IV/ CỦNG CỐ: 20’- Viết tập hợp D số N < 7 rồi kí hiệu vào ô vuông - Chuẩn bị: Tập hợp số tự nhiên THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 2 GV giới thiệu 2 chú ý trong SGK cho HS nắm được 2 phần
Trang 1Tuần I : CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ SỐ TỰ NHIÊN
- Viết được một tập hợp theo diễn đạt bằng lời, sử dụng kí hiệu ,
- Rèn luyện tư duy linh hoạt
- Giáo dục tính nhạy bén, cẩn thận
- GV giới thiệu các đồ vật đặt trên bàn ở hình
1 Sau đó cho một vài ví dụ về tập hợp (SGK)
(?) Hãy cho ví dụ về tập hợp (tập hợp các bạn
HS của tổ 1)
Vậy muốn viết một tập hợp ta viết như thế nào?
GV giới thiệu cách viết một tập hợp
Người ta thường đặt tên một tập hợp bằng chữ
in hoa
Ví dụ: A là tập hợp số tự nhiên < 3
A = 0; 1; 2
hoặc A = 1; 0; 2
0; 1; 2 là phần tử của A
GV giới thiệu kí hiệu
1 A (1 thuộc A hay 1 là phần tử của A)
3 A : 3 không thuộc A hay 3 không làphần tử của A
Trang 2
IV/ CỦNG CỐ: (20’)
- Viết tập hợp D số N < 7 rồi kí hiệu vào ô vuông
- Chuẩn bị: Tập hợp số tự nhiên
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 2
GV giới thiệu 2 chú ý trong SGK cho HS nắm
được 2 phần tử được viết cách nhau bởi dấu (;)
để phân biệt giữa số tự nhiên và số thập phân
Cần hướng dẫn cho HS ngoài cách viết liệt kê
các phần tử của tập hợp, ta có thể chỉ ra tính
chất đặc trưng của phần tử
* Chú ý:
- Các phần tử của một tập hợp được viết trongdấu
- Có 2 cách viết tập hợp
+ Liệt kê các phần tử + Chỉ ra tính chất đăc trưng cho các phần tử của tập hợp.
?2
Trang 3Tuần I : § 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
- Rèn luyện tính chính xác
- Giáo dục tính chuyên cần, cẩn thận
A = x N 3 < x < 10
6 Bài mới: (20’)
Ta đã biết số 0; 1; 2 … là số tự nhiên và kí hiệu
của tập hợp số tự nhiên là N
(?) 12 ? N ; ? N
HS: 12 N , N
GV hướng dẫn lại cách viết tập hợp số tự nhiên
N = 0; 1; 2 …
GV vẽ tia số, biểu diễn số 0, 1, 2 trên tia
(?) Biểu diễn tiếp số 5, 6, 7 trên tia số
- Điểm biểu diễn số 1, 2, 3 … gọi là điểm 1,
điểm 2, điểm 3
GV nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên được biểu diễn
bởi 1 điểm trên tia số
GV giới thiệu tập N*
N* = 1, 2, 3, 4, … hoặc N* = x N x 0
I Tập hợp N và N*
N = 0; 1; 2; 3 …
Điểm biểu diễn số 1 gọi là điểm 1
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu
N* = 1; 2; 3 …
Trang 4
IV/ CỦNG CỐ: (16’)
V/ DẶN DÒ: (2’) - Xem bài, BTVN 9, 10
- Chuẩn bị: Ghi số tự nhiên
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 4
(?) Tập hợp N N* ở điểm nào?
HS: N N* ở số 0
(?) Điền , vào ô?
(?) GV giới thiệu số tự nhiên nhỏ hơn, lớn hơn
cho HS theo dõi trên trục số và giới thiệu điểm
biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn
số lớn hơn
GV giới thiệu tính chất bắc cầu
GV giới thiệu số liền trước, liền sau
VD: 2 liền trước 3 và liền sau 1
(?) Hai số tự nhiên 2; 3 là 2 số tự nhiên liên
tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
HS hơn kém 1 đơn vị
(?) Tìm số nhỏ nhất trong các số tự nhiên, có
số lớn nhất không?
