1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an tuan 15 lop 4 1buoi

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 32,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1 KIEÅM TRA BAØI CUÕ GV gọi HS đọc dàn ý bài văn tả Chiếc áo len BT3, 2 HS lên bảng lớp nhận xét.. tiết TLV Luyện tập miêu tả đồ [r]

Trang 1

TUẦN 15.

THỨ T-GIAN Tiết MƠN TÊN BÀI

1 Chào cờ Chào cờ

2 Tập đọc Cánh diều tuổi thơ

3 Tốn Chia hai số cĩ tận cùng là chữ số khơng

4 Đ.đức Biết ơn thầy cơ giáo (t2)

1 S-H-Đội Sinh hoạt đội

2 Chính tả Nv: Cánh diều tuổi thơ

4 LT&C MRVT: Đồ chơi – Trị chơi

1 Mĩ thuật

2 Tốn Chia cho số cĩ hai chữ số (t2)

4 Địa lí HĐSX của người dân ở ĐBBắc Bộ (tt)

1 Anh văn

2 Anh văn

3 Thể dục

4 Nhạc

Thứ 6

2/12/2011 SÁNG

2 Tốn Chia cho số cĩ hai chữ số (t3)

3 Khoa học Làm thế nào để biết cĩ khơng khí?

4 S-H-L Sinh hoạt lớp

Ngày soạn: T7/8/12/2012 Ngày giảng: T2/10/12/2012 TIẾT 1 CHÀO CỜ

TIẾT 2 TẬP ĐỌC : CÁNH DIỀU TUỔI THƠ.

I MỤC TIÊU:

1 Đọc trôi chẩy, lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui, tha thiết, thể hiện niềm vui sướng của đám trẻ khi chơi thả diều

2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài ( mục đồng, huyền ảo, khát vọng Tuổi ngọc ngà, khát khao)

Hiểu ND bài: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 KIỂM TRA BÀI CŨ.

GV gọi HS đọc bài Chú đất Nung và trả lời các câu

hỏi trong SGK

GV nhận xét ghi điểm

2 DẠY HỌC BÀI MỚI

Hai HS lên bảng đọc bài Lớp theo dõi nhận xét

Trang 2

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc

GVchia đoạn: bài này chia làm 2 đoạn

Đoạn 1 : 5 dòng dầu

Đoạn 2 :Phần còn lại

GV yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn

-HS đọc lượt 1 GV kết hợp sửa lỗi phát âm đọc đúng

các từ :cháy lên , loại

Đọc đúng một số câu văn:

+ Sáo đơn, rồi sáo kép………vì sao sớm

+ Tôi đã ……… “Bay đi diều ơi !bay đi!”

-Lượt hai HS đọc GV kết hợp giải nghĩa từ khó trong

SGK

- GV đọc diễn cảm toàn bài Giọng vui tha thiết,

nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

*)Tìm hiểu bài

GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn thảo luận trong nhóm

và trả lời câu hỏi

Câu hỏi 1 SGK Các nhóm báo cáo kết quả

Câu hỏi 2 SGK Làm tương tự.

Câu hỏi 3: Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ em

những ước mơ đẹp như thế nào?

Câu hỏi 4: Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả

muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?

GV chốt lại ý kiến của HS

c) Hướng dẫn đọc diễn cảm.

GV yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn

GV hướng dẫn HS tìm đúng giọng đọc bài văn

GV đọc mẫu đoạn văn

GV yêu cầu HS luyện đọc theo vai

Tổ chức thi đọc

GV và HS nhận xét nhóm đọc tốt

3 Củng cố

Gọi HS nhắc lại nội dung bài

4 Dặn dò GV nhận xét tiết học NHắc HS về nhà

học bài và xem bài sau

HS theo dõi

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn 3 lượt, lớp chú ý lắng nghe

HS luyện đọc từ khó và đọc câu

- HS luyện đọc theo cặp

Đọc chú giải cuối bài

- Một, hai HS đọc lại bài

HS thảo luận

Cánh diều mềm mại như cánh bướm/ Trên cánh diều có nhiều loại sáo – sáo đơn – sáo kép…

Các bạn hò hét nhau thả diều thi vui sướng đến phát dại nhìn lên trời

Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo, đẹp như một tấm thảm …

Cánh diều khơi gợi những ước mơ đẹp cho tuổi thơ

- 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn

HS nghe GV đọc

HS luyện đọc theo vai Thi đọc theo vai

Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng

TIẾT 3 TOÁN : CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0.

