Môc tiªu: - Hs làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ - Hs có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy ải số bằng nhau để giải to¸n - Thông qua g[r]
Trang 1Tuần 11 - Tiết 21 Ngày soạn………
Ngày dạy………
ôn tập chương I (t)
A Mục tiêu:
- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
- Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ lệ, các phép toàn trong R
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra 15'
Lớp 7A
Câu 1: Thực hiện phép tính
a) b)
7
30 6
1 15
4 10
3
2
1 4
3 3
1 : 4 1 Câu 2: Tìm x, y Biết:
a) và x+y = 100 b) 6x = 9y và y - x = 42
7 3
y
x
Lớp 7C
Câu 1: Tính
5
21 : 2
1 1 7
2 14
1
2
1 4
3 3
1 : 4 1 Câu 2: Tìm x, y Biết:
a) 6x = 9y và y - x = 42 b) và xy = 21
7 3
y
x
Đáp án:
7A: Câu 1 (5đ)
7
6 7
30 30
6
16
3 16
6 16
3 8
3 4
3 4
Câu 2 (5đ)
10
100 10
7
3x y x y x y
3
42 9 6 6
7C: Câu 1 (5đ)
147
40 21
5 14
16 21
5 ).
14
21 14
4 14
1 ( 5
21 : 2
1 1 7
2 14
16
3 16
6 16
3 8
3 4
3 4
1
Trang 23
21 7 7 3 7
3
x
III Tiến trình bài giảng:
? Thế nào là tỉ số của 2 số a và b (b 0)
- HS đứng tại chỗ trả lời
? Tỉ lệ thức là gì, Phát biểu tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức
- HS trả lời câu hỏi: Nếu a c a.d =
c.b
? Nêu các tính chất của tỉ lệ thức
- HS:
a c; a b; d a b; d
b d c d b c a c
- Gv treo bảng phụ
- Hs nhận xét bài làm của bạn
? Viết công thức thể hiện tính chất dãy tỉ số
bằng nhau
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 103
- HS làm ít phút, sau đó 1 học sinh lên bảng
trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
? Định nghĩa căn bậc hai của một số không
âm
- HS đứng tại chỗ phát biểu
- GV Mb ra bài tập
- 2 học sinh lên bảng làm
? Thế nào là số vô tỉ ? Lấy ví dụ minh hoạ
? Những số có đặc điểm gì thì Mbe gọi là
I Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10')
- Tỉ số của hai số a và b là bT của phép chia a cho b
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức
- Tính chất cơ bản:
Nếu a c a.d = c.b
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
BT 103 (tr50-SGK)
Gọi x và y lần be là số lãi của tổ 1 và tổ 2 (x, y > 0)
ta có: x y;
3 5 x y 12800000
x 1600000 x 4800000 đ
3
y 1600000 y 8000000 đ
5
II Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực (8')
- Căn bậc 2 của số không âm a là số x sao cho x2 =a
BT 105 (tr50-SGK) a) 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4
- Số vô tỉ: (sgk)
Ví dụ: 2; 3;
- Số hữu tỉ là số viết Mbe bA* dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Trang 3số hữu tỉ.
