1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Đại số 8 tiết 1 đến 5

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 175,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà 2 ph  Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, có kĩ năng nhân thành thạo, trình bày theo hướng dẫn... chuÈn bÞ cña GV vµ HS:.[r]

Trang 1

Soạn: 22/8/2008

Giảng:25/8/2008

Tiết 1: nhân đơn thức với đa thức

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu

- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức

C Tiến trình dạy học:

I ổn định:

II Kiểm tra bài cũ:

- GV giới thiệu chương trình đại số 8

- Nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn toán

- GV giới thiệu chương I

III Bài mới:

GV: Yêu cầu HS làm ?1

HS: thực hiện

GV: đưa ra ví dụ SGK, yêu cầu HS lên

bảng thực hiện, GV chữa

? Muốn nhân một đơn thức với một đa

thức ta làm như thế nào ?

HS: Trả lời theo ý hiểu -> HS khác đọc

quy tắc sgk

GV :nhắc lại quy tắc và nêu dạng tổng

quát

A (B + C) = A B + A C

(A, B, C là các đơn thức)

Ví dụ: Làm tính nhân:

(- 2x3) (x2 + 5x - )

2 1

1 Quy tắc.

*) Ví dụ: 5x (3x2 - 4x + 1) = 5x 3x2 - 5x 4x + 5x 1 = 15x3 - 20x2 + 5x

*) Quy tắc SGK.

A(B + C) = A.B + A.C

2 áp dụng

*) Ví dụ:

(- 2x3) (x2 + 5x - )

2 1

Trang 2

GV: hướng dẫn HS làm.

GV: yêu cầu HS làm ?2

GV: Có thể bỏ bớt bước trung gian

GV: Yêu cầu HS làm ?3

Nêu công thức tính diện tích hình

thang ?

Viết biểu thức tính diện tích mảnh

vườn theo x và y ?

- GV đưa đề bài sau lên bảng phụ:

Bài giải sau đúng (Đ) hay sai (S)

1) x (2x + 1) = 2x2 + 1

2) (y2x - 2xy) (- 3x2y) = 3x3y3 + 6x3y2

3) 3x2 (x - 4) = 3x3 - 12x2

4) x (4x - 8) = - 3x2 + 6x

4

3

? Tóm lại bài học hôm nay các em cần

nắm nội dung kiến thức nào? Cần rèn

luyện kĩ năng gì?

HS:

GV: Khẳng định lại

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK

- GV gọi hai HS lên chữa bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

= - 2x3 x2 + (- 2x3) 5x + (- 2x3) (- )

2 1

= - 2x5 - 10x4 + x3

-

*) ?2 (3x3y - x2 + xy)

2

1

5 1

=3x3y 6xy3 + (- x2) 6xy3 + xy.6xy3

2

1

5 1

= 18x4y4 - 3x3y3 + x2y4

5 6

*) ?3.

2

2 ) 3 ( ) 3 5 ( x  xy y

= (8x + 3 + y) y = 8xy + 3y + y2 Với x = 3 m ; y = 2 m

S = 8 3 2 + 3 2 + 22

= 48 + 6 + 4 = 58 m2

1) S 2) S 3) Đ 4) Đ

III Củng cố – luyện tập:

*) Bài 1:

a) x2 (5x3 - x - )

2 1

= 5x5 - x3 - x2

2 1

b) (3xy - x2 + y) x2y

3 2

Trang 3

- GV cho HS hoạt động nhóm bài 2,

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Đại diện một nhóm lên trình bày bài

giải

- GV đưa bài 3 <tr 5> lên bảng phụ

- Muốn tìm x trên đẳng thức trên, trước

hết ta cần làm gì ?

