Môc tiªu - Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập pt qua phân tích đề bài, tìm ra mối quan hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập ra pt... Ba ngày đầu, mỗi ngày ngời đó làm ít [r]
Trang 1Ph©n phèi ch¬ng tr×nh thùc hiÖn n¨m 2012-2013
líp 9 C¶ n¨m: 35 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 140 tiÕt Häc kúI: 18 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 72 tiÕt Häc kú II: 17 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 68 tiÕt
I Ph©n chia theo häc kú vµ tuÇn häc:
18 tuÇn 2 tuÇn ®Çu x 3 tiÕt = 6 tiÕt 2 tuÇn ®Çu x 1 tiÕt= 2 tiÕt
72 tiÕt 2 tuÇn gi÷a x 1 tiÕt = 2 tiÕt
2 tuÇn gi÷a x 3 tiÕt = 6
tiÕt
14 tuÇn cuèi x 2 tiÕt = 28 tiÕt 14 tuÇn cuèi x 2 tiÕt = 28tiÕt
17 tuÇn 17 tuÇn x 2 tiÕt = 34 tiÕt 17 tuÇn x 2 tiÕt = 34 tiÕt
§3 Liªn hÖ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp khai ph¬ng
Trang 2Kiểm tra học kỳ I (cả đại số và hình học) 34,35
Đ4 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại
số
Đ5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình 40
Đ6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
(tiếp)
Luyện tập
4142,43
Trang 3Đ4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
Đ2 Đờng kính và dây của đờng tròn
Luyện tập
2223
Đ3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến
Đ4 Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn 25
Đ5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Đ6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Đ8 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn (tiếp)
Trang 4Đ6 Cung chứa góc
Đ7 Tứ giác nội tiếp
Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp Đờng tròn nội tiếp 50
Đ9 Độ dài đờng tròn, cung tròn
6061
Trang 5Có 1 nghiệm, vô số nghiệm, vô nghiệm?
ĐA: (Mỗi ý đúng cho 2 điểm.)
- Có một nghiệm khi dd’
- Vô số nghiệm khi dd’
- Vô nghiệm khi d // d’
3 Bài mới:
* Hoạt động1: Tìm hiểu về quy tắc
giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
-2x +5 y = 1 (2)
B1: Từ p/t (1) => x = 3y+2 (1’) thế vào p/t (2)
5
x y
Trang 6- GV: Yªu cÇu hs lµm bµi tËp 13.
+ TiÐn hµnh th¶o luËn
+ Th kÝ ghi néi dung th¶o luËn
+ §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶
- GV: Cho nhËn xÐt kÕt qu¶, chÊm ®iÓm
x y y
x y
19 19
6
2 4
19
x x
x
y y
- BTVN: 16;17;`18 (6 SBT)
4 Cñng cè: (4 phót)
Nh¾c l¹i quy t¾c gi¶i pt b»ng ph¬ng ph¸p thÕ?
5 Híng dÉn häc ë nhµ: (1’)
- Häc bµi theo Sgk, vë ghi
*Nh÷ng lu ý, rót kinh nghiÖm sau giê gi¶ng:
………
………
………
Trang 7 Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
Nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơnng pháp cộng đại số
Rèn kĩ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
của hệ đã cho để đợc phơng trình mới
Bớc 2: Dùng phơng trình mới ấy thay thế
cho một trong hai phơng trình của hệ (Vàgiữ nguyên phơng trình kia)
Trang 8- Nếu hệ số của một ẩn trong hai pt
không bằng nhau, cũng không đối nhau
(SGK tr 18)
IV Củng cố (8 phút)
- Cách giải hpt bằng phơng pháp cộng đại số?
Bài 20.(SGK - tr 19) Giải hpt:
Trang 10- Cho hs nghiên cứu đề bài.
- Gọi 1 hs lên bảng làm bài, dới lớp
y3
2
6 7 2x
Trang 11- Mét ®a thøc b»ng ®a thøc 0 khi vµ chØ
khi tÊt c¶ c¸c hÖ sè cña nã b»ng 0.VËy
em lµm bµi trªn nh thÕ nµo?
