1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO AN DAI SO 9 20122013

109 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập pt qua phân tích đề bài, tìm ra mối quan hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập ra pt... Ba ngày đầu, mỗi ngày ngời đó làm ít [r]

Trang 1

Ph©n phèi ch¬ng tr×nh thùc hiÖn n¨m 2012-2013

líp 9 C¶ n¨m: 35 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 140 tiÕt Häc kúI: 18 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 72 tiÕt Häc kú II: 17 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 68 tiÕt

I Ph©n chia theo häc kú vµ tuÇn häc:

18 tuÇn 2 tuÇn ®Çu x 3 tiÕt = 6 tiÕt 2 tuÇn ®Çu x 1 tiÕt= 2 tiÕt

72 tiÕt 2 tuÇn gi÷a x 1 tiÕt = 2 tiÕt

2 tuÇn gi÷a x 3 tiÕt = 6

tiÕt

14 tuÇn cuèi x 2 tiÕt = 28 tiÕt 14 tuÇn cuèi x 2 tiÕt = 28tiÕt

17 tuÇn 17 tuÇn x 2 tiÕt = 34 tiÕt 17 tuÇn x 2 tiÕt = 34 tiÕt

§3 Liªn hÖ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp khai ph¬ng

Trang 2

Kiểm tra học kỳ I (cả đại số và hình học) 34,35

Đ4 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại

số

Đ5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình 40

Đ6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

(tiếp)

Luyện tập

4142,43

Trang 3

Đ4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác

Đ2 Đờng kính và dây của đờng tròn

Luyện tập

2223

Đ3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến

Đ4 Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn 25

Đ5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

Đ6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

Đ8 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn (tiếp)

Trang 4

Đ6 Cung chứa góc

Đ7 Tứ giác nội tiếp

Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp Đờng tròn nội tiếp 50

Đ9 Độ dài đờng tròn, cung tròn

6061

Trang 5

Có 1 nghiệm, vô số nghiệm, vô nghiệm?

ĐA: (Mỗi ý đúng cho 2 điểm.)

- Có một nghiệm khi dd’

- Vô số nghiệm khi dd’

- Vô nghiệm khi d // d’

3 Bài mới:

* Hoạt động1: Tìm hiểu về quy tắc

giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

-2x +5 y = 1 (2)

B1: Từ p/t (1) => x = 3y+2 (1’) thế vào p/t (2)

5

x y

Trang 6

- GV: Yªu cÇu hs lµm bµi tËp 13.

+ TiÐn hµnh th¶o luËn

+ Th kÝ ghi néi dung th¶o luËn

+ §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶

- GV: Cho nhËn xÐt kÕt qu¶, chÊm ®iÓm

x y y

x y

19 19

6

2 4

19

x x

x

y y

- BTVN: 16;17;`18 (6 SBT)

4 Cñng cè: (4 phót)

Nh¾c l¹i quy t¾c gi¶i pt b»ng ph¬ng ph¸p thÕ?

5 Híng dÉn häc ë nhµ: (1’)

- Häc bµi theo Sgk, vë ghi

*Nh÷ng lu ý, rót kinh nghiÖm sau giê gi¶ng:

………

………

………

Trang 7

 Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

 Nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơnng pháp cộng đại số

 Rèn kĩ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên

của hệ đã cho để đợc phơng trình mới

Bớc 2: Dùng phơng trình mới ấy thay thế

cho một trong hai phơng trình của hệ (Vàgiữ nguyên phơng trình kia)

Trang 8

- Nếu hệ số của một ẩn trong hai pt

không bằng nhau, cũng không đối nhau

(SGK tr 18)

IV Củng cố (8 phút)

- Cách giải hpt bằng phơng pháp cộng đại số?

Bài 20.(SGK - tr 19) Giải hpt:

Trang 10

- Cho hs nghiên cứu đề bài.

- Gọi 1 hs lên bảng làm bài, dới lớp

y3

2

6 7 2x

Trang 11

- Mét ®a thøc b»ng ®a thøc 0 khi vµ chØ

khi tÊt c¶ c¸c hÖ sè cña nã b»ng 0.VËy

em lµm bµi trªn nh thÕ nµo?