- HS: nhỏ nhất là 0, không có số lớn nhất
(?) Đếm tất cả các phần tử của tập hợp số tự
nhiên
- HS: vô số (nhiều)
II- Thứ tự trong tập hợp
a) Điểm biểu diễn nhỏ hơn ở bên tráiđiểm biểu diễn số lớn hơn
Trang 5Tuần I : § 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
- HS biết đọc ghi số La mã không quá 30
- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách ghi và tính
- Giáo dục tính cẩn thận
VD: 123 ta dùng bao nhiêu chữ số Trong số tự
nhiên ta dùng 10 chữ số để ghi số tự nhiên: 0;
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
123 là số có 3 chữ số
GV cho HS phân biệt số và chữ số, số trăm và
chữ số hàng trăm, số chục và chữ số hàng chục
Sốchục
Chữ sốhàng chục
Cách ghi số trên là cách ghi trong hệ thập phân
Mỗi số hạng của một số ở vị trí khâc nhau thì
I Số và chữ số:
123 là số có 3 chữ số
5415 là số 4 chữ số
Ta dùng 10 chữ số để ghi số tự nhiên
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
II Hệ thập phân
Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một sốvừa phụ thuộc vào bản thân chữ số đó vừa phụthuộc vào vị trí
ab = 10a + babc = 100a + 10b + c
Trang 6IV/ CỦNG CỐ: (16’)
BT 11, 12, 13
V/ DẶN DÒ: (2’)
- Xem bài, BT 14, 15
- Chuẩn bị: Số phần tử - Tập con
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 6
Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau 987
GV giới thiệu và cho HS đọc 12 số La mã trên
mặt đồng hồ
GV giới thiệu các chữ số I, V, X và 2 số IV, IX
Trong chữ số La mã mỗi số có giá trị bằng
tổng các chữ số của nó
VD: VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7
Lưu ý cho HS ở số La mã có những chữ số ở vị
trí khác nhau nhưng giá trị vẫn như nhau
GV giới thiệu số La mã từ 1 đến 30
* Chú ý: Cách ghi số bằng La mã
Chữ số La mã
I = 1 ; V = 5 ; X = 10
IV = 4 ; IX = 9
Trang 7Tuần 2 : §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
BT 14: Giải 102, 201, 210
BT 15: a) 14 ; 26
b) XVII ; XXVc) IV = V - I ; V = VI - I ; VI - V = I12.Bài mới: (25’)
Ta đã biết được 1 tập hợp, biết được phần tử
của tập hợp Vậy một tập hợp có thể có bao
nhiêu phần tử, ta sẽ tìm hiểu trong bài mới
(?) Cho tập hợp
A = {5} có bao nhiêu phần tử?
B = {x, y} có bao nhiêu phần tử?
C = {1, 2, 3 …100} có bao nhiêu phần tử?
N = {0, 1, 2, 3 …} có bao nhiêu phần tử?
Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
I- Số phần tử của một tập hợp
Cho các tập hợp
Một tập hợp có thể có một phầntử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử cũng cóthể không có phần tử nào
II Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đềuthuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp
Trang 8IV/ CỦNG CỐ: Gọi 3 HS lên giải BT 16, 17, 18
16- Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?
a) A = {20} có 1 phần tử (vì x = 20)b) B = {0} có 1 phần tử
c) C = {0, 1, 2, 3 …} có vô số phần tửd) D = Ø
17- a) A = {0, 1, 2, 3 … 20} có 21 phần tử
b) B = Ø , B không có phần tử nào
18- Cho A = {0} A không phải là tập hợp rỗng
V/ DẶN DÒ: (2’)
- Học bài, BTVN 19, 20
- Chuẩn bị: Luyện tập
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 8
Ta thấy mọi phần tử của E đều thuộc tập hợp
F, ta nói E là tập hợp con của F
(?) Em hãy cho biết tập A là con của tập B khi
nào?
- Khi phần tử của A đều thuộc tập hợp B
- GV nêu Ví dụ trong SGK
(?) Cho 3 tập hợp
Trang 9Tuần 2 : LUYỆN TẬP
Tiết 5:
Ngày soạn:
Ngày dạy :
I/ MỤC TIÊU:
- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp bằng cách tính theo công thức
- Kiểm tra lại khái niệm số chẵn và số lẻ của số tự nhiên
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi tính toán
19- A = {0, 1, 2, 3 … 9}
B = {0, 1, 2, 3, 4}
Vậy B A20- A = {15, 24} Điền vào ô trống (, , =)
a) 15 A b) {15} A ; c) {15, 24} A15.Bài mới: (35’)
Vậy các số chẵn và lẻ liên tiếp sẽ hơn kém
nhau mấy đơn vị?
D = {21; 23; 25 …99}
E = {32, 34, 36 …96}
Trang 10IV/ DẶN DÒ:
- Xem bài giải, BTVN 25
24- Viết các phần tử của các tập hợp A, B, N*
và N để biết tập hợp nào là con của tập hợp
nào?