Trang 3

I MỤC TIÊU: Giúp HS :

Giúp HS thực hiện phép chia hai số là các chữ số 0

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SGK +Giáo án

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 KIỂM TRA BÀI CŨ.

GV yêu cầu HS làm BT 5 tiết trước

GV nhận xét ghi điểm

2 DẠY HỌC BÀI MỚI

a) Giới thiệu bài.

b) Bước chuẩn bị: Ôn tập 1 số nd sau:

* Chia nhẩm cho 10, 100 …

* Quy tắc chia 1 số cho 1 tích:

c) Giới thiệu trường hợp số bị chia và số chia

đều có một chữ số 0 ở tận cùng.

VD: 320 : 40

* Tiến hành theo cách chia 1 số cho 1 tích

Cho HS nêu nhận xét

* Thực hành:

HD Đặt tính

Cùng xoá 1 chữ số 0 ở tận cùng của số chia và

số bị chia

Thực hiện phép chia 32 : 4 = 8

Khi đặt phép tính hàng ngang, ta ghi

320 : 40 = 8

d) Giới thiệu trường hợp chữ số 0 tận cùng

của số bị chia nhiều hơn số chia:

32 000 : 400

* Tiến hành theo cách chia 1 số cho 1 tích

* Thực hành: Đặt tính

Cùng xoá 2 chữ số 0 ở tận cùng của số chia

và số bị chia

Thực hiện phép chia : 320 : 4 = 80

1HS làm Lớp nhận xét

HS ôn tập, thực hành chia

VD: 320 : 10 = 32; 3200 : 100 = 32 … VD: 60 : (10x2) = 60 : 10 : 2 = 6 : 2 = 3

HS thực hiện chia:

320 : 40 = 320 :(10 x 4) (viết 40 = 10 x 4) = 320 : 10 : 4 (1 số chia cho 1 tích ) = 32 : 4 ( nhẩm 320 : 10 = 32 ) = 8

Nêu nhận xét 320 : 40 = 32 : 4 Có thể cùng xoá 1 chữ số 0 ở tận cùng của số chi và số bị chia để được phép chia 32 : 4 , rồi chia như thường ( 32 : 4 = 8 )

Cả lớp đặt tính bảng con, 1 HS lên bảng

0 8

32 000 : 400 = 32 000 : (100 x 4)

= 32 000 : 100 : 4

= 320 : 4

= 80 Nêu nhận xét: 32000 : 4000 = 320 : 4 Có thể xoá 2 chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia để được phép chia 320 : 4 rồi chia:

32000 400

Trang 4

Khi tính ta ghi: 32000 : 400 = 80

d) Kết luận chung

Cho HS nêu kết luận như SGK

c Thực hành

Bài tập 1 Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

GV gọi HS lên bảng làm

a) Số bị chia sẽ không còn chữ số 0 ( sau khi

xoá các chữ số 0 )

b) Số bị chia sẽ còn chữ số 0

GV nhận xét cho điểm HS

Bài tập 2:

HS tự làm

GV và HS chữa bài.Cho HS nêu cách làm

Bài tập 3( Dành cho HS khá, giỏi)

GV yêu cầu HS làm vào vở

GV và HS chữa bài, ghi điểm

3 Củng cố – dặn dò

GV nhận xét tiết học Nhắc học về nhà làm

bài

00 80 0

HS nêu

HS nêu

HS làm vở 2 HS làm bảng

HS làm bài vở sau đó lên trình bày kết quả

HS nêu cách làm

HS tự làm vở, một HS làm bảng nhóm

Bài giải

Nếu mỗi toa xe chở được 20 tấn hàng thì cần số toa xe là:

180 : 20 = 9 ( toa) Nếu mỗi toa xe chở được 30 tấn hàng thì cần số toa xe là:

180 : 30 = 6 (toa) Đáp số : a) 9 toa ; b) 6 toa

TIẾT 4 ĐẠO ĐỨC : BIẾT ƠN THẦY GIÁO, CÔ GIÁO(T2)

I - MỤC TIÊU : Học xong bài này, HS có khả năng:

1 Hiểu:

- Công lao của các thầy giáo, cô giáo đối với HS

- HS phải kính trọng, biết ơn, yêu quý thầy giáo, cô giáo

2 Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo

II –TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :

- SGK Đạo đức 4

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

Yêu cầu HS đọc lại Ghi nhớ tiết trước

2 DẠY HỌC BÀI MỚI

a) Giới thiệu bài

b) Hoạt động 1 : Trình bày sáng tác hoặc tư liệu sưu

tầm được ( BT 4 - 5, SGK )