- 1 học sinh trả lời
? Số thực gồm những số nào
- Hs: Trong số thực gồm 2 loại số
+ Số hứu tỉ (gồm tp hh hay vô hạn tuần
hoàn)
+ Số vô tỉ (gồm tp vô hạn không tuần hoàn)
IV Củng cố: (24')
- Yêu cầu học sinh làm các bài tập 102, 103, 104, 105 (tr50-SBT)
BT 102
HD học sinh phân tích:
BG:
Ta có: a c a d
b d c b
BT 103: HS hoạt động theo nhóm
Gọi x và y lần be là số lãi của tổ 1 và tổ 2
Ta có: x y và
3 5 x y 12800000
x y x y 12800000 1600000
x 4800000 đ
y = 8000000 đ
BT 104: giáo viên bA dẫn học sinh làm bài
Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0)
Số vải bán Mbe là: 1x; y; z2 3
Số vải còn lại là:
Theo bài ta có:
12
Giải ra ta có: x = 24m; y = 36m; z = 48m
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra
Trang 4Tuần 11 - Tiết 22
Ngày soạn: 2005
Ngày dạy: 2005
Kiểm tra 45'
A Mục tiêu:
- Nắm Mbe kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong bT I
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xá khoa học trong quá trình giải toán
B Chuẩn bị:
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Đề bài kiểm tra: (thời gian làm bài 44')
Câu 1: (4đ) Thực hiện phép tính
a) 1.13 1.21
2 4 2 4 b) 25.( 2,7).0,4 c) 0,09 0,16
.7 0,8 1,25.7 1,25 31,64
Câu 2 (3đ) Tìm x biết
a) 9.x 27
5 10 b) x 0,139 3 Câu 3: (3đ)
Trong đợt trồng cây do nhà 6b: phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng Mbe 160 cây Tính số cây mỗi lớp trồng Mbe( biết rằng số cây của hai lớp trồng theo tỉ lệ 3; 5
III Đáp án
Câu 1: mỗi câu làm đúng Mbe 1 đ:
a) 1.13 1.21 1 13 21 1.4 2
b) 25.( 2,7).0,4 25.0,4.( 2,7) 10.( 2,7) 27 c) 0,09 0,16 0,3 0,4 0,1
.7 0,8 1,25.7 1,25 31,64
.
124 31 791 915 31 887
Trang 5C©u 2: (c©u a: 1®, c©u b: 2®)
a) .x
27 9
10 5
27 5
10 9 3 x 2
a) x 0,139 3
x 2,861
x 2,861
x 2,861
C©u 3: (3®) Gäi sè c©y cña líp 7A trång Mbe lµ x (c©y) (x > 0) Gäi sè c©y cña líp 7B trång Mbe lµ y (c©y) (y > 0) 0,5®
Ta cã: x + y = 160 0,5®
0,5®
20
0,5®
3
0,5®
5
VËy sè c©y cña líp 7A trång Mbe lµ 60 c©y VËy sè c©y cña líp 7B trång Mbe lµ 100 c©y 0,5®
Trang 6Chương II
Tuần 12 - Tiết 23
Ngày soạn: 2005
Ngày dạy: 2005
Đ1: Hàm số và đồ thị
A Mục tiêu:
- HS biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại be tỉ lệ thuận
- Nhận biết Mbe 2 đại be có tỉ lệ với nhau hay không, hiểu Mbe tính chất của hai
đại be tỉ lệ thuận
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị bT ứng, tìm giá trị của một đại
be khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị bT ứng
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ?1 và ?4; bài 2; 3 (tr54-SGK)
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
III Tiến trình bài giảng:
- GV giới thiệu qua về bT hàm số
- Yêu cầu học sinh làm ?1
? Nếu D = 7800 kg/cm3
? Nhận xét sự giống nhau và khác nhau
giữa các CT trên
- HS rút ra nhận xét
- GV giới thiệu định nghĩa SGK
- GV cho học sinh làm ?2
- Giới thiệu chú ý
1 Định nghĩa
?1 a) S = 15.t b) m = D.V
m = 7800.V
* Nhận xét:
Các công thức trên đều có điểm giống nhau: đại be này bằng dậi be kia nhân với 1 hằng số
* Định nghĩa (sgk)
?2
y = 3.x (vì y tỉ lệ thuận với x) 5
3
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số 5
3
Trang 7- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm ?4
và làm vào phiếu học tập
- GV giới thiệu 2 tính chất lên bảng phụ
- HS đọc, ghi nhớ tính chất
* Chú ý: SGK
?3
2 Tính chất
?4
a) k = 2 b)
k
x x x x
* Tính chất (SGK)