Ta có công thức (b - a)/2 + 1Vậy D được tính là
(99 - 21) : 2 + 1 = 40 phần tửVà E được tính là
Trang 11Tuần 2 : § 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
- HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và nhân vào giải toán
- Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử
- Sửa BT 2518.Bài mới: (25’)
Ta đã biết phép cộng hai số tự nhiên bất kì cho
ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tổng của
chúng, phép nhân hai số tự nhiên bất kì cho ta
số tự nhiên duy nhất gọi là tích
(?) Người ta dùng dấu gì để chỉ phép cộng?
- HS dùng dấu +
(?) Người ta dùng dấu gì để chỉ phép nhân?
- HS dấu x hoặc
(?) a + b = c thì a, b gọi là gì và c?
(?) a b = d thì a, b gọi là gì và d?
Điền vào chỗ trống
Điền vào chỗ trống
a) Tích của 1 số với số 0 thì bằng 1
?1
?2
Trang 12IV/ CỦNG CỐ: (16’)
Tính nhanha) 46 + 17 + 54 = 46 + 54 + 17
= 100 + 17 = 117b) 4.37.25 = 4.25.37 = 100.37 = 3700c) 87.36 + 87.64 = 87(36 + 64)
= 87 100 = 8700
BT 26, 27, 28 gọi 3 HS lên bảng26- Tính quãng đường ôtô đi từ Hà Nội lên Yên Bái qua Vĩnh Yên vàViệt Trì
54 + 19 + 82 = 155 (Km)27- Tính nhanh
a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457b) 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269c) 25,5.4.27.2 = (25.2)(5.2).27
= 100.10.27 = 1000.27 = 27000d) 28.64 + 28.36 = 28(64 + 36) = 28.100 = 280028- 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 39
10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 39Hai tổng bằng nhau
V/ DẶN DÒ: (2’)
- Xem bài, BTVN 29, 30
- Chuẩn bị: Luyện tập 1
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 12
II
(?) Phép cộng có những tính chất nào?
(?) Phép nhân có những tính chất nào?
Cho HS kẻ bảng như SGK
Gọi HS phát biểu bằng lời các tính chất trên
II Tính chất của phép cộng và pháp nhân:
(Kẻ bảng theo SGK)
?3
?4
Trang 13Tuần 3 : LUYỆN TẬP 1
- Phát triển tư duy HS qua các bài tính nhẩm
- Giáo dục tính cẩn thận
- Phát biểu tính chất của phép cộng, phép nhân?
- Gọi HS giải BT 3021.Bài mới: (25’)
(?) Để tính nhanh tổng trên ta thực hiện như thế
nào?
- Vận dụng tính chất kết hợp, giao hoán của
phép cộng
32- Bài mẫu: Tính nhanh
97 + 19 bằng cách áp dụng tính chất kết
hợp của phép cộng
97 + 19 = 97 + (3 + 16)
= (97 + 3) + 16
= 100 + 16 = 116Tương tự cách trên hãy tính các tổng a, b
31- Tính nhanha) 135 + 360 + 65 + 40
= (135 + 65) + (360 + 40)
= 200 + 400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22
= (463 + 137) + (318 + 22)
= 600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30
= (20 + 30) + (21 + 29) + (22 + 28) + (23+ 27) + (24 + 26)
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25
= 27532- Tính nhanh bằng cách áp dụng tính chấtkết hợp của phép cộng
a) 996 + 45 = 996 + 441
= 1000 + 41 = 1041b) (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198)
= 35 + 200 = 23533- Cho dãy số 1, 1, 2, 3, 5, 8 … Viết tiếp 4 sốnữa của dãy số là 12, 21, 34, 55
Trang 14IV/ DẶN DÒ: (3’)
- Xem bài, giải BTVN 35, 36, 37
- Chuẩn bị: Luyện tập 2
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 14
- Cho HS dùng máy tính bỏ túi để tính các tổng
bài 34 34- Sử dụng máy tính bỏ túi để tính tổng: 1364 + 4578 = 5942
6453 + 1469 = 7922
Trang 15
Tuần 3 : LUYỆN TẬP 2
- Phát triển tư duy HS qua các bài tính nhẩm
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
5421 + 1469 = 6890 ; 3124 + 1469 = 4593
1534 + 217 + 217 + 217 = 218524.Bài mới: (35’)
35? Tìm các tích bằng nhau không cần tính kết
quả ta thực hiện như thế nào?