- Gäi 1 hs lªn b¶ng lµm bµi

- KiÓm tra hs díi líp

- GV nhËn xÐt

- Cho hs th¶o luËn theo nhãm

- Quan s¸t sù th¶o luËn cña c¸c nhãm

- §a 2 bµi lµm cña 2 nhãm lªn b¶ng

- GV nhËn xÐt, bæ sung nÕu cÇn

5x y 43x y 5

Trang 12

- Cho hs nghiên cứu đề bài

- Để đờng thẳng ax + by = - 1 đi qua

- Tìm đk để (D) đi qua giao điểm đó?

- Cho hs thảo luận theo nhóm

Bài 28 (tr 8 - sbt)

Vì đờng thẳng ax + by = -1 đi qua A(-7; 4) nên ta có: -7.a + 4b = -1 Kết hợp đề bài ta có hpt:

3m.11 – 5.6 = 2m +1

Trang 13

- Để (D) đi qua (5; -1) ta có : (2m – 5).5 – 5m = -1

Để 3 đờng thẳng đã cho đồng quy

Trang 14

- Xem lại các BT đã chữa.

 Nắm đợc phơng pháp giải toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

 Có kĩ năng giải các loại toán thực tế : toán về phép viết số, quan hệ số, chuyển động

- Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?

- Nhắc lại một số dạng toán giải bằng cách lập phơng trình?

III.Bài mới:

*Hoạt động 1 : (13')

- GV nêu: Giải toán bằng cách lập hpt,

ta cũng làm tơng tự nh giải bài toán

Trang 15

- Cho hs nghiên cứu VD1.

- VD trên thuộc dạng toán nào ?

- Hãy nhắc lại cách viết 1 số tự nhiên

d-ới dạng tổng các luỹ thừa của 10?

- Bài toán có những đại lợng nào cha

biết?

- Ta chọn ngay 2 đại lợng cha biết đó

làm ẩn

- Hãy chọn ẩn và nêu điều kiện của ẩn

- Tại sao cả x và y đều phải khác 0?

- Cho hs nghiên cứu đề bài

- Cho hs nghiên cứu SGK

- Trong bài toán có các đại lợng nào

tham gia?

- Những đại lợng nào đã biết? Cha biết?

- Mối quan hệ giữa chúng?

- Cho HS thảo luận theo nhóm thực

hiện?3, ?4, ?5

- Theo dõi mức độ tích cực của HS

- Cho các nhóm đổi bài để kiểm tra

Khi viết theo thứ tự ngợc lại ta đợc sốmới là 10y + x

Vì mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải

Theo bài ra ta có phơng trình:

14x

Trang 16

IV Cñng cè (5 phót)

- C¸ch gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp hÖ pt?

- GV nªu l¹i c¸c vd trong bµi häc

Trang 17

 Có kĩ năng phân tích và giải toán dạng làm chung, làm riêng, vòi nớc chảy.

 Vận dụng giải một số bài tập có liên quan

- Đa đề bài lên màn bảng phụ

- Gọi 1 hs nhận dạng bài toán

GV nhấn mạnh lại nội dung đề bài

- Bài toán có những đại lợng nào?

- Cùng một khối lợng công việc, giữa thời

gian hoàn thành và năng suất là hai đại

l-ợng có quan hệ với nhau nh thế nào?

- Đa bảng phân tích, yêu cầu hs điền

- Thời gian HTCV và năng suất 1 ngày

- Thời gian HTCV và năng suất là hai đại ợng tỉ lệ nghịch

xy (2).

Từ (1) và (2) ta có hệ pt:

Trang 18

- Cho hs thảo luận theo nhóm giải hệ

ph-ơng trình bằng phph-ơng pháp đặt ẩn phụ ?6.

- Cho hs thảo luận theo nhóm ?7.

- Đa bài làm của 3 nhóm lên

năng suất và thời gian của cùng một

dòng là hai số nghịch đảo của nhau

24

.2

? 7.- HS hoạt động nhóm

NS 1 ngày(CV/ngày) thời gian HTCV(ngày)

- Thời gian đội A làm riêng để hoàn thànhcông việc là : 1

Trang 19

Gäi thêi gian vßi 2 ch¶y ®Çy bÓ lµ x (h) §K: x, y >

VËy nÕu ngay tõ ®Çu chØ më vßi 2 th× sau 8 giê ®Çy bÓ

Trang 20

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Gọi 1 hs đọc đề bài

- Trong bài toán có những đại lợng nào?

- Cho hs điền bảng phân tích đại lợng,

nêu điều kiện của ẩn

sốluống cây 1số

luống

số cây cả ờn

thay đổi 1 x+ 8 y-3 (x+8)(y-3)

thay đổi 2 x- 4 y+ 2 (x -4)(y+2)

- GV nhận xét

-Lập hpt bài toán?