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

HS trình bày, giới thiệu

Lớp nhận xét, bình luận

Trang 5

GV nhận xét.

c)Hoạt động 2: Làm bưu thiếp chức mừng các thầy

giáo, cô giáo cũ

GV nêu yêu cầu

GV nhắc HS nhớ gửi tặng các thầy giáo, cô giáo cũ

những tấm bưu thiếp mà mình đã làm

Kết luận chung: Cần phải kính trọng, biết ơn các

thầy giáo, cô giáo

Chăm ngoan, học tập là biểu hiện của lòng biết ơn

GV gọi HS đọc kết luận

e) Củng cố – Dặn dò GV nhận xét tiết học Nhắc

HS về nhà học bài và xem bài sau

HS Làm việc cá nhân

HS đọc ghi nhớ SGK

Ngày soạn: T7/8/12/2012 Ngày giảng: T3/11/12/2012 TIẾT 1 SINH HOẠT ĐỘI

TIẾT 2 CHÍNH TẢ (Nghe - viết): CÁNH DIỀU TUỔI THƠ.

I - MỤC TIÊU:

1 Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Cánh diều tuổi thơ

2 Luyện viết đúng tin các đồ chơi hoặc trò chơi chứa tiếng bắt đầu bằng tr / ch, thanh hỏi / thanh ngã

3 Biết miêu tả một đồ chơi hoặc trò chơi chứa tiếng bắt đầu theo yêu cầu của BT 2, sao cho các bạn hình dung được đồ chơi, có thể biết đồ chơi và chơi trò chơi đó

II - ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

VBT Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

GV yêu cầu HS viết từ chứa tiếng bắt đầu bằng

s / x

GV nhận xét nghi điểm

2 DẠY HỌC BÀI MỚI.

a Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu cần đạt của giờ học

b Hướng dẫn HS nghe - viết

GV đọc bài chính tả một lượt

GV hướng dẫn viết từ khó :mềm mại trầm bổng,

phát dại.

GV nhắc HS quy trình bày bài Viết hoa chữ đầu

câu và lùi vào một ô

GV yêu cầu HS viết bài.GV đọc cho HS viết bài

Đọc từng bộ phận ngắn trong câu

3 HS lên bảng viết, lớp theo dõi

HS nghe GV giới thiệu

HS theo dõi SGK

- Một HS đọc đoạn văn cần viết Cả lớp đọc thầm đoạn văn

Luyện viết từ khó bảng con

HS gấp SGK viết bài

Trang 6

Đọc lần cuối cho HS soát lỗi.

GV chấm chữa 10 bài

GV nhận xét chung

c Hướng dần HS làm bài tập chính tả.

Bài tập 2 (Lựa chọn)

GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài.

GV yêu cầu HS làm BT2a

GV yêu cầu HS làm bài vào VBT GV phát bảng

phụ cho một số em làm

Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng

a) - Đồ chơi: chong chóng, chó bông …

- Trò chơi: chọi dế, chọi gà …

- Đồ chơi: trống cơm, trống ếch …

- Trò chơi: đánh trống …

Bài tập 3

GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS làm BT3a

GV yêu cầu HS làm bài vào VBT GV phát bảng

phụ cho một số em làm

Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng

3 Củng cố – dặn dò.

GV nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà viết lại bài và xem bài sau

HS tự sửa lỗi cho nhau

HS nộp vở GV chấm

- Một HS đọc yêu cầu của bài

Cả lớp đọc thầm làm bài vào VBT

Một số em làm vào bảng phụ sau đó lên bảng trình bày

- Một HS đọc yêu cầu của bài

Cả lớp đọc thầm làm bài vào VBT

HS thi đua tìm một đồ chơi rồi lần lượt tả về đồ chơi

HS đọc bài viết của mình

TIẾT 3 TOÁN : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU: Giúp HS biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SGK +Giáo án

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 tiết trước

Chữa bài nhận xét cho điểm

2 DẠY HỌC BÀI MỚI

a) Giới thiệu bài

Nêu nội dung bài

b) Trường hợp chia hết.

VD: 672 : 21 = ?

Đặt tính

Tính từ trái sang phải

Giúp HS ước lượng tìm thương trong mỗi lần chia

1 HS lên bảng làm HS dưới lớp theo dõi nhận xét

-Nghe

Cả lớp làm bài bảng con, 1 HS lên bảng làm bài

HS nêu cách thực hiện

63 32 42

42

Trang 7

c)Trường hợp chia có dư.