* Có thể tính nhẩm 45.6 bằng cách áp dụng tính
chất kết hợp của phép nhân
45.6 = 45 (2.3) = (45 2) 3 = 90 3 = 270
- Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng
45.6 = (40 + 5)6 = 40.6 + 5.6
= 240 + 30
= 270
Tương tự hãy tính câu b
37- Aùp dụng tính chất a(b - c)
25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300 125.16 = 125.8.2 = 1000.2 = 2000b) 25.12 = 25.(10 + 2) = 25.10 + 25.2
= 250 + 50 = 300 34.11 = 34.(10 + 1) = 34.10 + 34.1
= 340 + 34 = 374 47.101 = 47(100 + 1) = 47.100 + 47.1
= 4700 + 47 = 4747
37- Tính nhẩm
16.19 = 16(20 - 1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304
46.99 = 46(100 - 1) = 46.100 - 46.1 = 4600 - 46 = 4554
35.98 = 35(100 - 2) = 35.100 - 35.2 = 3500 - 70 = 3430
Trang 16V/ DẶN DÒ: (3’)
- Xem bài giải, BTVN 39, 40
- Chuẩn bị: §6
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 16
38- Sử dụng máy tính bỏ túi để tính
375.376 = 141000624.625 = 39000013.81.215 = 226395
Trang 17Tuần 3: § 6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
abcd = 1428Vậy Bình Ngô Đại Cáo ra đời năm 14283- Bài mới (20’)
Muốn tìm x ta thực hiện phép trừ
(?) Để phép trừ luôn thực hiện được thì cần điều
kiện gì?
- HS: số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ
Điền vào chỗ trống
a) a - a = 0
b) a - 0 = a
c) điều kiện để có hiệu a - b là a b
Tìm số tự nhiên x biết
I- Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b nếu có số tự nhiên xsao cho b + x = a thì ta có phép trừ a - b = x
a: số bị trừb: số trừx: hiệu
a b
II- Phép chia hết và phép chia có dư
Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b
0, nếu có số tự nhiên x sao cho bx = a thì ta nói
a chia hết cho b và ta có phép chia hết a : b = x
a: số bị chiab: số chiax: thương
?1
Trang 18IV/ CỦNG CỐ: (16’) BT 41, 43, 44
41- Quãng đường Huế - Nha Trang: 620km Quãng đường NT - TP.HCM: 432km43- Quả bí nặng: 1400g
44- a) x : 13 = 41 x = 41 13
x = 533b) 1428 : x = 14 x = 1428 : 14
x = 102
V/ DẶN DÒ: (2’)
- Xem bài học, BTVN 42, 44 c, d, e, 45
- Chuẩn bị: Luyện tập
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 18
(?) Để phép chia luôn có nghĩa cần điều kiện
(?) Ta thấy phép chia nào chia hết và phép
chia nào có dư?
14 = 3 4 + 2
(số bị chia) (số chia) thương (số dư)
Từ đó đưa đến tổng quát
a = b.q + r
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
- Nếu r ≠ 0 phép chia có dư
Điền vào chỗ trống (SGK)
Trang 19- Củng cố lại kĩ năng thực hiện các phép tính nhân, chia, cộng, trừ các số tự nhiên
- HS biết tìm mối quan hệ giữa các số trong phép trừ qua các bài toán tìm x
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
44 c) 4x : 17 = 0 4x = 0 x = 0d) 7x - 8 = 713 7x = 713 + 8
7x = 721
x = 721 : 7
x = 103e) 8(x - 3) = 0
x - 3 = 0 x = 36- Bài mới (35’)
(?) Ở đây ta có một hiệu, vậy số bị trừ và
số trừ là những số nào? (x - 35) và 120
(?) Tìm số bị trừ ta làm sao?
- HS: Số bị trừ = Hiệu + Số trừ
(?) Các số hạng của tổng là những số nào?
(?) Tìm số hạng chưa biết của tổng ta làm sao?
- HS: Số hạng = Tổng - Số hạng
(?) x ở câu c thuộc dạng gì?
(?) Muốn tìm số trừ ta là sao?