- Gọi 1 hs đứng tại chỗ trình bày miệng

- Gọi 1 hs lên bảng giải hpt, dới lớp làm

vào vở

- GV nhận xét

- Cho học sinh nghiên cứu đề bài

- Bài toán thuộc dạng nào đã học?

- Nhắc lại công thức tính giá trị TB của

Gọi số luống ban đầu là x (luống)

số cây một luống ban đầu là y (cây) (đk :x, y N; x > 4, y > 3)

 số cây trong vờn ban đầu là xy cây.Lần thay đổi thứ 1 ta có :

số luống là : x + 8

số cây mỗi luống là : y - 3

số cây cả vờn là: (x + 8)(y - 3) Vậy ta có pt:

(x + 8)(y - 3) = xy - 54 (1)

Lần thay đổi thứ hai ta có :

số luống là : x - 4

số cây mỗi luống là : y + 2

số cây cả vờn là : (x - 4)(y + 2) Vậy ta có pt:

xi là giá trị của biến lợng x

- điểm số TB là 8,69 ta có pt:

10.25 + 9.42 + 8x + 7.15 + 6y = 8,69.100

4x + 3y = 68 (2).

Trang 21

- Cho hs nghiên cứu đề bài.

- Bài toán này giống bài toán nào đã học?

- Hãy chọn ẩn số, nêu điều kiện của ẩn?

Vậy số lần bắn đợc điểm 8 là 14 lần, số lần bắn đợc điểm 6 là 4 lần

3, Bài 42 (tr 10 - sbt).

Gọi số ghế dài của lớp là x (ghế)

và số hs của lớp là y (hs)

(ĐK: x, y  N*; x > 1)Nếu xếp mỗi ghế 3 hs thì 6 hs không có chỗ nên ta có pt:

Trang 22

- Cho hs nghiên cứu đề bài.

ybể.

Mỗi giờ 2 vòi chảy đợc là

3

4 bể Nên ta cópt:

bể, vòi 2 chảy trong 12 phút đợc

15ybể

Trang 23

GV: đây là loại toán thực tế Loại hàng

có mức thuế VAT 10% nghĩa là gì?

bể, vòi 2 chảy riêng hết 4 giờ đầy bể

2, Bài 39 (tr 25 - sgk)

Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại hàng (không

kể thuế VAT) lần lợt là x và y triệu đồng (đk x > 0, y > 0)

Vậy loại hàng thứ nhất với mức thuế 10%phải trả là

110x

100 (triệu đồng)

Loại hàng thứ hai với mức thuế 8% phải trả

108y

 109x + 109y = 218  x + y = 2 (2).

Từ (1) và (2) ta có hpt:

110x + 108y = 217 x+y=2

Giải hpt ta đợc x = 1, 5 ; y = 0,5 (thoả mãn

đề bài)

Trang 24

Vậy giá tiền mỗi loại hàng cha kể thuế VAT

 Củng cố các kiến thức : khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ hai

ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn và minh hoạ hình học của chúng

 Ôn tập các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn: phơng pháp thế và phơngpháp cộng đại số

 Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

B Chuẩn bị

 Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ

 Học sinh : Thớc thẳng, bảng nhóm

Trang 25

- Một hpt có thể có bao nhiêu nghiệm?

- Trả lời câu hỏi 1 và 2 - SGK /25?

(Gợi ý hs đa về dạng hàm số bậc nhất rồi

căn cứ vào vị trí tơng đối của (d) và (d’)

 0

2 PT bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm

- Trong mặt phẳng tọa độ tập nghiệm của nó

đợc biểu diễn bởi đờng thẳng ax + by = c

3 Một HPT bậc nhất hai ẩn

+) 1 nghiệm duy nhất nếu (d) cắt (d’)

Trang 26

- Cho hs th¶o luËn theo nhãm trong 6

phót gi¶i bµi tËp 40( tr 27 - sgk) theo c¸c

¿ {minh ho¹ b»ng h×nh häc:

x

Trang 27

35

d'dy

1)

M(2;-x

Trang 28

b) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất.

- Nâng cao kĩ năng phân tích bài toán, trình bày bài toán qua các bớc

- Vận dụng giải tốt các bài tập

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi

Trang 29

- Học sinh: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi.