- GV yêu cầu cả lớp làm bài, 2 HS lên

bảng

= 2x3y2 - x4y + x2y2

3

2

3 2

*) Bài 2:

a) x (x - y) + y (x + y) tại x = - 6

y = 8

= x2 - xy + xy + y2

= x2 + y2

Thay x = - 6 và y = 8 vào biểu thức: (- 6)2 + 82 = 100

b) x (x2 - y) - x2 (x + y) + y (x2 - x) tại x = ; y = - 100

2 1

= x3 - xy - x3 - x2y + x2y - xy = - 2xy Thay x = và y = -100 vào biểu thức:

2 1

- 2 ( ) (- 100) = 100

2

1

Bài 3

a) 3x (12x - 4) - 9x (4x - 3) = 30 36x2 - 12x - 362 + 27x = 30 15x = 30

x = 2

b) x (5 - 2x) + 2x (x - 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15

x = 5

V Hướng dẫn về nhà (2 ph)

 Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, có kĩ năng nhân thành thạo, trình bày theo hướng dẫn

 Làm bài tập: 4 ; 5 ; 6 <5, 6 SGK>

 1 ; 2 ; 3 ; 4 <3 SBT>

Trang 4

Soạn : 26/8/2008

Giảng:

Tiết 2: Nhân đa thức với đa thức

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Kĩ năng : HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Làm bài tập đầy đủ

C Tiến trình dạy học:

I ổn định: Sĩ số

II Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Viết dạng tổng quát

Chữa bài tập 5 <6 SGK>

a) x (x - y) + y (x - y) = x2 - y2

b) xn - 1 (x + y) - y (xn - 1 + yn - 1 ) = xn - yn

HS2: Chữa bài tập 5 <3 SBT>

Tìm x biết: 2x (x - 5) - x (3 + 2x) = 26

x = - 2

III Bài mới:

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu VD sgk

GV: Nêu cáchlàm và giới thiệu đa thức

tích

? Vậy muốn nhân 1 đa thức với 1 đa

thức ta làm như thế nào?

HS: Phát biểu

GV: Chốtlại-> 2 HS đọc lại quy tắc

sgk

=>

-

? Vận dụng quy tắc, các em hãy thực

hiện ?1 sgk tr 7?

HS: Thực hiện cá nhân

1 Quy tắc: (18’)

*) Ví dụ: (x - 2) (6x2 - 5x + 1)

= x (6x2 - 5x + 1) - 2 (6x2 - 5x + 1)

= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x - 2

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2

*) Quy tắc: sgk

:(A + B) ( C + D) = AC + AD + BC + BD

*) ?1 sgk tr 7

Trang 5

GV: Yêu cầu HS đọc nhận xét SGK.

- GV hướng dẫn HS đọc nhận xét tr.7

SGK

GV: Cho HS làm bài tập: Thực hiện

phép nhân

(2x + 3) (x2 - 2x + 1)

GV: cho nhận xét bài làm

GV giới thiệu : cách 2:

Nhân đa thức sắp xếp:

6x2 - 5x + 1

x - 2

-12x2 + 10x - 2

+

6x3 - 5x2 + x

6x3 - 17x2 + 11x - 2

GV nhấn mạnh : Các đơn thức đồng

dạng phải sắp xếp cùng một cột để dễ

thu gọn

GV: Yêu cầu HS làm ?2

- Phần a) làm theo hai cách

HS: Thực hiện cá nhân-> 2 HS lên

bảng thực hiện theo hai cách

GV: nhận xét bài làm của HS

GV: Yêu cầu HS làm ? 3

? Nêu công thức ính diện tích hình chữ

nhật?

( xy - 1) (x3 - 2x - 6)

2 1

= xy (x3 - 2x - 6) - 1 (x3 - 2x - 6)

2 1

= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6

2 1

*) Nhận xét : sgk.

(2x + 3) (x2 - 2x + 1)

= 2x (x2 - 2x + 1) + 3 (x2 - 2x + 1)

= 2x3 - 4x2 + 2x + 3x2 - 6x + 3

= 2x3 - x2 - 4x + 3

2 áp dụng:(8’)

*) ?2sgk tr 7

a) (x + 3) (x2 + 3x - 5)

= x(x2 + 3x - 5) + 3(x2 + 3x - 5)

= x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x - 15

= x3 + 6x2 + 4x - 15

b) (xy - 1)(xy + 5)

= xy(xy + 5) - 1 (xy + 5)

= x2y2 + 5xy - xy - 5

= x2y2 + 4xy - 5

*) ?3 sgk tr 7.

Diện tích hình chữ nhật là:

S = (2x + y)(2x - y)

= 2x(2x - y) + y(2x - y)

= 4x2 - y2

Trang 6

HS: Phát biểu.