- HS: Số trừ = Số bị trừ - Hiệu
48- Tính nhẩm bằng cách thêm ở số hạng này,
bớt số hạng kia cùng một số thích hợp
Ví dụ: 57 + 96 = (57 - 4) + (96 + 4)
= 53 + 100 = 153
47- Tìm x biết
a) (x - 35) - 120 = 0(x - 35) = 0 + 120
x = 120 + 35
x = 155b) 124 + (118 - x) = 217(118 - x) = 217 - 124
118 - x = 93
x = 118 - 93
x = 25c) 156 - (x + 61) = 82(x + 61) = 156 - 82
x + 61 = 74
x = 74 - 61
x = 1348- Tính nhẩm
* 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2)
Trang 20IV/ DẶN DÒ: (3’)
- Xem bài giải, BTVN
- Chuẩn bị: Luyện tập 2
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 20
49- Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và
số trừ cùng một số thích hợp
Ví dụ: 135 - 98 = (135 + 2) - (98 + 2)
= 137 - 100 = 37
* 1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3)
= 1357 - 1000 = 357
Trang 21Tuần 4: LUYỆN TẬP 2
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
- Rèn luyện cho HS biết tìm một số thích hợp để tính nhẩm
- Phát triển tư duy HS qua các bài toán đố
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
425 - 257 = 168 ; 91 - 56 = 3551- Đố: Điền số thích hợp vào ô vuông
9- Bài mới (35’)
52a) Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này,
chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp
b) Nhẩm bằng cách nhân một số thích hợp và
số bị chia và số chia
c) Tính nhẩm bằng cách áp dụng
(a + c) : c = a:c + b:c
(trường hợp chia hết)
- GV hướng dẫn HS làm
53-Gọi HS đọc đề toán
= 4200 : 100 = 42
c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12
= 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
* 96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8
= 10 + 2 = 1253-
a) Tâm mua nhiều nhất vở loại I là 10 vở b) Tâm mua được 14 vở loại II
21000 : 1500 = 14 vở
Trang 22IV/ DẶN DÒ: (3’)
- Xem bài giải
- Chuẩn bị: §7
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 22
54- Tìm số người ở mỗi toa ta thực hiện phép
tính gì? (nhân)
(?) Tìm số toa thực hiện phép tính gì? (chia)
55- Tìm vận tốc ta là như thế nào?
(v = )
54- Số người ở mỗi toa
8.12 = 96 người
1000 : 96 = 10 dư 40Vậy cần ít nhất 11 toa để chở hết số khách55- Dùng máy tính bỏ túi
Vận tốc của ôtô là
288 : 6 = 48km/h
Trang 23Tuần 4: § 7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Tính 82- 56 = 26 ; 73 - 56 = 1712-Bài mới (20’)
1
Ta đã biết a + a + a + a = a.4
Còn a.a.a.a = ?
- Ta viết gọn a.a.a.a = a4
a4 gọi là một luỹ thừa
a là cơ số; 4 là số mũ
- Ta đọc a mũ 4 hoặc a luỹ thừa 4
- Từ đó đưa đến định nghĩa
Điền vào chỗ trống cho đúng
234
49881
- GV nêu chú ý trong SGK
(?) 42 còn gọi là 4 gì?
(?) 23 còn gọi là 2 gì?
I- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừasố bằng nhau mỗi thừa số bằng a
an = a.a.a … a = (n 0)
n thừa sốa: cơ số
Trang 24IV/ DẶN DÒ: (2’)
- Học bài, BTVN 57b, c, d, e ; 58; 59
- Chuẩn bị: Luyện tập
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 24
(Giữ nguyên cơ số, cộng các số mũ)
Viết tích sau thành một luỹ thừa
Trang 25Tuần 5: LUYỆN TẬP
- Biết phân biệt phép nhân hai luỹ thừa
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Tính 102.103.105 = 102+3+5 = 1010
15-Bài mới (35’)
61- Làm thế nào biết được số tự nhiên là luỹ
thừa của một số với số mũ lớn hơn 1?
(8 = 2.2.2 = 23)
62- Tính giá trị của một luỹ thừa ta làm sao?
102 = ? (=10.10)
Tương tự tính 103 ; 104 ; 105 ; 106
63- Làm thế nào biết được Đúng, Sai?
HS: nhân hai luỹ thừa cùng cơ số thì giữ nguyên
cơ số và cộng các số mũ
64- Để biết số nào lớn hơn ta làm gì?
(tìm giá trị của mỗi lũy thừa rồi so sánh các giá
trị để biết số nào lớn hơn)
61- Các số là luỹ thừa của một số tự nhiên vớisố mũ lớn hơn 1 là
8 = 23 ; 16 = 24 ; 27 = 33 ; 64 = 26
81 = 92 ; 100 = 102
62- a) Tính 102 = 100 ; 103 = 1000; 104 = 10000
105 = 100000 ; 106 = 1000000 b) Viết dưới dạng luỹ thừa của 10
1000 = 103 ; 1000000 = 106 ; 1 tỉ = 109
100 … 0 = 1012
12 chữ số 063- Điền dấu “X” vào ô thích hợp
a) 23.22 = 26 Xb) 23.22 = 25 X
64- Cho biết só nào lớn hơn
a) 23 và 32 ; vì 23 = 8 ; 32 = 9Vậy 23 < 32
b) 24 và 42 ; vì 24 = 16 ; 42 = 16Vậy 24 = 42
Trang 26IV/ DẶN DÒ: (3’) Xem bài giải, chuẩn bị §8
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 26
c) 25 và 52 ; vì 25 = 32 ; 52 = 25
Vậy 25 > 52
d) 210 và 100 ; vì 210 = 1024 và 100
Vậy 210 > 100
Trang 27Tuần 5: § 8 CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
- HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (a 0)
- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹthừa cùng cơ số
an = a.a … a (a: cơ số; n: số mũ)
n thừa số18-Bài mới (20’)
(?) Ta đã biết 53.54 = 57 hãy suy ra
57 : 53 = ?