- Gäi 1 hs lªn b¶ng lµm bµi
- KiÓm tra hs díi líp
- GV nhËn xÐt
- Cho hs th¶o luËn theo nhãm
- Quan s¸t sù th¶o luËn cña c¸c nhãm
- §a 2 bµi lµm cña 2 nhãm lªn b¶ng
- GV nhËn xÐt, bæ sung nÕu cÇn
5x y 43x y 5
Trang 12- Cho hs nghiên cứu đề bài
- Để đờng thẳng ax + by = - 1 đi qua
- Tìm đk để (D) đi qua giao điểm đó?
- Cho hs thảo luận theo nhóm
Bài 28 (tr 8 - sbt)
Vì đờng thẳng ax + by = -1 đi qua A(-7; 4) nên ta có: -7.a + 4b = -1 Kết hợp đề bài ta có hpt:
3m.11 – 5.6 = 2m +1
Trang 13- Để (D) đi qua (5; -1) ta có : (2m – 5).5 – 5m = -1
Để 3 đờng thẳng đã cho đồng quy
Trang 14- Xem lại các BT đã chữa.
Nắm đợc phơng pháp giải toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Có kĩ năng giải các loại toán thực tế : toán về phép viết số, quan hệ số, chuyển động
- Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?
- Nhắc lại một số dạng toán giải bằng cách lập phơng trình?
III.Bài mới:
*Hoạt động 1 : (13')
- GV nêu: Giải toán bằng cách lập hpt,
ta cũng làm tơng tự nh giải bài toán
Trang 15- Cho hs nghiên cứu VD1.
- VD trên thuộc dạng toán nào ?
- Hãy nhắc lại cách viết 1 số tự nhiên
d-ới dạng tổng các luỹ thừa của 10?
- Bài toán có những đại lợng nào cha
biết?
- Ta chọn ngay 2 đại lợng cha biết đó
làm ẩn
- Hãy chọn ẩn và nêu điều kiện của ẩn
- Tại sao cả x và y đều phải khác 0?
- Cho hs nghiên cứu đề bài
- Cho hs nghiên cứu SGK
- Trong bài toán có các đại lợng nào
tham gia?
- Những đại lợng nào đã biết? Cha biết?
- Mối quan hệ giữa chúng?
- Cho HS thảo luận theo nhóm thực
hiện?3, ?4, ?5
- Theo dõi mức độ tích cực của HS
- Cho các nhóm đổi bài để kiểm tra
Khi viết theo thứ tự ngợc lại ta đợc sốmới là 10y + x
Vì mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải
Theo bài ra ta có phơng trình:
14x
Trang 16IV Cñng cè (5 phót)
- C¸ch gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp hÖ pt?
- GV nªu l¹i c¸c vd trong bµi häc
Trang 17 Có kĩ năng phân tích và giải toán dạng làm chung, làm riêng, vòi nớc chảy.
Vận dụng giải một số bài tập có liên quan
- Đa đề bài lên màn bảng phụ
- Gọi 1 hs nhận dạng bài toán
GV nhấn mạnh lại nội dung đề bài
- Bài toán có những đại lợng nào?
- Cùng một khối lợng công việc, giữa thời
gian hoàn thành và năng suất là hai đại
l-ợng có quan hệ với nhau nh thế nào?
- Đa bảng phân tích, yêu cầu hs điền
- Thời gian HTCV và năng suất 1 ngày
- Thời gian HTCV và năng suất là hai đại ợng tỉ lệ nghịch
x y (2).
Từ (1) và (2) ta có hệ pt:
Trang 18- Cho hs thảo luận theo nhóm giải hệ
ph-ơng trình bằng phph-ơng pháp đặt ẩn phụ ?6.
- Cho hs thảo luận theo nhóm ?7.
- Đa bài làm của 3 nhóm lên
năng suất và thời gian của cùng một
dòng là hai số nghịch đảo của nhau
24
.2
? 7.- HS hoạt động nhóm
NS 1 ngày(CV/ngày) thời gian HTCV(ngày)
- Thời gian đội A làm riêng để hoàn thànhcông việc là : 1
Trang 19Gäi thêi gian vßi 2 ch¶y ®Çy bÓ lµ x (h) §K: x, y >
VËy nÕu ngay tõ ®Çu chØ më vßi 2 th× sau 8 giê ®Çy bÓ
Trang 20Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Gọi 1 hs đọc đề bài
- Trong bài toán có những đại lợng nào?
- Cho hs điền bảng phân tích đại lợng,
nêu điều kiện của ẩn
sốluống cây 1số
luống
số cây cả ờn
thay đổi 1 x+ 8 y-3 (x+8)(y-3)
thay đổi 2 x- 4 y+ 2 (x -4)(y+2)
- GV nhận xét
-Lập hpt bài toán?