- Cho HS nghiên cứu đề bài

- Gọi 1 HS tóm tắt đề bài

- GV nhận xét

-Viết bảng phân tích đại lợng lên bảng

Thời gianHTCV(ngày)

Năng suất 1ngày

Trang 30

- Cho HS nghiên cứu đề bài.

Vậy, với năng suất ban đầu, nếu làm riêngthì đội 1 phải làm trong 28 ngày, đội 2 phảilàm trong 21 ngày thì mới HTCV

2, Bài 44 (tr 27 SGK).

Gọi khối lợng đồng trong hợp kim là x (g)

và khối lợng kẽm trong hợp kim là y (g) (đk: x > 0; y > 0)

3

1.y(cm )

Vì thể tích của vật là 15 cm3 nên ta có pt:10

89 x +

1.y

Trang 31

III.Ma trận thiết kế đề kiểm tra

Trường THCS VIỆT HềA KIỂM TRA 45 PHÚT( Bài số 3)

I MA TRẬN ĐỀ

Trang 32

Câu 2(1,0đ) Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax + by = c có bao nhiêu nghiệm? Viết nghiệm tổng

quát của phương trình?

Câu 3(2,0đ) Đoán nhận số nghiệm của mỗi phương trình sau:

Biết được khi nào một cặp số (x 0 ;y 0 )

1(câu 2) 1,0 10%

2 2,0 20% Chủ đề 2:

Trang 33

y x

y x

5

y x

y kx

a) Với giá trị nào của k thì hệ phương trình có nghiệm là (x; y) = (2 ; -1)

b)Với giá trị nào của k thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất ? Hệ phương trình vô

nghiệm ?

Câu 6(2,0đ) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình :

Tìm hai số tự nhiên biết rằng tổng của chúng bằng 360 và ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 880

5

y x

y x

3 2

y x

y x

Trang 34

- Kết luận nghiệm của hệ phương trình là ( x= -1 ; y =1/2 ) (0,25đ)

Câu 5(2,0đ)

a) Thay x = 2, y = -1 vào phương trình (1) , ta có :

2k – (-1) = 5 =>2k = 4 =>k =2 (0,5đ)

Và x = 2 ; y = -1 thoã mãn phương trình(2) (0,5đ)

Vậy với k=2,hệ phương trình có nghiệm là (x;y)=(2; -1) (0,25đ)

b)Hệ phương trình có nghiệm duy nhất 1 1

Theo bài ra:

Tổng của hai số đó bằng 360 nên ta có phương trình :

Câu 2(1,0đ) Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax + by = c có bao nhiêu nghiệm? Viết nghiệm tổng

quát của phương trình?

Câu 3(2,0đ) Đoán nhận số nghiệm của mỗi phương trình sau:

Trang 35

y x

y x

5

y x

y kx

a) Với giá trị nào của k thì hệ phương trình có nghiệm là (x; y) = (2 ; -1)

b)Với giá trị nào của k thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất ? Hệ phương trình vô

nghiệm ?

Câu 6(2,0đ) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình :

Tìm hai số tự nhiên biết rằng tổng của chúng bằng 360 và ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 880

Bài làm:

Trang 36

VI.KÕt qu¶ chÊm bµi kiÓm tra:

Trang 37

- Biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị của biến số cho trớc.

- Thấy đợc sự liên hệ giữa toán học và thực tế

- Đọc ?2, cho HS suy nghĩ trong 2 phút.

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời ?2.

1.Ví dụ mở đầu.

(SGK)-1 HS đọc ví dụ mở đầu

-Ta có s1 = 5.52 =

-Ta có s2 = 5.802 =

- Ta đợc hàm số y = ax2

2 Tính chất của hàm số y = ax( a  0).

- Theo dõi câu hỏi trên bảng phụ

- 2 HS lên bảng điền số thích hợp vào ô trống

Trang 38

GV khẳng định: đối với hai HS cụ thể

trên thì ta có kết luận nh vậy Tổng quát,

đối với HS y = ax2 ta (a  0) ta cũng có

kết luận đó

- Nêu lại tính chất hàm số?

- Cho HS thảo luận theo nhóm ?3.