IV Củng cố: (24')
- Yêu cầu học sinh làm các bài tập 1; 2; 3 (tr53, 54- SGK)
BT 1:
a) vì 2 đại be x và y tỉ lệ thuận y = k.x thay x = 6, y = 4 k 4 2
b) y 2x
3
c) x 9 y 2.9 6
3
x 15 y 2.15 10
3
- Gv Mb bài tập 2 lên bang phụ, học sinh thảo luận theo nhóm
BT 2:
- GV Mb bài tập 3 lên máy chiếu, học sinh làm theo nhóm
BT 3: a)
b) m và V là 2 đại be tỉ lệ thuận, vì m = 7,8.V
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Học theo SGK
- Làm các bài 4 (tr54-SGK), bài tập 1 7(tr42, 43- SBT)
- Đọc 6bA Đ2
Trang 8Tuần 12 - Tiết 24
Ngày soạn: 2005
Ngày dạy: 2005
Đ2: một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
A Mục tiêu:
- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại be tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- HS biết liên hệ với các bài toán trong thực tế
B Chuẩn bị:
- Giấy trong, dền chiếu (Ghi cách giải 2 của bài toán 1, chú ý, nội dung ?1, bài toán 2)
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS1: định nghĩa 2 đại be tỉ lệ thuận ? Làm bài tập 4 (tr54- SGK )
- HS2: phát biểu tính chất 2 đl tỉ lệ thuận
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- 1 học sinh đọc đề bài
? Đề bìa cho biết điều gì? Hỏi chúng ta điều
gì
- HS trả lời theo câu hỏi của giáo viên
? m và V là 2 đl có quan hệ với nhau b
thế nào
? Ta có tỉ lệ thức nào
? m1 và m2 còn quan hệ với nhau b thế
nào
- GV Mb lên máy chiếu cách giải 2 và
bA dẫn học sinh
- Hs chú ý theo dõi
- GV Mb ?1 lên máy chiếu
- HS đọc đề toán
- HS làm bài vào giấy trong
- E6bA khi học sinh làm giáo viên bA
dẫn b bài toán 1
1 Bài toán 1 (18')
Gọi khối be của 2 thanh chì bT ứng
là m1 (g) và m2 (g), vì khối be và thể tích là 2 đại be tỉ lệ thuận nên:
1 2
12 17 Theo bài m2 m1 56,5 (g), áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
11,3
2
m 11,3.12 135,6
m 11,3.17 192,1
Vậy khối be của 2 thanh chì lần be là 135,6 g và 192,1 g
?1
m1 = 89 (g)
m2 = 133,5 (g)
Trang 9- GV: Để nẵm Mbe 2 bài toán trên phải
nắm Mbe m và Vũ là 2 đl tỉ lệ thuận và sử
dụng tính chất tỉ lệ và dãy tỉ số bằng nhau
để làm
- Kb nội dung bài toán 2 lên máy chiếu
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- HS thảo luận theo nhóm
* Chú ý:
2 Bài toán 2 (6')
A
A
0 0 0
A 30
B 60
C 90
IV Củng cố: (12')
- GV Mb bài tập 5 lên máy chiếu
BT 5: học sinh tự làm
a) x và y là 2 đl tỉ lệ thuận vì 1 2
1 2
9
y y b) x và y ),b:* tỉ lệ thuận vì: 1 9
12 90
BT 6:
a) Vì khối be và chiếu dài cuộng dây thép tỉ lệ thuận nên:
1 25
y 25.x
x y
b) Khi y = 4,5 kg = 4500 (g) x 1 .4500 180 (m)
25
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 7, 8, 11 (tr56- SGK)
- Làm bài tập 8, 10, 11, 12 (tr44- SGK)
Trang 10
Tuần 13 - Tiết 25
Ngày soạn: 2005
Ngày dạy: 2005
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Hs làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại be tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ
- Hs có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy ải số bằng nhau để giải toán
- Thông qua giờ luyện tập HS biết nhận biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ bài tập 11 (tr56- SGK)
Gọi x, y, x lần be là số vòng quay của kim
giờ, kim phút, kim giây trong cùng một thời
gian,
a) Điền số thích hợp vào ô trống
b) Biểu diễn y theo x
c) Điền số thích hợp vào ô trống
y
z
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (9')