- Gọi 1 hs đứng tại chỗ trình bày miệng
- Gọi 1 hs lên bảng giải hpt, dới lớp làm
vào vở
- GV nhận xét
- Cho học sinh nghiên cứu đề bài
- Bài toán thuộc dạng nào đã học?
- Nhắc lại công thức tính giá trị TB của
Gọi số luống ban đầu là x (luống)
số cây một luống ban đầu là y (cây) (đk :x, y N; x > 4, y > 3)
số cây trong vờn ban đầu là xy cây.Lần thay đổi thứ 1 ta có :
số luống là : x + 8
số cây mỗi luống là : y - 3
số cây cả vờn là: (x + 8)(y - 3) Vậy ta có pt:
(x + 8)(y - 3) = xy - 54 (1)
Lần thay đổi thứ hai ta có :
số luống là : x - 4
số cây mỗi luống là : y + 2
số cây cả vờn là : (x - 4)(y + 2) Vậy ta có pt:
xi là giá trị của biến lợng x
- điểm số TB là 8,69 ta có pt:
10.25 + 9.42 + 8x + 7.15 + 6y = 8,69.100
4x + 3y = 68 (2).
Trang 21- Cho hs nghiên cứu đề bài.
- Bài toán này giống bài toán nào đã học?
- Hãy chọn ẩn số, nêu điều kiện của ẩn?
Vậy số lần bắn đợc điểm 8 là 14 lần, số lần bắn đợc điểm 6 là 4 lần
3, Bài 42 (tr 10 - sbt).
Gọi số ghế dài của lớp là x (ghế)
và số hs của lớp là y (hs)
(ĐK: x, y N*; x > 1)Nếu xếp mỗi ghế 3 hs thì 6 hs không có chỗ nên ta có pt:
Trang 22- Cho hs nghiên cứu đề bài.
ybể.
Mỗi giờ 2 vòi chảy đợc là
3
4 bể Nên ta cópt:
bể, vòi 2 chảy trong 12 phút đợc
15ybể
Trang 23GV: đây là loại toán thực tế Loại hàng
có mức thuế VAT 10% nghĩa là gì?
bể, vòi 2 chảy riêng hết 4 giờ đầy bể
2, Bài 39 (tr 25 - sgk)
Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại hàng (không
kể thuế VAT) lần lợt là x và y triệu đồng (đk x > 0, y > 0)
Vậy loại hàng thứ nhất với mức thuế 10%phải trả là
110x
100 (triệu đồng)
Loại hàng thứ hai với mức thuế 8% phải trả
là
108y
109x + 109y = 218 x + y = 2 (2).
Từ (1) và (2) ta có hpt:
110x + 108y = 217 x+y=2
Giải hpt ta đợc x = 1, 5 ; y = 0,5 (thoả mãn
đề bài)
Trang 24Vậy giá tiền mỗi loại hàng cha kể thuế VAT
Củng cố các kiến thức : khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ hai
ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn và minh hoạ hình học của chúng
Ôn tập các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn: phơng pháp thế và phơngpháp cộng đại số
Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, bảng nhóm
Trang 25- Một hpt có thể có bao nhiêu nghiệm?
- Trả lời câu hỏi 1 và 2 - SGK /25?
(Gợi ý hs đa về dạng hàm số bậc nhất rồi
căn cứ vào vị trí tơng đối của (d) và (d’)
0
2 PT bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm
- Trong mặt phẳng tọa độ tập nghiệm của nó
đợc biểu diễn bởi đờng thẳng ax + by = c
3 Một HPT bậc nhất hai ẩn
+) 1 nghiệm duy nhất nếu (d) cắt (d’)
Trang 26- Cho hs th¶o luËn theo nhãm trong 6
phót gi¶i bµi tËp 40( tr 27 - sgk) theo c¸c
¿ {minh ho¹ b»ng h×nh häc:
x
Trang 2735
d'dy
1)
M(2;-x
Trang 28b) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất.
- Nâng cao kĩ năng phân tích bài toán, trình bày bài toán qua các bớc
- Vận dụng giải tốt các bài tập
B Chuẩn bị
- Giáo viên: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
Trang 29- Học sinh: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi.