GV ghi bảng: 779 : 18 = ?

a) Đặt tính.

b)Tính từ phải sang trái

d Luyện tập

Bài tập 1

GV yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính

GV nhận xét cho điểm

Bài tập 2

GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài

Cho HS làm bảng

GV chữa bài

Tóm tắt

15 phòng : 240 bộ

1 phòng : ………bộ?

3 Củng cố dặn dò

Tổng kết giờ học dặn HS về nhà làm bài tập và

chuẩn bị bài sau

0

HS tính vào bảng con, một HS lên bảng làm

HS nêu cách làm

7 7 9 18

7 2 5 5

9 4 5 43

HS làm vào bảng con 4 HS làm bảng

HS đọc yêu cầu của bài

HS giải Bài giải

Số bộ bàn ghế được xếp vào một phòng là:

240 : 15 = 16 ( bộ) Đáp số : 16 bộ bàn ghế

TIẾT4 LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MỞ RỘNG VỐN TỪ : ĐỒ CHƠI – TRÒ CHƠI

I MỤC TIÊU:

- HS biết tên một số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại.

- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia chơi trò chơi

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

SGK + Giáo án

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 KIỂM TRA BÀI CŨ:

2 HS nhắc lại nội dung Ghi nhớ tiết trước

-Nhận xét đánh giá cho điểm

2 DẠY BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1

Cho HS đọc yêu cầu BT1

- 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

Trang 8

-Cho HS quan sát trang minh họa.

HS làm bài cá nhân

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2 Tìm thêm những từ ngữ chỉ các đồ

chơi hoặc trò chơi bổ sung cho BT 1

GV dán lên bảng tờ giấy đã viết tên các đồ chơi,

trò chơi

GV nhận xét :

Đồ chơi :bóng, quả cầu, kiếm, đu, cầu trượt, que

chuyền……….

Trò chơi: đá bóng, đấu kiếm, cờ tướng, cầu

trượt…………

Bài tập 3 Làm việc theo nhóm.

a) Trò chơi bạn trai thường ưa thích?

Trò chơi bạn gái thường ưa thích?

Trò chơi cả bạn trai, bạn gái ưa thích?

b) Đồ chơi, trò chơi có ích; có ích thế nào?

c)Những đồ chơi, trò chơi có hại; có hại như

thế nào?

Bài tập 4: Thi tìm từ nhanh

-Cho HS đọc yêu cầu BT Tìm những từ ngữ

miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham

gia trò chơi

GV nhận xét chốt lại lời giải:Say mê ,hăng hái,

thích, …HS đặt câu với từ vừa tìm được.

3 Củng cố dặn dò

-Nhận xét tiết học Nhắc HS ghi nhớ các từ ngữ

về đồ chơi và trò chơi

HS quan sát trang SGK

- HS làm bài vở, Sau đó lên bảng làm

-Lớp nhận xét

HS đọc yêu cầu bài tập

HS phát biểu ý kiến

HS nhìn giấy đọc lại

HS viết vào vở 1 số từ ngữ chỉ đồ chơi, trò chơi mới lạ với mình

HS đọc yêu cầu rồi trao đổi nhóm…

Đá bóng, đấu kiếm … Búp bê, nhảy dây … Thả diều, rước đèn … Thả diều ( thú vị, khoẻ ); rước đèn ông sao ( vui ); bày cỗ ( vui ) …

Súng phun nước ( làm ướt người khác); đấu kiếm (dễ làm người khác bị thương)…

-1 HS đọc yêu cầu bài tập

Thảo luận cặp đôi

Thi giữa các tổ

-Lớp nhận xét

HS đặt câu Bạn Lan rất thích chơi búp bê

Ngày soạn: T7/8/12/2012 Ngày giảng: T4/12/12/2012 TIẾT 1 MĨ THUẬT

TIẾT 2 TẬP ĐỌC : TUỔI NGỰA

I MỤC TIÊU :

1 Đọc trôi chảy, lưu loát toàm bài Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, hào hứng, trải dài ở khổ thơ ( 2 , 3 ) miêu tả ước vọng lãng mạn của cậu bé tuổi Ngựa

2 Hiểu các từ mới trong bài ( tuổi ngựa, đại ngàn )

Hiểu nd bài thơ: Cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng cậu yêu mẹ,

đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ

3 Học thuộc lòng bài thơ

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

Tranh minh hoạ nội dung bài đọc trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 9

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 KIỂM TRA BÀI CŨ:

GV gọi HS đọc nối tiếp bài 2 HS nối tiếp đọc bài

:Chú Đất Nung ( phần 2) và trả lời câu hỏi SGK

GV nhận xét ghi điểm

2 – DẠY HỌC BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài:

GV giới thiệu tranh minh hoạ SGK

b Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.