57 : 54 = ? (vì 54.53 = 57)
Tương tự a9 : a5 = ?
(?) Từ ví dụ trên đưa đến tổng quát am : an = ?
(?) Viết thương sau dưới dạng một luỹ thừa
a) 712 : 74 = 712-4 = 78
b) x6 : x3 (x 0) = x6-3 = x3
c) a4 : a4 = a4-4 = a0
- GV nêu chú ý về số tự nhiên đều được viết
dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10
III- Chú ý:
Mọi số tự nhiên đều có thể viết dướidạng tổng các luỹ thừa của 10
VD: 2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5
= 2.103 + 4.102 + 7.10 + 5.100
Trang 28IV/ CỦNG CỐ: (16’) BT 67, 68, 70
67- Viết kết quả mỗi phếp tính dưới dạng luỹ thừa
a) 38 :34 = 38-4 = 34
b) 108:102 = 108-2 = 106
c) a6 : a = a6-1 = a5 (a 0)68- a) 210 : 28 = 1024 : 256 = 4
210 : 28 = 210-8 = 22 = 4b) 46 : 43 = 4096 : 64 = 64
46 : 43 = 46-3 = 43 = 6470- Viết dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10
987 = 9.100 + 8.10 + 7 ; 2564 = 2.1000 + 5.100 + 6.10 + 4 = 9.102 + 8.10 + 7.100 = 2.103 + 5.102 + 6.10 + 4.100
abcde = a.10000 + b.1000 + c.100 + d.10 + e = a.104 + b.103 + c.102 + d.10 + e.100
V/ DẶN DÒ: (1’)
- Học bài, BTVN 69, 70, 72
- Chuẩn bị: Thứ tự thực hiện các phép tính
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 28
Trang 29Tuần 5: § 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
- HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
- HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác
a) 37 Đúng ; b) 54 Đúng ; c) 27 Đúng21-Bài mới (20’)
- Các số được nối với nhau bởi các dấu +, -, x,: ,
nâng lên luỹ thừa làm thành một biểu thức
- Gọi HS nêu ví dụ
(?) Số 3 có phải là biểu thức không?
- GV nêu chú ý trong SGK
(?) 5(7 - 3) có phải là biểu thức không?
(?) Dấu ngoặc để chỉ gì?
- HS: dấu ngoặc chỉ thứ tự thức hiện các phép
tính
- GV: đưa ví dụ: 48 - 32 + 8 biểu thức này có dấu
ngoặc không?
(?) Biểu thức có phép tính gì?
(?) Thực hiện như thế nào?
- Gọi HS tính (từ trái qua phải)
- GV nêu ví dụ:
4.32 - 5.6
(?) Biểu thức trên có các phép tính gì?
(?) Ta thực hiện phép tính nào trước?
- Gọi HS tính (tính luỹ thừa trước đến nhân chia
cộng trừ)
- GV nêu ví dụ
100 : {2.[52 - (35 - 8)]}
Biểu thức trên có chứa các dấu ngoặc gì?
1- Nhắc lại về biểu thức
2- Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
- Nếu chỉ có phép +, - ta thực hiện từ tráisang phải
VD: 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24
- Nếu có phép tính +, -, x, : và nâng luỹthừa ta tính lũy thừa trước đến nhân chia cuốicùng là cộng trừ
VD: 4.32 - 5.6 = 4.9 - 5.6
= 36 - 30 = 6
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc
Ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc() trước, đến [] cuối cùng {}
Trang 30IV/ CỦNG CỐ: (16’) BT 73, 74, 75
73- Tính a) 5.42 - 18 : 32 = 5.16 - 18.9 = 78
b) 33.18 - 33.12 = 33(18 - 12) = 27.6 = 162c) 39.213 + 87.39 = 39(213 + 87) = 39.300 = 1170074- Tìm x biết
a) 541 + (218 - x) = 735
(218 - x) = 735 - 541 = 194
x = 218 - 114
x = 2475- Điền số thích hợp
a) 12 và 15 ; b) 5 và 15
V/ DẶN DÒ: (2’)
- Học bài, BTVN 74b, c, d ; 76
- Chuẩn bị: Luyện tập
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 30
(?) Thực hiện dấu ngoặc nào trước?