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập 8(tr56- SGK)
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán
- 1 học sinh đọc đề bài
? Tóm tắt bài toán
? Khối be dâu và Mb: là 2 đại be
b thế nào
- HS: 2 đl tỉ lệ thuận
? Lập hệ thức rồi tìm x
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm
- Hs đọc đề bài
? Bài toán trên có thể phát biểu đơn giản
b thế nào
- HS: Chia 150 thành 3 phần tỉ lệ với 3; 4 và
13
- Hs làm việc cá nhân
- Cả lớp làm bài vào giấy trong
- GV kiểm tra bài của 1 số học sinh
BT 7 (tr56- SGK)
2 kg dâu cần 3 kg Mb: 2,5 kg dâu cần x kg Mb:
Khối be dâu và Mb: là 2 đại be tỉ
lệ thuận, ta có
2,5 x 2 Vậy bạn Hạnh nói đúng
BT 9 (tr56- SGK)
- Khối be Niken: 22,5 (kg)
- Khối be Kẽm: 30 kg
- Khối be Đồng: 97,5 kg
BT 10 (tr56- SGK)
Trang 11- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Cả lớp thảo luận nhóm
- Các nhóm thảo luận và làm ra giấy trong
- GV thu giấy trong và nhận xét
- GV thiết kế sang bài toán khác: Treo bảng
phụ
- HS tổ chức thi đua theo nhóm
- Độ dài 3 cạnh của tam giác lần be là: 10cm, 15cm, 20cm
BT 11 (tr56 - SGK)
a)
b) Biểu diễn y theo x
y = 12x c)
IV Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Làm lại các bài toán trên
- Làm các bài tập 13, 14, 25, 17 (tr44, 45 - SBT)
- Đọc 6bA Đ3
Tuần 13 - Tiết 26
Ngày soạn: 2005
Ngày dạy: 2005
Đ3: đại lượng tỉ lệ nghịch
A Mục tiêu:
- HS biết công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại be tỉ lệ nghịch, nhận biết 2
đại be có có tỉ lệ nghịch với nhau hay không
- Nắm Mbe các tính chất của hai đl tỉ lệ nghịch
- Biết tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị của đại be
B Chuẩn bị:
- Giấy trong ?3, tính chất, bài 13 (tr58 - SGK)
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
? Nhắc lại định nghĩa 2 đại be tỉ lệ thuận
- HS: là 2 đại be liên hệ với nhau sao cho
đại be này tăng (hoặc giảm) thì đại be
1 Định nghĩa (12')
Trang 12? Nhận xét về sự giống nhau giữa các công
thức trên
- HS: đại be này bằng hàng số chia cho
đại be kia
- GV thông báo về định nghĩa
- 3 học sinh nhắc lại
- Yêu cầu cả lớp làm ?2
- GV Mb chú ý lên máy chiếu
- HS chú ý theo dõi
- Kb ?3 lên máy chiếu
- HS làm việc theo nhóm
- GV Mb 2 tính chất lên máy chiếu
- 2 học sinh đọc tính chất
a) y 12
x
b) y 500
x
c) v 16
t
* Nhận xét: (SGK)
* Định nghĩa: (sgk)
y a hay x.y = a
x
?2 Vì y tỉ lệ với x y 3,5
x
y
x tỉ lệ nghịch với y theo k = -3,5
* Chú ý:
2 Tính chất (10')
?3 a) k = 60 c) x y1 1 x y2 2 k
IV Củng cố: (16')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12:
Khi x = 8 thì y = 15 a) k = 8.15 = 120 b) y 120
x
c) Khi x = 6 y 120 20; x = 10
6
10
- GV Mb lên máy chiếu bài tập 13 (tr58 - SGK), học sinh thảo luận theo nhóm và làm ra giấy trong, giáo viên thu giấy trong của 3 nhóm Nhận xét
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Nẵm vững định nghĩa và tính chất của 2 đại be tỉ lệ nghịch
- Làm bài tập 14, 15 (tr58 - SGK), bài tập 18 22 (tr45, 46 - SBT)
... data-page="3">số hữu tỉ.
- học sinh trả lời
? Số thực gồm số
- Hs: Trong số thực gồm loại số
+ Số hứu tỉ (gồm hh hay vơ hạn tuần
hồn)
+ Số vô tỉ (gồm vô hạn không tuần. .. 27< /sup>
5 10 b) x 0 ,139 3 Câu 3: (3đ)
Trong đợt trồng nhà 6b: phát động Hai lớp 7A 7B trồng Mbe 160 Tính số lớp trồng Mbe( biết số hai...
b) 25.( 2 ,7) .0,4 25.0,4.( 2 ,7) 10.( 2 ,7) 27< /small> c) 0,09 0,16 0,3 0,4 0,1
.7 0,8 1,25 .7 1,25 31,64