- Theo dõi mức độ tích cực của HS

- Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x  0 ; y =

0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là

y = 0

- Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x  0 ; y =

0 khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là

y = 0

?4 SGK tr 30

y =1 2

x2

412

-2

-1 2

1 2

2

-412

-Theo dõi cách tính giá trị của biểu thức dùng máy tính CASIO

Trang 39

c) Thời gian t (s) để vật chạm đất là: t2 =

- Biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại

- Luyện tập các bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộc sống vàquay trở lại phục vụ thực tế

Trang 40

- Gọi 1 HS lên bảng điền

- Kiểm tra HS dới lớp

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- Cho HS nghiên cứu đề bài

- Cho HS thảo luận theo nhóm

- Gọi đại diện HS lên bảng làm

y =

3b) Biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng trênmặt phẳng toạ độ:

12 10 8 6 4 2

-2 -4 -6 -10 -5 -2 -1 -1/3 1/3 1 2 5 10 15

A' A B' B

 (t  0)

Q (calo)b) Nếu Q = 60 calo, tính I

I2 = 60 : 2,4 = 25

 I = 5 ( Vì cờng độ dòng điện là số

Trang 42

 Giáo viên: Thớc thẳng, com pa.

 Học sinh: Thớc thẳng, com pa

Nêu các tính chất của hàm số y = ax2 ( a  0)

*HS 2: Hãy điền vào những ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:

Nêu các nhận xét rút ra từ tính chất của hàm số y = ax2 (a  0)?

- GV nhận xét , đánh giá, cho điểm và giới thiệu vào bài

phần kiểm tra bài cũ.)

- Giới thiệu và hớng dẫn HS vẽ Parabol đi

qua các điểm

+) Vẽ đờng cong Parabol đi qua các điểm

trên đờng cong Parabol đó chính là đồ thị

y = 2x2 với trục hoành?

- Theo dõi GV, nắm vấn đề cần nghiên cứu

Ví dụ 1: đồ thị hàm số y = 2x2.+) Bảng một số giá trị tơng ứng:

+) Biểu diễn các điểm A(-3; 18), B(-2; 8), C(-1;2), O( 0; 0), A’(3; 18), B’(2; 8), C’(1;2) trên mptđ:

?1.HS trả lời miệng

- Đồ thị hàm số y = 2x2 nằm phía trên trụchoành

Trang 43

- Hãy nhận xét các cặp điểm A, A’ đối với

trục Oy? Tơng tự đối với các cặp điểm

2 x2 với trục hoành?

- Hãy nhận xét các cặp điểm M, M’ đối

với trục Oy? Tơng tự đối với các cặp điểm

N, N’ và P, P’?

- Điểm nào là điểm O so với các điểm còn

lại trên đồ thị?

* Nhận xét : SGK/35

- GV cho HS thảo luận nhóm ?3.

+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm 3 đến 4

phút, mỗi nhóm là 1 bàn

+ Mỗi nhóm lấy đồ thị của bạn vẽ đẹp và

chính xác nhất để thực hiện ?3

- Kiểm tra sự hoạt động của các nhóm

- Cho các nhóm đổi bài cho nhau

- Gọi HS đại diện 3 nhóm lên bảng

A và A’ đối xứng nhau qua trục Oy

B và B’ đối xứng nhau qua trục Oy

C và C’ đối xứng nhau qua trục Oy

- Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị

Ví dụ 2: vẽ đồ thị h/s y =

12

x2.+)Bảng một số giá trị tơng ứng:

M và M’ đối xứng nhau qua trục Oy

N và N’ đối xứng nhau qua trục Oy

P và P’ đối xứng nhau qua trục Oy

- Điểm O là điểm cao nhất của đồ thị

- HS đọc SGK

- Thảo luận theo nhóm ?3.

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày bài:

b, Trên đồ thị điểm E và E’ đều có tung độbằng -5

Trang 44

- Yêu cầu HS dựa vào nhận xét trên hãy

điền số thích hợp vào ô trống mà không

cần tính toán

- GV nêu “Chú ý” khi vẽ đồ thị hàm số

y =ax2 (a  0)(SGK/ 35)

- Đồ thị hàm số y =2x2 cho ta thấy điều gì

GV gọi học sinh khác nêu nhận xét với

- Đồ thị hàm số y =2x2 cho ta thấy với

a > 0: Khi x âm và tăng đồ thị đi xuống (từ trái sang phải) chứng tỏ hàm số nghịchbiến

Khi x dơng và tăng thì đồ thị đi lên (từ trái sang phải) chứng tỏ hàm số đồng biến

- Biết đợc mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai, cách tìmGTLN, GTNN qua đồ thị

- Dựa vào đồ thị HS đã vẽ khi kiểm tra bài

Bài 6c,d.

a) Đồ thị hàm số y = x2

Ngày đăng: 16/06/2021, 06:53

w