- Gọi HS tính biểu thức trên
Trang 31Tuần 6: LUYỆN TẬP
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
- HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
- HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
77- Biểu thức trên có thừa số nào giống nhau?
Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng rồi thực hiện theo thứ tự
b) Ta thực hiện dấu ngoặc nào trước?
78- Tính trong dấu ngoặc các phép tính nào
= 12 : {390 : [500 - 370]}
= 12 : {390 : 130} = 12 : 3 = 478- Tính
12000 - (1500.2 + 1800.3 + 1800.2 : 3)
= 12000 - (3000 + 5400 + 3600 : 3)
= 12000 - 9600 = 240079- Đố: Điền vào chỗ trống theo bài 78
Trang 32IV/ DẶN DÒ: (3’)
- Xem bài giải, BTVN 81/33
- Chuẩn bị: Kiểm tra 1 tiết
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 32
Trang 33Tuần 6: KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
- Kiểm tra sự lĩnh hội tri thức của HS
- Kiểm tra về sự vận dụng các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng luỹ thừa
- Đảm bảo mối quan hệ ngược để GV có thể điều chỉnh phương pháp giảng dạy
- Giáo dục tính trung thực, tự lập
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
- Đề kiểm tra, đáp án
*) Học sinh:
- Kiến thức đã học
III/ TIẾN HÀNH:
25-Ổn định (1’)26-Ghi đề + làm bài: (42’)
IV/ Quản lý lớp khi HS làm bàiV/ Thu bài: (2’)
Câu 2:
a) x = 155b) x = 25
Câu 3:
a) 22 = 4 ; 24 = 16 ; 27 = 128b) 72 = 49 ; 74 = 2401
Câu 4:
a) 94b) 7200c) 14
Trang 34Tuần 7: §10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT
- HS nắm được các tính chất chia hết của tổng, hiệu
- HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có haykhông chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, hiệu đó, biết sửdụng các kí hiệu∶, ٪
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên
29-Bài mới (25’)
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 34
- Ở bài 6 ta đã biết số tự nhiên a chia hết cho số
tự nhiên b (b 0) nếu có số tự nhiên k sao cho
Từ đó đưa đến tính chất 1
Kí hiệu đọc là suy ra
Từ đó đưa đến tổng quát
1- Nhắc lại về quan hệ chia hết
Số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b khác
0 nếu có số tự nhiên k sao cho
a = b.k
Kí hiệu: a ∶b (a chia hết b)
a ٪ b (a không chia hết cho b)
a ∶ m ; b ∶ m ; c ∶ m (a + b + c) ∶ m
Vậy: Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó
a ∶ m ; b ∶ m và c ∶ m (a + b + c) ∶ m
?1
a ∶ m và b ∶ m (a + b) ∶ m
Trang 35IV/ CỦNG CỐ: (17’) BT 83, 84, 85
83- a) (48 + 56) ∶ 8 ; b) (80 + 17 ) ٪ 8 84- a) (54 - 36) ∶ 6 ; b) (60 – 14) ٪ 6
85- a) (35 + 49 + 210) ∶ 7; b) (42+50+140 ) ٪ 7; c) (560+18+3)∶7
V/ DẶN DÒ: (2’)
- Học bài, BTVN 86, 87, 89
- Chuẩn bị: Luyện tập
Tính chất 2 Gọi HS làm
(?) a) 21 ٪ 4 ; 16 ∶ 4 Xét 21 + 16 có chia hết
Vậy: Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng đều chia hết cho một số đó thì tổng không chia hết cho số đó
a ٪ m ; b ∶ m và c ∶ m (a + b + c) ٪ m
?2
?3
?4
Trang 36Tuần 7: LUYỆN TẬP
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
- Củng cố lại các kiến thức về tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- HS biết nhận ra một tổng của nhiều số hạng có chia hết cho một số hay khôngchia hết cho một số
- Rèn luyện cho HS tính chính xác, cẩn thận khi vận dụng các tính chất trên
86) a) 134.4 + 16 chia hết cho 4 (Đúng)
b) 21.8 + 17 chia hết cho 8 (Sai)c) 3.100 + 34 chia hết cho 6 (Sai)32-Bài mới (35’)
IV/ DẶN DÒ: Xem bài giải, chuẩn bị: §11
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 36
- Ta thấy các số hạng của A có chia hết cho 2
không?