*

Luyện đọc

GV yêu cầu HS chia đoạn

GV yêu cầu HS luyện đọc

Lượt 1 HS đọc

Lượt 2 GV kết hợp hướng dẫn sửa lỗi phát âm:núi ,

nắng

Lượt 3 GV kết hợp giải nghĩa từ mới được chú giải

ở cuối bài

GV đọc diễn cảm toàn bài.giọng dịu dàng hào hứng,

nhanh hơn và trải dài ở khổ thơ 2, 3 miêu tả ước

vọng lãng mạn của đứa bé tuổi Ngựa:Lắng lại đầy

trìu mến ở hai dòng cuối

* Tìm hiểu bài.

Câu hỏi 1 : GV yêu cầu HS đọc bài trả lời câu hỏi

trong SGK

Câu hỏi 2 : SGK

Câu hỏi 3: Điều gì hấp dẫn “ngựa non ” trên những

cánh đồng hoa?

Câu hỏi 4 SGK Thảo luận cặp đôi.

Câu hỏi 5 Nếu vẽ một bức tranh minh hoạ bài thơ

này , em sẽ vẽ như thế nào?( HS Giỏi)

c, Hướng dẫn đọc diễn cảm

GV yêu cầu HS đọc bài

GV hướng dẫn tìm đúng giọng đọc theo hướng dẫn

ở mục 2a:phần đọc diễn cảm

GV yêu cầu HS đọc khổ thơ 2 của bài

-GV nhận xét- ghi điểm

3 Củng cố

Nêu nội dung bài thơ?

2 HS đọc và trả lời câu hỏi Dưới lớp nhận xét

HS nghe kết hợp QS tranh minh hoạ trong SGK

Một HS chia đoạn Bài văn được chia làm

4 đoạn mỗi khổ thơ là một đoạn

- 4 HS đọc nối tiếp đoạn

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai em đọc cả bàiû

HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

Tuổi ngựa Tuổi ấy không chịu ở yên một chỗ…

“Ngựa con” theo gió rong chơi qua miền trung du xanh ngát, … gió của trăm miền Màu sắc trắng loá của hoa mơ, hương thơm ngào ngạt của hoa huệ, gió và nắng xôn xao trên cánh đồng tràn ngập hoa Tuổi con là tuổi đi nhưng mẹ đừng buồn dù đi xa cách núi rừng, cách sông biển con cũng nhớ đường tìm về mẹ

HS tự phát biểu

- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS đọc theo cặp

- Một, vài HS thi đọc thuộc lòng

Bài thơ nói lên ước mơ và trí tưởng tượng đầy lãng mạn của cậu bé tuổi Ngựa Cậu thích bay nhảy nhưng yêu mẹ, đi đâu cũng

Trang 10

4 Dặn dò

Nhận xét tiết học Nhắc HS về nhà học bài và xem

bài sau

nhớ tìm đường về với mẹ

TIẾT 3 TOÁN : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾP THEO)

I MỤC TIÊU: - Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SGK + Giáo án

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

GV yêu cầu HS làm BT 2 tiết trước

GV nhận xét ghi điểm

2 DẠY HỌC BÀI MỚI

a) Giới thiệu bài.

b)

Trường hợp chia hết:

VD: 8 192 : 64 = ?

GV hướng dẫn HS thực hiện các bước:

Đặt tính

Tính từ trái sang phải

Giúp HS ước lượng tìm thương trong mỗi lần chia

c Trường hợp chia có dư:

VD: 1 154 : 62 = ?

Tiến hành tương tự ví dụ trên

d Thực hành:

Bài tập 1: HS đặt tính rồi tính.

Bài tập 3:

Yêu cầu HS đọc đề bài toán

Cho HS làm bài vở, 2 HS làm bảng

GV chữa bài

d Củng cố – dặn dò

GV nhận xét tiết học Nhắc học về nhà làm bài

1 HS làm Lớp nhận xét

HS đặt tính rồi tính theo các bước

8192 64

64

179 128 128

512 512 0

HS đặt tính rồi tính kết quả

HS làm bảng con

HS nhắc lại quy tắc

HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài

TIẾT4 ĐỊA LÍ:

HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

(Tiếp theo)

I MỤC TIÊU : Học xong bài này, HS biết:

-Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về nghề thủ công và chơi phiên của người dân đồng bằng Bắc Bộ

- Các công việc cần phải làm trong quá trình tạo ra sản phẩm gốm

Ngày đăng: 16/06/2021, 10:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w