HS: thực hiện cá nhân-> 1 HS lên bảng

thực hiện

Bài 7 <8 SGK>: Yêu cầu HS hoạt động

nhóm

Nhóm 1: phần a cách 1

Nhóm 2: phần a cách 2

Nhóm 3: Phần b cách 1

Nhóm 4: Phần b cách 2

GV: Yêu cầu đại diện các nhóm lên

bảng trình bày

Nhóm khác nhận xét chéo -> GV nhận

xét

GV lưu ý HS: Khi trình bày cách 2 cả

hai đa thức phải được sắp xếp theo

cùng một thứ tự

Với x = 2,5 m và y = 1 m

 S = 4 2,5 2 - 12

= 4 6,25 - 1 = 24 m2

III Luyện tập – củng cố:

*) Bài 7 sgk tr 8

a) C1: (x2 - 2x + 1) (x - 1) = x2 (x - 1) - 2x (x - 1) + 1(x - 1) = x3 - x2 - 2x2 - 2x + x - 1

= x3 - 3x2 + 3x - 1

C2: x2 - 2x + 1  x - 1

-x2 + 2x - 1 + x3 - 2x2 + x

x3 - 3x2 + 3x - 1 b) C1:

(x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)

= x3(5 - x) - 2x2 (5 - x) + x(5 - x)

- 1 (5 - x)

= 5x3 - x4 - 10x2 + 2x3 + 5x - x2 - 5 + x

= - x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5

C2:

x3 - 2x2 + x - 1  - x + 5

5x3 - 10x2 + 5x - 5 + -x4 + 2x3 - x2 + x

-x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5

V Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức Nắm vững cách trình bày phép nhân đa thức cách 2

- Làm bài tập 6 , 7, 8 <4 SBT> và 8 <8 SGK>

Trang 7

Soạn :28/8/2008

Giảng:

Tiết 3: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

C Tiến trình dạy học:

I ổn định:

Sĩ số :

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.

- Chữa bài tập 8 <8 SGK>

a) (x2y2 - xy + 2y) (x - 2y)

2

1

= x2y2 (x - 2y) - xy (x - 2y)

2 1

+ 2y(x - 2y

HS2: Chữa bài tập 6 (a, b) <4 SBT>.

Bài 6 a, b <SBT>

a) (5x - 2y) (x2 - xy + 1)

b) (x - 1) (x + 1) (x + 2)

= (x2 + x - x - 1) (x + 2)

= (x2 - 1) (x + 2)

= x3 + 2x2 - x + 2

GV: nhận xét, cho điểm

III Tổ chức luyện tập:

Trang 8

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Bài 10 <8 SGK>

- Yêu cầu HS trình bày câu a theo hai

cách

- Yêu cầu 3 HS lên bảng

Hai HS lên làm bài 11

Bài 11 < 8 SGK>

- Muốn chứng minh giá trị của biểu

thức không phụ thuộc vào giá trị của

biến, ta làm thế nào ?

Bổ sung:

(3x - 5) (2x + 11) - (2x + 3) (3x + 7)

Bài 12 <8 SGK>

- Yêu cầu HS trình bày, GV ghi lại

- Yêu cầu HS làm bài tập 13 <9 SGK>

*) Bài 10 sgk tr 8:

a) C1: (x2 - 2x + 3) ( x - 5)

2 1

= x3 - 5x2 - x2 + 10x + x - 1

2

1

2 3

= x3 - 6x2 + x - 15

2

1

2 23

C2:

x2 - 2x + 3  x - 5

2 1

-5x2 + 10x - 15 + x3 - x2 + x

2

1

2 3

x3 - 6x2 + x - 15

2

1

2 23

b) (x2 - 2xy + y2) (x - y)

= x3 - x2y - 2x2y + 2xy2 + xy2 - y3

= x3 - 3x2y + 3xy2 - y3

*) Bài 11 sgk tr 8:

a) (x - 5) (2x + 3) - 2x (x - 3) + x + 7

= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x + x + 7

= - 8

Vậy giá trị của biểu thức khồn phụ thuộc giá trị của biến

b) (3x - 5) (2x + 11) - (2x + 3) (3x + 7)

= - 76

*) Bài 12 sgk tr 8:

Giá trị của x GTrị của biểu thức

x = 0

x = -15

x = 15

x = 0,15

-15 0 -30 -15,15

*) Bài 13 sgk tr 8:

a) (12x - 5) (4x - 1)

Trang 9

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm.

