ thắm.

- Bữa cơm hôm nay ngon quá: có tôm rang, cá kho và món măng xào thơm lừng.

- Tối hôm qua, cả nhà em cùng đi ăn kem Tràng Tiền ở nhà hàng Sao Đêm.

- Mèo ta trèo ngay lên giường, cái chăn ấm của bé lấm tấm dấu chân mèo.

- Đầu năm bạn Hương giành giải nhì trong triển lãm tranh châm biếm của tỉnh.

- Ngày nghỉ, em giúp bà và mẹ bắt sâu, nhổ cỏ cho cây.

- Trường học là ngôi nhà thứ hai của em Mỗi ngày đến trường là một ngày vui.

* Lưu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các vần, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số vần, từ và câu đó vào vở ô li.

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w