- Cho HS nghiên cứu đề bài
- Gọi 1 HS tóm tắt đề bài
- GV nhận xét
-Viết bảng phân tích đại lợng lên bảng
Thời gianHTCV(ngày)
Năng suất 1ngày
Trang 30- Cho HS nghiên cứu đề bài.
Vậy, với năng suất ban đầu, nếu làm riêngthì đội 1 phải làm trong 28 ngày, đội 2 phảilàm trong 21 ngày thì mới HTCV
2, Bài 44 (tr 27 SGK).
Gọi khối lợng đồng trong hợp kim là x (g)
và khối lợng kẽm trong hợp kim là y (g) (đk: x > 0; y > 0)
3
1.y(cm )
Vì thể tích của vật là 15 cm3 nên ta có pt:10
89 x +
1.y
Trang 31III.Ma trận thiết kế đề kiểm tra
Trường THCS VIỆT HềA KIỂM TRA 45 PHÚT( Bài số 3)
I MA TRẬN ĐỀ
Trang 32Câu 2(1,0đ) Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax + by = c có bao nhiêu nghiệm? Viết nghiệm tổng
quát của phương trình?
Câu 3(2,0đ) Đoán nhận số nghiệm của mỗi phương trình sau:
Biết được khi nào một cặp số (x 0 ;y 0 )
1(câu 2) 1,0 10%
2 2,0 20% Chủ đề 2:
Trang 33y x
y x
5
y x
y kx
a) Với giá trị nào của k thì hệ phương trình có nghiệm là (x; y) = (2 ; -1)
b)Với giá trị nào của k thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất ? Hệ phương trình vô
nghiệm ?
Câu 6(2,0đ) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình :
Tìm hai số tự nhiên biết rằng tổng của chúng bằng 360 và ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 880
5
y x
y x
3 2
y x
y x
Trang 34- Kết luận nghiệm của hệ phương trình là ( x= -1 ; y =1/2 ) (0,25đ)
Câu 5(2,0đ)
a) Thay x = 2, y = -1 vào phương trình (1) , ta có :
2k – (-1) = 5 =>2k = 4 =>k =2 (0,5đ)
Và x = 2 ; y = -1 thoã mãn phương trình(2) (0,5đ)
Vậy với k=2,hệ phương trình có nghiệm là (x;y)=(2; -1) (0,25đ)
b)Hệ phương trình có nghiệm duy nhất 1 1
Theo bài ra:
Tổng của hai số đó bằng 360 nên ta có phương trình :
Câu 2(1,0đ) Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax + by = c có bao nhiêu nghiệm? Viết nghiệm tổng
quát của phương trình?
Câu 3(2,0đ) Đoán nhận số nghiệm của mỗi phương trình sau:
Trang 35y x
y x
5
y x
y kx
a) Với giá trị nào của k thì hệ phương trình có nghiệm là (x; y) = (2 ; -1)
b)Với giá trị nào của k thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất ? Hệ phương trình vô
nghiệm ?
Câu 6(2,0đ) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình :
Tìm hai số tự nhiên biết rằng tổng của chúng bằng 360 và ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 880
Bài làm:
Trang 36VI.KÕt qu¶ chÊm bµi kiÓm tra:
Trang 37- Biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị của biến số cho trớc.
- Thấy đợc sự liên hệ giữa toán học và thực tế
- Đọc ?2, cho HS suy nghĩ trong 2 phút.
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời ?2.
1.Ví dụ mở đầu.
(SGK)-1 HS đọc ví dụ mở đầu
-Ta có s1 = 5.52 =
-Ta có s2 = 5.802 =
- Ta đợc hàm số y = ax2
2 Tính chất của hàm số y = ax( a 0).
- Theo dõi câu hỏi trên bảng phụ
- 2 HS lên bảng điền số thích hợp vào ô trống
Trang 38GV khẳng định: đối với hai HS cụ thể
trên thì ta có kết luận nh vậy Tổng quát,
đối với HS y = ax2 ta (a 0) ta cũng có
kết luận đó
- Nêu lại tính chất hàm số?
- Cho HS thảo luận theo nhóm ?3.