HS cả lớp nhận xét và chữa bài

Bài 14

- Hãy viết công thức của 3 số tự nhiên

chẵn liên tiếp

- Hãy biểu diễn tích hai số sau lớn hơn

tích của hai số đầu là 192

+ (3x - 7) (1 - 16x) = 81 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2

- 7 + 112x = 81 83x - 2 = 81

83x = 83

x = 1

*) Bài 14 sgk tr 8.

2n ; 2n + 2 ; 2n + 4 (n  N)

(2n + 2)(2n + 4) - 2n(2n + 2) = 192 4n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n = 192 8n + 8 = 192

8 (n + 1) = 192

n + 1 = 192 : 8 = 24

n = 23

IV Củng cố

- Hệ thống các kiến thức cơ bản đã vận dụng

- Khắc sâu kiến thức cơ bản

V Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập 15 <9 SGK>

8, 10 <4 SBT>

- Đọc trước bài Hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 10

Soạn :

Giảng:

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

- Kĩ năng : Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ vẽ H1 ; các hằng đẳng thức, thước kẻ , phấn màu

- HS: Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức

C Tiến trình dạy học:

I ổn định:

II Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Chữa bài tập 15 <9 SGK>

a) ( x + y) ( x + y)

2

1

2 1

= x2 + xy + xy + y2

4

1

2

1

2 1

= x2 + xy + y2

4

1

b) (x - y) (x - y)

2

1

2 1

= x2 - xy - xy + y2

2

1

2

1

4 1

= x2 - xy + y2

4 1

III Bài mới:

- GV ĐVĐ vào bài

- Yêu cầu HS làm ?1

- Gợi ý HS viết luỹ thừa dưới dạng tích

rồi tính

- Với a > 0 ; b > 0: công thức này được

minh hoạ bởi diện tích các hình vuông

và hinhf chữ nhật

- GV giải thích bằng H1 SGV đã vẽ sẵn

trên bảng phụ

- Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta

cũng có:

1 Bình phương của một tổng (15’)

*) ?1 sgk tr 9

(a + b)2 = (a + b) (a + b) = a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

Trang 11

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2.

GV : Yêu cầu HS làm ?2

HS: Phát biểu

GV: chỉ vào biểu thức và phát biểu lại

chính xác

áp dụng:

a) Tính (a + 1)2 Hãy chỉ rõ biểu thức

thứ nhất, biểu thức thứ hai

- Yêu cầu HS tính: ( x + y)2

2 1

( x + y)2 = x.y + y2

2

1

2 2

1 2

x

2 1

= x2 + xy + y2

4 1

? So sánh kết quả lúc trước.?

HS: - Bằng nhau

b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng

bình phương của một tổng

c) Tính nhanh: 512 ; 3012

- GV gợi ý: Tách 51 = 50 + 1

301 = 300 + 1

GV: Yêu cầu HS tính (a - b)2 theo hai

cách

C1: (a - b)2 = (a - b) (a - b)

C2: (a - b)2 = a + (-b)2

HS: Hoạt động cá nhân ->

Hai HS lên bảng:

GV: Ta có: (a - b)2 = a2 - 2ab + b2

Tương tự:

(A - B) = A2 - 2A.B + B2

? Hãy phát biểu bằng lời? =>

- So sánh hai hằng đẳng thức

áp dụng:

Yêu cầu HS hoạt động nhóm b , c

*) ?2 sgk tr 9: HS tự phát biểu

*) áp dụng sgk tr 9

a) (a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12

= a2 + 2a + 1

b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22

= (x + 2)2

c) 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2 50 1 + 12

= 2500 + 100 + 1 = 2601

3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12

= 90000 + 600 + 1 = 90601

2 Bình phương của một hiệu (10’)

*) ?3 sgk tr 10.