Vậy x là những số nào?
- HS: A chia hết cho 2 thì x là số chẵn, A không
chia hết cho 2 thì x là số lẻ
(?) Làm thế nào biết được a sẽ chia hết cho 4
hoặc 6 ?
(?) Dựa vào đâu để biết câu nào đúng, câu nào
sai?
(các tính chất đã học)
- Gạch dưới số mà em chọn
87-
a) A chia hết cho 2
x = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8b) A không chia hết cho 2
x = 1; 3; 5; 7; 918- a ∶ 12 = x dư 8
a ∶ 4 và a ∶ 689- a) Đúng
b) Saic) Đúngd) Đúng90- a) Nếu a ∶ 3 và b ∶ 3 thì (a + b) ∶ 3
b) Nếu a ∶ 2 và b ∶ 4 thì (a + b) ∶ 2c) Nếu a ∶ 6 và b ∶ 9 thì (a + b) ∶ 3
Trang 37Tuần 7: § 11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Phát biểu tính chất 1, tính chất 2 về tính chất chia hết của một tổng?
35-Bài mới (20’)
- Cho HS tìm ví dụ một vài số có chữ số tận cùng
là 0
90 = 9.10 = 9.2.5 chia hết cho 2, cho 5
610 = 61.10 = 61.2.5 chia hết cho 2, cho 5
(?) Các em có nhận xét gì về các số có chữ số
tận cùng là 0 khi chia hết cho 2, cho 5
- Ví dụ: xét số n = 43*
Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 2?
Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết
cho 2?
- Từ đó đưa đến kết luận 1, kết luận 2
- Qua 2 kết luận đưa đến dấu hiệu chia hết cho 2
Số nào chia hết cho 2?
- HS: 328 ; 1234
Vì sao?
- GS nêu ví dụ Xét số n = 43*
(?) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho
3- Dấu hiệu chia hết cho 5
- Kết luận 1:
Số có chữ số tận cùng là 0 hoặ 5 thì chiahết cho 5
?1
Trang 38IV/ CỦNG CỐ: (19’) BT 91, 92, 93
91- Số chia hết cho 2 là: 652; 850; 1546 Số chia hết cho 5 là: 850; 78592- a) Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là 234
b) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là 785c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là 850
d) Số không chia hết cho cả 2 và 5 là 632193- a) 136 + 420 ∶ 2
c) 1.2.3.4.5.6 + 42 ∶ 2b) 625 - 450 ∶ 5d) 1.2.3.4.5.6 - 35 ∶ 5
V/ DẶN DÒ: (2’)
- Học bài, BTVN 94, 95
- Chuẩn bị: Luyện tập
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 38
- Từ đó đi đến kết luận 2
- Gọi HS phát biểu dấu hiệu chia hết cho 5
Để được số 37* chia hết cho 5 thì * là số 0
Trang 39Tuần 8: LUYỆN TẬP
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ramột số, một tổng, một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
IV/ DẶN DÒ: (3’) Xem bài giải, chuẩn bị: §12
(?) *85 thì chữ số tận cùng là số nào?
(?) Số chia hết cho 2 là những số nào?
a) Chia hết cho 2 là: 504; 540; 450b) Số chia hết cho 5: 405; 450; 54099- Số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, chiahết cho 2, chia hết cho 5 thì dư 3 là số 88
100- Ôtô đầu tiên ra đời năm nào biết n = abbcvà n ∶ 5
Vậy c = 5 ; a = 1 ; b = 8
Do đó năm ôtô ra đời là 1885
Trang 40Tuần 8: § 12 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ramột số có hay không chia hết cho 3, cho 9
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chiahết cho 3, cho 9
THCS HƯNG PHÚ Lê Toàn Thể Trang 40
- Ta thấy số 378 được viết dưới dạng tổng các
chữ số của nó cộng với số chia hết cho 9
- Tương tự gọi 1 HS viết số 253 dưới dạng tổng
các chữ số của nó cộng với só chia hết cho 9
- HS: 253 = 2.100 + 5.10 + 3
= 2(99 + 1) + 5(9 + 1) + 3
= 2.99 + 2 + 5.9 + 5 + 3
= (2 + 5 + 3) + (2.99 + 5.9)
- Gọi HS nêu nhận xét
- Xét xem 378 có chia hết cho 9 không?
378 = (3 + 7 + 8) + (số 9)
= 18 + số 9
- Ta thấy 18 ∶ 9 vậy 378 ∶ 9
- Gọi HS nêu kết luận 1
- Xét số 253 có chia hết cho 9 không?