- Theo dõi mức độ tích cực của HS
- Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x 0 ; y =
0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
y = 0
- Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x 0 ; y =
0 khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là
y = 0
?4 SGK tr 30
y =1 2
x2
412
-2
-1 2
1 2
2
-412
-Theo dõi cách tính giá trị của biểu thức dùng máy tính CASIO
Trang 39c) Thời gian t (s) để vật chạm đất là: t2 =
- Biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại
- Luyện tập các bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộc sống vàquay trở lại phục vụ thực tế
Trang 40- Gọi 1 HS lên bảng điền
- Kiểm tra HS dới lớp
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- Cho HS nghiên cứu đề bài
- Cho HS thảo luận theo nhóm
- Gọi đại diện HS lên bảng làm
y =
3b) Biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng trênmặt phẳng toạ độ:
12 10 8 6 4 2
-2 -4 -6 -10 -5 -2 -1 -1/3 1/3 1 2 5 10 15
A' A B' B
(t 0)
Q (calo)b) Nếu Q = 60 calo, tính I
I2 = 60 : 2,4 = 25
I = 5 ( Vì cờng độ dòng điện là số
Trang 42 Giáo viên: Thớc thẳng, com pa.
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
Nêu các tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0)
*HS 2: Hãy điền vào những ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:
Nêu các nhận xét rút ra từ tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)?
- GV nhận xét , đánh giá, cho điểm và giới thiệu vào bài
phần kiểm tra bài cũ.)
- Giới thiệu và hớng dẫn HS vẽ Parabol đi
qua các điểm
+) Vẽ đờng cong Parabol đi qua các điểm
trên đờng cong Parabol đó chính là đồ thị
y = 2x2 với trục hoành?
- Theo dõi GV, nắm vấn đề cần nghiên cứu
Ví dụ 1: đồ thị hàm số y = 2x2.+) Bảng một số giá trị tơng ứng:
+) Biểu diễn các điểm A(-3; 18), B(-2; 8), C(-1;2), O( 0; 0), A’(3; 18), B’(2; 8), C’(1;2) trên mptđ:
?1.HS trả lời miệng
- Đồ thị hàm số y = 2x2 nằm phía trên trụchoành
Trang 43- Hãy nhận xét các cặp điểm A, A’ đối với
trục Oy? Tơng tự đối với các cặp điểm
2 x2 với trục hoành?
- Hãy nhận xét các cặp điểm M, M’ đối
với trục Oy? Tơng tự đối với các cặp điểm
N, N’ và P, P’?
- Điểm nào là điểm O so với các điểm còn
lại trên đồ thị?
* Nhận xét : SGK/35
- GV cho HS thảo luận nhóm ?3.
+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm 3 đến 4
phút, mỗi nhóm là 1 bàn
+ Mỗi nhóm lấy đồ thị của bạn vẽ đẹp và
chính xác nhất để thực hiện ?3
- Kiểm tra sự hoạt động của các nhóm
- Cho các nhóm đổi bài cho nhau
- Gọi HS đại diện 3 nhóm lên bảng
A và A’ đối xứng nhau qua trục Oy
B và B’ đối xứng nhau qua trục Oy
C và C’ đối xứng nhau qua trục Oy
- Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
Ví dụ 2: vẽ đồ thị h/s y =
12
x2.+)Bảng một số giá trị tơng ứng:
M và M’ đối xứng nhau qua trục Oy
N và N’ đối xứng nhau qua trục Oy
P và P’ đối xứng nhau qua trục Oy
- Điểm O là điểm cao nhất của đồ thị
- HS đọc SGK
- Thảo luận theo nhóm ?3.
- Đại diện 1 nhóm lên trình bày bài:
b, Trên đồ thị điểm E và E’ đều có tung độbằng -5
Trang 44- Yêu cầu HS dựa vào nhận xét trên hãy
điền số thích hợp vào ô trống mà không
cần tính toán
- GV nêu “Chú ý” khi vẽ đồ thị hàm số
y =ax2 (a 0)(SGK/ 35)
- Đồ thị hàm số y =2x2 cho ta thấy điều gì
GV gọi học sinh khác nêu nhận xét với
- Đồ thị hàm số y =2x2 cho ta thấy với
a > 0: Khi x âm và tăng đồ thị đi xuống (từ trái sang phải) chứng tỏ hàm số nghịchbiến
Khi x dơng và tăng thì đồ thị đi lên (từ trái sang phải) chứng tỏ hàm số đồng biến
- Biết đợc mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai, cách tìmGTLN, GTNN qua đồ thị
- Dựa vào đồ thị HS đã vẽ khi kiểm tra bài
cũ
Bài 6c,d.
a) Đồ thị hàm số y = x2