C1: (a - b)2 = (a - b) (a - b) = a2 - ab - ab + b2

= a2 - 2ab + b2

C2: (a - b)2 = a + (-b)2

= a2 + 2a (-b) + (-b)2

= a2 - 2ab + b2

*) ?4 sgk tr 10.

*) áp dụng sgk tr 10.

a) (x - )2 = x2 - 2 x + ( )2

2

1

2

1 2 1

= x2 - x +

4 1

b) KQ: 4x2 – 12xy + 9y2

Trang 12

Đại diện các nhóm lên trình bày trên

bảng

Các nhóm nhận xét chéo-> GV nhận

xét

- Yêu cầu HS làm ?5

- Ta có: a2 - b2 = (a + b) (a - b)

TQ: A2 - B2 = (A + B) (A - B)

Phát biểu thành lời =>

GVlưu ý HS cần Phân biệt

(A - B)2 và A2 - B2

- áp dụng

- Yêu cầu HS làm ?7

- GV nhấn mạnh: bình phương của hai

đa thức đối nhau thì bằng nhau

? Tóm lại bài học hôm nay các em cần

nắm vững nội dung cơ bản nào? Hãy

viết 3 hằng đẳng thức đã học.?

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài

tập -> HS quan sát và trả lời

- Các phép biến đổi sau đúng hay sai:

a) (x - y)2 = x2 - y2

c) 992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100 + 1

= 10000 – 200 + 1 = 9801

3 Hiệu hai bình phương (10’)

*) ?5 sgk tr 10.

(a + b) (a - b) = a2 - ab + ab - b2

= a2 - b2

*) ?6 sgk tr 10.

*) áp dụng sgk tr 10

Tính:

a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 12 = x2 - 1

b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - (2y)2

= x2 - 4y2 c) 56 64 = (60 - 4) (60 + 4)

= 602 - 42 = 3600 - 16 = 3584

*) ?7 sgk tr 11 Cả hai đều viết đúng.

Vì x2 - 10x + 25 = 25 - 10x + x2

Sơn đã rút ra:

(A - B)2 = (B - A)2

III Củng cố (3’)

*) 3 hằng đẳng thức đáng nhớ

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

A2 - B2 = (A - B) (A + B)

a) Sai b)Sai c)Sai d) Đúng

V Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc và phát biểu bằng lời 3 hằng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều (tích  tổng)

- Làm bài tập 16, 17, 18, 19, 20 <12 SGK>

11, 12 <4 SBT>

Trang 13

Soạn : 4/9/2008

Giảng:8/9/2008

Tiết 5: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu và hiệu hai bình phương

- Kĩ năng : HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải bài toán

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ vẽ H1 ; ghi các hằng đẳng thức, thước kẻ , phấn màu

- HS: Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức,ba HĐT đầu

C Tiến trình dạy học:

I ổn định:

II Kiểm tra bài cũ:

1 Phát biểu thành lời và viết công

thức tổng quát 2 hằng đẳng thức (A

+ B) 2 và (A - B) 2

- Chữa bài tập 11 <4 SBT>

(x + 2y)2 = x2 + 2 x 2y + (2y)2

= x2 + 4xy + 4y2

(x - 3y) (x + 3y) = x2 - (3y)2

= x2 - 9y2

(5 - x)2 = 52 - 2 5 x + x2

= 25 - 10x + x2

2 Viết và phát biểu thành lời hằng

đẳng thức hiệu hai bình phương.

- Chữa bài tập 18 <11 SGK>

Thêm:

c) (2x - 3y) ( + ) = 4x2 - 9y2

a) x2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2 b) x2 - 10xy + 25y2 = (x - 5y)2 c) (2x - 3y) (2x + 3y) = 4x2 - 9y2

III Tổ chức luyện tập:

Bài 20 <12 SGK>

GV: treo bảng phụ ghi nội dung bài 20

-> HS quan sát thực hiện

- Bài 21 <12 SGK>

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên

bảng làm

*) Bài 20 sgk tr 12.

Kết quả trên sai vì hai vế không bằng nhau

VD: (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2

Khác VT

*) Bài 21 sgk tr 12:

a) 9x2 - 6x + 1

= (3x)2 - 2 3x 1 + 12

= (3x - 1)2

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:05

w